1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 DE SVIP 10 loi giai

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 638,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , y= f x trục Ox, các đường thẳng x=a x, =b và V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox, khẳng định nào sau đây đún

Trang 1

Tham gia Luyện đề SVIP Toán để chinh phục điểm số cao trong kì thi THPTQG 2019

Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 2

d − = + = +

− − Điểm nào dưới đây

không thuộc đường thẳng d?

A. M(3; 2; 4 − − ) B. N(1; 1; 2 − − ) C. P(−1;0;0 ) D Q(−3;1; 2 − )

HD : Ta có Q(−3;1; 2− ∉) d.Chọn D.

Câu 2:Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập ℝ?

A. y=x4. B. y=tan x C. y=x3 D y=log 2x

HD : Với hàm số y=x3 ta có y' 3= x2 >0 nên hàm số đồng biến Chọn C.

Câu 3:Hình hộp chữ nhật có ba kích thước ; 2 ;3a a a có thể tích bằng:

A. 2 a3 B. 6 a3 C. 12 a3 D. 3 a3

HD : Ta có V =a a a.2 3 =6 a3 Chọn B.

Câu 4:Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ( )P có phương trình: 2x−4z− =5 0 Một VTPT của ( )P là:

A. n=(1;0; 2 − ) B. n=(2; 4; 5 − − ) C. n=(0; 2; 4 − ) D. n= −(1; 2;0 )

HD : Ta có n=(1;0; 2 − ) Chọn A

Câu 5: Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn (5−i z) = −7 17i

HD : Ta có (5 ) 7 17 7 17 2 3

5

i

i

Câu 6:Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a b; Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ),

y= f x trục Ox, các đường thẳng x=a x, =b và V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay

quanh trục Ox, khẳng định nào sau đây đúng?

b

a

V =π f x  dx B. ( )

b

a

V =π  f x dx C. ( ) 2

b

a

V =f x  dx D. ( )

b

a

V = f x dx

HD : Ta có ( ) 2

b

a

V =π f x  dx Chọn A.

Câu 7:Tìm điểm cực đại của hàm số y=x4−2x2−2019

A. x=1 B. x=0 C. x= −1 D. x= −2019

' 4 4 ; ' 0

1

x

y x x y

x

=

= ±

 nên điểm cực đại của hàm số là x=0 Chọn B.

Câu 8:Tìm tập xác định của hàm số y=log(x2− −x 2 )

A. (−∞; 2 ) B. (1;+∞) C. (−∞ − ∪; 1) (2;+∞) D (−1;1 )

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG 2019

Đề SVIP 10 – Thời gian làm bài : 90 phút

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

HD : Điều kiện: 2 2

1

x

x x

x

>

< −

Câu 9:Tọa độ điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z= +2 5i

A (2; 5 − ) B. ( )2;5 C. (− −2; 5 ) D (−2;5 )

HD : Điểm biểu diễn của số phức là ( )2;5 Chọn B

Câu 10:Tìm số nghiệm của phương trình lnx+ln 2( x− =1) 0.

HD : Điều kiện: 1

2

1

2

x

=

 = −

Chọn C

Câu 11:Số phức nào dưới đây là một căn bậc hai của số phức z= − + ?3 4i

A. 2+ .i B 2− .i C. 1 2 i+ D 1 2 i

3 4 1 2

Câu 12:Biết ( ) 2 ( ) 2

a− − > a khẳng định nào sau đây đúng?

A. a≠1 B 1< <a 2 C. 0< <a 1 D a>2

HD : Do − <2 2 mà ( ) 2 ( ) 2 1 1

1 0

a

a

− >

Câu 13:Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bằng 2 a Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón

A. S xq =π 2 a2 B. S xq =2π 2 a2 C. S xq =2πa2 D S xqa2

HD : Ta có h=a r, =al= h2+r2 =a 2S xqrl=π 2 a2 Chọn A.

Câu 14:Gọi ,a b là 2 nghiệm phương trình 4.4x−9.2x+ 1+ =8 0 Tính giá trị P=log2 a +log2 b

1

2

x

x

x x

+

+

=

Do đó P=1 Chọn B.

Câu 15:Cho hàm số f x( ) có đạo hàm ( ) ( ) (2 )

fx = −x xx− ∀ ∈x ℝ Giá trị lớn nhất của hàm số

đã cho trên đoạn [ ]0; 4 bằng

A. f ( )0 B. f ( )2 C. f ( )3 D. f ( )4

HD : Lập bảng biến thiên suy ra hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn [ ]0;4 là f ( )3 Chọn C

Câu 16:Cho 2 ( )

0

5

f x dx=

0

3,

f x dx= −

 khi đó5 ( )

2

f x dx

 bằng

HD : Ta có 5 ( ) 5 ( ) 2 ( )

3 5 8

f x dx= f x dxf x dx= − − = −

Trang 3

Câu 17: Đặt a=log 4,3 khi đó log 81 bằng16

A.

2

a B. 2

2a

HD : Ta có log 43 log 23

2

a

a= ⇔ = Ta có log 81 log 316 2 2

a

log a +log b =5 và 2

log b +log a =7 Giá trị của ab bằng

HD : Điều kiện: 0

0

a b

 Ta có

2

3

1

3

b

=

6

3

3

702

3

a

a b b

 =

=

Câu 19: Hình trụ bán kính đáy r Gọi OO′ là tâm của hai đường tròn đáy với OO′ =2r Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại OO′ Gọi V CV T lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ Khi đó C

T

V

V

A 3

3

1

2

3

HD: Vì mặt cầu tiếp xúc với hai đáy hình trụ  Bán kính mặt cầu là R r=

Thể tích khối trụ là V Tr h2 =2πr3; Thể tích khối cầu là 4 3

3

C

V = πr

Vậy tỉ số cần tính là 4 3 3 2

C T

V

r r

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P :x+ + =3z 2 0,( )Q :x+ − =3z 4 0 Mặt phẳng song song và cách đều ( )P và ( )Q có phương trình là

HD: Gọi ( ) α là mặt phẳng cần tìm ta có: nα =(1;0;3)

Mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(−2;0;0), mặt phẳng ( )Q đi qua điểm (4;0;0)

Trung điểm của AB là I(1;0;0 ,) ( ) α đi qua I nên ( ) α :x+ − =3z 1 0 Chọn A.

Câu 21:Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B AB=a BB, ′=a 3

Góc giữa đường thẳng A B′ và mặt phẳng (BCC B′ ′) bằng

Trang 4

HD: Ta có: tam giác ' ' 'A B C vuông tại 'B  A B' '⊥B C' '

Mặt khác A B' '⊥BB'A B' '⊥(BCC B' ')

Suy ra (BA';(BCC B' ') )=A BB' '

' '

A B B

vuông tại B nên tan ' ' ' ' 1

A B a

A BB

BB a

0

' ' 30

A BB

A

B

C B'

Câu 22:Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để đồ thị hàm số

2

1

x y

x mx m

= + + − có ba đường tiệm

cận?

HD: Ta có: lim 1

x y

→∞ =  đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1

Xét phương trình g x( )=x2+2mx+2m2 −25 0 *= ( )

Để đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận thì nó phải có 2 đường tiệm cận đứng

( )*

⇔ có 2 nghiệm phân biệt khác

( )

2 2

1 0

m

g

− < <

∆ = − + > 

± ≠

3, 4

m

− < <

Kết hợp m∈ℤm={0; 1; 2± ± }có 5 giá trị của tham số m.Chọn C.

Câu 23:Cho số phức z thỏa mãn (z+ −3 i)(z + +1 3i) là một số thực Biết rằng tập hợp tất cả các điểm

biểu diễn của z là một đường thẳng Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó bằng

HD: Đặt z= +x yi (x y, ∈ℝ) ta có: w= + −(z 3 i)(z + +1 3i) (= x+ +3) (y−1)i[x− + +yi 1 3i]

(x 3) (y 1) (i x 1) (3 y i)

Do w là một số thực nên phần ảo của w là (y−1)(x+ + +1) (x 3 3)( −y)=0

( )

2x 2y 8 0 x y 4 0 d

Khi đó ( ; ) 4 2 2

2

d O d = = Chọn C.

Câu 24:Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ sao cho

[ 1;2 ]

max ( ) 3.f x

− = Xét hàm số g x( )= f (3x− +1) m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

[ ] 0;1

max ( )g x = −10

HD: Ta có

[ ]0,1 ( ) [ ]0,1 ( ) [ ]0,1 ( )

Đặt t =3x−1 khi x∈[ ]0,1 t∈ −[ 1, 2]

Khi đó:

[ ]0,1 ( ) [ 1,2] ( )

[ ]0,1 ( )

Để

[ ]0,1 ( )

Trang 5

Câu 25: Trong không gian cho hình thang vuông ABCD có BAD=ADC=90 ,0 AB=1,DC=3,AD=2.

Quay hình thang vuông ABCD quanh trục AD ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

3

π

3

π

HD: Quay hình thang ABCD quanh trục AD ta được khối nón cụt có chiều cao h=AD=2; bán kính đáy trên R1 =AB=1; bán kính đáy dưới R2 =CD=3 ( 2 2 )

26

h

V π R R R R π

Câu 26:Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1 m2 và cạnh BC =x( )m để làm

một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD thành 2 hình chữ nhật ADMN và BCMN, trong đó phần hình chữ nhật ADMN được gò thành phần xung quanh

hình trụ có chiều cao bằng AM; phần hình chữ nhật BCMN được cắt ra một hình tròn để làm đáy của

hình trụ trên (phần inox còn thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối không đáng kể)

x

N M

D

C B

A

N M

C B

HD: Ta có S ABCD AB BC 1 AB 1 1

BC x

Gọi R là bán kính đáy hình trụ inox được gò, chu vi hình tròn đáy bằng BC=x

Do đó 2

2

x

R x R

π

π

x

Thể tích khối trụ inox gò được là 2 ( 2)

2

2

1

x

π

Khảo sát hàm số ( ) 3

f xxx trên (0;+ ∞) →

(0; ) ( )

max

3

f x f π

+∞

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1,02

3

Chọn B

Câu 27: Cho số phức z= +a bi,với a b, là hai số thực thỏa mãn a−2b=1. Tính z khi biểu thức

z+ + i + − −z i đạt giá trị nhỏ nhất

A. 2

1

1

5

HD: Gọi M z( ) tập hợp điểm M thuộc đường thẳng : d x−2y− =1 0

Gọi A(− −1; 4 ,) B( )2;5 T = + + + − − =z 1 4i z 2 5i MA MB+

Trang 6

Dễ thấy ,A B nằm về hai phía so với d nên MA MB+ ≥AB=3 10

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M =ABd

Ta có AB=( )3;9  n( )AB =(3; 1− ) nên phương trình AB: 3x− − =y 1 0

Do đó tọa độ M là nghiệm của hệ 2 1 ( ); 1; 2

x y

x y

x y

5

z = Chọn B.

Câu 28: Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+ +cx d a b c d; , , , là các

số thực, có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để phương trình ( )2

2x

f =m có 3 nghiệm phân biệt?

A 1

B 2

C 3

D Vô số

HD: Đặt 2x2

t= mà 2 0 2x2 20 1 [1; )

Khi đó phương trình trở thành: f t( )=m Với mỗi nghiệm t>1 cho hai nghiệm x

Yêu cầu bài toán ⇔ f t( )=m có một nghiệm t=1 → m=1 (hình vẽ) Chọn A

Câu 29: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên khoảng (0;+∞) Biết (1) 1, ( ) '( ) ln ,

f = f x =xf x + x ∀ ∈x (0;+∞).Giá trị f e( ) bằng

e

f x x f x x f x x f x x

d

f ( )1 =1 → C=0 Do đó f x( )= +1 lnxf e( )=2 Chọn C

Câu 30:Xét các số phức z thoả mãn

( )1 1

z i

z z i

− + + + là số thực Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức 2z

là parabol có toạ độ đỉnh

A 1 3

;

2 2

I 

;

2 2

I 

;

4 4

I 

;

4 4

I 

 

2

z

a bi a b

= + ∈ℝ nên

1

z i w

Ta có 2a− +1 (2b+1) (i 1 4− ai)= − −a 1 4 2a( a−1) (i+ 2b+1)i+4a b( +1)

5a 4ab 1 8a 4a 2b 1 i

Do đó tập hợp điểm biểu diễn số phức

2z là parbol 2 1

2

y= xx− có đỉnh 1; 3

4 4

I 

Trang 7

Câu 31:Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình (x2+1)f x( )≥m có nghiệm trên khoảng ( 1; 2)− khi và chỉ khi

A m<10 B m≤15 C m<27 D m<15

HD: Đặt (x2+1) f x( ) ( )=g xg x( )′=2 x f x( )+(x2+1)f′( )x

Xét x∈ −( 1; 2) ta có x>0 thì ( )

0

f x

g x

xf x

>



 >

>

 và với x<0 thì ( )

0

f x

g x

xf x

<



 <

<



+) Từ đó ta có bảng biến thiên

( )

'

( )

g x

+) Theo BBT thì để bất phương trình (x2+1)f x( )≥m có nghiệm trên khoảng (−1; 2) khi và chỉ khi

( )

maxg x > ⇔ <m m 15 Chọn D.

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho mặt cầu ( )S có phương trình

x +y +z = và điểm A(0, 1, 2 − ) Gọi ( )P là mặt phẳng qua A và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất Phương trình của ( )P

A y−2z+ =5 0. B − +y 2z+ =5 0.

C y−2z− =5 0. D x− +y 2z− =5 0.

HD: Xét mặt cầu ( )S :x2+y2+z2 =9 có I(0;0;0 ,) R=3

Ta có IA=(0; 1; 2− ) IA= 5<R nên A nằm trong mặt cầu

Gọi H là hình chiếu của I trên ( )Pr2 =R2−IH2 = −5 IH2

Để r nhỏ nhất IH lớn nhất mà IHIAIHmax =IA

Do đó mặt phẳng ( )P vuông góc với ,IA đi qua A

Vậy phương trình cần tìm là y−2z+ =5 0 Chọn A

Câu 33:Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có (1;1;1), (4; 3;1), (1;1; 2) A BC Đường phân giác

trong của góc A có phương trình là

A

4 3

3 4

6 5

= +

= − −

 = +

B

1 3

1 4

1 5

= +

= +

 = +

C

4 3

3 4

6 5

= +

= − +

 = +

D

1 3

1 4

1 5

= +

= −

 = −

HD: Gọi E là chân đường phân giác trong kẻ từ A AB BE BE 5

AC EC EC

2

Trang 8

Do đó BE=5ECBE+5CE=0 → 3 1 11; ; 1; 2 5;

E  AE  

Suy ra u AE =(3; 4;5− ) nên phương trình phân giác là

1 3

1 4

1 5

= +

= −

 = +

Chọn A

Câu 34:Cho số phức z a bi= + thỏa mãn z− = +4 ( )i 1 z −(3z+4 )i mệnh đề nào sau đây đúng?

A z ∈( )6;9 B z ∈( )4;6 C z ∈( )1; 4 D z ∈( )0;1

HD: Ta có z− = +4 ( )i 1 z −(3z+4)i⇔ − = +z 4 ( )i 1 z −3iz−4i

(1 3i z) z i z 4i 4 (1 3i z) z 4 ( z 4)i

Lấy môđun 2 vế, ta được ( ) (2 )2 2

10 z = z +4 + z −4 ⇔ z = ⇔4 z =2 Chọn C

Câu 35:Anh B vay 50 triệu đồng để mua một chiếc xe với lãi suất 1,1%/tháng Anh ta muốn trả góp cho ngân hàng theo cách: Sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay, anh bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng 1 tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng là như nhau và anh B trả hết nợ sau đúng 2 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi không đổi là 1,1% trên số dư nợ thực tế của tháng

đó Hỏi số tiền mỗi tháng anh phải trả gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 1,85 triệu B 1,04 triệu C 2,38 triệu D 2,41 triệu

HD: Áp dụng công thức vay vốn trả góp 1( %) (1 %) 1

%

n n

n

m

m

Với S n =0; A=50; % 1,1%;m = n=24; X là số tiền gửi hàng tháng

24 24

1 % % 50 1 1,1% 1,1%

2,38

n n

X

m

Câu 36:Cho ABCvuông tại B và nằm trong ( )PAB=2 ,a BC =2 3 a Một điểm S thay đổi trên

đường thẳng vuông góc với ( )P tại A S( ≠ A) Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên

,

SB SC. Biết rằng khi S thay đổi thì bốn điểm , , A B H K, thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính

R của mặt cầu đó

A R=2 a B R= 3 a C R= 2 a D R=a

HD: Ta có : BC SA BC (SBC) BC AH

BC AB

Mặt khác AH BC AH (SBC) AH HC

AH SB

Tương tự ta có: AKKB

Như vậy các điểm , ,B H K luôn nhìn AC dưới một góc vuông không

đổi nên bốn điểm , , ,A B H K luôn thuộc một mặt cầu cố định đường

kính AC

Suy ra bán kính mặt cầu là :

2

Chọn A.

B

S

K

H

Trang 9

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1 2

2

= +

∆  = +

 = − −

và 2: 3 2 3

xyz+

d là đường thẳng đi qua điểm A(−1;0; 1− ) cắt đường thẳng ∆1 và tạo với đường thẳng ∆2 một góc lớn

nhất Phương trình đường thẳng d là

x+ = =y z+

x+ = =y z+

x+ = =y z+

x+ = y = z+

HD: Ta có VTCP của ∆2 là u2 = −( 1; 2; 2)

Gọi B là giao điểm của ∆2 và ∆1 Suy ra B(1 2 ; 2+ t + − −t; 2 t)AB=(2t+2;t+ − −2; t 1)

cos cos ;

3 6 14 9

3 6 14 9

AB u

6 14 9

t

t t

6 1 0

6

14

t= −

6

5

P

Nhận xét góc ϕ càng lớn thì cosϕ càng nhỏ Từ đó suy ra ϕ lớn nhất khi và chỉ khỉ cosϕ =0 nên

0 2; 2 1

t=  AB= − Phương trình : 1 1

d + = = +

Chọn D

Câu 38:Cho hai số phức z z1, 2 thay đổi và thỏa mãn z1−2i =1 và z2 = z2− +1 i Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= −z1 z2 là

A 3

3 2 2 2

2

HD: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z1 là đường tròn ( )C tâm I( )0; 2 bán kính R=1

Tập hợp điểm N biểu diễn số phức z2 là đường trung trực của OQ với O( ) (0;0 ,Q 1; 1− ) (Vì

NO=NQ ) Phương trình trung trực của OQ là: y= −x 1( )d

2 2

P=MNd I d − =R − = −

Chọn B.

Trang 10

Câu 39: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm ( ) ( )2( 2 )

f x = +x xx Có bao nhiêu giá trị nguyên dương

của tham số thực m để hàm số g x( )= f (2x2−12x+m) có đúng 5 điểm cực trị?

HD: Vì ( )2

1

x+ là bội chẵn nên không phải điểm cực trị  f′( ) (x =x x−4)

Ta có g x′( )=(2x2−12x+m) (′.f′ 2x2−12x+m)=(4x−12 ) f′(2x2−12x+m)

(4x 12 2) ( x2 12x m) ( 2x2 12x m 4 ;)

( )

2 2

3

x

 =

 Yêu cầu bài toán ⇔( ) ( )1 , 2 có hai nghiệm phân biệt khác 3⇔ <m 18

Kết hợp với m∈ℤ+ → có 17 giá trị nguyên m cần tìm Chọn B

Câu 40:Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần trồng hoa hồng có dạng một hình parabol có đỉnh trùng với tâm hình tròn và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa đường tròn, hai đầu mút của parabol nằm trên đường tròn và cách nhau một khoảng 4 mét (phần tô đậm) Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dùng để trồng hoa cúc Biết các kích thước cho như hình vẽ Chi phí để trồng hoa hồng và hoa cúc lần lượt là 120.000 đồng/m2 và 80.000 đồng/m2 Hỏi chi phí trồng hoa khuôn viên đó gần nhất với số tiền nào dưới đây? (làm tròn đến nghìn đồng)

A 6.847.000 đồng B 6.865.000 đồng

C 5.710.000 đồng D 5.701.000 đồng

HD: Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Phương trình Parabol nhận trục Oy là trục đối xứng có dạng

( )

y=ax +c P Mà ( )P đi qua gốc tọa độ

Mặt khác ( )P đi qua điểm ( ) 2 3

2

Phương trình ( )P là 3 2

2

y= x

Phương trình đường tròn là x2+y2 =OM2 =40

Suy ra phương trình cung tròn phía trên là y= 40−x2

Diện tích phần tô đậm là

2

1 2

3

2

 Diên tích phần không tô tậm là 2

1

20 45,962

2

S = πR − =S π − ≈S

Ngày đăng: 25/05/2020, 21:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w