Họ, tên và chữ ký Số phách Giàm khảo 2: Quy định chung: - Ghi kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài.. b Tính giá trị của biểu thức sau: ghi kết quả gần đúng với 5 chữ số ở phần thập
Trang 1SỞ GIÁO DỤC –ĐÀO TẠO ĐỀ THI GIẢI TOÁN BĂNG MÁY TÍNH CASIO THCS GIA LAI NĂM HỌC 2007-2008
Thời gian: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ;Số BD _; Phòng thi: _
Sinh ngày: _; Nơi sinh: _
Học sinh trường: _
( Lưu ý :Thí sinh không làm bài vào tờ giấy này, vì đây là phách)
………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Số phách
Trang 2SỞ GIÁO DỤC –ĐÀO TẠO ĐỀ THI GIẢI TOÁN BĂNG MÁY TÍNH CASIO THCS
GIA LAI NĂM HỌC 2007-2008
Thời gian: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Chú ý : -Đề thi gồm 03 trang
-Thí sinh làm bài vào đề thi
( Họ, tên và chữ ký) Số phách
Giàm khảo 2:
Quy định chung:
- Ghi kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài
- Thí sinh được sử dụng các loại máy sau: fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx- 570MS Fx-500ES, fx-570ES
Bài 1:(5 điểm)
cho sinx =0,6054, tính M =
2sin cos
x x
( Ghi kết quả gần đúng với
4 chữ số ở phần thập phân)
b) Tính giá trị của biểu thức sau: ( ghi kết quả gần đúng với 5 chữ số ở phần thập phân)
Bài 2: ( 5 điểm)
a) Tính tích sau: ( ghi kết quả dưới dạng số tự nhiên) 13112007×14112007
b) Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của các số sau:839487006; 1221206904
Baì 3: ( 5 điểm)
a) Tính giá trị của biểt thức : (ghi kết qua dưới dạng phân số)
A= (1 - 2
2
1
)(1- 2
3
1
)(1- 2
4
1
2007
1
)
ĐỀ CHÍNH THỨC
M ≈
A ≈
BCNN (839487006; 1221206904)=
A=
Trang 3b) Tính giá trị của biểt thức: (Ghi kết quả gần đúng với 5 chữ số ở phần thập phân).
C =
3
2
3
sin 42 : cot 40
g
Bài 4: (5 điểm) Cho dãy số với số hạng tổng quát đựoc cho bởi công thức:
22
13 15 110
22
13 15 110
a) Tính U1;U2 ;U3;U4 ;U5;U6
b) Lập công thức truy hồi tính Un+ 2 Theo Un+ 1 và Un
c) Lập quy trình ấn phím liên tục để tính Un+ 2 Theo Un+ 1 và Un
U1=
U3=
b)
c)
Bài 5: ( 5 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
22078(x2y + x + xy2 + 2y)- 44555411 = 44555411 xy
b) Tìm x biết : x= 11 (Ghi kết quả gần đúng với 14 chữ số ở phần thập phân)
x =
Bài 6 ( 5 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức: ( ghi kết quả gần đúng với 4 chữ số ở phần thâp phân)
C ≈
Un− 2=
Trang 42 3 4 30
M = + + + + +
b) Tính giá trị của biểu thức:Ghi kết quả gần đúng với 8 chữ số ở phần thập phân)
Q=
+ + +
+
y x y x y x
1 1 2
1 1
: x3 + y x+x y + y3
xy3 + 3
biết:2x2 +y2 -22,14x-2xy+122,5449=0
Bài 7:( 5 điểm)
Cho tam giác ABC có AB=14,12cm; AC=15,34cm;Â =71025'
a) Tính diện tích tam giác ABC (SABC).Ghi kết quả gần đúng với 2 chữ số ở phần thập phân)
b) b) Trên cạnh AB lấy điểm M ,trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM=3BM và AN=4CN.BN và CM cắt nhau tại P.Tính diện tích tam giác APB (SAPB ).(Ghi kết quả gần đúng với 2 chữ số ở phần thập phân)
Bài 8:( 5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD (AB>BC) và điểm M nằm trên đường chéo BD sao cho :
DAM =150.kẻ MI vuông góc AB (I ∈AB) Cho biết MI=
2
1
AB và CD = 2cm
Tính góc MAC (độ, phút ,giây) và độ dài đoạn AD
Bài 9: ( 5 điểm)
a) viết số 172 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
B) Tím chữ số thập phân thu 72007 2008sau dấu phẩy của phép chia 2 cho 17
chữ số thập phân thu 72007 2008sau dấu phẩy của phếp chia 2 cho 17 là:
Bài 10: ( 5 điểm)
a) Viết 5 chữ số đầu tiên của số 20072008
Khi viết số 20072008dưới dạng số tự nhiên thì 5 chữ số đầu tiên là:
M ≈
(SABC) ≈ ( SAPB) ≈
Góc MAC = AD ≈
17
2
=
Q ≈
Trang 5b)Viết năm chữ số cuối cùng của số 22 + 1
khi viết số 22 15 +1 dưới dạng số tự nhiên thì năm chữ số cuối cùng là: