Đề thi học sinh Giỏi Tỉnh Casio Hà Tĩnh năm 2009 - 2010
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức(chỉ ghi kết quả với 4 chữ số thập phân):
4
A
; 3+ 5 - 3 - 5 + 2009- 13,3
B=
Bài 2: Cho đa thức P(x) = x6ax5bx4cx3dx2ex f có giá trị là 3; 0; 3; 12; 27; 48 khi x nhận các giá trị tơng ứng 1; 2; 3; 4; 5; 6.
a) Tìm a, b, c, d, e, f
b) Tìm giá trị của P(x) khi x nhận các giá trị 11; 12; 13; 14
a) Xét đa thức Q(x) =P(x) –3x212x12 Rõ ràng Q(x) là đa thức bậc 6 với hệ số cao nhất
là 1 và Q(1) =Q(2) =Q(3) =Q(4 ) = Q(5) =Q(6) =0 Vậy Q(x) =(x -1)(x-2)(x- 3)(x -4)(x-5)(x -6)
Do đó P(x) = Q(x) +3x212x12 =(x -1)(x-2)(x- 3)(x -4)(x-5)(x -6) +3x212x12
Nhân ra và khi triển ta đợc P(x) = x6 – 21x5 +175x4 -735x3 +1627x2 -1776x +732
Vậy a =-21; b=175; c =-735; d =1627; e =-1776; f =732
b) Viết ra biểu thức dùng phím CALC máy 570 MS ta đợc
P(11) =151 443; P(12) =332 940; P(13) =665 643; P(14) =1235 952
Bài 3: a) Tìm các chữ số a, b sao cho P=17712 81ab là số chính phơng và a+b =13
b) Tìm các chữ số c, d sao cho E1 399025cd là số chính phơng và chia hết cho 9
c) Tìm các chữ số m, n, p sao cho K = 2009mnp đồng thời chia hết cho các số 5;7 và 9
a) Đặt P = x2 với x là số nguyên dơng: Ta có:
177120081 177129981 177120081 177129981
13308,64685 13309,0187
x
Do x là số nguyên dơng nên x = 13 309 thử lại ta thấy x2 =177129481 khi đó a =9; b=4 và a+b =
13 thoả mãn điều kiện bài toán
b) Vì E chia hết cho 9 khi và chỉ khi tổng các chữ số của E chia hết cho 9
suy ra c+ d + 29 9 => c+ d + 2 9 suy ra c+ d = 7; 16
+ Nếu c+d = 7 do c, d là các chữ số nên ta có các trờng hợp sau:
Thử trên máy ta đợc số thoả mãn là: 152399025;
+ Nếu c+d = 16 vì c, d là các chữ số ta có các trờng hợp sau: (c; d) =(7; 9); (9; 7); (8; 8);
Thử trên máy không có số nào thoả mãn
Vậy c=5; d = 2
c) Ta có K=2009000+mnp =315.6377+ 245 + mnp Ta thấy các số 5;7; 9 là ba số đôi một
nguyên tố cùng nhau nên K chia hết cho 5.7.9=315 từ đó suy ra 245 +mnp 315
=> 245 +mnp =315.t (với t là số tự nhiên)
Ta có 245 245 mnp245 999 1244 => 245 315. t1244 1 t 3
Thử với t=1 suy ra mnp =70 tức là m=0; n=7; p = 0;
Với t = 2; mnp =385 tức là m=3; n=8; p = 5;
Với t =3 ; mnp =700 tức là m=7; n=0; p = 0;
Bài 4: Tìm đa thức bậc 3 f(x) biết rằng f(x) chia cho x -10; x- 20; x- 30 đều đợc số d là 6 và
f(-11) = -133449
Trang 2Đặt g(x) = f(x) – 6 suy ra g(x) là đa thức bậc 3 theo bài ra ta có g(10) =g(20)=g(30)= 0
Nên g(x) = a(x-10)(x-20)(x-30) với a là hệ số của x3 khác 0
Mà f(-11) = -133449 nên g(-11) =f(-11) – 6 =-133449 - 6
a.(-11-10)(-11-20)(-11-30) = -133455 => a =5
Vậy f(x) = g(x) + 6= 5(x-10)(x-20)(x-30) + 6 =5x3 -300x2 +5500x - 29994
Bài 5 : Cho hình thang vuông ABCD có A D 90 0, góc nhọn C BC =m, CD = n
a) Tính diện tích và chu vi và đờng chéo của ABCD theo m, n,
b) Tính diện tích và chu vi và đờng chéo của ABCD biết m= 4,25 cm; n= 7,56 cm; 54 30'0
(lấy chính xác 4 chữ số phân sau dấu phẩy)
a) Hạ BH vuông góc với DC Tính đợcAD = BH =BC.sin =m.sin ;
CH = m.cos => AB = DH =n –CH =n - m.cos
Vậy
ABCD
ABCD
S
b) Thay số ta đợc: S =21,8879 cm2 ; P = 20,3620 cm; AC =8, 6727 cm; BD =6,1563 cm
Bài 6 Tam giác ABC có BC = a; CA = b và BAC900.
a) Tính diện tích và chu vi của tam giác ABC theo a, b và
b) Tính diện tích, chu vi và đờng cao AH của tam giác ABC khi a = 2010 cm; b= 2009 cm và
0
123 30'
(lấy chính xác 4 chữ số phân sau dấu phẩy)
C
m
n
Trang 3Vẽ CK vuông góc với AB; AK =b.cos(1800 - ); CK =b.sin(1800 - );
BK = BC2 CK2 a2 b2sin (1802 0);
AB=BK – AK = a2 b2sin (1802 0)-b.cos(1800 - );
Vậy:
1
sin (180 ) b.cos(180 ) sin(180 ) 2
sin (180 ) b.cos(180 )
ABC
ABC
b) 2S a2 b2sin (1802 0 ) b.cos(1800 ) sin(180 b 0 )
AH
Bài 7:a) Cho số A =39999 Tìm 2 chữ số cuối của A
b) Phân tích số 20092010thành tổng các số nguyên dơng Tìm d củaphép chia của tổng các lập phơng của các số đó cho 6:
a) Ta có:
495 4 495 4 495
3 3 3 3 3 3 01 67 01 67 (mod 100)
Vậy 2 chữ số tận cùng của A là 67
b) Ta có x3 x x x 1 x với mọi số nguyên x.1 6
Giả sử a a a1; ; ; ;2 3 a n là các số nguyên dơng có tổng bằng 20092010 Suy ra d của phép
chia a13a32a33a n3cho 6 cũng là d của a1a2a3a n cho 6 mà
2010
a a a a
2010 2010
2009 2010 1 335.6 1 ( 1) (mod 6)1
Vậy a13a32a33a n3 chia 6 d 1
Bài 8: Tìm cặp số nguyên dơng (x; y) vỡi nhỏ nhất thoả mãn phơng trình
: a) 3156x2807 144 x2 20y252x59
: b) Cho 2 dãy số a11;a2 1;a n a n1 2a n2;b n a n2a a n n1a n21
1) Tính an theo n
2) Tính a33
Sơ lợc cách giải:
Từ giả thiết suy ra: 3156 2 807 144 2 52 59
20
Nhập 0 SHIFT STO A 1 + ALPHA A SHIFT STO A
( ( SHIFT 3 ( 156 ALPHA A X2 + 807 ) + 144 ALPHA A X2 - 52 ALPHA A
- 59 ) ab c 20 ) = SHIFT COPY = =
Quan sát màn hình cho đến khi giá trị y nguyên ta đợc (x; y) = (11; 29)
Đáp số
A
K
H
0
180
b
a
Trang 4b) 1 : Ta có
(*) Thay a k2 a k1 2a k vào tử số ta đợc:
2
Tơng tự ta có 1 2
2
Vậy 1 2 k 1
k
a b Mà từ giả thiết suy ra b1 = 2 Suy ra 1 2k 1
k
Vậy 2n
n
a với mọi số nguyên dơng n.
2: Thay số ta đợc a 33 2338 589 934 592
Lời giải đáp án: Lê Bá Hoàng CV Phòng GD - ĐT Hồng Lĩnh