1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 on tap chuyen de gioi han LOI GIAI

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 275,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A... Chỉ có hai mệnh đề đúng B.. Cả ba mệnh đề đều đúng C.. Không có mệnh đề nào đúng D... a chỉ nhận một giá trị bằng 1 lim lim sin... T

Trang 1

Câu 1: Giả sử ta có 5 2

2

n n

− < 

  Khi đó ta có

2

n n

− < 

  suy ra

2

2

n

≤ − <   ⇔ ≤ − <

 

Do đó limu n− =5 0limu n =5 Chọn C.

Câu 2:

2

lim

2 1

n

− bằng

HD : Ta có :

1 1 4

2

− +

− − + + +  −     + + + 

2

2

1 1 4

4

4

n n

n

− +

= =

Chọn D

Câu 3:

3 3

1 lim

1

n + −n bằng:

HD : Ta có :

( )

3

3 3

2 3

3

1 1

+ − + −

Chọn C

Câu 4: Tính lim( n2+ −n n), ta được kết quả:

3

2 3

2

1 lim n n n lim n n n lim n lim

n

+ −

lim

2 1

n

+ +

Chọn B.

Bài tập trắc nghiệm (TOÁN 11)

ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ GIỚI HẠN

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Câu 5: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

4

3

2

lim

1

n

n + = +

2 5 lim

2 1

n

n+ = −

C

2

lim

3

n

+ + =

1 lim

2 3n = +

HD: Ta có:

4 3

3

2 2

1

n

n n

n

+

2 5 lim

2 1

n

n+ = +∞

2

lim 3

n

+ + = −∞

1

2 3n = +

Do đó đáp án A đúng Chọn A

Câu 6: lim sin 5 2

3

n n

  bằng:

3

HD : Ta có : lim sin 5 2 limsin 5 2

Mặt khác 0 sin 5≤ n≤1 nên 0 limsin 5 lim 1 0

n

≤ ≤ = lim sin 5 2 limsin 5 2 0 2 2

Chọn A

Câu 7:

3 4

3 2 1

lim

4 2 1

+ + bằng

3 4

HD : Ta có :

4

3 3

2 1 3

3 2 1

2 1

− +

Câu 8: Dãy số (un) với

1 1

3 2.5

u

+ +

=

+ có giới hạn bằng:

HD :

1 1

3

10

2.2

n n

n

+ +

 

 

Chọn A.

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng:

A lim( 2n+ −1 n+ =1) 0 B lim( 2n+ −1 n+ =1) 2

C lim( 2n+ −1 n+ = + ∞ 1) D lim( 2n+ −1 n+ =1) -∞

+ − +

Trang 3

Câu 10: Dãy số (un) với 1

2

n

n n u

n2

+

= + có giới hạn bằng:

A 3

HD : Ta có :

2 2

2

1 1 1

1

n

u

n

n

+ +

Câu 11: limn( n2+ −1 n2−3) bằng bao nhiêu?

+ − +

2

Câu 12: Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A ( )1 n

n

B 4 3

n

 

 

1

1

n

HD : Ta có : lim 4

3

n

 

= +∞

 

  Chọn B.

lim

n n

n

bằng:

A 2

1

1 3

HD : Ta có :

2

2

n

Mặt khác ( )1 1

3 3

n

= −  =

  do đó

( )

n n

n

Chọn C.

Câu 13: lim cos 2 9

3

n

n + bằng

3

HD : Ta có : 0 cos 2 1

x

≤ ≤ Mặt khác lim 1 0 limcos 2 0

n

Do đó lim cos 2 9 lim 9 3

3

n

n + = = Chọn B.

Trang 4

Câu 14: Kết quả đúng của lim n( n+ −1 n−1) là:

+ − −

2

1 1 lim 3

n n

n n

có giá trị:

2

HD : Ta có :

2

2

1 1 1

lim 3 lim 3 lim 3 1 2

3

n

n

Mặt khác ( )1 1

2 2

n

= −  =

  do đó

( ) 2

2

1 1

n n

n n

Chọn C

Câu 16: Kết quả đúng của lim( n2− −1 3n2 +2) là:

3 2

n

− −

Chọn A

Câu 17: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là +∞?

A

2 2

2 3

lim

2 1

n

3 2

3 2 lim

2 1

n n

+

2 4

3 2

2 3 lim

2

2 3

2 3 lim

4

n n

+ +

HD: Ta có :

2

2

3 2

n

n

n

+

+)

2 2

2

2 3

n

n

2 4

3 2

2 3

n

n n

n

Trang 5

+)

2

3

3 2

4 4

n

n

+

Câu 18: Cho ( )

2

1 1

n n

u n

= + và 2

1 2

n v n

= + Khi đó lim(un + vn) bằng:

2

1

1

n n

u

n

1

2

n v

n

+ do đó lim(u n +v n)=0 Chọn B

Câu 19: lim 2sin 2 3

5

n

HD: Ta có lim 2sin 2 3 lim 3 2 1sin

n

Câu 20:

2 0

1 cos 5 cos 7

lim

sin 11

x

x

bằng:

A 15

15 26

12 121

1 cos12 1 cos 2

1 cos 5 cos 7 2 cos12 cos 2

sin 6 sin 36

121 121

121 11

x

+

Chọn C

Câu 21: Cho hàm số ( ) 2 3 khi 2

f x

=

 Để lim2 ( )

x f x

tồn tại, giá trị của a là:

2

lim

x f x

→ tồn tại thì 2 2 3− + =2a− ⇔ =1 a 2 Chọn A

Câu 22: Cho

2 2 1

2 3 1 lim

1

x

L

x

− +

=

− Khi đó

2

4

2

4

L=

2 2

1 2 1

1

L

x

Câu 23: Kết quả đúng của lim cos 5

2

x

x x

A 1

Trang 6

HD: Ta có lim cos 5

2

x

x x

→−∞ = −∞ Chọn B

Câu 24:

2

6 5

2 3 lim

5

x

x

→+∞

− + là:

A 3

5

HD: Ta có

6 5

2 3

5

x

Câu 25: Cho hàm số f x( ) xác định bởi ( ) 2 3 khi 2

1 khi 2

f x

=

 Chọn kết quả đúng của ( )

2

lim

x f x

x f x

 = Chọn D

Câu 26: Tính giới hạn

1

1

x

m n x

− ℕ , ta được kết quả:

m

Câu 27: Giả sử lim ( )

x a

f x

+

→ = − ∞ và lim ( )

x a

g x

+

→ = −∞ Ta xét các mệnh đề sau:

(1) lim ( ) ( ) 0

x a

+

→  − =

(2) ( )

( )

x a

f x

g x

+

x a

+

→  + = −∞

Trong các mệnh đề trên:

A Chỉ có hai mệnh đề đúng B Cả ba mệnh đề đều đúng

C Không có mệnh đề nào đúng D Chỉ có 1 mệnh đề đúng

HD: Chi có mệnh đề (3) đúng Chọn D

0

5 lim sin

x

  bằng:

0

5 lim sin 0

x

=

  Chọn A

Câu 29: Cho hàm số ( ) 233 2 khi 1

3 khi 1

f x

=

− <

1

lim

x

f x

→ bằng

Trang 7

HD: Ta có ( ) ( 3 )

→ = → − = − Chọn D

Câu 30: Kết quả đúng của 3 3

x 3

3 lim

3

x x

+

− là:

HD: Ta có

3 3

3

3 3

x

x x

Chọn B

Câu 31: lim ( 1 3)

→+∞ + − − bằng

+ + − Chọn B

Câu 32: Cho hàm số ( )

2

1

0

x

x ax khi x

>

Để ( )

0

lim

x f x

tồn tại, giá trị của a là:

A Không có giá trị nào của a B a chỉ nhận một giá trị bằng 1

lim lim sin

x

Khi x 0 x 0 x xsin1 x

x

+

→  > − ≤ ≤

x

Lại có ( ) ( 2 )

Như vậy lim0 ( ) lim0 ( ) 0, lim0 ( ) 0,

x

Câu 33:

2

lim

1

x

x m x

→−∞

+ + bằng:

HD: Đặt

2

2

1

1 0

1 1 0

m

t

t

− +

+

Câu 34: Kết quả đúng của

3 2

2

x 2

lim

2

x

+

→−

+ là:

A 1

Trang 8

HD: Ta có

( )

2

2 2

L

x x

+ +

Lại có

2

lim 2 1 2 2 1 7 0

x

x

+

→ − − = − − = >

2

lim 2 2 2 0

x

x

+

→ − + = − + = và x+ >2 0, ∀ > −x 2 (khi x→ −( )2 +x> −2) L= +∞ Chọn C Câu 35:

3 2 0

1 1 lim

x

x

x x

+ − + bằng:

HD: Ta có

L

+ −

Câu 36:

lim

2 3

x

x

→−∞

+ + + bằng:

3

HD: Đặt

2

1

3

t

t

− −

Câu 37:

5 3

lim

2 1

x

x x

→+∞

+ −

− + bằng:

HD: Ta có

2 5

1 1 2

2 0 0

x

L

→+∞

Chọn A

Câu 38: Khi x → 0, hàm số f x( ) sin1

x

HD: Ta có ngay không

0

1 lim sin

xx

2

1 lim sin 5 2

1

x

x

HD: Ta có

2

2 sin 5

L

+)

2

2

2

1

x

x

x

Trang 9

+) 21 sin 52 21

x

x− ≤ xx

x

L

Câu 40:

3

| 3 | lim

3 6

x

x x

+

− bằng

A 1

HD: Ta có 3 3 0

3.3 6

Câu 41:

2

lim

2 3

x

x

→−∞

+ bằng:

A 1

2

HD: Đặt

1 1

1 1 0 1

3

t

Câu 42:

3

4

1

1 lim

1

x

x x

− bằng:

A 3

4

HD: Đặt

4 3 12

3 4

x t

x t

 =

=



4

t

L

Câu 43: Cho hàm số ( ) ( ) ( 3 )

3

4 2

f x

x x

=

− + Tìm kết quả đúng của lim ( )

→+∞ :

2 4

3 0 1 0 0

3

f x

− +

Chọn D

0

tan sin

lim

x

x

− bằng:

A 1

3

5

HD: Ta có

L

+

3

0

sin

x

x

x

=

cos 1 cos 1 1 1 2 2 2

Trang 10

Câu 45:

4 5

4 6 1

3 2 lim

x

− + + bằng

A 1

2 5

2 3

5 3 1 9

+ + Chọn A

Câu 46:

3 2 1

3 lim

1

x

x

+ + −

− bằng:

2

1

x

Câu 47: Số nào trong các số sau là bằng

2

x 3

2 3 lim

3

x x x

+ −

A 7 3

3

7 3 12

12

HD:

2 2

Câu 48:

2

1 3 lim

2 3

x

x x

→−∞

+ + bằng:

A 3 2

2

3 2

2 2

HD:

2

2

1 3

x

x

+

2

lim

x→ − x x

  bằng:

HD:

2

x

+

Câu 50:

2 2

2 3 lim

x

→−∞

+ − + bằng

A 1

1 2

3

3

HD:

2 2

2

2

3

x x

− + +

Trang 11

Câu 51:

4 4

lim

t a

t a

t a

− bằng

t a t a t a

t a

Câu 52: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A

0

1

lim

xx = − ∞ B

0

1 lim

0

1 lim

0

1 lim

xx =+∞

HD: Xét từng phương án ta có :

A đúng khi x→0−

C đúng khi x→0+

D đúng khi x→0+ Chọn B

Câu 53: Giả sử ta có lim ( )

→+∞ = và lim ( )

→+∞ = Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim ( ) ( )

x f x g x a b

→+∞ − = −

( )

lim

x

f x a

g x b

→+∞ + = +

HD: Với b=0 thì đáp án C sai Chọn C

Câu 54: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A

4

1 2

x

x x

x

4

lim

1 2

x

x x x

− +∞

C

4

1 2

x

x x

x

4

lim

1 2

x

x x x

HD:

4

lim

1 2

x

x x

x

→−∞ − = +∞

− vì bậc tử lớn hơn bậc mẫu và x→ −∞ thì 4

1 2x

x x

− → +∞



− → +∞

 Chọn B

Câu 55: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?

A

2

2

x 1

1 lim

3 2

x

2 5 lim

10

x x

→−

+

xlim x 1 x

x 1

1 lim

1

x x

HD: Ta xé từng phương án:

2

2

2

3 2

x

− +

x 2

2 5 1

lim

10 8

x

x

→− + =

+

2

1

1

+ +

x 1 x 1

lim lim

3

x

Trang 12

Câu 56:

2

3 2 1

4 3 lim

x

x x

+

→−

+ là

3 2

4 3

1

x

x x

x x

+

1

f x

=

+ + + + với an , b m ≠ 0 và m, n ∈ N

*

Khẳng định nào sau đây là

sai?

A lim ( )

→+∞ = +∞ nếu n > m và an b m > 0 B lim ( ) n

a

f x

b

C lim ( ) 0

→−∞ = nếu n < m D lim ( ) 0

→+∞ = nếu n < m

HD: Với n>m thì bậc tử lớn hơn bậc mẫu và an b m > 0, thì lim ( ) lim ( )

Với n<m thì bậc tử bé hơn bậc mẫu nên lim ( ) lim ( ) 0

Đáp án B chỉ xảy ra khi n=m Chọn B.

0

lim

x

x

bằng:

Câu 59: Kết quả đúng của

4 2 2

8 lim

x

→−

+ + + + :

A 24

5

24

21 5

4

5

Câu 60:

2

lim

2 7

x

x

→+∞

− bằng

HD:

4

7

x

x

Câu 61:

2 3 1

lim

x

x x

x x

− + −

− bằng:

1

1 4

Trang 13

HD:

2

2 3

1

x

x x

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 25/04/2021, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w