1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 30-35 HINH 8

29 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 840,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Nhận biết qua mô hình một dấu hiệu về hai đờng thẳng song song Bằng hình ảnh cụ thể, học sinh bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song

Trang 1

tuần 30 Tiết 55 hình hộp chữ nhật

III Bài mới :

Có 8 đỉnh

và 12 cạnhKết mì ăn liền có dạng một hình hộp chữ nhật 2) Mặt phẳng và đ ờng thẳng

HS quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

tiếp nhận các khái niệm mới

Các mặt: (ABCD) , (A’B’C’D’), (ABB’A’)(BCC’B’), (CDC’D’), (ADD’A’)

Các đỉnh : A, B, C nh là các điểmCác cạnh : AD, DC, CC’, nh là các đoạn

thẳng

Bài1 – tr 96

C’

C A

B

A’

B’

D D’

Trang 2

IV Củng cố :

GV hệ thống bài dạy: Nhắc lại

kiến thức trọng tâm của bài

ghi nhớ các bài học cần chuẩn

bị cho tiết sau

Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ là :

K thuộc CD thì có thuộc BB1…

V Bài tập về nhà :

Số 2, 3, 4 trang 96, 97Chuẩn bị bài: Hình hộp chữ nhật (tiếp)

TUầN 30 Tiết 56 hình hộp chữ nhật ( tiếp )

Ngày soạn:

A Mục tiêu:

Nhận biết (qua mô hình) một dấu hiệu về hai đờng thẳng song song

Bằng hình ảnh cụ thể, học sinh bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song

Nhớ lại và áp dụng đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật Học sinh đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ song song giữa

đờng và mặt , mặt và mặt

C D

P Q

BA

Trang 4

Hoạt động GV Nội dung kiến thức

Hai đờng thẳng song song trong

– Hai đờng thẳng AA’, BB’ nh vậy

gọi là hai đờng thẳng song song trong

không gian

Vậy em nào định nghĩa đợc hai đờng

thẳng song song trong không gian ?

Định nghĩa này có khác với định

nghĩa hai đờng thẳng song song trong

hình học phẳng không ?

Trong hình học không gian, nếu định

nghĩa hai đờng thẳng song song mà bỏ

qua tính chất thứ nhất (cùng nằm

trong một mặt phẳng ) thì dẫn đế khái

niệm hai đờng thẳng chéo nhau

Quan hệ giữa hai đờng thẳng bất kỳ

trong hình học phẳng?

Vậy với hai đờng thẳng phân biệt a, b

trong không gian chúng có thể thế nào

Đờng thẳng AB thoả mãn hai điều

kiện nh vậy ngời ta nói AB //

mp(A’B’C’D’)

Vậy em nào có thể định nghĩa một

đ-ờng thẳng song song với mặt phẳng ?

mp(ABCD) chứa AD, AB cắt nhau;

mp(A’B’C’D’) Chứa A’D’, A’B’ cắt

nhau

hơn nữa: AD //A’D’; AB //A’B’

Ta nói: mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)

Vậy: thế nào là hai đờng thẳng song

1) Hai đờng thẳng song song trong không gian

HS thực hiện ?1

*Các mặt của hìnhhộp là:

(ABCD), (A’B’C’D’),(ABB’A’), (BCC’B’),(CDC’D’), (ADD’A’)

* BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng (ABB’A’)

* BB’ và AA’ không có điểm chung vì BB’ và AA’ là hai cạnh đối của hình chữ nhật ABB’A’

Định nghĩa: Trong không gian, hai đờng thẳng gọi là song song với nhau nếu chúng nằm trong cùng một mặt phẳng

và không có điểm chung Định nghĩa này không khác với định nghĩa hai đờng thẳng song song trong hình phẳng (vì trong hình phẳng đã côngnhận chúng cùng nằm trong một mặt phẳng rồi )

HS ghi nhớVới hai đờng thẳng phân biệt a, b trong hình học phẳng thì: có thể a và b cắt nhau hoặc có thể a // b

với hai đờng thẳng phân biệt a, b trong không gian chúng có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau

HS quan sát để nhận ra quan hệ giữa các

đờng thẳng

2) Đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

? 2

– AB song song với A’B’ vì AB và A’B’

là hai cạnh đối diện của hình chữ nhật ABB’A’

– AB không nằm trong mp (A’B’C’D’) Khi đờng thẳng a song song với hai đ-ờng thẳng cắt nhau nằm trong mp(P) thì

B'

C D

B A

A'

C' D' B'

C D

B A

A'

C' D'

B'

C D

B A

Trang 5

TUẦN 31 TIẾT 57 THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

Ngày soạn :

A.Mục tiêu :

Bằng hình ảnh cụ thể cho Hs nắm được dấu hiệu nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng.Nằm được công thức tínhthể tích của hình hộp chữ nhật.Biết vận dụng công thức vào tính toán

B.Phương pháp : Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.Thảo luận nhóm

C Chuẩn bị: GV: SGK, thước, bìa cứng hình chữ nhật

D.Tiến trình dạy học:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: Giải bài tập số 6 trg 100 sgk

a) Các cạnh song song với CC 1 là : D D1 , A A1 , B B1

b) Các cạnh song song với A1 D1 , BC , B1C1 , AD

III Bài mới :

-HS làm ?1 và trả lời

-GV theo bảng phụ hình 84 cho

HS làm ?1

-GV nhận xét bài làm của HS

và giới thiệu khái niệm đ/t

vuông góc với mp

-HS đưa ví dụ đ/t vuông góc với

mp

-HS làm câu ?2

-GV đưa ra nhận xét và khái

niệm 2 mp vuông góc nhau

1 Đường thẳng vuơng gĩc với 2 mặt phẳng Hai mặt phẳng vuơng gĩc

?1 Đáp :

c

b a

B' A'

) ' ' (

) (

'

) (

&

' '

ABCD mp

A A ADD mp

ABCD mp

AA

ABCD mp

AB AD

AB AA

AD AA

Nhận xét: Học SGK trg 101,102

B'

C D

B A

Trang 6

(dùng bìa giấy HCN gấp lại cho

Hs thấy 2 mp vuông góc nhau)

dùng êke kiểm tra lại

-GV cho HS trả lời ?3

-GV gợi mở cách tìm thể tích

hình hộp chữ nhật

-Gv nhấn mạnh lại công thức

tìm thể tích

IV Củng cố :

+ Nêu phương pháp chứng minh

hai mặt phẳng vuơng gĩc với

nhau

+ Hs làm bài tập 11 b SGK

a

HS nêu cách giải :

+ Tính diện tích của mỗi mặt ?

+ Tính cạnh của mỗi mặt ?

+ Tính thể tích hình lập

phương ?

?3 Đáp : mp( ADD’A’ ); mp(BCC’B’) vuơng gĩc với mp( A’B’C’D’ )

II Thể tích của hình hộp chữ nhật:

c

b a

B' A'

B A

Hình hộp chữ nhật có các kích thước làa,b, c thì thể tích hình hộp chữ nhật là :

V= a.b.c

Đặc biệt: Thể tích hình lập phương có cạnh

là a thì V= a3

VÍ DỤ: Tính thể tích của hình lập phương

biệt thể tích toàn phần của nó là 216 cm2

GiảiDiện tích của mỗi mặt:

261 : 6 = 36 (cm2)Độ dài cạnh hình lập phương:

A = 36 = 6 (cm2)Thể tích hình lập phương:

V = a3 = 63 = 216 (cm3)

Bài tập 11 b SGK

Diện tích của mỗi mặt:

486: 6 = 81 (cm2)Độ dài cạnh hình lập phương:

A = 81= 9 (cm2)Thể tích hình lập phương:

V = a3 = 93 = 729 (cm3

V Bài tập về nhà :

HS học bài và làm bài tập 12; 13 SGK

Trang 7

B Phương pháp : Trực quan hình vẽ, hỏi đáp gợi mở.Thảo luận nhóm

C Chuẩn bị: GV: SGK, thước, bảng phụ

D Tiến trình dạy học :

I Ổn định lớp :

II.Bài cũ : Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 13.

a) Nêu công thức tìm thể tích của hình hộp chữ nhậtâ

b) Tính thể tích và diện tích đáy biết chiều dài : 22; chiều rộng : 14 chiều cao : 5

III Bài mới :

GV nêu bài 1 :

-GV gọi 1 Hs đọc đề và phân tích xem đề

bài cho biết gì ta tìm gì?

( cho biết: dung tích tìm thể tích )

( tìm Chiều rộng bể nước)

-GV yêu cầu Hs tìm thể tích của hình

hộp chữ nhật Từ đó tính ra chiều

GV cho Hs nhìn hình 90; 91 thảo luận

nhóm và trình bày.

-GV cho Hs nhắc lại cách nhận biết đường

thẳng song song với mp, vuông góc với mp,

2mp vuông góc nhau.

Bài 1: Số 14sgk

Thể tích của nước đổ vào bể:

V = 20 x 120 = 2,4 m3Chiều rộng bể nước :

1,5( )

8,02

4,2

m

=

×Thể tích của bể:

V = 20 x (120 + 60) = 3,6 m3Chiều cao của bể:

1,2( )

5,12

6,3

b) Những đường thẳng vuông góc vớimặt phẳng (DCC’D’): A’D’; B’C’; HC;GD

Trang 8

-HS nêu lại bài cũ

GV nêu bài 3 :

HS giải bài tập số 17

IV Củng cố

+ Nêu cách xác định đường thẳng a

song song với mp(P) ? ( Đáp : đường

thẳng a song song với 2 đường thẳng

cắt nhau của mp(P) ?

+ Nêu cách xác định đường thẳng a

vuông góc với mp(P) ? ( Đáp : đường

thẳng a song song với 2 đường thẳng

b) Đường thẳng AB song song với mp( EFGH ) , mp(CDHG )

c) Đường thẳng AD song song với BC ,

FG , EH , BC

V Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 15 và 18 SGK

TUẦN 32 TIẾT 59 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

Ngày soạn :

A Mục tiêu :

- Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặtđáy, mặt bên chiều cao)

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

- Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)

B Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

C Chuẩn bị:

GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật

D Tiến trinh dạy học

I ổn định lớp :

Trang 9

II Bài cũ :

1 Tính thể tích của hình hộp chữ nhật cĩ kích thước sau :

Chiều cao : 6 (cm ), diện tích mặt đáy : 25 (cm2 )

2 Tính cạnh của hình hộp chữ nhật biết thể tích 30 (cm3 ),chiều cao 5(cm) cạnh tương ứng là 6 (cm)

III Bài mới :

Hoạt động của GV- HS Nội dung kiến thức

-GV đụa bảng phụ hình 93 và giới

thiệu các đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt

đáy

-GV cho Hs nhận sét về các yếu tố

của hình lăng trụ đó

-GV nêu cách vẽ

+ Vẽ đáy tam giác

+ Vẽ các mặt bên

+ Vẽ đáy thứ 2

Lưu ý: Khi vẽ mặt bên bằng cách

kẻ các đường song song từ các đỉnh

của tam giác đáy

-Cho Hs làm ?1

-HS thảo luận nhóm ?1 và ?2

-GV sửa ?1 và?2

cho Hs tìm trong thực tế các hình

thể là lăng trụ đứng

Trong hình lăng trụ đứngABCDA’B’C’D’

- Các điểm A, B, C, D, A’, B’, C’,D’: là đỉnh

- Các mặt ABB’A’; BCC’B’;… là cácmặt bên

- Hai mặt ABCD; A’B’C’D’ làmặtđáy

- Độ dài một cạnh bên được gọi làđộ cao

?1 Đáp :+ Hai mặt phẳng chứa hai đáy của mộthình lăng trụ đứng thì song song vớinhau

+ Các cạnh bên vuơng gĩc với hai mặtphẳng đáy

+ Các măt bên vuơng gĩc với hai mặtphẳng đáy

? 2 Đáp :

Trang 10

IV Củng cố:

+ Hs trả lời miệng ?19

+ Hs trả lời Hình lăng trụ đứng cĩ các

yếu tố gì về đáy ; mặt đáy ; mặt bên

b Hình lăng trụ đứng cĩ đáy là hìnhbình hành gọi là hình hộp đứng

c Tuỳ theo đáy của hình lăng trụđứnglà tam giác, tứ giác … thì lăngtrụ đó là lăng trụ tam giác, lăng trụtứ giác,…

2 Ví dụ :

Hình 95:

(vẽ hình vào vở)

Chú ý :xem sách giáo khoa

V Hướng dẫn về nhà

-Làm bài tập 20; 21; 22; SGK-Xem lại bài học

TUẦN 32

TIẾT 60 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦAHÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

Ngày soạn :

A Mục tiêu :

- Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng

- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể

Trang 11

- Củng cố lại các khái niệm đã học.

B Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

- Thảo luận nhóm

C Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, bảng phụ

- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng

D Tiến trinh dạy học

I ổn định lớp :

II Bài cũ :

Tính thể tích ; diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật cĩ kích thước sau :

Chiều cao : 6 ; 20; 12 (cm ),: 25

Hs sửa bài tập 20;21 SGK

III Bài mới :

Gv treo bảng phụ hình 100, sau đó cho

Hstrả lời câu hỏi theo SGK

hình thành công thức tính diện tích

Nhận xét S HCN ; S tam giác với diện tích

của các mặt ? ( S HCN + 2.S tam giác

Bằng tổng dt các mặt và dt hai đáy )

(2,7+1,5+2 ) 3 : chu vi đáy nhân với

chiều cao

Phát biểu cách tính Diện tích xung

quanh của hình lăng trụ đứng ?

-Gv đặc vấn đề nêu cách tính diện tích

toàn phần hình lăng trụ đứng

+ Gvnêu cách tính Diện tích toàn phần

?

-Gv đặc vấn đề nêu cách tính diện tích

toàn phần hình lăng trụ đứng đáy là

tam giác vuông

-Treo hình 101 cho Hs nêu cách tính

diện tích xung quanh, diện tích 2 đáy

-Gv đưa ra cách tính toàn phần

I/Công thức tính diện tích xung quanh

?

a) diện tích xung quanh: của hình lăng trụ đứng bằng tổng diện tích của các mặt bên

S xq = 2.p.h p:là nửa chu vi đáy

h là chiều cao

* Diện tích xung quanh của hình lăngtrụ đứng bằng chu vi đáy nhân vớichiều cao

b) Diện tích toàn phần:

(SGK trang 110)

S tp = S xq + 2.S đáy

Diện tích xung quanh

S xq = (3+4+5).9 108 (cm 2 ) Diện tích 2 đáy:

)(124.3.2

1

Trang 12

+ Tính chu vi đáy ?

+ Tính Diện tích xung quanh ?

+ Diện tích 2 đáy ?

+Diện tích toàn phần?

IV Củng cố

-Gv cho Hs thảo luận nhóm bài 23 và

trình bày theo nhóm

-Gv kiểm tra bài trên bảng phụ hình

102

-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và

nhóm nhanh nhất sẽ trả lời

Trong ∆ABC vuông tại A

BC 2 = AB 2 + AC 2 (Đ.lí Pitago)

)(54

V Hướng dẫn về nhà

Hs học công thức và làm bài tập 24; 25;26

TUẦN 32 TIẾT 61 THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

Ngày soạn :

A Mục tiêu :

- Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặtđáy, mặt bên chiều cao)

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

- Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)

B Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

C Chuẩn bị:

GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật

D Tiến trinh dạy học

I ổn định lớp :

II Bài cũ :

3 Tính thể tích của hình hộp chữ nhật cĩ kích thước sau :

Chiều cao : 6 (cm ), diện tích mặt đáy : 25 (cm2 )

4 Tính cạnh của hình hộp chữ nhật biết thể tích 30 (cm3 ),chiều cao 5(cm) cạnh tương ứng là 6 (cm)

III Bài mới :

Hoạt động của GV- HS Nội dung kiến thức

-GV đụa bảng phụ hình 93 và giới

thiệu các đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt

Trang 13

-GV cho Hs nhận sét về các yếu

tố của hình lăng trụ đó

-GV nêu cách vẽ

+ Vẽ đáy tam giác

+ Vẽ các mặt bên

+ Vẽ đáy thứ 2

Lưu ý: Khi vẽ mặt bên bằng

cách kẻ các đường song song từ

các đỉnh của tam giác đáy

-Cho Hs làm ?1

-HS thảo luận nhóm ?1 và ?2

-GV sửa ?1 và?2

cho Hs tìm trong thực tế các hình

thể là lăng trụ đứng

+ Các cạnh bên vuơng gĩc với hai mặtphẳng đáy

+ Các măt bên vuơng gĩc với hai mặtphẳng đáy

d Hình lăng trụ đứng cĩ đáy là hìnhbình hành gọi là hình hộp đứng

c Tuỳ theo đáy của hình lăng trụđứnglà tam giác, tứ giác … thì lăng trụđó là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứgiác,…

2 Ví dụ :

Hình 95:

(vẽ hình vào vở)

Chú ý :xem sách giáo khoa

Trang 14

IV Củng cố:

+ Hs trả lời miệng ?19

+ Hs trả lời Hình lăng trụ đứng cĩ

các yếu tố gì về đáy ; mặt đáy ; mặt

V Hướng dẫn về nhà

-Làm bài tập 20; 21; 22; SGK-Xem lại bài học

Trang 15

TUẦN 33 Tiết 62 Luyện tập

Ngày soạn

A Muùc tieõu :

- Củng cố kiến thức lí thuyế về công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng - Biết vận dụng công thức vào việc tính toán Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt

B Phửụng phaựp : Phaan tớch

C Chuaồn bũ: GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 31

HS: Giải bài tập ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

D Tiến trinh dạy học

I ổn định lớp :

II Bài cũ : Phát biểu công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng?

Làm bài tập 31- tr 115

III Bài mới :

Hoaùt ủoọng cuỷa GV- HS Nội dung kiến thức

Luyện tập

1) Giải bài tập 33 – tr 115

Các cạnh song song với cạnh AD ?

Cạnh song song với cạnh AB ?

Các đ.thẳng song song với mp (EFGH)

Thể tích lỡi rìu tính nh thế nào?

Muốn tìm khối lợng của lỡi rìu ta làm

thế nào ?

3) Bài 35 – tr 116

Diện tích tam giác ABC ?

Diện tích tam giác ADC?

Diện tích tứ giác đáy ?

Bài 33 – tr 115 a) Các cạnh song song với AD là:

EH, FG, BC b) Cạnh song song với cạnh AB

là : EF c) Các đờng thẳng song song với mp (EFGH)

là : AB, BC, CD, DA

d) Các đ thẳng song song với mp(DCGH) là :

AE, BF

Bài 32 - tr 115

a) Từ A kẻ AE song song với BC

và AE = BC, nối

EC, EF ta có :

AB // CE; AB//DF b) Thể tích lỡi rìu :

V = 10.4.8

2 = 20.8 = 160 (cm

3 ) c) Khối lợng của lỡi rìu :

4 cm

8 cm

H E

F

B A

G

H E

F

D

C B

A

Trang 16

Thể tích của lăng trụ?

4) Bài tập làm thêm tại lớp:

Tính thể tích phần không gạch sọc

trong hình bên biết chiều cao của 2

lăng trụ đứng lục giác đều là h = 10

cm, cạnh đáy của 2 lăng trụ là 6 cm và

S ABCD = 12 + 16

= 28 (cm 2 ) Thể tích của lăng trụ đứng tứ giác đó là :

Lăng trụ ngoài:

V = S.h = 3a2 3

2 h = 540 3 cm 3 Lăng trụ trong: V 1 = 3a2 3

2 h = 135 3 cm 3 Thể tích phần còn lại:

V 2 = V – V 1 = 405 3 cm 3

V Hớng dẫn về nhà

Học thuộc công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng, Xem lại kiến thức đã học của chơng IV

Bài tập về nhà : các bài tập còn lạiChuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

TUẦN 33 TIẾT 63 HèNH CHểP ĐỀU

Ngày soạn :

A Muùc tieõu :

- Học sinh có khái niệm về hình chóp đều (đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, chiều cao) Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy Vẽ hình chóp tam giác đều theo bốn bớc Củng cố khái niệm vuông góc đã học ở các tiết trớc

B Phửụng phaựp : Phõn tớch

C Chuaồn bũ:

GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hình 116, 117, 119, thớc thẳng, êke, phán màu

HS : Ôn tập lại các kiến thức về tam giác, tứ giác, đa giác đều , thớc thẳng, êke

D Tiến trinh dạy học

Ngày đăng: 24/06/2015, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung mặt phẳng trải rộng - TUAN 30-35 HINH 8
Hình dung mặt phẳng trải rộng (Trang 1)
Hình học phẳng không ? - TUAN 30-35 HINH 8
Hình h ọc phẳng không ? (Trang 4)
Hình hộp chữ nhật. - TUAN 30-35 HINH 8
Hình h ộp chữ nhật (Trang 6)
Hình 116 là một hình chóp - TUAN 30-35 HINH 8
Hình 116 là một hình chóp (Trang 17)
Hình chóp cụt đều - TUAN 30-35 HINH 8
Hình ch óp cụt đều (Trang 18)
Bảng tóm tắt trong SGK - TUAN 30-35 HINH 8
Bảng t óm tắt trong SGK (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w