- Kiến thức: Tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng với các số hạng bằng nhau, HS tìm đợc kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu.. Mục tiêu: - Kiến thức: H
Trang 1- Kiến thức: Tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép
cộng với các số hạng bằng nhau, HS tìm đợc kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu
- Kĩ năng: HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu Vận dụng vào
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph )
- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu? Muốn cộng các số nguyên
cùng dấu ta phải làm nh thế nào?
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1, ?2, ?3
- Yêu cầu HS tính nhân bằng cách thay
Trang 2Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu ta
làm nh thế nào?
Hoạt động 3: 2 quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (18 ph)
- Yêu cầu đọc quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu
- GV đa quy tắc lên bảng phụ và gạch
chân các từ
"nhân hai GTTĐ", "dấu - ".
- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
khác dấu, so sánh với quy tắc nhân
- Yêu cầu HS làm bài tập 73, 74 <89>
GV: Nêu chú ý SGK và cho VD
15 0 = 0
(- 15) 0 = 0
Yêu cầu HS làm bài tập 75 SGK <89>
GV đa đầu bài lên bảng phụ, yêu cầu
b) Chú ý:
+ a 0 = 0 Với ∀ a ∈ Z + Tích 2 số nguyên khác dấu luôn là
1 số âm.
Bài 75 SGK/ 89: So sánh :
- 68 8 < 0; 15 (- 3) < 15 (- 7 ) 2 < - 7
- Cách khác: (tổng số tiền nhận trừ tổng số tiền phạt)
Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố (10 ph)
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
trái dấu ?
- Yêu cầu HS làm bài tập 76 <89>
- Hai HS nhắc lại quy tắc
Trang 3Ngày giảng: /01/2011…
Tiết 60: luyện tập
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên khác dấu áp dụng phép tính vào một số bài toán thực tế
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Ôn và làm bài tập; phiếu nhóm
Nếu tích của hai số nguyên là số
âm thì hai thừa số đó có dấu nh thế nào
- HS2: Chữa bài tập 115 <SBT>
Nếu tích của hai số nguyên là một
số âm thì hai thừa số đó khác dấu nhau
Hoạt động 2: Luyện tập (33 ph)
GV: Cho HS làm bài 112; 113 SBT/ 68
Gọi 2 HS lên bảng:
Cho HS NX và sửa sai
GV: Cho HS đứng tại chỗ trả lời bài
114 và yêu cầu HS giải thích
Bài 113 SBT/68
a) (- 7) 8 = - 56b) 6 (- 4) = - 24c) (- 12) 12 = - 144d) 450 (- 2) = - 900
Dạng 2: So sánh:
Bài 114 SBT/68
a) (- 34) 4 < 0b) 25 (-7) < 0 < 25c) (- 9) 5 < -9
Trang 4b) Nếu a = 3 thì 15.(a - 3) = 11.(a - 3) ( Vì cùng = 0)
Nếu a < 3 thì a - 3 < 0Nên 15 (a- 3) < 11 (a- 3)c) Nếu a > 0 thì (-5).a > (-11).aNếu a = 0 thì (-5).a = (-11).a ( = 0)Nếu a < 0 thì (-5).a < (-11).a
Dạng 3: Tìm x:
Bài 117 SBT/68
a) x = 9 vì (- 8) 9 = -72b) x = - 9 vì 6 (-9) = - 54c) x = 10 vì (- 4) 10 = -40d) x = 11 vì (- 6) 11 = -66
Bài tập: Tìm x; y biết:
a) (x - 2).(x + 1) = 0 Khi x - 2 = 0 hoặc x + 1 = 0Suy ra x = 2 hoặc x = - 1b) Ta có : 21 = 1 21= 3 7Nên
(x;y) =(-1;21); (1;-21); (21;-1); (-21; 1) (-3; 7); (7;-3); (-7; 3); (3; -7)
Dạng 4: Tính giá trị biểu thức:
Bài 118 SBT/69
a) x + x + x + x + x = 5 x = 5.(-5)
= - 25b) x - 3 + x - 3 + x - 3 + x - 3
= (x + x + x + x) - (3 + 3 + 3 + 3)
= 4 x - 12 = 4.(-5) - 12 = -20 - 12 = -32
Hoạt động 3:Củng cố (3 ph)
Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác
dấu? Có NX gì về dấu của tích 2 số
nguyên khác dấu?
HS : Trả lời
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Ôn lại quy tắc phép nhân 2 số nguyên khác dấu
- Xem trớc bài: Nhân 2 số nguyên cùng dấu
- Làm bài tập : 1- Tìm x; y biết: a) x y = - 7; b) (x - 3) (x + 6) = 02- Cho a là một số nguyên, so sánh (-8).(a-1) và (-12).(a-1)?
Trang 5- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi ?2 , kết luận và chú ý
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức; phiếu nhóm
Kiểm tra bài cũ (7 ph )
- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác
dấu? Tìm x; y biết:
a) x y = - 7
b) (x - 3) (x + 6) = 0
GV: Cho NX; đánh giá cho điểm
HS: Nêu quy tắc và làm bài tậpa) Ta có 7 = 1 7 Nên
b) (x - 3) (x + 6) = 0Khi x – 3 = 0 hoặc x + 6 = 0
- Hãy quan sát kết quả 4 tích đầu, rút ra
nhận xét, dự đoán kết quả hai tích cuối
Trang 6Nhân hai số nguyên cùng dấu ?
Nhân hai số nguyên khác dấu ?
GV: Đa ra kết luận SGK/90
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập
79 SGK<91 >
- Từ đó rút ra nhận xét:
+ Quy tắc dấu của tích
+ Khi đổi dấu một thừa số của tích thì
- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên ?
So sánh quy tắc dấu của phép nhân và
phép cộng
- Yêu cầu HS làm bài tập 82SGK<92 >
Muốn nhân hai số nguyên ta nhân 2 GTTĐ với nhau rồi đặt dấu “+” trớc
KQ nếu là 2 số cùng dấu; đặt dấu “-” trớc KQ nếu là 2 số nguyên khác dấuBài 82 SGK/92:
a)(-7).(-5) > 0 b) (-17).5 < (-5).(-2)c) (+19).(+ 6) = 114 < (-17).(-10) =170
Trang 7- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ , máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph )
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng:
+ HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với
Chữa bài tập 83 SGK: B đúng
Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 84 SGK<92>
- GV gợii ý: Điền cột 3 "dấu của ab"
- GV kiểm tra bài làm của các nhóm
- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình
bày bài giải
- Mở rộng: Biểu diễn các số 25 , 36 ;
Dạng 1: á p dụng quy tắc và tìm thừa số ch a biết:
Bài 84 SGK/92:
Dấu của a Dấu của b Dấu của ab Dấu của ab2+
+
+-+-
+ +
++
- HS hoạt động nhóm bài 86 và 87
Bài 86 SGK/ 93:
+ Cột (2) : ab = - 90
+ Cột (3) (4) (5) (6) : Xác định dấu của thừa số,rồi xác định GTTĐ của chúng
Trang 849; 0 dới dạng tích hai số nguyên bằng
- Yêu cầu HS làm bài tập 133 <71
SBT>., GV đa đầu bài lên bảng phụ
- Quãng đờng và vận tốc quy ớc thế
nào ? Thời điểm quy ớc nh thế nào?
Thời điểm trớc : Thời điểm sau : +a) v = 4 ; t = 2 nghĩa là ngời đó đi từ trái đến phải và thời gian là sau 2 giờ nữa Vị trí của ngời đó : A
(+4) (+2) = (+8)
b) 4 (- 2) = - 8 → Vị trí ngời đó : B.c) (- 4) 2 = - 8 → Vị trí ngời đó : B.d)(- 4) (- 2) = 8 →Vị trí ngời đó: A.
Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi.
Trang 9Ngày giảng: /01/2011…
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Kĩ năng: Bớc đầu ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân, chú ý và bài tập
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph )
Nêu quy tắc và viết công thức nhân
hai số nguyên Chữa bài 128 SBT<70 >
Trang 10- Yêu cầu HS làm bài tập 93 (a).
- Yêu cầu HS trả lời
GV: Luỹ thừa bậc chẵn của một số
a (b - c) = ab - ac
?5 a) (- 8) (5 + 3) = - 8 8 = - 64.(- 8) (5 + 3) = (- 8) 5 + (- 8) 3 = - 40 + (- 24) = - 64.b) (- 3 + 3) (- 5) = 0 (- 5) = 0
(- 3 + 3) (- 5) = (- 3) (- 5) + (3 (- 5) = 15 + (- 15) = 0
Hoạt động 6: Củng cố (5 ph)
- Phép nhân trong Z có những tính chất
gì ?
- Tích nhiều số mang dấu dơng khi nào
? Mang dấu âm khi nào ? = 0 khi
nào ?- Yêu cầu HS làm bài tập 93 (b)
- Khi thực hiện áp dụng tính chất gì ?
- HS trả lời
Bài 93:b) (- 98) (1 - 246) - 246 98
= - 98 + 98 246 - 246 98 = - 98.HS: Trả lời
Trang 11- Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập
- Học sinh: Ôn bài và làm bài tập
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph )
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng:
HS1: Phát biểu tính chất của phép nhân
số nguyên Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập 92 (a) <95 SGK>
- HS2: Thế nào là luỹ thừa bậc n của số
nguyên a ? Chữa bài tập 94 SGK<95>
chất giao hoán và tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức: Bài 92 (b):SGK
= 25 (- 23) - 25 63 = 25 (- 23 - 63)
= 25 (- 86) = - 2150
Trang 12GV: Cho HS làm bài 98 SGK<96 >.
Làm thế nào để tính đợc giá trị của
biểu thức ?
Xác định dấu của biểu thức ?
GV: Yêu cầu HS làm bài 100SGK
- Yêu cầu thay số vào tính rồi chọn
(- 125) (- 13) (- 8) = - (125 13 8) = - 13 000
b) (- 1)(- 2)(- 3)(- 4)(- 5).b với b = 20Thay GTrị của b vào biểu thức ta có:
B = (- 1) (- 2) (- 3) (- 4) (- 5) 20 = - (2.3.4.5.20) = - 2400
Bài 100:SGK/96
B : 18
Bài 97:SGK/95
a) Tích này lớn hơn 0 vì trong tích có 4 thừa số âm ⇒ tích dơng
= [3.(-2).(-7)] [3.(-2).(-7)] [3.(-2).(-7)]
= 42 42 42 = 423
Dạng 3: Điền số vào ô trống, dãy số:
- HS hoạt động theo nhóm bài 99 ; Một nhóm lên làm bài 99, một nhóm lên làm bài 147
Bài 99: SGK<96 >.
a) (- 7) (- 13) + 8 (- 13) = (- 7 + 8) (- 13) = - 13
b) (- 5) [- 4 - (- 14)]
= (- 5) (- 4) - (- 5) (- 14) = 20 - 70 = - 50
Trang 13- Kĩ năng: Biết tìm bội và ớc của một số nguyên.
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập bội và ớc của một số nguyên, tính chất chia hết của một tổng
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph )
-Yêu cầu HS chữa bài tập 143SBT<72>
Hỏi: Dấu của tích phụ thuộc vào thừa
số nguyên âm nh thế nào ?
- HS2: Cho a, b ∈ N, khi nào a là bội
của b, b là ớc của a ?
Tìm các ớc của 6 trong N
Các bội của 6 trong N
GV ĐVĐ vào bài mới
- Hai HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
có số nguyên q sao cho a = b.q ta nói a
b Nói a là bội của b, b là ớc của a
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa trên
- Vậy 6 là bội của những số nào ?
- 6 là bội của những số nào ?
- GV: Do đó 6 và (- 6) cùng là bội của:
±1 ; ±2 ; ±3 ; ±6
- Yêu cầu HS làm
- Gọi một HS đọc chú ý SGK<96 >
?Tại sao số 0 là bội của mọi số nguyên
- Tại sao số 0 không phải là ớc của bất
6 = 1 6 = (- 1) (- 6) = 2 3 = (- 2) (- 3)
± 12
Ước của 6 và (- 6) có thể là ±1 ; ±2 Vì 0 chia hết cho mọi số nguyên ≠ 0
Trang 14- Yêu cầu HS đọc SGK và lấy VD
minh hoạ cho từng tính chất
- GV: Khi nào ta nói a b ?
Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái
niệm "Chia hết cho" trong bài
- Yêu cầu HS làm bài 101 SGK và bài
Cho a, b ∈ Z, b ≠ 0 ; Nếu có số nguyên
q sao cho a = b.q ta nói a b Nói a là bội của b, b là ớc của a
Hai HS lên bảng
Bài 101:SGK
5 bội của 3 và (- 3) là: 0 ; ±3 ; ±6 Bài 102:SGK
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Học thuộc định nghĩa a b trong tập Z, nắm vững các chú ý và 3 tính chất liên quan tới khái niệm "Chia hết cho"
- Làm bài tập 103 ; 104 ; 105 ; SGK<97 >
- Tiết sau ôn tập chơng II HS làm các câu hỏi ôn tập chơng II
-Nêu quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế? Đ/N bội và ớc của 1 số nguyên
- BT: 107- 110 SGK/98; 99
Ngày soạn: 14/01/2011 Tiết 66: ôn tập chơng ii
Trang 15A Mục tiêu:
- Kiến thức: Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
- Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về GTTĐ, số đối của một số nguyên
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi : Quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên , quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên, các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên và một số bài tập
- Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập cho về nhà
2) a) Viết số đối của số nguyên a
b) Số đối của số nguyên a có thể là
số dơng ? Số âm ? Số 0? VD ?
3) GTTĐ của số nguyên a là gì ? Nêu
các quy tắc lấy GTTĐ của một số
- Yêu cầu HS chữa bài 107 SGK<98 >
- Hớng dẫn HS quan sát trục số rồi trả
lời câu c
- Yêu cầu HS chữa miệngbài tập 109
<98>
+) Z = { - 2 ; - 1 ; 0 1 ; 2 }.Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dơng
+) Số đối của số nguyên a là (- a)
a -b 0 b -a c) a < 0 ; - a = |a| = |- a| > 0
Trang 16Nêu cách:- So sánh hai số nguyên âm,
hai số nguyên dơng, số nguyên âm với
toán nào luôn thực hiên đợc ?
- Hãy phát biểu các quy tắc :
Cộng hai số nguyên cùng dấu ?
Cộng hai số nguyên khác dấu ?
- Chữa bài tập 110
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu, nhân hai số nguyên khác
tính chất gì ? Viết dới dạng công thức
- Yêu cầu HS làm bài tập 119
HS: Nêu các tính chất của phép cộng; nhân
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ của một
số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất phép cộng, phép nhân trong Z Quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội và ớc của một số nguyên
- Làm bài tập: 161; 162; 163; 165; 168 SBT<75 >
Ngày soạn: 15/01/2011 Tiết 67: ôn tập chơng ii(T2)
Trang 17HS1: Ph¸t biÓu quy t¾c céng hai sè
nguyªn cïng dÊu, kh¸c dÊu
Ch÷a bµi 162 a, c SBT<75 >
HS2: Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n hai sè
nguyªn cïng dÊu, nh©n hai sè nguyªn
- Yªu cÇu HS lµm bµi 114 SGK<99 >
- Yªu cÇu HS lµm bµi 118 SGK<99 >
Trang 18- GV treo bảng phụ đầu bài, kẻ bảng.
- GV: Nêu lại các tính chất chia hết
cho Z.Vậy các bội của 6 có là bội của
c)Bội của 6 là: - 6; 12; - 18; 24; 30;- 42d) Ước của 20 là 10 ; - 20
- HS nêu tính chất SGK Các bội của 6
có là bội của (-3) của (-2)
Hoạt động 3: Củng cố (6 ph)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
trong 1 bt (có ngoặc, không có ngoặc)
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai:
a) a = - (- a) b) |a| = - |- a|
- Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong 2 tiết ôn tập
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng II
Ngày soạn: 20/01/2011
Ngày giảng: /01/2011…
Trang 19A Mục tiêu:
1- Kiến thức: Đánh giá mức độ lĩnh hội các kiến thức của HS về:
- Biết tập hợp số nguyên và tính chất các phép tính trong tập hợp số nguyên
- Biết các khái niệm ớc và bội của số nguyên
2- Kĩ năng: Đánh giá mức độ thực hiện các thao tác :
- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số; so sánh đợc các số nguyên; tìm và viết đợc số đối của một số nguyên; giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Vận dụng đợc các quy tắc cộng; trừ; nhân các số nguyên; quy tắc dấu ngoặc; các tính chất trong tính toán
- Tìm ớc; bội của một số nguyên
3- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.Kiểm tra nghiêm túc.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Chuẩn bị đề và đáp án kiểm tra
- Học sinh: Chuẩn bị các kiến thức đã học
Khoanh trũn vào phương ỏn trả lời đỳng nhất:
1 Tớch của 2 số nguyờn dương là
A Số nguyờn dương B Số nguyờn õm
Trang 20A Số nguyên dương B Số nguyên âm
I- PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan:(3 ®iÓm)
(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
II- PhÇn tù luËn:(7 ®iÓm)
(2 ®iÓm) C¸c sè x tháa m·n -15 < x < 14 lµ {-14;-13; ;12;13}
Tæng c¸c sè x tháa m·n -15 < x < 14 b»ng - 14
1
1C©u 10
(1 ®iÓm) Tính tổng A = (-1) + 5 + (-9) + 13 + … + (-81) + 85 Tæng A cã sè h¹ng lµ 22 sè 0,5
Trang 21VËy tæng A = 44 0,5
D- Thu bµi vµ nhËn xÐt:
E - DÆn dß:VÒ lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë bµi tËp;
§äc tríc bµi "Më réng kh¸i niÖm ph©n sè"
Trang 22A Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số
đã học ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6
+ Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu là 1
- Kĩ năng: + Viết đựơc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
+ Biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, khái niệm phân số
- Học sinh: Ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học
đặt vấn đề và giới thiệu về chơng iii (4 ph )
- GV yêu cầu HS lấy VD về phân số
Trong các phân số này tử và mẫu đều
- HS nghe GV giới thiệu về chơng III
Hoạt động 2: 1 khái niệm phân số (12 ph)
Hãy lấy 1 VD thực tế trong đó phải
*Định nghĩa: SGK/4
Trang 23- Lấy VD về phân số Cho biết tử và
Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố (17 ph)
- GV đa bài tập 1 SGK<5 > lên bảng
phụ, yêu cầu HS gạch chéo
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 2
Trang 24A Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
- Kĩ năng: HS nhận dạng đợc các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ
5
3
− b) - 2 : 7 =
- Hãy lấy VD khác về hai phân số bằng
nhau và kiểm tra nhận xét này
- Có 1 6 = 2 3
HS:
10
4 5
Ví dụ 1 (SGK/8)
Trang 256 3
2 = x
−
.c/ Tìm x biết :
21
6
7x =d/ Tìm phân số bằng psố
4
1
− =
12
3
−Vì (-1).12 = 4.(-3)(=-12)
5
3
≠ 7
4
−vì 3 7 ≠ 5 (-4) HS: làm theo nhóm:
12
3 4
1 = vì 1 12 = 4 3
8
6 3
2
≠ vì 2 8 ≠ 3 6
15
9 5
3
−
=
− vì (- 3) (- 15) = 5 9
9
12 3
⇒ x =
21
7 6
- Mọi phân số có mẫu số âm đều có thể
đa về phân số có mẫu số dơng (Nếu
p.số có mẫu số âm ta thờng đa về mẫu
a = −
− vì a.b = (- a) (- b).b)
b
a b
Trang 26Luật chơi:Mỗi đội 3 ngời chuyền tay
nhau viết lần lợt từ ngời này sang ngời
khác Đội nào hoàn thành nhanh hơn
2 Đội tham gia trò chơi : Kết quả:
Trang 27- Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Kĩ năng: Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết đợc một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dơng B-
ớc đầu có khái niệm về số hữu tỉ
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7 ph )
- HS1: Thế nào là hai phân số bằng
nhau, viết dạng tổng quát ?
Điền số thích hợp vào dấu " ":
4 = −
− Bài 12:
Từ : 2 36 = 8 9 ta có :
36
9 8
2
= ;
36
8 9
2
= ;
2
9 8
36
= ;
2
8 9
36
= .
Hoạt động 2 : Nhận xét (10 ph)
- GV dựa vào bài tập HS đã làm, ĐVĐ
vào bài mới
- GV: Có
6
3 2
nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất
với bao nhiêu để đựơc phân số thứ hai ?
.(-3)
Rút ra nhận xét gì?
6
3 2
- Nhân với (- 3)
HS nêu nhận xét : Nếu ta nhân cả tử và mẫu của 1 p/s với cùng một số khác 0 thì ta đợc 1 p/ s mới bằng phân số đã cho
HS : - 2 là ƯC của -4 và - 12
HS : NX : Nếu ta chia cả tử và mẫu của
Trang 28Hoạt động 3: Tính chất cơ bản của phân số (16 ph)
- Qua các NX trên em hãy rút ra tính
chất cơ bản của phân số là gì ?
- GV đa tính chất cơ bản lên bảng phụ
nhấn mạnh điều kiện số nhân, số chia
52 =
−
−
dựa vào T/C cơ bản của P/S nh thế nào?
- Nêu cách viết 1 P/S bất kỳ có mẫu
nhiêu phân số nh vậy ?
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
- GV : Nh vậy mỗi phân số có vô số
phân số bằng nó Các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số, ngời ta gọi là số hữu tỉ
m a b
n a b
5 = −
4 11
6 6
4 3
2 6
4 3
3
1
.2) Sai vì
3
5 6
10 1
2 4
HS: Hoạt động theo 4 nhóm và tìm ra lời khuyên của ông cho cháu
Trang 29- Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng lập phân số bằng phân số cho trớc áp dụng phân
số vào một số bài toán có nội dung thực tế
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập của HS
- Học sinh: Ôn tập kiến thức từ đầu chơng
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 ph )
- GV: 1) Phát biểu tính chất cơ bản của
c)
25
15
− =
5
3
− ; d)
9
4
=
63 28
Bài 11: SGK/11.
8
2 4
1 = ;
12
9 4
8 6
6 4
4 2
3
=c)
6
4 24
16= −
− d)
21
15 7
5 = (nhân với 3)
Trang 30GV: Gợi ý: Tính lợng nớc chảy trong 1
giờ; Đổi 1h ra phút rồi tính lợng nớc đã
chảy trong 59 phút; 127 phút tơng tự
nh trên?
GV: Cho HS hoạt động nhóm bài 21
SBT Các nhóm thi xem nhóm nào có
kết quả nhanh nhất
Bài tập: Cho biểu thức: A =
m
b .
0
15 = h b) 30’ =
2
1 60
30 = h;c) 45’ =
4
3 60
45 = h; d) 20’ = h
3
1 60
20 =e) 40’= h
3
2 60
40 = ; g) 10’ = h
6
1 60
10 =h) 5’ = h
12
1 60
3
−c) Để A ∈Z thì n-2 là ớc của 3
Trang 31- Kiến thức: HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa phân số về dạng tối giản.
- Kĩ năng: Bớc đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph )
- GV: 1) Phát biểu tính chất cơ bản của
- Đặt vấn đề vào bài mới
- 1 HS lên bảng trả lời và điền vào chỗ chấm :
: 2 :7 :14
- Để rút gọn một phân số ta phải chia cả tử và mẫu của phân số cho một ớc chung ≠ 1 của chúng
-HS :
2
1 4
: 8
4 : ) 4 ( 8
4 = − = −
−
a)
2
1 5 : 10
5 : 5 10
: 33
3 : 18 33
18 33
19 : 18 57
1
3 ) 12 ( : 12
) 12 ( : 36 12
Hoạt động 3: Thế nào là phân số tối giản (15 ph)
- Biểu thức trên tại sao lại dừng ở kết - Vì các phân số này không rút gọn đợc
nữa
Trang 32- Hãy tìm ớc chung của tử ?
-GV : Đó là phân số tối giản Vậy thế
nào là phân số tối giản ?
-GV : Cho HS đọc lại Đ/ N
- Yêu cầu HS làm
- Làm thế nào để đa một phân số cha
tối giản thành phân số tối giản ?
3 : 3 6
3 = = ;
3
1 4 : 12
4 : 4 12
4 = − = −
−
9
2 7 : 63
7 : 14 63
8 5 2 8
2 8 5
Đúng hay sai ? Sai ở đâu ?
HS hoạt động theo nhóm bài tập 15 và
11 : 22 55
b)
9
7 9
: 81
9 : 63 81
63 = − = −
−
c)
7
1 7
1 20 : 140
20 : 20 140
25 : 25 75
−
− Bài 17:
a)
64
5 3 8 8
5 3 24 8
5 3
) 2 5 ( 8 2 8
2 8 5
Trang 33- Kiến thức: Củng cố tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trớc áp dụng phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph )
GV : 1) Nêu quy tắc rút gọn một phân
số ? Việc rút gọn một phân số là dựa
trên cơ sở nào ?
- Chữa bài tập 25 (a,d) SBT<7>
2) Thế nào là phân số tối giản ?
- Chữa bài tập 19 SGK<15 >
GV: Cho HS NX đánh giá bài làm
- Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Bài 25 SBT
a)
5
3 450
26 =
−
−
HS2: đ/n SGK
- Ngoài cách này còn cách nào khác ?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 21
3 33
15
= ;
19
12 95
60 95
12 =
Trang 34- Yêu cầu một nhóm lên trình bày lời
giải
- GV kiểm tra một vài nhóm khác
- Yêu cầu HS làm bài 27 SBT<7>
- GV hớng dẫn HS phần a, d
a)
72
7 8 9
7 8 4
) 3 6 ( 9 18
?Làm thế nào để tính đợc mỗi loại
chiếm bao nhiêu phần tổng số sách?
GV: Cho HS làm Bài 27 SGK<16 >
Sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thu
gọn tử và mẫu rồi chia cả tử và mẫu
cho ớc chung ≠ 1 của chúng
4
3 20
15 10
3 18
14
= Vậy :
54
9 18
3 42
7 3 3 15 14
21 3
49 7
Bài 24 SGK<15 >.
36
84 3 84
3 ) 36 (
84
36 3
600 = tổng sách
- Số sách Vchiếm:
35
9 1400
360 = tổng sách.
- Số sách NN chiếm:
350
27 1400
108 = tổng sách
- Số sách tin chiếm:
40
1 1400
35
= tổng sách
Trang 35- Giáo viên : Bảng phụ , máy tính bỏ túi.
- Học sinh : Máy tính bỏ túi
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph )
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
- Yêu cầu HS điền : đúng , sai, sửa lại
1)
4
1 64
16 : 16 64
13 7
-Hôm nay ta nghiên cứu thêm 1 ứng
dụng nữa của T/C cơ bản của p/s
? Quy đồng mẫu 2 phân số Nêu cách
làm
- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là
gì?
- Mẫu chung có quan hệ nh thế nào với
mẫu của các phân số ban đầu ?
- Tơng tự, hãy quy đồng mẫu 2 phân số:
7 3 4
3 = =
28
20 4 7
4 5 7
Quy đồng mẫu số các phân số là biến
đổi các phân số đã cho thành các phân số tơng ứng bằng chúng nhng có cùng mẫu
- Là bội chung của các mẫu ban đầu
40
24 8
5
8 3 5
8
5 5 8
5 = − = −
−
HS: Ta có thể lấy mẫu chung là các bội chung khác của 5 và 8 vì các bội chung này đều chia hết cho 5 và 8
Nửa lớp làm TH1
?1
Trang 365
16 3 5
8
10 5 8
5
24 3 5
8
15 5 8
5 = − = −
−
- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số (15 ph)
- Nên lấy mẫu chung là gì ?
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng
cách lấy mẫu chung chia lần lợt cho từng
3
2
;
) 15 (
- Nêu các bớc làm để quy đồng mẫu
- GV: Cho NX bài làm của các nhóm
Ví dụ: Quy đồng mẫu các phân số:
Trang 37gọn rồi quy đồng các phân số đã tối giản
(Hai đội mỗi đội ba ngời chỉ có 1 bút
hoặc phấn Mỗi ngời thực hiện 1 bớc rồi
chuyển cho ngời sau Ngời sau có thể
sửa cho ngời trớc Đội nào nhanh hơn và
Giải:
5
2 30
12 =
) 15 (
5
2
;
) 3 (
25
13
;
) 25 (
3
1
−
MC : 75
15 5
15 2 5
3 13 25
13
75
39
; − =− =
25 3
25 1 3
1
75
25
−
Trang 38- Kiến thức: Nắm vững quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bớc (tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng ) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số
- Thái độ : Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , máy tính bỏ túi
- Học sinh : Máy tính bỏ túi
c Tiến trình dạy học:
6 B: ………
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph )
HS1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu
nhiều phân số với mẫu dơng
120
27
; 120
26
; 120
.HS2: Rút gọn phân số:
3
1
− ;
1
5
− MC: 36
<12> <12> <18> <9> <36>
QĐM:
Hoạt động 2: Luyện tập (35 ph) Bài 32, 33 SGK/19.
Quy đồng mẫu các phân số sau ?
- GV lu ý HS trớc khi quy đồng mẫu cần
biến đổi phân số về tối giản và có mẫu
63
56
; 63
−
b)
3 2
5
2 ;
11 2
7
3 MC: 23.3.11 = 264 <22> <3>
⇒ 110264 ;
264 21
36
180
; 36
9
; 36
18
; 36
24
; 36
−
Trang 39Quy đồng:
30
15
; 30
6
; 30
ab =
Vì :
cdcd
abab cd
ab
cd
ab = =
101
17 2 9 6
; 9 5 6
7 3 4 3
−
− +
+
.HS: Ta phải rút gọn:
36.4.5++39.7 = 33(.(104++73)) =1311 <7>
7
2 ) 17 27 (
7
) 17 27 (
2 119 3 63
17 2 9
91
26
; 91
23
101 12 23
41
101 34 41
Trang 40- Kĩ năng : Có kĩ năng viết các phân số đã cho dới dạng các phân số có cùng mẫu dơng để so sánh phân số.
- Thái độ : Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung.
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ (7 phút)
- Yêu cầu HS chữa bài tập 47 SBT/9 - Liên đúng Vì sau khi quy đồng:
3 < vì
10
3 10
5 5 2
5 1 2
- Yêu cầu HS lấy VD
- GV đa ra quy tắc: Đối với 2 P/S có
2 3
3 < −
−
(vì (-3) < (-1))
8
1 8
5 > −
vì 5 > (-1)
9
7 9
3 > −
; .
11
0 11
13 <
−
HS: Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên
HS: Biến đổi các phân số có cùng mẫu
âm thành cùng mẫu dơng rồi so sánh
3
1 3
1 = −
2 3
2 = −
− 3
2 3
1 3
2 3