1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi CASIO 2010 mới

4 446 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Casio 2010 mới
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo TP Pleiku
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Pleiku
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ ĐỀ CHÍNH THỨC LỚP 9 - NĂM HỌC 2010-2011 Đề thi gồm 04 trang Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian phát đề

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ

ĐỀ CHÍNH THỨC LỚP 9 - NĂM HỌC 2010-2011

(Đề thi gồm 04 trang) Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian phát đề)

Điểm của toàn bài thi

Giám khảo

( Họ, tên và chữ ký)

Số phách

( Do Chủ tịch hội đồng chấm thi ghi) Bằng số Bằng chữ

GK1 GK2

Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng (nếu có yêu cầu), kết quả tính toán

vào ô trống liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 5 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy

ĐỀ BÀI:

Bài 1: (5điểm)

Tính giá trị của biểu thức:

a) (ghi kết quả dạng số tự nhiên)

A = 84531627 x 72613548

b) (ghi kết quả dưới dạng hỗn số)

B = 12 + 12 + 12 + + 12

0,(2012) 0, 0(2012) 0, 00(2012) 0, 0000000(2012) Bài 2: (3điểm) Tính chính xác số C = 2 15 10 2 3  +   ÷   Bài 3: (5điểm) a) Tính giá trị biểu thức (lấy kết quả với 9 chữ số thập phân sau dấu phẩy) 2 2 2 2 (x 5y)(x 5y) 5x y 5x y D x y x 5xy x 5xy   + − − + =  + ÷ +  + −  Với x = 0,987654321; y = 0,123456789 b) Xác định phần dư R(x) khi chia đa thức P(x) = 1+ x7 + x9 + x10 + x2010 + x2011 cho Q(x) = x3 – x Tính R (79,102011) Phần dư R(x) = R(79,102011) =

Bài 4: (5điểm) Cho phương trình: 1 1 1 1 9 1 2 2 3 3 4 2010 2011 x x + x x + x x + ×××+ x x = + + + + + + + + + + + + B =

A =

C =

D =

Trang 2

a) Tìm nghiệm đúng của phương trình (kết quả ghi dưới dạng hỗn số)

b) Tìm nghiệm gần đúng của phương trình

a) x = b) x ≈

Bài 5: (5điểm) Tính chính xác giá trị biểu thức : E = (6 2 3) + 14 + − (6 2 3)14 Bài 6: (6điểm) Cho dãy số (10 3) (10 3) 2 3 n n n U = + − − ,n = 1,2,3………….

a)Tính các giá trị U1; U2; U3; U4 b) Xác lập công thức tính Un+2 theo Un+1 và Un c) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un và tính U8; U9; U10; U11 U1 = U2 = U3 = U4 =

Công thức tính Un+2 theo Un+1 và Un

Un+2. =

Quy trình bấm phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un E =

Trang 3

.

U8 = U9 = U10 = U11 =

Bài 7: (5điểm) Cho các số và a) Tích AB có bao nhiêu chữ số ? b) Tìm 15 chữ số tận cùng của hiệu F = AB – 79102010 Tích AB có chữ số 15 chữ số tận cùng của hiệu F = AB – 79102010 là

Bài 8: (5điểm) Cho góc nhọn α thoả mãn cos2α – 2sin2α = 0 Tính giá trị của biểu thức 2 4 5 1 tg tg G tg α α α − − = + G =

Bài 9: (6điểm) Tam giác ABC có diện tích bằng 2011cm2 và số đo các góc A, B, C tỉ lệ với các số 3, 4, 5 a) Tính số đo các góc A, B, C của tam giác b) Chứng minh rằng AB AC BC SinC = SinB = SinA c) Tính độ dài cạnh AB

(vẽ hình vào phần trống bên cạnh ) a) ∠ A = ∠ B = ∠ C =

b) Chứng minh rằng AB AC BC SinC = SinB = SinA

2011 chữ số 7 77 77

A = 1 2 3 2011 chữ số 9 99 99

B = 

Trang 4

.

c) Độ dài cạnh AB =

Bài 10: (5điểm) Cho hình thang ABCD vuông tại C và D ; AD = 3 ; BC = 4 và CD = 5 M là điểm di động trên cạnh CD a) Tìm vị trí của điểm M để tổng AM + MB đạt giá trị nhỏ nhất b) Với vị trí M ở câu a) , tính số đo góc ∠ AMB và diện tích S của tam giác AMB (vẽ hình và trình bày cách giải vào khung bên dưới)

Ngày đăng: 29/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w