1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Casio 2010

5 514 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC.. Tính góc B, BD, DE, chu vi P và diện tích S của tứ giác AEDF.. Tính BC, góc ADC, chu vi P và diện tích S của tứ giác ABCD.

Trang 1

UBND HUYỆN CAO LÃNH KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN BẰNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2010 – 2011

- Đề Chính thức - Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

*** Đề thi này có 02 (hai) trang *** Ngày thi: 17/10/2010

Phòng Thi số:

GK 2:

Quy ước: Các kết quả nếu không phải là số nguyên hay phân số thì làm tròn đến chữ số thập phân thứ sáu.

Bài 1: (5đ)

a) Xác định x, y để số 3437 3 10xx yy chia hết cho 1710; rồi tìm thương q của phép chia đó.

b) Tìm ƯCLN (X; Y) biết X = 171011 và Y = 201011

ƯCLN (X; Y)

Bài2: (5đ) Tính:

17 A

1 1

1 2

1 3

1 4 5

= + + + +

;

10 B

1 5

2 6

3 7

4 8 9

= + + + +

;

2010 C

3 2

5 4

7 6

9 8 10

= + + + +

Giải phương trình: Ax + B = C

Bài 3: (5đ) Cho dãy số (3 5) (3 5)

c

2

n

+ + −

= với n = 1 ; 2 ; 3 Biết rằng cn+1 = a.cn + b.cn-1

Tính a; b ; c10 ; c15 ; c20

Bài 4: (5đ) Cho x + y = 4,221 và x.y = – 2,52 Tính A = x3 + y3 và B = x4 + y4

Bài 5: (5đ) Tính: a)

2

2

2 1 4 M

1

x x

+  − ÷

=

+  − ÷ −  − ÷

khi x = 17,102010

Trang 2

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

-Bài 6: (5đ) Cho

1 225

1 1 1

a b c d e

− = − +

+ + + +

Tìm a ; b ; c ; d ; e.

Bài 7: (5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm ; AC = 8 cm Phân giác của góc A cắt BC tại

D Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC

Tính góc B, BD, DE, chu vi (P) và diện tích (S) của tứ giác AEDF (Số đo góc làm tròn đến phút)

Bài 8: (5đ)

Tính đường cao (h), cạnh bên (a), chu vi (P) và diện tích (S) của một hình thang cân có hai

cạnh đáy là 12 cm và 18 cm ; góc đáy 750

Bài 9: (5đ)

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = 8 cm, góc BAC = 340 Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B lấy điểm D sao cho góc CAD = 420 và CD = 6 cm

Tính BC, góc ADC, chu vi (P) và diện tích (S) của tứ giác ABCD (Số đo góc làm tròn đến phút)

Bài 10: (5đ) Tính:

2

2 cos 5sin 2 3

A

5 2 6cot 2

tg

=

+ với sin α = 0,654.

0

cos (75 21'18") sin (75 21'18")

B

2cos30 25' sin 47 30 ' cot 37 15'g

+

=

Hết -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

(Kỳ thi học sinh giỏi Casio vòng huyện, năm học: 2010 – 2011 )

Ngày 17/10/2010

ƯCLN (X ; Y) = 17 714 700 000 000 000 2,0 điểm

Bài 2 A ≈ 11,862222 (hoặc A = 2669/225) 1,0 điểm

B ≈ 1,938194 (hoặc B =35060/18089) 1,0 điểm

C ≈ 763,287762 (hoặc C = 5750610/7534) 1,0 điểm

BD ≈ 4,285714 (hoặc BD = 30/7) 1,0 điểm

DE ≈ 3,428571 (hoặc DE = 24/7) 1,0 điểm

P 13,714286 (hoặc P = 96/7) 1,0 điểm

S 11,755102 (hoặc S = 576/49) 1,0 điểm

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Trang 4

(Kỳ thi học sinh giỏi Casio vòng huyện, năm học: 2010– 2011 )

Ngày 17/10/2010

Bài 1a)

b) Phép tính: 34374438810 : 1710 = 20102011Phân tích: X = 171011 = (57.30)11

Y = 201011 = (67.30)11

Do đó: ƯCLN (X ; Y) = 3011 = 17 714 700 000 000 000

Bài 2 Tính trực tiếp trên máy ta được kết quả:

A ≈ 11,862222 (hoặc A = 2669/225)

B ≈ 1,938194 (hoặc B =35060/18089)

C ≈ 763,287762 (hoặc C = 5750610/7534)

x ≈ 64,182710

Bài 3 Phân tích dãy số tìm được: cn+1 = 6.cn – 4.cn-1

Lập quy trình bấm phím, tính được:

c10 = 7 745 024 ; c15 = 30 482 399 232 ; c20 = 119 970 792 472 576

Bài 4 Phân tích: A= +x3 y3 = +(x y)3−3 (xy x y+ )

B=x +y =(x +y ) −2x y =(x y+ ) −2xy −2( )xy

Ta được kết quả: A ≈ 107,115646 ; B ≈ 509,734381

Bài 5

Rút gọn : M = 1 +1

x ; N = 2011 1−

Ta được kết quả: M ≈ 1,058473 ; N ≈ 43,844175

Bài 6

Phân tích phân số

225

157

− = − + = − + = ×××

ta được kết quả:

1

1 2

1 3

1 4 5

− = − +

+ + + +

Ta có: Sin B = AC : BC = 0,8 ⇒ góc B ≈ 5308’

- Theo t/c đường phân giác thì BD AB= 3

CD AC=4

Từ đó tính được BD = 30

7

- Suy ra: DE = BD.SinB = 24

7

- Tứ giác AEDF là hình vuông (có 3 góc vuông và đường chéo AD là phân giác)

Do đó: chu vi = 4.DE =96

7 ; diện tích = DE2 = 576

49

A

D E

F

Trang 5

Bài 8 - Đường cao: h = 3.tg750 ≈ 11,196152

- Cạnh bên: a = 3: cos750 ≈ 11,591110

- Chu vi: 12 +18 +2.a ≈ 53,182220

- Diện tích: (12+18).h : 2 ≈ 167,942286

Bài 9 - BC = 2.AC.sin 170 = 2.8.sin 170 ≈ 4,677947

- CE = AC.sin420 = 8.sin420 ≈ 5,353045

sinADC = CE :CD ⇒ góc ADC ≈ 6309’

- góc ACD = 1800 – (góc CAD + góc ADC) ≈ 74051’

AH = AC.cos170 ≈ 7,650438

AK = AC.sinACD ≈ 7,722042

AD = AK :sinADC ≈ 8,655308

Do đó:

Chu vi (ABCD) = AB + BC + CD + DA ≈ 27,333255

Diện tích (ABCD) = (AH.BC:2) + (AK.CD:2) ≈ 41,060299

Bài 10 Tính trực tiếp trên máy ta được kết quả: A ≈ 0,543533 ; B ≈ 1,113374

Hết

-12

12

3 75

6 8

B

C

A

D

H

E

K

Ngày đăng: 11/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tính đường cao (h), cạnh bên (a), chu vi (P) và diện tích (S) của một hình thang cân có hai cạnh đáy là 12 cm và 18 cm ; góc đáy 750 . - Đề thi Casio 2010
nh đường cao (h), cạnh bên (a), chu vi (P) và diện tích (S) của một hình thang cân có hai cạnh đáy là 12 cm và 18 cm ; góc đáy 750 (Trang 2)
- Tứ giác AEDF là hình vuông (có 3 góc vuông và đường chéo AD là phân giác) Do đó: chu vi = 4.DE =96 - Đề thi Casio 2010
gi ác AEDF là hình vuông (có 3 góc vuông và đường chéo AD là phân giác) Do đó: chu vi = 4.DE =96 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w