1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

05 DE SVIP 05 loi giai

14 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 489,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị H tại giao điểm của H và Ox... Tính thể tích V của khối tứ diện SAEB.. Tính thể tích của khối tứ diện O ABC... Câu 23: Để bảo quản sữa chua người

Trang 1

Tham gia Luyện đề SVIP Toán để chinh phục điểm số cao trong kì thi THPTQG 2019

Câu 1:Phương trình mặt cầu đường kính AB với A(−1; 2;5 , 3; 2;1) (B − ) là?

HD : Gọi I là trung điểm của ABI(1;0;3 ) Ta có IA=2 3

Do đó phương trình mặt cầu là ( ) ( )2 2 ( )2

S x− + y + −z = Chọn C

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số ( 2 ) 3

3 4

A D=ℝ\{− −1; 4} B D= −∞ − ∪ − +∞( ; 4) ( 1; ) C D=ℝ D D=(0;+∞)

HD : Điều kiện: x2 +3x+ ≠4 0 đúng với mọi x∈ℝ Chọn C

Câu 3: Cho cấp số cộng ( )u nu1 = −2 và công sai d =3 Tìm số hạng u10

A

10 29

10 28

10 25

HD : Ta có u10 = +u1 9d =25 Chọn C

Câu 4:Biết 2

3 loga a 3,

b

=

  tính log a b

A. 6.− B 5 C. 12 D 4

a

a

b

Câu 5:Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z2−2z+ =5 0 Tính z12+z z1 2

1 1 2 2

1 2

1 2

= +

= −

Câu 6:Tính diện tích của mặt cầu có bán kính bằng 3

A. 9 π B. 18 π C. 12 π D. 36 π

HD : Ta có S = π = π4 R2 36 Chọn D

Câu 7:Hàm số y= − +x3 3x2 −4 đồng biến trên tập hợp nào trong các tập hợp được cho dưới đây?

A. (2;+∞). B. ( )0; 2 C. (−∞;0) (∪ 2;+∞) D. (−∞;0 )

HD : Hàm số đồng biến khi y' 0> ⇔ −3x2+6x> ⇔ < <0 0 x 2 Chọn B

Câu 8:Hàm số ( ) 22x x2

f x = − có đạo hàm là

A. ( ) (2 2 2) 2x x2.ln 2

2 2

2 2 2

ln 2

x x x

f x

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG 2019

Đề SVIP 05 – Thời gian làm bài : 90 phút

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

C. ( ) (1 ).21 2x x2.ln 2.

2 2

1 2

ln 2

x x x

f x

HD : Ta có '( ) (2 2 2) 2x x2ln 2 (1 )21 2x x2ln 2

Câu 9:Cho đồ thị ( )H : 2 4

3

x y x

=

− Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )H tại giao điểm của ( )H

Ox

HD : Ta có

( )2

2

3

y

x

=

− Ta có M( ) ( )2;0 = HOx Hệ số góc là k = y' 2( )= −2

Do đó phương trình tiếp tuyến là y= − +2x 4 Chọn A

Câu 10:Cho số phức 1 1

3

z= − i Tính số phức w=i z +3z

3

3

3

3

Câu 11:Cho biểu thức 3 2 2 23

3 3 3

P= Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?

A.

18

2

3

= 

1 2 2 3

1 8 2 3

1 18 2 3

 

HD : Ta có

1 2

3 2 2 23 2

3 3 3 3

  Chọn B

Câu 12:Tính số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

2

3 2

y

+ −

=

A. 2 B. 3 C. 1 D 0

HD : Ta có

2 2

y

− + − có tiệm cận đứng là x=2, tiệm cận ngang là y=1. Chọn A

Câu 13:Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 21

x

=

− trên

1

; 2

−∞

 

A. 1ln 1 2( )

2 − x +C B. ln 2x− +1 C. C. 1

ln 2 1

2 x− +C D 1

ln 2 1

dx

Câu 14:Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x−2y+ + =z 4 0 Tính khoảng cách

d từ điểm M(1; 2;1) đến mặt phẳng ( )P

3

HD : Ta có ( ( ) )

( )2

2.1 2.2 1 4

Trang 3

Câu 15:Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng 1 Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE=2EC Tính

thể tích V của khối tứ diện SAEB

3

3

3

6

AEB ABC S AEB S ABC

Câu 16:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 43( x− ≤3) log 189( x+27)

;

4

3

;3 4

;3 8

  D S=[3;+∞)

HD : Điều kiện: 3

4

log 4x− ≤3 log 18x+27 ⇔log 4x−3 ≤log 18x+27

8

Câu 17:Cho tứ diện O ABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Biết OA=4 cm( ),

( )

3 cm

OB= , OC=6 cm( ) Tính thể tích của khối tứ diện O ABC

A 12 cm ( )3 B 36 cm ( )3 C 6 cm ( )3 D 18 cm ( )3

OABC

Câu 18:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 4;1), B(−1;1;3) và mặt phẳng ( )P :

3 2 5 0

xy+ z− = Một mặt phẳng ( )Q đi qua hai điểm A , B và vuông góc với ( )P có dạng là

11 0

ax+by+ − =cz Tính a b c− +

HD : Ta có AB= − −( 3; 3;2)n Q =(0;8;12) ( ) Q : 2y+3z− =11 0

Do đó suy ra a=0;b=2;c=3a− + =b c 1 Chọn C

Câu 19:Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y= f x( ) là

HD : Đồ thị hàm số có cực đại là (0; 3 − ) Chọn C.

Trang 4

Câu 20: Hai hình cầu đồng tâm lần lượt có bán kính là 30

cm và 18 cm như hình vẽ Tính thể tích phần không gian bị

giới hạn bởi hai mặt cầu này

A 576π( )cm 3 B 21168π( )cm 3

C 28224π( )cm 3 D 1152π( )cm 3

HD: Thể tích cần tính là 4 3 4 3 ( )3

.30 18 28224 cm

Câu 21:Họ nguyên hàm của hàm số ( ) ( x sin )

x+ e +x xx C+

xex xx C+

HD: Đặt

( x sin ) x cos

=



Suy ra ( x sin ) ( x cos ) ( x cos ) ( x cos ) x sin

( 1) x cos sin

Câu 22:Tìm modun của số phức z thỏa mãn điều kiện z(4 3− i)= +2 z

HD: Lấy modun cả 2 vế ta được: z(4 3− i) = + ⇔2 z z 4 3− = + ⇔i 2 z 5z = +2 z 1

2

z

Chọn B.

Câu 23: Để bảo quản sữa chua người ta vào tủ lạnh, khi đó vi khuẩn lactic vẫn tiến hành lên men làm

giảm độ PH của sữa chua Một mẫu sữa chua tự làm có độ giảm PH cho bởi công thức

( ) 7 ln( 2 1 19, ) ( 0)

G t = t + − t (đơn vị %) (t đơn vị hàng ngày) Khi độ giảm PH quá 30% thì sữa

chua mất nhiều tác dụng Hỏi sữa chua trên được bảo quản tối đa trong bao lâu?

A. 25 ngày B. 33 ngày C. 35 ngày D. 38 ngày

HD: Theo bài ra, ta có 7 ln(t2+ − ≤1 19 30) ⇔ ln(t2+ ≤ ⇔ ≤ − ⇔ ≤1) 7 t2 e7 1 t 33,1

Vậy sữa chua được bảo quản tối đa trong 33 ngày Chọn B

Câu 24: Cho hàm số ( ) ln2018

1

x

f x

x

=

+ Tính tổng S= f′( )1 + f′( )2 + + f′(2018)

2019

S= B. S =1 C. S =ln 2018 D. S=2018

HD: Ta có ( )

Do đó ( )1 ( )2 (2018) 1 1 1 1 1 1 2018

2 2 3 2018 2019 2019

Câu 24: Biết

3 2 4

2 1

ln 5, , , 3

− +

b là phân số tối giản

P= − −a b c

Trang 5

A −5 B −4 C 5 D 0

HD: Ta có

2 2

Vậy a=27;b=2;c=3 → P= − − =a b2 c3 27 2− − = −2 33 4 Chọn B

Câu 26: Thầy Hùng gửi vào ngân hàng 120 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép Lãi suất ngân hàng là 8% năm và không thay đổi qua các năm Thầy gửi tiền Sau 5 năm Thầy cần tiền để tiêu dùng, Thầy đã rút toàn bộ số tiền và sử dụng một nửa số tiền đó vào việc mua siêu xe, số còn lại Thầy tiếp tục gửi ngân hàng với hình thức như trên thêm 5 năm nữa Hỏi tổng số số tiền lãi mà Thầy Hùng đã thu được sau hai lần gửi gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 100,412 triệu đồng B 97, 695triệu đồng

C 139, 071triệu đồng D 217,695triệu đồng

HD: Số tiền Mr Hùng nhận được sau 5 năm là ( )5

120 1 8%+ triệu đồng

Số tiền Mr Hùng gửi ngân hàng thêm 5 năm nữa là ( )5

60 1 8%+ triệu đồng

Số tiền Mr Hùng nhận được sau 5 năm tiếp là ( ) (5 )5

60 1 8% 1 8%+ + triệu đồng Vậy số tiền lãi Mr Hùng nhận được là

120 1 8% 120 60 1 8% 60 1 8% 97,695

Câu 27: Đồ thị hàm số y= f x( ) đối xứng với đồ thị hàm số y=loga x (0< ≠a 1) qua điểm I( )2;1 Giá trị của biểu thức f (4−a2019) bằng

A 2023 B −2023 C 2017 D −2017

HD: Xét điểm M x y( 0; 0) ( )∈ C0 ; N x y( ) ( ); ∈ C đối xứng nhau qua ( ) 0

0

4 2;1

2

I

= −

 

= −

 Thay x0, y0 vào đồ thị hàm số y=log ,a x ta được 2− =y log 4a( − ⇔ = −x) y 2 log 4a( −x)

Do đó f (4−a2019)= −2 log 4a − −(4 a2019)= −2 loga a2019 = −2017 Chọn D

Câu 28: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Đặt g x( )= f(f x( ) ) Số nghiệm của phương trình g x′( )=0 là

HD: Ta có: '( ) ( ( ) ) '( ) ( ( ) ) 0 '( ) ( ( )0) ( )*

f x

f f x

=

=



Trang 6

Mặt khác dựa vào đồ thị hàm số ta có '( ) 0 1 '( ) 0

1

x

x

= −

=

Lại có: ( ( ) ) 0 ( ) ( ) 1

1

f x

f x

= −

=

 Dựa vào đồ thị hàm số y= f x( ) ta lại có:

Phương trình f x( )= −1 có một nghiệm duy nhất x< −2

Phương trình f x( )=1 có 3 nghiệm phân biệt

Do đó phương trình ( )* có tổng cộng 2 1 3 6+ + = nghiệm Chọn A.

Câu 29:Gọi m0 là giá trị của tham số m để đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= −x3 6mx+4 cắt đường tròn tâm (1;0)I bán kính bằng 2 tại hai điểm phân biệt ,A B sao

cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất Mệnh đề nào sau đúng?

A

0 (2;3)

0 (3; 4)

0 (0;1)

0 (1; 2)

HD: Ta có y′ =3x2−6 ;m y′ = ⇔0 3x2−6m= ⇔0 x2 =2 ;m

Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị ⇔ 2m> ⇔0 m>0

Thựa hiện phép chia y ,

y′ ta được phương trình ( )AB : 4mx+ − =y 4 0 Lại có 1 sin 2.sin 2 1 max 1

IAB

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi sinAIB=1 AIB=900 d I ;( )AB =1

2

32

16 1

m

m

+ −

Câu 30: Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn log3 log5 2 log 5 7

5

y

  Giá trị của biểu thức 3

x

y

= + − nằm trong khoảng nào dưới đây?

A ( )0; 2 B ( )3;6 C (6;10 ) D ( )2;3

HD: Ta có 3 5

2

3 ; 5 7

5

t

y

x

Xét hàm số ( ) 25 3 7 5 5

    là hàm số nghịch biến trên ℝ Mặt khác f ( )2 = 0 → =t 2 là nghiệm duy nhất của phương trình

Suy ra x=32 =9; y=52 =25 → 9 3.9 25 59

Câu 31:Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]1; 4 và thỏa mãn ( ) f(2 x 1) 4 lnx

f x

x x

= + Tính tích

phân 4 ( )

3

I = f x dx

A I =4 ln 22

B I =8ln 22 C I =8ln 2 D I = +4 2 ln 22

Trang 7

HD: Ta có : 4 ( ) 4 ( ) 4 4 ( ) ( ) 4 ( )

x x

Bằng cách đặt t =2 x−1 ta có: 1 4 ( ) ( ) 3 ( )

Suy ra: 4 ( ) 3 ( ) 2 4 4 ( ) 2 2

1

Câu 32:Cho hàm số ( )f x có bảng biến thiên như hình sau Phương trình f ( 2xx2)=3 có bao nhiêu nghiệm?

HD: Dựa vào BBT ta có: f ( 2xx2)=3

( ) ( )

2 2 2 2

Hai phương trình ( )1 và ( )2 vô nghiệm

Phương trình 2xx2 =c(0< <c 1) ⇔x2−2x+ =c2 0 1( ) với 0< <c 1 có ∆ = −' 1 c2 >0, ∀ ∈c ( )0;1

 Phương trình ( )3 có hai nghiệm phân biệt

Phương trình 2xx2 =d(1< <d 2) ⇔ x2−2x+d2 =0 2( ) với 1< <d 2 có

2

' 1 d 0

∆ = − < ,∀ ∈d ( ) ( )1; 2  4 vô nghiệm

Vậy phương trình f ( 2xx2)=3 có 2 nghiệm phân biệt Chọn B.

Câu 33: Tìm số phức z= +a bi a b( , là các số thực và a2+b2 ≠0) thỏa mãn điều kiện

z + − =i z z Tính S =a2 +2b2−ab

2+i zz = z ⇔ +2 i z =2 z ⇔ +2 i a bi− =2a +2b

1

1

10 5

2

a

b

=

=

=

=

Vậy

2

 

Chọn D

Trang 8

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 3 1

d

m

− và mặt phẳng

( ) :P x+ + − =y z 6 0, hai điểm (2; 2; 2), (1; 2;3)A B thuộc ( ).P Giá trị của m để AB vuông góc với hình chiếu của d trên ( )? P

HD: Gọi M(1; 3; 1− − ∈) d và H là hình chiếu của M trên ( )P

Phương trình đường thẳng MH là 1 3 (1 ; 3 ; 1 )

1

= +

H∈( )P suy ra 1+ − + − + − =t 3 t 1 t 6 0t=3 H(4;0; 2)

Gọi K là giao điểm của d và ( )PK(1+ − +a; 3 2 ; 1a − +am−2a)

K∈( )P suy ra 1 3 2 1 2 6 0 9

1

m

+

Ta có AB= −( 1;0;1 ,) HK =(a− − +3; 3 2 ;a am−2a−3)

Suy ra AB HK = ⇔ − + +0 a 3 am−2a− = ⇔3 0 a m( − = ⇔ =3) 0 m 3 Chọn D

Câu 35: Xét các số thực ,a b thỏa mãn b>1 và a ≤ <b a Biểu thức loga 2 log b

b

a

b

= + đạt giá trị nhỏ nhất khi

1 log log

a

a P

b

Đặt t =loga b với a b a≤ < → 1 1

1

Xét hàm số ( ) 1 4 4

1

f t

− trên

1

;1 , 4

 

  có ( )

( )2 2

; 1

t t

3

Dựa vào bảng biến thiên 1 ( )

;1 2

2 min

3

 

 

 

  khi và chỉ khi 2 2 3

3

a b= ⇔a =b Chọn B

Câu 36:Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

( )

9

5

Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình f x( )≥m x 2(x2− +2) 2m có nghiệm thuộc đoạn [ ]0;3 Số phần tử của tập S là

HD: Dựa vào hình vẽ, ta chọn f x( )= − +x2 2x+8 (hàm số bậc hai)

Bất phương trình trở thành: ( )

f x

− + với ( ) 4 2( )2 2

f x

g x

=

Trang 9

Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2

;

g x

Do f′( )x =0 có nghiệm 4x3−4x=0 có nghiệm x=1 g x′( )= ⇔ =0 x 1

Suy ra

[ ]0;3 ( ) ( )

maxg x =g 1 =9 m≤9 mà m∈ℤ+ nên có tất cả 9 số nguyên m.Chọn C

Câu 37:Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, góc

giữa SG và mặt phẳng (SBC) là 300 Mặt phẳng ( )P chứa BC và vuông góc với SA chia khối chóp

S ABC thành hai phần V V1, 2 trong đó V1 là phần chứa A Tỉ số 1

2

V

V hai phần là:

A 7 B 3

7

HD: Gọi M là trung điểm BC

Ta có: BC AM BC (SAM) (SBC) (SAM)

Suy ra góc giữa SG và mặt phẳng (SBC) là góc giữa SG

SMGSM =300

Dựng MNSA tại N Ta có SA MN ( )

 ( ) (P NBC)

 ≡ Xét tam giác SAM ta có:

0 1 cot 30

2

6

Lại có: . 3 7 ;

14

SG AM

SA

7

1 2

;

6

;

d A NBC

Chọn D

Câu 38:Tập hợp các gía trị thực của m để phương trình ( 2) ( )

2019

nghiệm thực phân biệt là T =( ; ).a b Tính S =2a b+

HD: Phương trình trở thành: ( 2) ( )

log 4−x =log 2x+ −m 1 2

2

x

 − >

x

− < <

 Xét hàm số f x( )= − −x2 2x+5 trên (−2; 2 ,) có f′( )x = −2x−2; f′( )x = ⇔ = −0 x 1

Yêu cầu bài toán ⇔ =m f x( ) có hai nghiệm trên (−2; 2)

Dựa vào bảng biến thiên hàm số f x( ) trên (−2; 2) 5< <m 6 Chọn D

Câu 39:Cho hàm số y= f x( ) là hàm xác định và có nguyên hàm liên tục trên ,ℝ tuần hoàn có chu kì là 6

T = Biết rằng 1 ( ) 2 ( )

0

d

I =  f x x bằng

HD: Ta có 1 ( ) 1 ( ) ( ) 2 ( )

Trang 10

Và 2 ( ) 2 ( ) ( ) 6 ( )

Vì hàm số f x( ) tuần hoàn với chu kỳ T =6 nên 6 ( ) 12 ( ) 2016 ( )

Vậy 2018 ( ) 6 ( ) 12 ( ) 2016 ( ) 2018 ( )

Câu 40: Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh ;a SA=a 3;SA⊥(ABCD) Gọi ,

M Nlần lượt là trung điểm của SB SD; , mặt phẳng (AMN)cắt SC tại I Tính thể tích của khối đa diện ABCDMIN

A

3

5 3

18

a

3 3 18

a

3

5 3 6

a

3

13 3

36

a

HD: Gọi O là tâm hình vuông ABCD , K =SOMN

Do MN là đường trung bình của SBD∆ K là trung điểm

của SO

Trong mặt phẳng (SAC), gọi I = AKSC

Do hình chóp nhận (SAC) là mặt phẳng đối xứng nên ta có:

.

1

2

S AMIN S AMN

S ABCD SAC

Dựng OE/ /AIOE là đường trung bình trong

∆  = , lại có KI/ /OEKI là đường trung bình

trong tam giác SOESI =IE

.

S AMIN ABCDMIN

S ABCD S ABCD

SI

Mặt khác

.

Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

sin 2x+sin x+ sinx+cosx − cos x+ − =m m 0 có nghiệm thực?

HD: Phương trình trở thành: sin 2x+sin2x+ sinx+cosx = +m m+cos2x

1 sin 2x sinx cosx m cos x m cos x

sinx cosx sinx cosx m cos x m cos x

Xét hàm số ( ) 2

f t = +t t trên (0;+ ∞), có f′( )t = + >2t 1 0; ∀ >t 0

Suy ra f t( ) là hàm số đồng biến trên (0;+ ∞) mà f (sinx+cosx)= f ( m+cos2x)

Do đó sinx+cosx = m+cos2x ⇔ +1 sin 2x= +m cos2x⇔ +2 2sin 2x=2m+2cos2 x

2sin 2x cos 2x 2m 1

Kết hợp với m∈ℤ, ta được m={ }0; 1 là giá trị cần tìm Chọn B

Trang 11

Câu 42: Cho hàm số y= f x( ) xác định, có đạo hàm trên ℝ thỏa mãn:

    Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại điểm có hoành độ bằng 2

HD: Thay x=0 vào giả thiết, ta được 3( ) 2( ) ( ) ( )2 0

f

f

=

= −



Đạo hàm hai vế giả thiết, ta được −2f (− +x 2 ) (f′ − + +x 2) 3f2(x+2 ) (fx+ =2) 10

Thay x=0 vào biểu thức trên, ta được −2f ( ) ( )2 f′ 2 +3f2( ) ( )2 f′ 2 =10

Suy ra f ( )2 ≠0 f ( )2 = −1 nên 2f′( )2 +3f′( )2 =10 f′( )2 =2

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y+ =1 2(x− ⇔ =2) y 2x−5 Chọn A

Câu 43: Gọi X là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập X Tính xác suất để số lấy được luôn chứa đúng ba số thuộc tập Y ={1; 2;3; 4;5} và ba số đứng cạnh nhau, số chẵn đứng giữa hai số lẻ

63

189

378

945

HD: Số phần tử của tập hợp X là: 5

9

9.A

Ω = số

Gọi A là biến cố: “số lấy được luôn chứa đúng ba số thuộc tập Y ={1; 2;3; 4;5} và ba số đứng cạnh nhau,

số chẵn đứng giữa hai số lẻ”

Bước 1: Chọn số chẵn đứng giữa có 2 cách

Bước 2: Chọn 2 số lẻ đứng 2 bên chữ số chẵn và sắp xếp chúng có: 2

3.2!

C cách

Như vậy có 2

3

4C cách chọn 3 số từ tập Y sao cho ba số đứng cạnh nhau, số chẵn đứng giữa hai số lẻ

TH1: 3 số này đứng ở 3 vị trí đầu thì có: 2 3

3 5

4 C A =720 số

TH2: 3 số này không đứng ở vị trí đầu: Ta chọn 1 số khác 0 đứng đầu có 4 cách, chọn 2 số còn lại và sắp xếp 2 số này và bộ 3 số thuộc tập Y có: 2

4

4 .3! 144C = cách suy ra có: 2

3 144.4.C =1728 số

Áp dụng quy tắc cộng có: Ω =A 720 1728 2448+ = số

Do đó xác suất cần tìm là: 17

945

A A

Câu 44:Xét số phức z thỏa mãn iz− − − + − =2i 2 z 1 3i 34 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thứcP= −( )1 i z+ +1 i

A.

min

34

2

min 17

min 34

min

13 17

HD: Giả thiết tương đương i z 2 2 z 1 3i 34 z 2 2i z 1 3i 34

i

Điểm M a b( ); biểu diễn số phức z Chọn A(2; 2 ,− ) (B −1;3) AB= 34

Ngày đăng: 25/05/2020, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN