1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

09 luyen de VIP 2019 de VIP 9 LOI GIAI

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 645,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham gia Luyện đề VIP Toán để chinh phục điểm số cao trong kì thi THPTQG 2019 Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?. Câu 2: Đi

Trang 1

Tham gia Luyện đề VIP Toán để chinh phục điểm số cao trong kì thi THPTQG 2019

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?

A x2+y2+ +z2 2x−4y+ =10 0 B x2 +y2+ +z2 2x−2y−2z− =2 0

C x2+2y2+ +z2 2x−2y−2z− =2 0 D x2−y2+ +z2 2x−2y−2z− =2 0

Chọn B

Câu 2: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Tìm phần thực và

phần ảo của số phức z

A Phần thực là 2 và phần ảo là i

B Phần thực là 1 và phần ảo là 2

C Phần thực là 1 và phần ảo là 2i

D Phần thực là 2− và phần ảo là 1

HD: Ta có z= −1 2i, phần thực là 1 và phần ảo là 2− Chọn B

Câu 3: Cho phương trình 2( ) ( )

log 4x −log 2x =5 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng

A ( )0;1 B ( )3;5 C ( )5;9 D ( )1;3

HD : Điều kiện: x>0 Ta có 2( ) ( ) ( )2 ( )

log 4x −log 2x = ⇔5 log x+2 −2 1 log+ x =5

2 2

2

2

8

x x

=

=

Câu 4: Với n là số nguyên dương tùy ý lớn hơn 1, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 ( )

1

n

2

n

n n

C 2

2

n

! 1 !

n

HD : Ta có

1

2 !

n

n

n

Câu 5: Cho biết hàm số f x( ) có đạo hàm f '( )x và có một nguyên hàm là F x( ) Tìm

( ) ( )

I = f x + f x + dx

A I =2F x( )+xf x( )+C B I =2xF x( )+ +x 1

C I =2xF x( ) ( )+ f x + +x C D I =2F x( ) ( )+ f x + +x C

HD : Ta có I =2f x( )+ f '( )x +1dx=2F x( )+ f x( )+ +x C Chọn D

Câu 6: Một khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông Biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng

16π Thể tích V của khối trụ bằng

A V =32π B V =64π C.V =8π D V =16π

HD : Do thiết diện là hình vuông nên h=2 r

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG 2019

Đề VIP 09 – Thời gian làm bài : 90 phút Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Ta có S xq =16π ⇔2πrh=16π ⇔h2 =16⇔ =h 4r=2Vr h2 =16 π Chọn D

Câu 7: Tập nghiệm S của bất phương trình 3 x<e x

A S=(0;+∞) B S =ℝ\ 0{ } C S = −∞( ; 0) D S=ℝ

3

x

< ⇔  > ⇔ <

Câu 8: Cho hàm số f x( ) liên tục trên ℝ và 2( ( ) )

2

0

f x x x Tính

2

0 ( )d

f x x

HD: Ta có

0 0

I = − x dx= −x = Chọn D

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình

xy+ z

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d ?

A Q(− −2; 4; 7) B N(4; 0; 1− ) C M(1; 2;3− ) D P(7; 2;1)

HD: Ta có Pd vì 7 1 2 2 1 3

Chọn D

Câu 10: Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình

chóp đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thế nào ?

A Không thay đổi B Tăng lên 8 lần C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 2 lần

HD: Ta có

( )

2

2

1

'

1 '

a

V h

V V a

h V

=

=



Chọn A

Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số ( 2 ) 3

C \ 1 1;

2 2

2 2

HD: Ta có 4 2 1 0 1

2

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=3x2 +sinx

A ( ) 3

sin

cos

C ( ) 3

cos

HD: Ta có ( 2 ) 3

3x +sinx dx=x −cosx+C

Câu 13: Cho một cấp số cộng ( )un , biết 1 1 8

3

u = u = Tìm công sai d ?

Trang 3

A 3

10

3

11

3

HD: Ta có 1

8 1

1

11 3

3

7 26

u

d

u u d

=

Chọn B

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :x−2y+2z− =2 0 và điểm ( 1; 2; 1)

I − − Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt mặt phẳng ( )P theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5

A ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x+ + −y + +z = B ( ) ( ) (2 ) (2 )2

C ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + +y + −z = D ( ) ( ) (2 ) (2 )2

HD: Ta có: ( ( ) ) 2 2 2

1 4 2 2

d I P − − − −

+ +

Khi đó ( ) 2 2 2( ( ) ) 2 2

S

S x+ + −y + +z = Chọn A.

Câu 15: Cho hàm số f x( ) liên tục trên ℝ và f ( )3 =21, 3 ( )

0

d =9

f x x Tính tích phân ( )

1

0

′ 3 d

=

I x f x x

A I =6 B I =12 C I =9 D I =15

HD: Ta có 3 ( ) 3 ( ( ) ) 3 ( ( ) )

'

I f t d  td f t xd f x

 

( ) 3 3 ( )

0

0

6

9xf x 9 f x dx 9

Câu 16: Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm (0;1), I bán kính R=3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A z− =1 3 B z i− =3 C z− =i 3 D z+ =i 3

HD: Gọi M là điểm biểu diễn số phức zIM = ⇔ − =3 z i 3 Chọn B

Câu 17 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1; 3; 4− ), đường thẳng

:

d + = − = −

− − và mặt phẳng ( )P : 2x+ − =z 2 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M

vuông góc với d và song song với ( )P

xy+ z

:

xy+ z

xy+ z

:

xy+ z+

HD: Ta có ( )

3; 5 1

2; 0;1

d

d P P

u

u n n

= − −

=

Trang 4

1 3 4

xy+ z

Chọn C.

Câu 18: Gọi ( )H là đồ thị hàm số

2

y

x x

=

− + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A ( )H có một đường tiệm cận đứng là x=1 và một đường tiệm cận ngang là y=2

B ( )H có một đường tiệm cận đứng là x=4 và một đường tiệm cận ngang là y=1

C ( )H có hai đường tiệm cận đứng là x=1 và x=4

D ( )H có một đường tiệm cận đứng là x=4 và một đường tiệm cận ngang là y=2

HD: TXĐ: D=ℝ\ 1; 4 { }

Ta có:

2

2

5 4

x x

x x

+ − −

Lại có:

2

y

2

4

x

+ + + − là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Chọn B.

Câu 19: Hệ số của số hạng chứa 6

x trong khai triển nhị thức Niutơn của

10 3 1

x x

 + 

  bằng:

HD: Số hạng tổng quát của khai triển

10 3 1

x x

 + 

1

k k

x

 

 

Số hạng chứa x6 ứng với 4k− = ⇔ =10 6 k 4

Hệ số của số hạng chứa x6 là: C106 =210 Chọn B.

Câu 20: Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 4 2

1

y= mx +mx có đúng một điểm cực tiểu

A [ ]0;1 B (0;+∞) C [1;+∞) D (0;1)∪ +∞(1; ) HD: Để hàm số có đúng một điểm cực tiểu ta xét các trường hợp:

1

m=  y=x  Hàm số có đúng 1 điểm cực tiểu

TH2: Với m≠1.

• Hàm số có 3 điểm cực trị trong đó có đúng một cực tiểu ( 1) 0 0 ( )

0;1 1

1 0

m m

m

<

− <

• Hàm số có 1 điểm cực trị và đó là cực tiểu ( 1) 0

1

1 0

m m



− >



Vậy m>0 là giá trị cần tìm Chọn B.

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (1; 0; 0), (0; 2; 0), (0; 0;3).A B C Tập hợp các điểm M x y z( ; ; ) thỏa mãn: MA2−MB2+MC2 =0 là mặt cầu có bán kính bằng

Trang 5

HD: Ta có 2 2 2 ( )2 2 2 2 ( )2 2 2 2 ( )2

MAMB +MCx− + y+ + −z =

Do đó, tâp hợp điểm M thuộc mặt cầu có bán kính R=2 2 Chọn B

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có (1; 2; 1), (2; 1;3), ( 4; 7;5)

ABC − Gọi D a b c( ; ; ) là chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC

Giá trị của a b c+ + bằng

HD: Theo bài ra, ta có 1 1 2 11; ; 2

AD AB

CD BC

3 3

a b c+ + = − + + = Chọn A

Câu 23: Cho hai điểm ,A B thuộc đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn

[ ]0;π Xét các điểm C D, thuộc trục Ox thỏa mãn ABCD là hình

chữ nhật và độ dài 2

3

CD π

= Hỏi độ dài của cạnh BC bằng bao

nhiêu?

A 2

1

3 2

HD: Ta có 2

CD

CD+ OD=π OD=π− =π  x =x

y = x = π = → AD=BC=

Chọn B

Câu 24: Cho một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 3a ; 6a Người ta muốn tạo tấm bìa đó từ 4 hình

không đáy như hình vẽ dưới đây, trong đó có hai hình trụ lần lượt có chiều cao 3a ; 6a và hai hình lăng trụ tam giác đều có chiều cao lần lượt 3a ; 6a

Trong bốn hình H1, H2, H3, H4 lần lượt theo thứ tự có thể tích lớn nhất và nhỏ nhất là:

HD: Xét các hình vẽ:

 Xét hình H1: có chiều cao 3 ,a chu vi đáy C 6a R1 3a

π

Trang 6

Suy ra thể tích khối trụ H1 là

2

V πR h π a

 

 

 Xét hình H2: có chiều cao 6 ,a chu vi đáy 3 2 3

2

a

C a R

π

Suy ra thể tích khối trụ H2 là

2

V πR h π a

 

 

 Xét hình H3: có chiều cao 3 ,a chu vi đáy C=6ax=2a

Suy ra thể tích khối lăng trụ H3 là

2

3 3

4

a

 Xét hình H4: có chiều cao 6 ,a chu vi đáy C=3ax=a

Suy ra thể tích khối lăng trụ H4 là

4

3 3 3

6

V = a =

So sánh giữa các V V V V1, 2, 3, 4 suy ra H1 có Vmax; H4 có Vmin Chọn A

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

d + = = −

, mặt phẳng ( )P :x+ −y 2z+ =5 0 và A(1; 1; 2− ) Đường thẳng ∆ cắt d và ( )P lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Một vectơ chỉ phương của ∆ là

A u=(2;3; 2) B u= −(1; 1; 2) C u= −( 3;5;1) D u=(4;5; 13− ) HD: Gọi M(− +1 2 ; ; 2t t + ∈t) d suy ra N(2x Ax M; 2y Ay M; 2z Az M)N(3 2 ; 2− t − −t; 2−t)

Điểm N∈( )P 3 2− − − − + + = ⇔ =t 2 t 4 2t 5 0 t 2M(3; 2; 4)u= AM =(2;3; 2 ) Chọn A.

Câu 26: Biết ( ) ( 2 ) x

F x = ax + +bx c e− là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( 2 )

f x = xx+ e− trên ℝ Giá trị của biểu thức f F( ( )0 ) bằng

A 9 e B 3 e C 2

e

F x = ax b e+ − − ax + +bx c e− = − ax + a b x− + −b c e− = xx+ e

x

⇔ − = − ⇔ =  = − + −  = −   = − =

Chọn A

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H K, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD Tính sin của

góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng (SHK)

A 2

4

Trang 7

HD: Tam giác SAB đều nên SHAB, mặt khác

(SAB) (⊥ ABCD) nên SH ⊥(ABCD)

Dễ thấy HK/ /BD HK AC

BD AC

Lại có: AISHAI ⊥(SHK)(SA SHK;( ) )= ASI = ϕ

Khi đó sin AI

SA

AI = AC= a SA=AB=a

Vậy sin 2

4

ϕ = Chọn B.

Câu 28: Gọi x , y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9x=log6 y=log4(x+y) và

2

x a b

y

− +

= , với a , b là hai số nguyên dương Tính T =a2+b2

A T =26 B T =29 C T =20 D T =25

HD: Đặt 9 6 4( )

9

4

t

t t t

t

x

x

y

x y

 =

   

 

+ =



t + = ⇔t t    +   = ⇔   +   − =

5

t

a

b

=

− +

 

=

Câu 29: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị đạo hàm y= f '( )x như hình bên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số y= f x( )− −x2 x đạt cực đại tại x=0

B Hàm số y= f x( )− −x2 x đạt cực tiểu tại x=0

C Hàm số y= f x( )− −x2 x không đạt cực trị tại x=0

D Hàm số y= f x( )− −x2 x không có cực trị

HD: Xét hàm số ( ) 2

,

y= f x − −x xy′= f′( )x −2x− ∀ ∈1; x ℝ Phương trình y′= ⇔0 f′( )x =2x+1 Dựa vào hình vẽ, ta thấy 0 0

2

x y

x

=

=

Dễ thấy y′ đổi dấu từ ( )+ → −( ) khi qua x=0

Vậy hàm số đã cho đạt cực đại tại x=0 Chọn A

Câu 30: Một cốc nước hình trụ có đường kính đáy bằng 6 cm, chiều cao bằng 15 cm Giả sử mức nước trong cốc cao 7 cm so với đáy bên trong cốc Người ta thả viên bi hình cầu có bán kính đáy bằng 2 cm vào cốc nước Hỏi mức nước dâng lên trong cốc là bao nhiêu cm?

A 22 B 7

27

Trang 8

HD: Thể tích của viên bi hình cầu là: V( )C = π = π43 r3 43 .23 =323 π.

Giả sử mực nước dâng lên cmh ta có: πR h T2. =V( )C trong đó R T =3 cm là bán kính đáy của hình trụ Suy ra ( )

2

32 cm

.3 27

C

V

h= =

Câu 31: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số giá trị

nguyên của m để phương trình ( 2 )

A Vô số B 4

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình f t( )= −m 1 có nghiệm t≥ ⇔ − ≤ ⇔ ≤1 m 1 2 m 3

Kết hợp m∈ℤcó vô số giá trị nguyên của tham số m.Chọn A.

Câu 32: Cho số thực a dương khác 1 Biết rằng bất kì đường

thẳng nào song song với trục Ox mà cắt các đường

4 ,x x,

y= y=a trục tung lần lượt tại M N, và A thì

AN = AM Giá trị của a bằng

A 1

2

C 1

2

HD:Với y= y0 ta có: x N =loga y0, x M =log4 y0

2

4

Suy ra

1

2 1

2

a

= = Chọn D.

Câu 33: Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị hàm y= f′( )x như hình vẽ Đặt

h x = f xx + x Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

[ 3; 3 ]

max ( )h x 3f 1

[ 3; 3 ]

max ( )h x 3f 3

[ 3; 3 ]

max ( )h x 3f 3

[ 3; 3 ]

max ( )h x 3f 0

HD: Ta có ( ) ( ) 2

Dựa vào hình vẽ, ta thấy ( ) 2

1

fx =x − có ba nghiệm x= −{ 3; 0; 3}

Trang 9

Lập bảng biến thiên hàm số h x( ) trên − 3; 3  max ( )3 ; 3h x 3f ( )3

 − 

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho A(0;1; 2 ,) (B 0;1; 0 ,) (C 3;1;1) và mặt phẳng ( )Q :x+ + − =y z 5 0

Xét điểm M thay đổi thuộc ( )Q Giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2+MB2+MC2 bằng

HD: Gọi G là trọng tâm tam giác ABCG(1;1;1) và GA GB GC+ + =0

0

const

MG MG GA GBGCGA GB GC MG GA GB GC

Để Tmin ⇔MG nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của G trên mp Q( ) ( ( ) ) 2

;

3

MG d G Q

Vậy giá trị nhỏ nhất của T là

2

min

2

3

=   + =

Câu 35: Cho hàm số 1 3 ( ) 2 ( 2 )

3

y= xm+ x + m + m x+ Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m thuộc [−100;100] để hàm số đồng biến trên (0;+∞)

(x m)(x m 2) 0 x m 2

x m

> +

<

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (m+ +∞2; ) hàm số đồng biến trên (0;+∞)

⇔ + ≤ ⇔ ≤ −

Kết hợp

2

m

m

≤ −

có 99 giá trị của tham số m Chọn A

Câu 36: Cho 10 cái thẻ, mỗi thẻ được viết một số nguyên dương thuộc đoạn [ ]1;10 sao cho hai thẻ khác nhau được viết hai số khác nhau Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ và tính tích của ba số được ghi trên 3 thẻ Tính xác suất để tích của ba số trên 3 thẻ được chọn là một số chia hết cho 3

A 17

20

HD: Số phần tử của không gian mẫu là ( ) 3

10 120

Tích ba số không chia hết cho 3 khi và chỉ khi cả ba số đó đều không chia hết cho 3 Các thẻ được viết số không chia hết cho 3 bao gồm 7 thẻ mang số 1; 2; 4; 5; 7; 8; 10 Số cách lấy được 3 thẻ mà tích ba số viết trên ba thẻ không chia hết cho 3 là C73 =35 Suy ra, số cách lấy được 3 thẻ mà tích ba số viết trên ba thẻ chia hết cho 3 là C103 −C73 =85 Do đó, xác suất cần tính là 85 17

120 =24 Chọn A

Câu 37: Cho tứ diện ABCD có AC=3 ,a BD=4 a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC

Biết AC vuông góc với BD Tính MN

Trang 10

A 5

2

a

2

a

2

a

2

a

MN =

HD: Gọi K là trung điểm của CDMK và KN lần lượt là đường

trung bình của tam giác DAC và CDB

Khi đó: / /

/ /

MK AC

KN DB

 , mà ACBDMKKN.

MK = = KN = = a

2

a

MN MK KN

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M(−3;3; 3− ) thuộc mặt phẳng

( ) α :2 – 2x y+ + =z 15 0 và mặt cầu ( ) 2 2 2

: ( 2) ( 3) ( 5) 100

S x− + −y + −z = Đường thẳng ∆ qua M, nằm trên mặt phẳng ( ) α cắt ( )S tại A , B sao cho độ dài AB lớn nhất Viết phương trình đường thẳng

x+ = y− = z +

x+ = y− = z +

x+ = y− = z +

x+ = y− = z +

HD: Ta có: ( )S tâm I(2;3;5) bán kính R=10,IM(−5; 0; 8− )

2

AB

R d I AB  

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của I trên ( ) α và ∆

Ta có: d I( );∆ =IKIHd I( );∆ min ⇔ ≡K H ∆ đi qua

điểm M và H Ta có: u∆ =u MH =n( ) (α ;n MIH)

Mặt khác n(MIH) =n( )α ;IM=(16;11; 10− )u∆ =(9;36;54) (=9 1; 4; 6 )

x+ yz+

Câu 39: Cho hàm số 1

2

x y x

+

= + có đồ thị ( )C và đường thẳng d y: = − + −2x m 1 (m là tham số thực) Gọi k1, k2 là hệ số góc của tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm của d và ( )C Tính tích k k1 .2

A k k1 2 =3 B k k1 2 =4 C 1 2 1

4

k k = D k k1 2 =2

HD: Ta có:

( )2

x

+

Phương trình hoành độ giao điểm là: 1 ( )

2

x

x m x

+

Trang 11

Để d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt thì g x( )=0 có 2 nghiệm phân biệt khác

2

g

∆ = − − − >

− ⇔

− = − ≠



Khi đó gọi A x( 1; 2− x1+ −m 1 ,) (B x2; 2− x2+ −m 1) là tọa độ các giao điểm

Theo định lý Viet ta có:

1 2

1 2

6 2

3 2 2

m

x x

m

x x

+ =





3 2

6 4 2

k k y x y x

m

m

Vậy k k1 2 =4 Chọn B.

Câu 40: Cho hàm số f x( ) có đồ thị của hàm số y= f′( )x như hình vẽ

3

x

y= f x− + + −x x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A (−1; 0 ) B (− −6; 3 ) C ( )3; 6 D (6;+ ∞).

HD: Ta có ( ) 2

y′= fx− + +x x

Dựa vào hình vẽ, ta được ( ) ( ] [ )

( )

2

f x

x x

− < < − < − < −  

  y′<0 nên hàm số nghịch biến

2

f x

x x

  y′>0 nên hàm số đồng biến

• Tương tự cho các trường hợp còn lại Chọn A

Câu 41: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABD đều cạnh bằng 2, tam giác ABC vuông tại , B BC= 3

Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD bằng 11

2 Khi đó độ dài cạnh CD là

Ngày đăng: 25/05/2020, 21:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w