CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1/ Ổn định lớp: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 2.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1/ Ổn định lớp: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động Học s
Trang 1TUẦN 21 CHƯƠNG III - TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TIẾT 37 Bài 1 - ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC
thước thẳng; phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra: Giới thiệu chương bài.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Chúng ta đã học qua các trường hợp bằng nhau của hai tam giác Trong chương III này ta sẽ họccác trường hợp đồng dạng của hai tam giác Các trường hợp bằng nhau và các trường hợp đồngdạng của hai tam giác giống và khác nhau như thế nào? Tính chất của hai tam giác đồng dạng là
gì? (GV ghi tựa chương, tựa bài học) Trước hết ta hãy tìm hiểu bài “Định lý Talet trong tam giác”
3 Bài mới
1/ Tỉ số của hai đoạn thẳng
Ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai
số Đối với hai đoạn thẳng, ta
cũng có khái niệm về tỉ số Tỉ số
của hai đoạn thẳng là gì?
AB
CD
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn
thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
CD kí hiệu AB
CD
Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
Trang 2gì về tỉ số của hai đoạn thẳng AB
và CD ?
-Ta nói tỉ số của hai đoạn thẳng
AB và CD không phụ thuộc vào
cách chọn đơn vị đo
-Cho HS đọc chú ý SGK
-HS: Qua hai cách đo, tỉ sốcủa hai đoạn thẳng AB và
CD không thay đổi
2/ Đoạn thẳng tỉ lệ Cho HS làm ?2
Cho HS nhận xét
GV nêu định nghĩa: Hai đoạn
thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với
hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu
Cho HS nhắc lại định nghĩa
Chú ý: Cách viết tỉ lệ thức ở hai
dạng trong SGK là tương đương
HS làm ?2 1HS lên bảng
giải:
23
HS ghi chú ý
Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB
và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A ’ B ’ và C ’ D ’ nếu có tỉ lệ thức:
3/Định lý Ta let trong tam giác.
-GV đưa bảng phụ vẽ hình 3 SGK,
nêu giả thiết B’C’ // BC
? HS đọc ?3 và cách giải.
-Gợi ý: Cách chọn đơn vị độ dài
trên mỗi cạnh AB, AC rồi tính
từng tỉ số các đoạn thẳng trên mỗi
cạnh đó
? HS lập ra các tỉ lệ thức
GV nêu nội dung định lý Talet
(thuận) để HS thừa nhận (SGK)
? HS nhắc lại, nêu GT, KL
? HS làm ví dụ
-GV đưa bảng phụ vẽ hình 4.Yêu
cầu tính x
-HS quan sát hình 3 SGK
-HS đọc ?3 và tìm cách
tính các tỉ số đã nêu ratrong SGK
1HS lên bảng giải:
Vì MN // EF, theo định lý
6,5 42
Định lý Talet: (thừa nhận)
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định
ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Trang 3GV chú ý hướng dẫn HS các bước
làm, cách trình bày bài toán
GV đưa bảng phụ vẽ hình 5a,b
HS làm ?4 Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Hình 5a
Hình 5bCho HS cả lớp nhận xét bài làm
của 2HS, sau đó sửa chữa để có
một bài làm hoàn chỉnh
-HS nhận xét
-HS hoạt động nhóm làm ?
4 2 đại diện nhóm lên
bảng trình bày:
a) DE // BC, theo định lýTalet ta có:
4/ Củng cố
Bài 2: Cho HS làm BT 1HS lên bảng giải.
Cho HS nhận xét GV đánh giá
Bài 3: Cho HS đọc đề bài Yêu cầu HS giải
GV gợi ý: Chọn CD làm đơn vị đo độ dài của
AB và A’B’
Gọi 1HS lên bảng giải
Cho HS nhận xét GV đánh giá
Bài 2: HS làm BT 1HS lên bảng giải:
1HS lên bảng giải:
Chọn CD làm đơn vị đo độ dài của AB và A’B’, tacó:
Trang 4
-
-TUẦN 21 § 2ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET TIẾT 38 NS: ND: I / MỤC TIÊU : - Kiến thức: nắm vững nội dung định lí đảo và hệ quả - Tư duy: thành lập mệnh đề đảo của định lý Talet Từ một bài toán cụ thể, hình thành phương pháp chứng minh và khẳng định sự đúng đắn của mệnh đề đảo HS tự tìm ra cho mình một phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song - Rèn kỹ năng vận dụng định lý đảo trong việc chứng minh hai đường thẳng song song vận dụng được một cách linh hoạt hệ quả của định lý Talet trong những trường hợp khác nhau - LH – GD: tính chính xác khoa học khi giải toán, trình bày II / CHUẨN BỊ : 1/ Tài liệu tham khảo: SGK; SGV; SBT 2/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp phát huy tính tích cực của học sinh 3/ Đồ dùng: thước thẳng; phấn màu , bảng phụ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1/ Ổn định lớp: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 2 KTBC. -Phát biểu định lý Talet -Aùp dụng tính x trong hình vẽ sau: (xem phần nội dung) HS làm BT 1HS làm ở bảng -Cả lớp theo dõi và cho ý kiến Cho DE // BC Tìm x ? 3 Bài mới ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET
1/ Định lý đảo
-GV cho HS làm ? Lên trình bày -HS làm:
Nhận xét được:
AB AC
*Sau khi vẽ B’C’’ // BC, tính được AC’’ = AC’
Định lý Talet đảo: (thừa
nhận) SGK
Trang 5-Từ bài toán trên, có thể rút ra kết
luận gì ?
GV: Hãy nêu định lý đảo và
phương pháp chứng minh (tương
tự ?1, ghi bảng )
*Nhận xét được C' C và
B C BC.-HS phát biểu ý kiến
-HS nêu định lý đảo
GT ABC;B'AB C, 'AC
và AB' ' AC' '
B B C C
KL B C' '//BC
2/ Hệ quả của định lý Talet.
? HS hoạt động nhóm làm?2
SGK
GV nhận xét bài làm của một
số nhóm Sau đó, đưa kết quả
trên bảng phụ
? Em rút ra kết luận gì từ BT
này ?
-Nếu thay các số đo ở BT ?2
bằng giả thiết B C' '//BC và
C D BB Chứng minh lại các
tỉ số bằng nhau như trên?
? Để có B C' ' AC'
BC AC , ta phải
làm gì ?
? Để có thể áp dụng định lý
Talet, coi AB là đáy của
ABC
thì phải kẻ thêm
đường phụ nào ?
-GV gợi ý kẻ thêm CD // AB,
rồi cho HS tìm ra kết quả
-GV khái quát các nội dung mà
HS đã phát biểu đúng, ghi
thành hệ quả
-Gv treo bảng vẽ các trường
HS hoạt động nhómKết quả:
a) DE // BC; EF // AB
b)Tứ giác BDEF là hình bìnhhành, vì có 2 cạnh đối songsong
-HS: rút ra AB' AC'
AB AC
-HS trả lời-HS trả lời
Từ đó thay thế và suy ra kết
Hệ quả của định lý Talet ( sgk )
GT ABC;B C' '//BC (B'AB C, 'AC)
'
AC BC (2)Tứ giác : B C DB' ' là hình bìnhhành nên B C' ' BD
Từ (1) và (2), thay BD bằng B’C’
Trang 6hợp đặc biệt của định lý để HS
quan sát và tự viết ra tỉ lệ thức
hoặc dãy ba tỉ số bằng nhau
? Trường hợp đường thẳng a
song song với một cạnh của
tam giác và cắt phần nối dài
hai cạnh còn lại của tam giác
đó, hệ quả còn đúng không ?
luận -HS ghi hệ quả
-HS suy nghĩ vẽ hình và viết
ra dãy ba tỉ số bằng nhau
-HS trả lời: Hệ quả vẫn đúng trong hai trường hợp trên
4.Củng cố
-Cho HS làm ?3
a) Vì DE // BC, theo hệ quả
của định lý Talet, ta có:
AD AB hay 2
3
x b)Vì ………… , theo hệ quả của định lý Ta let ta có: 3
5, 2 MN hay PQ
x c)Vì ………… (vì cùng vuông góc với EF), theo ………
………, ta có:
OE hay CF x
x -GV nhận xét bài làm của HS, sửa sai, sau đó đưa lời giải hoàn chỉnh ghi sẵn trên bảng phụ -HS làm ?3 a) Vì DE // BC, theo hệ quả của định lý Talet, ta có: AD DE AB BC hay 2 2 3 6.5 x 2.6,5 2,6 5 x b)Vì MN // PQ , theo hệ quả của định lý Ta let ta có: 2 3 5, 2 ON MN hay OP PQ x 2.5, 2 3,5 3 x c)Vì AB // CD (vì cùng vuông góc với EF), theo hệ quả của định lý Ta let, ta có: 3 2 3,5 OE EB hay OF CF x 3.3,5 5, 25 2 x ?3 a)DE // BC b) MN // PQ c) 5.Dặn dò Hướng dẫn học ở nhà : - BTVN 6, 7, 8, 9 SGK/62, 63 - Hướng dẫn BT6 dùng định lý Talet đảo, BT7 dùng hệ quả của định lý Talet - BT9, ta tính tỉ số BH DK
- Học thuộc nội dung định lý Talet thuận, đảo và hệ quả Chuẩn bị cho tiết luyện tập IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 8
- Kỹ năng: phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức.
- LH – GD: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học
thước thẳng; phấn màu , bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ
GV đưa đề bài lên bảng nd
a)Chứng minh: DE // BC
b)Tính DE ?
Cho HS nhận xét GV đánh giá
HS cả lớp cùng làm
1HS lên bảng giải:
HS nhận xét bài giải củabạn
a)
1,5 32,5 51,8 3
HS hoạt động nhóm
HS nhận xét bài làm
AB BC (2)Nếu ' 1
3
AH AHthì:
Trang 9? Cho HS nhận xét
GV sửa sai và trình bày bài giải
hoàn chỉnh trên bảng phụ
BT12: SGK/64
GV đưa hình vẽ lên bảng phụ
? Yêu cầu HS trình bày cách thực
hiện để đo khoảng cách giữa hai
điểm A, B (chiều rộng con sông)
mà không cần sang bờ bên kia ?
BT13: SGK/64
GV đưa đề bài và hình vẽ 19 SGK
lên bảng phụ
Hướng dẫn HS: Để sử dụng được
định lý Talet hay hệ quả, ở đây đã
có yếu tố song song
? A, K, C có thẳng hàng không ?
? Sợi dây FC dùng để làm gì ?
Cho đại diện một vài nhóm phát
biểu ý kiến
HS các nhóm khác nhận xét
GV đánh giá và đưa ra bài giải
hoàn chỉnh trên bảng phụ
của các nhóm
HS: Suy nghĩ rồitrình bày trong vởnháp của mình, đợi
GV hỏi và trả lời
HS hoạt động nhómtrả lời theo gợi ý củaGV
-Đại diện nhóm lênbảng trình bày lờigiải
-Từ B và B’ vẽ BC vuông góc với AB,
B’C’ vuông góc với A’B’ sao cho A, C,
-Từ C đo các đoạn thẳng BC = a, DC
= b (E và D là chân các cọc thẳnghàng với BC)
-Aùp dụng định lý Talet, ta có:
hay
AB BC AB a Tính được AB a h.
? Cho HS hoạt động
nhóm vài phút
? đại diện một vài nhóm
trình bày cách giải
? Cho HS các nhóm
khác nhận xét
GV chốt lại cách dựng
trên bảng phụ
HS hoạt động nhóm, đại diệnnhóm lên bảng trình bày
Trang 10- BTVN 11, 13, 14c SGK/6 (Bài 11 làm tương tự bài 10).
- Xem trước bài 3 Tính chất đường phân giác của tam giác
IV RÚT KINH NGHIỆM…
………
………
………
Trang 112/ Kĩ năng:
Bước đầu HS biết vận dụng định lý trên để tính toán những độ dài liên quan đến phân giác trong và
ngoài của một tam giác
thước thẳng; phấn màu , bảng phụ, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập về dựng hình: tìm kiến thức mới
? HS làm ?1 SGK
? HS vẽ tam giác ABC (kích
thước như SGK), vẽ đường phân
giác AD bằng compa và thước
thẳng vào vở rồi so sánh các tỉ
của một tam giác ?
“Trong bài toán đã thực hiện:
Đường phân giác của một tamgiác chia cạnh đối diện thành haiđoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kềhai đoạn ấy”
Hoạt động 2: Tìm hiểu chứng minh, tập phân tích và chứng minh
Bài mới:TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
1/ Định lý
- GV giới thiệu bài mới, đặt vấn
đề, nêu định lý và yêu cầu HS
nêu GT KL
? HS tìm hiểu chứng minh ở
-HS ghi bài, ghi nội dung địnhlý, nêu GT KL
-HS đọc chứng minh ở SGK và
Định lý: SGK
ABC,AD là phân giác
GT của BAC D BC( )
Trang 12SGK, dùng hình vẽ có ở bảng,
yêu cầu HS phân tích:
? Vì sao cần vẽ thêm BE // AC?
? Sau khi vẽ thêm, bài toán trở
thành c/m tỉ lệ thức nào ?
? Có định lý hay tính chất nào
liên quan đến nội dung này
? Trong trường hợp
AD là tia phân giác
ngoài của tam giác?
- GV hướng dẫn HS
chứng minh
- Vấn đề ngược lại?
? Ýnghĩa của mệnh
đề đảo trên?
- HS vẽ hình (hình 22 SGK), nêu tỉ lệthức cần chứng minh:
DB AB
AB AC
DC AC
- HS quan sát hình 22 SGK và trả lời:
- Vẽ BE’ // AC có: ABE' cân tại B
' '
(E E AB)-Suy ra: AB E B' D B'
phân giác trong của BAC
- HS: Chỉ cần thước thẳng đo độ dàicủa 4 đoạn thẳng AB, AC, BD, CD,sau khi tính toán có thể kết luận AD
có phải là phân giác của BAC hay
không mà không dùng thước đo góc
Định lý vẫn đúng đối với tia phângiác của góc ngoài của tam giác
- GV thu và chấm một
số phiếu, nhận xét bài
Trang 13GV thu và chấm một số
phiếu, nhận xét bài làm
của HS
GV giới thiệu 2 cách
Đưa bài giải hoàn chỉnh
cho HS cả lớp xem
HS có thể giải như sau:
HF
Vậy: x = EF = 3 + 5,1 = 8,1(Hoặc giải trực tiếp như cáchbên)
Cách 2: Vì DH là tia phân giác của
vẽ trên bảng phụ
-Gợi ý: Nếu hai tam giác
có cùng chiều cao, tỉ số hai
đáy so với tỉ số hai diện
tích có liên quan như thế
nào ?
Cho HS hoạt động nhóm
làm BT, đại diện nhóm lên
BT17: GV đưa hình vẽ lên
bảng phụ Yêu cầu HS
hoạt động nhóm, phát biểu
ý kiến điền vào chỗ trống
trên bảng phụ
Vì MD là phân giác của
AM
MC
Mà … = … (vì AM là
đường trung tuyến)
Từ (1) và (2) suy ra:
Theo định lý Talet đảo, ta
HS hoạt động nhóm làm
BT16 SGK, đại diện nhóm
lên bảng trình bày
Các HS nhóm khác nhậnxét
- HS hoạt động nhóm, đạidiện nhóm phát biểu ý kiến
có cùng chiều cao)
Từ (1) và (2) suy ra: ABD
Trang 14- BT 19 áp dụng định lý Talet trong tam giác BT 20 sử dụng hệ quả của định lý Talet.
IV RÚT KINH NGHIỆM…
………
………
………
Trang 15thước thẳng; phấn màu , bảng phụ, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu tính chất đường
phân giác trong tam giác
Aùp dụng: Sửa BT18 SGK Gv đưa
hình vẽ trên bảng phụ
Cho HS nhận xét GV đánh giá
HS1: trả lời và sửaBT
EC = 7 – 3,18 = 3,82(cm)
3.Bài mới Luyện tập
BT19: SGK/68
- GV đưa hình vẽ trên bảng phụ
HS hoạt động nhómlàm BT, đại diệnnhóm lên bảng giải,mỗi nhóm làm mộtcâu Các nhóm khác
BT19: Kẻ thêm đường chéo AC cắt EF
ở O Aùp dụng định lý Talét đối vớitừng tam giác ADC và CAB, ta có:
a) AE AO BF, AO AE BF
EDOC FC OC ED FC
Trang 16-Cho HS hoạt động nhóm giải
BT, mỗi nhóm làm một câu
-các nhóm khác góp ý GV khái
quát kết luận
BT20: SGK/68
- GV đưa hình vẽ trên bảng phụ
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm,
đại diện nhóm lên bảng trình bày
Các nhóm khác góp ý GV khái
quát kết luận
-GV lưu ý: Có thể giải tương tự
như trên kết hợp với tính chất của
Các nhóm khác nhậnxét bài giải của bạn
EF // DC, theo hệ quả của định lýTalét ta có:
AE EO
AD DC (2) và BF OF
BC DC (3)Từ (1), (2) và (3) ta suy ra:
HS làm trên PHT, 1HS khá lên
bảng làm theo hướng dẫn sau:
-So sánh S ABM và S ABC ?
-So sánh S ABD và S ACD ?
-Tỉ số S ABD với S ACB ?
-Điểm D có nằm giữa hai điểm B
và M không ? Vì sao ?
-Tính S AMD ?
Cho HS nhận xét GV đánh giá
và sửa chữa (nếu có)
HS làm BT trên PHTtheo sự gợi ý và hướngdẫn của GV, 1HS khágiỏi làm ở bảng
5.Dặn dò Hướng dẫn học ở nhà :
- BTVN 22 SGK (hướng dẫn: từ các góc bằng nhau, có thể lập ra được những cặp góc bằngnhau nào nữa để có thể áp dụng định lý đường phân giác của tam giác ?
Trang 17- Xem trước bài Khái niệm hai tam giác đồng dạng.
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 18
thước thẳng; phấn màu , bảng phụ, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
2 KTBC.
Gv treo hình 28 SGK lên bảng cho
HS tự nhận xét các hình, cho ý
kiến cá nhân về các cặp hình vẽ
đó ?
GV chốt lại vấn đề đưa đến định
nghĩa về tam giác đồng dạng (giới
thiệu bài mới)
HS quan sát hình 28 SGKtrên tranh vẽ sẵn, nhận xétcác cặp hình vẽ có quan hệđặc biệt
3 Bài mới KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1/ Tam giác đồng dạng:
*GV treo bức tranh h 28 SGK lên
bảng, cho HS trả lời ?1 SGK làm
trên PHT
? Từ BT ?1, em rút ra nhận xét
gì?
? Hãy nêu định nghĩa về hai tam
giác đồng dạng
-GV nêu kí hiệu, cách đọc về tỉ số
đồng dạng
*GV đưa nội dung BT ?1, yêu cầu
-HS quan sát h 28 SGK và
làm ?1 trên PHT.
-Rút ra hai nội dung: Hai tamgiác đã cho có:
+Ba cặp góc bằng nhau
+Ba cạnh tương ứng tỉ lệ
HS ghi kí hiệu tỉ số đồngdạng
-HS cần trả lời các ý sau:
Trang 19HS suy nghĩ và trả lời:
? Hai tam giác bằng nhau có thể
xem chúng đồng dạng với nhau
không ? nếu có thì tỉ số đồng dạng
là bao nhiêu ?
? ABC có đồng dạng với
chính nó không ? Vì sao ?
? Nếu ABCA B C' ' ' thì
A B C ABC
? Tính chất đồng dạng của hai
tam giác có tính chất bắc cầu
không ? Vì sao ?
-Dựa vào những nhận xét trên,
đặc biệt là nhận xét thứ ba, từ đó
ta có thể nói hai tam giác nào đó
đồng dạng với nhau mà không cần
chú ý đến thứ tự
theo tỉ số 1
k +Tính chất đồng dạng củahai tam giác có tính chất bắccầu vì tính chất bằng nhaucủa các góc có tính chất bắc
- GV nêu nội dung định lý
dưới dạng bài toán
- Cho HS chứng minh
- GV hướng dẫn HS từng bước
làm bài theo các câu hỏi sau:
? Với hình vẽ trên (h.30
SGK), nếu “MN // BC thì có
thể rút ra được kết luận nào?”
Cho HS thảo luận nhóm trả lời
theo hai ý như SGK
- Nếu HS chưa trả lời được thì
có câu hỏi phụ:
? ”MN // BC theo hệ quả của
định lý Talet, chúng ta có thể
rút ra điều gì ?
-Cho HS phát biểu thành định
lý
- GV vẽ hình cho các trường
hợp còn lại phần chú ý SGK
-HS thảo luận nhóm, mỗinhóm hai bàn, phân tích,chứng minh, cử đại diện lêntrình bày ở bảng, các nhómcòn lại theo dõi, trao đổi ýkiến, nêu thắc mắc (nếu có)
- HS trả lời theo hai ý nhưSGK:
+Tỉ số các cạnh không thayđổi theo vị trí (hệ quả đã xét)
+Các cặp góc của hai tam giácvẫn chứng minh được bằngnhau một cách tương ứng-HS phát biểu định lý
-HS vẽ hình và ghi chú ý vàovở
GT ABC
MN BC M// ( BC N; AC)
KL AMNABC
Chứng minh: SGK
Chú ý: Định lý cũng đúng cho
t/hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
4 Củng cố
BT23: SGK GV đưa đề bài
lên bảng phụ, yêu cầu HS suy
Trang 20BT24: SGK Cho HS đọc đề
bài và yêu cầu HS trả lời
b)Sai Chỉ đúng khi k = 1
BT24: HS suy nghĩ trả lời:
Theo bài trên:
a b a
k k k k
b c c
BT24: A B C' ' 'ABC theo tỉ số đồng dạng k = k1.k2
5.Dặn dò Hướng dẫn học ở nhà :
- BTVN 25, 26 SGK (Sử dụng định lý, chú ý số tam giác dựng được, số nghiệm ?
IV RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 21
HS củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng và cách viết tỉ số đồng dạng.
Vận dụng thành thạo định lý:”nếu MN // BC, MAB&NACAMNABC” để giải quyếtđược các bài tập cụ thể (nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng) Vận dụng được định nghĩa haitam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại
thước thẳng; phấn màu , bảng phụ, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ
HS1: Hãy phát biểu định lý về điều
kiện để có hai tam giác đồng dạng đã
học ?
-Sửa BT27
a) Hãy nêu tất cả các tam giác đồng
dạng?
b) Với mỗi cặp tam giác đồng dạng
đã chỉ, hãy viết các cặp góc bằng
nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng
HS1: Phát biểu vàlàm sửa BT27
HS cả lớp theo dõi
HS cả lớp nhận xétbài làm của bạn
a)Vì MN // BC; ML // AC nên cáctam giác đồng dạng:
k
*AMN & BML có:
Trang 22biết 1
2
AM
MB
Cho HS nhận xét GV sửa sai (nếu
có) và đánh giá
MAN BML AMN MBL ;
ANM MLB ; 3 1 2
1 3 1
3 2 2
k k k
3.Bài mới
BT26: GV đưa đề bài lên bảng
phụ, phát phiếu học tập cho HS
làm
GV thu và chấm một số bài
Cho HS cả lớp nhận xét GV
đánh giá và nhận xét các bài
GV thu và chấm một số bài
Cho HS cả lớp nhận xét GV
đánh giá và nhận xét các bài
4.Củng cố
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Cho ABC đồng dạng với
b) Tính độ dài đoạn thẳng NP
Cho 1HS lên bảng trình bày, các
HS khác làm vào vở
1HS lên bảng trình bày các
HS khác làm BT vào vở
Cho HS nhận xét
- ABC vuông tại B (độ dài cáccạnh thỏa mãn định lý đảo củaPitago)
- MNP ABC(gt) Suy ra:
MNP
vuông tại N
- MN = 2cm (gt) và MN AB
NP BC 2.4 8
Trang 23Cho HS nhận xét GV đánh giá.
- Xem trước bài Trường hợp đồng dạng thứ nhất.
IV RÚT KINH NGHIỆM.
-
Trang 24Vận dụng được định lý về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng.
vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của haitam giác đồng dạng
thước thẳng; phấn màu , bảng phụ, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ
HS làm ?1 SGK.
GV thu và chấm một số bài Sau
đó, GV đưa bài giải sẵn trên
bảng phụ, khái quát cách giải,
đặt vấn đề tổng quát, giới thiệu
bài mới Để chứng minh định lý
quy trình làm sẽ như thế nào?
Hướng dẫn để HS làm việc theo
nhóm
GV treo bảng phụ hình 32 SGK,
cho HS đo các cạnh, tính tỉ số, so
sánh tỉ số, đo các góc, so sánh
HS hoạt động nhómtheo sự hướng dẫn của
Trang 25các góc, kết luận ?
3 Bài mới
1/ Định lý
-Yêu cầu HS đọc bài toán, ghi
giả thiết, kết luận
-Cho HS hoạt động nhóm gồm
hai bàn để chứng minh định lý
Gợi ý: Dựa vào BT cụ thể trên,
để chứng minh định lý này ta cần
thực hiện theo quy trình nào ? từ
đó rút ra định lý ?
GV cho HS
? Hãy phát biểu định lý ?
-Cho 3HS đọc lại định lý ở SGK
-HS đọc BT, lên bảng ghigiả thiết, kết luận
-HS hoạt động nhómchứng minh định lý
-Cho HS trả lời ?1 SGK
-Treo tranh vẽ hình 34 để giải
quyết ?2 SGK.
-Cho HS hoạt động nhóm tìm các
cặp tam giác đồng dạng
HS làm bài trên PHT
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm BT Đại diện
nhóm lên bảng trình bày bài
giải
Cho HS các nhóm khác
nhận xét GV đánh giá
BT: Cho ABC vuông ở A,
- Xem trước bài Trường hợp đồng dạng thứ nhất.
IV RÚT KINH NGHIỆM.
-
Trang 26-
Trang 27thước thẳng; phấn màu , bảng phụ, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động hs
2.Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ
nhất vẽ hình minh họa ghi GT, KL và nêu lại
các bước chứng minh cơ bản
HS2: Sửa BT 31 SGK/75
Cho HS nhận xét, GV đánh giá
2HS lên bảng thực hiện
1512,5 93,75( )2
Trang 283.Bài mới:
1/ Định lý:
- GV phát phiếu học tập có vẽ sẵn
hình 36 và đề bài ?1.
- Yêu cầu HS trả lời ?1
-Ta thấy ABC&DEF có hai
cạnh AB và AC tỉ lệ với hai cạnh DE
và DF và A D nên
ABC DEF
- Cho HS thử phát biểu định lý
- GV nêu nội dung định lý
- GV hướng dẫn HS thực hiện hai
bước chứng minh cơ bản của định lý:
+ Đặt đoạn thẳng AM = A’B’, kẻ
1/ Từ mối quan hệ AMN ABC
ta có thể rút ra được điều gì?
2/ Từ đẳng thức AM = A’B’ ta có thể
rút ra được điều gì?
-GV (chốt): nêu hai bước chứng minh
định lý như SGK
-HS trả lời ?1
HS phát biểu địnhlý
-HS chứng minhđịnh lý theo sựhướng dẫn củaGV
2
BC EF
(2) Từ (1) và (2) ta suy ra:
Từ (1) và (2) suy ra: AN = A’C’
-Hai tam giác AMN và A’B’C’ có
?2 GV treo tranh vẽ hình 38, Cho
HS quan sát và suy nghĩ ít phút rồi
trả lời
?3 Cho HS vẽ hình 39 vào vở theo
kích thước đã ghi (để HS nắm giả
thiết của bài toán)
-Em hãy xác lập các tỉ số bằng
nhau và rút ra kết luận
?2 HS quan sát và
suy nghĩ ít phút rồitrả lời
?3 Hình 39: Hai tam giác ABC và AED
có A chung, AE AB AD AC 23
Vậy AED ABC(thứ hai)
4.Củng cố
Trang 29BT32: SGK/77 Cho HS hoạt động
nhóm làm trên PHT
a) Xét hai tam giác OBC và ODA
GV thu PHT, chấm một số phiếu
và nhận xét Sau đó đưa đáp án
đúng trên bảng phụ
HS hoạt động nhómlàm trên PHT
BT32:
a) Xét hai tam giác OBC và ODA có:
85
Vậy: OBC ODA
OBC ODAMặt khác, ta có: AIB CID (đối đỉnh)
0 0
- Xem trước bài Trường hợp đồng dạng thứ ba
IV RÚT KINH NGHIỆM.
-
-TUẦN 25
Trang 30TIẾT 46 §7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
Vận dụng được định lý vừa học (g-g) về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồngdạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
thước thẳng; phấn màu , bảng phụ, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ
HS1: - Phát biểu định lý trường hợp
đồng dạng thứ hai của tam giác
-Sửa BT33 SGK/77
- Cho HS nhận xét GV đánh giá sửa
sai (nếu có)
-HS1: phát biểu định lývà sửa BT
Xét A B M' ' '&ABM có: B B '
(chứng minh trên) và A B' ' B M' '
212
Trang 311/ Định lý
-GV đưa đề bài toán lên bảng phụ, yêu
cầu HS đọc bài toán
-GV đưa hình vẽ 40 SGK, nêu vấn đề
xét hai tam giác ABC và A’B’C’ có
' , '
A A B có phải là 2 TG đồngB
dạng với nhau không ?
-GV cho HS tìm phương hướng giải
quyết vấn đề:
Gợi ý: Đặt A B C' ' ' lên trên ABC sao
cho A trùng với A’ Hãy dựng AMN
AMN A B C
nhóm trả lời cách dựng AMN GV
nhận xét và nêu lại cách dựng
-Cho HS hoạt động nhóm chứng minh
-GV đưa nội dung định lý và yêu cầu HS
phát biểu định lý
-HS đọc bài toán
-HS quan sát hình vẽvà suy nghĩ
-HS hoạt động nhómtìm phương hướng …
-HS HS hoạt độngnhóm trả lời cáchdựngAMN
-HS hoạt động nhómc/minh
Bài toán: SGK/77.
ABC ,A B C' ' '
GT A' A B, 'B
KL A B C' ' ' ABC
Chứng minh:Trên tia AB, đặt AM
= A’B’ Kẻ MN // BC (N AC) tacó: AMN ABC
Xét AMNvà A B C' ' ' có:
'
A (giả thiết), AM = A’BA ’
(theo cách dựng), AMN (đồngBvị) Mà B B ' (giả thiết), do đó:
AMN B Vậy: AMN A B C' ' '(g.c.g), suyra: A B C' ' ' ABC
Định lý: SGK/78
2/ Aùp dụng:
?1 GV treo tranh vẽ hình 41 SGK
lên bảng phụ, cho HS hoạt động
nhóm suy nghĩ, nhận xét và rút ra
các cặp tam giác đồng dạng
?2 Gv treo tranh vẽ hình 42 SGK
lên bảng phụ Yêu cầu HS tự làm ít
phút rồi trả lời các câu hỏi của bài
Cho HS nhận xét GV đánh giá
Sau đó đưa đáp án đúng lên bảng
- HS hoạt độngnhóm suy nghĩ,nhận xét và rút racác cặp tam giácđồng dạng
- HS hoạt độngnhóm tự làm ít phútrồi đại diện nhómtrả lời các câu hỏi
BT35: GV đưa đề bài lên bảng phụ
và phát phiếu học tập
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
BT
GV thu và nhận xét một số phiếu,
-HS hoạt động nhómlàm BT trên PHT BT35: A B C' ' ' ABC (theo tỉ số k) suy
Trang 32Sau đó đưa đáp án đúng lên bảng
Trang 33thước thẳng; phấn màu , bảng phụ, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1/ Ổn định lớp:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động HS Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu ba trường hợp
đồng dạng của hai tam giác
-Sửa BT36 SGK/78
Cho HS nhận xét, GV đánh giá
HS lên bảng đồng thờisửa BT
-HS cả lớp theo dõi,nhận xét góp ý
BT36: Hai tam giác ABC và BDCđồng
3.Bài mới LUYỆN TẬP
BT38: GV vẽ hình lên bảng
cho HS lên trình bày
- HS làm Yêu cầu thựchiện:
+Chứng minh được Hai tamgiác ABC và EDC đồngdạng hay dùng định lý cơbản của hai tam giác đồngdạng
+Viết đúng tỉ số đồng dạngvà suy ra: x, y