1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TPbai tap nguyen ham tich phan

13 383 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TPbai tap nguyen ham tich phan
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 736,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:1.. TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:... TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI: 1.

Trang 1

III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:

1 ∫5 − −+

3

1 2

dx x x

x

2 ∫b + +

a

dx b x a

( 1

3 ∫1 ++ +

0

3

1

1dx

x

x x

x

x x

∫1 +++ 0

2 3

1 1

5 ∫1 +

0

3

2

) 1 3

x

6 ∫1 + + 0

2

2 ( 3 ) )

2 (

1

dx x

x

7 ∫2 −+

1

2008

2008

) 1

(

1

dx x

x

x

8 ∫

+ +

0

1 2

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

9 ∫3 −

2

2 2

4

) 1 (x dx

x

10 ∫1 + − 0

2

3 2

) 1

x n n

11 ∫2 + − +

1

2 4

2

) 2 3 (

3

dx x

x x

x

12 ∫2 +

1

4) 1 (

1

dx x x

13 ∫2 +

0

2

4

1

dx

0 4

x

x x

∫2 − +

0

1

16 ∫1 + 0

3

2 ) 1

x

17 ∫4 − +

2

2

1

dx x x

2 3 2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

19 ∫2 +−

1

4

2

1

1

dx x

x

20 ∫101+ 3

1

dx x

21 ∫1 + ++ +

0

6

4 5 6

1

2dx

x

x x x

22 ∫1 +− 0

2

4

1

x x

23 ∫1 ++

0

6

4

1

1

dx x

2

+

x

dx

25 1 2

+ +

dx

2

dx x

x

x

x

+

− 1

0

3 1

2 2

28 ∫

0

1

1 2 1 2

2

dx x

x

x

x

x

+

− 2

0

1 2

1 3

x

x x

∫1 ++ + 0

2

3

3 2

x

x x

+ + 0

1

2

1 2 1

1

x

x x

∫ − + 

+

− + 1

0

2

1 1

2 2

33 ∫1 + +

0

x

dx

IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:

Trang 2

1 2 x 4xdx

0

sin

π

2 ∫2

0

3

sin

π

xdx x

3 ∫2 x x dx

0

5

sin

π

4 ∫2 +

0

3

(sin

π

dx x

0

4

(sin

2

cos

π

dx x x

0

2

sin 2 (

π

dx x x

x x

7 ∫2

3

sin

1

π

π

dx

0

4 4 10

(sin

π

dx x x x

x

9 ∫2 −

π

x

1

π

dx x

11 ∫2 +

0

2

3

cos

1

sin

π

dx x

6

4 cos sin

π

dx

0

2

sin

π

x x

x x

cos

π

dx x x

15 ∫2 −

cos

π

dx x

sin

π

dx x x

17 ∫2 +

0

3

cos

1

cos

π

dx x

1

π

dx x x

19 ∫2 −

3

2

) cos

1

(

cos

π

xdx

20 ∫

+

2

2

3 cos 2 sin

1 cos sin

π

π

dx x x

x x

21 ∫4

0

3

π

xdx

6

3

cot π

π

23 ∫3

4

4

π

π

xdx

01 1

π

dx tgx

25 ∫

+

4

4 cos(

cos

π

π

x x

dx

26 ∫2 ++ ++

6 cos 7 sin

π

dx x x

x x

27 2∫π +

0

sin

π

x x

dx

Trang 3

29 ∫4 +

0

4

3

cos

1

sin

4

π

dx x

2 sin 2 cos 1

π

dx x x

x x

31 ∫2 +

3

sin

π

dx x

4

sin 2

sin

π

dx

33 ∫4

0

2

3

cos

sin

π

dx

x

0

3

2 ) sin 1 ( 2 sin

π

dx x x

35 ∫π

0

sin

4

3

sin

sin sin

π

π

dx xtgx

x x

37 ∫2 + +

π

x x

π

x dx

39 ∫2

4

5

3 sin

cos

π

π

xdx

0

2

cos 1

4 sin π

x xdx

41 ∫2 +

π

x

6

sin

π

dx

43 ∫

+

3

6 sin(

sin

π

dx

4 ∫

+

3

4 cos(

sin

π

dx

45 ∫3

4

6

2

cos

sin

π

xdx

46 tgxtg x )dx

6 (

3

6

π

π

π

47 ∫3 +

0

3

) cos (sin

sin

4

π

x x

− +

0

2

2

) sin 2 (

2 sin

x

49 ∫2

0

3

sin

π

dx

0

2cos

π

xdx x

0

1 2

2

sin

π

dx e

x

x x

∫2 ++

sin 1 π

53 ∫4 +

6

2 cot

4 sin

3

sin

π

π

dx x g tgx

x x

0

sin

2 sin π

x x

xdx

55 ∫12cos(lnx)dx 56 ∫3

6

2

cos

) ln(sin π

π

dx x x

Trang 4

57 ∫2 xx dx

0

2

cos ) 1 2 (

π

58 ∫π 0

2

cos

x

59 ∫4

0

2

π

xdx

61 ∫2

0

3 sin2 sin cos

π

xdx x

0

) 1

ln(

π

dx tgx

63 ∫4 +

0

2

) cos 2 (sin

π

x x

0

2 ) cos 2 )(

sin 1 (

cos ) sin 1 (

π

dx x x

x x

65 2 sin 2 sin 7

2

π

π

cos (sin cos ) 0

π

+

67 2 4 sin3

0 1 cos

π

+

x dx x

68 ∫

2

2

3 cos 5 cos π

π

xdx

69 ∫

2

2

2 sin 7 sin π

π

xdx

0

cos 2 sin

π

xdx

x

71 ∫4

0

2

sin

π

xdx

V TÍCH PHÂN HÀM Vễ TỶ:

b

a

dx x f x

+) R(x,

x a

x a

+

− ) Đặt x = a cos2t, t ]

2

; 0

∈ +) R(x, a2 −x2 ) Đặt x = a sin t hoặc x = a cos t

+) R(x, n

d cx

b ax

+

+ ) Đặt t = n

d cx

b ax

+ +

+) R(x, f(x)) = (ax+b) αx2 + βx+ γ

1

Với (αx2 + βx+ γ)’ = k(ax+b) Khi đó đặt t = αx2 + βx+ γ, hoặc đặt t =

b

ax+

1

+) R(x, a2 +x2 ) Đặt x = a tgt , t ]

2

; 2

+) R(x, x2 −a2 ) Đặt x =

x

a

2 {

\]

;0 [ π π

+) R(n 1 n 2 n i )

x ; x ; ; x Gọi k = BCNH(n1; n2; ; ni)

Đặt x = tk

Trang 5

1 2∫3 +

5 x x2 4

dx

2 ∫2 −

3

dx

3 ∫

2

1

2

1(2x 3) 4x2 12x 5

dx

4 ∫2 +

1 x x3 1

dx

5 ∫2 +

1

2 2008dx

1 x2 2008

dx

1

0

2

2 1 x dx

1

0

3

2 ) 1

9 ∫3 ++

2

1

1

dx x

x

x

10 ∫2 −+

2

1

dx x x

11 ∫1 +

0 ( 1 x2)3

dx

12 ∫2 −

2

0 ( 1 x2)3

dx

13 ∫1 +

0

2

2

2

1 x

dx x

15 ∫2 +

cos π

x

0

2

cos cos

sin

π

dx x x

x

17 ∫2 +

cos π

x

sin 2 sin

π

dx x

x x

19 ∫7 +

3

1 x

dx x

0

2

3 10 x dx x

21 ∫1 +

xdx

22 ∫1 + +

3

1

x x

dx x

23 ∫7 + +

dx

24 ∫1 x + x dx

0

8

15 1 3

25

∫2 −

0

5

6 1 cos3 sin cos

π

xdx x

∫3 +

ln

0 e x 1

dx

27 ∫

1

1 1 x x2 1

dx

28 ln∫2 + 0

2

1

x

x e

dx e

4

5

4

12x x dx 30.∫e + dx

x

x x

1

ln ln 3 1

31 ∫3 ++

3 5

x x

32 ∫4 xx +x dx

0

2

3 2

33 −∫0 + +

1

3

(e x dx

x x

34 lnln∫32 lnln2 +1dx

x x x

Trang 6

35

0

2 2

cos

3 2 cos

2 cos π

dx x

tgx x

x

36 ln∫2 +

0 ( x 1 )3

x e

dx e

37 ∫3 +

cos π

x

cos π

x xdx

x

x

∫7 ++

2

40 ∫a x +a dx

2

0

2 2

VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:

a a

a

dx x f x f dx x f

0

)] ( ) ( [ )

(

VÝ dô: +) Cho f(x) liªn tôc trªn

[-2

3

; 2

3π π ] tháa m·n f(x) + f(-x) =

x

2 cos 2

2 − ,

TÝnh: ∫

2 3

2 3

) ( π

π

dx x f

+) TÝnh ∫

− +

+

1

1

2

4

1

sin

dx x

x x

a

a

dx x

f( ) = 0

VÝ dô: TÝnh: −∫1 + +

1

2) 1 ln(x x dx

+ +

2

2

2) 1 ln(

cos π

π

dx x x

x

a

a

dx x

f( ) = 2∫a f x dx

0

) (

VÝ dô: TÝnh ∫

− − +

1

1

2

x

dx

2

4 sin 2

π π

+

dx x

+

a a

a

x dx f x dx b

x f

0

) ( 1

) (

(1≠

b>0, ∀a)

VÝ dô: TÝnh: ∫

+ 3

3

2

2 1

1dx

x

2

2

1

5 cos 3 sin sin π

π

dx e

x x x

x

Bµi to¸n 4: NÕu y = f(x) liªn tôc trªn [0;

2

π], th×

0

2

0

) (cos )

(sin

π π

dx x f

x f

VÝ dô: TÝnh ∫2 +

0

2009 2009

2009

cos sin

sin

π

dx x x

x

sin

π

dx x x

x

Trang 7

Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-1; 1], khi đó: π∫ =ππ∫

0 0

) (sin 2

)

xf

Ví dụ: Tính ∫π +

0 1 sinx dx

x

∫ +

π

0 2 cos

sin

dx x

x x

a

b

a

dx x f dx x b a

f( ) ( ) ⇒ ∫b f bx dx =∫b f x dx

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính π∫ +

0

2

cos 1

sin

dx x

x x

0

) 1 ln(

4 sin

π

dx tgx x

Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:

a∫+T =∫T

a

dx x f dx x f

0

) ( )

T nT

dx x f n dx

x

f

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính 2008∫π −

0

2 cos

1 x dx

Các bài tập áp dụng:

1 ∫

− 1

1

2

2 1

1

dx

x

+

− +

4

4

4

3 5 7

cos

1 π

π

dx x

x x x x

3 ∫

1

1

2) 1 )(

1

dx

− −

+

2

2

2

sin 4 cos π

π

dx x

x x

5 ∫

2

1

2

1

) 1

1 ln(

2

x

x

2

0

7 ∫

2

2

5

cos 1 sin π

π

dx x

x

cot

= +

+

e

tga

e

x x

dx x

xdx

(tga>0)

VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

1 ∫

− 3

3

2

0

2 4x 3dx x

3.∫1 −

0

dx m x

2

2

sin π

π

dx x

5 ∫

− π

π

dx x

sin

6

2

π

π

dx x g x

tg

7 ∫4

3

4

2 sin

π

π

dx

0

cos

Trang 8

9 −∫5 + − −

2

) 2 2

(x x dx 10 ∫3 −

0

4

11 ∫

3

2

3

cos cos

cos

π

π

dx x x

4 2 1

x 3x 2dx

13

5

3

( x 2 x 2 )dx

+ − −

2 2 2 1

2

1

x

15

3

x 0

2 −4dx

0

1 cos2xdx

π

+

17

2

0

1 sin xdx

π

+

∫ 18 ∫2 xx dx

0

2

VIII ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN:

TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG

Vớ dụ 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2π

Vớ dụ 2 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2π

Bài 1 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên có diện tích nhỏ nhẩt

Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x

và phía dới 0x bằng nhau

Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi

=

=

0 1

3

y

x o

x x y

Có hai phần diện tích bằng nhau

Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần

Bài 5: Cho a > 0 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi



+

=

+

+ +

=

4 2 4

2 2

1

1

3 2

a

ax a y

a

a ax x y

Tìm a để diện tích lớn

nhất

Bài 6: Tớnh diện tớch của cỏc hỡnh phẳng sau:

Trang 9

1) (H1):

2

2

x

4 x y

4 2



 =



2) (H2) :

2

y x 3

= +

3x 1 y

x 1

y 0

x 0

− −

 =

 =

4) (H4):

2 2

y x

 =

y x

y 2 x

 =

= −

2

x y 3 0

 + − =

 + − =

7) (H7):

ln x y

2 x

y 0

x e

x 1

 =

 =

 =

=



8) (H8) :

2 2

 = −

 9) (H9):

y x

 = + −

 =

10) (H10):

2

x y 0

 + =

=

=

) (

2 : ) (

:) (

Ox

x y d

x y C

12)

=

=

=

1 :) (

2 :) (

:) (

x

y d

e y

14)



=

+

−=

0 3

4

2

2

y

x

x

y

15)

=

=

− +

=

0

0 2

y

y x

x y

16



+

=

=

2

2

1

1

2

x

y

x

y

17 18)



=

=

=

=

e

x e x

y x y

, 1

0 , ln

19



=

=

=

=

3

;

6

cos

1

; sin

1

2 2

π

π x

x

x

y x

y

20): y = 4x – x2 ; (p) vµ tiÕp tuyÕn cña (p) ®i qua M(5/6,6)

21)

=

+

=

+

=

11

4

4 2

5 4

2

x

y

x

y

x x

y

22)

=

− +

=

− +

=

15 3

3 4

5 6

2 2

x y

x x y

x x y

23)



=

=

=

=

e x y x y

x y

0 1

Trang 10

24)

+

=

=

5 /

/

/1

/ 2

x

y

x

y

25)

=

=

x y

x y

2

3

26)

=

+

−=

0

2 / /

3 2

y

x x

y

27)

=

+

=

x

y

x

y

4

2

2

=

+ +

=

+

=

1

5 4

2 2

2 2

y

x x y

x x y

29)



+

−=

=

7

/1 /

2

2

x y

x

y

30)

=

=

=

=

1

;

2

0

3

x

x

y

x

y

31)



=

=

=

=

π

x x y

x x

y

;0 3

cos 2 sin

32)



=

+ +

= 0

2 3

y

x

x

y

33)

+

=

+

=

2

2

2

x

y

x x

y

34)

=

=

− +

=

=

4

;0

6 3

2 2

2 2

x x

x x y

x x y

35)

=

+

= 6

/6 5

/ 2

y

x x y

36)

=

=

=

2

1 2

2

2

2

y

x x

y

x

y

37)

=

+

= 2

/2 3

/ 2

y

x x

y

38)

+

=

+

=

1

/6 5

/ 2

x

y

x x

y

39)



−=

+

=

2

2 3 /2 /

x y

x x

y

40)

=

+

= 3

/3 4

/ 2

y

x x

y

41)

=

=

=

1

x

e

y

e

y

x

Ï

42)

=

=

= 1

;0

6 2 2

x x

x x

x y

43)

=

= π

/ /

/

sin/

x y

x y

44)

=

=

=

8

4 4

2

2

2

y

x x

y

x

y

45)

=

= + +

=

0

0 1 2 2

2

2

y

y x

x y

46)

0

) ( 2 2 2

2

a

x a x y

47)

=

+

=

y

x

x

y

π

sin

)1

48)

=

= 2

/1 /

2

x

x

y

49)

=

= 2

/1

/ 2

x

y

x

32)

=

=

+

=

0 sin

)1

x

x y y x

Trang 11

34)

=

=

=

=

0

; 1

2

1

;

0

4 y x

x

y

x

x

35)

=

=

=

= −

x y x y

3

;0 0

5 2

3 6)



= +

= 16

6

2 2

2

y x

x

y

37)

=

=

=

x

y

x

y

x

y

27

27

2

2

38)



=

=

x y

x y

4

) 4(

2

3 2

39)

=

=

=

=

10 , 10 1 0

/ log /

x x

y

x y

40)



=

=

2

2

x

ay

y

ax

(a>0) 41)

+

=

= π

x

x x y

x y

0

sin2

42)



=

=

2 2

2

)1 (8 27

2

x y

x

y

43) x2/25+y2/9 = 1 và hai tiếp tuyến đi

qua A(0;15/4)

44) Cho (p): y = x2 và điểm A(2;5) đờng thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k Xác định k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (p) và (d) nhỏ nhất

45)

=

− +

=

0

3 4

2 2 3

y

x x x

y

TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRềN XOAY Cụng thức:

V b[f x ] dx

a

2

) (

V b[ f y ] dy

a

2

) (

Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox

Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y (x 2)= − 2 và y = 4

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh:

a) Trục Ox b) Trục Oy

) ( :

) (C y= f x

b

a

x

y

O

b

a

x

y

0

=

x

O

) ( : ) (C x= f y

b

y=

a

y=

Trang 12

Bài 4: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y= −4 x y x2; = 2+2.

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường :

2

21 ;

x

x

+

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 6: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 2x2 và y = 2x + 4

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 7: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = y2 = 4x và y = x

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 8: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 2 2

1

x

e

x ; y = 0 ; x= 1 ; x = 2

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài10: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x ln( 1 3 )

x

+ ; y = 0 ; x = 1 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

1)

=

=

4

)2

y

x

y

quay quanh trôc 0x;

2)

=

=

=

4

4

2

y

x y

x

y

quay quanh trôc 0x;

3)



=

=

=

1 ,0 ,0

1

1

2

x x

y

x

y

quay quanh trôc 0x;

4)

=

=

0

y

x

x

y

quay quanh trôc 0x;

5)



=

=

=

=

e

x

x

y

x

x

y

;1

0

ln

.

quay quanh trôc 0x;

6) (D)

=

+

=

>

=

1

10 3

)0 (

2

y

x y

x x

y

quay quanh trôc 0x; ( H) n»m ngoµi y = x2

7)



=

=

x

y

x

quay quanh trôc a) 0x;

Trang 13

8) Miền trong hình tròn (x – 4)2 + y2 = 1 quay quanh trục 0x;

9) Miền trong (E): 1

4 9

2 2

= + y

x quay quanh trục 0x;

10)

=

=

=

1 0

;,

1

0

x x

y

xe

quay quanh trục 0x;

11)

=

=

=

+

=

π

π x

x

y

x x

y

;

2

0

sin cos4 4

quay quanh trục 0x;

12)

=

=

x y

x

y

3

10

2

quay quanh trục 0x;

13) Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1 quay quanh trục 0x;

14)



=

=

=

2

;0

4

4

x

x

x

y quay quanh trục 0x;

15)

=

=

=

=

0

;0

2

1

y

x

y

x

y

quay quanh trục 0x;

Không có sách ,lịch sử im lặng,văn chơng câm điếc,khoa học tê liệt,t tởng và suy xét ứ đọng.Từ sách bạn có thể khám phá biết bao điều kỳ thú trên khắp thế giới.Thật phí “nửa cuộc đời ”cho những ai cha bao giờ biết đọc sách là gì !

Ngày đăng: 28/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13) Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1  quay quanh trục  0x; - TPbai tap nguyen ham tich phan
13 Hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1 quay quanh trục 0x; (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w