1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11

53 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số = 9 Năm 10-11
Người hướng dẫn Phan Thị Thu Lan
Trường học Trường THCS Xó Hiệp Tựng
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Sản phẩm giáo dục
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi Alà căn thức bậc hai của A... Mục Tiêu : -HS được khắc sâu về căn bậc hai, cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 |A|

Trang 1

   Trường THCS xó Hiệp Tựng <o0o> Giỏo ỏn: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

CĂN BẬC BA Đ1 CĂN BẬC HAI

I Mục tiờu :

- Nắm vững đ/n ,kớ hiệu về CBHSH của số khụng õm

- Biết được liờn hệ của hai phộp khai phương với quan hệ thứ tự và dựng liờn hệ này để so sỏnh cỏc số

-Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc

II Chuẩn bị:

+ Giỏo viờn: Bảng phụ ghi cõu hỏi, bài tập, mỏy tớnh bỏ tỳi, thước thẳng

* PP: hỏi đỏp, thụng bỏo, nờu và giải quyết vấn đề, thực hành, làm cỏ nhõn, làm nhúm

+ Học sinh: Vở ghi, DCHT, ễn lại CBH của một số a khụng õm (lớp 7), Mỏy tớnh

bỏ tỳi để tỡm CBH của 1 số a 0 , bảng nhúm

III Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp:(1p)

2 Kiểm tra:(5p)

Gv giới thiệu chương trỡnh và cỏch học bộ

mụn

-Đại số gồm cú 4 chương

- Dụng cụ học tập: sỏch vở, dcht , pp học bộ mụn Gv gt chương I , gt bài học hụm nay

HS nghe GV gt

HS ghi lại cỏc y/c của GV HS nghe gt nội dung chương I, xem ở phần mục lục (SGK/129) theo dừi 3 Bài giảng: (28 p) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung .

Hoạt động 1 ( 14 p) GV? Nhắc lại về căn bậc hai đó học ở lớp 7 GV? Nờu định nghĩa căn bậc hai của một số a khụng õm ? GV? Số dương a cú mấy căn bậc hai ? GV? Số 0 cú mấy căn bậc hai ? GV? Tại sao số õm khụng cú căn bậc hai GV: Yờu cầu HS làm ?1 Hs Nhắc lại Hs Đứng tại chỗ trả lời: - Căn bậc hai của một số a khụng õm là số x sao cho: x2 = a HS trả lời

HS khỏc nhận xột HS trả lời

HS khỏc nhận xột - Làm ?1 và đứng tại chỗ trả lời 1 Căn bậc hai số học *ĐN:Căn bậc hai của một số a khụng õm là số x sao cho x2 = a. Số dương a cú hai căn bậc hai là hai số đối nhau: a-a Số 0 cú đỳng một căn bậc hai là 0  0 ?1 a) Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3 TUẦN 01 Tiết 01 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 2

d) Căn bậc hai của 2 là 2

Ví dụ1: CBHSH của 16 là 4

( 16= 4) CBHSH của 5 là 5

là 9 và - 9c) 1 , 21= 1,1 nªn CBH cña 1,21 lµ 1,1 vµ - 1,1

Vậy 1< 2b) 2 và 5

Trang 3

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

- Yªu cÇu HS lµm ?4

-GV: Giíi thiÖu VÝ dô 3 SGK

- GV:Yªu cÇu HS lµm ?5

Gv theo dõi HS làm, nhận

xét

Lµm ?4 lªn b¶ng tr×nh bµy

HS: Theo dâi đọc SGK

HS :Lµm ?5

2 HS lên bảng trình bày

Ta có : 4<5 4  5  2  5

Vậy 2< 5

Ta cã: 16 >15 nªn 16  15 VËy 4 > 15

b) 11vµ 3

Ta cã :11> 9 nên

3 11 9

11   

VÝ dô 3 : T×m sè x kh«ng ©m

biÕt : a) x  2

Ta cã 2= 4nªn x  2

4

x

x 0nên x  4  x 4

.V©y : x> 4 b) 1= 1nªn x  1  0 x 1

( v × x0)

a) x 1  x 1  x 1v× x

0 b) x 3  x 9 v×

9

0  

x

VËy 0 x 9

4 Củng cố ( 10 p)

GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc

hai số học

- GV:Yêu cầu HS làm Bài tập 1 (SGK/6)

- HS làm cá nhân, trả lời miệng tại chỗ

-GV cho HS làm nhóm bài tập 2(SGK/6)

Khoảng 5 phút

Gọi đại diện báo cáo , trình bày kết quả

-GV theo dõi,nhận xét giữa các nhóm Nhóm

làm tốt có thể ghi điểm

- HS đứngtại chỗ phát biểu

Bài tập 1 (SGK/6) Căn bậc hai số học của 121 là 11, nên căn bậc hai của 121 là 11 và

-11 Tương tự :144; 169;225; 256;

324; 361; 400

Bài tập 2(SGK/6) a)2 > 3; b)6 < 41; c) 7 > 47 5 Dặn HS (1 p) - Học bài theo vở ghi, SGK.(đ/n, đ/l) - Lµm l¹i c¸c vÝ dô vµ c¸c ? ở SGK - Lµm bµi tËp 3; 4; 5 SGK/6,7 vµ c¸c bµi tËp :1, 5,7(SBT/3,4. -Xem bài học tiếp theo § 2 *Rút kinh nghiệm:

§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC: A 2 |A| I Mục tiêu : TUẦN 01 Tiết 02 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 4

- Nắm được định nghĩa căn bậc hai và điều kiện tồn tại.

- Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của Avà có kĩ năngthực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lí a 2 |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 |A|

để rút gọn biểu thức

-Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung các câu: (?1) ,(?3) , thước thẳng,

* Phương pháp: Thuyết trình; luyện tập thực hành cá nhân, làm nhóm

- Học sinh: +Vở ghi, SGK, dcht, Làm các bài tập, máy tính.

+Ôn đ/l Py- ta- go, QT tính GTTĐ của một số, bảng nhóm

III.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:(1p)

2.Kiểm tra: (6p)

*GV gọi 2 HS kiểm tra:

HS 1:- Phát biểu đ/n CBHSH của một số a

không âm ?Viết dưới dạng kí hiệu?

Làm bài tập các khẳng định sau đúng hay

Gv cho HS nhận xét, ghi điểm

HS1:Phát biểu đ/n, ghi công thức

x

2

0

(a 0)Đáp:a)Đ, b) S, c) Đ, d)S (0  x 25)

HS 2: Phát biểu định lýa)pt có 2 nghiệm:

x x 2 2 Dùng máy tính tatính được:x1  1, 414,x2  1, 414

HS: tiếp thu , ghi

1 Căn thức bậc hai

Vì ABCD là hình chữ nhật 

ABC

 vuông tại B  từ định lí Pytago:

Trang 5

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

-HS: Làm ?2

HS làm cá nhân, 1

HS lên bảng làm, nhận xét

+ Với A là một biểu thức đại

số, người ta gọi Alà căn thức bậc hai của A Còn A

được gọi là biểu thức lấy căn.+ A xác định khi: A 0

Ví dụ 1:

+ 3x là căn thức BH của 3x+ 3x xác định (có nghĩa) khi 3x 0,hay x 0

Trang 6

Hs làm theo hướngdẫn của GV

) 2

Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày

Gv nhận xét, sửa chữa sai sót của HS

HS trả lời

Hs khác nhận xét

Bài tập 7a); b): Tính:

a) ( 0 , 1 ) 2 = | 0 , 1 | = 0,1c) - ( 1 , 3 ) 2 = |  1 , 3 | = - 1,3

Bài tập 8 c); d).

c) 2 a2 = 2| a|= 2a(vì a 0)

b) 3 (a 2 )2 3| a 2 |= = 3(2-a) (vì a < 2)

Trang 7

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

-Xem bài học tiếp theo phần luyện tập.

*Rút kinh nghiệm:

LUYỆN TẬP I Mục Tiêu : -HS được khắc sâu về căn bậc hai, cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 |A|và vận dụng vào làm các bài tập - Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để căn thức có nghĩa, luyện tập về phép khai phương, rút gọn biểu thức bằng cách sử dụng hằng đẳng thức A 2 |A|, phân tích đa thức thành nhân tử, giải pt - Phát triển tư duy, giáo dục tính cẩn thận trong tính toán II Chuẩn bị : -Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi. * PP: hướng dẫn, thực hành luyện tập, làm cá nhân, làm nhóm, so sánh,

- Học sinh: vở ghi,Ôn lại §1 và §2, làm các bài tập được giao, ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ, bảng nhóm, III Tiến trình lên lớp: 1 Ôn định lớp:( 1p) 2 Kiểm tra : (7p) Câu hỏi Trả lời GV: Gọi 2 HS lên bảng ? HS1: Phát biểu định nghĩa căn thức bậc hai Điều kiện tồn tại của A Tìm điều kiện để x 2 ; x 2 xác định ? ? HS 2: Phát biểu định lý đã học về căn thức bậc hai Viết công thức Rút gọn: a) (  3 11 ) 2 ; b) ( a 3 ) 2 với a < 3 Gv cho HS nhận xét, ghi điểm - 2HS Lên bảng: HS 1: trả lời * 2x có nghĩa khi 2x 0 hay x 0 * x 2 có nghĩa khi x - 2  0 hay x2 HS 2: Trả lời * (  3 11 ) 2 = 3  11 = -( 11 3  ) =( 11 3  ) (Vì 3  11) * ( a 3 ) 2 = a 3 = - (a 3) =3 – a (vì a < 3) 3 Bài giảng: (31 p) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung .

Hoạt động 1 ( 5 p) Gv y/c HS làm bài 10 Cho 2HS lµm bµi tËp 10 GV: Để làm bài này các em cần chú ý đến dạng bình phương của một hiệu Hs quan sát làm vào vở 2 HS lên bảng trình bày, lớp làm, nhận xét Bµi tËp 10 : Chøng minh: a) ( 3 1 ) 2 4 2 3    VT = ( 3)2 - 2 3 + 1 = 4  2 3 = VP(đpcm) b) VT = 3 1 3 3 ) 1 3 (  2     = TUẦN 01 Tiết 03 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 8

= 3- 1- 3= -1= VP(đpcm)

Hoạt động 2 ( 4 p)

Treo bảng phụ ghi nội dung

đề bài 11

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

lời giải Kiểm tra bài làm của

một số HS

Gv nhận xét, sửa chữa

- Cả lớp suy nghĩ làm ít phút

- 2HS lên bảng trình bày,lớp làm, nhận xét

Bài tập 11 : Tính

a) 16 25  196 : 49;c) 81

Giảia)

7 : 14 5 4 49 : 196 25

Gv hd câu a có nghĩa khi

nào? Căn thức câu c có nghĩa

3 HS lên bảng trình bày

x

 1 1

d) 1 x 2

Giảia) 2 x 7 có nghĩa khi:

2

7 7

2 0 7

- Gợi ý: Để giải bài này ta

phải áp dụng kiến thức nào đã

học ?(Gv cho HS làm nhóm

(3p):tổ 1,3 làm câu a; tổ 2,4

làm câu c)

- Gọi 2 HS lên bảng đại diện

trình bày lời giải

Gv nhận xét, sửa chữa sai sót

-Cả lớp suy nghĩphút tìm cách giải

-HS suy nghĩ trảlời

-2 HS đại diện lênbảng trình bày

- HS ở dưới nêunhận xét

Bài tập 14 : Phân tích thành

nhân tử:

Trang 9

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

- Gợi ý: Để phân tích đa thức

thành nhân tử ta dùng phương

pháp nào ?

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

lời giải

Gv nhận xét, sửa chữa sai sót

-HS suy nghĩ trả lời

-2 lên bảng trình bày

- HS ở dưới nêu ý kiến nhận xét

a) x2 - 3 c) 2 2 3 3

x x

Giải a)

) 3 ).(

3 ( ) 3 (

2

c) 2 2 3 3

x

2

2  2 3 x ( 3 )

x

= (x + 3)2

4 Củng cố ( 5 p)

Gv : nhấn mạnh +điều kiện để A

nghĩa?,cách rút gọn biểu thức, phân tích đa thức

thành nhân tử, giải phương trình

Gv hd HS làm bài tập 15 SGK

Cách1: đưa về x2 = 5 tìm x (củng cố đ/n CBH)

Cách 2: đưa về pt tích => tìm x

HS tiếp thu

Hs chú ý tiếp thu về nhà làm 5 Dặn HS (1 p) - Học bài theo vở ghi, SGK - Xem lại các BT mới chữa ở lớp và làm các BT còn lại -Xem bài học tiếp theo § 3 *Rút kinh nghiệm:

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I.Mục tiêu : - Nắm được nội dung và cách c/m về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương - Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các CBH trong tính toán và biến đổi biểu thức -Rèn cho HS tính cẩn thận trong tính toán II Chuẩn bị : - Giáo viên: - Bảng phụ , phấn màu, thước thẳng. * PP: thông báo, hướng dẫn HS làm cá nhân, làm nhóm, thực hành - Học sinh: Xem bài trước ở nhà, vở ghi,SGK, DCHT. TUẦN 02 Tiết 04 Ngày soạn:

Ngày dạy:

TuÇn ngày / /20

Tổ trưởng

Đỗ Ngọc Hải

Trang 10

III Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra:(5p)

Gv ghi bảng phụ :Điền dấu X vào ô thích hợp:

Hs lên bảng điền vào bảng phụ

Hs làm vào vở,nhận xét bài làm của bạn

.

 25

20vậy

25 16 25

16 

- Trả lời: Căn bậc

của một tích bằng tích các căn bậc hai

- Suy nghĩ trả lời cần c/m: ( a b)2

= abHS: Đọc chú ý SGK

1 Định lí:

?1 Tính và so sánh 16 25

và 16 25

20 400 25

.

 25

2

) ( a b

= a.bVậy a b là CBHSH của a.b

Tức là: a b= a b

* Chú ý(sgk/13)

Định lý này còn có thể mởrộng cho tích của nhiều sốkhông âm

Hoạt động 2 ( 20 p)

Trang 11

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

Giới thiệu quy tắc khai

- Nghiên cứu ví dụ 1

Chia lớp thành 4nhóm

- Nhóm 1; 3 làmcâu a

- Nhóm 2; 4 làmcâu b

- Đại diện nhómlên bảng trình bày

HS chú ý tiếp thu,

Chia lớp thành 4

nhóm làm ?3

- Nhóm 1; 3 làmcâu a

- Nhóm 2; 4 làmcâu b

- Đại diện nhómlên bảng trình bày

Giải

a)0,16.0,64.225  0,16 0,64 225

49 36 2 2 9 , 4 72 20 9

, 4 72

Trang 12

- Cho HS làm ví dụ 3

? Theo các em có thể áp dụng

quy tắc nào để giải ?

Nhận xét lời giải của HS

Hs làm cõu b theo

hd

HS làm ?4

2 HS lờn bảngtrỡnh bày

(a,b  0)

?4 Rỳt gọn cỏc biểu thức (với

a,b  0)a) 3 12a3 a ; b)

2

32

( ab = 8ab (vỡ a,b  0)

4 Củng cố ( 8p)

GV :Phỏt biểu và viết định lớ liờn hệ giữa phộp

nhõn và phộp khai phương

Định lớ này được tổng quỏt ntn?

Phỏt biểu QT khai phương của một tớch

và QT nhõn cỏc căn bậc hai

Gv y/c HS :Bài tập 17a,b ( SGK/ 14)

Gv nhấn mạnh nội dung của bài

Hs nờu lại và viết

Hs nờu lại và viết

Hs trả lời

Bài tập 17 ( SGK/ 14)

= 0,3 8 = 2,4b/ 2 4  72 = 2 4 72

HS tiếp thu

5 Dặn HS (1p)

- Học bài theo vở ghi, SGK

- Xem lại nội dung Đ3 và làm cỏc bài tập cũn lại

- Làm cỏc bài tập 17c,d; 18b,c; 19b,c,d; 20; 21; 22

- Chuẩn bị cho tiết học sau (Luyện tập)

*Rỳt kinh nghiệm:

Trang 13

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu - Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức - Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức -Rèn cho HS tính cẩn thận trong tính toán II.Chuẩn bị - GV: Giáo án, thước thẳng, bảng phụ ghi bài tập *Phương pháp:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề, hỏi đáp, làm cá nhân, làm nhóm - HS : SGK, xem trước bài tập ở nhà, DCHT III.Tiến trình lên lớp: 1.Ổn định lớp:(1p) 2 Kiểm tra:(6p) Câu hỏi Trả lời -Gọi 2 HS lên bảng: ? HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích Làm bài tập 2 3 2 4 12,1.360 ? HS2: : Phát biểu quy nhân các căn bậc hai Làm bài: 27 3 ; 10 72 0 , 8 Gv nhận xét bài làm của HS, ghi điểm. - HS1 lên bảng trả lời và trình bày * 2 3 2 4  2 (3 ) 2 2 2  2.3 2  18; * 12,1.360= 121.36  121 36 = 11.6 = 66 - HS2 lên bảng trả lời và trình bày * 3 27= 3 27  81  9 * 10 72 0 , 8=   8 8 9 8 , 0 72 10 = 8 2 3 2 = 8.3 = 24 Hs nhận xét bài làm của bạn 3 Bài giảng: (35 p) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung .

Hoạt động 1 ( 11 p) -GV: Cho 2 HS lên bảng làm bài 19b), c) - GV:Nhận xét uốn nắn những sai sót HS mắc phải - 2HS lên bảng làm, hs còn lại làm - HS cả lớp theo dõi nhận xét Bài tập 19 b, c (SGK15): b) 4 2 3 ;( 3) aa a =  2 2  2 2 2 3 3 ( 3) ( 3) a a a a a a a       c) 27 48 ( 1  a) 2 với a>1   )2 1 ( 48 27 a 2 ) 1 ( 16 3 3 9  a = 2 2 2 9 4 (1  a)  9.4 1  a 36(1 a)   = 36(a-1) (Vì a >1) TUẦN 02 Tiết 05 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 14

-HS cả lớp làm, theodõi nhận xét

3 3

2 8

3 3

 (với a0)

nên 2a  0c) 5a 45a 3a (với a0)

a a

thức hiệu hai bình phương ,

y/c HS phát biểu, ghi công

thức

GV: hãy biến đổi biểu thức

dưới dấu căn thành dạng tích

-HS: trả lờiPhát biểu hằng đẳng thức hiệu haibình phương:

A2-B2

=(A+B)(A-B)

-2 HS lên bảng làm bài

Hs 1:a,c

Hs 2: b, d

-HS lớp làm, nhận xét

BT 22 (SGK/15):

a) 13  2 12 2

= ( 13  12 )( 13  12 )  25 1  5.b) 17  2 8 2 =

A2-B2

=(A+B)(A-B)

để vận dụng câu a,b

-HS:Hai số gọi là nghịch đảo của

b) ( 2006- 2005) và ( 2006

+ 2005) là hai số nghịch đảo

Trang 15

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

của nhau:

( 2006 2005) ( 2006+ 2005 )

-Phát biểu hằng đẳng thức

A

A 2 -HS làm theo sự

hd của GV

1 HS lên tính giá trị bt

Thay x =- 2vào biểu thức trên ta được

=2.1  3 (  2 )2=38-12 2 21,029

Gv kiểm tra bài làm của

nhóm, sửa chữa uốn nắn sai

sót của HS

Hs quan sát

Hs suy nghĩ làm cùng GV hd

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Hs khác nhận xét

Hs làm theo nhómĐại diện nhóm báo cáo

Hs nhóm khác nhận xét

d) 4 ( 1  x) 2 -6=0

 

 

2 2

2 2

x x

Trang 16

- Học bài theo vở ghi, SGK.

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Làm bài tập còn lại ở SGK và SBT 23, 24 32 ;;,30a* trang 6, 7

- Xem bài học tiếp theo §4

*Rút kinh nghiệm:

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I.Mục tiêu : - Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia & phép khai phương - Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai CBH trong tính toán và biến đổi biểu thức II Chuẩn bị : - Giáo viên: Bảng phụ ghi dịnh lí, các quy tắc,chú ý , phấn màu, thước thẳng. *PP: nêu và giải quyết vấn đề, thông báo gợi mở, hướng dẫn, làm cá nhân, làm nhóm,

- Học sinh: vở ghi, SGK, DCHT,xem bài trước ở nhà. III Tiến trình lên lớp: 1 Ổn định lớp:(1p) 2 Kiểm tra:(6p) Câu hỏi Trả lời GV:Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương BT 26a trang 16 So sánh : 25 9  và 25  9 Gv nhận xét, sửa chữa,ghi điểm Hs phát biểu

Đáp : 25 9  và 25  9 25 9   34 25  9=5+3= 8 = 64 Ta có: 34< 64 25 9  < 25  9 Hs nhận xét bài làm của bạn 3 Bài giảng: (29 p) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung .

Hoạt động 1 ( 12 p) -GV: Cho HS Làm ?1 ? Qua ví dụ trên em có nhận xét gì ?.Khái quát thành định lí -Gv đưa ra nội dung định lí -HS Làm ? 1 1 hs lên bảng trình bày - Trả lời: Căn bậc của một thương bằng thương các căn bậc hai 1 Định lí: ?1 2 16 4 4 25 5 5         

25 16 2 2 4 5 5 4 vậy 25 16 = 1625 * Định lí: Với hai số a không âm và b là TUẦN 02 Tiết 06 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 17

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

- Theo định nghĩa để c/m

b a

2

b b

ab ; còn đ/l này

Chứng minh:

Vì a 0;b 0 nên a

b xácđịnh và không âm

Ta có: (

2

a b

) (

b

a

= b aVậy

b

a

là CBHSH của b a Tức là:

b

b a

Gv cho HS phát biểu lại quy

tắc khai phương một thương

- Giới thiêu quy tắc chia hai

căn bậc hai

- Gv y/c HS tự đọc ví dụ sgk

Hs đọc quy tắc SGK

- HS Nghiên cứu

và làm ví dụ 1theo hướng dẫn

Chia lớp thành 4

nhóm làm ?2

- Nhóm 1; 3 làncâu a

- Nhóm 2; 4 làncâu b

- Đại diện nhómlên bảng trình bày

Hs phát biểu lạiquy tắc

25 = 115

121

25

 b) :3625

16 9

196 10000

80

4b)

49 25

Trang 18

Yêu cầu HS làm ?3 theo 4

dụng quy tắc nào để giải ?

Nhận xét lời giải của HS

- GV Yêu cầu HS làm ?4 dựa

- Nhóm 2; 4 làmcâu b

- Đại diện nhómlên bảng trình bày

111

999 111

4 117

52 117

64

8 5

d/ 8 1

1 6

, , =

81

9 4

Trang 19

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

- Làm các bài tập 28a,c; 29a,b,c; 30a,c,d; 31;34;

-Xem bài học tiếp theo phần luyện tập.

*Rút kinh nghiệm:

LUYỆN TẬP I Mục tiêu : - Củng cố cho học sinh kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai -Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình -Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm II Chuẩn bị: -Gv: Bảng phụ ghi nội dung đề bài của bài tập,thước thẳng, SGK * PP: hỏi đáp, hướng dẫn, thực hành, làm cá nhân, làm nhóm, so sánh, nhận xét -HS :vở ghi, sgk, Làm các bài tập được giao, DCHT III Tiến trình lên lớp: 1 Ổn định lớp:(1p) 2 Kiểm tra:(7p) Câu hỏi Trả lời -Gọi 2 HS lên bảng: ? HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương Làm bài tập 28 a), c) - 2HS lên bảng trả lời và trình bày lời giải bài tập Bài tập 28a); c) a) 289 289 1722 17 225  225  15 15 TUẦN 03 Tiết 07 Ngày soạn:

Ngày dạy:

TuÇn ngày / /20

Tổ trưởng

Đỗ Ngọc Hải

Trang 20

? HS2: : Phát biểu quy chia các căn bậc hai

Lớp làm nhận xét

Hs suy nghĩ

Hs tiếp thu sự hd của GV=> làm theoyêu cầu

b/ Cách 1:Với hai số (a – b)

và b dương, ta có:

a b   b < a b  + bhay a< a b  + b.Suy ra : a - b < a b  Cách 2: a - b < a b 

-HS ở dưới theo dõi nhận xét

289 164

289 41

Bài 36(sgk/20):

Trang 21

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

a) đúng

b) sai, vì vế phải không cónghĩa

c) đúng , có thêm ý nghĩa đểước lượng gần đúng giá trị39

d)đúng, do chia hai vế của bất

pt cho cùng một số dương vàkhông đổi chiều bpt đó

Hoạt động 3 ( 8 p)

-GV Treo bảng phụ ghi nội

dung đề của bài tập 33a); c)

- 2HS lên bảng trình bày, lớp làm,nhận xét

Hs tiếp thu ghi bài

Hs lớp làm bài 35

1 HS lên bảng thực hiện

Lớp làm, theo dõi, nhận xét

bài, khẳng định lại quy tắc

khai phương một thương và

Hs thực hiện theo y/c

Đại diện nhóm trình bày kết quả

Hs nhóm khác nhậnxét

Bài tập 34a,c(sgk/19)

a)ab2

4 2

3

3

ab ab

(a < 0; b 0)c) 9 12a2 4a2(a 1,5;b 0)

Trang 22

trình vận dụng các quy tắc, đ/l thông qua các

bài tập đã giải( lưu ý từng bài phải nêu được

-Tiết sau mamg theo " Bảng số với 4 chữ số thập phân", máy tính bỏ túi

-Xem bài học tiếp theo § 5.

*Rút kinh nghiệm:

§5 BẢNG CĂN BẬC HAI.

I Mục tiêu:

- HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm

-Giáo dục tính quan sát nhanh nhẹn, tính toán cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

-Gv: Bảng phụ ghi bài tập, bảng số, êke, tấm bìa cứng hình chữ L

* PP: thuyết trình, hướng dẫn,quan sát, vấn đáp,thực hành, phương pháp nhóm

-HS: vở ghi, sgk, Chuẩn bị bảng "Bốn chữ số thập phân" êke, tấm bìa cứng hình

chữ L

III Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:(1p)

2 Kiểm tra:(6p)

Gv nêu y/c kiểm tra:

1

x x

TuÇn ngày / /20

Tổ trưởng

Đỗ Ngọc Hải

Trang 23

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

Tìm x thỏa mãn điều kiện: 2 3 2

1

x x

1

x x

x x

Tại giao của hàng 39, và cột

1, ta thấy được kết quả 6,253

Tại giao điểm của hàng 39,

Quan sát hướng dẫn của GV và bảng số mà thực hiện theo yêu cầu hd

Ví dụ 2: Tìm 39 , 18

Tại giao hàng 39, cột 1 ta thấy số: 6,253 Vậy 39 , 1  6,253

Tại giao hàng 39, cột 8 hiệu chín ta thấy số: 6 vậy ta dùng

số 6 này để hiệu chín và ta có:

18 ,

39  6,253 + 0,006 = 6,259

Trang 24

hai của Brađi xơ chỉ tìm

được CBH của số lớn hơn 1

Hs đọc sgk/21

Hs đọc ví dụ 3 SGK/22

Hs chú ý tiếp thu

và làm theo

Hs trả lời nhờ QT khai phương 1 tích

Hs làm ? 2

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

Hs tiếp thu và làm

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

10 16 , 8 Tra bảng tìm

8 ,

16 ta được 16 , 84,099Vậy 1680 10.4,099 = 40,99

?2a) 911 9,11 100 10 9,1110.3,018 30,18

b) 988 9,88 100 10 9,8810.3,143 31,14.

0 = 16 , 8: 10000

=4,099:100 = 0,04099

Gv:Nhắc lại cách sử dụng bảng căn bậc hai

Yêu cầu HS chia nhóm dùng bảng thực hiện

bài tập sau: c¸c bµi tËp:38, 39, 40 trang 23

HS thực hiện

HS chia nhóm thực hiện

Tổ 1 làm bài 38.Tổ 2 làm bài 39

Tổ 3 làm ba ý đầu bài 40

Trang 25

   Trường THCS xã Hiệp Tùng <o0o> Giáo án: Đại số 9 – Năm học:2010-2011 

5 Dặn HS (2 p)

- Học bài theo vở ghi, SGK

- Làm các bài tập còn lại (sgk/23)

- §äc môc “ cã thÓ b¹n cha biÕt” ( dïng m¸y tÝnh bá tói kiÓm tra l¹i kÕt qua b¶ng)

-Xem bài học tiếp theo § 6.

*Rút kinh nghiệm:

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I.Mục tiêu :

- HS biết được cơ sở việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn thức và đưa thừa số vào trong dấu căn thức

- HS nắm đựơc kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết áp dụng các phép biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị :

- GV:SGK, Bảng phụ ghi các tổng quát, bảng CBH

*PP:hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề, làm cá nhân, làm nhóm

- HS: SGK, vở ghi, DCHT Bảng CBH, xem bài trước ở nhà

III.Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:(1p)

2 Kiểm tra:(5p)

Hỏi HS1: Làm bài 47 a,b( SBT/10)

Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết

a) x2 = 15 b) x2 = 22,8

Hỏi HS2: Làm bài 54 (SBT/11)

Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng thức x

>2 và biểu diễn trên trục số

Gv theo dõi HS làm, nhận xét ghi điểm

Hai HS đồng thời lên bảngHS1:Làm bài 47 (a,b)a) x1 3,8730 => x2 = - 3,8730b) x1=4,7749 => x2 = 4,7749HS2: Làm bài 54 SBT:

*ĐK: x 0

x>2 Đưa bất đẳng thức đã cho về4

Trang 26

3 Bài giảng: (27 p)

Hoạt động 1 ( 14 p) Gv:Yêu cầu HS làm ?1

Phép biến đổi này được gọi là

phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

(?) Hãy cho biết thừa số nào

đã được đưa ra ngoài dấu căn

Gv:Giới thiệu ví dụ 1:

Lưu ý: Ta thường biến đổi

biểu thức dưới dấu căn về

dạng thích hợp rồi mới đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Một trong những ứng

dụng của phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn là rút gọn biểu

gọi là đồng dạng với nhau ( là

tích của một số với cùng căn

a2  = = a b vì a; b0

Hs trả lời

Hs lắng nghe, tiếp thu

Hs đưa thừa số a

Theo dõi ví dụ 1,làm vào vở

Hs Quan sát cách tính ví dụ 2

Hs lắng nghe, tiếp thu

Làm ?2 ít phút

thảo luận nhómĐại diện nhóm trình bày

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu

* Dựa trên định lý khai phương 1 tích và định lý a2

= 4 3  9 3  9 5  5

Ngày đăng: 29/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng tr ình bày (Trang 11)
Bảng trình bày. - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng tr ình bày (Trang 17)
Bảng trình bày. - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng tr ình bày (Trang 18)
-Tiết sau mamg theo &#34; Bảng số với 4 chữ số thập phân&#34;, máy tính bỏ túi. - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
i ết sau mamg theo &#34; Bảng số với 4 chữ số thập phân&#34;, máy tính bỏ túi (Trang 22)
Bảng căn bậc hai. - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng c ăn bậc hai (Trang 23)
Bảng phụ. - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng ph ụ (Trang 27)
Bảng làm - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng l àm (Trang 29)
Bảng trình bày (3nhóm) - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng tr ình bày (3nhóm) (Trang 34)
Bảng làm d,c - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng l àm d,c (Trang 36)
Bảng lập phương.Gv h/d HS đọc bài đọc thêm. - ĐẠI SỐ = 9 NĂM 10-11
Bảng l ập phương.Gv h/d HS đọc bài đọc thêm (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w