- Phân loại: + Hợp chất vơ cơ: nước, muối ăn, khí cacbinic… + Hợp chất hữu cơ: Xenlulozo, đường, rượu, … 3/Phân tử: - Là hạt đại diên cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và
Trang 1Tài liệu dạy thêm, học thêm Hóa học 8 chuyên ñề Nguyên tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
TÀI LIỆU BỔ TRỢ VÀ NÂNG CAO KIẾN THỨC HÓA HỌC 8
ĐIỆN THOẠI: 0163.4104805
Trang 2Tài liệu dạy thêm, học thêm Hĩa học 8 chuyên đề Nguyên tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
HOÁ HỌC LÀ GÌ?
Là hoá học nghĩa là chai với lọ Là bình to, bình nhỏ …đủ thứ bình Là ống dài, ống ngắn xếp linh tinh Là ống nghiệm, bình cầu xếp bên nhau như hình với bóng
***
Là hóa học nghĩa là làm phản ứng, Cho bay hơi, ngưng tụ, thăng hoa, Nào là đun, gạn, lọc, trung hòa, Oxi hoá, chuẩn độ, kết tủa…
***
Nhà Hoá học là chấp nhận “đau khổ”:
Đứng run chân, tay mỏi lắc, mắt mờ Nhưng tìm ra được triệu chất bất ngờ Khiến cuộc đời nghiêng mình bên Hoá học…
GV: Trương Thế Thảo Trình độ chuyên mơn: ĐHSP Hĩa Học Điện thoại: 0163.4104805
Email: Thaonguyenh81@yahoo.com.vn
Hoặc: Thaonguyenh81@gmail.com Website: http://www.violet.vn/thethao0481
I LOVE CHEMISTRY
Sách khơng cĩ trang cuối cùng…
Trang 3Tài liệu dạy thêm, học thêm Hĩa học 8 chuyên đề Nguyên tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Chuyên đề 1: CHẤT – NGUYÊN TỬ
- PHÂN TỬ
A TĨM TẮT LÝ THUYẾT:
I CHẤT:
1/ Chất có ở đâu?
- Chất có khắp nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chất
- Chất tạo nên vật thể (tự nhiên hay nhân tạo)
+ Một vật thể có thể được tạo nên bởi nhiều chất khác nhau
+ Từ một chất có thể tạo ra nhiều vật thể khác nhau
2/ Tính chất của chất
a Mỗi chất có những tính chất nhất định
- Tính chất vật lý:Là những tính chất về hình dạng, trạng thái,màu, mùi, vị, tính tan, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt độ sơi, khối lượng riêng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt …
- Tính chất hoá học: khả năng cháy, bị phân hủy: biến đổi thành chất khác
* Để biết được tính chất của chất cần: Quan sát, dùng dụng cụ đo, làm thí nghiệm…
b Việc hiểu biết tính chất của chất đó có lợi gì?
- Giúp nhận biết được chất
- Biết cách sử dụng các chất
- Biết ứng dụng chất thích hợp vào đời sống và sản xuất
3/ Chất tinh khiết:
a Hỗn hợp:
- Hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau: Nước khống, nước tự nhiên…
- Tính chất của hỗn hợp không ổn định mà thay đổi tùy theo thành phần các chất tạo nên hỗn hợp
b Chất tinh khiết:
- Chất tinh khiết là chất không có lẫn bất kì chất nào khác: Nước cất, vàng rịng
- Chỉ có chất tinh khiết mới có những tính chất nhất định
4/ Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý và tính chất hoá học của chất người ta có thể tách các chất ra khỏi hỗn hợp
- Một số pp vật lí thường được áp dụng: Chưng cất, cho bay hơi, lắng, lọc, gạn, dùng nam châm…
II NGUYÊN TỬ:
1/ Nguyên tử là gì ?
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, tạo nên các chất
- Nguyên tử gồm:
+ Hạt nhân: mang điện tích dương
+ Vỏ: tạo bởi 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích âm (-)
2/ Hạt nhân ngyên tử:
- Hạt nhân tạo bởi proton (p) mang điện tích dương (+) và nơtron (n) khơng mang điện
- Trong mỗi nguyên tử: số p = số e
Trang 4Tài liệu dạy thêm, học thêm Hĩa học 8 chuyên đề Nguyên tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
- Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử vì khối lượng của các e rất nhỏ, khơng đáng kể
3/ Lớp Electron: (đã giảm tải)
Electron luơn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
III NGUYÊN TỐ HĨA HỌC:
1/Nguyên tố hoá học là gì ?
- Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
- Số proton là số đặc trưng của một nguyên tố
2 Kí hiệu hoá học:
- Kí hiệu hoá học dùng để biểu diễn nguyên tố và biểu diễn 1 nguyên tử của nguyên tố đó
- VD:
+ Al: dùng để biểu diễn kí hiệu của nguyên tố nhôm và 1 nguyên tử nhôm
+ Cl: dùng để biểu diễn kí hiệu của nguyên tố Clo và 1 nguyên tử Clo
+ 3Ca: 3 nguyên tử canxi
3 Nguyên tử khối (NTK):
- 1đ.v.C = 1,9926.10-23 : 12 (g) = 0,16605.10-23g
- Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị các bon
- Mỗi nguyên tố cĩ NTK riêng biệt
4 Có bao nhiêu nguyên tố hoá học ?
- Có trên 110 nguyên tố hĩa học gồm nhân tố tự nhiên và nguyên tố nhân tạo
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất
IV ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ:
1/ Đơn chất:
- Là những chất tạo nên từ một nguyên tố hoá học
- VD: + Đơn chất sắt được tạo nên từ nguyên tố sắt
+ Đơn chất khí nitơ được tạo nên từ nguyên tố nitơ
- Phân loại:
+ Kim loại: cĩ ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt: Vàng, sắt, canxi, …
+ Phi kim: khơng cĩ ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt kém: Than chì, khí oxi, …
2/ Hợp chất:
- Là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
- VD:
+ Hợp chất nước được tạo nên từ 2 nguyên tố là: O và H
+ Hợp chất khí cacbonic được tạo nên từ 2 nguyên tố là: C và O
- Phân loại:
+ Hợp chất vơ cơ: nước, muối ăn, khí cacbinic…
+ Hợp chất hữu cơ: Xenlulozo, đường, rượu, …
3/Phân tử:
- Là hạt đại diên cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ các tính chất hĩa học của chất
- Phân tử khối: (PTK) là khối lượng của phân tử được tính bằng đơn vị cacbon
* Cách tính PTK: cộng các NTK lại với nhau
VD PTK của Nước: 1.2 + 16 = 18 (đ.v.C)
Trang 5Tài liệu dạy thêm, học thêm Hĩa học 8 chuyên đề Nguyên tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805 4/ Trạng thái của chất: (đã giảm tải)
+ Mỗi mẫu chất là tập hợp vô cùng lớn những hạt là phân tử hay nguyên tử
+ Tuỳ điều kiện nhiệt độ và áp suất, một chất có thể thấy ở ba trạng thái (rắn, lỏng, khí) + Ở trạng thái khí, các hạt rất xa nhau
V CƠNG THỨC HĨA HỌC:
I.Cách viết công thức hĩa học:
1- Đơn chất: Ax (trong đó A: Kí hiệu nguyên tố; x: chỉ số)
- Với kim loại và phi kim ở trạng thái rắn (C,S,P,Si): x = 1; do vậy cơng thức hĩa học chính là kí hiệu hĩa học
II Ý nghĩa của cơng thức hĩa học:
1 Mỗi công thức hoá học còn dùng để chỉ 1 phân tử của chất
VD: 3O2: 3 phân tử khí oxi
4H2O: 4 phân tử nước
2 Ý nghĩa: cơng thức hĩa học cho biết:
- Nguyên tố hoá học nào tạo ra chất
- Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất
- Phân tử khối
VI HĨA TRỊ:
I Hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng cách nào ?
- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo:
+ Hoá trị của H được chọn làm đơn vị
+ Hoá trị của O được chọn làm 2 đơn vị
- Hĩa trị là con số biểu thị khả năng liên kết giữa các nguyên tử (hoặc nhĩm nguyên tử) với nhau
II Qui tắc về hóa trị:
a Tính hĩa trị của một nguyên tố:
- Gọi a là hĩa trị của nguyên tố cần tìm trong hợp chất
- Áp dụng qui tắc về hĩa trị, viết biểu thức và tìm a
- Kết luận về hĩa trị của nguyên tố trong hợp chất
b Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị
+ Viết công thức dạng chung: AxBy
+ Viết biểu thức theo qui tắc hóa trị: x.a = y.b
Trang 6Tài liệu dạy thờm, học thờm Húa học 8 chuyờn ủề Nguyờn tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
+ Chuyeồn thaứnh tổ leọ:
a
b y
x
= = b’: a’ (tối giản) + Vieỏt coõng thửực ủuựng cuỷa hụùp chaỏt: Ab’Ba’
* Lập nhanh CTHH: (dựng cho cỏc bài tập trắc nghiệm)
- Rỳt gọn tối giản 2 húa trị: a:b = a’:b’
- Chọn x = b’; y = a’ (Chỉ số của nguyờn tố này bằng húa trị ủó tối giản của nguyờn tố kia và ngược lại)
- Viết thành CTHH: A b’ B a’
B BÀI TẬP:
I BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM:
Câu 1:Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp và nước, sau đó khuấy kĩ và lọc?
A Bột đá vôi và muối ăn B Bột than và bột sắt
C Đường và muối D Giấm và rượu
Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phảI dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
A Màu sắc B Tính tan trong nước
C Khối lượng riêng D Nhiệt độ nóng chảy
Câu 3: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết?
A Không màu, không mùi B Không tan trong nước
C Lọc được qua giấy lọc D Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:
A Lọc B Chưng cất
C Bay hơi D Để yên để muối lắng xuống gạn đi
Câu 5: Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?
A Lọc B Bay hơi
C Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D Không tách được
Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?
A Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất
B Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất
C Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng
D Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất
Cõu 7:Người ta cú thể sản xuất phõn ủạm từ nitơ trong khụng khớ Coi khụng khớ gồm nitơ và oxi Nitơ sụi
ở -1960C, cũn oxi sụi ở -1830C Để tỏch nitơ ra khỏi khụng khớ, ta tiến hành như sau:
A Dẫn khụng khớ vào dụng cụ chiết, lắc thật kỹ sau ủú tiến hành chiết sẽ thu ủược nitơ
B Dẫn khụng khớ qua nước, nitơ sẽ bị giữ lại, sau ủú ủun sẽ thu ủược nitơ
C Húa lỏng khụng khớ bằng cỏch hạ nhiệt ủộ xuống dưới -1960C Sau ủú nõng nhiệt ủộ lờn ủỳng -1960C, nitơ sẽ sụi và bay hơi
D Làm lạnh khụng khớ, sau ủú ủun sụi thỡ nitơ bay hơi trước, oxi bay hơi sau
Cõu 8:Khẳng ủịnh ủược chất lỏng là tinh khiết dựa vào tớnh chất
Cõu 9:Cú hai bỡnh riờng biệt chứa khớ nitơ và khớ oxi Cú thể nhận biết hai khớ trờn bằng cỏch
Cõu 10:Dóy chất thuộc hỗn hợp là:
Trang 7Tài liệu dạy thêm, học thêm Hóa học 8 chuyên ñề Nguyên tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Câu 11:Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu ñược một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước Tách riêng ñược lớp dầu ra khỏi lớp nước bằng phương pháp
Câu 12:Cho các dữ kiện sau:
- Trong cơ thể người có chứa từ 63 ñến 68% về khối lượng là nước
- Hiện nay , xoong nồi làm bằng inox rất ñược ưa chuộng
- Cốc nhựa thì khó vỡ hơn cốc thủy tinh
Dãy chất trong các câu trên là:
A Cốc thủy tinh, cốc nhựa, inox B Thủy tinh, nước, inox, nhựa
C thủy tinh, inox, soong nồi D Cơ thể người, nước, xoong nồi
Câu 13:Tính chất có thể quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ ño hay làm thí nghiệm là
A Nhiệt ñộ nóng chảy B Khối lượng riêng C Màu sắc D Tính tan trong nước
Câu 14:Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau ñó khấy kỹ và lọc là
A Đường và muối B Bột ñá vôi và muối ăn C Bột than và bột sắt D Giấm và rượu
Câu 15:Trạng thái hay thể (rắn, lỏng hay khí), màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong nước (hay trong một chất lỏng khác), nhiệt ñộ sôi, nhiệt ñộ nóng chảy, khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, dẫn ñiện ñều thuộc
Câu 16:Rượu etylic sôi ở 78,30C, còn nước sôi ở 1000C Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp với nước, ta dùng phương pháp
Câu 17: Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh Cách nhanh nhất là:
A Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi
B Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi
C Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi
D Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm
Câu 18: Những nhận xét nào sau ñây ñúng:
a) Chiếc bàn có trên 50% khối lượng là gỗ thì chiếc bàn là chất, gỗ là vật thể
b) Phần lớn xoong, nồi , ấm ñun ñều bằng nhôm thì xoong,nồi, ấm ñun là vật thể,nhôm là chất
c) Thịt bò, thịt gà có chứa prôtit thì thịt bò,thịt gà là chất, prôtit làvật thể
d) Hạt gạo, củ khoai, quả chuối, quặng apatit, khí quyển, ñại dương ñược gọi là vật thể nhân tạo còn tinh bột, glucôzơ, ñường, chất dẻo là chất
Câu 19: Những nhận xét nào sau ñây ñúng:
a) Xăng, nitơ, muối ăn, nước tự nhiên là hỗn hợp
b) Sữa, không khí, nước chanh là hỗn hợp
c) Muối ăn, ñường, khí cacbonnic, nước cất là chất tinh khiết
d) Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp
Câu 20: Trong những phương pháp sau hãy chọn một phương pháp mà em cho là thích hợp nhất ñể thu ñược muối ăn từ nước muối
A Chưng cất B Bay hơi C.Lọc D Lắng
Câu 21: Trong sản xuất nông nghiệp cần nhiều phân ñạm, phân ñạm ñược ñiều chế từ nitơ của không
khí.Trong không khí có 2 thành phần chủ yếu là nitơ và ôxi Nitơ lỏng sôi ở - 1960C còn ôxi lỏng sôi ở
-830C Để tách 2 khí khỏi nhau chọn phương pháp nào trong số các phương pháp sau ñây:
A Đưa nhiệt ñộ của khí lỏng ñến -1830C, nitơ lỏng sôi và bay hơi lên trước, còn ôxi lỏng ñến -1960C mới sôi, tách riêng ñược 2 khí
B Đưa nhiệt ñộ của khí lỏng ñến -1960C, nitơ lỏng sôi và bay hơi lên trước, còn ôxi lỏng ñến -1830C mới sôi, tách riêng ñược 2 khí
C Đưa nhiệt ñộ của khí lỏng ñến -1960C, ôxi lỏng sôi và bay hơi lên trước, còn nit ơ lỏng ñến -1830C mới sôi, tách riêng ñược 2 khí
D T ất cả ñ ều sai
Trang 8Tài liệu dạy thờm, học thờm Húa học 8 chuyờn ủề Nguyờn tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Cõu 22: Cỏc vật thể sau ủõu là vật thể tự nhiờn:
A Cỏi bàn B Cỏi nhà C Quả chanh D Quả búng
Cõu 23: Đõu là vật thể nhõn tạo:
A Khớ quyển B Cục ủỏ C Mặt trời D Mặt bàn
Cõu 24: Chất nào sau ủõy ủược coi là tinh khiết:
A Nước suối B Nước cất C Nước khoỏng D Nước ủỏ từ nhà mỏy
Cõu 25. Cú thể thay ủổi ủộ ngọt của nước ủường bằng cỏch
Cõu 26:Nước tự nhiờn là:
Cõu 27:Cho cỏc dữ kiện sau:
(1) Natri clorua rắn (muối ăn) ; (2) Dung dịch natri clorua ( hay cũn gọi là nước muối)
(3) Sữa tươi ; (4) Nhụm ; (5) Nước ; (6) Nước chanh ;
Dóy chất tinh khiết là:
A (1), (3), (6) B (2), (3), (6) C (1), (4), (5) D (3), (6)
Cõu 28: Khi ủun núng húa chất, chỳ ý:
A miệng ống nghiệm hướng về phớa người thớ nghiệm ủể dễ theo dừi
B miệng ống nghiệm hướng về phớa ủụng người
C miệng ống nghiệm hướng về phớa khụng người
D miệng ống nghiệm hướng về phớa cú người và cỏch xa 40 cm
Cõu 29: Đun cỏch thủy parafin và lưu huỳnh, khi nước sụi:
A Parafin núng chảy cũn lưu huỳnh thỡ khụng
B Parafin và lưu huỳnh núng chảy cựng một lỳc
C Lưu huỳnh núng chảy cũn parafin thỡ khụng
D Parafin núng chảy, một lỳc sau lưu huỳnh mới núng chảy
Cõu 30: Khi lấy húa chất rắn dạng bột:
A Dựng muỗng mỳc húa chất ủổ trực tiếp vào ống nghiệm
B Dựng muỗng mỳc húa chất cho vào mỏng giấy ủặt trong ống nghiệm
C Dựng muỗng mỳc húa chất, nghiờng ống nghiệm cho húa chất trượt dọc theo thành ống
D Dựng muỗng mỳc húa chất cho vào phễu ủặt trờn miệng ống nghiệm
Câu 31: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?
A Electron B Prôton C Nơtron D Tất cả đều sai
Câu 32: Đường của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu mét?
Câu 35: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilôgam C Đơn vị cacbon (đvC) D Cả 3 đơn vị trên
Câu 36: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?
A Prôton B Nơtron C Cả Prôton và Nơtron D Không có gì( trống rỗng
Câu 37: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:
A Prôton và electron B Nơtron và electron
C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron
Câu 38: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu
tạo bởi:
A Prôton và electron B Nơtron và electron
C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron
Trang 9Tài liệu dạy thờm, học thờm Húa học 8 chuyờn ủề Nguyờn tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Câu 39: Các câu sau, câu nào đúng?
A Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
B Khối l−ợng của prôton bằng điện tích của nơtron
C Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron
D Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng th−ch nghiệm
Cõu 30:Người ta quy ước 1 ủơn vị cacbon bằng:
Cõu 31:7 nguyờn tử X nặng bằng 2 nguyờn tử sắt X là:
Cõu 32:Nguyờn tử Ca so với nguyờn tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?
A nặng hơn 0,4 lần B nhẹ hơn 2,5 lần C nhẹ hơn 0,4 lần D nặng hơn 2,5 lần
Cõu 33:Nguyờn tử khối là khối lượng nguyờn tử tớnh theo ủơn vị
Cõu 34:Khối lượng tớnh bằng gam của nguyờn tố Oxi là:
A 2,656 gam B 1,656.10-23 gam C 2,656 10-23 gam D.3,656 10-23 gam
Cõu 35:Nguyờn tử X nặng hơn nguyờn tử natri nhưng nhẹ hơn nguyờn tử nhụm X là
Cõu 36:5 nguyờn tử X thỡ nặng bằng nguyờn tử Brom X là
Cõu 37: Hạt nhõn nguyờn tử cấu tạo bởi:
A Proton và electron C Nơtron và electron
B Proton và nơtron D Proton, nơtron và electron
Cõu 38: Một nguyờn tử cú tổng số hạt là 52, trong ủú số proton là 17, số electron và số nơtron lần lượt là
A 18 và 17 B 19 và 16 C 16 và 19 D 17 và 18
Cõu 39: Tổng số hạt trong một nguyờn tử là 28 và số hạt khụng mang ủiện chiếm xấp xỉ 35% thỡ số electron của nguyờn tử là
Cõu 40: Cấu tạo của nguyờn tử gồm:
A proton và electron B proton và nơtron C nơtron và electron D proton, nơtron và electron
Cõu 41: Phỏt biểu ủỳng là:
A Khối lượng của nguyờn tử ủược phõn bố ủều trong nguyờn tử
B Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron
C Điện tớch của electron bằng ủiện tớch của nơtron
D Khối lượng của hạt nhõn ủược coi bằng khối lượng của nguyờn tử
Cõu 42: Chọn từ thớch hợp ủiền vào chỗ trống” nguyờn tử là hạt ……., vỡ số electron cú trong nguyờn tử bằng ủỳng số proton tronh hạt nhõn”
A Vụ cựng nhỏ B Tạo ra chất C Trung hũa về ủiện D Khụng chia nhỏ ủược
Cõu 43: Nguyờn tử cacbon cú khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam.Khối lượng tớnh bằng gam của Ca là:
A 7,63.10-23 B 6,64.10-23 C 32,5.10-23 D 66,4.10-23
Cõu 44: Nguyờn tử cacbon cú khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam.Khối lượng tớnh bằng gam của Al là:
A 5,342.10-23 gam B 6,023.10-23 gam C 4,482.10-23 gam D 3,990.10-23 gam
Cõu 45: Cho cỏc nguyờn tử với cỏc thành phần cõu tạo như sau:
Trang 10Tài liệu dạy thờm, học thờm Húa học 8 chuyờn ủề Nguyờn tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Cõu 47: Trong caực ủũnh nghúa veà nguyeõn tửỷ sau ủaõy, ủũnh nghúa naứo laứ ủuựng?
A Nguyeõn tửỷ laứ haùt voõ cuứng nhoỷ beự, khoõng bũ phaõn chia trong phaỷn ửựng hoựa hoùc
B Nguyeõn tửỷ laứ haùt voõ cuứng nhoỷ beự vaứ trung hoứa veà ủieọn, nguyeõn tửỷ taùo ra moùi chaỏt
C Nguyeõn tửỷ laứ haùt voõ cuứng nhoỷ beự vaứ trung hoứa veà ủieọn, goàm haùt nhaõn mang ủieọn tớch dửụng vaứ voỷ taùo bụỷi moọt hay nhieàu electron mang ủieọn tớch aõm
D Taỏt caỷ ủeàu ủuựng
Caõu 48: Nguyeõn tửỷ trung hoứa veà ủieọn laứ do:
A Coự soỏ haùt proton baống soỏ haùt nụtron C Coự soỏ haùt proton baống soỏ haùt electron
B Coự soỏ haùt nụtron baống soỏ haùt electron D Toồng soỏ haùt proton vaứ nụtron baống soỏ haùt electron
Cõu 49: Chất cú ở ủõu:
A Trong cơ thể người B Trờn trỏi ủất
B Trong cơ thể ủộng và thực vật D.Cú ở khắp nơi
Cõu 50: Một nguyờn tử cú tổng số hạt là 52, trong ủú số proton là 17, số electron và số nơtron lần lượt là:
Cõu 52: Cấu tạo của nguyờn tử gồm:
A proton và electron C nơtron và electron
B proton và nơtron D proton, nơtron và electron
Cõu 53: Phỏt biểu ủỳng là:
A Khối lượng của nguyờn tử ủược phõn bố ủều trong nguyờn tử
B Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron
C Điện tớch của electron bằng ủiện tớch của nơtron
D Khối lượng của hạt nhõn ủược coi bằng khối lượng của nguyờn tử
Cõu 54: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?
Câu 57: Các câu sau, câu nào đúng?
A Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở trạng thái tự do
C Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng tự do và phần lớn ở dạng hoá hợp
D Số nguyên tố hoá học có nhiều hơn số hợp chất
Câu 58: Đốt cháy một chất trong oxi thu được nước và khí cacbonic Chất đó được cấu tạo bởi những
nguyên tố nào?
A Cácbon B Hiđro
C Cacbon và hiđro D Cacbon, hiđro và có thể có oxi
Câu 59: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
Trang 11Tài liệu dạy thờm, học thờm Húa học 8 chuyờn ủề Nguyờn tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Câu 61: Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A Chỉ có 1 nguyên tố B Chỉ từ 2 nguyên tố
C Chỉ từ 3 nguyên tố D Từ 2 nguyên tố trở lên
Câu 62: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilogam C Gam hoặc kilogam D Đơn vị cacbon
Câu 63: Đơn chất là chất tạo nên từ:
A một chất B một nguyên tố hoá học
C một nguyên tử D một phân tử
Câu 64: Dựa vào dấu hiêụ nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A Hình dạng của phân tử B Kích thước của phân tử
C Số lượng nguyên tử trong phân tử D Nguyên tử cùng loại hay khác loại
Câu 65: Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:
A 2 chất trộn lẫn với nhau B 2 nguyên tố hoá học trở lên
C 3 nguyên tố hoá học trở lên D 1 nguyên tố hoá học
Câu 66: Nước tự nhiên là:
A một đơn chất B một hợp chất C một chất tinh khiết D một hỗn hợp
Câu 67: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng:
A hoá hợp B hỗn hợp C hợp kim D thù hình
Câu 68: Một nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng đơn chất thì có thể:
A chỉ có một dạng đơn chất B chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất
C có hai hay nhiều dạng đơn chất D Không biết được
Câu 69: Những chất nào trong dãy những chất dưới đây chỉ chứa những chất tinh khiết?
A Nước biển, đường kính, muối ăn C Nước sông, nước đá, nước chanh
B Vòng bạc, nước cất, đường kính D Khí tự nhiên, gang, dầu hoả
Câu 70: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?
A 2 loại B 3 loại C 1 loại D 4 loại
Câu 71: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 Phân tử khối của oxit là 102 Nguyên tử khối của M là:
A 24 B 27 C 56 D 64
Câu 72: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:
A CaPO4 B Ca2(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)3
Câu 73: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là :
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 74:Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A Kali clorua KCl2 B Kali sunfat K(SO4)2 C Kali sunfit KSO3 D Kali sunfua K2S
Câu 75: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là:
A XSO4 B X(SO4)3 C X2(SO4)3 D X3SO4
Câu 76: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:
A NO B N2O C N2O3 D NO2
Câu 77: Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:
A S2O2 B.S2O3 C SO3 D SO3
Câu 78: Chất nào sau đây là chất tinh khiết?
A NaCl B Dung dịch NaCl C Nước chanh D Sữa tươi
Câu 79: Trong phân tử nước, tỉ số khối lượng giữa các nguyên tố H và O là 1: 8 Tỉ lệ số nguyên tử H và O trong phân tử nước là:
Trang 12Tài liệu dạy thờm, học thờm Húa học 8 chuyờn ủề Nguyờn tử-GV:Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Câu 82: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?
A SO2 B H2S C SO3 D CaS
Câu 83: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A CrO B Cr2O3 C CrO2 D CrO3
Câu 84: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4 Hợp chất của nguyên tố Y với H là
H3Y Vậy hợp chất của X với Y có công thức là:
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Câu 85: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Câu 86: Một oxit của Crom là Cr2O3 Muối trong đó Crom có hoá trị tương ứng là:
A CrSO4 B Cr2(SO4)3 C Cr2(SO4)2 D Cr3(SO4)2
Câu 87: Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
A XY B X2Y C XY2 D X2Y3
Cõu 89:4N nghĩa là
Cõu 90 : Nguyờn tử X nặng gấp 2 lần nguyờn tử cacbon Nguyờn tử X ủú cú nguyờn tử khối và KHHH là
Cõu 91:Đỏ vụi cú thành phần chớnh là canxi cacbonat, khi nung ủến khoảng 10000C thỡ biến ủổi thành 2 chất mới là canxi oxit (CaO) và khớ cacbonic (CO2) Vậy canxi cacbonat ủược tạo nờn bởi những nguyờn tố là:
Cõu 92:Đốt chỏy A trong khớ oxi tạo ra khớ cacbonic (CO2) và nước (H2O) Nguyờn tố húa học cú thể cú
trong thành phần của A là
Cõu 93:Đặc ủiểm cấu tạo của hầu hết ủơn chất phi kim là:
A cỏc nguyờn tử chuyển ủộng ủụi khi tại chỗ, ủụi khi tự do
B cỏc nguyờn tử sắp xếp tự do và trượt lờn nhau
C cỏc nguyờn tử sắp xếp khớt nhau và theo một trật tự xỏc ủịnh
D cỏc nguyờn tử thường liờn kết với nhau theo một số nhất ủịnh (thường là 2), ở thể khớ
Cõu 94:Để tạo thành phõn tử của một hợp chất tối thiểu cần cú bao nhiờu loại nguyờn tố ?
Cõu 95:Đơn chất cacbon là một chất rắn màu ủen, cỏc ủơn chất hidro và oxi là những chất khớ khụng màu, rượu nguyờn chất là một chất lỏng chứa cỏc nguyờn tố cacbon, hidro, oxi Như vậy, rượu nguyờn chất phải là:
Cõu 96:Từ một nguyờn tố húa học cú thể tạo nờn số ủơn chất là
Cõu 97:Để phõn biệt ủơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là:
A kớch thước B nguyờn tử cựng loại hay khỏc loại C hỡnh dạng D số lượng nguyờn tử
Cõu 98:Cho cỏc dữ kiện sau:
(1) Khớ hidro do nguyờn tố H tạo nờn
(2) Khớ canbonic do 2 nguyờn tố C và O tạo nờn
(3) Khớ sunfurơ do 2 nguyờn tố S và O tạo nờn
(4) Lưu huỳnh do nguyờn tố S tạo nờn
Hóy chọn thụng tin ủỳng: