Mục tiêu: HS -Bieỏt ủo ủoọ daứi baống gang tay , saỷi tay, bửụực chaõn; thửùc haứnh ủo chieàu daứi baỷng lụựp hoùc, baứn hoùc, lụựp hoùc.. Các hoạt động dạy học: Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo v
Trang 1Tuần 18:
Thứ 4 ngày 22 tháng 12 năm 2010
Lớp 1B:
Toán: Thực hành đo độ dài
I Mục tiêu: HS
-Bieỏt ủo ủoọ daứi baống gang tay , saỷi tay, bửụực chaõn; thửùc haứnh ủo chieàu daứi baỷng lụựp hoùc, baứn hoùc, lụựp hoùc
II Đồ dùng dạy học:
-Giaựo vieõn: Thửụực keỷ hoùc sinh, que tớnh
-Hoùc sinh: Thửụực keỷ hoùc sinh, que tớnh
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Đồ dùng dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Goùi hoùc sinh ủeỏm soỏ oõ vuoõng vaứ ghi soỏ
thớch hụùp vaứo moói ủoaùn thaỳng tửụng
ửựng?
-So saựnh 2 ủoaùn thaỳng ủeồ coự bieồu
tửụùng “daứi hụn, ngaộn hụn”
3 Bài mới:
*Giụựi thieọu baứi: Thửùc haứnh ủo ủoọ daứi
*Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu ủoọ daứi “gang
tay”.
-Gang tay laứ ủoọ daứi (Khoaỷng caựch) tớnh
tửứ ủaàu ngoựn tay caựi tụựi ủaàu ngoựn tay
giửừa
*Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón caựch ủo ủoọ
daứi baống “gang tay”.
H: Haừy ủo caùnh baỷng baống gang tay
-Giaựo vieõn laứm maóu
-Hửụựng daón hoùc sinh caựch ủo baống gang
tay
*Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón caựch ủo ủoọ
daứi baống “bửụực chaõn”.
-Giaựo vieõn laứm maóu
-Hửụựng daón hoùc sinh caựch ủo ủoọ daứi
baống bửụực chaõn
*Hoaùt ủoọng 4: Thửùc haứnh.
- Caỷ lụựp haựt
- HS traỷ lụứi
- HS ủoùc muùc baứi
-Theo doừi -Hoùc sinh xaực ủũnh ủoọ daứi gang tay cuỷa baỷn thaõn mỡnh baống caựch chaỏm 1 ủieồm nụi ủaàu ngoựn tay caựi vaứ 1 ủieồm nụi ủaởt ủaàu ngoựn tay giửừa roài noỏi 2 ủieõm ủoự ủeồ ủửụùc ủoaùn thaỳng AB vaứ noựi: “ẹoọ daứi gang tay cuỷa em baống ủoọ daứi ủoaùn thaỳng AB”
-Theo doừi
-Hoùc sinh thửùc haứnh ủo vaứ ủoùc keỏt quaỷ ủo cuỷa mỡnh
-Hoùc sinh thửùc haứnh ủo vaứ ủoùc to keỏt quaỷ
Trang 2-Giuựp hoùc sinh nhaọn bieỏt ủụn vũ ủo laứ
“gang tay”
-Giuựp hoùc sinh nhaọn bieỏt ủụn vũ ủo laứ
“bửụực chaõn”
-Giuựp hoùc sinh nhaọn bieỏt ủụn vũ ủo laứ
“ủoọ daứi cuỷa que tớnh”, “saỷi tay”
4/ Cuỷng coỏ:-Nhaọn xeựt giụứ thửùc haứnh
5/ Daởn doứ:-Daởn hoùc sinh veà taọp ủo
-Hoùc sinh thửùc haứnh ủo vaứ ủoùc to keỏt quaỷ
-Hoùc sinh thửùc haứnh ủo chieàu daứi cuỷa phoứng hoùc
-Hoùc sinh thửùc haứnh ủo quyeồn saựch
Thể dục: Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức.
I Mục tiêu:
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm - ph ơng tiện
1 Địa điểm : Sân thể dục vệ sinh sạch sẽ
2 Phơng tiện : Còi, kẻ sân,cầu
III nội dung,phơng pháp tổ chức
Nội dung ĐL phơng pháp tổ chức
1 phần mở đầu:
- GV nhận lớp,phổ biến nội dung bài học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Giậm chân tai chỗ đếm theo nhịp
- Trò chơi "Diệt các con vật có hại"
2 Phần cơ bản
- Chơi trò chơi "Nhảy ô tiếp sức"
+ GV nêu tên và luật chơi
+ GV thực hiện động tác mẫu cho học sinh
quan sát
+ Phân tích giảng giải động tác
+ Chia tổ chơi
3 Phần kết thúc:
- HS cúi ngời thả lỏng
- Củng cố bài học
- Nhận xét, giao bài về nhà
7 /
23 /
5 /
o o o o o o o o
o o o o o o o o
o o o o o o o o
2 5 8
1 4 7 10
3 6 9
o o o o o o o o
o o o o o o o o
o o o o o o o o
Học vần: Ôn tập
I Mục tiêu:
- ẹoùc ủửụùc caực vaàn tửứ ngửừ , caõu ửựng duùng tửứ baứi 68 ủeỏn baứi 75
Vieỏt ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ ửựng duùng tửứ baứi 68 ủeỏn baứi 75
- Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ : Chuoọt nhaứ vaứ Chuoọt ủoàng
II.đồ dùng dạy học:
-Giaựo vieõn:Tranh minh hoaù cho truyeọn keồ
III Các hoạt động dạy học:
2
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Đọc bài SGK
- GV nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới:
TiÕt 1
*Giới thiệu bài: Ôn tập.
*Hoạt động 1: Ôân lại các vần đã học
-Treo tranh - > Giới thiệu
H: Nêu những vần đã học có t ở cuối?
-Giáo viên ghi vào góc bảng
-Treo bảng ôn
-Hướng dẫn học sinh ghép âm thành
vần
-Giáo viên đọc mẫu
*Hoạt động 2 : Đọc từ ứng dụng
- Ghi lên bảng
Chót vót bát ngát Việt Nam
-Gọi học sinh đọc trơn
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-Giáo viên đọc mẫu
TiÕt 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bảng ôn và từ ứng dụng
-Viết bảng, giới thiệu bài ứng dụng:
Một đàn cò trắng phau phau
Aên no tắm mát rủ nhau đi nằm
- Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
-Gọi học sinh đọc trơn
-HD HS nhận biết tiếng có t ở cuối
-Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng
-Giáo viên đọc mẫu (hướng dẫn học
sinh đọc diễn cảm bài ứng dụng)
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: HS đọc bài trong
SGK.
- Cả lớp hát Đọc CN
- 3 đến 5 em đọc
- HS nhận xét
- HS đọc mục bài
- Cá nhân
- HS doc : L – N - CN -Ghép chữ ghi âm ở cột dọc với hàng ngang sao cho thích hợp để thành vần
- L – N - CN
-2 em đọc
-Tiếng có vần vừa ôn:
-Đánh vần tiếng, đọc từ
- L – N - CN
- HS đọc L – N - CN
-Quan sát
- HS trả lời -2 em đọc
-Nhận biết tiếng có âm t, ở cuối
- Cá nhân
- L – N - CN
-Cá nhân, lớp
Trang 4-Yêu cầu học sinh mở SGK đọc bài.
- Giáo viên quan sát sửa sai
-Kiểm tra những em đọc còn chậm
thường xuyên Động viên khuyến khích
những em đọc nhanh, hay
*Hoạt động 3: Luyện viết
a Viết bảng con
-Giáo viên vừa viết mẫu, vừa hướng
dẫn cách viết: Chót vót, bát ngát
Lưu ý học sinh độ cao các con chữ
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con
-Giáo viên nhận xét, sửa sai, cho HS
xem bảng những em viết đẹp để cả lớp
học tập
b Viết vào vở tạp viết
* Lưu ý độ cao, khoảng cách, nét nối,
tư thế ngồi viết, cách cầm bút…
-Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
-Thu chấm, nhận xét Nhắc nhở những
em viết chưa đúng mẫu, chưa đẹp
Tuyên dương, trình bày 1 số bài viết
đẹp để cả lớp học tập
*Hoạt động 4: Kể chuyện
-Giới thiệu câu chuyện
-Kể chuyện lần 1
-Kể chuyện lần 2 có tranh minh họa
+ Tranh 1: Chuột đồng bỏ quê lên
+ Tranh 2: Hôm đầu đi kiếm ăn bị mèo
đuổi bắt
+ Hôm thứ 2 đi kiếm ăn bị chó đuổi
cắn
+ Tranh 4: Chuột đồng tạm biệt chuột
nhà về quê
*Ýnghĩa:
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: Tìm tiếng
có vần kết thúc là t
5/ Dặn dò
- HS lấy SGK
-HS lấy bảng con
-Theo dõi, nêu cách viết
- HS viết lên không trung sau đó viết vào bảng con
-Lấy vở Tập viết
-Theo dõi, nêu cách viết
-Viết vào vở:
-Theo dõi
-Theo dõi và quan sát
-Gọi học sinh kể chuyện theo tranh -1 em kể cả câu chuyện
-Về nhà học thuộc bài
Thø 6 ngµy 24 th¸ng 12 n¨m 2010
Häc vÇn: ¤n tËp ( 2 tiÕt)
4
Trang 5I.Mục tiêu:
- Đọc đợc các vần, từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 76
- Viết đợc các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 1 đến bài 46
- Nói đợc 2 - 4 câu theo chủ đề đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ Đ DTV
III Các hoath động dạy học:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 GV giới thiệu ghi mục bài
2 Hớng dẫn ôn tập
Tiết 1
HĐ1: Ôn các âm vần
GV ghi các âm, vần sau lên bảng:
+ Các âm : a, b, c, d, đ, e, ê, i, v, l, h, k,
m, ô, ơ, n, y, o, ă, â, u, …
+ Các vần: iu, au,eu, im, ên, ai, ao, en,
ên, ơu, ơi, uông, ơng, at, at, em…
Lệnh HS đọc các âm, vần trên
- GV chỉ
- HS chỉ
- GV nhận xét chung
HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi các từ sau lên bảng:
Bầu rợu Buổi chiều
Than đá Cá sấu
- GV đọc
- Lệnh HS tìm tiếng có vần đang ôn
- Lệnh HS đọc các từ trên ( HS yếu đánh
vần tiếng trớc khi đọc )
* Giải thích
+ Cá sấu: là con vật có mõm dài, răng
nhọn, hay ăn thịt
+ Than đá : đợc khai thác từ dới đất lên
dùng để đun nấu và làm nhiều việc
khác…
HĐ3: Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi bảng câu
Con Hơu cao cổ chạy rất nhanh trên
s-ờn đồi, ven con sông nớc trong vắt
- GV đọc
- Lệnh HS lên tìm tiếng có vần đang ôn
- Lệnh HS phân tích: Hơu
Tiết 2
HĐ4: Đọc bài trên bảng
- Lệnh HS đọc bài trên bảng lớp
HĐ5: Luyện viết
a Bảng con:
* GV viết mãu hớng dẫn HS cách viết
+ Cá sấu: Viết chữ c rồi viết a, dấu sắc
trên a
Viết chữ s rồi viết vần âu, dấu
- 3 N viết 3 từ : bó rau, lều vải, sếu bay
- 2 em đọc các từ trên
- HS nhận xét
- HS đọc mục bài
- HS đọc : L - N - CN
- HS đọc
- HS đọc
- HS nhận xét
- 2 em lên tìm và gạch chân các tiếng
đó
- HS đọc các từ trên: L - N - CN
- HS lắng nghe
- HS lên tìm và gạch chân
- Tiếng hơu có âm h đứng trớc, vần
-ơu đứng sau
HS đọc : L - N - CN
- HS đoc: L - N - CN
- HS quan sát
- HS viết lên không trung sau đó viết vào bảng con
- HS nhận xét
Trang 6sắc trên â.
+ Buổi chiều: Viết b rồi viết vần uôi dấu
hỏi trên ô
Viết chữ ch nối liền nét với vần
iêu, dấu huyền trên ê
Lu ý: viết b, h cao 5 li, s cao hơn 2 li,
các chữ còn lại cao 2 li
b Viết vào vở ô li
- Lệnh HS nêu quy trình viết
- Một em nêu độ cao các con chữ
- Một em nêu t thế ngồi viết
- Lu ý cách trình bày
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- GV chấm bài nhận xét
HĐ6: Luyện nói
- GV lệnh HS luyện nói các câu theo chủ
đề đã học
- GV nhận xét
HĐ7: Củng cố dặn dò
- GV hệ thống lại nội dung bài
-HS lắng nghe
- HS viết bài vào vở
- HS thảo luận N đôi 2 phút
- 1 số cặp lên luyện nói
- HS nhận xét
- Về nhà ôn lại bài
6