1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vat li 7 ( 3 cot -Ha Giang)

77 320 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 576 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 5:Bài 5: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.I Mục tiêu: - Bố trí đợc thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.. - Nêu đợc những tính chất của một ảnh của vật tạ

Trang 1

- Bằng TN nhận biết rằng: Ta chỉ nhận biết ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và

ta nhìn thấy đợc vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta

1 Chuẩn bị của giáo viên

Sách giáo khoa, giáo anh, bảng phụ, đèn pin

2 Chuẩn bị của học sinh

- Gọi hai học sinh đứng dậy đọc

mẫu đối thoại tình huống ở đầu

bài

- Giáo viên dùng đèn pin bật , tắt

cho học sinh thấy sau đó đặt

ngang đèn bật đèn và đặt câu hỏi

cho HS nhớ lại kinh nghiệm

trong 4 trờng hợp nêu ra

- Học sinh suy nghĩ tình huống

- Học sinh đọc SGK

- Học sinh nhớ lại kinh nghiệm trả lời

I Nhận biết ánh sáng

1 Thí nghiệmC1: Trong những điều kiện mắt ta nhận biết đợc ánh sáng

có điều kiện là phảI cá ánh sáng truyền vào mắt ta

2 Kết luậnMắt ta nhận biết ánh sáng khi

có ánh sáng truyền vào mắt ta

II Nhìn thấy một vật

Trang 2

trờng hợp nào ta nhìn thấy một

- Yêu cầu HS trả lời câu C3 SGK

GV thông báo hai từ mới : nguồn

- học sinh đọc SGK

HS theo dõi

- HS tiến hành TN theo nhóm

- Học sinh thảo luận

và trả lời câu C2

- Học sinh điền từ vàcả lớp nhận xét

- HS đọc và trả lời câu hỏi C3

III Nguồn sáng và vật sáng

- Dây tóc bóng đèn nó tự phát

ra ánh sáng gọi là nguồn sáng

- Dây tóc bóng đèn và mảnh giấy trắng hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó gọi chung là vật sáng

IV Vận dụng : C4: Bạn thanh trả lời đúng vì

đèn không chiếu thẳng nên không có ánh sáng từ đèn đếnmắt ta

C5: Những hạt khói li ti đã hắt lại ánh sáng từ đèn chiếu tới

3 Củng cố

- GV đặt câu hỏi để HS trả lời phần ghi nhớ

- Dặn HS làm BT 1.1 ; 1.2 SBT

4.Vấn đề cần rút kinh nghiệm

- Chuẩn bị bài sau

Trang 3

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng… Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 2 : sự truyền ánh sáng I) Mục tiêu :

1 Kiến thức

- Biết thực hiện một TN đơn giản để xác định đờng đi ( truyền ) của ánh sáng

- Phát biểu đợc định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng

1 Chuẩn bị của giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

2 Chuẩn bị của học sinh

Mỗi nhóm : 1 đèn pin

1 ống trụ thẳng , cong 3mm

3màn chắn có đục lỗ , 3 cái đinh ghim

III) Hoạt động dạy học :

1)

Kiểm tra bài cũ :

khi nào mắt ta nhận biết ánh sáng ? khi nào nhìn thấy một vật / cho ví dụ

? Bài tập 1.1 ; 1.2 ; 1.3 SBT

2)Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 4

Hoạt động 1 nghiên cứu quy

luật về dờng truyền ánh sáng:

GV giới thiệu thí nghiệm

- HS thống nhất kếtquả và trả lời

- HS trả lời:

- HS đọc SGK và ghivở

- HS đọc SGK và theodõi quan sát

- HS trả lời cá nhân

- HS thực hiện theonhóm

II Định luật truyền thẳng của

ánhTrong môi trờng trong suốt và

đồng tính, ánh sáng truyền đitheo đờng thẳng

II) Tia sáng và chùm sáng

Biểu diễn tia sángBiểu diễn đờng truyền của

ánh sáng bằng một đờngthẳng có mũi tên chỉ hớng gọi

là tia sáng

Ba loại chùm sáng

a)Chùm sáng song song gồmcác tia sáng không giao nhautrên đờng tuyến của chúngb) Chùm sáng hội tụ gồm cáctia sáng giao nhau trên đờngtruyền

c) Chùm sáng phân kì gồmcác tia sáng loe rộng ra trên

đờng truyền của chúng

III) Vận dụng:

C4: Dúng ống thẳng quan sátC5: Cắm hai cáI kim trên mặt

tờ giấy sau đó lấy cáI thứ ba phía sau chiếc kim thứ hai saocho vị trí kim không nhìn thấy cáI thứ nhất

3 Củng cố:

GV nêu câu hỏi để HS trả lời

Trang 5

4 Dặn dò:

- Học bài theo phần ghi nhớ ở SGK + vở học

- Làm bài tập từ 2.1 đến 2.4 SBT vào vở bài tập

- đọc thêm phần “ có thể em cha biết”

- Đọc trớc và chuẩn bị cho bài 3

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

1 Chuẩn bị của giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

Phóng to hình 3.2, 3.3, 3.4 SGK

2 Chuẩn bị của học sinh

1 đèn pin, 1 vật cản bằng bìa, 1 bóng đèn 220 - 40w, 1 màn chắn

III) Hoạt động dạy học:

1) Bài cũ: ? Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng ? Đờng truyền ánh sáng đợc biểu

- GV giới thiệu dụng cụ , cách

tiến hành thí nghiệm và mục

đích cần đạt

- Tiến hành TN cho HS quan sát

- Yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm trả lời câu 1

? Giải thích tại sao các vùng đó

lại tối hoặc sáng

- GV chốt lại phần giải thích rồi

yêu cầu HS tìm từ điền vào chổ

từ nguồn tớiNhận xét:

Trên màn chắn ở phía sau vậtcản có một vùng không nhận

đợc ánh sáng từ nguồn sángtới gọi là bóng tối

2, Thí nghiệm 2:

Trên màn chắn đặt phía sauvầt cản có một vùng chỉ nhận

Trang 6

- GV chốt lại 2 khái niệm bóng

tối và nữa bóng tối

? Hãy so sánh 2 khái niệm này

- Cho HS đọc thông báo ở mục 2

? Khi nào xuất hiện nhật thực

- Yêu cầu HS làm câu 5

- HS thảo luận , trả lời

- HS trả lời các câuhỏi ở SGK

đợc ánh sáng từ một phầncủa nguồn sáng tới gọi là

- Nhật thực toàn phần: Khi

đứng ở phần bóng tối, khôngnhìn thấy Mặt trời

- Nhật thực một phần: khi

đứng ở vùng bóng nữa tối,nhìn thấy một phần của Mặttrời

2) Nguyệt thực : Khi mặttrăng bị Trái Đất che khuấtkhông đợc Mặt Trời chiếusáng

Trang 7

Líp: 7A tiÕt ( TKB )…….ngµy d¹y:…………sÜ sè: … v¾ng…

Líp: 7B tiÕt ( TKB )…….ngµy d¹y:…………sÜ sè: … v¾ng…

TiÕt 4: Bµi 4: §Þnh luËt ph¶n x¹ ¸nh s¸ng.

? ThÕ nµo lµ bãng tèi, bãng n÷a tèi?

3) Néi dung bµi míi:

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- GV chỉ cho HS thấy muốn

làm đợc việc đó phải biết

đ-ợc mối quan hệ giữa tia sáng

từ đèn tới và tia sáng hắt lại

tợng ánh sáng: giới thiệu tia

tới SI, tia phản xạ ir

Hoạt động 4: Tìm quy luật

về sự đổi hớng của tia sáng

lần nữa tia tới SI, tia phản xạ

ir, pháp tuyến IN

- Yêu cầu HS dựa vào kết

quả tìm từ điền vào kết luận

2) Tìm gơng phẳng của tia

phản xạ.

- HS dự đoán

- Làm thí nghiệm theonhóm

- HS theo dõi phát biểu

II) Định luật phản xạ ánh sáng:

1) Tia phản xạ nằm trong mặtphẳng nào?

Tia phản xạ nằm trong cùng mặtphẳng chứa tia tới và pháp tuyếncủa gơng tại điểm tới

Trang 9

- Yêu cầu HS tiến hành thí

nghiệm để kiểm tra

- Yêu cầu HS tìm từ điền

3) Định luật phản xạ ánh sáng:Kết luận 1 và 2

4) Biểu diễn g ơng phẳng và tiasáng trên hình vẽ:

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7C tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7D tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Trang 10

Tiết 5:Bài 5: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.

I)

Mục tiêu:

- Bố trí đợc thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

- Nêu đợc những tính chất của một ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

- Vẽ đợc ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

II)

Chuẩn bị:

- Mỗi nhóm:

- Một gơng phẳng có giá đỡ., Một tấm kính hoặc trong suốt

- Hai pin đèn giống nhau., Một tờ giấy

? Hãy phát biểu định luật phản xạ ánh sáng

3)Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tạo tình huống

- Yêu cầu HS tiến hành thí

nghiệm kiểm tra dự đoán

- Cho HS tìm từ điền vào kết

I) Tính chất ảnh tạo bởi

Trang 11

- Yêu cầu HS kẻ đờng thẳng

- GV chốt lại 3 tính chất của

tạo bởi gơng, dùng một điểm

- HS rút ra kết luận

- HS theo dõi và làm theo

- HS quan sát, đọc SGK vàthực hiện câu 4

+ HS nêu cách xác định Squa gơng

- 3 nhóm thực hiện câu b

- HS đại diện trình bày

HS thảo luận, giải thích

II) Giải thích sự tạo thành ảnh của một vật bởi g ơng phẳng.

S N NR

R

I K

S

Ta nhìn thấy ảnh ảo S vìcác tia phản xạ lọt vàomắt có đờng kéo dài điqua ảnh S

Trang 12

Ngày soạn:

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7C tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7D tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 6:Bài 6: Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của vật tạo

Chép sẵn mẫu báo cáo thực hành

III) Hoạt động dạy học:

2) Bài cũ: ? Nêu các tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng.

? Vẽ ảnh của đoạn thẳng AB qua gơng phẳng: B

3) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Phân dụng cụ

làm thí nghiệm cho các

nhóm:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của

HS về mẫu báo cáo thí

nghiệm

- GV giới thiệu công dụng

của từng dụng cụ

- Yêu cầu HS các nhóm

- Nhóm trởng nhận dụng cụ

HS sắp xếp dụng cụ gọngàng

- HS theo dõi

- Từng thành nhận nhiệm

Trang 13

Hoạt động 4: Yêu cầu hoàn

chỉnh mẫu báo cáo thực

hành:

- GV theo dõi, giúp một vài

nhóm hoàn thành mẫu báo

cáo thực hành

Hoạt động 5: Thu dọn

dụng cụ, thu mẫu báo cáo

và rút kinh nghiệm giờ

- HS làm câu 4

-Các nhóm hoàn thành mẫubáo cáo và nộp cho GV

-HS thu dọn dụng cụ

Nội dung thực hành1) Xác định ảnh của một vậtqua g ơng phẳng:

+ Đặt bút chì song song vớigơng có ảnh cùng chiều vớivật

+ Đặt bút chì vuông góc vớigơng có ảnh cùng phơng,ngợc chiều với vật

2) Xác định vùng nhìn thấycủa g ơng phẳng:

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Trang 14

Lớp: 7C tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Lớp: 7D tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 7: Gơng cầu lồi

I)

Mục tiêu:

- Nêu đợc những tính chất của ảnh một tạo bởi gơng cầu lồi

- Nhận biết đợc vùng nuhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng phẳng có cùng kích thớc

- Giải thích đợc ứng dụng của gơng cầu lồi

bóng, cái bóng thuỷ tinh,

g-ơng xe…) yêu cầu HS quan

sát ảnh của mình trong gơng

và xem có giống với ảnh

g-ơng phẳng không Sau đó

đặt vấn đề nghiên cứu ảnh

của vật tạo bởi gơng cầu lồi

Hoạt động 2: Kiểm tra ảnh

của vật qua gơng cầu lồi là

- HS làm việc theo nhóm

Bố trí thí nghiệm, quan sát

và sơ bộ nhận xét

- HS tiến hành thí nghiệmkiểm tra và kết luận

g ơng cầu lồi:

ảnh của một vật tạo bởi

g-ơng cầu lồi có các tính chấtsau:

Trang 15

so sánh.

- HS thảo luận và rút ra kếtluận

ơng phẳng có cùng kích ớc

th-III) Vận dụng:

C3)C4)

4) Dặn dò:

- Yêu cầu HS so sánh gơng cầu lồi và gơng phẳng về tính chất ảnh và vùng nhìn thấy

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ

- Đọc phần “ có thể em cha biêt”

- Làm bài tập 7.1 đến 7.4 SBT

- Đọc bài “ gơng cầu lõm”

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng… Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 8: Bài 8: Gơng cầu lõm

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

- Nêu đợc những tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

*Mỗi nhóm: - Gơng cầu lõm - Gơng phẳng tròn.

- Viên phấn, pin- 1 đèn pin tạo chùm tia song song, phân kì

III-Hoạt động dạy học:

1) Bài cũ: ? Hãy nêu những kết luận về ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lõm?

So sánh với ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

2) Bài mới:

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng

? Vậy ảnh của gơng này so

với gơmg cầu lồi có gì

pin sát với gơng rồi di

chuyển từ từ cho đến khi

quan sát thấy ảnh

- Yêu cầu HS trả lời câu 1

- Cho HS bố trí thí nghiệm

nh ở câu 2:

+ Yêu cầu HS nêu cách bố

trí thí nghiệm kiểm tra

điểm của các tia phản xạ

- Yêu cầu HS trả lời câu C4

- HS thảo luận và đại diệnnhóm trả lời

ảo không hứng đợc trên mànchắn và lớn hơn vật

II) Sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm.

1) Đối với chùm sang song song.

Chiếu chùm tới song songlên một gơng cầu lõm, ta thu

đợc một chùm phản xạ hội

tụ tại một điểm trớc gơng

2) Đối với chùm tia phân kì

Trang 17

3, Củng cố

- GV cho HS quan sát cấu tạo của đèn pin ( pha đèn)

- Hớng dẫn HS trả lời các câu C6, câu C7

Trang 18

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng… Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Hoạt động của thầy HĐ của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Ôn lại kiến

thức sơ bản:

- GV yêu cầu HS lần lợt trả

lời phần “tự kiểm tra” trớc lớp

và thảo luận khi có chổ cần

- GV yêu cầu cả lớp tự trả lời

các câu hỏi câu1, câu2, câu3

- Cả lớp theo nhậnxét

- HS nêu và lập luận

Các HS khác nhậnxét

- HS làm việc cá

nhân trả lời câu1,câu2, câu3

- HS nhận xét thảoluận

6 Giống nhau: Là ảnh ảo Khác nhau : ảnh nhỏ hơn vậtII- Vận dụng

Trang 19

Cho HS phán đoán từ trong 15

giây và đại diện nhóm trả lời,

An và HảiHải và HàIII- Trò chơI ô chữ

- HS học bài theo hớng dẫn để tiết sau kiểm tra

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng… Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 10: Kiểm tra 1 tiết.

2 Chuẩn bị của học sinh

- Giấy kiểm tra

III- Tiến hành lên lớp

Trang 20

1 Kiểm tra bài cũ

- Không kiểm tra

2 Bài mới

Đề bài

I- Trắc nghiệm (2 điểm –mỗi câu 0,5 điểm)

- Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:

1 Khi nào mắt ta nhìn thấy 1 vật?

A Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật

B Khi mắt ta hứng vào vật

C Khi có ánh sáng truyền từ vật đến mắt ta

D Khi giữa vật và mắt ta không có khoảng tối

2 Trong môi trờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đờng nào?

A Theo đờng gấp khúc

B Theo đờng thẳng

C Theo đờng cong

3 Tia phản xạ của gơng phẳng nằm trong cùng một mặt phẳng với?

A Tia tới và đờng vuông góc với tia tới

B Tia tới và tia pháp tuyến với gơng

4 Tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng

II- Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống? (2 điểm)

ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh ……… và có kích thớc………

Trang 22

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng… Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

- Một sợi dây cao su mảnh

- Một thìa cà một cốc thuỷ tinh

III- Tiến trình bài giảng

1) Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.

C2: cái còi ô tô, xe máy, loa đài, trống, đàn kèn…

HĐ 2: Nghiên cứu đặc

điểm của nguồn âm:

Yêu cầu HS thực hiện

- HS mô tả điều nhìn thấy

và nghe

- HS làm thí nghiệm theonhóm và trả lời câu C4

- Đại diện nhóm trả lời và

II) Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?

C3: Dây cao su rung động

và phát ra âmC4: Cốc thủy tinh phát ra

âm Thành cốc thủy tinhrung động

Nhận biết thành cốc rung

động bằng cách: Dính tuagiấy mỏng vào thành cốc,

Trang 23

và tra lời theo từng đại

diện nhóm

- GV giới thiệu dao động

nh ở SGK

- Làm thí nghiệm 3 cho

học sinh quan sát và yêu

cầu học sinh trả lời câu

Khi gõ thìa vào thành cốc,thành cốc rung làm tuagiấy rung động

Sự rung động (chuyển

động) qua lại vị trí cânbằng của dây cao su thànhcốc, mặt trống… gọi là

dao động.

C5: Âm thoa có dao độngKiểm tra bằng cách: Dùngtay giữ chặt hai nhánh của

âm thoa thì không nghethấy âm phát ra nữa

Kết luận: Khi phát ra âm,các vật đều dao động

- Trống: Mặt trống dao

động

- Sáo: Cột không khítrong ống sáo dao động.C8: Để kiểm tra sự dao

động của cột không khítrong lọ ta dán vài tuagiấy mỏng ở miệng lọ sẽthấy tua giấy rung rung.C9: a, ống nghiệm và nớctrong ống nghiệm dao

động

b ống nhiều nuớc phát ra

âm trầm mhất, ống ít nớcphát ra âm bổng nhất

c, Cột không khí trong ống dao động

d, ống có ít nớc nhất phát

ra âm trầm nhất ống có nhiều nớc phát ra âm bổng nhất

Trang 24

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng… Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 12: Độ cao của âm

- Con lắc đơn chiều dài 20 cm và 40 cm

- Đĩa quay đục lỗ có gắn động cơ

- Nguồn điện 3 đến 6V

2, Chuẩn bị của học sinh

Mỗi nhóm: Thớc thép đàn hồi, hộp cộng hởng

III) Hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ:

Nguồn âm là gì? Nêu đặc điểm của nguồn âm? Làm bài tập 10.2 SBT

Trang 25

Hoạt động 2: Nghiên cứu

mối quan hệ giữa tần số

dao động và đọ cao của

- Yêu cầu lớp theo dõi, tìm

từ điền vào câu 4

- Yêu cầu HS làm việc cá

nhân với câu kết luận

- Yêu cầu HS trả lời câu

hỏi ở đầu bài

- Cho HS ghi nhớ tại lớp

- 2 bạn hát

- Lớp nhận xét

- HS theo dõi

- HS tham gia làm thínghiệm tập thêt bằngcách theo dõi thời gian

- HS thảo luận, điền từ

- HS cung làm thínghiệm

- Cả lớ theo dõi tìm từ

điền vào câu 4

- HS tìm từ điền vào kếtluận

- HS trả lời theo hớngdẫn của GV

I) Dao động nhanh, chậm, Tần số:

Số dao động trong 1S gọi làtần số

Đơn vị tần số là hec(HZ)C2: Con lắc b( Có chiều dàidây ngắn hơn) có tần sốdao động lớn hơn

- Phần tự do của thớc ngắn,dao động nhanh, âm phát

ra cao

Dao động càng nhanh tần

số dao động càng lớn, âmphát ra càng cao

III) Vận dụng:

C5: Vật có tần số 70HZdao động nhanh hơn vật cótần số 50hz phát ra âm thấphơn hơn

C6: Khi vặn cho dây đàncăng ít ( dây chùng) thì âmphát ra thấp (trầm), tần sốnhỏ Khi vặn cho dây đàn

Trang 26

- HS trả lời căng nhiều thì âm phát racao ( bổng), tần số dao

động lớn

C7: Âm phát ra cao hơn khichạm góc miếng bìa vàohàng lỗ ở gần vành đĩa

Trang 27

to, nhỏ khi nào?

Hoạt động 2: Nghiên cứu

biên độ dao động và mối

liên hệ giữa biên độ dao

+ Gọi đại diện nhóm lên

điền vào bảng phụ

+ Thảo luận trả lời câu

C3, đại diện nhóm trả lời

- Yêu cầu HS làm việc cá

- HS nhận xét

- Suy nghĩ

- HS theo dõi

-Tiến hành thí nghiệmtheo nhóm, ghi kết quả

vào bảng 1

- HS điền từ, nhận xét

- HS ghi vở

- HS làm câu C2, trả lời,nhận xét

- HS theo dõi

- HS làm thí nghiệm theonhóm

- Thảo luận trả lời câu 3,

đại diện trả lời

Đầu thớc lệch khỏi vị trícân bằng càng nhiều, biên

độ dao động càng lớn, âmphát ra càng to

Quả cầu bấc lệch càngnhiều chứng tỏ biên độdao động của mặt trốngcàng lớn, tiếng trống càngto

Kết luận:

Âm phát ra càng to khi biên độ dao động càng

Trang 28

III) Vận dụng:

C4: Khi gảy mạnh một dây đàn, tiếng đàn sẽ to Vì khi gảy mạnh, dây đàn lệch nhiều, tức là biên độ dao động của dây đàn lớn nên âm phát ra to

C5: Biên độ dao động của màng loa lớn khi máy thu thanh phát ra âm to

C7: Độ to của tiếng ồn trong sân trờng giờ ra chơivào khoảng từ 50 đến 70dB

- Làm hết bài tập của bài 12 ở SBT

- Nghiên cứu trớc bài: Môi trờng truyền âm

Trang 30

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng… Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 14: Môi trờng truyền âm

I) Mục tiêu:

- Kể đợc một số môi trờng truyền âm và không truyền đợc âm.

- Nêu tên một số ví dụ về sự truyền âm trong các chất rắn, lỏng, khí.

- GV đặt vấn đề vào bài nh

ở SGK và nêu tiếp câu hỏi:

âm đã truyền từ nguồn phát

đền tai ngời nghe nh thế

nào? qua những môi trờng

- Yêu cầu HS qua kết quả

thí nghiệm trả lời câu 2.

3) Sự truyền âm trong chất

- HS trả lời câu 1, câu 2.

- HS thực hiện theo nhóm 3 em.

- HS thảo luận nhóm trra lời, lớp nhận xét.

- HS theo dõi.

- HS lắng nghe và trả lời câu 4.

I) môi trờng truyền

âm:

1) Sự truyền âm trong chất khí

Âm có thể truyền trong chất khí

2)Sự truyền âm trong chất rắn

Âm có thể truyền trong chất rắn.

3) Sự truyền âm trong chất lỏng:

Âm truyền qua đợc trong chất lỏng.

4) Sự truyền âm trong

Trang 31

- HS đọc SGK.

- Theo dõi, phân biệt.

- HS hoạt động theo hớng dẫn của GV.

- HS trả lời các bài tập vận dụng.

chân không:

Âm không truyền đợc trong chân không.

Trang 32

trả lời câu hỏi?

? Em nghe thấy tiếng

vọng lại lời nói của mình

- GV yêu càu HS trả lời

câu 1, câu 2, câu 3 ở

? Nếu tiếng vang kéo dài

thì tiếng nói và tiếng hát

- HS trả lời

- HS theo dõi, ghi vở

- HS thảo luận, trao đổi, thống nhất

- HS trả các câu 1, câu 2, câu3

Nghe đợc tiếng vang khi

âm dội lại đến tai chậm hơn âm truyền trực tiếp

đến tai một khoảng thời gian ít nhất là 1/15s+ Âm dội lại khi gặp vật chắn gọi là âm phản xạ

II) Vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ

âm kém:

- Những vật cứng có bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt (hấp thụ âm kém)

- Những vật mềm, xốp có

bề mặt gồ gề thì phản xạ

âm kém (hấp thụ âm tốt).III) vân dụng:

Trang 33

c©u 5.

- Cho HS quan s¸t tranh

14.3 Em thÊy khum tay

cã t¸c dông g×?

- Gv híng dÉn HS lµm c©u

7

4) DÆn dß:

- Häc bµi theo vë ghi + ghi nhí §äc phÇn “cã thÓ em cha biÕt”

- Nghiªn cøu tríc bµi 15

Rót kinh nghiÖm

Trang 34

Lớp: 7A tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng… Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 16: Chống ô nhiễm tiếng ồn

I) Mục tiêu:

+ KT: Phân biệt đợc tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn

Nêu đợc và giải thích đợc một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn

Trang 35

thanh đó to hay nhỏ, kéo

dài hay không và gây ảnh

- Yêu cầu HS trả lời câu2:

+ Gọi đại diện HS trả lời

ồn trong thực tế rất phong

phú và hiệu quả ở đây

chúng ta chỉ tìm hiểu các

biện chống ô nhiễm tiếng

ồn của giao thông

- Yêu cầu HS thảo luận trả

lời câu 3, gọi đại diện

- HS thực hiện theo dõi

- HS quan sát tranh, thảoluận nhóm trả lời câu 1

- Đại diện trả lời và nhậnxét

- HS thảo luận tìm từ điềnvào chỗ trống

- HS ghi vở

- HS thảo luận trả lời

- HS đọc thông tin ởSGK

- HS thảo luận, đại diệnnhóm lên trả lời, nhậnxét

- HS trả lời câu 4, nhậnxét và ghi vở

- HS thảo luận trả lơi câu

5, làm việc cá nhân vớicâu 6

I) Nhận biết ônhiễm tiếng ồn:

Tiếng ồn gây ô nhiễm là tiếng ồn to và kéo dài làm

ảnh hởng xấu đến sức khẻo và sinh hoạt của con ngời.

II) Tìm hiểu biệnpháp chống ônhiễm tiếng ồn:

(đã ghi ở bảng phụ)

III) Vận dụng

Trang 36

- Häc bµi theo vë ghi + ghi nhí

- ChuÈn bÞ cho bµi : Tæng kÕt ch¬ng 2

Rót kinh nghiÖm

Trang 37

Lớp: 7B tiết ( TKB )…….ngày dạy:…………sĩ số: … vắng…

Tiết 17 : Tổng kết chơng 2: âm học

I) Mục tiêu:

- Ôn tập, cũng cố lại kiến thức về âm thanh

- Luyện tập cách vận dụng kiến thức về âm thanh vào cuộc sống

- Hệ thống hoá lại kiến thức của chơng 2

kiểm tra: chỉ cần kiểm tra

số câu, không yêu cầu

- Yeu cầu HS làm việc cá

- Đại diện nhóm kiểm trachuẩn bị của các nhómviên

HS lần lợt trả lời, các HSnhận xét, sửa lại các phầncòn sai

B, Tần số dao động càngnhỏ âm phát ra càng trầm

C, Dao động càng mạnh,biên đọ dao động càng lớn

âm phát ra càng to

D, Dao động càng yếu,biên độ dao động càng nhỏ

âm phát ra càng nhỏ

3, a, Không khí; c, Rắn; d,Lỏng

4, âm dội lại khi gặp vậtcản

II, Vận dụng:

Trang 38

trong vong 7’, sau đó ,gọi

- Mỗi nhóm cử 1 đại diện

tham gia Trả lòi đợc 1 từ

4, Củng cố: Nếu còn thời gian, GV nêu câu hỏi đầu chơng để HS trả lời

5, Dặn dò : Về nhà học bài theo dề cơng ôn tập và chuản bị để kkiểm tra học kì

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 18/04/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   ảnh   của   vật   quan   sát   đợc trong gơng gọi là ảnh của vật tạo bởi gơng đó - Vat li 7 ( 3 cot -Ha Giang)
nh ảnh của vật quan sát đợc trong gơng gọi là ảnh của vật tạo bởi gơng đó (Trang 8)
Tiết 24: Sơ đồ mạch điện - chiều dòng điện. - Vat li 7 ( 3 cot -Ha Giang)
i ết 24: Sơ đồ mạch điện - chiều dòng điện (Trang 50)
2) Sơ đồ mạch điện: - Vat li 7 ( 3 cot -Ha Giang)
2 Sơ đồ mạch điện: (Trang 51)
5. Sơ đồ  mạch điện là gì? Dòng - Vat li 7 ( 3 cot -Ha Giang)
5. Sơ đồ mạch điện là gì? Dòng (Trang 58)
Bảng 1, sơ đồ hình 26.3 - Vat li 7 ( 3 cot -Ha Giang)
Bảng 1 sơ đồ hình 26.3 (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w