Mục tiêu: Nhận biết qua mô hình một dấu hiệu về hai đờng thẳng song song Bằng hình ảnh cụ thể, học sinh bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song
Trang 1tuần 30 Tiết 55 hình hộp chữ nhật
III Bài mới :
Có 8 đỉnh
và 12 cạnhKết mì ăn liền có dạng một hình hộp chữ nhật 2) Mặt phẳng và đ ờng thẳng
HS quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
tiếp nhận các khái niệm mới
Các mặt: (ABCD) , (A’B’C’D’), (ABB’A’)(BCC’B’), (CDC’D’), (ADD’A’)
Các đỉnh : A, B, C nh là các điểmCác cạnh : AD, DC, CC’, nh là các đoạn
thẳng
Bài1 – tr 96
C’
C A
B
A’
B’
D D’
Trang 2IV Củng cố :
GV hệ thống bài dạy: Nhắc lại
kiến thức trọng tâm của bài
ghi nhớ các bài học cần chuẩn
bị cho tiết sau
Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ là :
K thuộc CD thì có thuộc BB1…
V Bài tập về nhà :
Số 2, 3, 4 trang 96, 97Chuẩn bị bài: Hình hộp chữ nhật (tiếp)
TUầN 30 Tiết 56 hình hộp chữ nhật ( tiếp )
Ngày soạn:
A Mục tiêu:
Nhận biết (qua mô hình) một dấu hiệu về hai đờng thẳng song song
Bằng hình ảnh cụ thể, học sinh bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song
Nhớ lại và áp dụng đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật Học sinh đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ song song giữa
đờng và mặt , mặt và mặt
C D
P Q
BA
Trang 4Hoạt động GV Nội dung kiến thức
Hai đờng thẳng song song trong
– Hai đờng thẳng AA’, BB’ nh vậy
gọi là hai đờng thẳng song song trong
không gian
Vậy em nào định nghĩa đợc hai đờng
thẳng song song trong không gian ?
Định nghĩa này có khác với định
nghĩa hai đờng thẳng song song trong
hình học phẳng không ?
Trong hình học không gian, nếu định
nghĩa hai đờng thẳng song song mà bỏ
qua tính chất thứ nhất (cùng nằm
trong một mặt phẳng ) thì dẫn đế khái
niệm hai đờng thẳng chéo nhau
Quan hệ giữa hai đờng thẳng bất kỳ
trong hình học phẳng?
Vậy với hai đờng thẳng phân biệt a, b
trong không gian chúng có thể thế nào
Đờng thẳng AB thoả mãn hai điều
kiện nh vậy ngời ta nói AB //
mp(A’B’C’D’)
Vậy em nào có thể định nghĩa một
đ-ờng thẳng song song với mặt phẳng ?
mp(ABCD) chứa AD, AB cắt nhau;
mp(A’B’C’D’) Chứa A’D’, A’B’ cắt
nhau
hơn nữa: AD //A’D’; AB //A’B’
Ta nói: mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)
Vậy: thế nào là hai đờng thẳng song
1) Hai đờng thẳng song song trong không gian
HS thực hiện ?1
*Các mặt của hìnhhộp là:
(ABCD), (A’B’C’D’),(ABB’A’), (BCC’B’),(CDC’D’), (ADD’A’)
* BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng (ABB’A’)
* BB’ và AA’ không có điểm chung vì BB’ và AA’ là hai cạnh đối của hình chữ nhật ABB’A’
Định nghĩa: Trong không gian, hai đờng thẳng gọi là song song với nhau nếu chúng nằm trong cùng một mặt phẳng
và không có điểm chung Định nghĩa này không khác với định nghĩa hai đờng thẳng song song trong hình phẳng (vì trong hình phẳng đã côngnhận chúng cùng nằm trong một mặt phẳng rồi )
HS ghi nhớVới hai đờng thẳng phân biệt a, b trong hình học phẳng thì: có thể a và b cắt nhau hoặc có thể a // b
với hai đờng thẳng phân biệt a, b trong không gian chúng có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau
HS quan sát để nhận ra quan hệ giữa các
đờng thẳng
2) Đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
? 2
– AB song song với A’B’ vì AB và A’B’
là hai cạnh đối diện của hình chữ nhật ABB’A’
– AB không nằm trong mp (A’B’C’D’) Khi đờng thẳng a song song với hai đ-ờng thẳng cắt nhau nằm trong mp(P) thì
B'
C D
B A
A'
C' D' B'
C D
B A
A'
C' D'
B'
C D
B A
Trang 5TUẦN 31 TIẾT 57 THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Ngày soạn :
A.Mục tiêu :
Bằng hình ảnh cụ thể cho Hs nắm được dấu hiệu nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng.Nằm được công thức tínhthể tích của hình hộp chữ nhật.Biết vận dụng công thức vào tính toán
B.Phương pháp : Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.Thảo luận nhóm
C Chuẩn bị: GV: SGK, thước, bìa cứng hình chữ nhật
D.Tiến trình dạy học:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Giải bài tập số 6 trg 100 sgk
a) Các cạnh song song với CC 1 là : D D1 , A A1 , B B1
b) Các cạnh song song với A1 D1 , BC , B1C1 , AD
III Bài mới :
-HS làm ?1 và trả lời
-GV theo bảng phụ hình 84 cho
HS làm ?1
-GV nhận xét bài làm của HS
và giới thiệu khái niệm đ/t
vuông góc với mp
-HS đưa ví dụ đ/t vuông góc với
mp
-HS làm câu ?2
-GV đưa ra nhận xét và khái
niệm 2 mp vuông góc nhau
1 Đường thẳng vuơng gĩc với 2 mặt phẳng Hai mặt phẳng vuơng gĩc
?1 Đáp :
c
b a
B' A'
) ' ' (
) (
'
) (
&
' '
ABCD mp
A A ADD mp
ABCD mp
AA
ABCD mp
AB AD
AB AA
AD AA
Nhận xét: Học SGK trg 101,102
B'
C D
B A
Trang 6(dùng bìa giấy HCN gấp lại cho
Hs thấy 2 mp vuông góc nhau)
dùng êke kiểm tra lại
-GV cho HS trả lời ?3
-GV gợi mở cách tìm thể tích
hình hộp chữ nhật
-Gv nhấn mạnh lại công thức
tìm thể tích
IV Củng cố :
+ Nêu phương pháp chứng minh
hai mặt phẳng vuơng gĩc với
nhau
+ Hs làm bài tập 11 b SGK
a
HS nêu cách giải :
+ Tính diện tích của mỗi mặt ?
+ Tính cạnh của mỗi mặt ?
+ Tính thể tích hình lập
phương ?
?3 Đáp : mp( ADD’A’ ); mp(BCC’B’) vuơng gĩc với mp( A’B’C’D’ )
II Thể tích của hình hộp chữ nhật:
c
b a
B' A'
B A
Hình hộp chữ nhật có các kích thước làa,b, c thì thể tích hình hộp chữ nhật là :
V= a.b.c
Đặc biệt: Thể tích hình lập phương có cạnh
là a thì V= a3
VÍ DỤ: Tính thể tích của hình lập phương
biệt thể tích toàn phần của nó là 216 cm2
GiảiDiện tích của mỗi mặt:
261 : 6 = 36 (cm2)Độ dài cạnh hình lập phương:
A = 36 = 6 (cm2)Thể tích hình lập phương:
V = a3 = 63 = 216 (cm3)
Bài tập 11 b SGK
Diện tích của mỗi mặt:
486: 6 = 81 (cm2)Độ dài cạnh hình lập phương:
A = 81= 9 (cm2)Thể tích hình lập phương:
V = a3 = 93 = 729 (cm3
V Bài tập về nhà :
HS học bài và làm bài tập 12; 13 SGK
Trang 7B Phương pháp : Trực quan hình vẽ, hỏi đáp gợi mở.Thảo luận nhóm
C Chuẩn bị: GV: SGK, thước, bảng phụ
D Tiến trình dạy học :
I Ổn định lớp :
II.Bài cũ : Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 13.
a) Nêu công thức tìm thể tích của hình hộp chữ nhậtâ
b) Tính thể tích và diện tích đáy biết chiều dài : 22; chiều rộng : 14 chiều cao : 5
III Bài mới :
GV nêu bài 1 :
-GV gọi 1 Hs đọc đề và phân tích xem đề
bài cho biết gì ta tìm gì?
( cho biết: dung tích tìm thể tích )
( tìm Chiều rộng bể nước)
-GV yêu cầu Hs tìm thể tích của hình
hộp chữ nhật Từ đó tính ra chiều
GV cho Hs nhìn hình 90; 91 thảo luận
nhóm và trình bày.
-GV cho Hs nhắc lại cách nhận biết đường
thẳng song song với mp, vuông góc với mp,
2mp vuông góc nhau.
Bài 1: Số 14sgk
Thể tích của nước đổ vào bể:
V = 20 x 120 = 2,4 m3Chiều rộng bể nước :
1,5( )
8,02
4,2
m
=
×Thể tích của bể:
V = 20 x (120 + 60) = 3,6 m3Chiều cao của bể:
1,2( )
5,12
6,3
b) Những đường thẳng vuông góc vớimặt phẳng (DCC’D’): A’D’; B’C’; HC;GD
Trang 8-HS nêu lại bài cũ
GV nêu bài 3 :
HS giải bài tập số 17
IV Củng cố
+ Nêu cách xác định đường thẳng a
song song với mp(P) ? ( Đáp : đường
thẳng a song song với 2 đường thẳng
cắt nhau của mp(P) ?
+ Nêu cách xác định đường thẳng a
vuông góc với mp(P) ? ( Đáp : đường
thẳng a song song với 2 đường thẳng
b) Đường thẳng AB song song với mp( EFGH ) , mp(CDHG )
c) Đường thẳng AD song song với BC ,
FG , EH , BC
V Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 15 và 18 SGK
TUẦN 32 TIẾT 59 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Ngày soạn :
A Mục tiêu :
- Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặtđáy, mặt bên chiều cao)
- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy
- Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)
B Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
C Chuẩn bị:
GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật
D Tiến trinh dạy học
I ổn định lớp :
Trang 9II Bài cũ :
1 Tính thể tích của hình hộp chữ nhật cĩ kích thước sau :
Chiều cao : 6 (cm ), diện tích mặt đáy : 25 (cm2 )
2 Tính cạnh của hình hộp chữ nhật biết thể tích 30 (cm3 ),chiều cao 5(cm) cạnh tương ứng là 6 (cm)
III Bài mới :
Hoạt động của GV- HS Nội dung kiến thức
-GV đụa bảng phụ hình 93 và giới
thiệu các đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt
đáy
-GV cho Hs nhận sét về các yếu tố
của hình lăng trụ đó
-GV nêu cách vẽ
+ Vẽ đáy tam giác
+ Vẽ các mặt bên
+ Vẽ đáy thứ 2
•Lưu ý: Khi vẽ mặt bên bằng cách
kẻ các đường song song từ các đỉnh
của tam giác đáy
-Cho Hs làm ?1
-HS thảo luận nhóm ?1 và ?2
-GV sửa ?1 và?2
cho Hs tìm trong thực tế các hình
thể là lăng trụ đứng
Trong hình lăng trụ đứngABCDA’B’C’D’
- Các điểm A, B, C, D, A’, B’, C’,D’: là đỉnh
- Các mặt ABB’A’; BCC’B’;… là cácmặt bên
- Hai mặt ABCD; A’B’C’D’ làmặtđáy
- Độ dài một cạnh bên được gọi làđộ cao
?1 Đáp :+ Hai mặt phẳng chứa hai đáy của mộthình lăng trụ đứng thì song song vớinhau
+ Các cạnh bên vuơng gĩc với hai mặtphẳng đáy
+ Các măt bên vuơng gĩc với hai mặtphẳng đáy
? 2 Đáp :
Trang 10IV Củng cố:
+ Hs trả lời miệng ?19
+ Hs trả lời Hình lăng trụ đứng cĩ các
yếu tố gì về đáy ; mặt đáy ; mặt bên
b Hình lăng trụ đứng cĩ đáy là hìnhbình hành gọi là hình hộp đứng
c Tuỳ theo đáy của hình lăng trụđứnglà tam giác, tứ giác … thì lăngtrụ đó là lăng trụ tam giác, lăng trụtứ giác,…
2 Ví dụ :
Hình 95:
(vẽ hình vào vở)
Chú ý :xem sách giáo khoa
V Hướng dẫn về nhà
-Làm bài tập 20; 21; 22; SGK-Xem lại bài học
TUẦN 32
TIẾT 60 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦAHÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Ngày soạn :
A Mục tiêu :
- Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể
Trang 11- Củng cố lại các khái niệm đã học.
B Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm
C Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng
D Tiến trinh dạy học
I ổn định lớp :
II Bài cũ :
Tính thể tích ; diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật cĩ kích thước sau :
Chiều cao : 6 ; 20; 12 (cm ),: 25
Hs sửa bài tập 20;21 SGK
III Bài mới :
Gv treo bảng phụ hình 100, sau đó cho
Hstrả lời câu hỏi theo SGK
hình thành công thức tính diện tích
Nhận xét S HCN ; S tam giác với diện tích
của các mặt ? ( S HCN + 2.S tam giác
Bằng tổng dt các mặt và dt hai đáy )
(2,7+1,5+2 ) 3 : chu vi đáy nhân với
chiều cao
Phát biểu cách tính Diện tích xung
quanh của hình lăng trụ đứng ?
-Gv đặc vấn đề nêu cách tính diện tích
toàn phần hình lăng trụ đứng
+ Gvnêu cách tính Diện tích toàn phần
?
-Gv đặc vấn đề nêu cách tính diện tích
toàn phần hình lăng trụ đứng đáy là
tam giác vuông
-Treo hình 101 cho Hs nêu cách tính
diện tích xung quanh, diện tích 2 đáy
-Gv đưa ra cách tính toàn phần
I/Công thức tính diện tích xung quanh
?
a) diện tích xung quanh: của hình lăng trụ đứng bằng tổng diện tích của các mặt bên
S xq = 2.p.h p:là nửa chu vi đáy
h là chiều cao
* Diện tích xung quanh của hình lăngtrụ đứng bằng chu vi đáy nhân vớichiều cao
b) Diện tích toàn phần:
(SGK trang 110)
S tp = S xq + 2.S đáy
Diện tích xung quanh
S xq = (3+4+5).9 108 (cm 2 ) Diện tích 2 đáy:
)(124.3.2
1
Trang 12+ Tính chu vi đáy ?
+ Tính Diện tích xung quanh ?
+ Diện tích 2 đáy ?
+Diện tích toàn phần?
IV Củng cố
-Gv cho Hs thảo luận nhóm bài 23 và
trình bày theo nhóm
-Gv kiểm tra bài trên bảng phụ hình
102
-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và
nhóm nhanh nhất sẽ trả lời
Trong ∆ABC vuông tại A
BC 2 = AB 2 + AC 2 (Đ.lí Pitago)
)(54
V Hướng dẫn về nhà
Hs học công thức và làm bài tập 24; 25;26
TUẦN 32 TIẾT 61 THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Ngày soạn :
A Mục tiêu :
- Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặtđáy, mặt bên chiều cao)
- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy
- Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)
B Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
C Chuẩn bị:
GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật
D Tiến trinh dạy học
I ổn định lớp :
II Bài cũ :
3 Tính thể tích của hình hộp chữ nhật cĩ kích thước sau :
Chiều cao : 6 (cm ), diện tích mặt đáy : 25 (cm2 )
4 Tính cạnh của hình hộp chữ nhật biết thể tích 30 (cm3 ),chiều cao 5(cm) cạnh tương ứng là 6 (cm)
III Bài mới :
Hoạt động của GV- HS Nội dung kiến thức
-GV đụa bảng phụ hình 93 và giới
thiệu các đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt
Trang 13-GV cho Hs nhận sét về các yếu
tố của hình lăng trụ đó
-GV nêu cách vẽ
+ Vẽ đáy tam giác
+ Vẽ các mặt bên
+ Vẽ đáy thứ 2
•Lưu ý: Khi vẽ mặt bên bằng
cách kẻ các đường song song từ
các đỉnh của tam giác đáy
-Cho Hs làm ?1
-HS thảo luận nhóm ?1 và ?2
-GV sửa ?1 và?2
cho Hs tìm trong thực tế các hình
thể là lăng trụ đứng
+ Các cạnh bên vuơng gĩc với hai mặtphẳng đáy
+ Các măt bên vuơng gĩc với hai mặtphẳng đáy
d Hình lăng trụ đứng cĩ đáy là hìnhbình hành gọi là hình hộp đứng
c Tuỳ theo đáy của hình lăng trụđứnglà tam giác, tứ giác … thì lăng trụđó là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứgiác,…
2 Ví dụ :
Hình 95:
(vẽ hình vào vở)
Chú ý :xem sách giáo khoa
Trang 14IV Củng cố:
+ Hs trả lời miệng ?19
+ Hs trả lời Hình lăng trụ đứng cĩ
các yếu tố gì về đáy ; mặt đáy ; mặt
V Hướng dẫn về nhà
-Làm bài tập 20; 21; 22; SGK-Xem lại bài học
Trang 15TUẦN 33 Tiết 62 Luyện tập
Ngày soạn
A Muùc tieõu :
- Củng cố kiến thức lí thuyế về công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng - Biết vận dụng công thức vào việc tính toán Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt
B Phửụng phaựp : Phaan tớch
C Chuaồn bũ: GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 31
HS: Giải bài tập ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng, máy tính bỏ túi
D Tiến trinh dạy học
I ổn định lớp :
II Bài cũ : Phát biểu công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng?
Làm bài tập 31- tr 115
III Bài mới :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV- HS Nội dung kiến thức
Luyện tập
1) Giải bài tập 33 – tr 115
Các cạnh song song với cạnh AD ?
Cạnh song song với cạnh AB ?
Các đ.thẳng song song với mp (EFGH)
Thể tích lỡi rìu tính nh thế nào?
Muốn tìm khối lợng của lỡi rìu ta làm
thế nào ?
3) Bài 35 – tr 116
Diện tích tam giác ABC ?
Diện tích tam giác ADC?
Diện tích tứ giác đáy ?
Bài 33 – tr 115 a) Các cạnh song song với AD là:
EH, FG, BC b) Cạnh song song với cạnh AB
là : EF c) Các đờng thẳng song song với mp (EFGH)
là : AB, BC, CD, DA
d) Các đ thẳng song song với mp(DCGH) là :
AE, BF
Bài 32 - tr 115
a) Từ A kẻ AE song song với BC
và AE = BC, nối
EC, EF ta có :
AB // CE; AB//DF b) Thể tích lỡi rìu :
V = 10.4.8
2 = 20.8 = 160 (cm
3 ) c) Khối lợng của lỡi rìu :
4 cm
8 cm
H E
F
B A
G
H E
F
D
C B
A
Trang 16Thể tích của lăng trụ?
4) Bài tập làm thêm tại lớp:
Tính thể tích phần không gạch sọc
trong hình bên biết chiều cao của 2
lăng trụ đứng lục giác đều là h = 10
cm, cạnh đáy của 2 lăng trụ là 6 cm và
S ABCD = 12 + 16
= 28 (cm 2 ) Thể tích của lăng trụ đứng tứ giác đó là :
Lăng trụ ngoài:
V = S.h = 3a2 3
2 h = 540 3 cm 3 Lăng trụ trong: V 1 = 3a2 3
2 h = 135 3 cm 3 Thể tích phần còn lại:
V 2 = V – V 1 = 405 3 cm 3
V Hớng dẫn về nhà
Học thuộc công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng, Xem lại kiến thức đã học của chơng IV
Bài tập về nhà : các bài tập còn lạiChuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết
TUẦN 33 TIẾT 63 HèNH CHểP ĐỀU
Ngày soạn :
A Muùc tieõu :
- Học sinh có khái niệm về hình chóp đều (đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, chiều cao) Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy Vẽ hình chóp tam giác đều theo bốn bớc Củng cố khái niệm vuông góc đã học ở các tiết trớc
B Phửụng phaựp : Phõn tớch
C Chuaồn bũ:
GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hình 116, 117, 119, thớc thẳng, êke, phán màu
HS : Ôn tập lại các kiến thức về tam giác, tứ giác, đa giác đều , thớc thẳng, êke
D Tiến trinh dạy học