Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài - Yêu cầu lớp đọc thầm - Học sinh đọc thầm từng đoạn trả lời - Đến thăm một trường tiểuhọc ở Lúc-xăm-bua đoàn cánbộ Việt Nam gặp những điều gì bất ngờ?. -
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Chào Cờ 30 Chào cờ đầu tuầnTập đọc-
KC
88 Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua
Tập KC
đọc-89 Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua
Toán 146 Luyện tậpThủ Công 30 Làm đồng hồ để bàn (T3)
Chiều
Toán T.C Luyện tập phép cộng các số trong phạm
vi 100.000Tự học Tập đọcTự học Chính tả
3
30/3
Sáng
Thể Dục 59 Hoàn thiện bài thể dục với hoa hoặc cờ Tập Đọc 90 Một mái nhà chung
Toán 147 Phép trừ các số trong phạm vi 100.000Chính Tả 59 Liên hợp quốc
TNXH 59 Trái đất - Quả địa cầu
Chiều
TiếngViệt
T.C Luyện từ và câuTNXH T.C Luyện tập tiết 59
4
31/3
Sáng
Toán 148 Tiền Việt Nam L/từ và
Toán 149 Luyện tậpThể Dục 60 Bài thể dục với hoa hoặc cờChính Tả 60 N.V Một mái nhà chung
TNXH 60 Sự chuyển động của Trái đấtPhụ đạo PCTNTT : Bài 2 : Lời dặn của mẹ (T2)Chiê
30 Viết thư
30
Trang 2Tập Viết 30 Ôn chữ hoa U
SHTT Sinh hoạt Sao nhi đồng
Chiều
TiếngViệt
T.C Tập làm văn
Tự học ToánSHTT TNXH bài 53
LÚC-XĂM-BUA
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
A Tập Đọc :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý từ nước ngoài : Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca, Giét-xi-ca,
In-tơ-nét, Tơ-rưng, lưu luyến.
- Biết đọc phân biệt lời kể có xen lời nhân vật trong câuchuyện
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu :
- Hiểu từ ngữ chú giải
- Hiểu nội dung câu chuyện : Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bấtngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh một trường tiểuhọc ở Lúc-xăm-bua thể hiện tình hữu nghị, đoàn kết giữacác dân tộc
* GDMT : Giáo dục tinh thần đoàn kết, hữu nghị.
B Kể Chuyện :
1 Rèn kỹ năng nói : Học sinh kể lại được câu chuyện bằng
lời của mình
2 Rèn kỹ năng nghe.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài học SGK
- Bảng lớp viết gợi ý để học sinh kể chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
* TẬP ĐỌC
A Kiểm tra bài cũ : 2 học sinh đọc bài "Lời kêu gọi toàn dân tập
thể dục"
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu chủ điểm mới và bài tập đọc,
ghi đề lên bảng
2 Luyện đọc :
a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- HS quan sát tranh, theo dõi SGK
b Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
- Yêu cầu học sinh luyện đọccâu
- Học sinh luyện đọc từng câu(2 lần)
Trang 3THẦY TRÒ
- Luyện đọc từ : Lúc-xăm-bua,Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, In-tơ-nét
- Luyện đọc từ khó
- Yêu cầu học sinh luyện đọcđoạn
- Đọc nối tiếp đoạn trướclớp (2 lần)
- Luyện đọc đúng giọng các câuhỏi trong SGK
- Học sinh hiểu nghĩa từ chúgiải
- Học sinh đọc từ chú giải(SGK)
- Đặt câu từ : Sưu tầm, hoa lệ - 2 học sinh đặt câu
- Luyện đọc nhóm đôi - Đọc đoạn trong nhóm
- 2 nhóm đọc thành tiếng
- Yêu cầu cả lớp đồng thanh - Đọc đồng thanh toàn bài
3 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
- Yêu cầu lớp đọc thầm - Học sinh đọc thầm từng
đoạn trả lời
- Đến thăm một trường tiểuhọc ở Lúc-xăm-bua đoàn cánbộ Việt Nam gặp những điều
gì bất ngờ ?
- Học sinh trả lời
- Vì sao các bạn lớp 6A lại nóiđược tiếng Việt và có nhiềuđồ vật của Việt Nam ?
- Học sinh trả lời
- Các bạn học sinh Lúc-xăm-buamuốn biết điều gì về thiếunhi Việt Nam ?
- Học sinh trả lời
* GDMT : Các em muốn nói gì
với các bạn học sinh trong câuchuyện này ?
- Học sinh phát biểu : Ví dụ
"Rất cám ơn các bạn đã yêuquý Việt Nam"
- 3 học sinh phát biểu thấyđược tình đoàn kết, hữunghị với các bạn ở nướckhác
4 Luyện đọc lại
- Hướng dẫn học sinh đọc lại
đoạn cuối bài: Dưới làn
tuyết mịt,/ các em vẫn lưu luyến/ cho đến tôi/ khuất hẳn dòng người/ và xe cộ tấp nập/ của thành phố .
mến khách//.
- Học sinh luyện đọc trongnhóm
- 2 nhóm thi đọc đoạn
- 2 học sinh thi đọc toàn bài
- Một học sinh đọc cả bài
* KỂ CHUYỆN
Trang 4THẦY TRÒ
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ :
Học sinh kể lại được toàn bộcâu chuyện bằng lời của mình
2 Hướng dẫn học sinh kể
- Câu chuyện kể theo lời của ai ? - Theo lời một thành viên trong
đoàn cán bộ
- Kể bằng lời của em là thế nào
? - Kể khách quan, như ngườingoài cuộc biết cuộc gặp ở
đó và kể lại
- Gọi 2 học sinh đọc các gợi ý - Học sinh đọc các gợi ý
- Yêu cầu học sinh kể mẫu mộtđoạn - 1 học sinh kể mẫu 1 đoạngợi ý a
- Học sinh kể trong nhóm - Học sinh kể trong nhóm đôi
- Yêu cầu học sinh kể tiếp nối - 2 HS tiếp nối kể toàn bộ
- Về kể lại câu chuyện
- Nhận xét tiết học
I MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng các số có đến năm chữ số
- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính, tính chu vivà diện tích hình chữ nhật
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh làm bài 3/155
- Giáo viên nhận xét và chođiểm HS
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Bài học
hôm nay sẽ giúp các em củngcố về phép cộng các số cóđến năm chữ số, áp dụngđể giải bài toán có lời vănbằng hai phép tính và tính chu
vi, diện tích hình chữ nhật
2 Hướng dẫn luyện tập
* Bài 1:
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Nghe giáo viên giới thiệu
- 3 học sinh lên bảng làm bài,mỗi học sinh thực hiện 1
Trang 5- Giáo viên yêu cầu học sinh cảlớp làm tiếp bài.
- Giáo viên chữa bài, yêu cầu 3học sinh vừa lên bảng lầnlượt nêu cách thực hiệnphép tính của mình
* Giáo viên nhận xét và chođiểm HS
* Bài 3:
- Giáo viên vẽ sơ đồ bài toán lênbảng yêu cầu học sinh cả lớpquan sát
phép tính, học sinh cả lớplàm bài vào SGK
- Học sinh cả lớp theo dõi bàilàm mẫu của giáo viên
- 3 học sinh lên bảng làm bài,mỗi học sinh thực hiện 1phép tính Học sinh cả lớplàm bài vào SGK
- 3 học sinh lần lượt thựchiện yêu cầu của giáo viên
- Hình chữ nhật ABCD cóchiều rộng bằng 3cm, chiềudài gấp đôi chiều rộng Tínhchu vi và diện tích hình chữnhật đó
- Hình chữ nhật ABCD cóchiều rộng 3cm, chiều dàigấp đôi chiều rộng
- 1 học sinh lên bảng làm bài,học sinh cả lớp làm bài vàovở bài tập
Bài giảiChiều dài hình chữ nhật
ABCD là:
3 x 2 = 6 (cm)Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)Diện tích hình chữ nhật
ABCD là:
6 x 3 = 18 (cm2) ĐS: 18cm; 18cm2
- Học sinh cả lớp quan sát sơđồ bài toán
- Con nặng 17kg
Trang 6THẦY TRÒ
- Con nặng bao nhiêu ki lô gam ?
- Cân nặng của mẹ như thếnào so với cân nặng của con ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Giáo viên yêu cầu học sinhđọc thành đề bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh làmbài
* Giáo viên nhận xét và chođiểm HS
- Giáo viên hỏi thêm học sinh vềcách đặt lời khác cho bài toán
3 Củng cố - dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Bài sau: Phép trừ các số trongphạm vi 100.000
- Cân nặng của mẹ gấp 3lần cân nặng của con
- Tổng cân nặng của hai mẹcon
- Học sinh có thể đọc: Concân nặng 17kg, mẹ cân nặnggấp 3 lần con Hỏi cả haimẹ con cân nặng bao nhiêu ki
lô gam ?
- 1 học sinh lên bảng làm bài,học sinh cả lớp làm bài vàovở bài tập
Bài giảiCân nặng của mẹ là:
17 x 3 = 51 (kg)Cân nặng của cả hai mẹ con
là:
17 + 51 = 68 (kg) ĐS: 68 kg
* Ví dụ: Con hái được 17kgtáo, mẹ hái được số táogấp 3 lần con Hỏi cả haimẹ con hái được bao nhiêu
ki lô gam táo ?
phạm vi 100.000
I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Củng cố thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 100.000
- Củng cố giải toán bằng 2 phép
- Củng cố tính chu vi, tính diện tích hình chữ nhật
Trang 7- Học sinh đổi vở và giáo viên hướng dẫn học sinh chấm sửabài.
- Giáo viên ra thêm vở 11 để học sinh rèn :
* Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
* Bài 4 : Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộngbằng 1/4 chiều dài Tính :
a Chu vi của hình chữ nhật ?
b Diện tích của hình chữ nhật ?
3 Củng cố : Giáo viên nhận xét tiết học.
"GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA" - "MỘT MÁI NHÀ CHUNG"
I MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc đúng, trôi chảy bài "Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua"
- Học thuộc lòng bài "Một mái nhà chung"
II LÊN LỚP :
1 Ổn định
2 Bài tập :
a Luyện đọc bài "Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua"
- Học sinh luyện đọc đoạn : Học sinh yếu, trung bình
- Học sinh luyện đọc bài : Học sinh khá, giỏi
- Thi đọc diễn cảm
b Học thuộc lòng bài "Một mái nhà chung"
- Học sinh luyện đọc học thuộc lòng
- Thi học thuộc lòng
3 Củng cố : Giáo viên nhận xét tiết học.
LÚC-XĂM-BUA
I MỤC TIÊU :
- Học sinh tự rèn viết một đoạn chính tả bài "Gặp gỡ ở xăm-bua" (viết đoạn 2)
Lúc Viết đúng, trình bày đẹp bài chính tả
- Điền đúng bài tập có âm đầu tr/ch
II LÊN LỚP :
Trang 81 Ổn định
2 Bài tập :
a Phần chính tả :
- Học sinh đọc đoạn phải viết
- Học sinh tự viết từ khó
- Học sinh tự viết chính tả, đổi vở chấm chéo, sửa bài
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc đúng : lá biếc, rập rình, tròn vo, rực rỡ, vòm cao.
- Đọc bài thơ với giọng vui, thân ái, hồn nhiên
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ chú giải : dím, gấc, cầu vồng.
- Hiểu điều bài thơ muốn nói với các em : Mỗi vật có cuộcsống riêng nhưng đều có mái nhà chung là Trái đất Hãy yêumái nhà chung, bảo vệ và giữ gìn nó
3 Học thuộc lòng bài thơ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh minh họa bài thơ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
3 học sinh kể nối tiếp bài "Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua"
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Mỗi người, mỗi con vật đều có mái nhà riêng của mình Nhưngmuôn loài trên trái đất đều cùng chung một mái nhà Bài thơcác em học hôm nay nói về điều đó
- Giáo viên ghi đề lên bảng
2 Luyện đọc :
a Giáo viên đọc toàn bài
Trang 9- Học sinh đọc chú giải
- Luyện đọc đoạn trong nhóm đôi - Đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh toàn
bài
3 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
- Gọi học sinh đọc toàn bài - Học sinh đọc toàn bài
- Ba khổ thơ đầu nói đến nhữngmái nhà riêng của ai ? - của chim, cá, nhím, ốcbạn Thỏ
- Mỗi mái nhà riêng có nhữngnét gì đáng yêu ? - Học sinh trao đổi nhóm 4 rồiđại diện nhóm trả lời
- Mái nhà chung muôn vật là gì ? - Là bầu trời xanh
- Em muốn nói gì với nhữngngười bạn chung một máinhà ?
- 3 học sinh trả lời 3 ý sau :+ Hãy sống hòa bình dướimái nhà chung
+ Hãy giữ gìn, bảo vệ máinhà chung
+ Hãy yêu mái nhà chung
4 Học thuộc lòng bài thơ
- Hướng dẫn học sinh họcthuộc lòng bài thơ theo kiểu xóadần bảng
- Học sinh học thuộc lòngtừng khổ thơ
- Gọi 3 học sinh thi đọc bài thơ,mỗi em 2 khổ thơ - 3 học sinh thi đọc khổ thơ
- Gọi 2 học sinh thi học thuộclòng cả bài - HS thi học thuộc lòng cả bàithơ
- Lớp nhận xét chọn bạnđọc thuộc hay
5 Củng cố, dặn dò
- Bài thơ muốn nói với các emđiều gì ?
- Về học thuộc lòng bài thơ
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 10Toán (147) :
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000
I MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100.000 (cả đặttính và thực hiện phép tính)
- Áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 100.000 để giải các bàitoán có liên quan
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi cách tính chu vi, diện tíchhình chữ nhật
- Ra thêm bài tập cho học sinhlàm
* Giáo viên nhận xét và cho điểmHS
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Bài học hôm
nay sẽ giúp các em biết thựchiện phép trừ các số trongphạm vi 100.000
2 Hướng dẫn cách thực hiện phép trừ 85674 - 58329
a Giới thiệu phép trừ: 85674 58329
-* Giáo viên nêu bài toán: Hãy tìmhiệu của hai số 85674 - 58329
* Giáo viên hỏi: Muốn tìm hiệucủa hai số 85674 - 58329 ta phảilàm thế nào ?
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ vàtìm kết quả của phép trừ 85674
- 58329
b Đặt tính và tính 85674 - 58329
- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa
- 2 học sinh lên bảng làm bài,mỗi học sinh làm 1 bài
- Nghe giáo viên giới thiệu bài
- Học sinh nghe giáo viên nêubài toán
- Chúng ta thực hiện phéptrừ 85674 - 58329
- 2 học sinh lên bảng làm, cảlớp làm vào giấy nháp
- Chúng ta đặt tính sao chocác chữ số cùng một hàng
Trang 11THẦY TRÒ
vào cách thực hiện phép trừcác số có đến bốn chữ số vàphép cộng các số có đến nămchữ số để đặt tính và thựchiện phép tính trên
* Giáo viên hỏi: Khi tính 85674
-58329 chúng ta đặt tính nhưthế nào ?
- Chúng ta bắt đầu thực hiệnphép tính từ đâu đến đâu ?
* Giáo viên: Hãy nêu từng bướctính trừ 85674 - 58329
c Nêu quy tắc tính
* Giáo viên hỏi: Muốn thực hiệntính trừ các số có năm chữ sốvới nhau ta làm như thế nào ?
- Thực hiện phép tính bắtđầu từ hàng đơn vị (Từphải sang trái)
- Học sinh lần lượt nêu cácbước tính trừ từ hàng đơn
vị, đến hàng chục, hàngtrăm, hàng nghìn, hàng chụcnghìn của phép trừ 85674 -
58329 như SGK
- Muốn trừ các số có nămchữ số với nhau ta làm nhưsau:
+ Đặt tính: Viết số bị trừrồi viết số trừ xuốngdưới sao cho các chữ số ởcùng một hàng đơn vịthẳng cột với nhau: Hàngđơn vị thẳng hàng với hàngđơn vị, hàng chục nghìnthẳng hàng với hàng chụcnghìn Viết dấu trừ ( - ) vàkẻ vạch ngang dưới các số.+ Thực hiện tính từ phảisang trái ( Thực hiệntính từ hàng đơn vị )
- Bài tập yêu cầu chúng tathực hiện tính trừ các sốcó năm chữ số
Trang 12THẦY TRÒ
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu học sinh nêu cách tínhcủa 2 trong 4 phép tính trên
4 Củng cố - dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- 4 học sinh làm bài trên bảng.Học sinh cả lớp làm bài vàoSGK
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Rèn kỹ năng viết Chính tả :
- Nghe, viết đúng bài "Liên hợp quốc" Viết đúng các chữ số
- Làm đúng bài tập điền tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn :tr/ch, êt/êch Đặt câu đúng với những từ ngữ mang âm, vần trên
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2
- Giấy A4, bút dạ học sinh làm bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
3 học sinh viết bảng : lớp mình, điền kinh, tin tức, học sinh.
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của tiết
- Có bao nhiêu thành viên tham
- Việt Nam trở thành thành viênLiên hợp quốc vào lúc nào ? - Ngày 20/9/1977
- Yêu cầu học sinh viết từ khóvào vở nháp - Học sinh đọc thầm đoạnvăn, tự viết những chữ dễ
viết sai
- Giáo viên đọc các chữ số : 10-1945, tháng 10 năm 2002, 191, - 2 học sinh lên bảng viết sốtrong bài
Trang 1324-THẦY TRÒ
20-9-1997 - Học sinh dưới lớp viết vở
nháp
b Giáo viên đọc cho học sinh
c Chấm, chữa bài - Học sinh soát lỗi, đổi vở
chấm chéo
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
a Chọn bài tập 2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của
- Yêu cầu học sinh làm bài cánhân - 3 học sinh thi làm bài trênbảng, đọc kết quả - Lớp
- Học sinh tự làm bài tập
- Dán kết quả lên bảng - Nhậnxét
- Học sinh làm vào vở
4 Củng cố, dặn dò
- Ghi nhớ nội dung bài chính tả
- Về viết lại từ viết sai
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 14Tiếng Việt (Phụ đạo) : Tập làm văn
- 3 học sinh đọc bài viết - Lớp nhận xét bổ sung
3 Dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học.
I MỤC TIÊU :
- Ôn luyện về vốn từ về thể thao - Kể tên một số môn thểthao
- Ôn luyện về dấu phẩy
II LÊN LỚP :
1 Ổn định.
2 Bài tập :
a Củng cố vốn từ thể thao Chia 4 nhóm giải tiếp sức :
- Kể một số môn thể thao mà em biết
- Đặt câu có tên một môn thể thao
- Kể một số từ về kết quả thi đấu thể thao
b Ôn luyện về dấu phẩy : Đánh dấu phẩy đúng vào nhữngcâu văn sau :
Đất nước mình bây giờ mạnh hung rồi người Kinh người Thượng con gái con trai người già người trẻ đoàn kết đánh
Trang 15giặc làm rẫy giỏi lắm Ở Đại hội Núp cũng lên kể chuyện làng Kông Hoa.
3 Củng cố : Giáo viên nhận xét tiết học.
I MỤC TIÊU :
- Củng cố thực hiện trừ các số trong phạm vi 100.000
- Củng cố bài toán bằng phép trừ, quan hệ giữa km và mét
II LÊN LỚP :
1 Ổn định.
2 Bài tập :
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm vở bài tập Toán tiết 147
- Học sinh đổi vở và giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
Trang 16I MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Nhận biết được các tờ giấy bạc 20.000 đồng, 50.000 đồng,100.000 đồng
- Bước đầu biết đổi tiền trong phạm vi 100.000
- Biết thực hiện các phép cộng, trừ các số với đơn vị tiền tệViệt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các tờ giấy bạc 20.000 đồng, 50.000 đồng, 100.000 đồng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng làm bài2/157
* Giáo viên nhận xét cho điểmhọc sinh
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học
này các em sẽ được làm quenvới một số tờ giấy bạc tronghệ thống tiền tệ Việt Nam
2 Giới thiệu các tờ giấy bạc: 20.000 đồng, 50.000 đồng, 100.000 đồng
- Giáo viên cho học sinh quan sáttừng tờ giấy bạc trên và nhậnbiết giá trị các tờ giấy bạcbằng dòng chữ và con số ghigiá trị trên tờ giấy bạc
3 Luyện tập thực hành
* Bài 1
* Giáo viên hỏi: Bài toán hỏi gì ?
- Để biết trong mỗi chiếc ví cóbao nhiêu tiền, chúng ta làm nhưthế nào ?
- 3 học sinh lên bảng làm bài,mỗi học sinh làm 1 bài
- Nghe giáo viên giới thiệu bài
- Quan sát 3 loại tờ giấy bạcvà nhận biết:
+ Tờ giấy bạc loại 20.000đồng có dòng chữ “Haimươi nghìn đồng và số20.000“
+ Tờ giấy bạc loại 50.000đồng có dòng chữ “Nămmươi nghìn đồng và số50.000“
+ Tờ giấy bạc loại 100.000đồng có dòng chữ “Mộttrăm nghìn đồng và số100.000“
- Bài toán hỏi mỗi chiếc vícó bao nhiêu tiền
- Chúng ta thực hiện tínhcộng các tờ giấy bạc trongtừng chiếc ví
- Chiếc ví a có số tiền là: 10.000 + 20.000 + 20.000 =
Trang 17+ Số tiền có trong chiếc ví clà:
20.000 + 50.000 + 10.000 +10.000 = 90.000 (đồng)
+ Số tiền có trong chiếc ví dlà:
10.000 + 2000 + 500 + 2000 =14.500 (đồng)
+ Số tiền có trong chiếc ví elà:
50.000 + 500 + 200= 50.700(đồng)
- Mẹ mua cho Lan một chiếccặp sách giá 15.000 đồngvà một bộ quần áo mùahè giá 25.000 đồng Mẹ đưa
cô bán hàng 50.000 đồng.Hỏi cô bán hàng trả lại mẹbao nhiêu tiền ?
- 1 học sinh lên bảng làm bài,học sinh cả lớp làm bài vàovở bài tập
Tóm tắtCặp sách : 15.000đồngQuần áo : 25.000đồngĐưa người bán :
50.000đồngTiền trả lại : đồng ?
Bài giảiSố tiền mẹ Lan phải trảcho cô bán hàng là:
15.000 + 25.000 = 40.000
Trang 184 Củng cố - dặn dò
- Giáo viên tổng kết giờ học,tuyên dương những học sinhtích cực tham gia xây dựngbài, nhắc nhở những học sinhchưa chú ý
- Bài sau: Luyện tập
(đồng)Số tiền cô bán hàng trả lạicho mẹ Lan là:
50.000 - 40000 = 10.000(đồng)
ĐS: 10.000đồng
- Học sinh cả lớp đọc thầm
- Mỗi cuốn vở giá 1200đồng
- Là số tiền phải trả để mua
Trang 19Tự nhiên - Xã hội (59) :
TRÁI ĐẤT - QUẢ ĐỊA CẦU
I MỤC TIÊU : Sau bài học, học sinh có khả năng :
- Nhận biết được hình dạng của Trái Đất trong không gian
- Biết cấu tạo của quả địa cầu gồm : quả địa cầu, giá đỡ,trục gắn quả địa cầu với giá đỡ
- Chỉ trên quả địa cầu cực Bắc, cực Nam xích đạo, Bắc báncầu và Nam bán cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Các hình trong SGK trang 112, 113
- Quả địa cầu
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định
2 Kiểm tra : Nêu vai trò của mặt trời đối với sự sống trên trái
đất (2 học sinh)
3 Bài mới :
a Hoạt động 1 : Thảo luận cả
lớp
* Mục tiêu : Nhận biết được
hình dạng của Trái Đất trongkhông gian
* Cách tiến hành :
+ Bước 1 :
- Yêu cầu học sinh quan sát hình
1 : Em thấy Trái đất có hình
gì ?
- Học sinh quan sát hình 1/112
- Học sinh trả lời : Hình tròn,cầu
→ Trái Đất có dạng hình cầu,hơi dẹt 2 đầu
+ Bước 2 : Cho học sinh quan sátquả địa cầu - Học sinh quan sát quả địacầu
- Yêu cầu học sinh nhận xét tácdụng và nêu tên các bộ phậncủa quả địa cầu
- Học sinh trả lời : Quả địacầu là mô hình thu nhỏ củaTrái đất Các bộ phận củaquả địa cầu : quả địa cầu,giá đỡ, trục gắn quả địacầu với giá
- 1 học sinh lên chỉ vị trí nướcViệt Nam trên quả địa cầu - 1 học sinh lên chỉ.
→ Kết luận : Trái đất rất lớn
Trang 20THẦY TRÒ
và có dạng hình cầu.
b Hoạt động 2 : Thực hành
theo nhóm
* Mục tiêu : Biết chỉ cực Bắc,
cực Nam, xích đạo, Bắc báncầu và Nam bán cầu trên quảđịa cầu
* Cách tiến hành :
+ Bước 1 : Giáo viên chia nhóm 4 - Học sinh trong nhóm sử
dụng quả địa cầu và quansát hình 2
+ Bước 2 : Các nhóm hoạt động - HS trong nhóm lần lượt chỉ
cho nhau xem : Cực Bắc,cực Nam, xích đạo, Bắc báncầu, Nam bán cầu
- Nhận xét trục quả địa cầu ? - Học sinh nhận xét
+ Bước 3 : Đại diện các nhómlên trình bày và nhận xét màusắc bề mặt của quả địacầu ?
- Đại diện các nhóm lên chỉtrên quả địa cầu và trình bày
→ Kết luận : Quả địa cầu giúp
ta hình dung được hình dạng, độ nghiêng và bề mặt Trái đất.
c Hoạt động 3 : Chơi trò chơi
gắn chữ vào sơ đồ câm
* Mục tiêu : Giúp học sinh nắm
chắc vị trí của cực Bắc, cựcNam, xích đạo, Bắc bán cầu,Nam bán cầu
* Cách tiến hành :
+ Bước 1 : Tổ chức và hướngdẫn
- Treo 2 hình phóng to như hình2/112 lên bảng (không có chúgiải)
- Giáo viên phát bìa, mỗi nhóm 5tấm mỗi em 1 tấm
- Chia nhóm, mỗi nhóm 5 họcsinh
- Luật chơi : Lần lượt học sinhtrong nhóm lên gắn tấm bìacủa mình vào hình trên bảng
- HS lên gắn bìa đúng vào sơđồ câm
Trang 21THẦY TRÒ
(nối tiếp)+ Bước 2 : Thực hiện trò chơi - 2 nhóm chơi
- Nhóm khác quan sát
+ Bước 3 : Tổ chức học sinhđánh giá
- Giáo viên nhận xét tiết dạy
Luyện từ và câu (30) :
Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi : BẰNG GÌ ?
DẤU HAI CHẤM
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Đặt và trả lời câu hỏi : Bằng gì ? Thực hành trò chơi hỏi đápsử dụng cụm từ : Bằng gì ?
2 Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết bài tập 1
- 3 tờ phiếu viết nội dung bài tập 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : HS làm miệng bài tập 1 và 3 tiết Luyện từ
và câu tuần 29
- Học sinh làm bài vào vở
- Chốt lời giải đúng :
a) Voi uống nước bằng vòi
b) Chiếc đèn ông sao của bé
được làm bằng nan tre dán giấy bóng kính.
c) Các nghệ sĩ đã chinh phục
khán giả bằng tài năng của
Trang 22THẦY TRÒ
mình.
b Bài tập 2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh phát biểu ýkiến - HS tiếp nối nhau phát biểu ýkiến
- Nhận xét
- Giáo viên chốt lời giải đúng:
+ Hằng ngày, em viết bàibằng bút bi/ bằng bút máy/
+ Chiếc bàn em ngồi học làmbằng gỗ/ bằng nhựa/ bằngđá/
+ Cá thở bằng mang
c Bài tập 3 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - 1 học sinh đọc yêu cầu của
trò chơi
- Yêu cầu học sinh hoạt động
- Từng cặp học sinh tiếp nốihỏi-đáp
- Lớp nhận xét
d Bài tập 4 :
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầubài tập, làm bài cá nhân - HS đọc kỹ yêu cầu bài - Tựlàm
- Phát biểu ý kiến
- Giáo viên dán 3 tờ phiếu lênbảng - 3 học sinh lên bảng làmphiếu
e Đông Nam Á gồm mười mộtnước là: Bru-nây, Cam-pu-chia,Đông-ti-mo, In-đô-nê-xi-a, Lào, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, TháiLan, Việt Nam, Xin-ga-po
3 Củng cố dặn dò
- Về xem bài tập 4, nhớ thông tinvừa được cung cấp trong bàitập 4c
- Giáo viên nhận xét tiết học