1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 4 - tuần 10

21 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 4 - Tuần 10
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng kiểm tra khoảng 1/3 số HS của lớp - Tổ chức kiểm tra: yêu cầu tong HS lên bốc thăm tên bài đọc, bốc đợc bài nào , đọc bài đó.. Các hoạt động dạy học:

Trang 1

Ôn tập và kiểm tra giữa kì I (tiết 4)

Ôn tập và kiểm tra giữa kì I (tiết 5)Thành phố Đà Lạt

GV chuyên dạyKiểm tra định kì giữ kì I

Vạch kẻ đường :Cọc tiêu và rào chắn

Học hát: Bài Khăn quàng thắm mãi vai em.

Sinh hoạt cuối tuần

TTĐĐHCM

Trang 2

Ngày soạn: 17/10/2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ:

- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hỡnh ảnh, chi tiết

cú ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xột về nhõn vật trong văn bản tự sự

2 Kiểm tra bài cũ(3’)

Giới thiệu nội dung ôn tập

3 Bài mới (30’)

A Hớng dẫn ôn tập:

B Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

( kiểm tra khoảng 1/3 số HS của lớp)

- Tổ chức kiểm tra: yêu cầu tong HS lên

bốc thăm tên bài đọc, bốc đợc bài nào ,

đọc bài đó

- Sau mỗi HS đọc bài, GV đặt 1-2 câu

hỏi về nội dung bài HS đọc, yêu cầu trả

lời các câu hỏi đó

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi kiểm tra

- HS nêu yêu cầu của bài

- Những bài kể về một chuỗi sự việc có

đầu có cuối, liên quan đến một hay một

số nhân vật để nói lên một điều có ý nghĩa

- HS nêu tên: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu;

Ngời ăn xin

- HS trao đổi theo cặp điền vào bảng

Hs khỏ, giỏi đọc tương đối lưu loỏt, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trờn 75 tiếng/phỳt)

Dế Mèn mèn bênh

vực kẻ yếu

Ngời ăn xin

Tô HoàiTuốc-ghê-nhép

- Tôi ( chú bé),

ông lão ăn xin.Bài 3: Tìm đoạn văn có giọng đọc:

+ Thiết tha, trìu mến - H.s nêu yêu cầu.- HS thảo luận nhóm tìm các đoạn văn

Trang 3

- Chuẩn bị bài sau.

theo yêu cầu

- HS đọc từng đoạn văn thể hiện đúng giọng đọc

+ Lờ Hoàn lờn ngụi vua là phự hợp với yờu cầu của đất nước và hợp với lũng dõn

+ Tường thuật (sử dụng lược đồ) ngắn gọn cuộc khỏng chiến chống Tống lần thứ nhất: Đầu năm

981 quõn Tống theo hai đường thủy, bộ tiến vào xõm lược nước ta Quõn ta chặn đỏnh địch ở Bạch Đằng (đường thủy) và chi Lăng (đường bộ) Cuộc khỏng chiến thắng lợi

- Đụi nột về Lờ Hoàn: Lờ Hoàn là người chỉ huy quõn đội nhà Đinh với chức Thập Đạo Tướng Quõn Khi Đinh Tiờn Hoàng bị ỏm hại, quõn Tống sang xõm lược, Thỏi hậu do Dương và quõn sĩ

đó suy tụn ụng lờn ngụi Hoàng đế (nhà Tiền Lờ) ễng đó chỉ huy cuộc khỏng chiến chống Tống thắng lợi

II Đồ dùng dạy học:

- Hình sgk

- Phiếu học tập của học sinh

III Các hoạt dộng dạy học:

1 ổn định tổ chức (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Đinh Bộ Lĩnh có công lao nh thế nào

trong buổi đầu độc lập của đất nớc?

Trang 4

- Quân Tống có thực hiện đợc ý đồ xâm

lợc nớc ta hay không?

D Hoạt động 3:

- Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống

quân Tống đem lại kết quả gì cho nhân

dân ta?

4 Củng cố, dặn dò (5’)

- Tóm tắt nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

- Vì sao AH không phải là đờng cao

của tam giác ABC?

- Vì sao AB là đờng cao của tam giác

+ AB là đờng cao của tam giác ABC

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS vẽ hình

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Trang 5

MT: Vẽ hình chữ nhật theo số đo cho

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS vẽ hình chữ nhật

- HS nêu tên các cặp cạnh //, vuông góc với nhau

Bài 4(a)

Tiết kiệm thời giờ. (T2)

I Mục tiêu cần đạt:

- Nờu được vớ dụ về tiết kiệm thời giờ

- Biết được lợi ớch của tiết kiệm thời giờ

- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt, hằng ngày một cỏch hợp lớ

TTĐĐHCM :Giỏo dục cho học sinh tiết kiệm thời giờ theo gương BÁC HỒ

II Tài liệu, phơng tiện:

- Bộ thẻ ba màu

- Các truyện, tấm gơng về tiết kiệm thời giờ

III Các hoạt động dạy học:

- Yêu cầu xác định đợc các việc làm

đúng thể hiện tiết kiệm thời giờ

- Tổ chức cho HS thảo luận về việc bản

thân đã sử dụng thời giờ và dự kiến thời

gian biểu của cá nhân trong thời gian

- Tổ chức cho HS trao đổi ý kiến

- Nhận xét, khen ngợi HS chuẩn bị tốt

* Kết luận chung:

- Hát

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS xem xét các việc làm, lựa chọn việc làm đúng, sai

- HS trình bày bài

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS thảo luận theo cặp

- Một vài cặp trao đổi trớc lớp

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS trình bày các tranh, ảnh các t liệu

đã su tầm đợc

- HS trao đổi về các t liệu, tranh, ảnh,

- Biết được vỡ sao cần phải tiết kiệm thời giờ

- Sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hằng ngày một cỏch hợp lớ

Trang 6

- Thời giờ là cái quý nhất, cần phải sử

dụng tiết kiệm

- Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ

vào những việc có ích một cách hợp lí

có hiệu quả

4 Hoạt động nối tiếp.

-Tiết kiệm thời giờ trong sinh hoạt hàng

ngày

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu lại kết luận

Ngày soạn: 18/10/2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

- Nắm được qui tắc viết hoa tờn riờng (Việt Nam và nước ngoài) ; bước đầu biết sửa lỗi bài CT trong bài viết

- kiểm tra bài làm ở nhà của HS

2 kiểm tra bài cũ (3’)

3 Bài mới (30’)

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn ôn tập:

a, Hớng dẫn nghe viết chính tả:

- GV đọc bài Lời hứa

- Giải nghĩa từ Trung sĩ

- Lu ý HS cách viết các lời thoại

- GV đọc bài cho HS viết

- Thu một số bài chấm, chữa lỗi

b, Dựa vào bài chính tả, trả lời sác câu

hỏi

Bài tập 2:

- Tổ chức cho HS làm bài

- Nhận xét

+ Em đợc giao nhiệm vụ gì?

+ Vì sao trời đã tối em không về?

+ Các dấu ngoặc kép trong bài đợc

- Hát

- HS chú ý nghe

- HS nghe để viết bài

- Nêu yêu cầu của bài

Trang 7

dùng làm gì?

+ Có thể đa các bộ phận trong dấu

ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu

gạch ngang đầu dòng không? Vì sao?

c, Quy tắc viết tên riêng

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng

- HS nêu yêu cầu

- HS hoàn thành nội dung bảng quy tắc

nội dung của bài

1.Tên ngời,t ên địa líViệt Nam Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng Nguyễn Hơng Giang2.Tên ngời, tên địa lí nớc ngoài Lu-i Pa-xtơ Bạch C Dị

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được nội dung chớnh, nhõn vật và giọng đọc cỏc BT đọc là chuyện kể thuộc chủ điểm Măng

a, Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Tiếp tục kiểm tra khoảng 1/3 số HS

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài, hoàn thành nội dung theo bảng

Tên bài Nội dung chính Nhân vật Giọng đọc

Trang 8

- Những truyện kể vừa ôn có nội dung gì?

- Chuẩn bị bài sau

Luyện tập chung.

I Mục tiêu cần đạt:

- Thực hiện được cộng, trừ các số có sáu chữ số

- Nhận biết được hai đường thẳng vuụng gúc

- Giải được bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đú liờn quan đến hỡnh chữ nhật

II Các hoạt động dạy học:

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

MT: áp dụng tính chất giao hoán, kết

hợp của phép cộng để tính bằng cách

thuận tiện nhất

- Yêu cầu nêu tính chất giao hoán, kết

MT: Giải bài toán có liên quan đén tính

chu vi và diện tích của HCN

- Hớng dãn HS xác định yêu cầu của

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS êu các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

- HS làm bài

- HS đọc đề, xác định yêu cầu của bài

- Vẽ hình vuông cạnh 3 cm

a, BIHC cũng là hình vuông

b, DC vuông góc với BC; AD

c, Chu vi của hình chữ nhật AIHD là:

( 3+ 3 +3) x 2 = 18 ( cm)

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tóm tắt và giải bài toán

Bài 1(a)

Bài 2(a)

Bài 3(b)

Bài 4

Trang 9

- Chuẩn bị bài sau.

Ôn tập: con ngời và sức khoẻ.( Tiếp theo)

I Mục tiêu cần đạt:

ễn tập các kiến thức về :

- Sự trao đổi chất của cơ thể ngời với môi trờng

- Các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng

- Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng và các bệnh lây qua đờng tiêu hoá

- Ding dưỡng hợp lớ

- Phũng trỏnh đuối nước

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu câu hỏi ôn tập

- Tranh, ảnh, mô hình hay vật thật về các loại thức ăn

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Nêu nội dung ôn tập ở tiết trớc

- Khuyên mọi ngời trong gia đình thực

hiện 10 lời khuyên của bác sĩ về dinh

- Hát

- HS làm việc theo nhóm

- Mỗi nhóm chuẩn bị một bữa ăn ngon

- HS tìm hiểu bữa ăn ngon là bữa ăn nh thế nào

- HS đọc 10 lời khuyên

- HS thảo luận nhóm tìm cách thực hiện

10 lời khuyên

Trang 10

dỡng hợp lí.

- Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 19/10/2010 Ngày giảng: Thứ t ngày 20 tháng 10 năm 2010

- Nắm được tỏc dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kộp

Từ cùng nghĩa: thơng ngời,… Trung thực, ớc mơ,…

Từ trái nghĩa: độc ác, Dối trá,…

Bài 2:

Tìm thành ngữ hoặc tục ngữ trong

mỗi chủ điểm và đặt câu với mỗi

- HS đặt câu với thành ngữ,tụcn gữ tìm ợc

đ HS nối tiếp nêu

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS hoàn thành nội dung bảng theo mẫu

Dấu câuDấu hai chấm

Trang 11

II Đồ dụng dạy học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng

a, Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng:

- GV tiếp tục kiểm tra lấy điểm những

HS cha đạt yêu cầu

- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

Hs khỏ, giỏi đọc diễn cảm được đoạn văn (kịc, thơ) đó học; biết nhận xột về nhõn vật trong văn bản

tự sự đó học

Tên bài Thể loại Nội dung chính Giọng đọc

Trung thu độc lập Văn xuôi

ở vơng quốc Tơng lai Kịch

Nếu chúng mình có phép lạ Thơ

Đôi giày bat a màu xanh Văn xuôi

Tha chuyện với mẹ Văn xuôi

Điều ớc của vua Mi-đát Văn xuôi

Bài tập 3:

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

- Chữa bài, nhận xét - HS nêu yêu cầu của bài.- HS thảo luận nhóm hoàn thành bài

- Các bài thuộc chủ điểm Trên đôi cánh

ớc mơ giúp các em hiểu điều gì?

- Chuẩn bị bài sau

Trang 12

Tiết 3: Địa lí:

Thành phố Đà Lạt.

I Mục tiêu cần đạt:

- Nờu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Lạt:

+ Vị trớ: nằm trờn cao nguyờn Lõm Viờn

+ Thành phố cú khớ hậu trong lành, mỏt mẽ, cú nhiều phong cảnh đẹp: nhiều rừng thụng, thỏc nước,…

+ Thành phố cú nhiều cụng trỡnh phục vụ nghỉ ngơi và du lịch

+ Đà Lạt là nơi trồng nhiều loại rau, quả xứ lạnh và nhiều loài hoa

- Chỉ được vị trớ của thành phố Đà Lạt trờn bản đồ (lược đồ)

2 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Nêu đặc điểm rừng và việc khai thác

- Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

- Đà Lạt ở độ cao khoảng bao nhiêu

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

- Tại sao Đà Lạt đợc chọn làm nơi du

lịch và nghỉ mát?

- Đà Lạt có những công trình nào phục

vụ cho việc nghỉ mát, du lịch?

- Kể tên một số khách sạn ở Đà Lạt?

D Hoa, quả và rau xanh ở Đà Lạt:

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

- Tại sao Đà Lạt đợc gọi là thành phố

của hoa quả và rau xanh?

- Kể tên một số loại hoa quả và rau ở

du lịch

Trang 13

- Tại sao ở Đà Lạt lại trồng đợc nhiều

loại hoa, quả, rau xứ lạnh?

- Hoa và rau ở đà Lạt có giá trị nh thế

nào?

* Tổng kết: Xác lập mối quan hệ địa lí

4 Củng cố, dặn dò (5’)

- Nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

- HS thiết lập mối quan hệ

Tiết 4: Tiếng anh (GV chuyờn dạy)

Kiểm tra Giữa kỳ I.

( Ban giám hiệu ra đề )

VẠCH KẼ ĐƯỜNG – CỌC TIấU VÀ RÀO CHẮN.

I Mục tiờu cần đạt:

- Kiến thức: Hs hiểu ý nghĩa của vạch kẽ đường, cọc tiờu và rào chắn

- Kỹ năng: Hs nhận biết được cỏc loại cọc tiờu, rào chắn, vạch kẽ đường Xỏc định đỳng và thực hiện đỳng qui định

- Thỏi độ: Quan sỏt khi đi đường để chấp hành đỳng luật giao thụng

II Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: - Hs nờu 3 biển bỏo của tiết trước

- Đớnh 3 biển bỏo – Hs xỏc định ý nghĩa của cỏc biển bỏo

- Nhận xột, tuyờn dương

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Nờu mục đớch, yờu cầu bài học

* Giới thiệu vạch kẽ đường

- Gv hỏi: + Những ai đó nhỡn thấy vạch kẽ đường? Mụ tả chỳng?

+ Vậy người ta kẻ vạch đường với mục đớch gỡ?

- Một vài Hs nờu – nhận xột, bổ sung

- Gv: Mục đớch của vạch kẻ đường là phõn chia ranh giới để cho cỏc loại xe đi ngược chiều nhau khụng đi lấn qua phần đường của người khỏc

* Cọc tiờu, rào chắn:

- Yờu cầu Hs quan sỏt tranh:

+ Cọc tiờu cú tỏc dụng gỡ trờn đường giao thụng?

Trang 14

- Xem lại bài: Đi xe đạp cần an toàn (BT3).

Ngày soạn: 20/10/2010 Ngày giảng: Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010

II.Đồ dùng dạy học:

- ND bài

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2’)

2 Kiểm tra bài cũ(3’)

Gọi HS dọc bài tập đọc đã học bất kỳ

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS trao đổi theo cặp điền vào bảng

HS nêu kết quả thảo luận

- H.s nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm tìm đoạn văn theo yêu cầu

Danh từ: chuồn chuồn, đất nớc, trâu

Động từ: Gặm, bay,

Hs khỏ, giỏi phõn biệt được

sự khỏc nhau

về cấu tạo của

từ đơn và từ phức, từ ghộp

Trang 15

2 KiÓm tra bµi cò (3’)

- KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña HS

- Su tÇm tranh phiªn b¶n cña c¸c ho¹ sÜ,

chuÈn bÞ cho tiÕt sau

vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu

Trang 16

- áp dụng phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan.

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Chữa bài tập luyện thêm

3 Bài mới (30’)

A Hớng dẫn thực hiện nhân số có sáu

chữ số với số có một chữ số

a, Phép nhân: 241 324 x 2

- GV viết phép nhân

- Hớng dẫn HS đặt tính và thực hiện

nhân

- Nhận xét gì về kết quả mỗi lần nhân

so với 10?

- Phép nhân nh vậy là nhân không

nhớ

b, Phép nhân: 136 204 x 4

- GV viết phép nhân

- Yêu cầu HS thực hiện nhân

- Phép nhân này là phép nhân có nhớ

B Luyện tập:

Bài 1:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân

- Tổ chức cho HS làm bài

- Nhận xét

Bài 3:

- Tính giá trị của biểu thức

- Tổ chức cho HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò (5’)

- Hớng dẫn luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

- HS đặt tính

241324

x 2

482648

136204

x 4

544816

- HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài - HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài: a, 321475 + 423507 x 2 = 321475 + 847014

= 1168489

Bài 1

Bài 3(a)

Nớc có những tính chất gì?

I Mục tiêu cần đạt:

- Nờu được một số tớnh chất của nước: nước là chất lỏng, trong suốt, khụng màu, khụng mựi, khụng vị, khụng cú hỡnh dạng nhất định; nước chày từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phớa, thấm qua một số vật và hũa tan một số chất

- Quan sỏt và làm thớ nghiệm để phỏt hiện ra một số tớnh chất của nước

- Nờu được vớ dụ về ứng dụng một số tớnh chất của nước trong đời sống: làm mỏi nhà đốc cho nước mưa chảy xuống, làm ỏo mưa để mặt khụng bị ướt,…

II Đồ dùng dạy học:

- Hình sgk

- 2 cốc thuỷ tinh, 1 cốc đựng nớc,1 cốc đựng sữa

Trang 17

- Chai và một số vật dụng khác bằng thuỷ tinh hoặc nhựa trong có thể nhìn rõ nớc đựng ở trong.

- 1 tấm kính hoặc mặt phẳng không thấm nớc và 1khay đựng nớc

-1 miếng vải, bông, giấy them, bọt biển, túi ni lông…

- 1 ít đờng, muối, cát,…và thìa

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm

3 Bài mới (30’)

Hoạt động 1: Phát hiện màu, mùi, vị

của nớc

MT: Sử dụng các giác quan để phát

hiện tính chất không màu, không mùi,

không vị của nớc.Phân biệt nớc với các

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

- Quan sát các chai, lọ, cốc đã chuẩn bị

- Khi thay đổi vị trí của chai, lọ hình

dạng của chúng có thay đổi không?

- Kết luận: Nớc chảy từ cao xuống thấp,

lan ra mọi phía

- Liên hệ: ứng dụng tính chất này của

nớc trong thực tế

Hoạt động 4: Phát hiện tính thấm hoặc

không thấm của nớc đối với một số vật

- Tổ chức cho HS làm thí nghiệm

- Kết luận: Nớc them qua một số vật

- ứng dụng tính chất này trong thực tế

- Hát

- 3 HS lên bảng trình bày

- HS làm việc theo nhóm

- Nhìn, ngửi, nếm

- HS thảo luận nhóm, làm thí nghiệm

- HS nêu nhận xét sau khi làm thí nghiệm

Trang 18

- Nêu mục Bạn cần biết.

- Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 21/10/2010 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010

Tiết 1: Tập làm văn

Kiểm tra Viết.

(Ban giám hiệu ra đề)

Khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa.(T1 )

I Mục tiêu cần đạt:

- Biết cỏch khõu viền đường gấp mộp vói bằng mũi khõu đột thưa

- Khõu viền được đường gấp mộp vói bằng mũi khõu đột thưa Cỏc mũi khõu tương đối đều nhau Dường khõu cú thể bị dỳm

2 Kiểm tra bài cũ(3’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

3 Dạy học bài mới (30’)

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn quan sát và nhận xét mẫu:

- GV giới thiệu mẫu

- Nhận xét gì về đờng gấp mép vải và

đờng khâu viền trên mẫu?

- GV tóm tắt đặc điểm đờng khâu viền

gấp mép vải?

C Hớng dẫn thao tác kĩ thuật:

- HS quan sát mẫu

- HS nhận xét

Ngày đăng: 29/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau. - lớp 4 - tuần 10
Bảng sau. (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w