1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 29 - 2 buổi trên ngày

32 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 29 - 2 buổi trên ngày
Tác giả Đào Thị Ngọc Quế
Trường học Trường Tiểu học Hải Lựu
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hải Lựu
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 517 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu các từ ngữ trong bài.- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiệntình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nớc.. Đồ dùng dạy học: M

Trang 1

2 Hiểu các từ ngữ trong bài.

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiệntình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nớc

3 Học thuộc lòng hai đoạn cuối

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh minh họa SGK

III Các hoạt động dạy – học:

A ổn định.

B Kiểm tra:

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

- Đọc bài giờ trớc + trả lời câu hỏi

a Luyện đọc:

HS: Đọc nối tiếp đoạn 2 – 3 lợt

- GV nghe, sửa cách phát âm, kết hợp giải

nghĩa từ và hớng dẫn cách ngắt nghỉ

- Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu

hỏi

? Hãy miêu tả những điều em biết về mỗi

bức tranh ở từng đoạn một

+ Đoạn 1: Du khách đi trên Sa Pa có cảmgiác nh đi trong nắng, những đám mâytrắng bồng bềnh huyền ảo, đi giữanhững thác trắng xóa tựa mây trời, đigiữa những cây âm âm, giữa cảnh vậtrực rỡ sắc màu

+ Đoạn 2: Cảnh phố huyện rất vui mắt,rực rỡ sắc màu: nắng vàng hoe, những

em bé H’mông, Tu Dí, Phù Lá cổ đeomóng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa,ngời ngựa dập dìu trong sơng núi tímnhạt

+ Đoạn 3: Thoắt cái … đen nhung quý đen nhung quýhiếm

? Những bức tranh phong cảnh bằng lời

thể hiện sự quan sát tinh tế của tác giả

Hãy nêu 1 chi tiết thể hiện sự quan sát

tinh tế ấy

- Những đám mây trắng nhỏ sà xuống cửakính ô tô tạo nên cảm giác bồng bềnhhuyền ảo … đen nhung quý mây trời

- Những bông hoa chuối rực lên nh ngọnlửa

- Những con ngựa nhiều màu sắc … đen nhung quý liễurủ

- Nắng phố huyện vàng hoe

- Sơng núi tím nhạt … đen nhung quý

? Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là món quà

kỳ diệu của thiên nhiên - Vì phong cảnh Sa Pa rất đẹp Vì sự đổimùa trong một ngày ở Sa Pa rất lạ lùng

hiếm có

Trang 2

? Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối

với cảnh đẹp Sa Pa nh thế nào - Tác giả ngỡng mộ, háo hức trớc cảnhđẹp Sa Pa Sa Pa quả là món quà kỳ diệu

của thiên nhiên dành cho đất nớc

- Giúp HS biết cách ôn lại cách viết tỉ số của 2 số

- Rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”

II Các hoạt động dạy – học:

Trang 3

(32 + 8) : 2 = 20 (m)Chiều rộng hình chữ nhật là:

III Các hoạt động dạy - học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

? Trong 5 cây đậu trên, cây nào sống và

phát triển bình thờng? Tại sao HS: Suy nghĩ trả lời.

? Những cây khác sẽ nh thế nào? Vì lý do

gì mà những cây đó phát triển không bình

thờng và có thể chết rất nhanh

? Hãy nêu những điều kiện để cây sống và

phát triển bình thờng

=> Kết luận: Nh mục “Bạn cần biết” HS: 3 – 4 em đọc lại

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Trang 4

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài giờ sau học.

III Các hoạt động dạy – học:

- Nói nội dung mẩu chuyện

- GV đọc từng câu cho HS viết bài vào vở - Gấp SGK, nghe đọc viết bài vào vở

- Thu từ 7  10 bài chấm điểm và nêu

nhận xét

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 2: GV nêu yêu cầu bài tập - 1 em đọc lại yêu cầu

- Cả lớp suy nghĩ làm bài cá nhân vào vở

- 1 số HS làm bài trên phiếu, lên bảng dánphiếu

1 Nghe – viết lại đúng chính tả

2 Tiếp tục luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn tr/ch , êt/êch

Trang 5

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu khổ rộng, Vở luyện viết lớp 4 tập hai

III Các hoạt động dạy – học:

- GV nêu yêu cầu

- GV theo dõi ,nhận xét ,sửa chữa chung - 3 HS lên bảng viết lại chữ: u,

- Cả lớp tập viết vào vở nháp

- HS nhận xét bài viết trên bảng

3 Thực hành viết:

- GV nêu nhiệm vụ và yêu cầu

- GV theo dõi giúp đỡ thêm cho những HS

viết cha đẹp

- GV nhắc nhở các em phải giữ đúng

khoảng cách giữa các tiếng trong

câu,khoảng cách giữa các con chữ trong

một tiếng

- HS tập viết theo yêu cầu của GV

- HS tự viết bài vào vở

4 Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: chọn tr/ch điền vào chỗ trống để

tạo từ

ong ẻo, ống ải, ập ững, ỏng

.ơ, ơ ọi, e ở, en úc, úm ím,

òn ĩnh

- 2 hs lên bảng

Trong trẻo, trống trải, chập chững, chỏngtrơ, trơ chọi, che chở, chen chúc, chúmchím, tròn trĩnh

Bài 2: Ghi lại 4 từ:

- Giúp HS biết cách ôn lại cách viết tỉ số của 2 số

- Rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”

II Đồ dùng học tập:

- VB Toán 4 tập 2

II Các hoạt động dạy – học:

Trang 6

Bµi 2( VBT to¸n 4 tËp 2 T.67): Hai tói

g¹o c©n nÆng 54kg Tói thø nhÊt nÆng

54 : 9 x 4 = 24 (kg)Tói thø hai nÆng lµ:

3 x 3 = 9 (m2)DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt lµ:

9

§S:

5 3

II §Þa ®iÓm ph ¬ng tiÖn:

S©n trêng, d©y nh¶y

III Néi dung vµ ph¬ng ph¸p lªn líp:

1 PhÇn më ®Çu:

- GV tËp trung líp, phæ biÕn néi dung yªu

cÇu HS: Xoay khíp cæ tay, cæ ch©n, ®Çu gèi,h«ng, vai

Tói thø nhÊt Tói thø hai

54 kg

? kg

? kg

Trang 7

- Một số động tác khởi động.

2 Phần cơ bản:

a Môn tự chọn:

- Học chuyền cầu theo nhóm 2 ngời

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Du lịch – Thám hiểm

2 Biết 1 số từ chỉ địa danh, phản ứng trả lời nhanh trong trò chơi “Du lịch trên sông”

II Đồ dùng dạy học:

Một số tờ giấy để HS các nhóm làm bài tập 4

III Các hoạt động dạy – học:

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

“Đi một ngày đàng học một sàng

khôn” nghĩa là: Ai đợc đi nhiều nơi sẽ mở

rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan trởng

thành hơn

- GV chia lớp thành các nhóm - Các nhóm thảo luận làm vào giấy khổ to

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Trang 8

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

Trang 9

II Các hoạt động dạy học:

- 1 em vẽ sơ đồ biểu thị bài toán

- GV hớng dẫn HS trình bày lời giải

Trang 10

- Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện.

- Lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lờibạn

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Bài mới: GV kể chuyện

- HS kể lại chuyện giờ trớc

- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh HS: Nghe kết hợp nhìn tranh

3 Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:

b Kể chuyện theo nhóm: HS: Mỗi nhóm (2 – 3 em) nối tiếp nhau

kể chuyện theo từng đoạn

? Vì sao Ngựa Trắng xin mẹ đi xa cùng

Đại Bàng Núi - Vì nó mơ ớc có đợc đôi cánh giống nhĐại Bàng

? Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắng

điều gì - Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắngnhiều hiểu biết, làm cho Ngựa Trắng bạo

dạn hơn, làm cho bốn vó của Ngựa Trắngthực sự trở thành những cái cánh

- HS biết cách xác định vị trí Huế trên bản đồ Việt Nam

- Giải thích đợc vì sao Huế đợc gọi là cố đô và ở Huế du lịch lại phát triển

- Tự hào về thành phố Huế (đợc công nhận là di sản văn hóa Thế giới)

Trang 11

II Đồ dùng dạy học:

Bản đồ hành chính Việt Nam, tranh ảnh về Huế

III Các hoạt động dạy học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

+ Bớc 1: GV yêu cầu HS: 2 em tìm trên bản đồ hành chính Việt

Nam kí hiệu và tên thành phố Huế

? Quan sát bản đồ hành chính Việt Nam

và lợc đồ thành phố Huế hãy cho biết:

thành phố Huế thuộc tỉnh nào? Nêu tên

dòng sông chảy qua thành phố Huế

- Thành phố Huế thuộc tỉnh Thừa ThiênHuế có dòng sông Hơng chảy qua

nào của thành phố Huế

- … đen nhung quý lăng Tự Đức, điện Hòn Chém, chùaThiên Mụ, khu kinh thành Huế, cầu TrờngTiền, chợ Đông Ba

? Quan sát các ảnh trong bài, em hãy mô

tả 1 trong những cảnh đẹp của thành phố

Huế

- Kinh thành Huế: Một tòa nhà cổ kính… đen nhung quý

- Chùa Thiên Mụ: Ngay bên sông có cácbậc thang đi lên đến khu có tháp cao, khuvờn khá rộng… đen nhung quý

- Cầu Trờng Tiền: Bắc ngang sông

H-ơng… đen nhung quý

- sách Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 4

III Các hoạt động dạy – học:

Trang 12

nêu đúng ý nghĩa của từ "thám hiểm":

+ Bài 2: Từ nào có tiếng du không có

nghĩa là đi chơi?

+ Bài 3: Chọn 1 trong 3 từ phong cảnh,

quang cảnh, thắng cảnh điền vào từng chỗ

c Vịnh Hạ Long là một của nớc ta

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:

- Vở bài tập Toán 4 tập hai

III Các hoạt động dạy học:

- Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài rồi điền số vào

+ Bài 2 (VBT - T 69) Hiệu hai số là 34 Tỉ

Trang 13

- Nhận xét, chữa bài cho hs.

Đoạn đờng AB ngắn hơn đoạn đờng CD là

2km Tìm chiều dài đoạn đờng đó, biết

chiều dài đoạn đờng AB bằng

4

3

chiềudài của đoạn đờng CD

- HS đọc yêu cầu và tự làm bài vào vbt

Bài giải

Ta có sơ đồ sau

Hiệu số phần bằng nhau là:

4 - 3 = 1 (phần)Chiều dài đoạn CD là:

2 x 4 = 8 (km)Chiều dài AB là:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng tha thiết

2 Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu bài thơ thể hiện tình cảm yêu mến, sự gần gũi của nhà thơ với trăng

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài học SGK

III Các hoạt động dạy – học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

- Đọc bài trớc + trả lời câu hỏi

Trang 14

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng khổ thơ để trả lời câu

hỏi

? Trong 2 khổ thơ đầu, trăng đợc so sánh

với những gì - Trăng hồng nh quả chín.- Trăng tròn nh mắt cá

? Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh

đồng xa, từ biển xanh - Vì trăng hồng nh 1 quả chín treo lửng lơtrớc nhà, vì trăng tròn nh mắt cá không

bao giờ chớp mi

HS: Đọc 4 khổ thơ tiếp để trả lời câu hỏi

? Trong mỗi khổ tiếp theo, vầng trăng gắn

với 1 đối tợng cụ thể Đó là những gì?

Những ai

- Đó là sân chơi, quả bóng, lời mẹ ru, chúCuội, đờng hành quân, chú bộ đội, gócsân, những đồ chơi, sự vật gần gũi … đen nhung quý quêhơng

? Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả

đối với quê hơng đất nớc nh thế nào - Tác giả rất yêu trăng, yêu mến, tự hào vềquê hơng đất nớc, cho rằng không có

trăng nơi nào sáng hơn đất nớc em

Trang 15

II Các hoạt động dạy học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

10 : 2 = 5 (cây)Lớp 4A trồng số cây là:

5 x 35 = 175 (cây)Lớp 4B trồng số cây là:

5 x 33 = 165 (cây)

Đáp số: 4A: 175 cây

4B: 165 cây.+ Bài 4: HS tự đặt đề toán rồi giải

Trang 16

- Tiếp tục ôn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24, 25.

- Tự tìm tin, tóm tắt các tin đã nghe, đã đọc

II Đồ dùng:

Giấy khổ to, phiếu học tập… đen nhung quý

III Các hoạt động dạy – học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

HS lên chữa bài tập

- HS quan sát 2 tranh minh họa

- Viết tóm tắt vào vở bài tập

- Nối tiếp nhau đọc bản tóm tắt

Khách sạn treo

Để thỏa mãn ý thích của những ngờimuốn nghỉ ngơi ở những chỗ lạ, Tại Vát– te – rát, Thụy Điển có một khách sạntreo trên cây sồi cao 13 mét (1 câu)

+ Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập

HS: Đặt những mẩu tin cắt trên báo lênbàn

- Tiếp nối nhau đọc mẩu tin nhắn

- Tự tóm tắt bản tin đó vào giấy khổ to

- Quân Quang Trung rất quyết tâm và tài trí trong việc đánh bại nhà Thanh

- Cảm phục tinh thần quyết chiến quyết thắng quân xâm lợc của nghĩa quânTây Sơn

II Đồ dùng:

- Phóng to lợc đồ trận Quang Trung đại phá quân Thanh

Trang 17

- Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy – học:

A ổn định.

B Kiểm tra:

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 GV trình bày nguyên nhân việc

Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc đánh

b Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.

- GV hớng dẫn HS để thấy đợc quyết tâm

đánh giặc và tài nghệ quân sự của Quang

Trung trong cuộc đại phá quân Thanh

(Hành quân bộ từ Nam ra Bắc, tiến quân

trong dịp Tết)

=> GV chốt lại: Ngày nay cứ đến ngày 5

Tết, ở gò Đống Đa Hà Nội nhân dân ta lại

tổ chức giỗ trận để tởng nhớ ngày Quang

Trung đại phá quân Thanh

- Tiếp tục ôn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24, 25

- Tự tìm tin, tóm tắt các tin đã nghe, đã đọc

II Đồ dùng:

Sách Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 4

III Các hoạt động dạy – học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

Trang 18

Tham dự lễ có các thầy cô trong Ban Giám hiệu và toàn thể cán bộ, nhân viên cùng học sinh các lớp trong trờng.

Mở đầu buổi lễ, thầy Hiệu trởng Nhà ờng đã phát biểu chúc mừng cán bộ, giáo viên, nhân viên nhân dịp ngày lễ nhà giáo

tr-Cũng trong ngày lễ năm nay, 2 thầycô và cán bộ có nhiều đóng góp cho sự nghiệp giáo dục đã đợc nhận Kỷ niệm ch-

ơng Vì sự nghiệp giáo dục

Nhà trờng cũng công bố quyết định khen thởng cho 5 lớp đạt danh hiệu tập thểLao động xuất sắc, 3 cá nhân đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở

Về phía học sinh, các em đã gửi tới thầy cô giáo nhiều bó hoa, nhiều lời chúc mừng

và các bài ca, điệu múa để bày tỏ lòng biết

- Vở bài tập Toán 4 tập hai

III Các hoạt động dạy học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

Trang 19

ĐS: Số bé 20

Số lớn 35+ Bài 2 (T.70) Viết số thích hợp vào ô

- Giáo viên thu vở chấm, chữa bài cho hs

- Suy nghĩ và làm bài vào vở

Bài giảiHiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 = 2 (phần)Diện tích hình chữ nhật là:

36 : 2 x 5 = 90 (m2)Diện tích hình vuông là:

II Địa điểm, ph ơng tiện:

Sân trờng, dây nhảy

III Các hoạt động:

1 Phần mở đầu:

- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung

và yêu cầu giờ học - Chạy nhẹ nhàng theo yêu cầu giờ học1 hàng dọc

- Đi đờng theo vòng tròn và hít thở sâu

- Xoay các khớp cổ chân, tay, đầu gối,hông, vai

* Một số động tác của bài thể dục phát

b Nhảy dây: 9 11 phút. - Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau

Tập đồng loạt theo nhóm hoặc tổ

- Thi vô địch tổ tập luyện

3 Phần kết thúc:

Trang 20

- GV hệ thống bài - Tập 1 số động tác hồi tĩnh.

- Đứng hát, vỗ tay hoặc chơi trò chơi

- GV nhận xét, đánh giá tiết học và giao

1 HS hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự

2 Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự; biết dùng các từ ngữ phù hợp với cáctình huống khác nhau để đảm bảo tính lịch sự của lời yêu cầu, đề nghị

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu khổ to ghi nội dung các bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

- 2 – 3 em đọc các câu khiến trong bài

đúng ngữ điệu sau đó lựa chọn cách nóilịch sự (Cách b, c)

- 4 HS nối nhau đọc các cặp câu khiến

đúng ngữ điệu, phát biểu ý kiến so sánhtừng kiểu câu khiến về tính lịch sự vàgiải thích vì sao những câu ấy giữ vàkhông giữ đợc phép lịch sự

- GV nhận xét, kết luận:

Câu a: - Lan ơi, cho tớ về với  Lời nói lịch sự vì có các từ xng hô

“Lan, tớ, với, ơi” thể hiện quan hệ thânmật

- Cho tớ đi nhờ một tí  Câu bất lịch sự vì nói trống không,

không có từ xng hô

Câu b: - Chiều nay chị đón em nhé  Câu lịch sự

- Chiều nay chị phải đón em đấy  Câu mệnh lệnh, cha lịch sự

Câu c: - Đừng có mà nói nh thế  Câu khô khan, mệnh lệnh

- Theo tớ, cậu không nên nói nh

phục

Câu d: - Mở hộ cháu cái cửa  Nói cộc lốc

- Bác mở giúp cháu cái cửa này

Trang 21

với  Lịch sự, lễ độ… đen nhung quý

- Nối tiếp nhau đọc đúng ngữ điệunhững câu khiến đã đặt

- GV chấm điểm những bài làm đúng

II Các hoạt động dạy học:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

Trang 22

- GV nhËn xÐt, chÊm bµi cho HS.

Trang 23

Buổi chiều:

Kỹ thuật

Lắp cái đu

I Mục tiêu:

- Biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp cái đu

- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráp cái đu đúng kỹ thuật

- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc theo quy trình

II Đồ dùng:

Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

III Nội dung:

A ổn định.

B Kiểm tra bài cũ:

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: Thực hành lắp cái đu

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

HS: Thực hành lắp cái đu

- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ

a HS chọn các chi tiết để lắp cái đu.

HS: Chọn đúng và đủ các chi tiết theoSGK và xếp từng loại vào nắp hộp

3 Hoạt động 2: Đánh giá kết quả.

- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm.

- Nêu những tiêu chuẩn đánh giá.

HS: Dựa vào những tiêu chuẩn để tự đánhgiá sản phẩm của mình và của bạn

1 HS hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự

2 Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự; biết dùng các từ ngữ phù hợp với cáctình huống khác nhau để đảm bảo tính lịch sự của lời yêu cầu, đề nghị

II Đồ dùng dạy học:

- Sách Bài tập trắc nghiệm Tiếng việt 4

III Các hoạt động dạy học:

A ổn định.

Ngày đăng: 07/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hàng ngang hoặc vòng tròn, chữ U. - Tuần 29 - 2 buổi trên ngày
Hình h àng ngang hoặc vòng tròn, chữ U (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w