Giải các phương trình sau đưa về cùng cơ số hoặc logarit hoá: e f Bài 5.. Một số phương pháp giải phương trình logarit a Đưa về cùng cơ số e Đưa về phương trình đặc biệt f Phương pháp
Trang 11 Định nghĩa luỹ thừa
a ( R
(n thừa số a)
2 Tính chất của luỹ thừa
• Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
• a > 1 : ; 0 < a < 1 :
• Với 0 < a < b ta có:
;
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với
số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
• Căn bậc n của a là số b sao cho
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau.
CHƯƠNG II HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT CHƯƠNG II
HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
aα = − = 1
),
α α β
α β α β
α β
α β
α β
α
b
a b
a b
a ab a
a a
a
a a
Trang 24 Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì.
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi)là:
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau::
f) g) h)
Bài 4. Đơn giản các
biểu thức sau:
a)b)
6
4 2 3
2
a b c bc
Trang 3Bài 7. Có thể kết luận gì về số a nếu:
Trang 41 Định nghĩa
• Với a > 0, a ≠ 1, b > 0 ta có:
Chú ý: có nghĩa khi
• Logarit thập phân:
• Logarit tự nhiên (logarit
a =b b>
loga b>loga c⇔ >b c
loga b>loga c⇔ <b c
log ( ) loga bc = a b+loga c
loga b loga b loga c c
loga
b
a
c c
b
=
log loga b b c=loga c
1log
α
log 4.log 21logloga.log 93 a
Trang 5Bài 5. Tính giá trị của biểu thức logarit
theo các biểu thức đã cho:
a) Cho ; Tính theo a, b
b) Cho ; Tính theo a, b
c) Cho ; Tính theo a, b.
d) Cho ; ; Tính theo a, b, c.
Bài 6. Chứng minh các đẳng thức sau
(với giả thiết các biểu thức đã cho có nghĩa):
log loglog
1 log
27 và 311log 10log 39 2 và vàlog 13log 4103log 10 vàlog 11
1log 1007
log 2 a1 =
2log 28
25
log 7 a log 5 b2 ==
3 5
49log
830
Trang 6h)
i) , nếu
k)
l) , với các số a, b, c lập
thành một cấp số nhân
log log log
log N +log N + +log N =log N
loga b logb c loga c
Trang 7Chú ý: Hàm số không đồng nhất
với hàm số
b) Hàm số mũ (a > 0, a ≠ 1)
• Tập xác định: D = R
• Tập giá trị: T = (0; +∞)
• Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
• Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
• Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
• Nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Trang 82 Giới hạn đặc biệt
1 0
1
x x
( )xα( )u′ =α ′α=xααu−1α−(1x.u>′0)
( )n
n n
với x nếu n chẵn
x với x nếu n lẻ
x x
x x
x x
2
x x
x x
x x
x x
x x
x x
1lim
3
x x
e x
e e x
x
e e x
+
=
−
2 5 2
21
x
ln(2 1)1
+
=+
Trang 9a)
b)
c)
d) e)
2
f x <g x f x = + g x = + x
Trang 101 Phương trình mũ cơ bản:
Với a > 0, a ≠ 1:
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số:
Với a > 0, a ≠ 1:
Chú ý: Trong trường hợp
cơ số có chứa ẩn số thì:
b) Logarit hoá:
c) Đặt ẩn phụ:
• Dạng 1: ⇔ , trong đó
P(t) là đa thức theo t.
• Dạng 2:
Chia 2 vế
cho , rồi đặt ẩn phụ
• Dạng 3: , với Đặt
d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)
• Đoán nhận x 0 là một nghiệm của (1)
• Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x 0 là nghiệm duy
IV PHƯƠNG TRÌNH MŨ
0log
P a ( ),= 0( ) 0
( ) đồng biến và ( ) nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt)
( ) đơn điệu và ( ) hằng số
A B
Trang 11e) f)
g) h)
i)
k)
Bài 2. Giải các phương trình sau
(đưa về cùng cơ số hoặc logarit hoá):
e) f)
Bài 5. Giải các phương trình
sau (đặt ẩn phụ dạng 2):
a) b) c)
g) h) i)
k)
Bài 6. Giải các
phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 3):
Bài 7. Giải các phương trình
sau (sử dụng tính đơn điệu):
x
x x− + =
3 2
1 1
1
=+
Trang 12a) b)
e) f)
Bài 8. Giải các phương trình sau
(đưa về phương trình tích):
Bài 11.Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
Bài 12.Tìm m để các phương
trình sau có 2 nghiệm trái dấu:
c) d)
6
4 2 3
Trang 13c) có 3 nghiệm phân biệt.
d) có 3 nghiệm phânbiệt
1 Phương trình logarit cơ bản
Với a > 0, a ≠ 1:
2 Một số phương pháp giải phương trình logarit
a) Đưa về cùng cơ số
e) Đưa về phương trình đặc biệt
f) Phương pháp đối lập
i) k)
n)o)
Bài 2. Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
g)h)
i) k)
Bài 3. Giải các phương
trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
log log2 3x=log log3 2x
log log x=log log x
log loglog log log2 x3+log log4x=log log logx4=log log3 2x x
2log (9 2 ) 33 − x = −x
log (3x− = −8) 2 x
7log (6 7 ) 13 +1−x = +x
log (4.3x− − =1) 2x−1
Trang 14Bài 4. Giải các phương trình
sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
c) d)
g) h) i) k)
Bài 5. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
c)
d) e) f) g)
h) i) k) l) m) n) o)
p) q)
r) s) t)
u) v)
Bài 6. Giải các phương
trình sau (đặt ẩn phụ):
c) d)
5
log (3 ) 2
log (9 2 ) 52 − x = −x
log (3.2x − −1) 2x− =1 0
2log (12 2 ) 5log (26 3 ) 25 −−x x= −= x
1 2log (5log (3.24 x+x+− 125 ) 2− =5)x =x
1 1 6
log (51 x+ 1−25 )x = −25
log (6x+ −36 )x = −2
2
5 loglogx− 1−x(x(x2−−24x x++ =65) 25) 1=
2log (51 x 3x −82x+ =3) 2log (2x+ x +2x −3x+ =1) 3
3
loglog (x x− x(+ =x− =2) 21) 2
2 2log (logx x x+−3(5x x2+ =− =6) 2x) 12
log (2log (2x x x x2−−73x x+− =12) 24) 2=
2 2log (log (x x x x−25− =x2) 1+ =6) 2
2
3 5loglogx +2 4x(9+x(x+28+ =x1) 1+ =2) 2
2 3logx2+ x(x+ =3) 1log (2x x −5x+ =4) 2
log22 x+ log2 x+ − =1 5 01/2log x+3log x+log x=2
log6.9xlog+ −(2x x+12) log6.x2 =13.x+ − =x11log 62x 0
Trang 15g) h)
i)
Bài 7. Giải các
phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) b)
e)f)
Bài 10.Giải các phương
trình sau (phương pháp đối lập):
các phương trình sau:
a) có 2 nghiệm phân biệt
b) có 2nghiệm x1, x2 thoả x1.x2 = 27
log x + − =x 1 1−x
2 3
Trang 16Khi giải hệ phương trình mũ và logarit, ta cũng dùng các phương pháp giải hệ phương
trình đã học như:
• Phương pháp thế
• Phương pháp cộng đại số
• Phương pháp đặt ẩn phụ
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau:
a) b) c) d)
g)
h)
i)k)
Bài 3. Giải các hệ phương trình sau:
a) b)
Bài 4. Giải các hệ phương trình sau:
c) d) e) f)
x x
x x
x x
=+
1
322
y x
y x
x x
2 2
y x
8
5)log(log
1loglog
27
2
3 3
log
x y
Trang 17f)
Bài 8. Giải các hệ phương trình sau:
a) b) c)
d)
g)
h) i)
k)
l) m)
3
13
2 2
2
y x y
x
y x y
Trang 18• Khi giải các bất phương trình mũ ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số mũ.
• Ta cũng thường sử dụngcác phương pháp giảitương tự như đối vớiphương trình mũ:
– Đưa về cùng cơ số
– Đặt ẩn phụ
– …
Chú ý: Trong trường hợp
Bài 1. Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số):
e) f)
Bài 2. Giải các bất phương trình sau
(đặt ẩn phụ):
e) f)
i) k)
o) p)
t) u)
Bài 3. Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a) b) c)
VII BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1( ) ( )
Trang 19Bài 6. Tìm m để mọi
nghiệm của (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2):
• Khi giải các bất phương trình logarit ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số logarit
• Ta cũng thường sửdụng các phươngpháp giải tương tự
2
x x
Trang 20như đối với phương trình logarit:
– Đưa về cùng cơ số
– Đặt ẩn phụ
– …
Chú ý: Trong trường hợp
;
Bài 1. Giải các bất phương
trình sau (đưa về cùng cơ số):
c)d)
e)
f)
i) k)l)m)
l) m)
Bài 3. Giải các bất phương
trình sau (đặt ẩn phụ):
0)1
21(log
13log 2 >
5
logx (x 2−8x+16)≥02
3(4x −16x+7).log (2x− >3) 0(4x−12.2x +32).log (2x− ≤1) 0
2log( x+)2 log 4 3 0x − ≤( )
4
1
2 2
Trang 21q)
Bài 4. Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a) b)
Bài 5. Tìm m để các bất phương
trình sau có nghiệm:
a) b)
c) d) e) f)
Bài 6. Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với:
Bài 8. Tìm m để mọi
nghiệm của (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2):
2x 3 1
x x x
log x y 2 2 0
y x
logx y (4 ) 0
y x
− +
Trang 22Bài 1. Giải các phương trình sau:
c)
d) e) f) g) h)
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) b)
i) k)
1
1 lg 3
3
1100
Trang 23a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 6. Giải các phương trình sau:
c) d)
g) h)
− +
<
÷
1 1
x x
− + − <
3
x x
x x
x x
− <
−
2log ( 1)
01
x x
+
>
−
Trang 24i) k) l)
Chân thành cảm ơn các bạn đồng nghiệp và các em học sinh đã đọc tập tài liệu này.
transitung_tv@yahoo.com
9log log (3xlog 2 3x+ x x2−<9)1<1
2 2
+ + >
2 2
32
x y
y x
y x