• Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng - Yêu cầu HS nghiên cứu + Gơng phẳng, giá đỡ, viên phấn, chiếc gơng - Đặt gơng phẳng thẳng đứng trên mặt bàn nằm ngang -
Trang 1Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN VẬT LÍ
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2011-2012)
LỚP 7
Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
số tiết
Lí thuyết
Thực hành
Ôn tập, bài tập
Kiểm tra 1 tiết học kì I (học xong chương I ) 1
Ôn tập và kểm tra học kì I (học xong chương II) 2
Kiểm tra 1 tiết học kì II (học xong bài 23 Tác dụng từ,
tác dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện)
Trang 21 Đối với GV: Chuẩn bị đồ thí nghiệm cho hs
2 Đối với H S: Mỗi nhóm HS
- Một gơng phẳng có giá đỡ thẳng đứng
- Một đèn pin và màn chắn đục lỗ
- Một tờ giấy dán trên tấm gỗ phẳng
- Thớc đo góc
III tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS lên bảng trả lời câu hỏi
? Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng?
GV: ở bài trớc chúng ta đã biết ở trong môi trờng trong suốt, đồng tính
ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng Nhng nếu trên đờng truyền, ánh sáng gặp vật cản nh gơng phẳng thì ánh sáng truyền nh thế nào?
2 Dạy nội dung bài mới
Trang 3giáo án mới năm học 2011-2012 chuẩn kiến thức kỹ năng
- Mặt gơng phẳng nhẵn, bóng
- Từng HS trả lời câu C1Mặt kính, mặt nớc, mặt t-ờng gạch men nhẵn bóng
I G– ơng phẳng
Mặt gơng phẳng nhẵn, bóng có thể cho ảnh.Nh: Mặt kính, mặt nớc, mặt tờng gạch men nhẵn bóng
- Chiếu 1 tia tới vào mặt
gơng thu đợc bao nhiêu
- 1 HS đọc cách tiến hành thí nghiệm
- Các nhóm tiến hành thí nghiệm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả:
Thu đợc 1 tia hắt lại
Hiện tợng này gọi là hiện 3
Trang 43 Củng cố – Luyện tập
- Yêu cầu HS trả lời câu
C4 a
- ? bài toán cho biết vị trí
của tia nào?
- Yêu cầu ta vẽ tia nào?
- Yêu cầu một HS trả lời
câu hỏi đề bài
- HS nghiên cứu câu C4
- vẽ pháp tuyến
- đo góc tới
- vẽ góc phản xạ bằng góc tới
Trang 5- Tấm kính màu trong suốt, 2 viên phấn.
- Một tờ giấy trắn dán trên tấm gỗ phẳng
III Tiến TRìNH bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
C 1: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng?
C 2: Chữa bài tập 4
2 Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
Trang 6• Hoạt động 2:
Tìm hiểu tính chất của ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng
- Yêu cầu HS nghiên cứu
+ Gơng phẳng, giá đỡ, viên phấn, chiếc gơng
- Đặt gơng phẳng thẳng
đứng trên mặt bàn nằm ngang
- đặt pin và viên phấn
tr-ớc gơng
- Nhận dụng cụ
- Tiến hành thí nghiệm Quan sát ảnh trong gơng
- HS nêu dự đoán
- HS làm thí nghiệm theo nhóm
Đại diện các nhóm báo
I - tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng.
1 ảnh của vật ạo bởi
g-ơng phẳng có hứng đợc trên màn chắn không?
Trang 7xem trên miếng bìa có
- Đại diện các nhóm báo cáo
- 1 HS trả lời nhóm khác nhận xét
2 Độ lớn của ảnh tạo bởi gơng phẳng
Kết luận:
Độ lớn của ảnh bằng độ lớn của vật
Trang 8và đa ra nhận xét.
3 So sánh khoảng cách
từ 1 điểm của vật đến gơng và khoảng cách
từ ảnh của điểm đó đến gơng.
Kết luận:
Điểm sáng và ảnh của nó tạo bởi gơng phẳng cách gơng 1 khoảng bằng nhau
tại sao lại là ảnh ả hs
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- 1 HS lên bảng vẽ tia phản xạ ứng với 2 tia SI
và SK
II - Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gơng phẳng.
Trang 9màn chắn? mắt ta có đờng kéo dài đi
- 1 H S lên bảng vẽ
- 1 HS trả lời HS khác NX
III- Vận dụng:
C5: B A
Trang 10Mỗi HS: chép sẵn báo cáo thí nghiệm ra giấy.
III.tổ chức hoạt động học của HS
1 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp kiểm tra sự chuẩn bị của HS )
2 Tổ chức giờ thực hành.
Hoạt động 1:
Trả lời câu hỏi kiểm tra
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
1 Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi
g-1 HS lên bảng trả lời
Trang 11Tìm hiểu nội dung bài thực hành và yêu cầu về ý thức thái độ làm việc.
Gv nêu nội dung buổi thực hành:
1 xác định ảnh của 1 vật tạo bởi
Thực hành xác định ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
- Yêu cầu HS nghiên cứu câu C1
Gọi 1 – 2 HS nêu yêu cầu của câu hỏi
b vẽ ảnh của 2 bút chì trong 2 trờng hợp
HS tiến hành thí nghiệm Ghi lại kết quả và báo cáo thí nghiệm
vẽ ảnh vào báo cáo
• Hoạt động 4:
Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng
Trang 12- Yêu cầu HS nghiên cứu câu C2
- ? Cách đánh dấu vùng nhìn thấy của
gơng nh thế nào?
- Yêu cầu HS làm tiếp thí nghiệm trả
lời câu hỏi C3, C4
2 Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng
- Từng HS nghiên cứu câu C2
- Các nhóm tiến hành xác định vùng nhìn thấy của gơng
-Làm tiếp thí nghiệm trả lời câu C3, C4, ghi câu trả lời vào báo cáo thí nghiệm
Trang 13III Tổ chức Hoạt động của HS.
1 Kiểm tra bài cũ:
C1 Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng?
C2 Chữa bài tập 5.4
2 Dạy nội dung bài mới
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
g-ơng cầu lồi ảnh của vật
tao bởi gơng cầu lồi có gì
khác ảnh trong gơng
phẳng không?
- HS quan sát – trả lời câu hỏi của GV
Hoạt động 2:
Nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi.
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- GV: Sau khi quan sát
ảnh của một vật tạo bởi
- Cá nhân HS nghiên cứu H7.1
- 1 HS kể tên dụng cụ+ Gơng cầu lồi
+ Ngọn nến
- Đặt gơng thẳng đứng
- Đặt ngọn nến trớc gơng
- Quan sát ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi
- Một số HS nêu dự đoán
I - ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi
1 Quan sát
Trang 15gơng cầu lồi các em hãy
- ? Dựa vào thí nghiệm
nghiên cứu ảnh của vật
tạo bởi gơng phẳng em
hãy đề xuất phơng án thí
nghiệm để kiểm tra ảnh
tạo bởi gơng cầu lồi có
Đại diện một vài nhóm nêu phơng án – thống nhất phơng án:
- Đặt vật trớc gơng
- Di chuyển miếng bìa ở sau gơng, quan sát xem
có ảnh của vật trên miếng bìa không?
- Các nhóm tiến hành thí nghiệm, quan sát ảnh của ngọn nến trong 2 gơng – so sánh và ghi kết quả
thí nghiệm vào báo cáo
- Các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm
Cả lớp nhận xét kết quả
thí nghiệm
- Một vài HS hoàn thành kết luận
2 Thí nghiệm kiểm tra
3 Kết luận
ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi có những tính chất sau:
- Là ảnh ảo không hứng
đợc trên màn ảnh
- ảnh quan sát đợc nhỏ hơn vật
• Hoạt động 3:
Trang 16Nghiên cứu vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi.
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- Yêu cầu đại diện các
nhóm báo cáo kết quả thí
nghiệm
- Yêu cầu hs hoàn thành
kết luận
- Các nhóm nghiên cứu thí nghệm Hình 7.3
- 1 HS đại diện nêu dụng
cụ TN và cách tiến hành
- Nhóm tiến hành thí nghiệm ghi nhận xét vào báo cáo
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm
Cả lớp nhận xét- thống nhất
- HS làm việc cá nhân, hoàn thành kết luận
II - Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
Thí nghiệm
Kết luận:
Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng
III- Vận dụng C3:
Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng giúp ngời lái xe nhìn thấy khoảng rộng hơn ở phía sau
Trang 174 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:
+ ? Em hãy cho biết tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi?
+ ? So sánh với tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng
- GV hớng dẫn hs nghiên cứu phần “Có thể em cha biết”
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ, làm bài tập trong SBT
1 Kiến Thức
- Nêu đợc tính chất ảnh tạo bởi gơng cầu lõm
2 Kĩ năng
- Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm
-Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lõm
III Tiến TRìNH bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS lên bảng trả lời các câu hỏi sau:
C1: Trình bày tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi
C2: Tại sao trên ô tô xe máy ngời ta thờng lắp một gơng cầu lồi ở phía trớc để ngời lái xe quan sát phía sau mà không dùng gơng phẳng?
2 Dạy nội dung bài mới
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- ảnh của vật tạo bởi
g-ơng cầu lõm có giống
ảnh của một vật tạo bởi
Khác: Gơng cầu lồi có mặt phản xạ là mặt ngoài của một phần mặt cầu còn gơng cầu lõm là mặt trong của một phần mặt cầu
• Hoạt động 2:
Nghiên cứu ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm.
- Yêu cầu HS nghiên cứu
I - ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm.
Thí nghiệm
Trang 19cho đến khi không nhìn
thấy ảnh nữa
- ? Muốn kiểm tra xem
ảnh tạo bởi gơng cầu lõm
-Yêu cầu đại diện các
nhóm báo cáo kết quả thí
- Đặt 2 cây nến trớc gơng phẳng và gơng cầu lõm, mỗi cây cách các gơng một khoảng bằng nhau
- so sánh ảnh của hai cây nến tạo bởi 2 gơng
- Các nhóm tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả thí nghiệm vào báo cáo
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm
- Cả lớp nhận xét – thống nhất, ảnh ảo lớn hơn vật
- Từng HS hoàn thành kết luận:
Kết luận:
Đặt một vật gần sát
ơng cầu lõm, nhìn vào
g-ơng thấy một ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn và lớn hơn vật
Trang 20• Hoạt động 3:
Nghiên cứu sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm.
- Yêu cầu HS nghiên cứu
-Yêu cầu hs quan sát
hiện tợng và điền vào chỗ
trống trong câu kết luận
- GV nhận xét và KL
- Yêu cầu HS trả lời C4
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- Gơng cầu lõm, đèn chiếu, màn chắn
- Chiếu chùm tia song song đi là là trên màn chắn tới gơng cầu lõm
- Quan sát chùm tia phản xạ
- HS nghiên cứu thí nghiệm H8.4
- Chiếu chùm tia sáng phân kỳ đi là là trớc mặt tấm bìa, di chuyển đèn pin để đợc chùm tia phản xạ song song
- HS quan sát chùm tia
II - Sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm
1 Đối với chùm tia song song
a, Thí nghiệm
b, Kết luận
Chiếu 1 chùm tia tới song song lên gơng cầu lõm thu đợc chùm tia phản xạ hội tụ tại 1 điểm trớc gơng
2 Đối với chùm tia phân kỳ
a, Thí nghiệm
Trang 21- 1 HS đại diện trả lời
b, Kết luận
Một nguồn sáng nhỏ
đặt trớc gơng cầu lõm ở một vị trí thích hợp cho một chùm tia phản xạ song song
- Pha đèn giống nh 1
g-ơng cầu lõm
- Làm thí nghiệm theo nhóm, trả lời câu C6:
- Làm thí nghiệm, trả lời câu C7
ta sẽ đợc 1 chùm tia phản xạ song song ánh sáng
sẽ truyền đi đợc xa, không bị phân tán mà vẫn sáng rõ
4 Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:
+? ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lõm có đặc điểm gì?
+? So sánh tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm với gơng cầu lồi+? Gơng cầu lõm có khả năng biến đổi chùm sáng nh thế nào?
- Dặn HS:
Trang 22+ Học thuộc phần ghi nhớ; Làm BT 8.1->8.4+ Ôn tập từ bài 1 đến bài 8, hoàn thành trớc phần tự kiểm tra thuộc bài 9.
I - mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nhắc lại những kiến thức cơ bản có liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng,
sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng; tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng, gơng cầu lồi và gơng cầu lõm, cách vẽ ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng, xác định vùng nhìn thấy trong gơng phẳng, so sánh với vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
Trang 23- Yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi phần tự kiểm tra
- Gọi 1 HS mô tả lại thí
nghiệm để kiểm tra dự
đoán về tính chất của ảnh
- Gọi 1 HS trả lời câu C5
- Gọi 1 HS trả lời câu C6
- Gọi 1 HS trả lời câu C7
- Gọi 1 HS trả lời câu C8
- 1 HS trả lời câu hỏi 1:
1 HS trả lời câu hỏi 2:
Câu 2: B Câu 3:
Trong môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng
Câu 4:
a Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đờng pháp tuyến tại điểm tới
b Góc phản xạ bằng góc tới
Câu 5
ảnh ảo có độ lớn bằng vật, cách gơng 1 khoảng bằng khoảng cách từ vật
đến gơng
Câu 6:
- Giống: ảnh ảo
- Khác: ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn ảnh tạo bởi gơng phẳng
Câu 7:
Khi 1 vật ở gần sát
g-ơng, ảnh của nó lớn hơn
Trang 24- Gọi 1 HS trả lời câu C9 - 1 hs trả lời vật
Câu 9:
Vùng nhìn thấy của
g-ơng cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng
• Hoạt động 2:
Luyện tập kỹ năng vẽ tia phản xạ, vẽ ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng
- Y/c HS nghiên cứu câu
- HS lần lợt trả lời các câu hỏi của GV
- 1 HS lên bảng vẽ ảnh của điểm sáng S1 và S2
- 1 HS lên bảng vẽ
2 chùm sáng xuất phát từ S1 và S2 và 2 chùm phản xạ tơng ứng
- 1 HS lên bảng xác định vùng nhìn thấy S’1,S’2 và vùng nhìn thấy cả S’1, S’2
- 1 HS lên bảng làmCả lớp nhận xét, thống nhất
- Theo dõi và thống nhất thể lệ
III Trò chơi ô chữ–
Trang 25Ôn lại kiến thức từ bài 1 đến bài 8
III Tiến trình kiểm tra–
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Tiến hành kiểm tra
- GV phát đề kiểm tra
- GV soát lại đề
- Theo dõi quá trình làm bài của hs
Trang 26- Cuối giờ nhận xét giờ kiểm tra
Đề kiểm tra định kì
(Thời gian 45 phút)
A / Phần trắc nghiệm:(4 điểm)
I - Hãy ghi vào bài làm các đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1: Khi nào ta nhìn thấy một vật.
A, Khi ta mở mắt nhìn về phía vật
B, Khi mắt ta phát ra các tia sáng chiếu tới vật
C, Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
D, Khi vật đợc chiếu sáng
Câu 2: Chiếu một tia sáng tới mặt một gơng phẳng ta thu đợc một tia phản
xạ tạo với tia tới một góc 600 Xác định giá trị góc tới
Câu 3: ảnh tạo bởi gơng phẳng có tính chất:
A, Là ảnh ảo lớn hơn vật
B, Là ảnh ảo có độ lớn bằng vật, khoảng cách từ vật đến gơng bằng khoảng cách từ ảnh đến gơng
C, Là ảnh thật có độ lớn bằng vật, khoảng cách từ vật đến gơng bằng khoảng cách từ ảnh đến gơng
D, Các ý trên đều đúng
II Tìm từ thích hợp điền vào các chỗ trống sau để có kết luận đúng–
Câu 4: Trong môi trờng (1) Và (2)… … … ……, ánh sáng truyền đi theo …(3)……
Trang 27b, Xác định khoảng cách từ ảnh đến gơng.
Đáp án đề kiểm tra A/ Phần trắc nghiệm
I:
II: (Mỗi ý đúng 0.5 điểm)
( 1) trong suốt (4) tia tới (2) đồng tính (5) pháp tuyến (3) đờng thẳng (6) bằng
Trang 28Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS
- 1 sợi dây cao su mảnh, 1 thìa và 1 cốc thuỷ tính,1 âm thoa và 1 búa cao su
2 Đối với GV
- ống nghiệm hoặc lọ nhỏ,vài ba dải lá chuối, bộ đàn ống nghiệm
III tiến trình dạy học –
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy nội dung bài mới
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
đợc
- HS thảo luận trả lời
- 1 vài học sinh kể tên nguồn âm
I - Nhận biết nguồn âm
Nguồn âm là vật phát ra
âm
Hoạt động 2
nghiên cứu đặc điểm của nguồn âm.
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- Yêu cầu HS miêu tả
điều nhìn thấy và nghe
thấy sau khi bật dây cao
su
- Yêu cầu HS nghiên cứu
dụng cụ thí nghiệm và
cách tiến hành thí
nghiệm
- ? Em hãy dự đoán xem
- HS làm việc cá nhân, nghiên cứu H 10.1
- 1 hs đại diện nêu cách tiễn hành thí nghiệm
- Hai HS một nhóm làm thí nghiệm – báo cáo kết quả thí nghiệm
- 1 hs nêu,hs khác bổ sung
- Từng HS nghiên cứu thí nghiệm
- Từng hs đa ra dự đoán
II - Các nguồn âm có chung đặc điểm gì? 1.thí nghiệm
* thí nghiệm 1:
* thí nghiệm 2:
* thí nghiệm 3:
Trang 30- Yêu cầu đại diện các
nhóm báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo
- HS thảo luận và đa ra câu trả lời
- Chúng đều rung động – chuyển động qua lại
vị trí cân bằng
- HS theo dõi
- Các nhóm nhận dụng cụTiến hành thí nghiệm
Ghi lại kết quả thí nghiệm bằng việc trả lời các câu hỏi của GV
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm
- Cả lớp nhận xét thống nhất:
- HS hoạt động cá nhân rút ra kết luận
2.Kết luận
Khi phát ra âm các vật
đều dao động
Trang 31- HS thảo luận trả lời
- HS quan sát nhận xét ợng nớc trong các ống nghiệm
l Từng hs trả lời câu hỏi của GV
III Vận dụng–
C7:
Cột không khí trong ống dao động
C8:
ống nghiệm và nớc trong ống dao động.ống
có ít nớc phát ra âm cao nhất
I - mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 32- Nêu đợc cấu tạo nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và các electron mang điện tích âm quay xung quanh hạt nhân, nguyyên tử trung hoà về
7 1 thanh thuỷ tinh
- 1 trục quay có mũi nhọn
III - tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ.
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Có thể làm nhiễm điện cho vật bằng cách nào?
HS2: Vật nhiễm điện có những tính chất gì?
2 Dạy nội dung bài mới:
• Hoạt động 1:
Giới thiệu bài
GV: Vật bị nhiễm điện có
khả năng hút các vật khác