1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)

54 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lí 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 757 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung cho câu C2 HS: hoàn thiện kết luận trong SGK GV: đa ra kết luận cho phần này HS: dự đoán sau đó làm TN kiểm tra Đại diện nhóm trình bày và nhậ

Trang 1

Giáo án vật lí 7

Tuần:

Chơng 1: quang học Nhận biết ánh sáng - nguồn sáng và vật sáng

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải thích 1 số hiện tợng trong thực tế

- Nghiêm túc trong khi học tập

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- Đèn pin, mảnh giấy trắng

2 Học sinh :

- Hộp cát tông, đèn pin, mảnh giấy trắng, hơng, bật lửa, phiếu học tập

III Tiến trình tổ chức day - học:

HS: Quan sát + làm TN và trả lời câu C1

GV: gọi HS khác nhận xét bổ xung sau đó đa

Đại diện nhóm trình bày, các nhóm tự nhận

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

* Kết luận:

ánh sáng từ vật

Hoạt động 3:

HS: suy nghĩ và trả lời C3

GV: gọi học sinh khác nhận xét, bổ xung sau

đó đa ra kết luận chung

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: nêu ra kết luận chính xác

III Nguồn sáng và vật sáng

C3: Dây tóc bóng đèn tự phát ra ánhsáng, còn mảnh giấy trắng hắt lại ánhsáng do đèn pin chiếu tới

HS: làm TN, thảo luận với câu C5

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C5

IV Vận dụng

C4: bạn Thanh đúngVì không có ánh sáng từ đèn truyền vàomắt ta nên ta không nhìn thấy ánhsáng của đèn pin

C5: Vì ánh từ đèn pin đợc các hạt khối li

ti hắt lại và truyền vào mắt ta nên ta

sẽ nhìn thấy vệt sáng do đèn pin phátra

Trang 2

Giáo án vật lí 7

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

*GDBVMT:

+ Ở cỏc thành phố lớn, do nhà cao tầng che chắn nờn học sinh thường phải học tập và làm việc dưới ỏnh sỏng nhõn tạo, điều này cú hại cho mắt Để làm giảm tỏc hại này, học sinh cần cú kế hoạch học tập và vui chơi dó ngoại.

5 H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

- Biết đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng

- Biết đợc định nghĩa Tia sáng và Chùm sáng

2 Kĩ năng:

- Nhận biết đợc các loại chùm sáng và đặc điểm của chúng

- Làm đợc thí nghiệm đơn giản trong bài học để kiểm chứng

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- ống ngắm, đèn pin, miếng bìa

2 Học sinh :

- Đèn pin, các miếng bìa có lỗ, đinh ghim, tờ giấy

III Tiến trình tổ chức day - học:

1

ổ n định: Lớp: 7 Tổng: Vắng:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: Nêu điều kiện để nhìn thấy 1 vật?

Đáp án: Ta nhìn thấy 1 vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền tới mắt ta.

3 Bài mới:

Trang 3

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

C1: ánh sáng từ bóng đèn truyền đénmắt ta theo ống thẳng

Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm tự

nhận xét và bổ xung cho nhau,

GV: đa ra kết luận chung

HS: đọc thông tin về 3 loại chùm sáng sau đó

C3:

a, … Không giao nhau …

b, … Giao nhau …

c, … Loe rộng ra …Hoạt động 3:

HS: suy nghĩ và trả lời C4

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó đa

ra kết luận chung

HS: thảo luận với câu C5

Đại diện nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

Vì ánh sáng từ cây kim 2 và 3 đã bịcây kim 1 che khuất nên ta khôngnhìn thấy cây kim 2 và 3

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 4

- Nhớ lại định luật truyền thẳng của ánh sáng

- Nắm đợc định nghĩa Bóng tối và Nửa bóng tối

2 Kĩ năng:

- Giải thích đợc hiện tợng Nhật thực và Nguyệt thực

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- Tranh vẽ hiện tợng Nhật thực và Nguyệt thực

2 Học sinh :

- Đèn pin, miếng bìa, màn chắn

III Tiến trình tổ chức day - học:

1

ổ n định: Lớp: 7 Tổng: Vắng:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: Nêu định luật truyền thẳng của ánh sáng?

Đáp án: Trong môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đờng

Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ xung cho

câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C1

HS: hoàn thiện phần nhận xét trong SGK

GV: hớng dẫn HS làm TN

HS: làm TN và trả lời C2

Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ xung cho

câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C1

HS: hoàn thiện phần nhận xét trong SGK

GV: đa ra kết luận chung

I Bóng tối - Nửa bóng tối

* Thí nghiệm 1: hình 3.1

C1: vùng ở giữa là vùng tối vì không có

ánh sáng truyền tới, còn vùng xungquanh là vùng sáng vì có ánh sángtruyền tới

* Nhận xét:

……… nguồn sáng ………

* Thí nghiệm 2: hình 3.2

C2: - vùng ở giữa là vùng tối còn ở bênngoài là vùng sáng

- vùng còn lại không tối bằng vùng

ở giữa và không sáng bằng vùngbên ngoài

HS: nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

Trang 5

Giáo án vật lí 7

ợc Mặt trời

C4: đứng ở vị trí 2, 3 thì thấy trăngsáng, còn đứng ở vị trí 1 thì thấy cóNguyệt thực

Hoạt động 3:

HS: làm TN vàthảo luận với câu C

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C5

HS: suy nghĩ và trả lời C6

GV: gọi học sinh khác nhận xét

HS: nhận xét, bổ xung cho nhau

GV: đa ra kết luận cho câu C6

III Vận dụng

C5: di chuyển miếng bìa lại gần nguồnsáng thì bóng tối bóng nửa tối trênmàn chắn lớn dần lên

C6: Khi che đèn dây tóc thì trên bànhọc có bóng tối nên ta không đọc đ-

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

- Để giảm thiểu ụ nhiễm ỏnh sỏng đụ thị cần:

+ Sử dụng nguồn sỏng vừa đủ với yờu cầu

+ Tắt đốn khi khụng cần thiết hoặc sử dụng chế độ hẹn giờ

+ Cải tiến dụng cụ chiếu sỏng phự hợp, cú thể tập trung ỏnh sỏng vào nơi cần thiết

+ Lắp đặt cỏc loại đốn phỏt ra ỏnh sỏng phự hợp với sự cảm nhận của mắt

5 H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 6

Giáo án vật lí 7

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

Câu hỏi: Giải thích hiện tợng Nguyệt thực?

Đáp án: Nguyệt thực xảy ra khi Mặt trăng bị Trái đất che khuất không đợc Mặt

HS: nhận xét, bổ xung cho nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C1

I G ơng phẳng

* Quan sát

Hình ảnh một vật quan sát đợc tronggơng gọi là ảnh của vật tạo bởi gơng

C1: Mặt nớc, tấm tôn, mặt đá hoa, mặttấm kính …

Hoạt động 2:

GV: hớng dẫn HS làm TN

HS: làm TN và trả lời C2

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C2

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận cho phần này

HS: dự đoán sau đó làm TN kiểm tra

Đại diện nhóm trình bày và nhận xét, bổ

xung cho câu trả lời của nhau

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận chung

GV: nêu thông tin về định luật phản xạ ánh

sáng

HS: nắm bắt thông tin sau đó trả lời C3

GV: gọi học sinh khác nhận xét

HS: nhận xét, bổ xung cho nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

C2: tia phản xạ IR nằm trong mặt phẳngchứa tia tới và pháp tuyến tại điểmtới

* Kết luận:

tia tới pháp tuyến

2 Phơng của tia phản xạ quan

hệ nh thế nào với phơng của tia tới.

HS: nhận xét, bổ xung cho nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho ý a câu C4

HS: thảo luận với ý b câu C4

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

b, N

S

Trang 7

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

     

Tuần:

ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Biết đợc tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng

- Biết cánh dựng ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng

2 Kĩ năng:- Giải thích đợc sự tảo thành ảnh bởi gơng phẳng

- Vẽ đợc ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng

3 Thái độ:- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên : - Gơng phẳng, giá quang học, vật, thớc.

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

Trang 8

Giáo án vật lí 7

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận cho phần này

HS: làm TN và thảo luận với câu C2

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C2

HS: thảo luận với câu C3

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

C3: AA’ vuông góc với MN

A và A’ cách đều MN

* Kết luận:

… bằng …

Hoạt động 2:

HS: thảo luận với câu C4

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C4

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: gọi HS khác nhận xét bổ xung sau đó đa

I K S’

Ta không thể hứng đợc S’ vì nó tạo bời

đờng kéo dài của các tia sáng nên nó

là ảnh ảo

* Kết luận:

… đờng kéo dài …

ảnh của một vật là tập hợp ảnh của tất cả các điểm trên vật

Hoạt động 3:

HS: thảo luận với câu C

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

B’

A’

C6: Do mặt hồ đóng vai trò nh một gơngphẳng nên đã tạo ra ảnh của ngọntháp dới đáy hồ

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

* GDBVMT:

+ Cỏc mặt hồ trong xanh tạo ra cảnh quan rất đẹp, cỏc dũng sụng trong xanh ngoài tỏc dụng đối với nụng nghiệp và sản xuất cũn cú vai trũ quan trọng trong việc điều hũa khớ hậu, tạo ra mụi trường trong lành.

+ Trong trang trớ nội thất, trong gian phũng chật hẹp, cú thể bố trớ thờm cỏc gương phẳng lớn trờn tường để cú cảm giỏc phũng rộng hơn.

+ Cỏc biển bỏo hiệu giao thụng, cỏc vạch phõn chia làn đường thường dựng sơn phản quang để người tham gia giao thụng dễ dàng nhỡn thấy về ban đờm.

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 9

- Nắm đợc cách xác định ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng

- Biết cách xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng

2 Kĩ năng:

- Xác định đợc ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng

- Xác định đợc vùng nhìn thấy của gơng phẳng

3 Thái độ:

- Có ý thức hợp tác, đoàn kết trong hoạt động nhóm

- Nghiêm túc trong khi thực hành

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên : Gơng phẳng, giá quang học

2 Học sinh : Báo cáo thực hành

III Tiến trình tổ chức day - học:

1

ổ n định: Lớp: 7 Tổng: Vắng:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: Nêu tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng?

Đáp án: ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh ảo không hứng đợc trên màn

GV: Quan sát, giúp đỡ các nhóm HS hoạt động

HS: lấy kết quả TN trả lời C1

HS: ghi kết quả phần này vào trong báo cáo

GV: Quan sát, giúp đỡ các nhóm HS hoạt động

HS: lấy kết quả TN trả lời C2  C4

HS: ghi kết quả phần này vào trong báo cáo

thực hành

II Xác định vùng nhìn thấy của g ơngphẳng

C2: S

C3:Dịch chuyển gơng ra xa mắt hơn thìvùng nhìn thấy của gơng sẽ giảm đi

C4: N

M

Mắt

Hoạt động 3:

HS: hoàn thiện báo cáo thực hành của nhóm

mình

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

III Đánh giá kết quả

Mẫu: Báo cáo thực hành

B à n

Trang 10

Giáo án vật lí 7

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

- Học bài và làm lại báo cáo thực hành

- Chuẩn bị cho giờ sau

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

HS: làm TN và thảo luận với câu C1

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận

I ảnh của 1 vật tạo bởi g ơng cầu lồi

* Quan sát:

C1:

Trang 11

Giáo án vật lí 7

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C1

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho phần này

- Là ảnh ảo vì không hứng đợc trên mànchắn

HS: thảo luận với câu C2

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

HS: thảo luận với câu C3

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

C4: Vì vùng nhìn thấy của gơng cầurộng nên lái xe quan sát đợc nhiềuhơn, đảm bảo an toàn giao thông

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

* GDMT: Tại vựng nỳi cao, đường hẹp và uốn lượn, tại cỏc khỳc quanh người ta đặt cỏc

gương cầu lồi nhằm làm cho lỏi xe dễ dàng quan sỏt đường và cỏc phương tiện khỏc và cỏc sỳc vật đi qua Việc làm này đó làm giảm thiểu số vụ tai nạn giao thụng và bảo vệ tớnh mạng con người và cỏc sinh vật.

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

     

Trang 12

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

Câu hỏi: nêu tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lồi?

Đáp án: ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lồi là ảnh ảo và nhỏ hơn vật

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

HS: làm TN và thảo luận với câu C1 + C2

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C1 + C2

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

* Kết luận:

…… ảo lớn hơn … …….Hoạt động 2:

HS: Làm TN và thảo luận với câu C3

Đại diện nhóm trình bày và tự nhận xét, bổ

xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C3

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

1 Đối với chùm tia tới song song.

* Thí nghiệm:

C3: chùm tia phản xạ hội tụ tại 1 điểm

* Kết luận:

…… hội tụ …C4: vì gơng cầu lõm đã hội tụ chùm tia phản xạ tại 1 điểm (vật đặt ở đó) và làm vật đó nóng lên

Trang 13

Giáo án vật lí 7

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

HS: thảo luận với câu C5

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C5

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

HS: thảo luận với câu C6

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C6

HS: suy nghĩ và trả lời C7

GV: gọi học sinh khác nhận xét, bổ xung sau

đó đa ra kết luận chung

III Vận dụng:

C6: vì pha đèn là gơng cầu lõm nên đãbiến chúm sáng phân kì thành chùmsáng song song có thể chiếu đi đợcxa

C7: để thu đợc chùm sáng hội tụ thì phảixoay cho bóng đèn ra xa gơng

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

* GDMT: + Mặt Trời là một nguồn năng lượng (hầu như vụ tận), việc sử dụng năng

lượng Mặt Trời là một yờu cầu cấp thiết nhằm giảm thiểu việc sử dụng năng lượng húa thạch (tiết kiệm tài nguyờn, bảo vệ mụi trường).

+ Một cỏch sử dụng năng lượng mặt trời đú là: Sử dụng gương cầu lừm cú kớch thước lớn tập trung ỏnh sỏng Mặt Trời vào một điểm (để đun nước, nấu chảy kim loại…).

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 14

Giáo án vật lí 7

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

- Giống nhau: đều là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn

- Khác nhau: ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi gơngcầu lồi thì nhỏ hơn vật còn ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng thì bằng vật

HS: suy nghĩ và trả lời các câu hỏi trên

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho từng câu hỏi của phần này

I Tự kiểm tra

Hoạt động 2:

HS: suy nghĩ và trả lời C1

GV: gọi học sinh khác nhận xét,

HS: nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của ban

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi học sinh khác nhận xét,

HS: nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của bạn

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

HS: thảo luận với câu C3

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận

xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho từ hàng dọc

III Trò chơi ô chữ

Trang 15

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- Búa cao su, ống nghiệm, trống, đàn

2 Học sinh :

- Dây cao su, cốc, thìa, mảnh giấy

III Tiến trình tổ chức day - học:

1

ổ n định: Lớp: 7 Tổng: Vắng:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: I Nhận biết nguồn âm

Trang 16

Giáo án vật lí 7

HS: suy nghĩ và trả lời C1

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C1

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C2

C1: âm phát ra từ ô tô, xe máy, con chim, ngời đi ngoài đờng …C2: Xe máy, đàn, trống, rađiô …

Hoạt động 2:

HS: làm TN thảo luận với câu C3

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C3

HS: làm TN và trả lời cá nhân với câu C4

GV: gọi HS khác nhận xét

HS: nhận xét, bổ xung cho nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

HS: hoàn thiện kết luận trong SGK

II Các nguồn âm có đặc điểm gì

* Thí nghiệm:

Hình 10.1C3: Dây cao su dao động Dây cao su phát ra âm

Hình 10.2C4: Cốc thủy tinh rung động Nhận biết bằng cách đổ nớc vào trong cốc ta thấy mặt nớc rung động

Hình 10.3C5: Âm thoa có dao độngNhúng Âm thoa vào nớc ta thấy mặt n-

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C6

HS: suy nghĩ và trả lời C7

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C7

HS: suy nghĩ và trả lời C8

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C8

HS: làm TN và thảo luận với câu C9

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C9

III Vận dụngC6: Có thể làm cho tờ giấy, lá chuối phát ra âm bằng cách cho chúng dao

động

C7: Đàn ghita: bộ phận dao động là dây

đàn Trống: bộ phận dao động là mặt trống

C8: Thả vào trong lọ ít giấy vụn và quan sát, nếu giấy bị thổi bay lung tung thì cột không khí đang dao

Hình 10.5

c Cột không khí dao động và phát ra

âm

d ống nhiều nớc nhất phát ra âm trầm còn ống ít nớc nhất phát ra âm bổng

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

* GDMT: -Để bảo vệ giọng núi của người, ta cần luyện tập thường xuyờn, trỏnh núi quỏ

to, khụng hỳt thuốc lỏ.

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 17

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- Đĩa nhựa có lỗ, động cơ, giá TN, thớc thép, hộp gỗ

2 Học sinh :

- Pin, miếng bìa, dây treo, quả nặng, bảng 1

III Tiến trình tổ chức day - học:

1

ổ n định: Lớp: 7 Tổng: Vắng:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: Nêu định nghĩa về nguồn âm và lấy ví dụ.

Đáp án: Các vật dao động đều phát ra âm gọi là nguồn âm

VD: xe máy, đàn, trống

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

HS: làm TN và thảo luận với câu C1

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C2

Con lắc

Con lắc nào dao

động nhanh ? Con lắc nào dao

động chậm ?

Số dao

động trong 10 giây

Số dao

động trong 1 giây

* Nhận xét:

… nhanh (châm) lớn (nhỏ) … …

Hoạt động 2:

HS: làm TN và thảo luận với câu C3

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

II Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm)

* Thí nghiệm 2:

Hình 11.2C3:

Trang 18

Giáo án vật lí 7

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C3

HS: thảo luận với câu C4

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C4

HS: hoàn thành kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận chung cho phần này

Hoạt động 3:

HS: suy nghĩ và trả lời C5

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C5

HS: thảo luận với câu C6

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C6

HS: suy nghĩ và trả lời C7

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C7

GV: làm TN kiểm chứng cho câu C7

III Vận dung

C5:

Vật có tần số 70 Hz dao động nhanhhơn vật có tần số 50 Hz

Vật có tần số 50 Hz phát ra âm thấphơn vật có tần số 70 Hz

C6:Khi dây đàn căng ít thì tần số dao

động nhỏ và âm phát ra trầm, cònkhi dây đàn căng nhiều thì tần sốdao động lớn và âm phát ra bổng.C7: Chạm miếng bìa vào hàng lỗ ở gầntâm đĩa thì âm phát ra cao hơn amphát ra khi chạm miếng bìa vò hàng

lỗ xa tâm đĩa

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

* GDMT: + Trước cơn bóo thường cú hạ õm, hạ õm làm con người khú chịu, cảm giỏc

buồn nụn, chúng mặt; một số sinh vật nhạy cảm với hạ õm nờn cú biểu hiện khỏc thường.

Vỡ vậy, người xưa dựa vào dấu hiệu này để nhận biết cỏc cơn bóo.

+ Dơi phỏt ra siờu õm để săn tỡm muỗi, muỗi rất sợ siờu õm do dơi phỏt ra Vỡ vậy, chế tạo mỏy phỏt siờu õm bắt chước tần số siờu õm của dơi để đuổi muỗi.

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 19

Giáo án vật lí 7

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- Trống, thớc thép, hộp gỗ, giá thí nghiệm

2 Học sinh :

- Dây treo, cầu bấc, bảng 1

III Tiến trình tổ chức day - học:

Đáp án: để tạo ra âm cao cho đàn ghita, ngời ta phải căng dây đàn thật căng Vì

khi dây đàn càng căng thì tần số dao động của dây đàn càng lớn và âm phát

ra càng cao

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

HS: làm TN và thảo luận với câu C1

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu

trả lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C1

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C2

HS: làm TN và thảo luận với câu C3

Đại diện các nhóm trình bày và tự nhận

xét lẫn nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C3

HS: hoàn thành kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận chung cho phần này

I.Âm to, âm nhỏ-Biên độ dao động

* Thí nghiệm 1:

Hình 12.1C1:

Cách làm thớc dao động Đầu thớc daođộng mạnh

hay yếu

Âm phát

ra to hay nhỏ

nhiều/ ít mạnh/ yếu to/ nhỏ

* Kết luận:

… to/ nhỏ biên độ … …Hoạt động 2:

HS: đọc và nêu thông tin về độ to của một số

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C4

HS: suy nghĩ và trả lời C5

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C5

HS: thảo luận với câu C6

Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét

bổ xung cho nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C6

HS: suy nghĩ và trả lời C7

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C7

III Vận dụng

C4: Khi gảy mạnh dây đàn thì tiếng đàn

sẽ to vì biên độ dao động của dây đànlớn

C5: Biên độ dao động của điểm M trongtrờng hợp thứ 2 nhỏ hơn trong trờnghợp thứ 1

C6: Khi máy thu thanh phát ra âm to thìbiên độ dao động của màng loa lớnhơn so với khi máy phát ra âm nhỏ.C7:

khoảng 40 dB  80 dB

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

Trang 20

Giáo án vật lí 7

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

     

Tuần:

môi trờng truyền âm

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- Trống, giá thí nghiệm, bình đựng

2 Học sinh :

- Đồng hồ, dây treo, cầu bấc

III Tiến trình tổ chức day - học:

1

ổ n định: Lớp: 7 Tổng: Vắng:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: dây đàn sẽ dao động nh thế nào khi đàn phát ra âm to và âm nhỏ?

Đáp án: khi đàn phát ra âm to thì biên độ dao động của dây đàn lớn hơn khi đàn

HS: làm TN và thảo luận với câu C3

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

I Môi tr ờng truyền âm

* Thí nghiệm:

1 Sự truyền âm trong chất khí

Hình 13.1C1: Quả cầu bấc treo gần trống 2 bị dao động chứng tỏ có âm truyền từ trống 1 sang trống 2

C2: biên độ dao động của quả cầu bấc

2 nhỏ hơn quả 1, chứng tỏ khi lan truyền độ to của âm giảm dần

2 Sự truyền âm trong chất rắn

Trang 21

Giáo án vật lí 7

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

HS: hoàn thành kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận chung cho phần này

HS: suy nghĩ và trả lời C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C6

Hình 13.2C3: âm truyền đến tai bạn C qua môi trờng chất rắn

3 Sự truyền âm trong chất lỏng

Hình 13.3C4: âm truyền đến tai qua môi trờng chất lỏng và chất khí

4 âm có thể truyền đợc trong chân không hay không?

C5: âm không truyền qua đợc môi ờng chân không

Hoạt động 2:

HS: suy nghĩ và trả lời C7

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C7

HS: suy nghĩ và trả lời C8

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C8

HS: suy nghĩ và trả lời C9

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C9

HS: thảo luận với câu C10

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

C9: vì chất rắn truyền âm tốt hơn chất khí nên ta áp tai xuống đất mới nghe đợc tiếng vó ngựa

C10: các nhà du hành không thể nói chuyện với nhau một cách bình th-ờng đợc vì âm không thể truyền đi

đợc trong môi trờng chân không

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 22

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- Giá thí nghiệm, gơng phẳng, bình đựng

2 Học sinh :

- nguồn âm (đồng hồ), miếng xốp, cao su, đá hoa, tấm kim loại

III Tiến trình tổ chức day - học:

1

ổ n định: Lớp: 7 Tổng: Vắng:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: em hãy nghĩ ra cách để các nhà du hành vũ trụ có thể nói chuyện đợc

với nhau khi họ ở ngoài khoảng không? giải thích cách làm trên?

Đáp án: để các nhà du hành có thể nói chuyện đợc với nhau thì họ phải chạm

mũ vào với nhau hoặc nối mũ của họ vơi nhau bằng các sợi dây dẫn Vì khi

đó âm có thể truyền qua mũ của họ (chất rắn) hoặc qua sợi dây (chất rắn)

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C2

HS: thảo luận với câu C3

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C3

HS: hoàn thành kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận chung cho phần này

I Âm phản xạ - Tiếng vang

- Âm dội lại khi gặp vật chắn gọi là âm phản xạ

- Âm phản xạ đến tai ta chậm hơn âm trực tiếp ít nhất 1/15 giây tạo thành tiếng vang

C1: đứng trong hang động hay trong lòng thung lũng … khi nói to ta nghe thất có tiếng vang vì âm phản xạ đến chậm hơn so với âm trực tiếp

HS: nhận xét, bổ xung cho nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C4

II Vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ

âm kém

SGKC4:

- vật phản xạ âm tốt: mặt gơng, mặt đá hoa, tấm kim loại, tờng gạch

- vật phản xạ âm kém: miếng xốp, áo len, ghế đệm mút, cao su xốp

Trang 23

Giáo án vật lí 7

Hoạt động 3:

HS: suy nghĩ và trả lời C5

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C5

HS: suy nghĩ và trả lời C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C6

HS: thảo luận với câu C7

Đại diện các nhóm trình bày và tự nhận xét

bổ xung cho nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C7

HS: suy nghĩ và trả lời C8

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C8

III Vận dụng

C5: vì làm tờng sần sùi và treo rèmnhung để hạn chế âm phản xạ vàtiếng vang vì đây là các vật phản xạ

âm kém

C6: để âm truyền đến bàn tay và phảnxạ vào trong tai để nghe đợc rõ hơn.C7:

m t

C8: ý b

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

* GDMT:

Trong thiết kế cỏc rạp hỏt, cần cú biện phỏp để tạo ra độ vọng hợp lớ để tăng cường õm, nhưng nếu tiếng vọng kộo dài sẽ làm õm nghe khụng rừ, gõy cảm giỏc khú chịu.

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

Trang 24

Giáo án vật lí 7

Đáp án: âm dội trở lại khi gặp vật chắn gọi là âm phản xạ âm phản xạ đến chậm

hơn âm trực tiếp 1/15 giây sinh ra tiếng vang

HS: hoàn thành kết luận trong SGK

GV: đa ra kết luận chung cho phần này

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C2

I Nhận biết ô nhiễm tiếng ồn

C1: Hình 15.2 và 15.3 là các trờng hợp tiếng ồn tới mức ô nhiễm vì gây khó chịu cho con ngời

HS: đọc thông tin và thảo luận với câu C3

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C3

HS: suy nghĩ và trả lời C4

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C4

II Tìm hiểu biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn

SGK

Cách làm giảm tiếng ồn Biện pháp cụ thể làm giảm tiếng ồnTác động vào

nguồn âm Treo biển “Cấm bóp còi” tại nhữngnơi gần bệnh viện, trờng học Phân tán âm trên

âm truyền tới tai

Xây tờng bêtông ngăn cách khu dân

c với đờng cao tốc Làm trần nhà, tờng nhà dày bằng xốp, làm tờng phủ dạ, phủ nhung để ngăn bớt âm truyền qua chúng

C4:

a, Nhung, xốp, cao su …

b, Bêtông, gơng kính …Hoạt động 3:

HS: thảo luận với câu C5

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C5

HS: suy nghĩ và trả lời C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C6

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

* GDMT:

- Tỏc hại của tiếng ồn:

+ Về sinh lý, nú gõy mệt mỏi toàn thõn, nhức đầu, choỏng vỏng, ăn khụng ngon, gầy yếu Ngoài ra người ta cũn thấy tiếng ồn quỏ lớn làm suy giảm thị lực.

+ Về tõm lý, nú gõy khú chịu, lo lắng, bực bội, dễ cỏu gắt, sợ hói, ỏm ảnh, mất tập trung,

dễ nhầm lẫn, thiếu chớnh xỏc.

- Phũng trỏnh ụ nhiễm tiếng ồn:

+ Trồng cõy: Trồng cõy xung quanh trường học, bệnh viện, nơi làm việc, trờn đường phố

và đường cao tốc là cỏch rất hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn.

+ Lắp đặt thiết bị giảm õm: Lắp đặt một số thiết bị giảm õm trong phũng làm việc như: thảm, rốm , thiết bị cỏch õm để giảm thiểu tiếng ồn từ bờn ngoài truyền vào

Trang 25

+ Trỏnh xa cỏc nguồn gõy tiếng ồn: Khụng đứng gần cỏc mỏy múc, thiết bị gõy ồn lớn như: mỏy bay phản lực, cỏc động cơ, mỏy khoan cắt, rốn kim loại… Khi cần tiếp xỳc với cỏc thiết bị đú cần sử dụng cỏc thiết bị bảo vệ (mũ chống ồn) và tuõn thủ cỏc quy tắc an toàn Xõy dựng cỏc trường học, bệnh viện, khu dõn cư xa nguồn gõy ra ụ nhiễm tiếng ồn + Học sinh cần thực hiện cỏc nếp sống văn minh tại trường học: bước nhẹ khi lờn cầu thang, khụng núi chuyện trong lớp học, khụng nụ đựa, mất trật tự trong trường học…

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- hệ thồng câu hỏi ôn tập, bảng trò chơi ô chữ

2 Học sinh :

- Xem lại các kiến thức có liên quan

III Tiến trình tổ chức day - học:

HS: suy nghĩ và trả lời các câu hỏi trên

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho từng câu hỏi của phần này

I Tự kiểm tra

Hoạt động 2:

HS: suy nghĩ và trả lời C1 + C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C1 + C2

HS: suy nghĩ và trả lời C3

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C3

C3:

Trang 26

Giáo án vật lí 7

HS: thảo luận với câu C4

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C4

HS: suy nghĩ và trả lời C5

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C5

HS: suy nghĩ và trả lời C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa

ra kết luận chung cho câu C6

HS: thảo luận với câu C7

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C7

- khi đàn phát ra âm to thì biên độ dao

động của dây đàn lớn hơn khi đàn phát ra âm nhỏ

- khi đàn phát ra âm cao thì tần số dao

động của dây đàn lớn hơn khi đàn phát ra âm thấp

C4: âm từ ngời này truyền qua mũ và tới tai ngời kia

C5: vì âm của chân ngời đợc tờng phản xạ lại nên ta có cảm giác nh vậyC6: ý A

C7:

- làm cửa chính, cửa sổ bằng kính

- treo rèm, phủ nhung, dạ

- làm tờng bêtông ngăn cách bệnh việnvới đờng quốc lộ

- trồng cây xanh xung quanh bệnh viện

Hoạt động 3:

HS: thảo luận với các câu hỏi hàng ngang của

trò chơi ô chữ

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự

nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho từ hàng dọc

III Trò chơi ô chữ

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

     

Tuần:

Trang 27

- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên :

- Phim nhựa, bút thử điện, giá TN, thớc nhựa, thanh thủy tinh

2 Học sinh :

- vụn giấy, vụn nilông, quả cầu xốp, vải khô, mảnh len

III Tiến trình tổ chức day - học:

HS: làm TN và thảo luận với phần này

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu

trả lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho phần này

HS: hoàn thành kết luận 1 trong SGK

GV: đa ra kết luận chung cho phần này

HS: làm TN và thảo luận với phần này

Đại diện các nhóm trình bày và tự nhận

xét cho nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận

HS: hoàn thành kết luận 2 trong SGK

GV: đa ra kết luận chung cho phần này

I Vật nhiễm điệm

* Thí nghiệm 1:

Các vật Vật bị xát

Vụn giấy viết

Vụn nilông

Quả cầu nhựa xốp Thớc nhựa

Thanh thủy tinh Mảnh nilông Mảnh phim nhựa

HS: suy nghĩ và trả lời C1

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đ-a rđ-a kết luận chung cho câu C1

HS: suy nghĩ và trả lời C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đ-a rđ-a kết luận chung cho câu C2

HS: thảo luận với câu C3

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu

trả lời của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung

cho câu C3

II Vận dụng

C1: khi chải đầu, lợc nhựa đã cọ xát với tóc nên đã bị nhiễm điện nên có thể hút đợc tóc

C2: trong qua trình quay, cánh quạt đã cọxát với không khí nên đã bị nhiễm

điện và hút bụi bám vào cánh quạt.C3: khi lau thì gơng và màn hình tivi đã

bị nhiễm điện nên đã hút các bụi vải rơi ra và bám vào mặt gơng hoặc tivi

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

* GDMT:

Ngày đăng: 29/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giá quang học, các loại gơng, bảng trò chơ iô chữ. - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
i á quang học, các loại gơng, bảng trò chơ iô chữ (Trang 17)
- Dây treo, cầu bấc, bảng 1 - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
y treo, cầu bấc, bảng 1 (Trang 23)
- bảng 1 - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
b ảng 1 (Trang 29)
- môđun điện, bảng kí hiệu của 1 số bộ phận điện. - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
m ôđun điện, bảng kí hiệu của 1 số bộ phận điện (Trang 41)
Câu 7: Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ. Hỏi đèn nào sáng, đèn nào tắt kh i: - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
u 7: Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ. Hỏi đèn nào sáng, đèn nào tắt kh i: (Trang 51)
Câu 7: Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ. Hỏi đèn nào sáng, đèn nào tắt kh i: - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
u 7: Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ. Hỏi đèn nào sáng, đèn nào tắt kh i: (Trang 52)
B. Phần tự luận - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
h ần tự luận (Trang 52)
HS: làm TN vàthảo luận với mạch điện hình 24.3 - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
l àm TN vàthảo luận với mạch điện hình 24.3 (Trang 55)
- hệ thồng câu hỏi ôn tập, bảng trò chơ iô chữ. - GA Vật lí 7 chuẩn(2 cột)
h ệ thồng câu hỏi ôn tập, bảng trò chơ iô chữ (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w