Do đó ππ − =+4 Tính thể tích khối nón tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox: II... Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục
Trang 1 Vi phân của hàm số y=sin3x là ( 3 ) 2
sin 3sin cos
II Nguyên hàm :
1) Định nghĩa : Cho hàm số ƒ(x) xác định trên K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của ƒ(x) trên K nếu F
′(x) = ƒ(x), ∀x∈K
2) Định lý : Nếu F(x) là 1 nguyên hàm của ƒ(x) trên K thì:
⋅ Với mọi hằng số C, hàm số G(x) = F(x) + C cũng là 1 nguyên hàm của ƒ(x) trên K
⋅ Ngược lại, nếu G(x) là 1 nguyên hàm của ƒ(x) trên K thì tồn tại một số C sao cho G(x) = F(x) + C
Trang 2x dx x
x dx x
Trang 3a) Định lý : Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì
a) e−x và –e−xlà nguyên hàm của nhau; b) ( 2 )
sin x /= 2sin cosx x = sin2x ;
− c) ƒ(x) =
1sin xcos x
d) ƒ(x) = sin 5 cos3x x e) ƒ(x) = tan x2 g) ƒ(x) = e 3 2x− h) ƒ(x) = 1
Trang 4d) ∫(1−x d) (sin )x = (1−x) sinx+∫sinxdx = (1−x) sinx−cosx C+
II BÀI TẬP SGK NÂNG CAO:
1) Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
3 2
3) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:
Nguyên hàm của hàm số y = xsinx là:
Trang 54) Khẳng định sau đúng hay sai ? Nếu ƒ(x) = (1− x)/thì ∫ f x dx( ) = – x + C
Hướng dẫn : Đúng vì – x là một nguyên hàm của ƒ.
5) Dùng phương pháp đổi biến số, tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a) ƒ(x) =
2
3
91
x x
− b) ƒ(x) =
1
5x+4 c) ƒ(x) = x41−x2 d) ƒ(x) = ( )2
11
4
21
+7) Dùng phương pháp đổi biến số và từng phần, tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a) ƒ(x) =
5 3
2
118
118
x
e − x− − +C
8) Dùng phương pháp đổi biến số và từng phần, tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 6a) ƒ(x) =x2cos 2x b)ƒ(x) = xlnx c)ƒ(x) =sin4xcosx d)ƒ(x) = xcos( )x2
x C
x C
+
++ 2( 2)
12
ln415) ∫2 (x x2+1)3dx= ∫(x2+1) (3d x2+1) =
( 1)4
−
=+
=
x x
d x x x
x
xdx x
x
dx
1
ln2
1)()1
11(2
1)1()
1
2 2
2 2 2
2 2
Trang 7§2 TÍCH PHÂN
I Khái niệm tích phân:
1) Định nghĩa : Cho hàm số ƒ(x) liên tục trên K và a, b là hai số bất kỳ thuộc K Nếu F(x) là một nguyên hàm
của ƒ(x) trên K thì hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số ƒ(x) hay tích phân xác
định trên đoạn [a; b] của hàm số ƒ(x), ký hiệu ( ) ( ) ( ) ( )
b
b a a
e
dx e
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN:
1) Phương pháp đổi biến số:
1 1
t x
t x
Trang 8 VD3 : Tính I =
1
0
(1 )1
x x
dx xe
++
ln
e
e dt
t t
ln 1 ln 21
2
dx x
−
∫ Đặt x = sint ⇒ dx = costdt Đổi cận:
1
62
t x
π
VD3 : Tính I =
1 2 0
1
cos
1 tan t = t+
Trang 90 0
1( 1)dx
2
1 3( 1)
x dx x
−+
3−f)
Trang 10dx e
x x
dx xe
++
=
++
ln1
e x
e x
1 0
Trang 11a)
2 0
(1 3 )+ x dx
1 3 2 2 0
11
x dx x
ln(1 x)
dx x
1
(1 3 ) (1 3 )
3∫ + x d + x =
1 5 2 0
2(1 3 )
15 + x = 64 2 62
15 15 15− =b)
tancos
x dx x
41
x dx
Trang 12= 12
π
64) Dùng phương pháp tính tích phân từng phần tính các tích phân sau:
7) Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y = sin x
x trên khoảng (0; +∞) Khi đó
3
1
sin 2x
dx x
∫ = F(6) – F(2)8) Chứng minh rằng
Trang 13e = 1( 8 )
3 e −eb)
1
(ln ) (ln )x d x
3 3
1
1(ln )
3 x =
3
(ln 3)3c)
x
e d x
1 3
0
19
0
ln 1 sin x+ π = ln211) Tính các tích phân sau:
x dx x
Trang 14sin 2 (cos )
π π
0 0
=+
=+
022
02
42
0
C B A A
C
C B
B A
Vậy : ( ) ( )
2 2
Trang 1531
t x
00
1
4
t x
−
∫ Đặt t = x2−16 ⇒ 2
16
xdx dt
2 0
x dx x
Trang 17x dx x
t x
t x
Trang 1838) Tính 2
dx I
1 1
t t
t t
ππ
6 3
2
x dx x
00
t x
t x
Trang 19cos 3 cos 3
π π
sin 3 sin 3
π π
Trang 20t x
t x
t e
x e
t x
Trang 21§3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
I Diện tích hình phẳng:
1) Diện tích hình thang cong :
a) Định nghĩa : Hàm số y = ƒ(x) liên tục trên đoạn [a; b], hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = ƒ(x) và các đường y = 0 (trục hoành Ox), x = a, x = b được gọi là hình thang cong (H) có diện tích là:
y f x y H
Bước 2: Lập bảng xét dấu hàm số ƒ(x) trên đoạn [a; b] Nếu vẽ
được đồ thị thì không lập bảng xét dấu.
Bước 3: Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân ( )
b
a
f x dx
∫ Nếu vẽ đồ thị thì phần phía trên trục
hoành dương nên không đổi dấu, phần đồ thị dưới trục hoành âm nên đổi dấu.
1
( ) 3
Trang 22 Hàm số y = ƒ(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b], diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = ƒ(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b là: ( ) ( )
y f x
y g x H
Bước 2: Lập bảng xét dấu hàm số ƒ(x) trên [a; b] Nếu vẽ được 2 đồ thị thì không lập bảng xét dấu.
Bước 3: Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân ( ) ( )
b
a
f x −g x dx
∫ Nếu vẽ 2 đồ thị thì ƒ(x) – g(x) dương khi ƒ(x) nằm trên g(x) và ngược lại.
c) Ví dụ:
VD1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y= − +x4 2x2+3 và y=4x2
Giải : Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là
Trang 231) Trường hợp 1 : Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x( ) 0≥ ∀ ∈x [ ]a b; , 0
VD1: Tính thể tích hình cầu do hình tròn ( ) :C x2+y2 =R2 quay quanh Ox
Giải : Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x2 =R2 ⇔ = ±x R
a +b = quay quanh Oy
Giải : Tung độ giao điểm của (E) và Oy là
42
VD3: Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2, y2 =x quay quanh Ox
Giải : Hoành độ giao điểm 4 0 0
Trang 24c) Hoành độ giao điểm của hai đường là x = 3 và x = 6 Do đó
ππ
−
=+4) Tính thể tích khối nón tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox:
II BÀI TẬP SGK NÂNG CAO:
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = sinx + 1, trục hoành, x = 0 và x = 7
Trang 252) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
a) Đồ thị hàm số y = cos x2 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = π
Trên khảng (0; 2), ta có x4– 2x2– 2x2< 0 nên 2( 2 4)
0
644
15
S=∫ x −x dx=3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
a) Đồ thị các hàm số y = x2– 4, y = –x2 – 2x và hai đường thẳng x = –3, x = –2
b) Đồ thị hai hàm số y = 2
x – 4, y = – 2
x – 2xc) Đồ thị hàm số y = x3– 4x, trục hoành, đường thẳng x = –2 và đường thẳng x = 4
Trên khoảng (–2; 1), ta có (x2– 4) – (–x2 – 2x) < 0 nên
x
−
6) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = 0, x = 4 và y = x – 1 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo
thành khi quay hình A quanh trục hoành
Hướng dẫn : 4( )2
1
71
= , y = 1 và y = 4 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo
thành khi quay hình A quanh trục tung
Hướng dẫn :
4 2 1
Trang 268) Cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường x= 5y2, x = 0 và y = –1 và y = 1 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình B quanh trục tung.
Hướng dẫn :
1 4
x – 4 2
x + 4, y = 2
x , trục tung và đường thẳng x = 1c) Đồ thị các hàm số y = x2, y = 4x – 4 và y = –4x – 4
0
4
x x
1 2 0
(1 )
S =∫ −x dx =
1 2
0
1
x x
S =∫ xdx+ =
11) Tính thể tích của vật thể nằm giữa 2 mặt phẳng x = 0, x = π,
biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc
với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤ π) là một hình vuông cạnh là 2 sin x
Trang 2714) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = 2
0
( 2)
x
V =π∫x e dx=π e−15) Cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường x= 2sin 2y, x = 0 và y = 0 và y =
2
π
Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình B quanh trục tung
III BÀI TẬP LÀM THÊM:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
1) Đồ thị hàm số y = x3– 4x, trục hoành, đường thẳng x = –2 và đường thẳng x = 4
−+ , trục hoành và 2 đường thẳng x = 1 và x = 3.
∫ Theo bảng xét dấu:
Trang 284 215) Theo đề ta có
S =∫ − x dx=∫ + x dx+∫ − x dx x= x + x x− x = 1 e
e+ – 28) Cho hình (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
1
x y
x
−
=+ và hai trục tọa độ Tính thể tích khối tròn xoay khi hình (H) quay quanh trục Ox
Giải : Giao điểm của đồ thị hàm số 2
1
x y
x
−
=+ với trục hoành là x = 2 Do đó
2 2
0
21
Trang 29BÀI TẬP ÔN HẾT CHƯƠNG:
e dx e
++
3 2
x C x
+ +
−3) Tính:
+
64
3 1
1 x dx x
27 e − ; d) 2 2 : 1 sin 2 sin cos 2 sin
(x 1)(x 2)(x 3)
dx x
Trang 30II BÀI TẬP SGK NÂNG CAO:
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau (từ bài 1 đến bài 3)
x x
++
Trang 31b a− ∫ được gọi là giá trị trung bình của hàm số ƒ trên
[a; b] và được ký hiệu là m(ƒ) Chứng minh rằng tồn tại điểm c∈[a; b] sao cho m(ƒ) = ƒ(c)
Hướng dẫn : Giả sử m và M tương ứng là giá trị bé nhất, lớn nhất ƒ trên [a; b] Ta có m ≤ ƒ(x) ≤ M
a) Parabol y = x2– 2x + 2, tiếp tuyến của nó tại điểm M(3; 5) và trục tung
b) Parabol y = –x2+ 4x – 3, tiếp tuyến của nó tại điểm A(0; –3) và B(3; 0)
Trang 32b) Tiếp tuyến tại A(0; –3)∈(P ) và tại B(3; 0)∈(P ) có phương trình lần lượt là y = 4x – 3 và y = –2x + 6
Giao điểm hai tiếp tuyến là 3;3
3 2
14) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường cong có phương trình x(y + 1) = 2 và các đường thẳng x = 0,
y = 0 và y = 3 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục tung
Hướng dẫn :
3
2 0
4
3( 1)
15) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường cong có phương trình x – y = 0 và các đường thẳng y = 2, x 2
= 0 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh
0
325
17) Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường cong có phương trình y = 2 x3 và các đường thẳng y = 0, x =
1 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh
Hướng dẫn : a)
1 3
47
V = −π π y dy= π
∫
Trang 33x = 3 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox
Hướng dẫn : Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = 1 3 2
t x
t x
Trang 34Bài 6 (Đề thi TN.THPT năm 2007 Phân ban) Tính tích phân I =
2
2 1
21
x
=+ Đổi cận:
Tính thể tích khối trịn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hồnh
Hướng dẫn : Phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là sinx = 0 ⇒ x = 0
0 0
31
x dx
Trang 35x x
− −
− và hai trục tọa độ
Hướng dẫn : Phương trình hoành độ giao điểm của đường cong với trục Ox là 3 1
1
x x
− −
− = 0 ⇔ x = –
13Bảng xét dấu
Do đó S =
0 1 3
ππ
e dx
e +
∫
Trang 362 2
t x
t x
xdx
+
∫
Trang 37 Hướng dẫn : Đặt 2
2
ln1
ln2
dx
x x
x dv
π
−+
x
+ Tìm a, b biết rằng 1
t x
Trang 38Bài 28 (Đề dự trữ năm 2003 – Khối A – Đề 2) Tính I =
t x
t x
π π
Bài 31 (Đề dự trữ năm 2004 – Khối D – Đề 2) Tính I =
ln8 2
t x
t x
Trang 39Bài 34 (Đề dự trữ năm 2004 – Khối B – Đề 2) Tính I = 2 cos 2 cos
t x
t x
Bài 36 (Đề dự trữ năm 2004 – Khối A – Đề 1) Tính thể tích vật thể trịn xoay sinh ra bởi phép quay quanh
trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đường y= xsinx (0 x≤ ≤π)
Hướng dẫn : Hồnh độ giao điểm của đường y= xsinx với trục hồnh là xsinx 0 x 0
14
dx x
− ++
16 1
ln 2 17
dx x
Trang 40++
π
++
2 1 3cos
xdx dt
x
−
=+ ⇒ sinxdx =
23
−tdt
21
x dx x
++
∫
Trang 41x e
t x
Trang 42Bài 52 (Đề thi ĐH năm 2006 – Khối A) Tính I =
/2
0
sin 2cos 4sin
2sin cos
1 3sin
dx x
2lnln
( 1)4
Bài 57 (Đề thi ĐH năm 2007 – Khối B) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = xlnx, y = 0, x = e
Tính thể tích khối trịn xoay hình thành khi quay hình (H) quanh trục Ox
Trang 43 Hướng dẫn : Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là xlnx = 0 ⇔ x = 1
2lnln
4y x= và y = x Tính thể tích vật thể tròn trong khi quay (H) quanh trục Ox trọn một vòng
Hướng dẫn : Hoành độ giao điểm của hai đường 1 2 2 4 0 0
44
ln x
dx x
Trang 44t x
2 ( 1)
2 ( 1)
d t t
Bài 64 (Đề dự trữ năm 2008 – Khối B) Tính
x dx x
+ và cos2x =
2 2
11
t t
−+ Đổi cận:
Trang 45 Hướng dẫn : 2 2
2
sin 2 sin cos
3 4sin cos 2 (sin 1)
t x
t x
3 ln( 1)
x dx x
++
1( 1)
x dx x
−+
x dx x
−+
Trang 46 Hướng dẫn : Đặt
2
1ln
32
3
e e
e
x dx
e
x dx
+ ++
+ ++
x dx
e
++
+
1 3