Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: Gọi HS đọc thuộc lòng bài trớc.. Toán Luyện tập chung I.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, ôn củng cố hoặc tự kiểm tra về: - Khái niệm ban đầu về phân số, các
Trang 12 Hiểu các từ ngữ trong bài.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học:
ảnh chân dung Ma – gien – lăng
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
Gọi HS đọc thuộc lòng bài trớc
a Luyện đọc:
- GV viết các tên riêng lên bảng HS: Luyện đọc các tên riêng đó
- Nối tiếp nhau đọc 6 đoạn của bài
- GV nghe, sửa lỗi phát âm, kết hợp giải
nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
? Ma – gien – lăng thực hiện cuộc thám
hiểm với mục đích gì HS: … khám phá những con đ khám phá những con đờng trên
biển dẫn đến những vùng đất mới
? Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn
gì dọc đờng - Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thủy thủ phảiuống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng
da để ăn Mỗi ngày có vài ba ngời chết… khám phá những con đ
? Hạm đội của Ma – gien – lăng đã đi
? Đoàn thám hiểm của Ma – gien –
lăng đã đạt đợc những kết quả gì - Chuyến thám hiểm kéo dài 1083 ngày đãkhẳng định trái đất hình cầu, phát hiện
Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới
? Câu chuyện giúp em hiểu những gì về
các nhà thám hiểm - Những nhà thám hiểm rất dũng cảm,dám vợt mọi khó khăn để đạt đợc mục
Trang 2Toán
Luyện tập chung I.Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập, ôn củng cố hoặc tự kiểm tra về:
- Khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân số của 1số
- Giải bài toán liên quan đến tìm 1 trong 2 số biết tổng và tỉ số của 2 số đó
- Tính diện tích hình bình hành
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
Gọi HS lên chữa bài tập
GV tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài
5
18 (cm)Diện tích của hình bình hành là:
180 10
18 (cm2)
Đáp số: 180 cm2
- GV chấm bài cho HS
(35 : 7) x 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:
Trang 3Khoa học
Nhu cầu chất khoáng của thực vật
I Mục tiêu:
- HS biết kể ra vai trò của chất khoáng đối với đời sống thực vật
- Trình bày nhu cầu chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế kiến thức
đó trong trồng trọt
II Đồ dùng dạy học:
- Hình 118, 119 SGK
- Tranh ảnh cây, lá cây… khám phá những con đ
III Các hoạt động dạy - học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của các
chất khoáng đối với thực vật.
Gọi HS đọc bài học
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
HS: Các nhóm quan sát hình các cây càchua a, b, c, d trang 118 SGK và thảo luận
để trả lời câu hỏi:
? Các cây cà chua ở hình b, c, d thiếu chất
khoáng gì? Kết quả ra sao
? Trong số các cây cà chua a, b, c, d cây
nào phát triển tốt nhất? Hãy giải thích tại
sao? Điều đó giúp em rút ra kết luận gì
? Cây cà chua nào phát triển kém nhất tới
mức không ra hoa kết quả đợc? Tại sao?
Điều đó giúp em rút ra kết luận gì
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả củanhóm mình
- GV chữa bài tập và giảng:
Cùng 1 cây ở vào những giai đoạn
phát triển khác nhau, nhu cầu về chất
khoáng cũng khác nhau
VD: Đối với những cây cho quả
ng-ời ta thờng bón phân vào những lúc cây
đâm cành, đẻ nhánh hay sắp ra hoa vì ở
những giai đoạn này cây cần cung cấp
nhiều chất khoáng
Trang 4- Nhớ – viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn đã học thuộc lòng trongbài “Đờng đi Sa Pa”.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi.
II Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ HS: Nêu yêu cầu, suy nghĩ trao đổi nhóm
- Chia giấy khổ to cho các nhóm - Các nhóm thi tiếp sức vào giấy dán lên
r ra lệnh, ra vào, ra mắt rong chơi, rong biển nhà rông rửa tay… khám phá những con đ
d da thịt, da trời, giả da cây dong, dòng nớc cơn dông quả da… khám phá những con đ
gi gia đình, tham gia, giả dối giong buồm… khám phá những con đ nòi giống ởgiữa
+ Bài 3: Tơng tự bài 2 HS: Đọc yêu cầu, làm dới hình thức trò
chơi tiếp sức hoặc thi làm bài cá nhân
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải
đúng:
a) Thế giới – rộng – biên giới – dài
b) Th viện Quốc gia – lu giữ - bằng
- Sách Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 4
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ
C Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- HS lên bảng chữa bt giờ trớc
822 Giáo viên: Đào Thị Ngọc Quế
Trang 52 Hớng dẫn hs luyện tập
+ Bài 1: Chọn r, d hoặc gi điền vào chỗ
trống cho thích hợp:
Lng trời … khám phá những con đó vút … khám phá những con điều ngân vắng
Khắp chốn thành cao chim … khám phá những con đ … khám phá những con đíu an
- GV chữa bài, nhận xét cho hs
- 1 em lên bảng Lớp làm vào vở
- Đáp án:
Lng trời gió vút diều ngân vắng Khắp chốn thành cao chim ríu ran.
+ Bài 2: Những từ ngữ nào sau đây viết
sai chính tả?
a giơ tay b dơ đũa cả nắm
c giơ bẩn d dàng bạc
e vẻ đẹp g muôn giàn
- HS đọc yêu cầu và suy nghĩ làm bài
- 1 hs nêu kết quả
- Đáp án: b, c, d, g
+ Bài 3: Ghi lại 3 từ:
a Có tiếng vang: ………
b Có tiếng gian:… khám phá những con đ… khám phá những con đ… khám phá những con đ… khám phá những con đ… khám phá những con đ… khám phá những con đ… khám phá những con đ… khám phá những con đ c Có tiếng van: ………
d Có tiếng dang: ………
e Có tiếng giang: ………
- GV hớng dẫn hs làm - HS lắng nghe và tự làm vào vở 3 Củng cố: - Nhận xét chung giờ học _ toán (bs) luyện tập chung I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, ôn củng cố hoặc tự kiểm tra về: - Khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân số của 1 số - Giải bài toán liên quan đến tìm 1 trong 2 số biết tổng và tỉ số của 2 số đó - Tính diện tích hình bình hành II Đồ dùng học tập: - VB Toán 4 tập 2 II Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A ổn định B Kiểm tra: C Dạy bài mới: 1 Giới thiệu: 2 Hớng dẫn luyện tập: - Lên chữa bài về nhà Bài 1(VBT toán 4 tập 2 T.75): Tính a) 8 5
32 9 b) 5 4
7 4 c) x 14 9
6 7 d) : 9 5
21 10 e) 15 4 15 8 :
5
2
- 5 HS lên bảng, lớp làm vào VBT
= 32 29
= 35 8
= 4 3
= 6 7
= 5 6
Trang 6Bài 2(VBT toán 4 tập 2 T.75): Tính diện
Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi ?
HS: 1 em đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm vàlàm bài vào vở
25 : 5 x 7 = 35 (tuổi)
Đáp số: 35 tuổi
Bài 4 (VBT toán 4 tập 2 T.76): Viết
phân số tối giản chỉ phần đã tô đậm của
3 1
25 tuổi
?
Trang 7II Địa điểm – ph ơng tiện:
Sân trờng, còi, dây
III Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học HS: Xoay khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối,hông, vai… khám phá những con đ
- Ôn các động tác tay, chân, lờn, bụng vàbài thể dục phát triển chung đã học
1 Tiếp tục mở rộng vốn từ về du lịch, thám hiểm
2 Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những
từ ngữ tìm đợc
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
- GV chia nhóm, phát phiếu cho các nhóm HS: Đọc yêu cầu bài tập, trao đổi nhóm thi
tìm từ ghi vào phiếu
- Đại diện nhóm lên trình bày
- GV và cả lớp nhận xét, khen những
nhóm tìm đúng vào đợc nhiều từ
VD: a) Đồ dùng cần cho chuyến đi du
quần áo bơi, đồ ăn, nớc uống
b) Phơng tiện giao thông: - Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con, máy
bay, tàu điện, xe buýt… khám phá những con đc) Tổ chức, nhân viên phục vụ du
lịch: - Khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ,
phòng nghỉ, công ty du lịch… khám phá những con đ
Trang 8d) Địa điểm tham quan: - Phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác,
đền chùa, di tích lịch sử… khám phá những con đ+ Bài 2: Cách thực hiện tơng tự bài 1 HS: Làm theo nhóm vào giấy khổ to sau
đó dán lên bảng lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét cho điểm
những nhóm làm đúng và tìm đợc nhiều
từ
a) La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần
áo, đồ ăn, nớc uống, đèn pin… khám phá những con đb) Bão, thú dữ, núi cao, rừng rậm, sa mạc,
ma gió, tuyết, sóng thần… khám phá những con đc) Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo,bền gan, bền chí, thông minh, … khám phá những con đ
+ Bài 3: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ tự chọn nội dung viết về du
Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:
Gọi HS lên chữa bài tập
- GV cho HS xem 1 số bản đồ, ví dụ Bản
đồ Việt Nam (SGK) có ghi tỉ lệ:
1 : 10 000 000Hoặc bản đồ 1 tỉnh, 1 thành phố nào đó có
ghi tỉ lệ: 1 : 500.000 và nói:
Các tỉ lệ: 1 : 10 000 000 và 1 : 500.000
ghi trên các bản đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ
HS: Cả lớp nghe GV giới thiệu
- GV giải thích ý nghĩa của tỉ lệ ghi trên
bản đồ nh SGV HS: Nói lại ý nghĩa của tỉ số đó.
3 Thực hành:
- Tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mm ứng với độdài thật là 1000mm, độ dài 1cm ứng với
độ dài thật là 1000cm, độ dài 1dm ứng với
826 Giáo viên: Đào Thị Ngọc Quế
S
ĐS
Đ
Trang 9c) 10.000 cmd) 1 km
- GV nhận xét, chấm điểm cho HS
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã
đọc về du lịch hay thám hiểm có nhân vật, ý nghĩa
- Hiểu cốt truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
III Các hoạt động dạy - học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS kể chuyện:
Gọi HS kể lại truyện giờ trớc
a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài:
- GV viết đề bài lên bảng, gạch dới những
- GV dán dàn ý bài kể chuyện lên bảng HS: 1 em đọc lại
b HS thực hành kể chuyện và trao đổi với
bạn về nội dung câu chuyện:
HS: Từng cặp HS kể cho nhau nghe
Học xong bài này HS biết:
- Dựa vào bản đồ Việt Nam xác định và nêu đợc vị trí Đà Nẵng
- Giải thích đợc vì sao Đà Nẵng vừa là thành phố cảng vừa là thành phố dulịch
II Đồ dùng dạy học:
Bản đồ hành chính Việt Nam, tranh ảnh về Đà Nẵng
III Các hoạt động dạy học:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Đà Nẵng – thành phố cảng:
Gọi HS nêu bài học
* Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm nhỏ
hoặc từng cặp.
- GV yêu cầu HS: - Quan sát lợc đồ và nêu đợc:
+ Đà Nẵng nằm ở phía Nam đèo HảiVân, bên sông Hàn và vịnh Đà Nẵng,bán đảo Sơn Trà
+ Đà Nẵng có cảng biển Tiên Sa, cảngsông Hàn gần nhau
- Gọi HS nhận xét - Tàu biển, tàu sông
- GV yêu cầu HS quan sát và cho biết
những địa điểm nào của Đà Nẵng có thể
thu hút khách du lịch? Những địa điểm
đó thờng nằm ở đâu
- Bãi tắm, chùa, bảo tàng, … khám phá những con đ
- Thờng nằm ở ven biển
- Sách Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 4
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ
C Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- HS lắng nghe 1 em nêu bài của mình
828 Giáo viên: Đào Thị Ngọc Quế
Trang 11+ Bài 2: Tìm từ có tiếng thám ghi vào
chỗ trống cho phù hợp với nghĩa đợc
nêu:
a Thăm dò bầu trời… khám phá những con đ… khám phá những con đ
b Gián điệp tìm kiếm và truyền tin… khám phá những con đ… khám phá những con đ
c Thăm dò, khảo sát những nơi xa lạ, có
nhiều khó khăn, có thể nguy hiểm… khám phá những con đ… khám phá những con đ
d Dò xét, nghe ngóng tình hình… khám phá những con đ… khám phá những con đ… khám phá những con đ
II Các hoạt động dạy – học:
- Bản đồ Việt Nam đợc vẽ theo tỉ lệ :
- Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài
Bài 2(VBT toán 4 tập 2 T.78): Nối tơng
ứng giữa độ dài "thu nhỏ" trên bản đồ tỉ lệ
1 : 1000 với "độ dài thật"
HS: 1 em đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm và làm bài vào vở
Bài 3 (VBT toán 4 tập 2 T.78): Viết vào
từ A đến B đo đợc 1dm Nh vậy độ dài
thật của quãng đờng AB dài là :
2 Hs trả lời, lớp làm bài tập vào vở
Trang 121 Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui dịu dàng và
dí dỏm, thể hiện niềm vui, sự bất ngờ của tác giả khi phát hiện ra sự đổi sắc muônmàu của dòng sông quê hơng
2 Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
HS: Đọc bài giờ trớc
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh, hớng
dẫn cách ngắt nghỉ, giải nghĩa từ khó
HS: Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài thơ
? Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu - Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắc nh
con ngời thay đổi màu áo
? Màu sắc của dòng sông thay đổi thế nào
trong 1 ngày - Lụa đào, áo xanh, hây hây ráng vàng,nhung tím, áo đen, áo hoa ứng với thời
gian trong ngày: nắng lên – tra về –chiều tối - đêm khuya – sáng ra… khám phá những con đ lạimặc áo hoa
? Cách nói “dòng sông mặc áo” có gì hay - Đây là hình ảnh nhân hóa làm cho con
sông trở nên gần gũi với con ngời
? Em thích hình ảnh nào trong bài? Vì sao VD: Nắng lên … khám phá những con đ … khám phá những con đ ớt tha th
Chiều trôi … khám phá những con đ … khám phá những con đ sao lên
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và học
thuộc lòng bài thơ:
HS: 2 em nối nhau đọc 2 đoạn bài thơ
- GV hớng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn
cảm 1 đoạn - Đọc theo cặp.- Thi đọc diễn cảm
Trang 13II Đồ dùng:
Bản đồ SGK thu nhỏ
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu bài toán 1:
HS: Lên bảng làm bài tập
HS: Quan sát bản đồ trờng Mầm non xãThắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 và đọc cácthông tin trên bản đồ để trả lời câu hỏi
? Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB)
Chiều rộng thật của cổng trờng là:
2 x 300 = 600 (cm)
600 cm = 6 m
Đáp số: 6 m
3 Giới thiệu bài toán 2:
(Thực hiện tơng tự bài 1) HS: 1 em đứng tại chỗ trả lời
dài thu nhỏ trên bản đồ rồi viết số vào chỗchấm
Trang 14Tập làm văn
Luyện tập quan sát con vật
I Mục tiêu:
1 Biết quan sát con vật, chọn lọc các chi tiết để miêu tả
2 Biết tìm các từ ngữ miêu tả phù hợp làm nổi bật ngoại hình hành động củacon vật
II Đồ dùng:
Tranh minh họa bài đọc trong SGK, tranh ảnh chó, mèo… khám phá những con đ
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS quan sát:
HS đọc nội dung ghi nhớ bài trớc
* Bài 1, 2: GV viết lên bảng bài “Đàn
ngan mới nở”
HS: Đọc nội dung bài 1, 2 và trả lời câuhỏi
- Gạch dới các bộ phận đợc quan sát vàmiêu tả để trả lời
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
+ Hình dáng: Chỉ to hơn cái trứng một
tí
+ Bộ lông: vàng óng, nh màu của các
con tơ nõn mới guồng
+ Đôi mắt: chỉ bằng hạt cờm, đen
nhánh hạt huyền, long lanh đa đi đa lại
nh có nớc
+ Cái mỏ: Màu nhung hơu vừa bằng
ngón tay đứa bé mới đẻ mọc ngăn ngắn
đằng trớc
+ Cái đầu: Xinh xinh vàng nuột
+ Hai cái chân: lủn chủn, bé tí
? Những câu miêu tả em cho là hay HS: Tự nêu
- Ghi vắn tắt vào vở kết quả quan sát đặc
điểm ngoại hình của con mèo hoặc conchó
+ Cái đuôi: Dài thớt tha duyên dáng
Trang 15Buổi chiều:
lịch Sử
những chính sách kinh tế văn hóa – thám hiểm
của vua quang trung
Th Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
HS đọc bài học giờ trớc
- GV nói tóm tắt tình hình kinh tế đất nớc
trong thời Trịnh – Nguyễn phân tranh:
HS: Cả lớp nghe
+ Ruộng đất bị bỏ hoang
+ Kinh tế không phát triển
- GV chia nhóm và nêu câu hỏi cho các
? Vua Quang Trung đã có những chính
sách gì về kinh tế - Ban bố “chiếu khuyến nông”, lệnh chodân làng đã từ bỏ quê phải trở về quê cũ
cày cấy, khai phá ruộng hoang
? Chiếu khuyến nông quy định điều gì?
Tác dụng của nó ra sao - Đúc đồng tiền mới, yêu cầu nhà Thanhmở cửa biên giới cho dân 2 nớc đợc tự do
trao đổi hàng hóa, mở cửa cho thuyềnbuôn nớc ngoài vào buôn bán
- Đại diện các nhóm trả lời
3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
HS: Đọc SGK và trả lời câu hỏi
? Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ
Nôm
? Em hiểu câu “xây dựng đất nớc lấy việc
học hành làm đầu” nh thế nào
- Vì chữ Nôm là chữ của dân tộc nênQuang Trung đề cao tinh thần dân tộc, đềcao dân trí, để phát triển đất nớc phải coitrọng việc học hành