- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.. - Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.. - Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, t
Trang 1Tuần 10: Tiết 46: Thứ 2 / 6 / 11 / 2006
THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI
I Mục tiêu.
* Giúp học sinh:
- Biết dùng thước thẳng và bút để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Đo độ dài bằng thước thẳng, sau đó ghi lại và đọc số đo đó
- Ước lượng một cách chính xác các số đo chiều dài
II Đồ dùng dạy học.
- Mỗi h/s chuẩn bị một thước thẳng dài 30cm, có vạch chia cm
- Thước mét của g/v
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
IV Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra bài tập giao về nhà
- Gọi 2 h/s lên bảng
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Ghi đầu bài
b/ Hd thực hành.
* Bài 1
- 1 h/s đọc đề bài
- Y/c nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trước
- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- 1 h/s đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Chấm 1 điểm đầu đoạn thẳng Đặtđiểm 0 của trùng với điểm vừa chọn,sau đó tìm vạch chỉ số đo của đoạnthẳng trên thước, chấm điểm thứ 2, nối
2 điểm ta được đoạn thẳng có độ dài cầnvẽ
- Vẽ hình sau đó 2 h/s ngồi cạnh đổichéo vở để kiểm tra bài của nhau
A 7cm B
C 12cm D
E 1dm 2cm G
Trang 2Có thể cho 2 h/s ngồi cạnh nhau
cùng nhau thực hiện phép đo
+ Hd: So sánh độ cao này với
chiều cao của thước 1m xem được
khoảng mấy thước
- Ghi tất cả k/q mà h/s báo cáo lên
- Y/c đo độ dài của một số vật
- 1 h/s lên bảng đo, cả lớp theo dõi Đặtmột đầu của bút chì trùng với điểm 0của thước, cạnh bút chì trùng với cạnhcủa thước Tìm điểm cuối của bút chìxem ứng với điểm nào trên thước Đọc
số đo tương ứng với điểm cuối của bútchì
- H/s thực hành đo và báo cáo kết quảtrước lớp
b./ Chiều dài mép bàn học của em ……c./ Chiều cao chân bàn ……
THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI
Trang 3I Mục tiêu.
* Giúp học sinh củng cố kĩ năng:
- Đo độ dài (đo chiều cao của người)
- Đọc và viết số đo độ dài
- So sánh các số đo độ dài
II Đồ dùng dạy học.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
IV Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- K/t các bài đã giao về nhà của h/
s
- Gọi 1 h/s lên bảng đo chiều dài
và chiều rộng quyển sách toán 3
- G/v nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu giờ học và tên bài
- H/s lắng nghe nhắc lại đầu bài
- 4 h/s nối tiếp nhau đọc trước lớp
- 2 h/s ngồi cạnh nhau đọc cho nhaunghe
- Bạn Minh cao 1mét 25xăng-ti-mét
- Bạn Nam cao 1mét 15xăng-ti-mét
- Ta phải so sánh số đo chiều cao củacác bạn với nhau
- Đổi tất cả các số đo ra đơn vị mét và so sánh
xăng-ti Số đo chiều cao của các bạn đều gồm1mét và một số xăng-ti-mét, vậy chỉ cần
so sánh các số đo xăng-ti-mét với nhau
- H/s so sánh và trả lời:
Bạn Hương cao nhất
Bạn Nam thấp nhất
Vì 1m 32cm > 1m 15cm
Trang 4đo chiều cao của h/s trước lớp (đo
như phần bài học của sgk minh
hoạ) Vừa đo vừa giải thích cách
làm cho h/s được biết
- Y/c các nhóm báo cáo kết quả
Trang 5- Nhân, chia số có 2 chữ số với số có 1 chữ số.
- Chuyển đổi, so sánh các số đo độ dài
- Giải toán về gấp 1 số lên nhiều lần
- Đo và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II Đồ dùng dạy học.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
IV Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 h/s lên bảng chữa bài
- G/v nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
a./ Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi
- H/s nhận xét
- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- H/s làm bài sau đó 2 h/s ngồi cạnh nhauđổi vở để k/t
- H/s nêu nối tiếp kết quả các pt
30
X 6180
28
X 7196
42
X 5210
24 2
2 1204
93 3
9 3103
88 4
8 22 8
69 3
6 2309
Trang 6- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Muốn gấp 1 sô lần lên nhiều
- Độ dài của đoạn thẳng CD ntn
so với độ dài của đoạn thẳng AB
- Y/c h/s tính độ dài đoạn thẳng
CD
4 0
3 0
8 0
9 0
- H/s nhận xét
- Đổi 4m = 40dm, 40dm + 4dm = 44dm.vậy 4m 4dm = 44dm
- H/s làm bài sau đó 2 h/s ngồi cạnh đổi
vở để kiểm tra nhau
- 2 h/s lên bảng làm
4m 4dm = 44dm1m 6dm = 16dm 2m 14cm = 214cm 8m 32cm = 832cm
Trang 7- Y/c h/s vẽ đoạn thẳng CD dài 3
cm
- G/v đi k/t sau đó nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.
- Y/c h/s về nhà ôn lại các nội
dung đã học để chuẩn bị bài
96 3
3 Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
4 Bài 4:
Lan sưu tầm được 25 con tem, Ngọc sưu tầm được gấp đôi số tem củaLan Hỏi Ngọc sưu tầm được bao nhiêu con tem?
5 Bài 5:
a./ Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm
b./ Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng 1/4 độ dài đoạn thẩng AB
II Biểu điểm.
- Bài 1: (2 điểm) Mỗi p/t đúng được 1/6 điểm
- Bài 2: (2 điểm) Mỗi p/t đúng được 1/2 điểm
- Bài 3: (2 điểm) Mỗi p/t đúng được 1/2 điểm
Trang 8a./ Vẽ đúng đoạn thẳng AB dài 8cm (0,5 điểm).
b./ Vẽ đúng đoạn thẳng CD dài 2cm (0,5 điểm)
Tiết 50: Thứ 6 / 10 / 11 /2006
BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH
I Muc tiêu.
* Giúp học sinh:
- Làm quen với bài toán giải bằng 2 phép tính
- Bước đầu biết vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán và trình bày bài giải
II Đồ dùng dạy học.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
IV Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Trả bài kiểm tra
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên
- H/s xem lại bài, chữa bài
- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- 1 h/s đọc đề bài
- Hàng trên có 3 cái kèn
- Hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 2cái kèn
Trang 9- Hàng dưới có nhiều hơn hàng
trên mấy cái kèn?
- Vậy 2 hàng có mấy cái kèn?
- Hướng dẫn h/s trình bày bài giải
như phần bài học sgk
- Vậy ta thấy bài tập này là ghép
của 2 bài tập, bài toán về nhiều
hơn khi ta đi tính số kèn của hàng
dưới và bài toán tính tổng của 2 số
khi ta tính tổng cả 2 hàng có bao
nhiêu chiếc kèn
* Bài 2
- G/v nêu bài toán
- Bài toán cho ta biết gì? Hỏi gì?
- Vì hàng trên có 3 cái kèn, hàng dưới
có nhiều hơn hàng trên 2 cái kèn, số kènhàng dưới là số lớn, muốn tính số lớn talấy số nhỏ cộng phần hơn
3 + 5 = 8 (cái)
Đáp số: a./ 5 cái kèn b./ 8 cái kèn
- 1 h/s đọc lại đề
- Biết bể thứ nhất có 4 con cá Bể thứ 2nhiều hơn 3 con cá
- Hỏi: cả hai bể có bao nhiêu con cá
- 1 h/s lên bảng t2, lớp t2 và giải vào vở.Tóm tắt
Trang 10- G/v chốt lại lời giải đúng.
c Luyện tập.
* Bài 1
- Gọi 1 h/s đọc đề bài
- Anh có bao nhiêu tấm bưu ảnh
- Số bưu ảnh của em ntn so với số
bưu ảnh của anh?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả 2 anh em có bao
nhiêu bức ảnh chúng ta phải biết
- Biết được số bưu ảnh của mỗi người
- 1 h/s lên bảng t2, 1 h/s giải, dưới lớplàm vào vở sau đó đổi vở kiểm tra
Tóm tắt
15 bưu ảnhAnh:
7 bưu ảnh ? bưu ảnhEm:
6 l ? lThùng 2:
Trang 11- G/v chốt lại lời giải đúng.
- Biết giải bài toán có lời văn, giải bằng 2 phép tính
- Củng cố về gấp 1 số lên nhiều lần, giảm 1 số đi nhiều lần, thêm bớt 1 sốđv
II Đồ dùng dạy học.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
IV Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra bài tập giao về nhà của
Trang 12a Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên
bài
b Hd giải bài toán bằng 2 phép
tính.
- Nêu bài toán:
- Hd h/s vẽ sơ đồ bài toán và phân
- Đã biết sô xe của ngày nào?
- Vậy ta phải tìm số xe của ngày
- Y/c h/s quan sát sơ đồ bài toán
hỏi: Bài toán y/c ta tìm gì?
Trang 13- Quãng đường từ nhà tới bưu
điện tỉnh có quan hệ ntn với
- Quãng đường từ chợ huyện đến
bưu điện tỉnh biết chưa
- Y/c h/s tự làm vào vở
- G/v nhận xét chữa bài
* Bài 2
- Gọi 1 h/s đọc đề bài
- Y/c h/s tự vẽ sơ đồ và giải
- Kiểm tra h/s làm bài, giúp đỡ h/s
- Luyện tập thêm và chuẩn bị bài
- Quãng đường từ nhà tới bưu điện tỉnhbằng tổng quãng đường từ nhà đến chợhuyện và từ chợ huyện đến bưu điệntỉnh
- Ta phải lấy qđ từ nhà đến chợ huyệncộng với qđ từ chợ huyện đến bưu điệntỉnh
- Chưa biết và phải tính
- 1 h/s lên bảng làm, dưới lớp làm vào
vở sau đó đổi vở để kiểm tra
Bài giải
Quãng đường từ chợ huyện đến bưuđiện tỉnh:
5 x 3 = 15 (km)Quãng đường từ nhà tới bưu điện tỉnhlà:
- H/s nhận xét
- H/s làm vào vở, đọc chữa bài
5 gấp 3 lần được 15 thêm 3 được 18
7 gấp 6 lần được 42 bớt 6 được 36
Trang 14sau 6 gấp 2 lần được 12 bớt 2 được 6
Tiết 52: Thứ 3 / 14 / 11 /2006
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
IV Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- K/t bài tập luyện tập thêm ở nhà
- G/v nhận xét
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên
bài
b Hd luyện tập.
* Bài 1
- Gọi h/s đọc đề bài sau đó y/c h/s
suy nghĩ để tự vẽ sơ đồ và giải bài
- H/s đổi vở k/t, tổ trưởng báo cáo
- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài
Trang 15- Yêu cầu hs đọc sơ đồ bài toán.
- Có bao nhiêu hs giỏi?
- Số hs khá như thế nào so với số
hs giỏi?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Yêu cầu hs dựa vào tóm tắt để
đặt thành đề bài toán
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài
- Chữa bài ghi điểm
* Bài 4:
- Cho 1 hs đọc mẫu
- Yêu cầu hs làm như mẫu
- Chữa bài ghi điểm
Bán đi số con thỏ là:
48 : 6 = 8 (con)Còn lại số con thỏ là:
48 – 8 = 40 (con) Đáp số: 40 con
- Cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng chữabài
Trang 16a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu giờ dạy ghi tên
bài
b Hướng dẫn lập bảng nhân 8.
- Dựa vào các phép nhân đã học,
yêu cầu hs nêu kết quả các phép
- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Hs nối tiếp nêu kq phép tính đã học:
Trang 17- Yêu cầu hs đọc lại các phép
- Yêu cầu hs đọc thuộc bảng
nhân 8 bằng cách xoá không
- Đây là kq của phép tính trong
bảng nhân 8 không theo thứ tự
* Bài 2:
- Gọi 2 hs đọc đề bài
- Có bao nhiêu can dầu?
- Mỗi can có bao nhiêu lít?
- Muốn biết 6 can dầu có bao
nhiêu lít ta làm như thế nào?
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Chữa bài, ghi điểm
- Nhận xét xem mỗi số trong dãy
số này bằng số đứng liền trước
hai từ 1 đến 10 mỗi lần thêm 1 Tích làcác số từ 8 đến 80 mỗi làn thêm 8
- Hs đọc cá nhân, tổ, đồng thânh cả lớp
- 1 hs nêu y/ c của bài
- Hs làm vào vở, đổi vổư để kiểm tra
- Hs nối tiếp nêu kq phép tính:
- Mỗi can có 8 lít dầu
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng chữbài
Trang 18cộng thêm mấy đơn vị? hoặc
bằng số đứng liền sau trừ đi mấy
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 8
- Áp dụng bảng nhân 8 để giải các bài toán
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs nối tiếp đọc bảng nhân 8,
hỏi nêu phép tính không theo thứ
- Hs làm vào vở, đổi chéo vở để kiểm tra
- 11 hs nối tiếp nhau nêu kq phép tính:
a 8 x 1 = 8 8 x 5 = 40 8 x 0 = 0
8 x 2 = 16 8 x 4 = 32 8 x 6 = 48
8 x 3 = 24 8 x 7 = 56 8 x 10 =80
- Vì số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Trang 19- Phần b hs tự làm bài.
- Con có nhận xét gì về 2 phép
tính trong cùng một cột?
* Khi đổi chỗ các thừa số trong
phép nhân thì tích không thay
2 x 8 = 16 4 x 8 = 32 6 x 8 =48
- Các thừa số giống nhau nhưng đổi chỗcho nhau , tích luôn bằng nhau
- Ta thực hiện phép nhân trước, phépcộng sau
- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở
8 x 3 + 8 = 24 + 8 8 x 8 + 8 = 64 + 8
8 x 4 + 8 = 32 + 8 8 x 9 + 8 = 72 +8
Trang 20Tiết 55: Thứ 6 / 17 / 11 / 2006
NHÂN SỐ CÓ BA CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu: Giúp hs
- Biết thực hành nhân số có 3 chữ số với số có một chữ số
- Áp dụng phép nhân số có 3 chữ số với số có một chữ số để giải bài toán cóliên quan
- Củng cố bài toán về tìm số bị chia chưa biết
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs lên bảng chữa bài
X 2 - 2 nhân 2 bằng 4, viết4
246 - 2 nhân 1 bằng 2,viết 2
- Vậy 123 x 2 = 246
- Đây là phép nhân không nhớ vì kq củatừng hàng khi nhân nhỏ hơn 10
- Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làm
Trang 21- Đây là phép nhân có nhớ hay
x 3 - 3 nhân 2 bằng 6 thêm 1bằng 7
Trang 22- Biết thực hành nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số.
- Áp dụng nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài toán có liênquan
- Củng cố bài toán và gấp 1 số lên nhiều lần, giảm 1 số đi nhiều lần
- Củng cố về tìm số bị chia chưa biết trong phép chia
II Đồ dùng dạy học.
- Phấn màu, bảng phụ
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
III Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện
phép tính
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu giờ học, ghi tên bài
218
X 3654
105
X 5525
102
X 8816
- H/s nhận xét ghi điểm
- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- H/s kẻ vào vở
- Y/c tính tích của 2 thừa số đã cho
- H/s làm vào vở, h/s nối tiếp đọc chữa bài.Thừa số
Thừa sốTích
423 2 846
210 3 630
105 8 840
241 4 964
170 5 850
234 3 702
- H/s nhận xét
Trang 23- Nêu thành phần chưa biết trong
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết sau khi lấy 185 l dầu từ
3 thùng thì còn lại bao nhiêu lít dầu,
ta phải biết điều gì trước?
- Y/c h/s tự làm bài tiếp
- G/v theo dõi h/s làm bài, kèm h/s
- Tính số dầu còn lại sau khi lấy 185 l
- Ta phải biết lúc đầu có bao nhiêu lít dầu
- Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng giải
Trang 24- Áp dụng để giải toán có lời văn.
II Đồ dùng dạy học.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
II Các hoạt động dạy học.
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu giờ học, ghi tên
- Y/c h/s lấy sợi dây dài 6 cm cắt
đoạn dây thành đoạn nhỏ dài 2
cm Cắt được mấy đoạn như vậy
- Y/c h/s suy nghĩ để tìm phép
tính?
- Y/c h/s trình bày bài giải
- Bài toán trên gọi là bài toán so
126
X 3378
208
X 4832
412
X 2824
- Muốn so sánh số lớn gấy mấy lần số bé
ta lấy số lớn chia cho số bé
Trang 25- Hướng dẫn tiến hành như bài 1.
- G/v theo dõi h/s làm bài, kèm
- Y/c h/s nhắc lại cách so sánh số lớn gấp mấy lần số bé
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Trang 26Tiết 58: Thứ 4 / 22 / 11/ 2006
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
* Giúp h/s củng cố về:
- Bài toán so sánh lớn gấp mấy lần số bé
- Phân biệt giữa so sánh số lớn gấp mấy lần số bé và so sánh số lớn hơn số
bé bao nhiêu đơn vị
II Đồ dùng dạy học.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
Iv Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Y/c 2 h/s lên bảng làm bài
- Y/c vài h/s nhắc lại, muốn so
sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta
làm ntn?
- G/v nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu giờ học, ghi tên
bài
b Hướng dẫn luyện tập.
* Bài 1:
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Y/c h/s đọc từng câu hỏi và trả
- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- 2 h/s đọc y/c của bài và đề bài
- Dạng toán s2 số lớn gấp mấy lần số bé
- H/s làm bài vào vở, vài h/s nêu miệng.a./ Sợi dây 18 m gấp sợi dây 6m số lần là: 18 : 6 = 3 (lần)
b./ Bao gạo 35 kg gấp bao gạo 5 kg số lần là: 35 : 5 = 7 (lần)
Trang 27- Muốn biết cả 2 thửa ruộng thu
hoạch được bao nhiêu kg cà chua
ta phải biết được gì?
- Vậy ta phải tìm số kg cà chua
của thửa ruộng nào trước?
? kgThửa 2:
- Ta lấy số lớn chia cho số bé
- H/s làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra
- 6 h/s nối tiếp nêu, mỗi em 1 cột
Số lớn
Số bé
Số lớn hơn số bé bn đơn vị
15212
30525
42636
42735
70763
32428
Trang 28Số lớn gấp số bé mấy lần 5 6 7 6 10 7
- G/v chữa bài, ghi điểm - H/s nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.
- Hỏi h/s về cách s2 số lớn gấp số bé mấy lần, số lớn hơn số bé bao nhiêu đv
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Lập bảng chia 8 dựa vào bảng nhân 8
- Thực hành chia 8 (chia trong bảng)
- Áp dụng giải toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học.
- Các tấm bìa có 6 chấm tròn
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
IV Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi h/s đọc thuộc bảng nhân
8
- G/v nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu giờ học, ghi tên
- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Quan sát thao tác của g/v làm và trả lời câu hỏi
- 8 lấy 1 lần
- 8 x 1 = 8
- Có 1 tấm bìa