GV có thể nêu ra: vị trí của vật đó so với gốc cây thay đổi chứng tỏ vật đó đang GV lấy ví dụ 1 vật lúc chuyển động, lúc đứng yên để HS khắc sâu kết luận.. Dựa vào nhận xét trạng thái đ
Trang 1Giáo án :Vật lí 8
Phân phối ch ơng trình – môn : vật lí 8 môn : vật lí 8
Cả năm : 35 tuần x 1 tiết / tuần = 35 tiết Học kì I : 18 tuần x 1 tiết /tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/ tuần = 17 tiết
Bài 3 : Chuyển động đều – Chuyển động không đều
Bài 4 : Biểu diễn lực
Bài 5 : Sự cân bằng lực – Quán tính
Bài 6 : Lực ma sát
Bài 7 : áp suất
Bài 8 : áp suất chất lỏng - Bình thông nhau
Bài 9 : áp suất khí quyển
Kiểm tra
Bài 10 : Lực đẩy Acsimét
Bài 11 : Thực hành và kiểm tra thực hành : Nghiệm lại lực đẩy Acsimét
Bài 17 : Sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng
Bài 18 : Câu hỏi và bài tập tổng kết chơng I: Cơ học
Bài 19 : Các chất đợc cấu tại nh thế nào ?
Bài 20 : Nguyên tử , phân tử chuyển động hay đứng yên ?
Bài 26 : Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
Bài 27 : Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt
Bài 28 : Động cơ nhiệt
Bài 29 : Câu hỏi và bài tập tổng kết chơng II : Nhiệt học
Kiểm tra học kì II
- Nêu ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày, có nêu đợc vật làm mốc
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động đứng yên, xác định đợc vật làm mốctrong mỗi trạng thái
Trang 2- Trong chơng I, ta cần tìm hiểu bao
nhiêu vấn đề, đó là vấn đề gì
- Bài 1: Chuyển động cơ học
- Đặt vấn đề: Nh SGK
GV: Có thể nhấn mạnh, nh trong cuộc
sống ta thờng nói một vật là đang chuyển
động hay đứng yên
Vậy theo em căn cứ nào để nói vật đó
chuyển động hay vật đó là đứng yên?
- Nghe đọc giới thiệu
- Đọc SGK tr3
Hoạt động2: Tìm hiểu cách xác định vật chuyển động hay đứng yên (12 phút)
GV: Em nêu 2 ví dụ về vật chuyển động,
2 ví dụ về vật đứng yên?
- Gọi 2 HS trình bày ví dụ
GV: Tại sao nói vật đó chuyển động ?
GV có thể nêu ra: vị trí của vật đó so với
gốc cây thay đổi chứng tỏ vật đó đang
GV lấy ví dụ 1 vật lúc chuyển động, lúc
đứng yên để HS khắc sâu kết luận
Cho HS đọc lại kết luận SGK
Kết luận: Khi vị trí của vật so với vật làmmốc thay đổi theo thời gian thì vậtchuyển động so với vật mốc
GV hớng dẫn HS chuẩn bị câu phát biểu:
vật làm mộc là vật nào?
HS đa ra ví dụ
C3: Khi nào vật đc coi là đứng yên ?
GV :yêu cầu nhận xét câu phát biểu của
bạn Nói rõ vật nào làm mốc
Hỏi thêm: Cái cây trồng bên đờng là
đứng yên hay chuyển động? Nếu là đứng
yên thì đúng hoàn toàn không ?
Hoạt động 3: II - Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên (10phút)
- Treo tranh 1.2 lên bảng
GV đa ra thông báo 1 hiện tợng: Hành
khách đang ngồi trên một toa tàu đang
1 Tính t ơng đối của chuyển động và
đứng yên
Trang 3Dựa vào nhận xét trạng thái đứng yên
hay chuyển động của một vật nh C4, C5
để trả lời câu 6
GV:Treo bảng phụ
Yêu cầu HS lấy một vật bất kì, xét nó
chuyển động so với vật nào, đứng yên so
C5: So với toa tàu, hành khách đứn yên vì
vỉtí của hành khách với toa tàu là khôngthay đổi
C6: …đối với vật này…đứng yên…đối với vật này…đối với vật này…đứng yên…đứng yên…đối với vật này…đứng yên…
Xem bảng phụC7: Xét vật
Vật chuyển động so với
Vật đứng yên so với
Nhận xét: vật chuyển động hay đứng yênphụ thuộc vào việc chọn vật làm mốc Tanói chuyển động hay đứng yên có tính t-
ơng đối
GV : ChoHS làm thí nghiệm đơngiản
theo nhóm: 1 hộp bút đặt trên mặt bàn, 1
con búp bê đặt trên xe lăn rồi đẩy xe lăn
Trả lời: So với cái hộp bút thì búp
bê do
So với xe lăn, búp bê
Do
GV: Cho HS tự trả lời
-Gọi 3 HS có những ý kiến khác nhau -
GVthôngbáo cho HS trong Thái dơng hệ
Mặt trời có khối lợng rất lớn so với các
hành tinh khác, tâm của Thái dơng hệ sát
với vị trí của mặt trời Vậy coi mặt trời là
đứng yên còn các hành tinh khác chuyển
động
2 Vận dụng
C8: Nếu coi một điểm gắn với TĐ làmmốc thì vị trí của MT thay đổi từ Đôngsang Tây
Hoạt động 4: III Nghiên cứu một số chuyển động thờng gặp (5 phút)
HS nghiên cứu để trả lời câu hỏi
+ Quỹ đạo chuyển động là gì?
+ Nêu các quỹ đạo chuyển động mà em
biết
Cho HS thả bóng bàn xuống đất, xác
định quỹ đạo
- Treo tranh vẽ để HS xác định quỹ đạo
+Quỹ đạo chuyển động là đờng mà vậtchuyển động vạch ra
+ Quỹ đạo: thẳng, cong, tròn
C9: HS nêu thêm một số quỹ đạo
C10: HS điền vào vở BT in:
GV: Cho HS trả lời câu C11 ?
HS nhận xét ví dụ của bạn
GV có thể ví dụ của đầu cánh quạt máy
khi quay và so sánh vị trí của đầu cánh
quạt với trục của động cơ
C11:Nhận xét nh thế là cha thật sự hoàntoàn đúng, mà muốn xét vật chuyển độnghay đứng yên là phải xét vị trí của vật đóvới vật làm mốc
2 Củng cố (3 phút)
- Thế nào gọi là chuyển động cơ học?
- Thế nào là tính tơngđối của chuyển
động cơ học?
Trang 4…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
Trang 5III- Hoạt động dạy học
Họat động1: Kiểm tra, Tổ chức tình huống học tập (5 phút)
Hoạt động2: Nghiên cứu khái niệm vận tốc là gì? (15 phút)
- Giới thiệu chung
- Thảo luận nhóm để trả lời C1 , C2 ?
GV: Quãng đờng đi trong 1 s gọi là gì?
Cho ghi Khái niệm vận tốc
GV thông báo cho HS biết đơn vị vận tốc
phụ thuộc vào đơn vị chiều dài quãng
đ-ờng đi đợc và thời gian đi hết quãng đđ-ờng
V = 3m/s = 10,8 km/h
Hoạt động5 Nghiêncứu dụng cụ vận tốc: Tốc kế (2 phút)
Tốc kế là dụng cụ đo vận tốc GV có thể
nói thêm nguyên lí hoạt động cơ bản của Xem tốc kế hình 2.2
Trang 6Chuyển động nào nhanh nhất, chậm nhất
- GV xem kết quả, nêú HS không đổi về
cùng một đơn vị thì phân tích cho HS
thấy cha đủ khả năng so sánh
C5a) ý nghĩa các con số:
36km/h; 10,8 km/h; 10 m/sb) HS tự so sánh
Nếu đổi về đơn vị m/s Chuyển động (1) và (3) nhanh hơnchuyển động (2)
Yêu cầu HS đổi ngợc lại ra vận tốc km/h
- Học phần ghi nhớ Đọc mục “Có thể em cha biết”
- Làm bài tập từ 2.1 đến 2.5 SBT Cho đọc bài đọc 2.5
Rút kinh nghiệm:
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
Ngày dạy : 13-9-2008Tiết3- Bài 3 : chuyển động đều - chuyển động không đều
I - Mục tiêu
Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều Nêu đợc những
ví dụ về chuyển động đều và chuyển động không đều thờng gặp
- Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thờigian chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
- Làm thì nghiệm và ghi kết quả tơng tự nh bàng 3.1
Từ các hiện tợng thựuc tế và kết quả thí nghiệm để rút ra đợc quy luật của chuyển động đều
và không đều
Tập trung nghiêm túc, hợp tác khi thực hiện thí nghiệm
II- Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Máng nghiêng, bánh xe, bút dạ, đồng hồ điện tử hoặc đồng hồ bấm giây
III- Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức.
2: Kiểm tra, Tổ chức tình huống học tập (5 phút)
Trang 7Giáo án :Vật lí 8
- HS 1: Độ lớn của vận tốc đợc xác định nh thế nào? Biểu thức? Đơn vị các đại lợng Chữabài tập số
- HS 2: Độ lớn vận tốc đặc trng cho tính chất nào của chuyển động Chữa bài tập số
GV đặt vấn đề: vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động Thực tế khi em đi đi
xe đạp có phải luôn nhanh hoặc chậm nh nhau? Bài hôm nay ta giải quyết các vấn đề liênquan Cho ghi bài đầu bài
3: Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ1: Định nghĩa (20 phút)
GV: yêu cầu HS đọc tài liệu (2phút) Trả
lời các câu hỏi:
- Chuyển động đều là gì? Lấy 1 ví dụ
chuyển động đều trong thực tế?
- Chuyển động không đều là gì? Lấy 1 ví
dụ chuyển động không đều trong thực tế?
-
- GV hỏi: Tìm ví dụ thực tế về chuyển
động đều và chuyển động không đều?
chuyển động nào dễ tìm hơn? Vì sao?
HS : Làm TN theo nhóm
I Định nghĩa.
- Chuyển động đều là chuyển động màvận tốc không thay đổi theo thời gian
- Chuyển động không đều là chuyển
động mà vận tốc thay đổi thay thời gian
VD: chuyển động đều là chuyển độngcủa đầu kim đồng hồ, của Trái đất quayxung quanh mặt trời, của Mặt trăng quayxung quanh trái đất
Chuyển động không đều thì gặp rất nhiều
nh chuyển động của ôtô, xe đạp, máybay
2 Thí nghiệm
- Treo bảng phụ
- Cho HS đọc C1
- Hớng dẫn cho HS cứ 3 giây là đánh
dấu Điền kết quả vào bảng
- Nếu dùng đồng hồ điện tử thì để 2 hoặc
3 tín hiệu hãy đánh dấu vị trí của bánh xe
Vận tốc trên quãng đờng nào bằng nhau?
- vận tốc trên quãng đờng nào không
bằng nhau?
- HS nghiên cứu C2 và trả lời
C1:
- Chuyển động quãng đờng đều là
- Chuyển động quãng đờng là không
đềuC2:
- Chuyển động quãng đờng là đều
- Chuyển động quãng đờng là đều
và dần
- Chuyển động quãng đờng là đều
và dần
HĐ2: Nghiên cứu vận tốc trung bình của chuyển động không đều (10phút)
đoạn đờng nào, bằng s đó chia cho thời
gian đi hết quãng đờng đó
Chú ý: vtb khác trung bình cộng vận tốc
S là quãng đờng
T là thời gian đi hết quãng đờngVtb là vận tốc trung bình trên cả đoạn đ-ờng
Trang 8V = 50km/h - vtb trên quãng đờng từ HàNội đi Hải Phòng
Gọi 2 HS trả lời, đúng thì ghi vở
chuyển động không đều là gig?
Gọi 2 HS trả lời, đúng thì ghi vở
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
Trang 9Giáo án :Vật lí 8
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
Ngày dạy :27 9 2008
Tiết 4- Bài 4 : Biểu diễn lực
I - Mục tiêu
- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết đợc lực là đại lợng véc tơ Biểu diễn đợc véc tơ lực
- Biểu diễn lực
II- Chuẩn bị
- HS: Kiến thức về lực Tác dụng của lực
- GV:Bộ thí nghiệm: Giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, thỏi sắt
III- Hoạt động dạy học
động đều và vận tốc của chuyển động không đều ?
b Tạo tình huống học tập - Ôn tập kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ1: Tìm hiểu quan hệ giữa lực và sự
thay đổi của vận tốc (10 phút)
Cho làm Tn hình 4.1 và trả lời C1
Quan sát trạng thái của xe lăn khi buông
tay
Mô tả hình 4.2
Vậy tác dụng lực làm cho vật biến đổi
chuyển động hoặc bị biến dạng
Tác dụng của lực ngoài phụ thuộc vào độ
lớn còn phụ thuộc vào yếu tốnào không ?
HĐ2: Biểu diễn lực (13 phút)
1: Lực là một đại lợng véctơ
- Trọng lực có phơng và chiều nh thế
nào?
- hãy nêu ví dụ tác dụng của lực phụ
thuộc vào độ lớn, phơng và chiều?
- Nếu HS trả lời đầy đủ thì GV có thể yêu
cầu HS nêu tác dụng của lực trong các
tr-ờng hợp sau ?
1 Ôn lại khái niệm lực.
- Nguyên nhân làm xe biến đổi chuyển
Trang 10Giáo án :Vật lí 8
Kết quả tác dụng lực giống nhau không?
Nêu nhận xét
2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực Vậy lực là đại lợng có độ lớn, phơng và
chiều gọi là đại lợng véc tơ
GV thông báo cho HS biểu diễn lực bằng
- HS nghiên cứu các đặc điểm của mũi
tên biểu diễn yếu tố nào của lực
GV thông báo:
Véc tơ lực kí hiệu :
GV có thể mô tả lại cho HS lực đợc biểu
diễn trong hình 4.3 hoặc HS nghiên cứu
tài liệu và tự mô tả lại
Gốc mũi tên biểu diễn lực
- Phơng chiều mũi tên biểu diễn lực
- Độ dài mũi tên biểu diễn lực theomột tỉ lệ xích cho trớc
GV chấm nhanh 3 bài của HS
Lớp trao đổi của 2 HS trên bảng
Yêu cầu tất cả HS làm mô tả vào vở bài
tập
Trao đổi kết quả của HS, thống nhất, ghi
vở
C2: VD1: m = 5kg => P = 50NChọn tỉ lệ xích 0,5 cm ứng với 10NVD2: HS đa ra tỉ lệ xích
I - Mục tiêu
- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực cần bằng và biểuthị bằng véctơ lực
- Từ kiến thức đã nắm đợc từ lớp 6, HS dự đoán và làm TN kiểm tra dự đoán để khẳng định
đợc “Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật sẽ đứng yên hoặcchuyển động thẳng đều mãi”
- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính
Biết suy đoán
Kĩ năng tiến hành TN phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác Nghiêm túc; hợp tác khilàm thí nghiệm
IV- Hoạt động dạy học
1:ổ n định tổ chức- Kiểm tra - Tạo tình huống học tập
Trang 11Giáo án :Vật lí 8
a Kiểm tra: (5 phút)
- HS 1: Véc tơ lực đợc biểu diễn nh thế nào? Chữa bài tập 4.4 SBT
- HS2: Biểu diễn véc tơ lực sau: Trong lực của vật là 1500N, tỉ lệ xích tuỳ chọn vậtA
HS : nhận xét – GV đánh giá
b Tạo tình huống học tập:
HS tự nghiên cứu tình huống học tập (SGK)
Bài học hôm nay nghiên cứu hiện tợng vật lí nào? Ghi đầu bài
2 Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ1: Nghiên cứu 2 lực cân bằng (20
phút)
Hai lực cân bằng là gì? Tác dụng của 2
lực cân bằng khi tác dụng vào vật đang
biểu diễn lực (cho nhanh)
Yêu cầu 3 HS lên trình bày trên bảng:
+ Biểu diễn lực
+ So sánh điển đặt, cờng độ, phơng
chiều của 2 lực cân bằng
Qua 3 ví dụ em nhận xét khi vật đứng
yên chịu tác dụng của lực cân bằng thì
Vậy vật đang chuyển động mà chịu tác
dụng của 2 lực cân bằng thì trạng thái
chuyển động của chúng thay đổi nh thế
Yêu cầu đọc nội dung TN (b) hình 5.3
-Yêu cầu mô tả bố trí và quá trình làm
TN
- GV mô tả lại quá trình đặc biệt lu ý
hình d
GV yêu càu HS làm TN để kiểm chứng
Quả nặng A chịu tác dụng của những
lực nào? Hai lực đó nh thế nào? Quả
+ Khi vật đứng yên chịu tác dụng của 2 lựccân bằng sẽ đứng yên mãi mãi: v = 0
C4, C5Nhận xét Kết luận: Khi một vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì sẽ chuyển động đều mãi mãi
II Quán tính.
Trang 12Giáo án :Vật lí 8
chuyển động của quả A sau 2 -3 lần.,
rồi tiến hành đo Để lỗ K thấp xuống
d-ới
Yêu cầu HS đọc C4, C5 nêu cách làm
TN => mục đích đo đại lợng nào?
Dịch lỗ K lên cao Để quả nặng A, A’
chuyển động, qua K A’ giữ lại => tính
vận tốc khi a’ bị giữ lại
Để HS thả 2 - 3 lần rồi bắt đầu đo
Phân tích hiện tợng F tác dụng lên quả
nặng A
Fk và Pa là hai lực ntn?
Vật đang chuyển động chịu tác dụng
của 2 lực cân bằng thì có thay đổi
chuyển động không ? vận tốc có thay
đổi không ?
HĐ2: Nghiên cứu quán tính là gì? Vận
dụng quán tính trong đời sống và kĩ
thuật( 20 phút)
Yêu cầu HS đọc nhận xét và phát biể ý
kiến của bản thân đối với nhận xét đó
Sau đó nêu thêm ví dụ chứng minh ý
GV yêu cầu 1 HS trình bày câu trả lời
=> hớng dẫn HS trao đổi để đi đến giải
tợng gì xảy ra? Giải thích?
Nếu còn thời gian thì hớng dẫn HS trả
lời c,d,e Còn nếu thiếu thời gian hớng
dẫn HS về nhà giải thích
c) Khi tắc mực, ngời ta làm thế nào để
cặn mực văng ra
Khi tra cán búa, hoặc cán búa lỏng,
ng-ời ta làm thế nào? Giải thích
2 Củng cố:
Hai lực cân bằng là 2 lực có điểm ntn?
Vật đứng yên hoặc chuyển động chịu
1 Nhận xét Khi có F tác dụng không thể làmvận tốc của vật thay đổi đột ngột đợc vì mọivật đều có quán tính
2 Vận dụngF>0 => búp bê ngã về phía sauGiải thích:
Búp bê không kịp thay đổi vận tốc xe thì
thay đổi vận tốc về phía trớc Do đó búp bê
bị ngã về phía sau
C8a) không kịp thay đổi hớng do đó chân thì rẽ phải, v ngời giữ nguyên => ngời ngã trái
Đất tác dụng vào chân thì vc =
vNg thay đổi do => gập chân để thân ngời có thay đổi vận tốc
e) Tờ giấy chuyển động do FK
Cốc nớc không chuyển động do quán tính
Hai lực cân bằng là 2 lực có đồng thời tácdụng lên một vật có cờng độ , phơng nằmtrên , chiều
Dới tác dụng của các lực cân bằng thì vật
đứng yên sẽ
chuyển động này gọi là chuyển động
Khi có lực tác dụng, mọi vật không thay đổi vận tốc ngay đợc là do quán tính
Trang 13Giáo án :Vật lí 8
tác dụng của các lực cân bằng thì có
thay đổi vận tốc không? Chuyển động
gọi là chuyển động nh thế nào?
Tại sao khi một vật chịu tác dụng của
lực lại không thay đổi vận tốc ngay
Làm lại bài C8 trong SGK
Làm bài tập từ 5.1 đến 5.8 SBT Nên sử dụng vở bài tập in sẵn để tiết kiệm thời gian
Đọc mục “Có thể em cha biết”
Rút kinh nghiệm:
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
Ngày dạy :11.10.2008Tiết6- Bài 6 :Lực ma sát
I - Mục tiêu
- Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát trợt, ma sát nghỉ, ma sátlăn, đặc điểm của mỗi loại ma sát này
- Làm TN phát hiện ma sát nghỉ
- Phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kĩ thuật Nêu
đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
Rèn kĩ năng đo lực, đặc biệt là đo Fms để rút ra nhận xét về đặc điểm Fms
IV- Hoạt động dạy học
1: ổ n định tổ chức Kiểm tra - Tạo tình huống học tập (7 phút)
a Kiểm tra
- HS: Hãy nêu đặcđiểm của 2 lực cân bằng Chữa bài tập 5.1, 5.2 và 5.4
- HS 2: Quán tính là gì? Chữa bài tập 5.3 và 5.8
- HS 3: Chữa bài tập 5.5 và 5.6
b Tạo tình huống học tập
- HS đọc tình huống của SGK, có thể sau khi đọc tài liệu HS nêu đặc điểm khác nhau
- GV thông báo cho HS biết trục bánh xe bò ngày xa chỉ có ổ trục và trục gỗ nên kéo xe bòrất nặng
- Vậy trong các ổ trục từ xe bò đến các động cơ, máy móc đều có ổ bi, dầu, mỡ Vậy ổ bi,dầu, mớ có tác dụng gì? Nghiên cứu khi nào có lực ma sát?(18 phút)
Trang 14HS đọc thôngbáo và trả lời câu hỏi: Fms
lăn xuất hiện giũa hòn bi và mặt đất khi
Cho trả lời C4.Giải thích?
Fms nghỉ chỉ xuất hiện trong trờng hợp
hợp nào?
HĐ2: Nghiên cứu lực ma sát trong
đời sống và kĩ thuật (8 phút)
Cho HS làm C6
Trong hình vẽ 6.3 mô tả tác hại của ma
sát, em hãy nêu các tác hại đó Biện
pháp làm giảm ma sát đó là gì?
Sau khi HS làm riêng từng phân, GV
chốt lại tác hại của ma sát và cách làm
Yêu cầu HS nghiên cứu C8: Trả lời vào
vở bài tập ngay tại lớp trong 5 phút Sau
b) Ma sát chuyển động làm tròn trụccản trở chuyển động bánh xe; khắcphục: lắp ổ bi, tra dầu
c) Cản trở chuyển động thùng; khắc phục: lắp bánh xe con lăn
Fmsnghỉ ít - chân khó bám vào sàn, dễ ngã Fms nghỉ có lợi
- Bùn trơn, lăn giữa lópp xe và đát giảm,bánh xe bị quay trợt trên đất => Fms
trong trờng hợp này có lợi
- Ma sát làm đế giày mòn => có hại
- Ô tô lớn - quán tính lớn khó thay đổivận tốc - Fms nghỉ phải lớn để bánh xebám vào mặt đờng, do đó bề mặt lốpphải khía rãnh sâu hơn
- Bôi nhựa thông để tăng lực ma sátgiữa dây cung với dây đàn
Trang 15Giáo án :Vật lí 8
hơn - vật nào dễ thay đổi vận tốc hơn
Yêu cầu HS đọc và trả lời C9
Có mấy loại ma sát, hãy kể tên
Biến Fms trợt -> Fms lăn -> giảm Fms
máy móc chuyển động dễ dàng
2 Củng cố:
- Có 3 loại lực ma sát: lực ma sát trợt,lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ (phânbiệt theo tính chất chuyển động của vật)
- Lực ma sát có thể có hại: Mài mòn,vật nóng lên, chuyển động chậm lại
Cần có biện pháp giảm ma sát nh: bôitrơn, lắp vòng bi, làm nhẵn bề mặt
- Lực ma sát có thể có ích: Khi cần màimòn vật, giữ vật đứng yên, làm vật nónglên
1.Kiến thức :Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất
Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thứcVận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất
Nêu đợc các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kĩ thuật, dùng nó để giải thích
đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp
2 Kĩ năng :Làm TN xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là S và áp lực F
IV- Hoạt động dạy học
1:ổn định tổ chức- Kiểm tra - Tạo tình huống học tập (7 phút)
a Kiểm tra
- HS 1: Lực ma sát sinh ra khi nào? Hãy biểu diễn lực ma sát khi một vật đợc kéo trên mặt
đất chuyển động thẳng đều (khó) GV vẽ sẵn hình
Trang 16HĐ2: Nghiên cứu áp suất (20 phút)
GV có thể gợi ý cho HS: Kết quả tác
dụng của áp lực là độ lún xuống của vật
xét kết quả tác dụng của áp lực vào 2
yếu tố là độ lớn của áp lực và S bị ép
HS hãy nêu phơng án thí nghiệm để xét
tác dụng của áp lực vào các yếu tố đó
GV cùng HS trao đổi xem phơng án thí
nghiệm nào thực thi đợc
GV cùng HS trao đổi xem phơng án thí
nghiệm nào thực thi đợc
Đọc mục “Có thể em cha biết”
Đọc mục “Có thể em cha biết”
F mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ
P không S bị ép => không gọi là áplực
Chú ý: F tác dụng mà không vuông gócvới diện tích ép thì không phải là áp lực
Vậy áp lực không phải là một loại lực
Tăng tác dụng của áp lực có thể có biệnpháp
+Tăng F+Giảm S+ Cả hai
Ngày dạy :25.10.2008Tiết 8-Bài 8
Trang 17Giáo án :Vật lí 8
áp suất chất lỏng - bình thông nhau
I - Mục tiêu
1.Kiến thức : Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng trong côngthức
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thờng gặp
2 Kĩ năng :Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét
3 TháI độ : Rèn luyện tính cẩn thận
II- Chuẩn bị
Bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng
Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy
Bình thông nhau có thể thay bằng ông cao su nhựa trong
Bình chữa nớc, cốc múc, giẻ khô sạch
III- các phơng pháp dạy học:
IV- Hoạt động dạy học
1:ổn định tỏ chức- Kiểm tra - Tạo tình huống học tập (7 phút)
a Kiểm tra
- HS 1: áp suất là gì? Biểu thức tính áp suất, nêu đơn vị các đại lợng trong biểu thức?
- HS 2: Chữa bài tập 7.5 Nói một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 emhiểu ý nghĩa con số đó nh thế nào?
- HS3: Chữa BT 7.6
b Tạo tình huống học tập : nh SGK
2.Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ1: Nghiên cứu sự tồn tại áp suất trong
tỏ chất lỏng gây ra áp lực lên đáy bình,thành bình và gây ra áp suất lên đáy bình
GV kiểm tra 3 HS , thống nhất cả lớp, ghi vở
HĐ2: Xây dựng công thức tính áp suất chất
Giải thích các đại lợng trong biểu thức?
C2: Chất lỏng tác dụng áp suất không theo
1 phơng nh chất rắn mà gây áp suất lênmọi phơng
2.Thí nghiệm 2:
Nhận xét: Chất lỏng tác dụng lên đĩa D ở các phơng khác nhau
3 Kết luậnChất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên đáybình, mà lên cả thành bình và các vật ở trong lòng chất lỏng
II.c ông thức tính áp suất chất lỏng
P =d hTrong đód: trọng lợng riêng chất lỏng Đơn vị N/m3
h: Chiều cao cột chất lỏng Đơn vị mp: áp suất ở đáy cột chất lỏng Đơn vị N/
m2
1N/m2 = 1Pa Chất lỏng đứng yên, tại các điểm có cùng
độ sâu thì áp suất chất lỏng nh nhau
III Bình thông nhau
Trang 18Giáo án :Vật lí 8
So sánh pA, pB, pC
Giải thích? - Nhận xét
HĐ3: Nghiên cứu bình thông nhau
Yêu cầu HS đọc C5, nêu dự đoán của mình
GV gợi ý: lớp nớc ở đáy bình D sẽ chuyển
Tơng tự yêu cầu HS trung bình, yếu chứng
minh trờng hợp (b) để pB > pA => nớc chảy từ
Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề bài
Gọi 2hs lên chữa bài
Gv chuẩn lại biểu thức và cách trình bày của
Nêu công thức tính áp suất chất lỏng?
Chất lỏng đứng yên trong bình thông nhau
khi có điều kiện gì? Nếu bình thông nhau
chứa cùng 1 chất lỏng => mực chất lỏng của
2- Làm thí nghiệm Kết quả hB = hA=> chất lỏng đứng yên
3 Kết luận: trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn có cùng một độ cao
PA =C8: ấm và vòi hoạt động dựa trên nguyên tắc bình thông nhau => nớc trong ấm và vòi luôn luôn có mực nớc ngang nhauVòi a cao hơn vòi b => bình a chứa nhiềunớc hơn
C9:
Mực nớc A ngang mực nớc ở B => nhìn mực nớc ở A => biết mực nớc ở B
2 Củng cố
Chất lỏng gây ra áp suất theo một hớng lên
đáy bình, thành bình và vật trong lòng nó
P= h.dChất lỏng đứng yên thì lớp chất lỏng ở đáybình chịu áp suất của chất lỏng trong 2nhánh cân bằng nhau
Trang 19Giáo án :Vật lí 8
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
Trang 20Giáo án :Vật lí 8
Ngày dạy :1.11.2008Tiết 9-Bài 9
áp suất khí quyển
I - Mục tiêu
1.Kiến thức : Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển
- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrixenli và một số hiện tợng
III- Hoạt động dạy học
1: ổ n định tổ chức- Kiểm tra - Tạo tình huống học tập
a Kiểm tra
- HS 1: Chũa bài tập 8.1, 8.3
- HS 2: Chữa bài tập 8.2
b Tổ chức tình huống học tập :
- GV có thể thông báo cho HS một hiện tợng: Nớc thờng chảy xuống Vậy tại sao quả dừa
đục 1 lỗ, dốc xuống nớc dừa không chảy xuống?
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ1: Nghiên cứu để chứng minh có sự
tồn tại của áp suất khí quyển.
HS đọc thông báo và trả lời tại sao có sự
tồn tại của áp suất khí quyển?
Hãy làm thí nghiệm để chứng minh sự
tồn tại của áp suất khíquyển?
Yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1
I Sự tồn tại của áp suất khi quyển
Không khí có trọng lợng - gây ra áp suấtchất khí lên các vật trên trái đất => áp suấtkhí quyển
Thí nghiệm 1:
* Giải thích hiện tợng: Gợi ý cho HS
+ Giải sử không có áp suất khí quyển
bên ngoài hộp thì có hiện tợng gì xảy ra
với hộp?( hộp sẽ phồng ra và vỡ)
C1: Hút sữa ra => áp suất trong hộp giảm,hộp méo => do áp suất khí quyển bên ngoàilớn hơn áp suất trong hộp
Yêu cầu HS làm TN 2:
+ Hiện tợng
+ Giải thích
Gọi 2 HS giải thích
Nếu HS giải thích đúng, thì GV cho HS
khác nhận xét, rồ chuẩn lại lời phát biểu
Nếu HS giải thích sai thì Gv gợi ý tại A
(miệng ống) nớc chịu tác dụng mấy áp
suất ?
Nếu chất lỏng không chuyển động thì
chứng tỏ áp suất chất lỏng cân bằng với
Trang 21Giải thích hiện tợng theo câu C5,C6,C7
II Độ lớn của áp suất khí quyển
C5: PA = PB Cùng chất lỏng A,B nằm trên cùng mặt phẳng
C6: pA = p0
pb = pHgC7: p0 = pHg = dHg.hHg
= 136000N/m3.0,76m
HĐ3: Vận dụng, củng - cố hớng dẫn về nhà
a Vận dụng
Tờ giấy chịu áp suất nào?
HS đa ra tác dụng, phân tích hiện tợng,
giải thích hiệntợng
GV chuẩn lại kiến thức của HS
Nếu HS không đa ra đợc ví dụ, thì GV
gợi ý HS Giải thích hiện tợng ống thuốc
tiêm bẻ 1 đầu, nớc không tụt ra Bẻ 2 đầu
nớc tụt ra
Tại sao ấm trà có 1 lỗ nhỏ ở nắp ấm thì
dễ rót nớc ra
Kiểm tra lại bằng câu C10
Yêu cầu HS làm câu C11
C8: Trọng lợng cột nớc P < áp lực do áp suấtkhí quyển (p0) gây ra
p0 = pnớc = d.hCâu 12:
+ Có xác định đợc độ cao khí quyển?
+ Trọng lợng riêng của khí quyển có
thay đổi theo độ cao không ?
Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển
Giải thích tại sao đo p0 = pHg trong ống
Làm bài tập trong SBT Ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết vào tuần sau
Trang 22Giáo án :Vật lí 8
Ngày dạy : 8 -11-2008Tiết 10: kiểm tra
10,5
12
10,5
11
11
11
Phần I :Trắc nghiệm khách quan (4 điểm )
Câu 1Ngời lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc Trong các câu
mô tả sau , câu nào đúng?
A Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc C.Ngời lái đò đứng yên so với bờ
B Ngời lái đò chuyển động so vớidòngnớc D.Ngời lái đò chuyển động so với bờ
Câu 2 Một ô tô chở khách đang chạy trên đờng Hãy chỉ rõ vật làm mốc khi nói.
A Ô tô đang chuyển động
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên… C Hành khách đang chuyển động…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
B Ô tô đang đứng yên
…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên… D Hành khách đang đứng yên.…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
Câu 3 Đơn vị nào là đơn vị của áp suất?
Câu 4 Một ngời đi đợc quãng đờng S1 hết t1 giây , đi đợc quãng đờng S2 hết t2 giâyTrong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của ngời này trên cả hai quãng đờng S1và S2 công thức nào đúng ?
v
C vtb =
t t
S S
giảm diên tích bị ép B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực , tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suât thì giảm áp lực giữ nguyên diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép
Câu 6 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
a.Khi thả vật rơi do sức …đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên… …đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên… vận tốc của vật …đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
b.Khi quả bóng lăn vào bãi cát , do…đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên… của cát nên vận tốc của quả bóng …đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên……đối với vật này…đứng yên…
Trang 23Giáo án :Vật lí 8
Phần II Tự luận (6điểm)
Bài 1(2điểm) : Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25 giây Xuống hết dốc,
xe lăn tiếp đoạn đờng dài 50m trong 20 giây rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của ngời đi xe trên mỗi đoạn đờng và trên cả quãng đờng?
Bài 2 (2đ) :Biểu diễn lực kéo vật là 2000N theo phơng nằm ngang , chiều từ phải sang trái ,
tỉ xích 1 cm ứng với 500N ?
Bài 3 (2đ) :Một thùng cao 1,2m đựng đầy nớc Tính áp suất của nớc lên đáy thùng và lên một điểm cách đáy thùng 0,4m?
B.đáp án và biểu điểm Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm )
Hành kháchCây bên đờng
-Xem và làm lại bài kiểm tra
-Nghiên cứu trớc bài10
Ngày dạy : 15.11 2008Tiết 11-Bài 10
- Giải thích một số hiện tợng đơn giản thờng gặp đối với vật nhúng trong chất lỏng
2.Kĩ năng :Vận dụng công thức tính lực đẩy ác-si-mét để giải các hiện tợng đơn giản
3.TháI độ :Làm thí nghiệm cẩn thận để đo đợc lực tác dụng lên vật để xác định độ lớn củalực đẩy ác-si-mét
II- Chuẩn bị
Lực kế, giá đỡ, cốc nớc, bình tràn, quả nặng
III- Hoạt động dạy học
1:ổn định tổ chức Kiểm tra - Tạo tình huống học tập
Trang 24Giáo án :Vật lí 8
HĐ1: Tác dụng của chất lỏng lên vật
nhúng chìm trong nó.
Yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm ở
hình 10.2 Trả lời tm gồm có dụng cụ gì?
PFđ
F đ và P ngợc chiều nên:
P1 = P - Fđ < P C2: kết luận Một vật nhúng trong chất lỏng tác dụng 1lực đẩy hớng từ dới lên
Nếu HS không nêu đợc thì yêu cầu
HS nghiên cứu thí nghiệm 10.3 và
nêu phơng pháp thí nghiệm
Rút ra nhận xét: Fđ và P nớc tràn ra
F đẩy của chất lỏng lên vật đợc tính
bằng công thức nào?
II Độ lớn của lực đẩy AC-SI-M éT
1 Dự đoán : Vật nhúng trong chất lỏng càngnhiều thì Fđ của nớc càng mạnh
Thí nghiệm kiểm tra:
B1: Đo P1 của cốc , vậtB2: Nhúng vật vào nớc, nớc tràn ra cốc, đotrọng lợng p2
B3: So sánh P2 và p1P2 <P1
=> P1 = P2 + Fđ
B4: Đổ nớc tràn ra vào cốcP1 = P2 + P nớc tràn ra
Nhận xét:
Fđ = P nớc tràn raC3: Vật càng nhúng chìm nhiều => P nớcdâng lên cnàg lớn => Fđ nớc càng lớn
Fđẩy = P nớc mà vật chiếm chỗFđẩy = d.V
Trong đó:
D: Trọng lợng riêng chất lỏngV: thể tích mà vật chiếm chỗ
HĐ3: Vận dụng
* Vận dụng:
Kiểm tra 2 HS giải thích câu C4 C4 :Gầu nớc ngập dới nớc thì:
P = P1 - Fđẩy nên lực kéo giảm đi so vớikhi gầu ở ngoài không khí
Yêu cầu HS làm việc cá nhân câu C5
GV kiểm tra vở của 3 HS, 1 HS trình bày
câu trả lời
C5:
FđA = d VAFđB = d.VB
VA = VB => FđA = FđB
Fđ1 = dd VFđ2 = dn.VDn>dd => Fđ2 > Fđ1 thỏi nhúng trong n-
ớc có lực đẩy chất lỏng lớn hơn
3 Củng cố: Phát biểu ghi nhớ của bài học
Yêu cầu 2 HS phát biểu
4 H ớng dẫn về nhà
Trang 25Giáo án :Vật lí 8
Trả lời cầu c1 đến câu C6
Phát biểu ghi nhớ bài học
Làm bài tập SBT
Chuẩn bị thực hành:
+ Trả lời các câu hỏi trong bài thực hành
+Phô tô báo cáo thí nghiệm
Nêu đợc tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức
- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có
- Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng đọ lớn của lực đẩy mét
ác-si-II- Chuẩn bị
Mỗi nhóm:
Lực kế, giá đỡ, cốc nớc, vật nặng, khăn lau khô
Mỗi HS 1 mẫu báo cáo thí nghiệm đã phôtô
III- Hoạt động dạy học
1:ổn định tổ chức- Kiểm tra - Tạo tình huống học tập
*Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Kiểm tra mẫu báo cáo thí nghiệm
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ 1 :HS trả lời câu hỏi
HS 1: trả lời câu C4 C4: côngthức tính lức đẩy ác-si-mét:FA = P chất lỏng mà vật chiếm chỗ
FA = d V
d là trọng lợng riêng chất lỏng Đơn vị N/m3
V là thể tích chất lỏng mà vật chiếm chỗ Đơn
vị m3
FA là lực đẩy của chất lỏng lên vật Đơn vị N
cần phải đo lực đẩy:
Đo P1 vật trong không khí
Đo P2 vật trong chất lỏng
Fa = P1 - P2 2) Đo trọng lợng chất lỏng mà vật chiếm chỗ
Nếu HS phát biểu đợc thì GV khuyếm
sau khi đo FA và P nớc mà vật chiếm
chỗ thì phải xử lí kết quả nh thế nào?
Đo V vật bằng cách
V vật = V2 - V1V1: Thể tích nớc lúc đầuV2: thể tích khi vật nhúng chìm trong nớc
Đo trọng lợng của vật: Có V1+ Đo P1 bằng cách đổ nớc vào bình, đo bằnglực kế
Đổ nớc đến V2, đo P2
P nớc mà vật chiếm chỗ = P2 - p1
So sánh FA và P nớc mà vật chiếm chỗ Kết luận: FA = P nớc mà vật chiếm chỗ
Trang 26Giáo án :Vật lí 8
HĐ2: Tổ chức cho HS làm thí nghiệm
HS đề ra phơng án nghiệm lại lực
đẩyác-si-mét cần có dụng cụ nào? 1 Đo lực đẩy ác-si-mét
HS làm việc cá nhân trả lời C4, C5 B1: HS trả lời câu C4, C5 vào mẫu báo cáo
HS làm việc theo nhóm, điền kết quả
vào bảng 11.1
Yêu cầu mỗi lần trớc khi đo HS phải
lau khô bình chứ nớc
HS tiến hành đo
Chú ý thể tích nớc ban đầu phải đổ sao
cho mực nớc trùng với vạch chia
HS có thể lấy v1 có giá trị khác nhau
B2: HS tiến hành 10 phút
2.Đo trọng l ợng của n ớc mà vật chiếm chỗ
Ghi kết quả vào bản báo cáo thí nghiệm Tính P nớc mà vật chiếm chỗ
Yêu cầu mỗi nhóm báo cáo kết quả F,
P của nhóm mình
Kết quả của HS thấy số đo của F và P
khácnhau nhiều quá thì GV nên kiểm
tra lại thao tác của HS
Kết quả F, P gần giống nhau thì chấp
nhận vì trong quá trình làm có sai số
3 Nhận xét kết quả đo và rút ra kết luận
HĐ3: GV nhận xét quá trình làm thí nghiệm
Thu báo cáo của HS
Thu dọn dụng cụ thí nghiệm
Sự nổi
I - Mục tiêu
- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
- nêu đợc điều kiện nổi củavật
Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống
Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, nhận xét hiện tợng
ổ n định tổ chức Kiểm tra - Tạo tình huống học tập
*) Kiểm tra bài cũ
HS 1: - Lực đẩy ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?
- Vật chịu tác dụng của các lực cân bằng thì có trạng thái chuyển động nh thế nào?Chữa Bài tập 10.2
Trang 27Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ1: Nghiên cứu điều kiện để vật nổi,
vật chìm
HS nghiên cứu câu C1 và phân tích lực
HS trả lời câu C2
HĐ2: Nghiên cứu độ lớn của lực đẩy
ác-si-mét khi vật nổi trên mặt thoáng
của chất lỏng
HS trao đổi câu C3
Hs trao đổi câu C4
HS nghiên cứu câu C6
Sau khi HS đọc câu C6 và ghi tóm tắt
thông tin GV có thể nhắc lại cho HS
Vậy tàu nổi trên mặt nớc, có nghĩa là
ng-ời sản xuất chế tạo tàu theo nguyên tắc
P1 là trọng lợng của chất lỏng mà vậtchiếm chỗ
Trang 28Vật nổi lên mặt chất lỏng thì vật phải có
điều kiện nào?
GV đa ra tranh vẽ tàu ngầm có các
khoang rỗng
Yêu cầu HS đọc mục “Có thể em cha
biết”
Yêu cầu HS dựa vào kiến thức thu đợc
giải thích khinào tàu nổi lên, chìm
P = F.d = dl.V
V là thể tích của phần vật nhúng trongchất lỏng
dl là trọng lợng riêng của chất lỏngtàu chìm: dtàu > dl
Bơm nớc vào ngăn Tàu nổi: dtàu = dl
I - Mục tiêu
- Nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơ học và không có công cơ học
- Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học Nêu đợc tên các đại lợng và đơn vị củacác đại lợng trong công thức
- Vận dụng công thức tính công cơ học trong các trờng hợp phơng của lực trùng với phơngchuyển dời của vật
Máy xúc đất đang làm việc
III- Hoạt động dạy học
Trang 292 Kết luận+ Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vàovật và làm vật chuyển dời.
+ Công cơ học là công của lực 9hay khi vật tácdụng lực và lực đó sinh công gọi là công củavật)
+ Công cơ học gọi tắt là công
3 Vận dụng
HS làm việc cá nhân câu C3
Yêu cầu HS phân tích từng yếu tố
sinh công của mỗi trờng hợp
Câu 3: Trờng hợp a:
Có lực tác dụng F>0
Có chuyển động s>0
Ngời có sinh công cơ họcTrờng hợp b:
s= 0 Công cơ học = 0 Trờng hợp c:
F>0s>0
Có công cơ học A>0Trờng hợp d:
F>0s>0
Có công cơ học A>0
Câu 4:
Khi nào lực thực hiện công cơ học? C4:Lực tác dụng vào vật làm vật chuyển động
Trờng hợp a: F tác dụng làm s>0 AF >0Trờng hợp b: P tác dụng làm h >0
AP >0Trờng hợp c: FK tác dụng làm h >0
Vì là đơn vị suy diễn nên yêu cầu HS nêu
đơn vị của các đại lợng trong biểu thức
GV thông báo cho HS trờng hợp phơng của
Trang 30Giáo án :Vật lí 8
tr-ờng hợp phơng của lực F trùng vơíphơng chuyển động
Phơng của lực vuông góc với phơngchuyển động A của lực đó = 0
Để tất cả HS làm bài tập vào vở Sau đó Gv
gọi HS đọc kết quả tính bài
GV hớng dẫn trao đổi, thống nhất và ghi vào
Công cơ học khi lực tác dụng vào vật dịch
chuyển theo phơng của lực?
Đơn vị công?
Công cơ học phụ thuộc vào 2 yếu tố:
Lực tác dụng vào vật và quãng đờngvật dịch chuyển
A= F.s1J = 1N.m3.Hớng dẫn về nhà*Học phần ghi nhớ
*Làm bài tập SBT
*Nghiên cứu trớc bài 14
Ngày dạy : 13 -12-2008Tiết 15- Bài 14
I - Mục tiêu
lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi
- Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng, ròng rọc động (nếu có thểgiải đợc bài tập về đòn bẩy)
- Quan sát thí nghiệm để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố: Lực tác dụng và quãng đờngdịch chuyển để xây dựng đợc định luật về công
- Cẩn thận, nghiêm túc, chính xác
II- Chuẩn bị của GV và HS
* HS: Mỗi nhóm: Thớc đo, giá đỡ, thanh nằm ngang, ròng rọc, quả nặng, lực kế, dây kéo.GV: Đòn bẩy, thớc thẳng, quả nặng
III- Hoạt động dạy học
1:
ổ n định tổ chức- Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học tập
* Kiểm tra bài cũ:
Trang 31MCĐG giúp ta nâng vật lên có lợi về lực Vậy công của lực nâng vật có lợi không ? Bài họchôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó?
2:Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ1: Làm thí nghiệm để so sánh công của MCĐG với công kéo vật khi không
Yêu cầu HS tiến hành các phép đo nh đã
trình bày Ghi kết quả vào bảng
Yêu cầu HS trả lời câu 1, ghi vở
Yêu cầu HS trả lời câu 2, ghi vở
Yêu cầu HS trả lời câu 3, ghi vở
l-kéo trựctiếp
Dùng ròngrọc
C4: Nhận xét:Dùng ròng rọc động đợc lợi
2 lần về lực thì thiệt 2lần về đờng đi
Nghĩa là không có lợi gì về công
HĐ2: Định luật về công
GV thông báo cho HS: Tiến hành thí
nghiệm tơng tự đối với các MCĐG khác
cũng có kết quả tơng tự
Em có thể phát biểu định luật về công?
Nếu để HS phát biểu
GV thông báo có trờng hợp cho ta lợi về
đ-ờng đi nhng lại thiệt về lực
Công không có lợi Ví dụ ở đòn bẩy
P1 > P2
h1 < h2
II- Định luật về công
Không một MCĐG nào cho ta lợi về công
Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấynhiêu lần về đờng đi và ngợc lại
HĐ3: Vận dụng, củng cố
Yêu cầu C5 và C6 HS phải ghi lại tóm tắt
thông tin rồi mới giải bài tập và trả lời III - Vận dụngC5:
P = 500Nh=1m
l1 = 4m
l2 = 2m
HS trả lời đợc câu a) thì GV chuẩn lại cho
HS ghi vở a) Dùng mặt phẳng nghiêng kéo vật lêncho ta lợi về lực, chiều dài 1 càng lớn thì
Trang 32bằng nhau (theo định luật về công)c) Tính công
Nếu HS tính đúng thì GV chuẩn lại
a) Dùng ròng rọc động lợi 2 lần về lực:
F = P/2 = 210 (N)Quãng đờng dịch chuyển thiệt 2 lần
h = s/2 = 4(m)b) A = P.h hoặc A = F.s
Lu ý cho HS : Khi tính công của lực thì phải
tính lực nào nhân với quãng đờng dịch
chuyển của lực đó
- Củng cố: Cho HS phát biểu lại định luật về
công
Trong thức tế dùng MCĐG nâng vật bao giờ
cũng có sức cản của ma sát, của trong lực
ròng rọc, của dây Do đó công kéo vật lên
A2 bao giờ cũng lớn hơn công kéo vật không
Trang 33Giáo án :Vật lí 8
Ngày dạy : 20.12.2008 Tiết 16 - Bài 15
I - Mục tiêu
đặc trng cho khả năng thựchiện công nhanh hay chậm của con ngời, con vật hoặc máy móc.Biết lấy ví dụ minh hoạ
- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị công suất Vận dụng để giải các bài tập định ợng đơn giản
l-Biết t duy từ hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lợng công suất
II- Chuẩn bị của GV và HS
Chuẩn bị tranh 15.1 và một số tranh về cần cẩu, palăng
III- Hoạt động dạy học
1:
ổ n định tổ chức-Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học tập
* Kiểm tra bài cũ:
l= 40m
Fms = 20N
m = 60 kg P = 10.m = 600NA= ?
HS đọc thông báo, ghi tóm tắt thông tin để
trả lời: Ai làm việc khoẻ hơn?
GV ghi lại 1 vài phơng án lên bảng
Để xét kết quả nào đúng, GV yêu cầu HS
trả lời câu hỏi
C1: yêu cầu HS làm việc cá nhân
Kiểm tra 2 HS ở 2 đối tợng khá và trung
bình
Câu c2: Dành 5 phút để HS nghiên cứu
chọn đáp án đúng Yêu cầu HS phải phân
tích đợc tại sao đáp án sai, đáp án đúng
Phơng án a: không đợc vì còn thời gianthực hiện của 2 ngời khác nhau
Phơng án b: Không đợc vì công thực hiệncủa 2 ngời khác nhau
Phơng án c: Đúng nhng phơng án giải phứctạp
Yêu cầu HS tìm phơng pháp chứng minh
Công suất
Trang 34Giáo án :Vật lí 8
phơng án c và d là đúng Rút ra phơng án
dễ thực hiện hơn?
thời gian 1 giây anh Dũng thực hiện cônglớn hơn anh anh An
Xây dựng biểu thức tính công suất
Yêu cầu HS điền vào chỗ trống
Nếu HS yếu thì GV gợi ý theo các ý nhỏ:
- Công sinh ra kí hiệu là gì?
- Thời gian thực hiện công là gì/
Công thực hiện trong 1 giây là gì?
P =
t A
Yêu cầu cả lớp làm câu C4,
Câu C5: yêu cầu HS tóm tắt đầu bài
GV gọi 1 HS lên bảng
C4:
GV có thể gợi ý cho HS nếu so sánh thì đa đơn vị của các đại lợng
là thống nhất
Câu C6: yêu cầu HS tơng tự nh các câu trên
Gợi ý cho HS vận dụng theo đúng biểu thức
Khi tính toán phải đa về đơn vị chính
3 Củng cố
Công suất là gì?
Biểu thức tính công suất, đơn vị đo các đại lợng trong biểu thức?
Công suất của máy bằng 80W có nghĩa là gì?
GV yêu cầu HS trả lời
Yêu cầu HS cả lớp ghi phần ghi nhớ vào vở
I.Mục tiêu
-Đánh giá việc nắm kiến thức của HS qua nội dung các bài học từ đầu năm
- HS vận dụng kiến thức để giải thích và làm bài toán vật lí trong thực tế
Kiểm tra học kì I
Trang 354
3Lực đẩy Ac si met và áp suất 1
0,5
10,5
1
1
12
10,5
11,5
Câu1:Có một ôtô đang chạy trên đờng Trong các câu mô tả sau câu nào không đúng?
A Ôtô chuyển động so với cột mốc bên đờng
B Ôtô đứng yên so với ngời lái chiếc xe đó
C Ôtô chuyển động so với ngời lái chiếc xe đó
D Ôtô chuyển động so với cây trồng ven đờng
Câu2:Khi xe ôtô đang chuyển trên đờng đột ngột phanh gấp Hành khách đang ngồi trên xe
bị xô về phía trớc là do
Câu3:Càng lên cao áp suất khí quyển :
A Có lực tác dụng C Vật chuyển động thẳng đều
B Có sự chuyển dời của vật D Có lực tác dụng vào vật và làm vật chuyển dời
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1(3,5 điểm)
Một con ngựa kéo một cái xe với một lực không đổi là 900 N đi đợc 4,5 km trong 30 phút
a, Tính công mà con ngựa đã sinh ra trong thời gian trên
b, Tính vận tốc trung bình của con ngựa trong đoạn đờng trên
Câu 2 (3,5 điểm)
Một chiếc Sàlan có dạng hình hộp dài 9m, rộng 4 m Trọng lợng của Sà lan cùng hàng hóa
là bao nhiêu.Biết phần Sà lan ngập cao trong nớc là 1,5m và trọng lợng riêng của nớc là 10.000 N/m3
B.Đáp án và biểu điểm Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm :Câu 1: 1C ; 2C ; 3B ; 4C; 5D; 6D
Phần II: Tự luận (6điểm)
Câu 1(3,5 điểm)
Trang 36Giáo án :Vật lí 8
- Tóm tắt : 0,5 đ
a, Công con ngựa sinh ra là : A=F.s = 900 4500= 4050 000 (J) (1,5đ)
b Vận tốc trung bình của con ngựa là : v= s/t = 4500 : 1800 =2,5 (m/s) (1,5đ)
I.Mục tiêu
- Hệ thống lại các kiến thức đã học ở chơng I
-Củng cố lại các công thức và một số bài tập có liên quan đến kt của chơng
- Rèn cho HS cách trình bày bài
II.Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ; HS: Ôn tập
III- Hoạt động dạy học
1:
ổ n định tổ chức-Kiểm tra bài cũ - Tổ chức tình huống học tập
Kiểm tra :Sự chuẩn bị đề cơng của HS
2.Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ 1; HS lần lợt trả lời các câu hỏi
HĐ 2 HS lần lợt trả lời các câu hỏi phần vận
đờng là : vtb= (S1 + S2): (t1+ t2) = 3,3 9m/s)
Bài 2:SGK.65
m = 45kg=> P = 450 kg
S’ = 150cm2 = 0,015 m2
a p1=? ; b p2 = ?