Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi: + Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và nghĩ tới các em nhỏ trong thời điểm nào?. - Giúp HS củng cố về kỹ năng thực hiện phép cộng,
Trang 1- Hiểu các từ trong bài.
- Hiểu ý nghĩa trong bài: Tình thơng các em nhỏ của anh chiến sỹ, mơ ớccủa anh về tơng lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc ta
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS đọc bài “Chị em tôi”
và trả lời câu hỏi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- GV nghe, sửa sai kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- 1 - 2 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu
hỏi:
+ Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và
nghĩ tới các em nhỏ trong thời điểm
nào?
- Vào thời điểm anh đứng gác ở trạitrong đêm trăng thu độc lập đầu tiên.+ Trăng thu độc lập có gì đẹp? - Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông tự do,
độc lập: Trăng ngàn và gió núi bao la,trăng soi sáng xuống nớc Việt Nam độclập yêu quý, trăng sáng vằng vặc chiếukhắp làng
+ Anh chiến sỹ tởng tợng đất nớc trong
những đêm trăng ra sao? - Dới ánh trăng này, dòng thác nớc đổxuống làm chạy máy phát điện, giữa
biển rộng to lớn, vui tơi
+ Vẻ đẹp đó có gì khác với đêm trung
thu độc lập đầu tiên? - Đó là vẻ đẹp của đất nớc ta đã hiệnđại, giàu có hơn rất nhiều so với những
ngày độc lập đầu tiên
+ Cuộc sống hiện nay, theo em có gì
giống với mong ớc của anh chiến sỹ
năm xa?
- Những ớc mơ của anh chiến sỹ năm xa
đã trở thành hiện thực
+ Em mơ ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát
triển nh thế nào? HS: Phát biểu ý kiến.
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 3 em nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
Trang 2- Giúp HS củng cố về kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thửlại phép cộng, phép trừ.
- Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng hoặcphép trừ
II Đồ dùng: Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 2 HS lên chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
3 143 - 2 428 = 7 15 (m)
Đáp số: 715 (m)+ Bài 5:
- GV hỏi: Số lớn nhất có 5 chữ số là số
nào?
HS: Số đó là: 99 999
Số bé nhất có 5 chữ số là số nào? HS: Số đó là 10 000
Hiệu của 2 số này là? 99 999 - 10 000 = 89 999
- GV chấm bài cho HS
Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch hoặc có vần
-ơn/ơng để điền vào chỗ trống hợp với nghĩa đã cho.
II Đồ dùng dạy - học:
+
Trang 3
-Phiếu, những băng giấy.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn HS nhớ - viết:
- 2 HS làm bài tập 3 Cả lớp làm ra nháp
- GV nêu yêu cầu bài tập HS: 1 em đọc thuộc lòng đoạn thơ cần
viết
- GV đọc lại đoạn thơ 1 lần - Đọc thầm lại đoạn thơ, ghi nhớ nội
dung, chú ý những từ dễ viết sai, cáchtrình bày
- Nêu cách trình bày bài thơ
- GV chốt lại để HS nhớ cách viết:
+ Ghi tên vào giữa dòng
+ Chữ đầu dòng viết hoa
+ Viết hoa tên riêng
HS: Gấp sách và viết bài
- GV chấm từ 7 đến 10 bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
văn, suy nghĩ làm bài vào vở hoặc vở bàitập
- GV dán giấy khổ to cho HS lên thi tiếp
sức - Đại diện từng nhóm lần lợt đọc lại đoạnvăn đã điền
- GV và cả lớp nhận xét, kết luận nhóm
- Giúp HS củng cố về kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thửlại phép cộng, phép trừ
- Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng hoặcphép trừ
II Đồ dùng: Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy - học:
A Tổ chức
B Kiểm tra bài cũ.
C Dạy học bài mới:
Trang 4+ Số lớn nhất có 6 chữ số là: 999999.+ Hiệu của 2 số đó là:
9000000 - 999999 = 8000001b
+ Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99999.+ Số lớn nhất có 4 chữ số là: 9999
- Chữa bài, nx cho hs
- 1 hs lên bảng, dới lớp hs làm bài vàoVBT
Bài giảiC1
Sau 2 ngày trạm đó còn lại số lít xăng là:
Tiếng việt (bổ sung)
Luyện viết bài 7
- Bảng phụ, Vở Luyện viết chữ đẹp lớp 4
III Các hoạt động dạy- học
A Tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
C Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
- GV nhắc HS ghi tên bài vào giữa
dòng Trình bày sao cho đẹp, đúng với
Trang 5Bản đồ địa lý Việt Nam, phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ HS: 2 HS lên bảng làm bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
từ Long Thành (cuối bài)
- Cả lớp đọc thầm bài ca dao, phát hiệnnhững tên riêng viết không đúng và tựsửa lại
- 3 - 4 em HS làm bài trên phiếu dánbảng
- GV treo bản đồ địa lý Việt Nam lên và
giải thích yêu cầu của bài
- Tìm nhanh trên bản đồ tên các danh
lam thắng cảnh, di tích lịch sử nớc ta và
ghi lại các tên đó
+ Vịnh Hạ Long, Hồ Ba Bể, Hồ HoànKiếm, Hồ Xuân Hơng, Thành Cổ Loa,Văn Miếu Quốc Tử Giám, Hang Pắc -
Bó,
- GV nhận xét xem nhóm nào viết đợc
nhiều nhất tên các tỉnh, tổng kết cho
- Giúp HS nhận biết 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
- Biết tính giá trị của 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
II Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn VD nh SGK
Trang 6III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ:
2 em lên bảng chữa bài tập
- GV nêu ví dụ đã viết sẵn ở bảng phụ HS: Đọc bài toán trong SGK
Nếu anh câu đợc 3 con cá,
Em câu đợc 2 con cá,
Cả anh và em câu đợc mấy con cá? HS: Câu đợc 5 con cá
- GV ghi vào bảng.
- Làm tơng tự với các trờng hợp còn lại.
Nếu anh câu đợc a con cá,
Em câu đợc b con cá,
Thì cả 2 anh em câu đợc mấy con cá? HS: Câu đợc (a + b) con cá
Gv giới thiệu (a + b) đợc gọi là biểu
thức có chứa 2 chữ HS: Vài em nhắc lại.
3 Giới thiệu giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ:
- Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b bằng bao
GV: Khi đó ta nói 5 là 1 giá trị của biểu
thức a + b
Tơng tự với các trờng hợp còn lại
- Khi biết giá trị cụ thể của a và b, muốn
tính giá trị của biểu thức a + b ta làm
- HS nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì
- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì, xây dựng thái độ đúng với ngời béophì
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 28, 29 SGK
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số bệnh do thiếu chất dinh
Trang 7? Làm thế nào để phòng tránh - Ăn uống hợp lý, điều độ, tập TDTT,
? Cần phải làm gì khi em bé hoặc bản
thân bạn bị béo phì - Có chế độ ăn kiêng, thờng xuyên luyệntập TDTT, không ăn vặt,
- Đi khám bác sĩ để tìm đúng nguyênnhân và cách điều trị
- Dựa vào lời kể của thầy cô và tranh minh họa, HS kể lại đợc câu chuyện
“Lời ớc dới trăng”, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt
- Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe:
- HS chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS kể
- Nhận xét, cho điểm
HS: 1 - 2 em kể câu chuỵên về lòng tựtrọng mà em đã đợc nghe, đọc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi tên bài:
2 GV kể chuyện:
Trang 8- GV kể lần 1: HS: Nghe.
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh
minh hoạ - Xem tranh minh họa đọc phần lời dớimỗi tranh trong SGK
- GV kể lần 3:
3 Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:
HS: Tiếp nối nhau đọc các yêu cầu củabài tập
a Kể chuyện trong nhóm: HS: Kể từng đoạn của câu chuyện theo
nhóm 2 hoặc nhóm 4 em, mỗi em kểtheo 1, 2 tranh sau đó kể toàn chuyện
Kể xong HS trao đổi về nội dung câuchuyện theo yêu cầu 3 trong SGK
b Thi kể trớc lớp: HS: 2 - 3 nhóm (mỗi nhóm 4 em) tiếp
nối nhau thi kể lại toàn bộ câu chuyện
- 1 vài HS thi kể cả câu chuyện
- HS kể xong đều trả lời các câu hỏi a, b,
c của yêu cầu 3
b) Hành động của cô cho thấy cô là ngờinhân hậu, sống vì ngời khác
- Giúp HS nhận biết 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
- Biết tính giá trị của 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
II Đồ dùng:
- VBT Toán nâng cao 4 - tập 1
III Các hoạt động dạy - học:
A Tổ chức
B Kiểm tra bài cũ.
C Dạy học bài mới:
- GV hớng dẫn học sinh làm bài vào VBT
theo mẫu trong VBT
- HS làm bài vào vở, đổi chéo vở kiểm tralẫn nhau
+ Bài 2: (Tr.49) Viết số thích hợp vào ô trống.
Trang 9- Chữa bài, nx cho hs.
- 2 hs lên bảng, dới lớp hs làm bài vàoVBT
Bài giải+ Biểu thức a+b và a x b lớn nhất khi a và
b là 2 số lớn nhất có 1 chữ số Vậy:
a + b = 9 + 9 = 18
a x b = 9 x 9 = 81
+ Bài 4: (Tr.49)
Với 4 chữ số 2 và các dấu +, -, x, : hãy
viết các biểu thức có giá trị bằng 13 - 1 hs lên bảng, dới lớp làm VBT.Đáp án: 22 : 2 + 2 = 13
1 Biết đọc trơn, trôi chảy, đúng với 1 văn bản kịch Cụ thể:
- Biết đọc, ngắt giọng rõ ràng, đủ để phân biệt tên các nhân vật với lời nóicủa nhân vật
- Đọc đúng các từ địa phơng dễ phát âm sai Đọc đúng ngữ điệu các câu kể,câu hỏi, câu cảm
- Biết đọc vở kịch với giọng đọc rõ ràng, hồn nhiên thể hiện đợc tâm trạngháo hức, ngạc nhiên thán phục của Tin - tin và Mi - tin, thái độ tự tin, tự hào củanhững em bé ở vơng quốc Tơng Lai Biết hợp tác, phân vai, đọc vở kịch
2 Hiểu ý nghĩa của màn kịch: Ước mơ của các bạn nhỏ về 1 cuộc sống đầy đủ
và hạnh phúc, ở đó trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sức mìnhphục vụ cuộc sống
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, cho điểm
HS: 2 em nối nhau đọc bài “Trung thu
độc lập” và trả lời câu hỏi 3, 4
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu màn
1: “Trong công xởng xanh”
a GV đọc mẫu màn kịch: HS: Quan sát tranh minh họa màn 1
b HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn:
(2 lợt)
c HS luyện đọc theo cặp:
d 1 - 2 HS đọc cả màn kịch:
e Tìm hiểu nội dung màn kịch:
- Tin - tin và Mi - tin đi đến đâu và gặp
những ai? - đến vơng quốc Tơng Lai trò chuyệnvới những bạn nhỏ sắp ra đời
- Vì sao nơi đó có tên là vơng quốc Tơng
Lai? - Vì những ngời sống trong vơng quốcnày hiện nay vẫn cha đợc sinh ra trong
thế giới hiện tại của chúng ta
- Các bạn nhỏ ở công xởng xanh sáng
chế ra những gì? + Vật làm cho con ngời hạnh phúc.+ Ba mơi vị thuốc trờng sinh
+ Một loại ánh sáng kỳ lạ
Trang 10+ Một cái máy biết bay trên không nh 1con chim.
+ Một cái máy biết rò tìm những khobáu còn giấu kín trên mặt trăng
- Các phát minh ấy thể hiện những ớc
mơ gì?
- Đợc sống hạnh phúc, sống lâu, sốngtrong môi trờng tràn đầy ánh sáng, chinhphục vũ trụ
g GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm màn
kịch theo cách phân vai: HS: 1 em dẫn chuyện.7 em đọc theo phân vai
2 tốp thi đọc
3 Luyện đọc và tìm hiểu màn 2: “Trong khu vờn kỳ diệu”
a GV đọc diễn cảm màn 2: HS quan sát tranh màn 2
b Đọc nối tiếp đoạn:
c Luyện đọc theo cặp:
d 1 - 2 HS đọc cả màn:
e Tìm hiểu nội dung:
- Những trái cây mà Tin - tin và Mi - tin
thấy trong khu vờn kì diệu có gì khác
th-ờng?
- Chùm nho tởng là quả lê rất to
- Quả táo đỏ tởng là quả da đỏ
- Giúp HS chính thức nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
- Bớc đầu sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong 1 số trờng hợp
đơn giản
II Đồ dùng: Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
B Dạy bài mới:
- Vậy giá trị của a + b và giá trị của b +
a nh thế nào? HS: Giá trị của a + b và b + a luôn luônbằng nhau
3 Thực hành:
+ Bài 1: Làm cá nhân HS: Nêu yêu cầu và tự làm
+ Bài 2: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu và tự làm
Dựa vào phép cộng có tính chất giaohoán viết số thích hợp:
b) m + n = n + m
84 + 0 = 0 + 84
a + 0 = 0 + a = a+ Bài 3: Làm vào vở HS: Đọc yêu cầu và tự làm
- 1 em lên bảng chữa bài
Trang 11- Cả lớp làm vào vở.
- Yêu cầu HS giải thích:
VD: 2975 + 4017 < 4017 + 3000
- Vì sao không thực hiện phép tính lại
điền đợc dấu bé hơn vào chỗ chấm? HS: Vì 2 tổng có chung 1 số hạng là4017, còn số hạng kia 2975 < 3000 nên:
Tranh minh họa truyện “Ba lỡi rìu”, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
2 em nhìn tranh phát triển ý nêu thành 1
đoạn văn hoàn chỉnh
- GV giới thiệu tranh - Cả lớp theo dõi SGK.
- Yêu cầu HS nêu tên các sự việc chính
trong cốt truyện trên HS: Phát biểu:1) Va - li - a mơ ớc đánh đàn
2) Va - li - a xin chuồng ngựa.3) Va - li - a làm quen với chú ngựa.4) Say này Va - li - a trở thành 1 diễnviên giỏi nh em hằng mong ớc
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn cha hoànchỉnh
- Đọc thầm lại 4 đoạn, tự lựa chọn đểhoàn chỉnh 1 đoạn, viết lại vào vở
- Học xong bài này HS biết vì sao có trận Bạch Đằng
- Kể lại đợc diễn biến chính của trận Bạch Đằng
- Trình bày đợc ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử dân tộc
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trong SGK phóng to
- Bộ tranh vẽ diễn biến, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
Trang 12GV gọi HS đọc phần ghi nhớ giờ trớc.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
+ Ngô Quyền chỉ huy quân ta đánh quân Nam Hán
+ Trớc trận Bạch Đằng, Ngô Quyền lên ngôi vua
- GV yêu cầu 1 vài em dựa vào kết quả
làm việc để giới thiệu 1 số nét tiểu sử về
+ Quân Ngô Quyền đã dựa vào thuỷ
triều để làm gì? HS: để nhử giặc vào bãi cọc rồi đánh.+ Trận đánh diễn ra nh thế nào? HS: Kể lại
+ Kết quả trận đánh ra sao? HS: Quân giặc hoàn toàn thất bại
- GV yêu cầu 1 vài HS dựa vào kết quả
làm việc để thuật lại diễn biến trận Bạch
Đằng
* HĐ3: Làm việc cả lớp
- GV nêu vấn đề cho cả lớp thảo luận:
Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô
Quyền đã làm gì? Điều đó có ý nghĩa
nh thế nào?
HS: Ngô Quyền đã xng vơng, đất nớc
ta đợc độc lập hơn 1 000 năm bị phongkiến phơng Bắc đô hộ
- HS biết đợc 1 số dân tộc ở Tây Nguyên
- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c buôn làng, sinh hoạt,trang phục, lễ hội của 1 số dân tộc ở Tây Nguyên
- Mô tả về nhà Rông ở Tây Nguyên
- Dựa vào lợc đồ tranh ảnh để tìm ra kiến thức
- Yêu quý các dân tộc ở Tây Nguyên, có ý thức tôn trọng truyền thống vănhoá của các dân tộc
II Đồ dùng dạy học:
Tranh ảnh về nhà ở, buôn làng, trang phục,
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
2 Tây Nguyên - nơi có nhiều dân tộc
chung sống:
HS nêu phần ghi nhớ bài trớc
* HĐ1: Làm việc cá nhân HS: Đọc mục I SGK rồi trả lời câu hỏi.+ Kể tên 1 số dân tộc ở Tây Nguyên? - Gia - rai, Ê - đê, Ba - na, Xơ - đăng,
Mông - Tày - Nùng,
+ Trong những dân tộc kể trên, những - Những dân tộc sống lâu đời ở Tây
Trang 13dân tộc nào sống lâu đời ở Tây Nguyên?
Những dân tộc nào từ nơi khác đến? Nguyên: Gia - rai, Ê - đê, Ba - na, Xơ -đăng
- Những dân tộc từ nơi khác đến là:Mông, Tày, Nùng
+ Mỗi dân tộc ở Tây Nguyên có những
đặc điểm gì riêng biệt? (tiếng nói, tập
quán, sinh hoạt)
- Tiếng nói khác nhau
Tập quán khác nhau
Sinh hoạt khác nhau
+ Để Tây Nguyên ngày càng giàu đẹp,
* HĐ2: Làm việc theo nhóm HS: Làm việc theo nhóm dựa vào mục 2
SGK và tranh ảnh để thảo luận
+ Mỗi buôn ở Tây Nguyên thờng có ngôi
+ Nhà Rông đợc dùng để làm gì? Hãy
mô tả về nhà Rông? - Nhà Rông đợc dùng để hội họp, tiếpkhách của cả buôn + Sự to đẹp của nhà Rông biểu hiện cho
điều gì? - Biểu hiện cho sự giàu có, thịnh vợngcủa mỗi buôn
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV cùng cả lớp nhận xét
4 Trang phục, lễ hội:
* HĐ3: Làm việc theo nhóm HS: Làm việc theo nhóm dựa vào mục 3
và các hình 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK
+ Ngời dân Tây Nguyên nam, nữ thờng
mặc nh thế nào?
- Nam thờng đóng khố
Nữ thờng quấn váy
+ Nhận xét về trang phục truyền thống
của các dân tộc trong hình 1, 2, 3
+ Lễ hội ở Tây Nguyên đợc tổ chức khi
nào? - Lễ hội đợc tổ chức vào mùa xuân hoặcsau mỗi vụ thu hoạch.+ Kể tên 1 số lễ hội đặc sắc ở Tây
Nguyên? - Lễ hội cồng chiêng, lễ hội đua voi hộixuân, lễ hội đâm trâu, lễ ăn cơm mới, + Ngời dân ở Tây Nguyên thờng làm gì
trong lễ hội?
- Múa hát, uống rợu cần
- Giúp HS củng cố tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong 1 số trờng hợp đơngiản
II Đồ dùng:
- VBT Toán nâng cao 4 - tập 1
III Các hoạt động dạy - học:
A Tổ chức
B Kiểm tra bài cũ.
C Dạy học bài mới:
- Luyện tập tính chất giao hoán của phép