1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

day them hoa 8

23 579 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chất – vật thể
Người hướng dẫn Nguyễn Thanh Long, Giáo viên
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án tự chọn
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 326,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Một mililit nước lỏng khi chuyển sang thể hơi lại chiếm một thể tích 1300ml ở to Chọn phương án đúng trong số các phương án sau : Khối lượng tính bằng gam của phân tử NaCl là : a Tín

Trang 1

- HS bieỏt ủửụùc nguyeõn tửỷ laứ haùt voõ cuứng nhoỷ, trung hoaứ veà ủieọn vaứ taùo ra moùi chaỏt.

- Bieỏt ủửụùc sụ ủoà veà caỏu taùo nguyeõn tửỷ, vaứ ủaởc ủieồm cuỷa haùt electron

- HS bieỏt ủửụùc haùt nhaõn taùo bụỷi proton vaứ notron vaứ ủaởc ủieồm cuỷa 2 loaùi haùt treõn

- Bieỏt ủửụùc nhửừng nguyeõn tửỷ cuứng loaùi laứ nhửừng nguyeõn tửỷ coự cuứng soỏ proton

- Bieỏt ủửụùc trong nguyeõn tửỷ soỏ proton = soỏ electron, electron luoõn chuyeồn ủoọng vaứsaộp xeỏp thaứnh tửứng lụựp Nhụứ electron maứ caực nguyeõn tửỷ coự khaỷ naờng lieõn keỏt vụựinhau

- HS hieồu ủửụùc “nguyeõn toỏ hoựa hoùc laứ taọp hụùp nhửừng nguyeõn tửỷ cuứng loaùi, nhửừngnguyeõn tửỷ coự cuứng soỏ proton trong haùt nhaõn”

- Bieỏt ủửụùc kớ hieọu hoaự hoùc duứng ủeồ bieồu dieón nguyeõn toỏ, moói kớ hieọu chổ 1 nguyeõntửỷ cuỷa nguyeõn toỏ

- Bieỏt caựch ghi vaứ nhụự nhửừng kớ hieọu cuỷa moọt soỏ nguyeõn toỏ thửụứng gaởp

- Vai troứ cuỷa hoaự hoùc trong thửùc tieón, chửựng thuự hoùc taọp boọ moõn

B CHUAÅN Bề CUÛA GV & HS :

Giaựo vieõn :

- Giaựo aựn, SGK, saựch baứi taọp…

- Hoùc sinh : oõn laùi lyự thuyeỏt vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ

C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY & HOẽC :

Hoạt động 1: Chất – vật thể

I LYÙ THUYEÁT:

1 Chaỏt coự ụỷ ủaõu ?

Chaỏt coự ụỷ khaộp nụi, ủaõu coự vaọt theồ laứ coự chaỏt

2 Tớnh chaỏt cuỷa chaỏt :

- Moói chaỏt coự nhửừng tớnh chaỏt nhaỏt ủũnh, bao goàm : Tớnh chaỏt vaọt lyự vaứ tớnh chaỏt hoựahoùc

- Vieọc hieồu bieỏt tớnh chaỏt cuỷa chaỏt coự lụùi gỡ ?

+ Giuựp nhaọn bieỏt chaỏt naứy vụựi chaỏt khaực

+ Bieỏt caựch sửỷ duùng chaỏt

+ Bieỏt ửựng duùng chaỏt trong ủụứi soỏng vaứ saỷn xuaỏt

Trang 2

3 Chất tinh khiết và hỗn hợp.

- Chất tinh khiết : Chỉ gồm 1 chất (không có lẫn chất khác), có tính chất nhất địnhkhông đổi

Ví dụ : nước cất,

- Hỗn hợp :

Gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau, có tính chất thay đổi tuỳ theo bản chất cácchất thành phần

4 Tách chất ra khỏi hỗn hợp

Dựa vào tính chất khác nhau của các chất để tách một chất ra khỏi hỗp hợp

II: Bµi tËp vËn dơng

Bµi

1 : Điền từ , cụm từ thích hợp vào chổ trống :

“ Các vật thể ………… đều gồm một số ………….khác nhau , ……… được làm ra

từ vật liệu Mọi vật liệu đều là ……… Ta nĩi được : Đâu cĩ

……….là cĩ ………”

Hướng dẫn giải Thứ tự điền các từ như sau :

Tự nhiên ; chất ; vật thể nhân tạo ; chất ; vật thể ; chất

Bµi

2: Hãy phân biệt vật thể tự nhiên ,vật thể nhân tạo,chẩt trong các câu sau:

a/Quạt máy được làm từ nhựa và sắt

b/ Mũ ca lơ,quần , áo được làm từ sợi tổng hợp

c/Cây cối chứa một hàm lượng lớn xenlulơzơ

d/Cơ thể người và động vật chiếm khoảng 70% về khối lượng là nước

e/Hầu hết dây điện làm bằng đồng bền hơn dây điện làm bằng nhơm

(GV gọi HS lên bảng làm bài tập HS cịn lại làm vào vở bài tập )

Bµi

3: Trong số các tính chất kể dưới đây của chất Tính chất nào quan sát trực tiếp ,tínhchất nào phải dùng dụng cụ đo, tính chất nào phải làm thí nghiệm mới được?

- Màu sắc , tính tan trong nước

- Tính dẫn điện , khối lượng riêng

- Tính cháy được ,trạng thái , nhiệt độ nĩng chảy

Hướng dẫn:

Dựa vào tính chất của chất – trang 8- SGK

Bµi

4: Cho biết axit là những làm đổi màu quì tím thành đỏ.Hãy chứng tỏ rằng nước vắt

từ quả chanh cĩ chất axit

Hướng dẫn:

+Gọi HS lên thử tính chất của axit : Quì tím đổi thành đỏ

+Cho HS tiến hành vắt nước cốt chanh và thử tương tự

+ Rút ra nhận xét và kết luận

Trang 3

5: Kim loại thiếc cú tonc =232oc Thiếc hàn núng ch ảy ở khoảng 180oc

Vậy thiếc hàn là chất tinh khiết hay cú lẫn chất khỏc ?

Hướng dẫn:

Dựa vào “ Mỗi chất cú những tớnh chất nhất định Chất tinh khiết cú tớnh chất địnhkhụng đổi.”

Bài

6: Cõu sau đõy núi về nước cất :

“ Nước cất là chất tinh khiết sụi ở 1020c ”

7: Cồn là một chất lỏng cú t0 sụi =78,30 c và tan nhiều trong nước

Làm thế nào để tỏch riờng được cồn từ hỗn hợp cồn và nước ?

Hướng dẫn:

Đun hỗn hợp cồn và nước đến 800c Cồn sẽ bay hơi cũn lại là nước

Hoạt động 2: nguyên tử – nguyên tố hoá học

I LYÙ THUYEÁT:

1 Nguyên tử (NT):

- Hạt vô cùng nhỏ , trung hòa về điện, tạo nên các chất

Cấu tạo: + Hạt nhân mang điện tích (+)(Gồm: Proton(p) mang điện tích (+) và nơtronkhông mang điện ) Khối lợng hạt nhân đợc coi là khối lợng nguyên tử

+ Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích (-) Electron chuyển

động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp theo lớp (thứ tự sắp xếp (e) tối đa trong từng lớp

Số e tối đa : 2e 8e 18e …

Trong nguyên tử:

- Số p = số e = số điện tớch hạt nhõn = số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuầnhoàn các nguyên tố hóa học

- Quan hệ giữa số p và số n : p ≤ n ≤ 1,5p ( đỳng với 83 nguyờn tố )

- Khối lượng tương đối của 1 nguyờn tử ( nguyờn tử khối )

Trang 4

2 Nguyên tố hóa học (NTHH): là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số p tronghạt nhân.

II bài tập vận dụng

1 Biết nguyên tử C có khối lợng bằng 1.9926.10- 23 g Tính khối lợng bằng gam của nguyên

tử Natri Biết NTK Na = 23 (Đáp số: 38.2.10 - 24 g)

2.NTK của nguyên tử C bằng 3/4 NTK của nguyên tử O, NTK của nguyên tử O bằng 1/2NTK S Tính khối lợng của nguyên tử O (Đáp số:O= 32,S=16)

3 Biết rằng 4 nguyên tử Mage nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X Xác định tên,KHHH

b)nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử Magie 0,5 lần

c) nguyên tử Z nặng hơn nguyên tử Natri là 17 đvc

Hãy tính nguyên tử khối của X,Y, Z tên nguyên tố, kí hiệu hoá học của nguyên tố đó ? 5.Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khôngmang điện là 10 Hãy xác định M là nguyên tố nào?

6.Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếmxấp xỉ 35% Tính số hạt mỗi loaị Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X

9 Một nguyờn tử X cú tổng số hạt e, p, n là 34 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụngmang điện là 10 Tỡm tờn nguyờn tử X Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyờn tử X và ion được tạo

ra từ nguyờn tử X

10.Tỡm tờn nguyờn tử Y cú tổng số hạt trong nguyờn tử là 13 Tớnh khối lượng bằng gamcủa nguyờn tử

Trang 5

11 Một nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng

15 số hạt mangđiện Xác định nguyên tử X thuộc nguyên tố nào ? vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử X ?

12.Nguyên tử Z có tổng số hạt bằng 58 và có nguyên tử khối < 40 Hỏi Z thuộc nguyên

tố hoá học nào Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tử Z ? Cho biết Z là gì ( kim loại

Vậy p có thể nhận các giá trị : 17,18,19

Vậy nguyên tử Z thuộc nguyên tố Kali ( K )

13.Tìm 2 nguyên tố A, B trong các trường hợp sau đây :

a) Biết A, B đứng kế tiếp trong một chu kỳ của bảng tuần hoàn và có tổng số điện tíchhạt nhân là 25

b) A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp và cùng một phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn Tổng

số điện tích hạt nhân là 32

D

Trang 6

A MUẽC TIEÂU :

- HS hieồu ủửụùc khaựi nieọm ủụn chaỏt vaứ hụùp chaỏt

- HS phaõn bieọt ủửụùc kim loaùi vaứ phi kim

- Bieỏt ủửụùc : Trong moọt maóu chaỏt (caỷ ủụn chaỏt vaứ hụùp chaỏt) nguyeõn tửỷ khoõng taựchrụứi maứ ủeàu coự lieõn keỏt vụựi nhau hoaởc saộp xeỏp lieàn nhau

- Reứn luyeọn khaỷ naờng phaõn bieọt ủửụùc caực loaùi chaỏt, caựch vieỏt kớ hieọu cuỷa caựcnguyeõn toỏ hoaự hoùc

B CHUAÅN Bề :

Giaựo vieõn :Giaựo aựn, SGK, saựch baứi taọp…

Hoùc sinh : oõn laùi lyự thuyeỏt vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ

C.HOAẽT ẹOÄNG DAẽY & HOẽC :

Hoạt động 1: đơn chất và hợp chất

+ ẹụn chaỏt Kim loaùi : Coự aựnh kim, daón ủieọn vaứ daón nhieọt toỏt

Vớ duù : saột, nhoõm, vaứng …

+ ẹụn chaỏt phi kim : Khoõng coự aựnh kim, khoõng daón ủieọn, daón nhieọt, neỏu coự thỡ raỏt keựm

Vớ duù : Oxi, nitụ, cacbon …

- ẹaởc ủieồm caỏu taùo:

+ ẹụn chaỏt kim loaùi : Caực nguyeõn tửỷ saộp xeỏp khớt nhau vaứ theo moọt traọt tửù xaực ủũnh+ ẹụn chaỏt phi kim : Caực nguyeõn tửỷ lieõn keỏt vụựi nhau theo 1 soỏ nhaỏt ủũnh vaứ thửụứng laứ2

b Hụùp chaỏt

- ẹũnh nghúa: Hụùp chaỏt laứ nhửừng chaỏt taùo neõn tửứ 2 nguyeõn toỏ hoaự hoùc trụỷ leõn

- Phaõn loaùi : - Hụùp chaỏt hửừu cụ - Hụùp chaỏt voõ cụ

- ẹaởc ủieồm caỏu taùo : Trong hụùp chaỏt, nguyeõn tửỷ cuỷa caực nguyeõn toỏ lieõn keỏt vụựi nhau theo moọt tổ leọ vaứ moọt thửự tửù nhaỏt ủũnh

II Bài Tập

Bài 2

ẹễN CHAÁT & HễẽP CHAÁT – PHAÂN TệÛ - khảo sát

Trang 7

Câu 1 : < SGK trang 20 >

Điền các cụm từ thích hợp vào chổ trống

a) Đáng lẽ nói những ……….loại này , những ……….loại kia , thìtrong khoa học nói ……….hoá học này ……….hoá học kia b) Những nguyên tử có cùng số ………… trong hạt nhân là ………….cùng loại , thuộccùng một ……….hoá học

c)Trong nguyên tử ………và…………có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.Nguyên tử làhạt………vì số e có trong nguyên tử bằng đúng số P có trong hạt nhân

Câu 2 :

a) Cách viết : 2C ; 5O ; 8Cl ; 12B chỉ ý gì ?

b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hoá học diễn đạt các ý sau :

Năm nguyên tử Canxi ; Sáu nguyễn tử magiê ; Bảy nguyễn tử Hiđro

Câu 3: Lấy bao nhiêu phân khối lượng của nguyên tử cacbon làm đơn vị cacbon ?

Cho biết khối lượng 1 guyên tử cacbon bằng 1,9926 10-23 g Vây khối lượng của 1 đv C bằng bao nhiêu gam ?

Câu 4: So sánh nguyên tử oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với :

A/ 30,549.10-24(g) C/ 3,186.10-23 (g) E/ Một kết quả khácB/ 33,52.10-24 (g) D/ 3,257.10-23 (g)

Hướng dẫn

Trang 8

3) Trạng thái của chất :

Mỗi mẫu chất là một tập hợp vô cùng lớn những hạt là phân tử hay nguyên tử Tùyđiều kiện, một chất có thể ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí (hay hơi) Ơû trạng thái khícác hạt rất xa nhau

II Bµi tËp

Câu 1: Giải bài tập 2 –SGK trang 25

Hướng dẫn :

a/ Cu ; Fe - Các nguyên tử sắp xếp khít nhau

b/ Các ngtử khí oxi , khí Clo liên kết với nhau theo một số nhất định thường là 2

Câu 2 : Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây ( A,B,C ) để phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử củađơn chất ?

A/Số lượng nguyên tử trong phân tử

B/Nguyên tử khác loại liên kết với nhau

C/Hình dạng của phân tử

Câu 3: Giải bài tập 6 –trang 26 –SGK

Câu 4 : Hãy so sánh phân tử khí oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với phân tử nước, phân tử khí mêtan

Hướng dẫn :

-KL phân tử : +khí oxi :O2 =32

+phân tử : H2O =18+Khí mêtan :CH4 = 16-Tỷ lệ :

+ O2/ H2O = 32/18+ O2/ CH4 = 32/16

Trang 9

Câu 5 : Dựa vào sự phân bố phân tử khi chất ở những trạng thái khác nhau Hãy giải thích vì sao ?

a/ Nước lỏng tự chảy loang ra trên khay đựng

b/ Một mililit nước lỏng khi chuyển sang thể hơi lại chiếm một thể tích 1300ml (ở to

Chọn phương án đúng trong số các phương án sau :

Khối lượng tính bằng gam của phân tử NaCl là :

a) Tính nguyên tử khối , cho biết tên , KHHH của nguyên tố X

b) Tính phân tử khối của hợp chất và tỷ lệ % về khối lượng của nguyền tố X trong hợp chất

Câu 11 : Dùng phễu chiết Hãy nêu cách làm để tách nước ra khỏi dầu hoả ?

Cho biết : +Dầu hoả nhẹ hơn nước + Không tan trong nước

Trang 10

Hoạt động 3: khảo sát

Câu 1 : Mẹ dũng đó đổ nhầm đường bột và bột gạo vào nhau Mẹ nhờ Dũng tỏch riờngchỳng ra nhưng Dũng khụng biết cỏch Bạn hóy giỳp Dũng cỏch làm và giải thớch choDũng rừ

Câu 2: Phõn tử một hợp chất gồm nguyờn tử nguyờn tố Y liờn kết với 2 nguyờn tử O Nguyờn tố O chiếm 50% về khối lượng của hợp chất

a) Tớnh nguyờn tử khối , cho biết tờn , KHHH số e trong nguyờn tử của nguyờn tố Y.b) Tớnh phõn tử khối của hợp chất Phõn tử hợp chất nặng bằng nguyờn tử của nguyờn tốnào?

A MUẽC TIEÂU :

- Bieỏt caựch vieỏt CTHH khi bieỏt kớ hieọu ( hoaởc teõn nguyeõn toỏ) vaứ soỏ nguyeõn tửỷ cuỷamoói nguyeõn toỏ coự trong phaõn tửỷ cuỷa chaỏt

- HS hieọu ủửụùc hoựa trũ laứ gỡ ? Caựch xaực ủũnh hoựa trũ

- Tieỏp tuùc cuỷng coỏ kú naờng vieỏt KHHH cuỷa nguyeõn toỏ

- Bieỏt quy taộc veà hoựa trũ vaứ bieồu thửực

- AÙp duùng quy taộc hoựa trũ vaứ ủeồ tớnh ủửụùc hoựa trũ cuỷa moọt soỏ nguyeõn toỏ ( hoaởc nhoựmnguyeõn tửỷ)

B CHUAÅN Bề :

Giaựo vieõn :Giaựo aựn, SGK, saựch baứi taọp…

Hoùc sinh : oõn laùi lyự thuyeỏt vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ

Hoạt động 1: công thức hoá học

I LYÙ THUYEÁT:

Bài 3

Trang 11

1 Công thức hóa học của đơn chất.

Gồm kí hiệu hóa học của 1 nguyên tố

Công thức chung : An Trong đó : - A là kí hiệu hóa học của nguyên tố

- n : là chỉ số

Ví dụ : CTHH của kim loại : Na, K, Cu…

CTHH của phi kim : H2, O2, Cl2 , P, S

2 Công thức hóa học của hợp chất :

Gồm kí hiệu hóa học của nhiều nguyên tố

Công thức dạng chung : AxBy ; AxByCz…

Trong đó : A,B,C là kí hiệu hóa học của các nguyên tố

- x,y,z, là chỉ số nguyên tử của nguyên tố có trong một phân tử chất

Ví dụ : CTHH của nước : H2O CTHH của kh1i Cacbonic : CO2

3 Ý nghĩa của công thức hóa học :

Công thức hóa học của một chất cho ta biết :

- Tên nguyên tố tạo ra chất

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất

- Phân tử khối của chất

II BÀI TẬP :

1) Viết CTHH của các chất sau :

a Khí Mê tan, biết trong phân tử có 1C và 4H

b Nhôm oxit, biết trong phân tử có 4Al và 3O

c Khí Clo, biết trong phân tử có 2 Cl

2) Hãy hoàn thành bảng sau :

CTHH Số ng.tử của mỗi nguyên tố cótrong 1 phân tử chất Phân tử khối củachất

2Na, 1S, 4O1Ag, 1N, 3O3) Hãy chọn ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất trong các chất sau :

P2O5, N2, CO2, H3PO4, Mn, Fe3O4, Cl2, Br2, C2H5OH

4) Cho biết ý nghĩa của các công thức hóa học sau :

5) Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tửOxi và có phân tử khối là 62 đvc, X là nguyên tố nào sau đây :

Trang 12

* Dựa vào khả năng liên kết với số nguyên tử H quy ước H có hóa trị I)

Ví dụ :

- Cl liên kết với 1 nguyên tử H nên ta nói Cl có hóa trị I

- N liên kết với 3 nguyên tử H nên ta nói N có hóa trị III

* Dựa vào khả năng liên kết với nguyên tử Oxi ( Oxi có hóa trị II)

Gọi: - a là hoá trị của nguyên tố A

- b là hoá trị của nguyên tố B

Ta có : x × a = y × b Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tíchchỉ số và hoá trị của nguyên tố kia

b) Vận dụng

- Tính hóa trị của một nguyên tố

Vd 1 : Qui tắc hoá trị : x × a = y × b

 1 x a = 3 x II  a = VI

Vậy hoá trị của lưu huỳnh trong hợp chất là : VI

- Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trị

Ví du 1ï : Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố lưu huỳnhhoá trị VI và Oxi

Giải: Công thức chung : SxOy

- Theo quy tắc hoá trị : x.a = y.b  x.IV = y.II

- Chuyển thành tỉ lệ :

x

x = 1 ; y = 3

- Công thức cần lập : SO3

Ví dụ 2: Lập công thức hoá học của hợp chất gồm : Na hoá trị I và nhóm (SO4)hoá trị II

Giải : Lập công thức chung : Nax(SO4)y

- Theo quy tắc hoá trị : x.I = y.II

- Chuyển thành tỉ lệ : = =12

I

II y

x

 x = 1 ; y = 2

- Công thức cần lập : Na2SO4

II BÀI TẬP :

1) Lập CTHH

a Fe (III) và Cl (I) b Zn (II) và OH (I)

2) Hãy xác định hoá trị của các nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử) trong các công thứcsau : H SO , N O , MnO , PH ( Biết Hiđro hoá trị I, Oxi hoá trị II)

Trang 13

3) Laọp CTHH cuỷa hụùp chaỏt goàm :

a Silic (IV) vaứ Oxi

b Phoỏtpho (III) vaứ Hiủroõ

c Nhoõm (III) vaứ Clo (I)

d Canxi (II) vaứ nhoựm OH (I)

e Tớnh phaõn tử ỷkhoỏi cuỷa caực chaỏt treõn

Hoạt động 3: luyện tập lập công thức hoá học

1

Cách giải: - CTHH có dạng chung : AxBy (Bao gồm: ( M2Oy , HxA, M(OH)y , MxAy)

Vận dụng Qui tắc hóa trị đối với hợp chất 2 nguyên tố A, B

Giải: CTHH có dạng chung AlxOy Ta biết Al; III O; II.

⇒ a.x = b.y ⇒III.x= II y ⇒ x

y = II

III ⇒ thay x= 2, y = 3 ta có CTHH là: Al2O3

* B i tà ậ p v ậ n d ụ ng:

1.Lập công thức hóa học hợp chất đợc tạo bởi lần lợt từ các nguyên tố Na, Ca, Al với

(=O,; -Cl; = S; - OH; = SO4 ; - NO3 ; =SO3 ; = CO3 ; - HS; - HSO3 ;- HSO4; - HCO3; =HPO4 ;-H2PO4 )

2 Cho các nguyên tố: Na, C, S, O, H Hãy viết các công thức hoá học của các hợp chất vôcơ có thể đợc tạo thành các nguyên tố trên?

3 Cho các nguyên tố: Ca, C, S, O, H Hãy viết các công thức hoá học của các hợp chất vôcơ có thể đợc tạo thành các nguyên tố trên?

Ngày đăng: 29/09/2013, 14:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w