III/ Hoạt động của thầy và trò: Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ trong giờ Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới : HĐTP 2.1: Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân
Trang 1TUẦN 6
Ngày soạn : 22/ 09/ 2008
Ngày dạy : / 09/ 2008
ÔN TẬP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được
quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ sốcủa hai số và ký hiệu tỷ số của hai số
- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng
được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số
hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các phân sô
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta
phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu
dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ,
nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức, ta phảiđổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z Ỵ Q:
Trang 2Ví dụ Tính ?
a 293+1658
b 408 +4536
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó
- Aùp dụng thực hiện bài tìm x sau: 15 x 31
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
x x x
14 : 12
*/ Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa
bài tập về nhà
Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ dương
d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ
dương
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
7
- 20
13
5
3+10
7+20
13
=
20
13 14
1
- 18
5
= 4
3+3
1
+18
5
=
36 5
c
14
3 -8
5
+ 2
1
=
Trang 4b 408 +4536= 51+54 =53
c 188 +2715= 94+ 95= 299
Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải
chú ý làm việc với các phân số tối giản và
mẫu của chúng phải dương
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta
cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy
đồng các phân số đưa về cùng mẫu và tiến
hành cộng bình thường
- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa
về phân số tối giản
2)Điền vào ô trống
- Do tính chất giao hoán và tính chất kết
hợp của phép cộng nên ta thực hiện
được việc đổi chỗ hoặc nhóm các phân
số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm
các phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn
vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta sẽ mất
rất nhiều công sức nếu kĩ năng kém
chung ta sẽ làm không hiệu quả
Dạng 3: Tìm x
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
2)Điền vào ô trống
1 1 1 013
1
9
10 12
7
9 11
Trang 5Hs phát biểu
Tìm x biết :
3 5 ) 4 9 1 5 ) 3 6 a x b x Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận Hoạt động 3: Củng cố - GV nhắc lại các lý thuyết - Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ - Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng Dạng 3: Tìm x 3 5 ) 4 9 5 3 9 4 20 27 36 47 36 a x x x x Vậy x = 3647 1 5 ) 3 6 5 1 6 3 5 2 6 7 6 b x x x x Vậy x = 76 Học thuộc bài và làm bài tập SGK Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Ngày:
Đủ giáo án tuần 6/2008 Ký duyệt của BGH
TUẦN 7
Ngày soạn : 02/ 10/ 2008
Trang 6Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG
I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song
song
Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình
Tư duy: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc,
đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh
II/ Chuẩn bị
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ
ba?
Làm bài tập 42 ?
Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai đt
song song ?
Làm bài tập 43 ?
Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập 44 ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
I.Chữa bài tập
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: ( bài 45)
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều
gì ?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Nêu kết luận ntn?
I.Chữa bài tập
Trang 7Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
Bài 3 : (bài 47)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình
Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi
nhóm và nêu nhận xét chung
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song
song và tính vuông góc
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
b cnên suy ra a // b
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
D + C = 180 ( trong cùngphía )
mà D = 140 nên : C = 40
Do b AB => B = 90
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> D + C = 180 ( trongcùng phía )
Mà C = 130 => D = 50
*/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT
Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Tiết 2 ÔN TẬP 2
Trang 8Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai
đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:
Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt
vuông góc?
Gv kiểm tra kết quả
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M vuông
góc với đt d?
Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?
Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn
thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?
Gọi một Hs lên bảng dựng?
Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Treo hình vẽ 39 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để
có hình chính xác?
Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm
+Xác định trung điểm H của AB
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB
Bài 4: ( bài 57)
a
Trang 9=> O1 = ?.
O2 +? = 180?,Vì sao?
=> O2 = ?
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở vị
trí nào ?
Suy ra tính góc E1 ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a
Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2 ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs
Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Tính số đo của G3 ntn?
Tính số đo của D4?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của góc
nào?
Số đo của ACD được tính ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của B6 ?
Còn có cách tính khác không?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải cài tập trên
O b
Qua O kẻ đt d // a
Ta có : A1 = O1 (sole trong)Mà A1 = 38 => O1 = 38
B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)
d’’
a/ Số đo của E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong) mà C = 60 => E1 = 60
b/ Số đo của G 2 ?
Ta có: d // d’’(gt)
=> D = G2 ( đồng vị)mà D = 110 => G2 = 110
c/ Số đo của G 3 ?
e/ Số đo của A 5 ?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh) => ACD = C= 60
Vì d // d’ nên:
Trang 10E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Giải bài tập 58 ; 60;49/83
Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết
Trang 11ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá
trị tuyệt đối của số hữu tỷ
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 ÔN TẬP 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
; 6
5
?
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3 So sánh A và B
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
; 0 3
2 1
; 0 6
5 875 0 3
Trang 12Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính
và kĩ năng thực hiện nếu không chung ta sẽ rất
dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
0,75 0,6
7 13
11 112,75 2, 2
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
Trang 13nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Tiết 6 ÔN TẬP 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 14Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Hoặc c = 0
- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng
chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính
toán hợp lý và nhanh nhất
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học được
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
x x
x x x
20
1
x x
Vậy x = 0 hoặc x = 1
4 757
x x x x x
d) x 2,1+) Nếu x 0 ta có x x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x 0 ta có x x
Do vậy –x = 2,1
x = -2,1
Trang 15Ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
toán để được kết quả
Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
e) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)
= -5,7 f) 31,4 + 4,6 + (-18)
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18 g) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3 h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 -2468,91011)
= 12345,4321 0
= 0
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a 1,5; b = -0,75 Ta có 1,5 a suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5 Với a = 1,5 và b = -0,75 Ta có: M = 0; N = 3 5 12; P = 7 18 Với a = -1,5 và b = -0,75 Ta có: M = 11 2; N = 3 5 12; P = 7 18 * Hướng dẫn về nhà Học thuộc bài và làm bài tập SGK Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Ngày:
Đủ giáo án tuần 8/2008 Ký duyệt của BGH TUẦN 09
Ngày soạn : 15/ 10/ 2008
Trang 16Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo hai
góc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tam
giác
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác
II/ Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra A + I1= ?
Tương tự BKI là tam giác gì?
=> B + I2 = ?
So sánh hai góc I1 và I2?
Tính số đo góc B ntn?
Còn có cách tính khác không?
Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào
vở?
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình:
a/
AHI có H = 1v A +I1 = 90 (1)
BKI có: K = 1v
Trang 17GV yêu cầu Hs giải theo nhóm.
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 7:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?
Bài 8:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có hình 59 trên bảng
Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, mô tả lại nội dung
của hình?
Nêu cách tính góc MOP ?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
Một số cách tính số đo góc của tam giác
B và C B và A1
C và A2
A1 và A2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A1 (cùng phụ với A2)
B = A2 (cùng phụ với A1)
Bài 3:
Vì Ax là phân giác của góc ngoài của ABC tại đỉnh A nên: xAC = 1/2A (*)
Lại có: A = B +C (tính chất
Trang 18góc ngoài của tam giác)Mà C =B = 40
=> COD = ABC = 32 (cùng phụ với hai góc bằng nhau) Hay : MOP = 32
*/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc lý thuyết và giải bài tập 6; 11/ SBT
Hướng dẫn bài về nhà: Bài tập 6 giải tương tự bài 4 ở trên
Bài 11: Hướng dẫn vẽ hình
a/ BAC = 180 - (B + C)
b/ ABD có B = ? ; BAD = 1/2 BAC => ADH = ?
c/ AHD vuông tại H => HAD + HDA = ?
Tiết 2 ÔN TẬP 2
Trang 19HOẠT ĐỘNG CỦA GV NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
Cho MNP = EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh
bằng nhau? Góc N bằng góc nào?
Cho biết K = 65, tính góc tương ứng với nó
trong tam giác MNP ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:
Gv nêu đề bài:
a/ Điền tiếp vào dấu “…” :
Gv nêu đề bài
Dựa vào quy ước về sự bằng nhau của hai tam
giác để xác định các cạnh bằng nhau và các góc
bằng nhau của ABC và HIK?
Từ đó xác định số đo góc của góc I và độ dài
cạnh HI và IK
Bài 13:
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu công thức tính chu vi hình tam
giác:” bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác”
Để tính chu vi ABC, ta cần biết điều gì?
ABC có cạnh nào đã biết?
Cạnh nào chưa biết?
Xác định độ dài cạnh đó ntn?
Bài 1: Điền tiếp vào dấu “…”
a/ OPK = EFI thì :
OP = EF; PK = FI ; OK =EI
O =E; P =F ; K =I
b/ ABC và NPMcó:
AB = NP; AC = NM; BC = PM và
A =N; B =P ; C =M thì : ABC = NPM
Giải:
Vì ABC = DEF nên:
AB = DE; BC = EF; AC = DFMà AB = 4cm => DE = 4cm
BC = 6cm => EF = 6cm
DF = 5cm => AC = 5cm
Chu vi của ABC là:
AB + BC + AC = 4 + 6 +5 =15(cm)
Trang 20Bài 14:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết kết quả và
trình bày suy luận của nhóm mình
Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Nhắc lại quy ước viết ký hiệu hai tam giác bằng
nhau
Do các cạnh của ABC bằng các cạnh của HIK nên chu vi của
DEF cũng là 15cm
Bài 4:
Vì ABC và HIK bằng nhau Và AB = KI, B = K nên:
IH = AC; BC = KH;
A = I; C = H
Do đó : ABC = IKH
*/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa và quy ước hai tam giác bằng nhau Làm bài tập 22; 23; 24 SBT Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Ngày:
Đủ giáo án tuần 09/2008 Ký duyệt của BGH
TUẦN 10
Ngày soạn : 19/ 10/ 2008
Ngày dạy : / 10/ 2008
Trang 21ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN – VÔ HẠN TUẦN HOÀN và LÀM TRÒN SỐ
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Tư duy: Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn
Tư tưởng: Biết nhận dạng và chuyển đổi một phân số sang số thập phân hữu hạn
hay vô hạn tuần hoàn
II/Chuẩn bị:
GV: SGK, bảng phụ
HS: Thuộc bài , máy tính
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 ÔN TẬP 1
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
Xét xem các phân số sau có viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn : ?
8
11
; 20
9
; 15
4
; 25
12
; 27 16
Nêu kết luận về quan hệ giữa số hưũ tỷ và số thập
phân ?
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xác định xem những phân số nào viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn? Giải thích?
Những phân số nào viết được dưới dạng số thập
phận vô hạn tuần hoàn ? giải thích ?
Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn
tuần hoàn ?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Trước tiên ta cần phải làm gì
Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa tìm
14
; 20
3
; 8
5
,vì mẫu chỉ chứacác thừa số nguyên tố 2;5
Các phân số sau viết được dướidạng số thập phân vô hạn tuầnhoàn : ; 127
22
15
; 11
, vì mẫu cònchứa các thừa số nguyên tố khác 2và 5
b/
) 81 ( 6 , 0 22
15 );
36 ( , 0 11 4
4 , 0 5
2
; 15 , 0 20
3
; 625 , 0 8 5
Trang 22được ?
Gv kiểm tra kết quả
Bài 3 :
Gv nêu đề bài
Đề bài yêu cầu ntn?
Thực hiện ntn?
Gv kiểm tra kết quả
Bài 4 :
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gv kiểm tra kết quả
Bài 5 :
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs giải
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 / SBT
Hướng dẫn : Theo hướng sẫn trong sách
hoàn )a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
312 12
, 3 /
25
32 100
128 28 , 1 /
250
31 1000
124 124
, 0 /
25
8 100
32 32 , 0 /
Bài 4 : ( bài 71)
Viết các phân số đã cho dưới dạngsố thập phân :
) 001 ( , 0
001001 ,
0 999 1
) 01 ( , 0
010101 ,
0 99 1
=> 0,(31) = 0,3(13)
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Tiết 2 ÔN TẬP 2
A/ Ổn định tổ chức
Trang 23B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu các quy ước làm tròn số?
Làm tròn các số sau đến hàng trăm : 342,45 ;
Gv nêu đề bài
Giới thiệu đơn vị đo thông thường theo hệ thống
của nước Anh: 1inch 2,54 cm
Tính đường chéo màn hình của Tivi 21 inch ? sau
1đó làm tròn kết quả đến cm?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs làm tròn số đo chiều dài và chiều
rộng của mảnh vườn đến hàng đơn vị ?
Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó ?
Gv kiểm tra kết quả và lưu ý Hs kết quả là một số
gần đúng
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu đơn vị đo trọng lượng thông thường
ở nước Anh: 1 pao 0,45 kg
Tính xem 1 kg gần bằng ?pao
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Gv yêu cầu các nhóm trao đổi bảng nhóm để
kiểm tra kết quả theo từng bước:
+Làm tròn có chính xác ?
+Thực hiện phép tính có đúng không?
Gv nhận xét bài giải của các nhóm
Có nhận xét gì về kết quả của mỗi bài sau khi
giải theo hai cách?
Bài 1:(bài 78)
Ti vi 21 inch có chiều dài củađường chéo màn hình là :
21 2,54 = 53,34 (cm) 53 cm
Bài 2: ( bài 79)
CD : 10,234 m 10 m
CR : 4,7 m 5mChu vi của mảnh vườn hình chữnhật :
P (10 + 5) 2 30 (m)Diện tích mảnh vườn đó:
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
sau bằng hai cách :
a/ 14,61 – 7,15 + 3,2
Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 15 – 7 + 3 11
Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2 = 10,66 11
73,95 : 14,2 5,207… 5
d/ (21,73 0,815):7,3
Trang 24Bài 5:
Gv nêu đề bài
Gọi Hs lên bảng giải
Sau đó Gv kiểm tra kết quả
D/ Củng cố
Nhắc lại quy ước làm tròn số
Cách giải các bài tập trên
E/Hướng dẫn về nhà
Giải các bài tập 95; 104; 105/SBT
Cách 1:
(21,73.0,815) : 7,3
(22 1) :7 3 Cách 2:
(21,73 0,815): 7,3 2,426…
2
Bài 5: (bài 99SBT)
27 , 4
2727 , 4 11
47 11
3 4 /
14 , 5
1428 , 5 7
36 7
1 5 /
67 , 1
6666 , 1 3
5 3
2 1 /
Rút kinh nghiệm:……….
Trang 25- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo hai
góc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tam
giác
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác
II/ Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra A + I1= ?
Tương tự BKI là tam giác gì?
=> B + I2 = ?
So sánh hai góc I1 và I2?
Tính số đo góc B ntn?
Còn có cách tính khác không?
Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào
vở?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình:
a/
AHI có H = 1v A +I1 = 90 (1)
BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)
Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:
I1=I2
Trang 26Gv nhận xét, đánh giá.
Bài 7:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?
Bài 8:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
B và C B và A1
C và A2
A1 và A2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A1 (cùng phụ với A2)
B = A2 (cùng phụ với A1)
Tiết 2 ÔN TẬP LÀM TRÒN SỐ
Nêu các quy ước làm tròn số?
Làm tròn các số sau đến hàng trăm : 342,45 ;
45678 ?
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ Bài 1:(bài 78)
Trang 27hai:12,345 ?
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:
Gv nêu đề bài
Giới thiệu đơn vị đo thông thường theo hệ thống
của nước Anh: 1inch 2,54 cm
Tính đường chéo màn hình của Tivi 21 inch ? sau
1đó làm tròn kết quả đến cm?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs làm tròn số đo chiều dài và chiều
rộng của mảnh vườn đến hàng đơn vị ?
Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó ?
Gv kiểm tra kết quả và lưu ý Hs kết quả là một số
gần đúng
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu đơn vị đo trọng lượng thông thường
ở nước Anh: 1 pao 0,45 kg
Tính xem 1 kg gần bằng ?pao
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Gv yêu cầu các nhóm trao đổi bảng nhóm để
kiểm tra kết quả theo từng bước:
+Làm tròn có chính xác ?
+Thực hiện phép tính có đúng không?
Gv nhận xét bài giải của các nhóm
Ti vi 21 inch có chiều dài củađường chéo màn hình là :
21 2,54 = 53,34 (cm) 53 cm
Bài 2: ( bài 79)
CD : 10,234 m 10 m
CR : 4,7 m 5mChu vi của mảnh vườn hình chữnhật :
P (10 + 5) 2 30 (m)Diện tích mảnh vườn đó:
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
sau bằng hai cách :
a/ 14,61 – 7,15 + 3,2
Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 15 – 7 + 3 11
Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2 = 10,66 11
Trang 28Có nhận xét gì về kết quả của mỗi bài sau khi
giải theo hai cách?
Bài 5:
Gv nêu đề bài
Gọi Hs lên bảng giải
Sau đó Gv kiểm tra kết quả
73,95 : 14,2 74:14 5Cách 2:
(21,73 0,815): 7,3 2,426…
2
Bài 5: (bài 99SBT)
27 , 4
2727 , 4 11
47 11
3 4 /
14 , 5
1428 , 5 7
36 7
1 5 /
67 , 1
6666 , 1 3
5 3
2 1 /
Trang 29- Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về hai tam giác bằng nhau trường hợp
cạnh, cạnh, cạnh thông qua giải bài tập
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo
trường hợp một.Từ hai tam giác bằng nhau suy ra được hai góc bằng nhau.
- - Tư tưởng: Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, dựng tia phân giác bằng compa.
II/ Chuẩn bị
- GV: thước thẳng, thước đo góc, compa.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, compa.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Gv nêu đề bài có ghi trên bảng phụ
Yêu cầu Hs vẽ hình lại
Giả thiết đã cho biết điều gì?
Cần chứng minh điều gì?
AMN và BM là hai góc của hai tam giác
nào?
Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu a, b, c, d
một cách hợp lý để có bài giải đúng?
Gọu một Hs đọc lại bài giải theo thứ tự đúng
Bài 2: ( bài 19)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có hình vẽ 72 trên bảng
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Ghi giả thiết, kết luận?
Trang 302’
Yêu cầu thực hiện theo nhóm
Mỗi nhóm trình bày bài giải bằng lời?
Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách trình bày
bài chứng minh.Đánh giá
Dựng tia phân giác bằng thước và compa:
Gv nêu bài toán 20
Yêu cầu Hs thực hiện các bước như hướng dẫn
Để chứng minh OC là phân giác của góc xOy, ta
làm ntn?
Nêu cách chứng minh OBC = OAC ?
Trình bày bài chứng minh?
Gv giới thiệu cách vẽ trên là cách xác định tia
phân giác của một góc bằng thước và compa
D/ Củng cố
Nhắc lại trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam
giác
Cách xác định tia phân giác
E/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 21/ 115 và 30; 33/ SBT
Vì ADE = BDE nên:
DAE = DBE (góc tương ứng)
A
E D
B
Bài 3:
Dựng tia phân giác của một góc bằng thước và compa.
y B
O C A
x
CM:
Xét OBC và OAC, có:
Trang 31- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết
tìm căn bậc hai dương của một số
II/ Chuẩn bi:
- GV: SGK,bảng phụ.
- GV: bảng nhóm, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
1’
5’
30’
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa số thực?
Cho ví dụ về số hữu tỷ? vô tỷ?
Nêu cách so sánh hai số thực?
So sánh: 2,(15) và2,1(15)?
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 91:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh hai
số thực ?
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của các
nhóm
Bài 92:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Gọu Hs lên bảng sắp xếp
Gv kiểm tra kết quả
Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị
tuyệt đối của các số đã cho?
Gv kểim tra kết quả
Bài 93:
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Bài 1: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
Bài 2: Sắp xếp các số thực:
-3,2 ; 1; 21; 7,4 ; 0 ;-1,5a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
-3,2 <-1,5 < 21< 0 < 1 < 7,4
b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :
0<21 <1<-1,5
<3,2<7,4
Bài 3: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9
Trang 322’
Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có
Bài 95:
Gv nêu đề bài
Các phép tính trong R được thực hiện ntn?
Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95
Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các nhóm
Gv nêu ý kiến chung về bài làm của các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Bài 94:
Gv nêu đề bài
Q là tập hợp các số nào?
I là tập hợp các số nào?
Q I là tập hợp gì?
R là tập hơp các số nào?
R I là tập các số nào?
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học
E/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học, soạn câu hỏi ôn tập
chương I
Giải các bài tập 117; 118; 119; 120/SBT
2.x + 2,7 = -4,9 2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94
x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các biểu
thức:
) 2 ( , 7 9 65
3
2 13
3 10
195 10
19 3 10
25
4 75
62 3
1 4 : 5 , 19 9 , 1 3
1 3
26 , 1 14
1 4 : 13 , 5
63
16 1 36
85 28
5 5 : 13 , 5
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5 : 13 , 5
Bài 5: Hãy tìm các tập hợp:
Trang 33Ngày soạn : 5/ 12/ 2008
Ngày dạy : 12 / 12/ 2008
ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá
trị tuyệt đối của số hữu tỷ
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 ÔN TẬP 1
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3 So sánh A và B
; 0 3
2 1
; 0 6
5 875 0 3
Trang 34Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính
và kĩ năng thực hiện nếu không chung ta sẽ rất
dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
0,75 0,6
7 13
11 112,75 2, 2
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em suy
nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
Trang 352’
D/ Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
E/ Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm: ……….
………
………
Tiết 6 ÔN TẬP 2
- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng
x x
x x x
Trang 36Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính
toán hợp lý và nhanh nhất
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học được
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
Ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
10717
x x
Vậy x = 0 hoặc x = 1
4 757
x x x x x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x 0 ta có x x
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18o) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3p) 12345,4321 2468,91011 +
Trang 37- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
E/ Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
+ 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011
- 2468,91011) = 12345,4321 0 = 0
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu
thức với a 1,5; b = -0,75
Ta có1,5
Trang 38ÔN TẬP SỐ THỰCI/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N,Q,Z và
R
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết
tìm căn bậc hai dương của một số
II/ Chuẩn bi:
- GV: SGK,bảng phụ.
- GV: bảng nhóm, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
1’
5’
30’
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa số thực?
Cho ví dụ về số hữu tỷ?
Gv nêu đề bài
Nhắc lại cách so sánh hai
số hữu tỷ? So sánh hai số
thực ?
Yêu cầu Hs thực hiện
theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và
nhận xét bài giải của các
nhóm
Bài 92:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xếp theo thứ
tự từ nhỏ đến lớn?
Gọu Hs lên bảng sắp xếp
Gv kiểm tra kết quả
Xếp theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn của các giá trị
tuyệt đối của các số đã
Sau đó so sánh hai nhómsố
Hs lấy trị tuyệt đối củacác số đã cho
Sau đó so sánh các giá trịtuyệt đối của chúng
Bài 1: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
Bài 2: Sắp xếp các số thực:
-3,2 ; 1; 21; 7,4 ; 0 ;-1,5a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
-3,2 <-1,5 < 21< 0 < 1 < 7,4
b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :
0<21 <1<-1,5
<3,2<7,4
Bài 3: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9 2.x + 2,7 = -4,9
Trang 39Gv kểim tra kết quả
Bài 93:
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét kết quả,
sửa sai nếu có
Bài 95:
Gv nêu đề bài
Các phép tính trong R
được thực hiện ntn?
Gv yêu cầu giải theo
nhóm bài 95
Gv gọi một Hs nhận xét
bài giải của các nhóm
Gv nêu ý kiến chung về
bài làm của các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Bài 94:
Gv nêu đề bài
Q là tập hợp các số nào?
I là tập hợp các số nào?
Q I là tập hợp gì?
R là tập hơp các số nào?
R I là tập các số nào?
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài
tập trên
Nhắc lại quan hệ giữa các
tập hợp số đã học
E/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học,
soạn câu hỏi ôn tập
chương I
Giải các bài tập 117; 118;
Hai Hs lên bảng
Các Hs khác giải vào vở
Hs nhận xét kết quả củabạn trên bảng
Các phép tính trong Rđược thực hiện tương tựnhư phép tính trong Q
Thực hiện bài tập 95 theonhóm
Trình bày bài giải
Hs kiểm tra bài giải vàkết quả, nêu nhận xét
Q là tập hợp các số hữutỷ
I là tập hợp các số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn
Q I là tập
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94
x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các biểu
thức:
) 2 ( , 7 9 65
3
2 13
3 10
195 10
19 3 10
25
4 75
62 3
1 4 : 5 , 19 9 , 1 3
1 3
26 , 1 14
1 4 : 13 , 5
63
16 1 36
85 28
5 5 : 13 , 5
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5 : 13 , 5
Bài 5: Hãy tìm các tập hợp:
a/ Q I
ta có: Q I = .
b/ R I
Ta có : R I = I
Trang 40119; 120/SBT
Hướng dẫn: giải bài tập
về nhà tương tự các bài
tập trên lớp đã g
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục luyện tập cách giải các bài tập chứng minh hai tam
giác bằng nhau theo trường hợp một.
- Kỹ năng: Bằng cách dùng thước và compa, học sinh biết vẽ một góc bằng
một góc cho trước.
- - Tư tưởng: Kiểm tra việc trình bày bài tập chứng minh hai tam giác bằng
nhau, kiểm tra kỹ năng vẽ hình hình học qua bài kiểm tra 15’.
II/ Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, compa, đề kiểm tra 15’.
- HS: Thước thẳng, compa.
III/ Hoạt động của thầy và trò
1’
5’
18’
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
1/ Phát biểu định nghĩa hai
tam giác bằng nhau?
2/ Trường hợp bằng nhau
thứ nhất của hai tam giác?
C/ Bài mới
Bài 4:
Gv treo bảng phụ có ghi đề
bai trên bảng
Yêu cầu Hs đọc đề, nêu
tóm tắt đề?
Gv hướng dẫn Hs vẽ hình
Vẽ góc xOy và tia Am
Vẽ (O,r), cung tròn này cắt
Ox tại B, cắt Oy tại C
Vẽ (A.r) cắt Am tại D
Hs phát biểu định nghĩa
ABC = A’B’C’ khi AB
= A’B’;AC =A’C’ và BC=
B’C’
Một Hs đọc đề trước lớp
Tóm tắt yêu cầu của đề
Hs vẽ hình theo hướng dẫncủa Gv
Bài 4:
C y O
B x B
A m