Tuần 1Căn bậc hai I/Mục tiêu : Học sinh nắm đợc định nghĩa ký hiệu về CBHSH của một số không âm Biết đợc liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh cá
Trang 1Tuần 1
Căn bậc hai
I/Mục tiêu :
Học sinh nắm đợc định nghĩa ký hiệu về CBHSH của một số không âm
Biết đợc liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Rèn cho học sinh kỹ năng viết ,tìm CBHSH và CBH của số không âm
II/ Chuẩn bị:
GV: Soạn bài
HS : Chuẩn bị đồ dùng
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra :
?Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của số không âm
?áp dụng tìm CBH củ 16,3
3.Nội dung
Hoạt động của thày và trò Nội dung
- Từ KT bài cũ GV hớng dẫn cho học sinh nhắc
lại định nghĩa căn bậc hai và một số t/c của nó
nh SGK
- Cho học sinh làm ?1 ở SGK
HS: Lên bảng làm
HS: Tìm CBH của 9,6,4/9
? Nh vậy CBH của 9 bằng gì
HS: bằng 3 và -3
? Căn bậc hai của số Không âm là gì
? áp dụng tìm CBHSH của 16;5;49;64
HS: lên bảng làm
? khi nào có đợc căn bậc hai của một số
? áp dụng tìm CBHSH của các số sau:
GV: Ghi bảng
HS: Lên bẩng làm
GV: Ta đã biết tìm căn bậc hai số học của một
số không âm a và phếp tìm CBHSH đó gọi là
phép khai phơng ( Gọi tắt là phép khai phơng )
1) Căn bậc hai số học của số không
âm:
a) Nhắc lại căn bậc hai số học của số không âm: (SGK)
áp dụng tìm CBHSH của 9; 4; 4/9; 0,25; 2
b) Định nghĩa (SGK) VD: CBHSH của 16 là: 16 (=4) CBHSH của 5 là 5
* Chú ý : SGK
*TQ: x = a
=
≥
a x
x
2
0
Trang 2Hoạt động của thày và trò Nội dung
? Vậy thế nào là phép khai phơng
? Để khai phơng của một số ta làm nh thế nào
? nếu biết căn bậc hai số học của một số thì ta có
thể tìm CBH của số đó không
? Cho VD
? Căn bậc hai và CBHSH của một số có gì giống
và khác nhau
Muốn so sánh các căn bậc hai số học ta làm nh
thế nào?
GV: Gọi hs đọc định lý
? áp dụng định lý làm phép so sánh sau:
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: lên Bảng làm
HS: ở dới làm và nhận xét
GV : Sửa sai sót
GV: Cho học sinh làm ?4và ?5 ở SGK
Tìm CBHSH của : a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
Giải
* Phép khai phơng của một số:
- Dùng máy tính
- Dùng bảng số
*VD: Ta có CBHSH của 49 bằng 7 nên
số 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7
2) So sánh các căn bậc hai số học:
Định lý : (SGK)
Ví dụ:Hãy so sánh a) 1 và 2
b) 2 và 5
4) Củng cố: Nhắc lại kiến thức cần nhớ trong bài hôm nay
*áp dụng làm bài tập số 1
Trong các số sau số nào có căn bậc hai:
3; 1,5 ; 6 ; -4; 0 ;−41* Bài số3Trang 6 SGK: Bài số 5 trang 4 SBT 5) Hớng dẫn về nhà :
làm bài tập 41; 48; 43 ở SGK
IV)Rút kinh nghiệm
Trang 3Ngày soạn : Tiết 2
I/Mục tiêu :
Học sinh hiểu đợc thế nào là căn thức bậc hai
Biết cách tìm điều kiện để A có nghĩa ; và có ký năng thực hành tìm điều kiện để A có nghĩa
Biết cách chứng minh định lý a2 = |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức A2
= |a| để rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị:
GV: Soạn bài HS: Làm các bài tập đã dặn
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra :
Định nghĩa và viết công thức tổng quát về CBHSH của số a≥ 0 ?áp dụng CBHSH của 25; 2; 49 ; 100
Phát biểu định lý về phép so sánh các căn bậc hai số học ?áp dụng so sánh:
a) 3 với 5 b) 11 với 21
3.Nội dung
Hoạt động của thày và trò Nội dung
Cho học sinh đọc ?1 ở SGK
? Bài toán cho ta biết gì
? yêu cầu ta phải làm gì
Muốn biết đợc AB = 25 −x2 thì ta phải làm
gì
GV: 25 −x2 ta gọi là căn thức bậc hai của
25 - x2 trong đó 25 - x 2 là biểu thức dới dấu
căn hay còn gọi là biểu thức lấy căn
?? Qua VD trên em hãy rút ra một cách tổng
quát thế nào là căn thức bậc hai
HS: Trả lời
GV : Cho đọc tổng quát
? hãy cho VD về căn thức bậc hai và tìm
ĐKXĐ của các biểu thức dới dấu căn
? áp dụng làm ?2 ở SGK
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: lên Bảng làm
1) Căn thức bậc hai:
?1(SGK):
2
25 −x đợc gọi là căn thức bậc hai của biểu thức 25 - x2
25 - x2 đợc gọi là biểu thức dới dấu căn ; hay biểu thức lấy căn
VD1: 3x là căn thức bậc hai của 3x
?2Với giá trị nào của x thì 5 − 2x xác
định
Giải:
Trang 4Hoạt động của thày và trò Nội dung
HS: ở dới làm và nhận xét
GV : Sửa sai sót
GV: Cho hs đọc ?3 ở SGK
? Bài toán cho ta biết gì
? yêu cầu ta phải làm gì
GV: Hớng dẫn hs tìm giá trị của a2 và a2 ,
Khi biết giá trị của a để điền KQ thích hợp
vào ô trống cho thích hợp
HS: lên bảng điền KQ
Từ bảng trên có nhận xét gì về giá trị của a2
và a2 ?
Từ KQ hãy rut ra kết luận
GV: Cho hs rút ra định lý
HS: Đọc định lý ở SGK
? Để chứng minh định lý trên ta phải chứng
minh đợc những điều kiện gì
HS: CM cho a>=0 ; (|a|)2 = a
HS: Lên bảng cm
? áp dụng định lý trên để làm VD2 ở SGK
? Hãy tính a) 12 2
b) ( − 5 ) 2
GV: Gọi hs lên bảng làm
? Tơng tự hãy làm VD3 SGK
GV: Gọi hs lên bảng làm
? Tơng tự hãy làm VD4 SGK
GV: Gọi hs lên bảng làm
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: lên Bảng làm
HS: ở dới làm và nhận xét
GV : Sửa sai sót
2) Hằng đẳng thức A2 = |a|:
* Định lý: (SGK)
* Chứng minh:
Để cm a 2 = |a| ta phải cm đợc |a| ≥ 0
và (|a|)2 = a
Ta cm (SGK)
* VD2: Tính a) 12 2 = | 12 | = 12
b) 2
) 5 ( − = | -5 | = 5
*VD3 : Rút gọn a) ( 2 − 1 )2
b) ( 2 − 5 ) 2
*VD4: Rút gọn a) (x− 2 ) 2 với x ≥ 2 b) a6
4) Củng cố :
GV: Hệ thống lại bài học
? Bài học hôm nay cần nhớ những gì
áp dụng kiến thức đã học để làm bài tập 1; 2 ở SGK
5) Hớng dẫn về nhà :
làm bài tập 41; 48; 43 ở SGK
Trang 5Ngày soạn : Tiết 3
Luyện tập
I/Mục tiêu :
Học sinh tính đúng và tính nhanh các căn thức dạng a 2 = |a| với a là số thực
và tính đúng dạng A2 = |a| với A là biểu thức đại số
Biết điều kiện tồn tại của biểu thức A
Rèn kỹ năng giải toán cho học sinh; kỹ năng tổng hợp ; t duy lôgic
II/ Chuẩn bị:
GV: Soạn bài
HS: Làm các bài tập theo yêu cầu
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra:
? Nêu các hằng đẳng thức đã học ?
áp dụng tính: (y− 21 ) 2 với y < 21
3.Nội dung
Hoạt động của thày và trò Nội dung
Nêu điều kiện để A có nghĩa
? áp dụng tìm điều kiện của a để biểu thức
sau có nghĩa
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: lên bảng làm
HS: ở dới làm và nhận xét
GV : Sửa sai sót
Viết HĐT A2 = ?
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: lên bảng làm
HS: ở dới làm và nhận xét
GV : Sửa sai sót
áp dụng làm bài 7 SGK
GV: Ghi đầu bài số 8 lên bảng
HS: lên bảng làm
Bài số 6: Với giá trị nào của a thì mỗi
CT sau có nghĩa c) 4 −a xác định khi 4-a ≥ 0 a≤ 4 Vậy với a≤ 4 thì 4 −a có nghĩa d) 3a+ 7 xác định khi 3a + 7 ≥ 0 a ≥ −47
Vậy khi a ≥ −47 thì 3a+ 7 xác định
Bài số 7: Tính
b) ( − 3 ) 2
c) ( − 0 , 3 ) 2
d) 0,4 ( − 0 , 4 ) 2
Bài số 8 (10):
Rút gọn các biểu thức sau:
b) ( 3 − 11 ) 2 = | 3 - 11| = 11 - 3 vì 3 < 11
c) 2 a2 với a ≥ 0 = 2 |a| = 2a Vì a ≥ 0
Trang 6HS: ở dới làm và nhận xét
GV : Sửa sai sót
GV: Ghi đầu bài số 9 lên bảng
HS: lên bảng làm
HS: ở dới làm và nhận xét
GV : Sửa sai sót
d) 3 (a− 2 ) 2 với a< 2 = | a-2 |
= 2 - a ( Vì a - 2 < 0
Bài số 9 ( SGK ):
Tìm x biết:
b) 4x2 = 6
| 2x| = 6
−
=
=
6 2
6 2
x x
x = 3 ; x= -3
c) 9x2 = | - 12 |
| 3x | = | -12 | = 12 − = = 12 3 12 3 x x x = 4 ; x = - 4 4) Củng cố : GV hệ thống lại các bài tập đã chữa và cho học sinh làm các bài tập sau: Bài 10: a) CMR: ( 3 - 1)2 = 4- 2 3 b) 4 − 2 3 - 3 = -1 Bài 11: Tính a) 16 25 + 196 : 49 = ? b) 81 = ? Bài 13: Rút gọn biểu thức: 2 a2 - 5a Với a < 0 5) Hớng dẫn về nhà : làm bài tập 41; 48; 43 ở SGK IV/Rút kinh nhgiệm .
Khánh Hồng ngày Tháng Năm 2006
Giám hiệu