1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HINH HOC 9

77 415 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Tiếp cao trong tam giác vuông.. Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.áp dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có

Trang 1

Ngµy so¹n: 18- 8-2011 Ch¬ng I: HÖ thøc lîng trong tam gi¸c vu«ng

Ngµy d¹y : 19- 8 - 2011

trong tam gi¸c vu«ng

Trang 2

Vậy thông qua Đlý 1 hãy

CM lại nội dung Đlý này

?

AC

BC BC

AC = ⇑

BC

AC AB

ABC = HAC

(Cùng phụ góc ACB) BHA = AHC = 900

⇒∆BHA∾∆AHC(gg)

AH

BH HC

Yêu cầu HS đọc ví dụ 2?

Từ đó tính chiều cao của

AB = DE

h2=b’.c’ ⇑

h b

h c'

' = ⇑

AH

BH HC

HA = ⇑ ∆BHA∾∆AHC

Trang 3

)25,12

=+ y

5

=

=>x

52202

HS2 lªn b¶ng KT theo y/c cña GV

Trang 4

tới đờng cao đã học? Chữa

5254

2 , 3 8 , 1

CH BC

gọi một h/s lên bảng làm

G/V kiểm tra học sinh làm

bài dới lớp

? Nhận xet lời giải của bạn

G/V chốt lại lời giải

?Y/C HS làm BT6(SGK)

?1 HS lên bảng chữa\

Khi HS trình bày xong lời

giải GV y/c HS phát biểu

Trang 5

thành là tam giác cân)c)

22512

=

y

y HĐ3: Hớng dẫn về nhà.(2 )

Tiết 3 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông (Tiếp)

cao trong tam giác vuông ?

- Vẽ tam giác vuông ,điền

ký hiệu và viết hệ thức 1&2

(dới dang chữ nhỏ a,b,c, )

GV nhận xét, cho điểm

Phát biểu định lý 1&2 SGK tr65

HĐ 2: Tìm hiểu định lý 3.(15 )

- Nêu nội dung Đlý 3, cho

biết giả thiết, kết luận của

AC.AB = BC AH

Trang 6

?Yêu cầu h/s làm bài tập 3

BA

HA BC

C1: Diện tích tam giác ABC :

có góc B chung; Góc A = 1v =góc H

=> ∆ ABc ∾ ∆HBC (gg)

AH

AC BA

BC

=

=>

=> BC.AH = BA.AC Hay a.h = b.c (đpcm)

Bài 3 (SGK – T.69)

747

2 2

2

111

a b a b

c b

=>

2 2 2

111

c b

h = +

=> (*)

2.Định lý 4 (SGK – T.67)

2 2 2

1 1 1

c b

VD3 (SGK) Theo hệ thức (4)

h = b + c

HĐ3: Định lý 4(14 )’G/V – Nhờ định lý pi ta go

h a c b

b b

a h

c b

b c h

c b h

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 2 2

.1

.1

111

Trang 7

h = = , (cm).Bµi 8 ( SGK – T.70)

74

351225

747

15

11

2 2

h = +

Bµi 5 (SGK - tr.69)

H/S cã thÓ gi¶i nh sau

4,25

4.3

4.3

341

)4(4

13

11

2 2

2 2 2

2 2 2

DL h

TÝnh x y : 32=x.a (®/l1)

.8,15

Trang 8

+ H/S đợc khắc sâu thêm kiến thức về các hệ thức trong tam giác vuông

góc CDK = góc LDA vì cùng phụvới góc ADK nên ∆ADL = ∆CDK(cgc)

=>DL = DK = ∆ DLK cân tại D

b Vì ∆ LDI vuông tại D (gt) ; DA

là đờng cao vuông với cạnh huyền

LI nên theo hệ thức lợng trong tamgiác vuông ta có :

2 2

2

11

1

DA DK

trong tam giác vuông ?

Giáo viên đánh giá, nhận

xét cho điểm

h/s lên viết các hệ thức ợng trong tam giác vuông

DIL

∆ Cân

3 1

,1

)(

D D

CD AD V C A

gcg CDL ADI

DL DI

-H/Đ theo nhóm bàn 1H/S lên bảng trình bày

MD = MB ; AD = AB

=> M ∈ trung trực của DB

Trang 9

Hình chiếu của x : BH

y : CH

cạnh góc vuông là 3:4 và cạnhhuyền là 125 cm Tính độ dài cáccạnh góc vuông và hình chiếu củacác cạnh góc vuông trên cạnhhuyền

Giải :Gọi 2 cạnh của tam giác vuông là

9

62525

125

2 2

)(

75 cm

x=

)(10016

.625625

16

2

2

cm y

722

2

cm BC

x

)(80125

100

2

cm BC

- HS : Ôn lại kiến thức tam giác đồng dạng

III Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra

Trang 10

1 Khái niệm tỉ số l ợng giác của 1 góc nhọn:

ˆ = V B <

A

AB gọi là cạnh kề củaAC đối của

G/V:Nói Vậy trong

một tam giác nếu biết tỉ

số độ dài của hai cạnh

có biết độ lớn của hai

góc nhọn không ?

Ta nghiên cứu bài

H/S trả lời:

B B V A A

C B A ABC

~ / / /

+

C B

B A BC

AB C A

B A AC

C A BC

AC B A

C A AB

- H/S khác nhận xét

Trang 11

độ dài AB = a thì BC = BB/ = 2AB = 2a theo định lý pi ta

b) Định nghĩa

*Cách vẽ tam giác vuông khi biết một góc nhọn α (SGK - tr.72)

*Định nghĩa (SGK tr 72)

Tổng quát

h C

k C g

k C

d C tg

h C

k C h

C

d C

.

cot

;

.

cos

;

sin

α α

Nhận xét

+Tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn luôn dơng

cot60

cot

60

2

cos60

cos23

2

sin60

sin

0 0 0 0

AB

AC B tg tg

BC

AB B

a

a BC

AC B

nghiên cứu ví dụ2

? Vậy trong tam giác

vuông nếu ta cho góc

-h/s hoạt động theo bàn làm

?2 khi = β thì

AB

AC g

AC

AB tg

BC

AC BC

β β

cot

;

cos

; sin

Trang 12

Bài 10 ( SGK –T.76);

- Học thuộc định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn

– xem lại các ví dụ SGK

O; OM=1; MN=2(cách dựng)

2

1'ˆ

MN

OM O N M

Hay sin β=0,5

? Phát biểu , viết tổng quát

của tỉ số lợng giác của góc

h

k g h k

αα

cot

;cos

;sin

k

Đh

Đ

+Tỉ số lợnggiác của một góc nhọn luôn dơng

1 cos

; 1

Trang 13

H/s tự đọc Sgk_75vào vở

sin 300= cos600 = 1/2Cos300 = sin 600 =

23

Tg300 = cotg600 =

3

3 ; cotg 300 = tg600 = 3

Bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt (Sgk-75)

giác 2góc phụ nhau ? vận

dụng giải bài tập

+ Củng cố các kiến thức về tỷ số lợng giác của góc nhọn

+ Tính tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn khi biết góc nhọn đó và ngợc lại

2 Kỹ năng:

+ Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán

Trang 14

3 Thái độ:

+ Tự giác , nghiêm túc , hợp tác xây dựng bài

II chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ , nội dung bài tập

- HS : nội dung bài tập

III Tiến trình dạy học:

α ;cossin

AB

AC BC

AB BC

AC

AB

cotsin

cos

=

1cos

sincot

α

αα

2

-Dựng góc vuông xOy-Chon đờng thẳng đơn vị

- Trên tia Ox lấy điểm A làm tâm quay cung tròn cóbán kính 3 ĐV cắt oy tại B

có BOA=αC/M : Thật vậy xét tam giác OBA có góc O =1V OA=2

AB

AC

tgα = ;cot α =

1cot

AC

AB AB

AC g

Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải

Ta có:

Y B α

3

O 2 A

Trang 15

G/V chuÈn x¸c kiÕn thøc &

chèt l¹i c¸ch gi¶i cho toµn

bµi

1+tg2α=1+

α

α2

2

cossin

αα

α

α

2 2

2 2

cos

1cos

sin

=

∆ABC (¢=1v)cosB = 0,8TÝnh tû sè cña gãc C

HS tr×nh bµy kÕt qu¶

2 2

BC

AB BC

AC

αα

AB AC

vËy sin2α cos2α = 1

Bµi 15 (SGK – T.77)

Gi¶i

¸p dông ®/lý tû sè lîng gi¸c gãcnhän víi ∆ABC ta cã: cosB=

BC

AB

mµ cosB = 0,8 = 8/10 = 4/5 =>

BC

AB=4/5

k BC AB

-AK2

= 25k2 - 16k2 = 9k2 => AC = 3kSuy ra:

5

4cossin

;5

35

3cos

k

k BC

AC C

- KÜ n¨ng: HS biÕt vËn dông kiÕn thøc vµo gi¶i c¸c bµi tËp.

- 2Hs: Lªn b¶ng lµm bµi, Hs cßn l¹i lµm vµo vë.

Trang 16

Hs: Ta xét sin600

Hs đọc đề bài

Hs vẽ hình vào vở

Hs: trả lời Hs: suy nghĩ, trả

lời Hs: Còn có thể

=> cos A = 3

5

=

OA AB

- Lấy điểm M trên Ox: OM = 3.

- Lấy điểm N trên Oy: ON = 2.

- Nối MN, góc OMN = α là góc cần dựng.

Thật vậy: ∆ OMN vuông tại O

=> cotg M = 3

2

=

OM ON

x sin x

Trang 17

BC BC

⇒ =

⇒ = Sau đó dùng ĐL Pytago tính đợc DC

c gB

gC c

b tgB

C a

c B

C a

b B

cossin

+ b = a.sinB = a.cosC+ c = a.cosB = a sinC+ b = c.tgB = c.cotgC

A

C b a

B C

Trang 18

GV Các hệ thức chúng ta

vừa thiết lập chính là nội

dung bài học hôm nay

+ Cạnh huyền nhân với sin góc

đối hoặc cosin góc kề

+ Cạnh góc vuông nhân với tg góc đối hoặc cotg góc kề

VD1:

Giải:

Có v = 500km/h

t =1,2 phút = 1/50hVậy quãng đờng AB dài 500.1/50

= 10 (km)

BH =AB.sinA = 10.sin300

= 10.1/2 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao

đợc 5km

VD2:

∆ABC, =1v; Â = 650 ; AB=3m ; Tính AC =?

c gB

gC c

b tgB

C a

c B

C a

b B

cossin

b)

gC c

b

c

b AB

AC gC

tgC b c

b

c AC

AB tgC

gB b

c

b

c AC

AB gB

tgB c b

c

b AB

AC tgB

cot.cot

cot.cot

G/v yêu cầu học sinh đọc

đề bài trong khung, ở đầu

bài 4

1 h/s đọc to đề bài, đahình vẽ lên bảng phụ

Trang 19

AC = AB.cosA

AC =3.cos650 ≈3.0,4226

m

27,12678,

≈ 3.0,4226 ≈ 1,2678 ≈ 1,27(m)

Vậy cần đặt chân thang cách ờng 1 khoảng là 1,27m

2140

^

0

2 2

414990

4925

15sin

)(251520

=

C

B B

cm AB

HĐ 4: Củng cố bài học.(10 )’Bài tập 1: Cho ∆ABC,

Bài tập 2: Cho tam giác

ABC vuông tại A, tính các

H/s tự tìm

)(17,239063,021

25cos

21

1

cm B

AB BD

Trang 20

+ Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

AB =AC.tg340⇒ AB=86 tg 340

m

586745,0

C

AC BC

BC

AC C

cos

8290,0

8634

VD3:

∆ABC (Â=1v)

AB =5; AC =8Hãy giải ∆ vuông ABCGiải

Theo định lý Pitago ta có:

BC= AB2 + AC2

434,98

gB b

btgC c

B a C a c

C c tgB c b

C a

B a b

A ABC

cot

cos.sin

cos

cos

sin

)90ˆ

Trang 21

đại diện 1 học sinh trả lời

Cho ∆OPQ vuông tại O

=360, PQ = 7Hãy giải ∆vuông APQGiải

Ta có = 900-=900 - 360 = 540

Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:OP=PQ.sinQ = 7.sin540≈5,663OQ=PQ.sinP = 7.sin360≈4,114[?3]

OP = PQ.cosP

OQ = PQ.cosQVD5:

Cho ∆LMN vuông tại N

=510, LM = 2,8Hãy giải ∆ vuôngGiải:

=900- =900-510=39LN=LM.tgM = 2,8.tg510≈3,458

0

51cos

30 10

; 30 ˆ 60

ˆ

tg tgC

b c AB

C B

41sin

18sin

49ˆ

41

ˆ7

6)

385,1655sin.20sin

472,1135sin.20

sin.55

ˆ)

547,11

sinsin

.)

0 0

0 0 0

B c

b tgB d

C a c

B a b C

c

B

b a B a b b

HĐ3: Củng cố bài học.

YCHS Chữa bài tập 27

SGK

GV kiểm tra các nhóm

? qua việc giải tam giác

vuông hãy cho biết cách

Dãy 1 ý a,d Dãy 2 ý b Dãy 3 ý c

HS: đại diện nhóm trình bày

HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.(2 )

Trang 22

Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

áp dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có

- giải BT 28 (sgk-89)+ Giải tam giác vuông

là trong1 tam giác vuông,nếu cho biết 2 cạnh hoặc 1canh &1góc nhọn thì ta sẽ tìm đợc tất cả

Trang 23

chữa kỹ bài 30 (Sgk-89)

g/v vẽ hình lên bảng

Trong bài này tam giác

ABC là tam giác thờng

là cạnh huyềnH/s: kẻ BK⊥ACNêu cách tính BK

H/s TL miệng

- Hs: Nghiên cứu đề bài.

7 3 38

78125 ,

0 cos

320

250 cos

α

AC AB

Bài 30 ( SGK – T.89)

∆ABC , =380; =300

GT AN⊥BC (N∈BC)

KL Tính AN? AC?

Giải:

a) Kẻ BK⊥AC, K∈ACXét ∆BCK có =300 =>C ˆ B K= 600

5,5ˆ

=

A B K

BK

AN=AB.sin380≈5,932.sin380 ≈3,652 (cm)

b) Trong tam giác vuông ANC

)(304,730sin

652,3

C A

Trang 24

a) Xét Tam giác vuông ABC có:

AB = AC.sinC = 8.sin540 ≈ 6,472 cm.

b) Từ A kẻ AH ⊥ CD Ta có.

Xét tam giác vuông ACH có:

AH = AC.sinC = 8.sin740 ≈ 7,690 cm.

Xét tam giác vuông AHD có:

- GV: Giác kế , ê ke đạc, địa điểm thực hành

- HS : Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành

III Tiến trình dạy học:

Đọc trên giác kế số đo AOB = α

c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgBH/s: trong ∆ABH;

AH = C.sinBTrong ∆ vuông ABC:

c = a.cosB =>

AH = a.sinB.cosB

HĐ 2: Xách định chiều cao của một vật thể mà không

cần lên điểm cao nhất của nó.

- Giới thiệu nhiệm vụ,

chuẩn bị bài thực hành

Hớng dẫn học sinh trong lớp

GV: đa hình 34 tr 90 lên

bảng

GV: giới thiệu độ dài AD là

chièu cao của một tháp khó

đo trực tiếp đợc

Độ dài OC là khoảng cách

từ chân tháp tới nơi đặt giác

Lắng nghe GV trình bày A

O α B

b

C a D

c

a

b B

Trang 25

? tại sao ta có thể coi AD là

chiểu cao của tháp và áp

dung hệ thức lợng cạnh và

góc trong tam giác vuông?

- Ta có thể xách định trực tiếp góc AOB bằng giác kế

- Xách định trực tiếp đoạnOC,CD bằng đo đạc

- Trả lời miệng

- Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất Nên tam giác vuông AOB vuông tại B

= a tgα + b

B

A a C

HĐ 3: Xách định chiều rộng của một khúc mà việc đo

đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông.

GV: Ta coi hai bờ sông là

song song với nhau Chọn

điểm B phía bên kia sông

làm mốc (lấy 1 cây làm

mốc)

Lấy điểm A bên này sông

sao choAB vuông góc với

bờ sông dùng ê ke đạc kẻ

đờng thẳng Ax sao cho

Ax ⊥ AB

-lấy C ∈Ax

-Đo đoạn AC( G/S AC=a)

-Dùng giác kế đo góc ACB

Có tam giác ABC vuông tại A ; AC = a

ACB =α ⇒ AB = a tg α

HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.

- Yêu cầu HS về chuẩn bị các dụng cụ và mẫu báo cáo

thực hanh giờ sau thực hành ngoài trời

Trang 26

3 Thái độ:

+ HS có ý thức học tập tốt

II chuẩn bị:

- GV: Giác kế , ê ke đạc, địa điểm thực hành

- HS : Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành

2 Xác định khoảng cách:

Hình vẽ a Kết quả đo:Kẻ Ax⊥AB

Lấy C ∈Ax

Đo AC = Xác định α =

b Tính AB ………

Kĩ năngthực hành( 5 điểm )

Tổng số(10 điểm)1

cáo về việc chuẩn bị thực

hành,về dụng cụ phân công

nhiệm vụ

-GV kiểm tra cụ thể

GV giao mẫu báo cáo thực

- Tổ 1, 2, 3:

+ Đo khoảng cách 2 điểm

do GV định sẵn

- Các tổ thực hành trên địahình dới sự hớng dẫn yêu cầu của giáo viên

-Mỗi tổ cử 1 th ký ghi lại kết quả đo

+ Saukhi thực hành xong

hs thu xếp dụng cụ về lớp hoàn thành báo cáo

Trang 27

H/s:

b = a.sinB = a.cosC = c.tgB = c.cotgC

c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgBH/s: trong ∆ABH;

AH = C.sinBTrong ∆ vuông ABC:

c = a.cosB =>

AH = a.sinB.cosB

HĐ 2: Hoàn thành mẫu báo cáo

GV đềnghị các tổ tiếp tục

hoàn thành báo cáo

GV: Thu báo cáo của các tổ

và nhận xết thực hành của

các tổ

Cho điểm các tổ

+ Các tổ hoàn thành báo cáo theo nội dung + Các tổ bình điểm cho từng cá nhân & và tự đánh giá

- Sau khi hoàn thành báo cáo các tổ nộp báo cáo

+ Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

+ Hệ thống hoá các công thức đ/n các tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữacác tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

- HS : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng , các dụng cụ học tập

III Tiến trình dạy học:

PK PR PQ

cho biết các yếu tố trên

hình yêu cầu viết hệ thức

Trang 28

a c

- Nh vậy muốn giải đợc một tam giác vuông cần biết ít nhất là một cạnh

∆ABC,AB = 6cm;

)C

a

QR

SR D

b)

2

3

)C

c

HS trả lời miệng a) C

Trang 29

- Theo định lý Pitago đảo

?Vậy đờng cao ứng với

cạnh BC của hai tam giác

này phải nh thế nào?

=+

( Theo định lý Pi ta go)

/ 0 0

/ 0

853ˆ90ˆ

5236ˆ

75,06

5,4

B

AB

ACtg

Có BC.AH =AB.AC( hệ thức lợng trong tam giác vuông)

)(6,35,7

5,4.6

cm AH

BC

AC AB AH

- đờng cao ứng với cạnh

BC của hai tam giác này phải bằng nhau

-Điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH do

đó M phải nằm trên hai ờng thẳng song song với

đ-BC và cách đ-BC một khoảng AH =3,6(cm)HS: suy nghĩ

cá nhân học sinh trả lời

KL A, B ˆˆ;C=?;AH=?

b M=? (nằm trên đờng nào?)

4,5

6 7,5 C

=

AB AC

'5236

B

'853ˆ90

Có BC.AH = AB.AC (hệ thức ợng trong ∆ vuông)

l-6,35,7

5,46

- Giải tiếp các bài tập 36, 38,39, 40 trong SGK

- Giải bằng cách vận dụng vào tam giác vuông

Ngày soạn: 15- 10- 2010

Ngày dạy : 16- 10- 2010

Tiết 18: ôn tập chơng I ( tiếp )

Trang 30

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Tiếp tục củng cố các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông

+ Có kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng bài toán thực tế vào tam giác vuông

Vậy chiều cao của cây là:CD=CA+AD=21+1,7 ≈22,7(m)

CCó

B 1 4

1 α

A C

Bài 38 (SGK - tr95)

Xét ∆ IAK ( I = 900) Theo hệ thức liên hệ

giữa góc và cạnh trong tam giác vuông ta có :

AI = tg K IK

→ AI = tg 500 380

→ AI ≈ 1,1918 380

→ AI ≈ 453 (m) Xét ∆ IBK ( I = 900) lại có : IKB = IKA + AKB

?Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài

? Đề bài cho biết gì ?

Gợi ý : Xét ∆ vuông IAK

và ∆ vuông IBK tính theo tỉ

HS dựng góc α ,vào vở

2 hs lên bảng dựng Phần a, c

1=

E 1

1 α

D 1 F

- HS đọc đề

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ B

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ A ~ ~ ~ ~ ~

Trang 31

số tg của góc K và IKB

GV cho HS làm sau đó lên

bảng làm bài GV nhận xét

và chữa bài Chốt cách làm

Yêu cầu HS vẽ lại hình

minh hoạ sau đó ghi GT ,

KL của bài toán

- Theo hình vẽ ta có gì ? cần

tìm gì ?

- Để tính đợc CE ta cần tính

những đoạn nào ? vì sao ?

- GV cho HS suy nghĩ sau

đó nêu cách làm

- Gợi ý : Dựa vào các tam

giác vuông ABC và DEC

AD

HS đứng tại chỗ giải bài

HS khác nêu nhận xét bàilàm của bạn

Vậy khoảng cách giữa hai thuyền là 362 (m)

E = B = 500 ( đồng vị )

DC = AC - AD = 23,84 – 5 = 18,84 (m)

Theo hệ thức liên hệ ta có : EC

50

DCSinE

- Nêu lại các hệ thức liên hệ

giữa cạnh và góc trong tam

giác vuông

- Nêu cách giải tam giác

vuông và điều kiện để giải

đợc tam giác vuông

- Vẽ hình và ghi GT , KL

của bài toán 41 ( sgk ) và

nêu cách giải

HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.

- Nắm chắc các cách giải tam giác vuông

- Học thuộc các hệ thức trong tam giác vuông

- Ôn tập kỹ các kiến thức đã học , xem lại các

bài tập đã giải

- Ôn tập lý thuyết, các dạng bài tập đã chữa của

chơng để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 32

1 0,5

4 2

Tỉ số lượng giác của góc

nhọn

1 0,5

1 0,5

2 1

Áp dụng HT cạnh và

đường cao tính độ dài

x,y,z

1 2

1 2

Tính các tỉ số LG của một

góc

1 2

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Cho α là góc nhọn , hệ thức nào sau đây là đúng:

Trang 33

Câu 3: Trên hình 2 sin α bằng

A.cạnh huyềncạnh đối B.cạnh huyềncạnh kề C.cạnh đốicạnh kề D.cạnh đốicạnh kề

Câu 4: Cho biết Sin 75 ° ≈ 0,9659 Vậy Cos 15 ° bằng :

Câu 3: (3(đ) Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 9cm , AC = 12cm

a Giải tam giác vuơng ABC

b Kẻ phân giác AD (D ∈ BC) Tính độ dài AD

3 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu trả lời đúng nhất 0,5 điểm

II BÀI TẬP TỰ LUẬN : (7 điểm)

_b

_a _c

C B

A

z

x y

16

Trang 34

Cõu 2

a) Cách dựng :

- Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

Ngày soạn: 22- 10- 2010

Ngày dạy : 23- 10- 2010

Chơng ii : đờng tròn Tiết 20 : Đ1 sự xác định đờng tròn

Tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục tiêu:

H D

12

9

C B

A

Trang 35

+ Biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một

điểm nằm trên, nằm bên trong ,nằm bên ngoài đờng tròn

+ HS biết vận dụng vào thực tế

K nằm trong (0)

So sánh O ˆ K HO ˆ H KGiải :

HS: Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O;R) ⇔OM>R

Điểm M nằm trong đờng tròn (O;R) ⇔OM<

Trang 36

→ OKH > OHK ( Góc đối diện với cạnh lớn hơn )

Điểm K nằm trong

đtr (o) =>OK <R => oH >oK Trong ∆ oKH có oH > oK

=> O ˆ K H> O ˆ H K(Theo đ/lý vềgóc và cạnh đối diện)

[?2]

a ) Vì A và B nằm trên đờng tròn ( O ; R ) → OA = OB = Rb) Có thể vẽ đợc vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và B Tâm của những đờng tròn đó nằm trên đờng trung trực của

AB

[?3]

Qua 3 điểm A, B, C khôngthẳng hàng

Có duy nhất 1 đờng tròn qua 3

điểm ABC Tâm là giao 3 đờngthảng của tam giác ABC

Đờng tròn (O) ngoại tiếp tamgiác ABC

tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O

III Tâm đối xứng

[ ?4]

-Đờng tròn là hình có tâm đối xứng

-Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

IV Trục đối xứng

[ ?5]

Theo gt ta có C và C’ đối xứng với nhau qua AB là đờng kính của đờng tròn → CH = C’H

bao nhiêu điểm của nó

-Cho học sinh thực hiện ?

-Biết một đoạn thẳng là đờng kính của nó

Học sinh làm ?2

-HS: Chỉ vẽ đựơc một đờng tròn trong 1 tam giác (ba đ-ờng trung trực cùng đi qua một điểm

- Do ( O ; R ) đi qua ABC → O cách

A , B ,C

→ OA = OB = OC = R

→ O thuộc các đờng trung trực của AB , BC , CA hay O là giao điểm của 3 đ-ờng trung trực d1 , d2 , d3

HĐ 4: Tâm đối xứng; Trục đối xứng.

- Vậy từ đó suy ra trục

đối xứng của đờng tròn là

gì ?

-Đờng tròn là hình có tâm đối xứng

HS làm ?4Theo ( gt ) có A’ đối xứng với A qua O → OA = OA’

Mà A thuộc (O) → OA = R

→ OA’= R → A’ cũng thuộc(O) ( theo đn)

HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

[?5]

Trang 37

Có C và C/ đối xứng nhau qua

AB nên AB là trục đối xứngcủaCC/ có O ∈AB

),(

b) theo định lý pi ta gota có

BC 2= AB2+AC2

BC2 = 62+82 = 10cm BC là đờngkínhcủa (M)

⇒MD = 4cm < R

( )6

( )5

HĐ 5: Củng cố bài học.

+Bài tập Cho tam giác

ABC(Aˆ =900)Đờng trung

b)Trên tia đối của tia MA

lấy các điểm D;E;F sao

-các xác định đờng tròn-đờng tròn là hình có mmột tâm đối xớng,có vô số trục đốixứng

- Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền

HĐ 6: Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các khái niệm đã học Nắm chắc các

tính chất , khái niệm

- Nắm chắc cách xác định tâm đờng tròn đi qua 3

điểm và nắm đợc thế nào là đờng tròn ngoại tiệp

tam giác , tam giác nội tiếp đờng tròn

Trang 38

1 Kiến thức:

+HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có hình đối xứng.

+ Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn qua một số bài tập

Xét ∆ ABC ( Â = 900) có

IB = IC → AI là trung tuyến → IA = IB = IC ( T/c trung tuyến ∆ vuông )

Vậy I cách đều 3 điểm A,B,C

→ I là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ ABC ( Đpcm)

-Hoặc biết một đoạn thẳng là đờng kính.

-Hoặc biết 3 điểm thuộc

- Trong tam giác vuông

trung tuyến thuộc cạnh

- HS chứng minh

O

A

C B

I

A

C B

Ngày đăng: 25/10/2014, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của nó trên cạnh - GIAO AN HINH HOC 9
Hình chi ếu của nó trên cạnh (Trang 3)
Hình vẽ: - GIAO AN HINH HOC 9
Hình v ẽ: (Trang 5)
Hình chiếu của x : BH - GIAO AN HINH HOC 9
Hình chi ếu của x : BH (Trang 9)
Bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt (Sgk-75) - GIAO AN HINH HOC 9
Bảng t ỷ số lợng giác của các góc đặc biệt (Sgk-75) (Trang 13)
Bảng phụ. - GIAO AN HINH HOC 9
Bảng ph ụ (Trang 23)
Hình vẽ  a. Kết quả - GIAO AN HINH HOC 9
Hình v ẽ a. Kết quả (Trang 26)
Bảng  tìm  B và C  . Từ  đó - GIAO AN HINH HOC 9
ng tìm B và C . Từ đó (Trang 29)
Bảng làm bài . GV nhận xét - GIAO AN HINH HOC 9
Bảng l àm bài . GV nhận xét (Trang 31)
Hình có tâm đối xứng - GIAO AN HINH HOC 9
Hình c ó tâm đối xứng (Trang 36)
Hình vẽ  hãy vẽ đờng tròn - GIAO AN HINH HOC 9
Hình v ẽ hãy vẽ đờng tròn (Trang 38)
Hình và ghi GT , KL. - GIAO AN HINH HOC 9
Hình v à ghi GT , KL (Trang 48)
Hình gì ? tại sao ? - GIAO AN HINH HOC 9
Hình g ì ? tại sao ? (Trang 54)
Bảng phụ - GIAO AN HINH HOC 9
Bảng ph ụ (Trang 64)
Bảng tóm tắt SGK - GIAO AN HINH HOC 9
Bảng t óm tắt SGK (Trang 65)
Bảng   điền   vào   bảng   phụ - GIAO AN HINH HOC 9
ng điền vào bảng phụ (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w