Hiểu các từ ngữ trong bài.- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiệntình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nớc.. Đồ dùng dạy học: M
Trang 12 Hiểu các từ ngữ trong bài.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiệntình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nớc
3 Học thuộc lòng hai đoạn cuối
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Đọc bài giờ trớc + trả lời câu hỏi
a Luyện đọc:
HS: Đọc nối tiếp đoạn 2 – 3 lợt
- GV nghe, sửa cách phát âm, kết hợp giải
nghĩa từ và hớng dẫn cách ngắt nghỉ
- Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu
hỏi
? Hãy miêu tả những điều em biết về mỗi
bức tranh ở từng đoạn một
+ Đoạn 1: Du khách đi trên Sa Pa có cảmgiác nh đi trong nắng, những đám mâytrắng bồng bềnh huyền ảo, đi giữanhững thác trắng xóa tựa mây trời, đigiữa những cây âm âm, giữa cảnh vậtrực rỡ sắc màu
+ Đoạn 2: Cảnh phố huyện rất vui mắt,rực rỡ sắc màu: nắng vàng hoe, những
em bé H’mông, Tu Dí, Phù Lá cổ đeomóng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa,ngời ngựa dập dìu trong sơng núi tímnhạt
+ Đoạn 3: Thoắt cái … đen nhung quý đen nhung quýhiếm
? Những bức tranh phong cảnh bằng lời
thể hiện sự quan sát tinh tế của tác giả
Hãy nêu 1 chi tiết thể hiện sự quan sát
tinh tế ấy
- Những đám mây trắng nhỏ sà xuống cửakính ô tô tạo nên cảm giác bồng bềnhhuyền ảo … đen nhung quý mây trời
- Những bông hoa chuối rực lên nh ngọnlửa
- Những con ngựa nhiều màu sắc … đen nhung quý liễurủ
- Nắng phố huyện vàng hoe
- Sơng núi tím nhạt … đen nhung quý
? Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là món quà
kỳ diệu của thiên nhiên - Vì phong cảnh Sa Pa rất đẹp Vì sự đổimùa trong một ngày ở Sa Pa rất lạ lùng
hiếm có
Trang 2? Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối
với cảnh đẹp Sa Pa nh thế nào - Tác giả ngỡng mộ, háo hức trớc cảnhđẹp Sa Pa Sa Pa quả là món quà kỳ diệu
của thiên nhiên dành cho đất nớc
- Giúp HS biết cách ôn lại cách viết tỉ số của 2 số
- Rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
II Các hoạt động dạy – học:
Trang 3(32 + 8) : 2 = 20 (m)Chiều rộng hình chữ nhật là:
III Các hoạt động dạy - học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
? Trong 5 cây đậu trên, cây nào sống và
phát triển bình thờng? Tại sao HS: Suy nghĩ trả lời.
? Những cây khác sẽ nh thế nào? Vì lý do
gì mà những cây đó phát triển không bình
thờng và có thể chết rất nhanh
? Hãy nêu những điều kiện để cây sống và
phát triển bình thờng
=> Kết luận: Nh mục “Bạn cần biết” HS: 3 – 4 em đọc lại
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 4- Về nhà học bài, chuẩn bị bài giờ sau học.
III Các hoạt động dạy – học:
- Nói nội dung mẩu chuyện
- GV đọc từng câu cho HS viết bài vào vở - Gấp SGK, nghe đọc viết bài vào vở
- Thu từ 7 10 bài chấm điểm và nêu
nhận xét
3 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 2: GV nêu yêu cầu bài tập - 1 em đọc lại yêu cầu
- Cả lớp suy nghĩ làm bài cá nhân vào vở
- 1 số HS làm bài trên phiếu, lên bảng dánphiếu
1 Nghe – viết lại đúng chính tả
2 Tiếp tục luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn tr/ch , êt/êch
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
Phiếu khổ rộng, Vở luyện viết lớp 4 tập hai
III Các hoạt động dạy – học:
- GV nêu yêu cầu
- GV theo dõi ,nhận xét ,sửa chữa chung - 3 HS lên bảng viết lại chữ: u,
- Cả lớp tập viết vào vở nháp
- HS nhận xét bài viết trên bảng
3 Thực hành viết:
- GV nêu nhiệm vụ và yêu cầu
- GV theo dõi giúp đỡ thêm cho những HS
viết cha đẹp
- GV nhắc nhở các em phải giữ đúng
khoảng cách giữa các tiếng trong
câu,khoảng cách giữa các con chữ trong
một tiếng
- HS tập viết theo yêu cầu của GV
- HS tự viết bài vào vở
4 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: chọn tr/ch điền vào chỗ trống để
tạo từ
ong ẻo, ống ải, ập ững, ỏng
.ơ, ơ ọi, e ở, en úc, úm ím,
òn ĩnh
- 2 hs lên bảng
Trong trẻo, trống trải, chập chững, chỏngtrơ, trơ chọi, che chở, chen chúc, chúmchím, tròn trĩnh
Bài 2: Ghi lại 4 từ:
- Giúp HS biết cách ôn lại cách viết tỉ số của 2 số
- Rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
II Đồ dùng học tập:
- VB Toán 4 tập 2
II Các hoạt động dạy – học:
Trang 6Bµi 2( VBT to¸n 4 tËp 2 T.67): Hai tói
g¹o c©n nÆng 54kg Tói thø nhÊt nÆng
54 : 9 x 4 = 24 (kg)Tói thø hai nÆng lµ:
3 x 3 = 9 (m2)DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt lµ:
9
§S:
5 3
II §Þa ®iÓm – ph ¬ng tiÖn:
S©n trêng, d©y nh¶y
III Néi dung vµ ph¬ng ph¸p lªn líp:
1 PhÇn më ®Çu:
- GV tËp trung líp, phæ biÕn néi dung yªu
cÇu HS: Xoay khíp cæ tay, cæ ch©n, ®Çu gèi,h«ng, vai
Tói thø nhÊt Tói thø hai
54 kg
? kg
? kg
Trang 7- Một số động tác khởi động.
2 Phần cơ bản:
a Môn tự chọn:
- Học chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Du lịch – Thám hiểm
2 Biết 1 số từ chỉ địa danh, phản ứng trả lời nhanh trong trò chơi “Du lịch trên sông”
II Đồ dùng dạy học:
Một số tờ giấy để HS các nhóm làm bài tập 4
III Các hoạt động dạy – học:
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
“Đi một ngày đàng học một sàng
khôn” nghĩa là: Ai đợc đi nhiều nơi sẽ mở
rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan trởng
thành hơn
- GV chia lớp thành các nhóm - Các nhóm thảo luận làm vào giấy khổ to
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 8- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
Trang 9II Các hoạt động dạy học:
- 1 em vẽ sơ đồ biểu thị bài toán
- GV hớng dẫn HS trình bày lời giải
Trang 10- Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện.
- Lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lờibạn
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Bài mới: GV kể chuyện
- HS kể lại chuyện giờ trớc
- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh HS: Nghe kết hợp nhìn tranh
3 Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:
b Kể chuyện theo nhóm: HS: Mỗi nhóm (2 – 3 em) nối tiếp nhau
kể chuyện theo từng đoạn
? Vì sao Ngựa Trắng xin mẹ đi xa cùng
Đại Bàng Núi - Vì nó mơ ớc có đợc đôi cánh giống nhĐại Bàng
? Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắng
điều gì - Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắngnhiều hiểu biết, làm cho Ngựa Trắng bạo
dạn hơn, làm cho bốn vó của Ngựa Trắngthực sự trở thành những cái cánh
- HS biết cách xác định vị trí Huế trên bản đồ Việt Nam
- Giải thích đợc vì sao Huế đợc gọi là cố đô và ở Huế du lịch lại phát triển
- Tự hào về thành phố Huế (đợc công nhận là di sản văn hóa Thế giới)
Trang 11II Đồ dùng dạy học:
Bản đồ hành chính Việt Nam, tranh ảnh về Huế
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
+ Bớc 1: GV yêu cầu HS: 2 em tìm trên bản đồ hành chính Việt
Nam kí hiệu và tên thành phố Huế
? Quan sát bản đồ hành chính Việt Nam
và lợc đồ thành phố Huế hãy cho biết:
thành phố Huế thuộc tỉnh nào? Nêu tên
dòng sông chảy qua thành phố Huế
- Thành phố Huế thuộc tỉnh Thừa ThiênHuế có dòng sông Hơng chảy qua
nào của thành phố Huế
- … đen nhung quý lăng Tự Đức, điện Hòn Chém, chùaThiên Mụ, khu kinh thành Huế, cầu TrờngTiền, chợ Đông Ba
? Quan sát các ảnh trong bài, em hãy mô
tả 1 trong những cảnh đẹp của thành phố
Huế
- Kinh thành Huế: Một tòa nhà cổ kính… đen nhung quý
- Chùa Thiên Mụ: Ngay bên sông có cácbậc thang đi lên đến khu có tháp cao, khuvờn khá rộng… đen nhung quý
- Cầu Trờng Tiền: Bắc ngang sông
H-ơng… đen nhung quý
- sách Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 4
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 12nêu đúng ý nghĩa của từ "thám hiểm":
+ Bài 2: Từ nào có tiếng du không có
nghĩa là đi chơi?
+ Bài 3: Chọn 1 trong 3 từ phong cảnh,
quang cảnh, thắng cảnh điền vào từng chỗ
c Vịnh Hạ Long là một của nớc ta
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:
- Vở bài tập Toán 4 tập hai
III Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài rồi điền số vào
+ Bài 2 (VBT - T 69) Hiệu hai số là 34 Tỉ
Trang 13- Nhận xét, chữa bài cho hs.
Đoạn đờng AB ngắn hơn đoạn đờng CD là
2km Tìm chiều dài đoạn đờng đó, biết
chiều dài đoạn đờng AB bằng
4
3
chiềudài của đoạn đờng CD
- HS đọc yêu cầu và tự làm bài vào vbt
Bài giải
Ta có sơ đồ sau
Hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 3 = 1 (phần)Chiều dài đoạn CD là:
2 x 4 = 8 (km)Chiều dài AB là:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng tha thiết
2 Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu bài thơ thể hiện tình cảm yêu mến, sự gần gũi của nhà thơ với trăng
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:
- Đọc bài trớc + trả lời câu hỏi
Trang 14b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng khổ thơ để trả lời câu
hỏi
? Trong 2 khổ thơ đầu, trăng đợc so sánh
với những gì - Trăng hồng nh quả chín.- Trăng tròn nh mắt cá
? Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh
đồng xa, từ biển xanh - Vì trăng hồng nh 1 quả chín treo lửng lơtrớc nhà, vì trăng tròn nh mắt cá không
bao giờ chớp mi
HS: Đọc 4 khổ thơ tiếp để trả lời câu hỏi
? Trong mỗi khổ tiếp theo, vầng trăng gắn
với 1 đối tợng cụ thể Đó là những gì?
Những ai
- Đó là sân chơi, quả bóng, lời mẹ ru, chúCuội, đờng hành quân, chú bộ đội, gócsân, những đồ chơi, sự vật gần gũi … đen nhung quý quêhơng
? Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả
đối với quê hơng đất nớc nh thế nào - Tác giả rất yêu trăng, yêu mến, tự hào vềquê hơng đất nớc, cho rằng không có
trăng nơi nào sáng hơn đất nớc em
Trang 15II Các hoạt động dạy học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
10 : 2 = 5 (cây)Lớp 4A trồng số cây là:
5 x 35 = 175 (cây)Lớp 4B trồng số cây là:
5 x 33 = 165 (cây)
Đáp số: 4A: 175 cây
4B: 165 cây.+ Bài 4: HS tự đặt đề toán rồi giải
Trang 16- Tiếp tục ôn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24, 25.
- Tự tìm tin, tóm tắt các tin đã nghe, đã đọc
II Đồ dùng:
Giấy khổ to, phiếu học tập… đen nhung quý
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
HS lên chữa bài tập
- HS quan sát 2 tranh minh họa
- Viết tóm tắt vào vở bài tập
- Nối tiếp nhau đọc bản tóm tắt
Khách sạn treo
Để thỏa mãn ý thích của những ngờimuốn nghỉ ngơi ở những chỗ lạ, Tại Vát– te – rát, Thụy Điển có một khách sạntreo trên cây sồi cao 13 mét (1 câu)
+ Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
HS: Đặt những mẩu tin cắt trên báo lênbàn
- Tiếp nối nhau đọc mẩu tin nhắn
- Tự tóm tắt bản tin đó vào giấy khổ to
- Quân Quang Trung rất quyết tâm và tài trí trong việc đánh bại nhà Thanh
- Cảm phục tinh thần quyết chiến quyết thắng quân xâm lợc của nghĩa quânTây Sơn
II Đồ dùng:
- Phóng to lợc đồ trận Quang Trung đại phá quân Thanh
Trang 17- Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 GV trình bày nguyên nhân việc
Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc đánh
b Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- GV hớng dẫn HS để thấy đợc quyết tâm
đánh giặc và tài nghệ quân sự của Quang
Trung trong cuộc đại phá quân Thanh
(Hành quân bộ từ Nam ra Bắc, tiến quân
trong dịp Tết)
=> GV chốt lại: Ngày nay cứ đến ngày 5
Tết, ở gò Đống Đa Hà Nội nhân dân ta lại
tổ chức giỗ trận để tởng nhớ ngày Quang
Trung đại phá quân Thanh
- Tiếp tục ôn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24, 25
- Tự tìm tin, tóm tắt các tin đã nghe, đã đọc
II Đồ dùng:
Sách Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 4
III Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
Trang 18Tham dự lễ có các thầy cô trong Ban Giám hiệu và toàn thể cán bộ, nhân viên cùng học sinh các lớp trong trờng.
Mở đầu buổi lễ, thầy Hiệu trởng Nhà ờng đã phát biểu chúc mừng cán bộ, giáo viên, nhân viên nhân dịp ngày lễ nhà giáo
tr-Cũng trong ngày lễ năm nay, 2 thầycô và cán bộ có nhiều đóng góp cho sự nghiệp giáo dục đã đợc nhận Kỷ niệm ch-
ơng Vì sự nghiệp giáo dục
Nhà trờng cũng công bố quyết định khen thởng cho 5 lớp đạt danh hiệu tập thểLao động xuất sắc, 3 cá nhân đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
Về phía học sinh, các em đã gửi tới thầy cô giáo nhiều bó hoa, nhiều lời chúc mừng
và các bài ca, điệu múa để bày tỏ lòng biết
- Vở bài tập Toán 4 tập hai
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
Trang 19ĐS: Số bé 20
Số lớn 35+ Bài 2 (T.70) Viết số thích hợp vào ô
- Giáo viên thu vở chấm, chữa bài cho hs
- Suy nghĩ và làm bài vào vở
Bài giảiHiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)Diện tích hình chữ nhật là:
36 : 2 x 5 = 90 (m2)Diện tích hình vuông là:
II Địa điểm, ph ơng tiện:
Sân trờng, dây nhảy
III Các hoạt động:
1 Phần mở đầu:
- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung
và yêu cầu giờ học - Chạy nhẹ nhàng theo yêu cầu giờ học1 hàng dọc
- Đi đờng theo vòng tròn và hít thở sâu
- Xoay các khớp cổ chân, tay, đầu gối,hông, vai
* Một số động tác của bài thể dục phát
b Nhảy dây: 9 – 11 phút. - Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau
Tập đồng loạt theo nhóm hoặc tổ
- Thi vô địch tổ tập luyện
3 Phần kết thúc:
Trang 20- GV hệ thống bài - Tập 1 số động tác hồi tĩnh.
- Đứng hát, vỗ tay hoặc chơi trò chơi
- GV nhận xét, đánh giá tiết học và giao
1 HS hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự
2 Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự; biết dùng các từ ngữ phù hợp với cáctình huống khác nhau để đảm bảo tính lịch sự của lời yêu cầu, đề nghị
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu khổ to ghi nội dung các bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
- 2 – 3 em đọc các câu khiến trong bài
đúng ngữ điệu sau đó lựa chọn cách nóilịch sự (Cách b, c)
- 4 HS nối nhau đọc các cặp câu khiến
đúng ngữ điệu, phát biểu ý kiến so sánhtừng kiểu câu khiến về tính lịch sự vàgiải thích vì sao những câu ấy giữ vàkhông giữ đợc phép lịch sự
- GV nhận xét, kết luận:
Câu a: - Lan ơi, cho tớ về với Lời nói lịch sự vì có các từ xng hô
“Lan, tớ, với, ơi” thể hiện quan hệ thânmật
- Cho tớ đi nhờ một tí Câu bất lịch sự vì nói trống không,
không có từ xng hô
Câu b: - Chiều nay chị đón em nhé Câu lịch sự
- Chiều nay chị phải đón em đấy Câu mệnh lệnh, cha lịch sự
Câu c: - Đừng có mà nói nh thế Câu khô khan, mệnh lệnh
- Theo tớ, cậu không nên nói nh
phục
Câu d: - Mở hộ cháu cái cửa Nói cộc lốc
- Bác mở giúp cháu cái cửa này
Trang 21với Lịch sự, lễ độ… đen nhung quý
- Nối tiếp nhau đọc đúng ngữ điệunhững câu khiến đã đặt
- GV chấm điểm những bài làm đúng
II Các hoạt động dạy – học:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
Trang 22- GV nhËn xÐt, chÊm bµi cho HS.
Trang 23Buổi chiều:
Kỹ thuật
Lắp cái đu
I Mục tiêu:
- Biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp cái đu
- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráp cái đu đúng kỹ thuật
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc theo quy trình
II Đồ dùng:
Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật
III Nội dung:
A ổn định.
B Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Thực hành lắp cái đu
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
HS: Thực hành lắp cái đu
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ
a HS chọn các chi tiết để lắp cái đu.
HS: Chọn đúng và đủ các chi tiết theoSGK và xếp từng loại vào nắp hộp
3 Hoạt động 2: Đánh giá kết quả.
- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm.
- Nêu những tiêu chuẩn đánh giá.
HS: Dựa vào những tiêu chuẩn để tự đánhgiá sản phẩm của mình và của bạn
1 HS hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự
2 Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự; biết dùng các từ ngữ phù hợp với cáctình huống khác nhau để đảm bảo tính lịch sự của lời yêu cầu, đề nghị
II Đồ dùng dạy học:
- Sách Bài tập trắc nghiệm Tiếng việt 4
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định.