1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi casio VL 12 của Bỉm Sơn -2010

5 294 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 354 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng khí thoát ra và khối lượng khí còn lại nếu áp suất giữ nguyên ở Po và tăng nhiệt độ lên 370C.. Phần trên của bình chứa nước với khối lượng riêng  103kg m/ 3 và phần dướ

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT GIẢI TOÁN

VẬT LÝ BẰNG MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2009 – 2010

(Thời gian làm bài:150 phút)

Bài 1: Một bình chứa khí có thể tích 10 lít ở 270C Tính khối lượng khí thoát ra và khối lượng khí còn lại nếu áp suất giữ nguyên ở Po và tăng nhiệt độ lên 370C Biết khối lượng riêng của khí ở điều kiện tiêu

0 1, 2kg m/

 

Bài 2: Một bình hình trụ chiều cao 2h = 40cm được phân chia thành hai phần bởi một

vách ngăn mỏng Phần trên của bình chứa nước với khối lượng riêng  103kg m/ 3 và

phần dưới của bình chứa không khí ở áp suất khí quyển p0 1at Trên vách ngăn có một

lỗ hở bé để nước có thể chảy vào phần dưới của bình Lớp nước phần dưới của bình sẽ có

bề dày bao nhiêu? Nhiệt độ coi như không

đổi

Bài 3: Các điện tử coi là rất nhẹ, bay vào một

tụ điện phẳng có độ dài L = 10cm dưới một

góc  100đến mặt phẳng của tấm bản và

bay ra dưới góc  1rad (Hình 2) Tính

động năng ban đầu của các điện tử biết cường

độ điện trường E = 10V/cm

Bài 4: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ

có khối lượng m = 6g, đường kính d = 1cm và

một sợi dây nhẹ có chiều dài l = 1m Cho con

lắc lần lượt dao động trong chân không và

không khí Tính độ sai lệch của chu kì khi xét

đến tác dụng của lực nâng Archimede của

không khí Cho biết khối lượng riêng của không khí là 1,2g/dm3, gia tốc rơi tự do tại nơi

dao động: g = 9,8 m/s2

Bài 5: Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ 3 Cho biết m =

60

rồi buông nhẹ Do có ma sát nên sau 10 dao động vật ngừng lại Tính hệ số ma sát  giữa vật và mặt

phẳng nghiêng

Bài 6: Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều được đặt trong không khí Chiếu một chùm tia

tới đơn sắc hẹp, song song là là trên mặ bên từ đáy lăng kính khi đó tia ló ở mặt bên kia có góc ló là

0 ''

21 24 Tính chiết suất của lăng kính

Bài 7: Dùng dòng dọc có hai vành với bán kính R2 2R1 để kéo một bao xi

măng nặng m = 50 kg từ mặt đất lên cao 10m nhanh dần đều trong 2s Bỏ qua mọi

ma sát, dây không dãn và khối lượng không đáng kể Coi dòng dọc là một vành

tròn có khối lượng M = 2kg Lấy g = 9,8 m/s2 Tính lực kéo F

Bài 8: Mạch dao động L = 12mH, C = 1,6 F có thành phần điện trở R sẽ tắt

Rt L

q Q e  c   trong đó 2  2

0 R/ 2L

tần số góc khi mạch dao động không tắt dần

a Nếu R = 1,5 thì sau bao lâu biên độ dao động chỉ còn lại một nửa?

b Tìm R để năng lượng giảm 1% sau mỗi chu kì

Bài 9 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ 5: u AB 150cos100t (V)

a Khi khóa K đóng: UAM=35V, U =85V Công suất trên đoạnMB

mạch MB là 40W Tính R0, R và L

b Khi khóa K mở điều chỉnh C để UC cực đại Tính giá trị cực đại

đó và số chỉ Vôn kế lúc này

Bài 10: Cho mạch điện xoay (hình 6) chiều tần số 50 Hz R=50,

R1R2

F 

2h

K

m Hình 3

C

R

Hình 6

C K

V R0, L

R

A B

~

M Hình 5

L

Hình 2

Trang 2

C = 1 m

2 F, RL = 0

a Với giá trị nào của L thì dòng điện mạch chính i nhanh pha so hiệu điện thế uAB?

b Với giá trị nào của L thì dòng điện mạch chính có gí trị không phụ thuộc vào R?

HƯỚNG DẪN CHẤM

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT GIẢI TOÁN VẬT LÝ BẰNG MÁY TÍNH CASIO

NĂM HỌC 2009 – 2010

Bài 1

(1,5đ) C1 Giả sử cả lượng khí nói trên biến đổi đẳng áp từ

0

1 27

tC đến 0

2 37

tC

V V V T V T T

1

T T

T

T T T

0

T

T

0,25

0,25 0,25 0,5

0,25

C2: Gọi m m là khối lượng khí lúc đầu và lúc sau 1, 2

Áp dụng pt Cla-pê- rôn có:

1 1

2

m

PV RT

PV RT

1

T T

m m

T

0 12,4g

T

T

0,5

0,5 0,5

Bài 2:

(1,5đ)

Gọi x là bề dày lớp nước ở dưới Khi cân bằng thì áp suất thủy tĩnh ở miệng trên của lỗ = áp suất khí phần dưới

Áp dụng định luật Boilơ - Mariot: p hS0 p h x S(  )

0,25 0,25

0,5

Trang 3

Từ đó có: 2 2

0

gx gh p x gh

Giải phương trình ta tìm được nghiệm phù hợp:

0

0

4

2

x h

19,1986

Bài 3:

0

x x

0

eE m

y y

x

L

v v

v

0

x x

v

 Động năng ban đầu:

d

x y

m v v

J

0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 4:

VD

g g

m

Lập tỷ số

1 '

0 2 ,

0

Suy ra

6

T T

3 0,1051.10

 

0,5

0,5 0,5 0,5

Bài 5

(2đ)

Bảo toàn năng lượng cho nửa chu kì đầu tiên có:

0

c

0

A A  

0

4 os g

/

c

A A A   h s

0

4 os g

n n

c

A A A n  

0,25 0,25

0,25 0,25

 L

Trang 4

Theo bài ra với n =10 thì A  do đó n 0

2

n c mn c

 0,02551

0,5 0,5

Bài 6:

(2đ)

2 0

3

Sini

n 1, 4133

0,5 0,5

0,5 0,5

Bài 7

1

1

2

a

FR TR I R F TR M R

R

2

t

380

FN

0,5 0,5

0.5 0,5

Bài 8

Rt

R

t0,0111 s

2

Rt L

Q e E

C

2 0 1 2

Rt L

Q e

Với

 2

2 0

2 / 2

t T

R L

  

E

(*) và biến đổi có

6 2

4

1,3783.10 16

kL R

C k

0,5 0,5

0,25 0,25

0,5

Bài 9.

(2,5đ)

Khi K đóng mạch có R, R0, L nối tiếp

AB R Ro L

MB Ro L

40 2

AB R MB Ro

AM

U U U

U

L MB Ro

UUUV

Do đó:

2

R P

o

U

R

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

R

I

AD

U

O

1

Trang 5

U R 35

R I

U L 0, 2387

I

b Khi K mở ta có mạch RLC không phân nhánh

2 2

0 2

1

AB C

L

C C

U U

khảo sát có U đạt cực đại khi C

0

150

L C

L

R R Z Z

Z

0

AB

U

R R

max 1

C C

U

Z

UI RZZV

Có thể giải theo giản đồ véc tơ cũng có cho điểm tối đa

0,25

0,5

0,5

Bài 10:

(2,5đ) a.

R L R L

II I  III

Giản đồ (hình vẽ 1)

L

RZ Z

R Z

AB AD DB

Để i nhanh pha hơn u thì MP > MH hay tương đương với Z CZ AD Thay số và biến đổi có: Z L2125Z L2500 0

Giải bất phương trình có Z  L 25 , Z L 100 hay L0,3183H Hoặc L 0,0796

b Từ giản đồ có: U AB2 U2ADU C2  2U U Cos AD C

1

AD C AD C

ZZZZ Z

L

RZ Z

R Z

L

R Sin

R Z

 

2

L L c C

L

Z R Z Z

Z Z

R Z

Để I Không phụ thuộc R thì Z phải không phụ thuộc R do đó

2

1

L c

f C

Mỗi giản đồ 0,25đ

0,5

0,5 0,25

0,25

0,5

IL

I

O

M

H P

AB

U 

N

I

AD

U 

1

C

U

Ngày đăng: 01/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w