Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Tiếp cao trong tam giác vuông.. Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.áp dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có
Trang 1Ngµy so¹n: 18- 8-2011 Ch¬ng I: HÖ thøc lîng trong tam gi¸c vu«ng
Ngµy d¹y : 19- 8 - 2011
trong tam gi¸c vu«ng
Trang 2Vậy thông qua Đlý 1 hãy
CM lại nội dung Đlý này
?
AC
BC BC
AC = ⇑
BC
AC AB
Có ABC = HAC
(Cùng phụ góc ACB) BHA = AHC = 900
⇒∆BHA∾∆AHC(gg)
AH
BH HC
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2?
Từ đó tính chiều cao của
AB = DE
h2=b’.c’ ⇑
h b
h c'
' = ⇑
AH
BH HC
HA = ⇑ ∆BHA∾∆AHC
Trang 3)25,12
=+ y
5
=
=>x
52202
HS2 lªn b¶ng KT theo y/c cña GV
Trang 4tới đờng cao đã học? Chữa
5254
vì
2 , 3 8 , 1
CH BC
gọi một h/s lên bảng làm
G/V kiểm tra học sinh làm
bài dới lớp
? Nhận xet lời giải của bạn
G/V chốt lại lời giải
?Y/C HS làm BT6(SGK)
?1 HS lên bảng chữa\
Khi HS trình bày xong lời
giải GV y/c HS phát biểu
Trang 5thành là tam giác cân)c)
22512
=
⇒
y
y HĐ3: Hớng dẫn về nhà.(2 )’
Tiết 3 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (Tiếp)
cao trong tam giác vuông ?
- Vẽ tam giác vuông ,điền
ký hiệu và viết hệ thức 1&2
(dới dang chữ nhỏ a,b,c, )
GV nhận xét, cho điểm
Phát biểu định lý 1&2 SGK tr65
HĐ 2: Tìm hiểu định lý 3.(15 )’
- Nêu nội dung Đlý 3, cho
biết giả thiết, kết luận của
AC.AB = BC AH
Trang 6?Yêu cầu h/s làm bài tập 3
BA
HA BC
C1: Diện tích tam giác ABC :
có góc B chung; Góc A = 1v =góc H
=> ∆ ABc ∾ ∆HBC (gg)
AH
AC BA
BC
=
=>
=> BC.AH = BA.AC Hay a.h = b.c (đpcm)
Bài 3 (SGK – T.69)
747
2 2
2
111
a b a b
c b
=>
2 2 2
111
c b
h = +
=> (*)
2.Định lý 4 (SGK – T.67)
2 2 2
1 1 1
c b
VD3 (SGK) Theo hệ thức (4)
h = b + c
HĐ3: Định lý 4(14 )’G/V – Nhờ định lý pi ta go
h a c b
b b
a h
c b
b c h
c b h
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
.1
.1
111
Trang 7h = = , (cm).Bµi 8 ( SGK – T.70)
74
351225
747
15
11
2 2
h = +
Bµi 5 (SGK - tr.69)
H/S cã thÓ gi¶i nh sau
4,25
4.3
4.3
341
)4(4
13
11
2 2
2 2 2
2 2 2
DL h
TÝnh x y : 32=x.a (®/l1)
.8,15
Trang 8+ H/S đợc khắc sâu thêm kiến thức về các hệ thức trong tam giác vuông
góc CDK = góc LDA vì cùng phụvới góc ADK nên ∆ADL = ∆CDK(cgc)
=>DL = DK = ∆ DLK cân tại D
b Vì ∆ LDI vuông tại D (gt) ; DA
là đờng cao vuông với cạnh huyền
LI nên theo hệ thức lợng trong tamgiác vuông ta có :
2 2
2
11
1
DA DK
trong tam giác vuông ?
Giáo viên đánh giá, nhận
xét cho điểm
h/s lên viết các hệ thức ợng trong tam giác vuông
DIL
∆ Cân
3 1
,1
)(
D D
CD AD V C A
gcg CDL ADI
DL DI
-H/Đ theo nhóm bàn 1H/S lên bảng trình bày
MD = MB ; AD = AB
=> M ∈ trung trực của DB
Trang 9Hình chiếu của x : BH
y : CH
cạnh góc vuông là 3:4 và cạnhhuyền là 125 cm Tính độ dài cáccạnh góc vuông và hình chiếu củacác cạnh góc vuông trên cạnhhuyền
Giải :Gọi 2 cạnh của tam giác vuông là
9
62525
125
2 2
)(
75 cm
x=
→
)(10016
.625625
16
2
2
cm y
722
2
cm BC
x
)(80125
100
2
cm BC
- HS : Ôn lại kiến thức tam giác đồng dạng
III Tiến trình dạy học:
HĐ 1: Kiểm tra
Trang 101 Khái niệm tỉ số l ợng giác của 1 góc nhọn:
ˆ = V B <
A
AB gọi là cạnh kề củaBˆAC đối của Cˆ
G/V:Nói Vậy trong
một tam giác nếu biết tỉ
số độ dài của hai cạnh
có biết độ lớn của hai
góc nhọn không ?
Ta nghiên cứu bài
H/S trả lời:
B B V A A
C B A ABC
~ / / /
+
C B
B A BC
AB C A
B A AC
C A BC
AC B A
C A AB
- H/S khác nhận xét
Trang 11độ dài AB = a thì BC = BB/ = 2AB = 2a theo định lý pi ta
b) Định nghĩa
*Cách vẽ tam giác vuông khi biết một góc nhọn α (SGK - tr.72)
*Định nghĩa (SGK tr 72)
Tổng quát
h C
k C g
k C
d C tg
h C
k C h
C
d C
.
cot
;
.
cos
;
sin
α α
Nhận xét
+Tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn luôn dơng
cot60
cot
3ˆ
60
2
1ˆ
cos60
cos23
2
3ˆ
sin60
sin
0 0 0 0
AB
AC B tg tg
BC
AB B
a
a BC
AC B
nghiên cứu ví dụ2
? Vậy trong tam giác
vuông nếu ta cho góc
-h/s hoạt động theo bàn làm
?2 khi Cˆ = β thì
AB
AC g
AC
AB tg
BC
AC BC
β β
cot
;
cos
; sin
Trang 12Bài 10 ( SGK –T.76);
- Học thuộc định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
– xem lại các ví dụ SGK
O; OM=1; MN=2(cách dựng)
2
1'ˆ
MN
OM O N M
Hay sin β=0,5
? Phát biểu , viết tổng quát
của tỉ số lợng giác của góc
h
k g h k
αα
cot
;cos
;sin
k
Đh
Đ
+Tỉ số lợnggiác của một góc nhọn luôn dơng
1 cos
; 1
Trang 13H/s tự đọc Sgk_75vào vở
sin 300= cos600 = 1/2Cos300 = sin 600 =
23
Tg300 = cotg600 =
3
3 ; cotg 300 = tg600 = 3
Bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt (Sgk-75)
giác 2góc phụ nhau ? vận
dụng giải bài tập
+ Củng cố các kiến thức về tỷ số lợng giác của góc nhọn
+ Tính tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn khi biết góc nhọn đó và ngợc lại
2 Kỹ năng:
+ Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán
Trang 143 Thái độ:
+ Tự giác , nghiêm túc , hợp tác xây dựng bài
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ , nội dung bài tập
- HS : nội dung bài tập
III Tiến trình dạy học:
α ;cossin
AB
AC BC
AB BC
AC
AB
cotsin
cos
=
1cos
sincot
α
αα
2
-Dựng góc vuông xOy-Chon đờng thẳng đơn vị
- Trên tia Ox lấy điểm A làm tâm quay cung tròn cóbán kính 3 ĐV cắt oy tại B
có BOA=αC/M : Thật vậy xét tam giác OBA có góc O =1V OA=2
AB
AC
tgα = ;cot α =
1cot
⇒
AC
AB AB
AC g
Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải
Ta có:
Y B α
3
O 2 A
Trang 15G/V chuÈn x¸c kiÕn thøc &
chèt l¹i c¸ch gi¶i cho toµn
bµi
1+tg2α=1+
α
α2
2
cossin
αα
α
α
2 2
2 2
cos
1cos
sin
=
∆ABC (¢=1v)cosB = 0,8TÝnh tû sè cña gãc C
HS tr×nh bµy kÕt qu¶
2 2
BC
AB BC
AC
αα
AB AC
vËy sin2α cos2α = 1
Bµi 15 (SGK – T.77)
Gi¶i
¸p dông ®/lý tû sè lîng gi¸c gãcnhän víi ∆ABC ta cã: cosB=
BC
AB
mµ cosB = 0,8 = 8/10 = 4/5 =>
BC
AB=4/5
k BC AB
-AK2
= 25k2 - 16k2 = 9k2 => AC = 3kSuy ra:
5
4cossin
;5
35
3cos
k
k BC
AC C
- KÜ n¨ng: HS biÕt vËn dông kiÕn thøc vµo gi¶i c¸c bµi tËp.
- 2Hs: Lªn b¶ng lµm bµi, Hs cßn l¹i lµm vµo vë.
Trang 16Hs: Ta xét sin600
Hs đọc đề bài
Hs vẽ hình vào vở
Hs: trả lời Hs: suy nghĩ, trả
lời Hs: Còn có thể
=> cos A = 3
5
=
OA AB
- Lấy điểm M trên Ox: OM = 3.
- Lấy điểm N trên Oy: ON = 2.
- Nối MN, góc OMN = α là góc cần dựng.
Thật vậy: ∆ OMN vuông tại O
=> cotg M = 3
2
=
OM ON
x sin x
Trang 17BC BC
⇒ =
⇒ = Sau đó dùng ĐL Pytago tính đợc DC
c gB
gC c
b tgB
C a
c B
C a
b B
cossin
+ b = a.sinB = a.cosC+ c = a.cosB = a sinC+ b = c.tgB = c.cotgC
A
C b a
B C
Trang 18GV Các hệ thức chúng ta
vừa thiết lập chính là nội
dung bài học hôm nay
+ Cạnh huyền nhân với sin góc
đối hoặc cosin góc kề
+ Cạnh góc vuông nhân với tg góc đối hoặc cotg góc kề
VD1:
Giải:
Có v = 500km/h
t =1,2 phút = 1/50hVậy quãng đờng AB dài 500.1/50
= 10 (km)
BH =AB.sinA = 10.sin300
= 10.1/2 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao
đợc 5km
VD2:
∆ABC, Cˆ=1v; Â = 650 ; AB=3m ; Tính AC =?
c gB
gC c
b tgB
C a
c B
C a
b B
cossin
b)
gC c
b
c
b AB
AC gC
tgC b c
b
c AC
AB tgC
gB b
c
b
c AC
AB gB
tgB c b
c
b AB
AC tgB
cot.cot
cot.cot
G/v yêu cầu học sinh đọc
đề bài trong khung, ở đầu
bài 4
1 h/s đọc to đề bài, đahình vẽ lên bảng phụ
Trang 19AC = AB.cosA
AC =3.cos650 ≈3.0,4226
m
27,12678,
≈
≈ 3.0,4226 ≈ 1,2678 ≈ 1,27(m)
Vậy cần đặt chân thang cách ờng 1 khoảng là 1,27m
2140
^
0
2 2
414990
4925
15sin
)(251520
=
∧
C
B B
cm AB
HĐ 4: Củng cố bài học.(10 )’Bài tập 1: Cho ∆ABC,
Bài tập 2: Cho tam giác
ABC vuông tại A, tính các
H/s tự tìm
)(17,239063,021
25cos
21
1
cm B
AB BD
Trang 20+ Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
AB =AC.tg340⇒ AB=86 tg 340
m
586745,0
≈
C
AC BC
BC
AC C
cos
8290,0
8634
VD3:
∆ABC (Â=1v)
AB =5; AC =8Hãy giải ∆ vuông ABCGiải
Theo định lý Pitago ta có:
BC= AB2 + AC2
434,98
gB b
btgC c
B a C a c
C c tgB c b
C a
B a b
A ABC
cot
cos.sin
cos
cos
sin
)90ˆ
Trang 21đại diện 1 học sinh trả lời
Cho ∆OPQ vuông tại O
Có Pˆ=360, PQ = 7Hãy giải ∆vuông APQGiải
Ta có Qˆ= 900-Pˆ=900 - 360 = 540
Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:OP=PQ.sinQ = 7.sin540≈5,663OQ=PQ.sinP = 7.sin360≈4,114[?3]
OP = PQ.cosP
OQ = PQ.cosQVD5:
Cho ∆LMN vuông tại N
Có Mˆ =510, LM = 2,8Hãy giải ∆ vuôngGiải:
Nˆ=900-Mˆ =900-510=39LN=LM.tgM = 2,8.tg510≈3,458
0
51cos
30 10
; 30 ˆ 60
ˆ
tg tgC
b c AB
C B
41sin
18sin
49ˆ
41
ˆ7
6)
385,1655sin.20sin
472,1135sin.20
sin.55
ˆ)
547,11
sinsin
.)
0 0
0 0 0
B c
b tgB d
C a c
B a b C
c
B
b a B a b b
HĐ3: Củng cố bài học.
YCHS Chữa bài tập 27
SGK
GV kiểm tra các nhóm
? qua việc giải tam giác
vuông hãy cho biết cách
Dãy 1 ý a,d Dãy 2 ý b Dãy 3 ý c
HS: đại diện nhóm trình bày
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.(2 )’
Trang 22Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
áp dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có
- giải BT 28 (sgk-89)+ Giải tam giác vuông
là trong1 tam giác vuông,nếu cho biết 2 cạnh hoặc 1canh &1góc nhọn thì ta sẽ tìm đợc tất cả
Trang 23chữa kỹ bài 30 (Sgk-89)
g/v vẽ hình lên bảng
Trong bài này tam giác
ABC là tam giác thờng
là cạnh huyềnH/s: kẻ BK⊥ACNêu cách tính BK
H/s TL miệng
- Hs: Nghiên cứu đề bài.
7 3 38
78125 ,
0 cos
320
250 cos
α
AC AB
Bài 30 ( SGK – T.89)
∆ABC , Bˆ=380; Cˆ=300
GT AN⊥BC (N∈BC)
KL Tính AN? AC?
Giải:
a) Kẻ BK⊥AC, K∈ACXét ∆BCK có Cˆ=300 =>C ˆ B K= 600
5,5ˆ
=
⇒
A B K
BK
AN=AB.sin380≈5,932.sin380 ≈3,652 (cm)
b) Trong tam giác vuông ANC
)(304,730sin
652,3
C A
Trang 24a) Xét Tam giác vuông ABC có:
AB = AC.sinC = 8.sin540 ≈ 6,472 cm.
b) Từ A kẻ AH ⊥ CD Ta có.
Xét tam giác vuông ACH có:
AH = AC.sinC = 8.sin740 ≈ 7,690 cm.
Xét tam giác vuông AHD có:
- GV: Giác kế , ê ke đạc, địa điểm thực hành
- HS : Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành
III Tiến trình dạy học:
Đọc trên giác kế số đo AOB = α
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgBH/s: trong ∆ABH;
AH = C.sinBTrong ∆ vuông ABC:
c = a.cosB =>
AH = a.sinB.cosB
HĐ 2: Xách định chiều cao của một vật thể mà không
cần lên điểm cao nhất của nó.
- Giới thiệu nhiệm vụ,
chuẩn bị bài thực hành
Hớng dẫn học sinh trong lớp
GV: đa hình 34 tr 90 lên
bảng
GV: giới thiệu độ dài AD là
chièu cao của một tháp khó
đo trực tiếp đợc
Độ dài OC là khoảng cách
từ chân tháp tới nơi đặt giác
Lắng nghe GV trình bày A
O α B
b
C a D
c
a
b B
Trang 25? tại sao ta có thể coi AD là
chiểu cao của tháp và áp
dung hệ thức lợng cạnh và
góc trong tam giác vuông?
- Ta có thể xách định trực tiếp góc AOB bằng giác kế
- Xách định trực tiếp đoạnOC,CD bằng đo đạc
- Trả lời miệng
- Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất Nên tam giác vuông AOB vuông tại B
= a tgα + b
B
A a C
HĐ 3: Xách định chiều rộng của một khúc mà việc đo
đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông.
GV: Ta coi hai bờ sông là
song song với nhau Chọn
điểm B phía bên kia sông
làm mốc (lấy 1 cây làm
mốc)
Lấy điểm A bên này sông
sao choAB vuông góc với
bờ sông dùng ê ke đạc kẻ
đờng thẳng Ax sao cho
Ax ⊥ AB
-lấy C ∈Ax
-Đo đoạn AC( G/S AC=a)
-Dùng giác kế đo góc ACB
Có tam giác ABC vuông tại A ; AC = a
ACB =α ⇒ AB = a tg α
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.
- Yêu cầu HS về chuẩn bị các dụng cụ và mẫu báo cáo
thực hanh giờ sau thực hành ngoài trời
Trang 263 Thái độ:
+ HS có ý thức học tập tốt
II chuẩn bị:
- GV: Giác kế , ê ke đạc, địa điểm thực hành
- HS : Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành
2 Xác định khoảng cách:
Hình vẽ a Kết quả đo:Kẻ Ax⊥AB
Lấy C ∈Ax
Đo AC = Xác định α =
b Tính AB ………
Kĩ năngthực hành( 5 điểm )
Tổng số(10 điểm)1
cáo về việc chuẩn bị thực
hành,về dụng cụ phân công
nhiệm vụ
-GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực
- Tổ 1, 2, 3:
+ Đo khoảng cách 2 điểm
do GV định sẵn
- Các tổ thực hành trên địahình dới sự hớng dẫn yêu cầu của giáo viên
-Mỗi tổ cử 1 th ký ghi lại kết quả đo
+ Saukhi thực hành xong
hs thu xếp dụng cụ về lớp hoàn thành báo cáo
Trang 27H/s:
b = a.sinB = a.cosC = c.tgB = c.cotgC
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgBH/s: trong ∆ABH;
AH = C.sinBTrong ∆ vuông ABC:
c = a.cosB =>
AH = a.sinB.cosB
HĐ 2: Hoàn thành mẫu báo cáo
GV đềnghị các tổ tiếp tục
hoàn thành báo cáo
GV: Thu báo cáo của các tổ
và nhận xết thực hành của
các tổ
Cho điểm các tổ
+ Các tổ hoàn thành báo cáo theo nội dung + Các tổ bình điểm cho từng cá nhân & và tự đánh giá
- Sau khi hoàn thành báo cáo các tổ nộp báo cáo
+ Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
+ Hệ thống hoá các công thức đ/n các tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữacác tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
- HS : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng , các dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
PK PR PQ
cho biết các yếu tố trên
hình yêu cầu viết hệ thức
Trang 28a c
- Nh vậy muốn giải đợc một tam giác vuông cần biết ít nhất là một cạnh
∆ABC,AB = 6cm;
)C
a
QR
SR D
b)
2
3
)C
c
HS trả lời miệng a) C
Trang 29- Theo định lý Pitago đảo
?Vậy đờng cao ứng với
cạnh BC của hai tam giác
này phải nh thế nào?
∆
⇒
=+
( Theo định lý Pi ta go)
/ 0 0
/ 0
853ˆ90ˆ
5236ˆ
75,06
5,4
B
AB
ACtg
Có BC.AH =AB.AC( hệ thức lợng trong tam giác vuông)
)(6,35,7
5,4.6
cm AH
BC
AC AB AH
- đờng cao ứng với cạnh
BC của hai tam giác này phải bằng nhau
-Điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH do
đó M phải nằm trên hai ờng thẳng song song với
đ-BC và cách đ-BC một khoảng AH =3,6(cm)HS: suy nghĩ
cá nhân học sinh trả lời
KL A, B ˆˆ;C=?;AH=?
b M=? (nằm trên đờng nào?)
4,5
6 7,5 C
=
AB AC
'5236
⇒B
'853ˆ90
Có BC.AH = AB.AC (hệ thức ợng trong ∆ vuông)
l-6,35,7
5,46
- Giải tiếp các bài tập 36, 38,39, 40 trong SGK
- Giải bằng cách vận dụng vào tam giác vuông
Ngày soạn: 15- 10- 2010
Ngày dạy : 16- 10- 2010
Tiết 18: ôn tập chơng I ( tiếp )
Trang 30I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Tiếp tục củng cố các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông
+ Có kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng bài toán thực tế vào tam giác vuông
Vậy chiều cao của cây là:CD=CA+AD=21+1,7 ≈22,7(m)
CCó
B 1 4
1 α
A C
Bài 38 (SGK - tr95)
Xét ∆ IAK ( I = 900) Theo hệ thức liên hệ
giữa góc và cạnh trong tam giác vuông ta có :
AI = tg K IK
→ AI = tg 500 380
→ AI ≈ 1,1918 380
→ AI ≈ 453 (m) Xét ∆ IBK ( I = 900) lại có : IKB = IKA + AKB
?Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
? Đề bài cho biết gì ?
Gợi ý : Xét ∆ vuông IAK
và ∆ vuông IBK tính theo tỉ
HS dựng góc α ,vào vở
2 hs lên bảng dựng Phần a, c
1=
E 1
1 α
D 1 F
- HS đọc đề
~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ B
~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ A ~ ~ ~ ~ ~
Trang 31số tg của góc K và IKB
GV cho HS làm sau đó lên
bảng làm bài GV nhận xét
và chữa bài Chốt cách làm
Yêu cầu HS vẽ lại hình
minh hoạ sau đó ghi GT ,
KL của bài toán
- Theo hình vẽ ta có gì ? cần
tìm gì ?
- Để tính đợc CE ta cần tính
những đoạn nào ? vì sao ?
- GV cho HS suy nghĩ sau
đó nêu cách làm
- Gợi ý : Dựa vào các tam
giác vuông ABC và DEC
AD
HS đứng tại chỗ giải bài
HS khác nêu nhận xét bàilàm của bạn
Vậy khoảng cách giữa hai thuyền là 362 (m)
E = B = 500 ( đồng vị )
DC = AC - AD = 23,84 – 5 = 18,84 (m)
Theo hệ thức liên hệ ta có : EC
50
DCSinE
- Nêu lại các hệ thức liên hệ
giữa cạnh và góc trong tam
giác vuông
- Nêu cách giải tam giác
vuông và điều kiện để giải
đợc tam giác vuông
- Vẽ hình và ghi GT , KL
của bài toán 41 ( sgk ) và
nêu cách giải
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Nắm chắc các cách giải tam giác vuông
- Học thuộc các hệ thức trong tam giác vuông
- Ôn tập kỹ các kiến thức đã học , xem lại các
bài tập đã giải
- Ôn tập lý thuyết, các dạng bài tập đã chữa của
chơng để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 321 0,5
4 2
Tỉ số lượng giác của góc
nhọn
1 0,5
1 0,5
2 1
Áp dụng HT cạnh và
đường cao tính độ dài
x,y,z
1 2
1 2
Tính các tỉ số LG của một
góc
1 2
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Cho α là góc nhọn , hệ thức nào sau đây là đúng:
Trang 33Câu 3: Trên hình 2 sin α bằng
A.cạnh huyềncạnh đối B.cạnh huyềncạnh kề C.cạnh đốicạnh kề D.cạnh đốicạnh kề
Câu 4: Cho biết Sin 75 ° ≈ 0,9659 Vậy Cos 15 ° bằng :
Câu 3: (3(đ) Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 9cm , AC = 12cm
a Giải tam giác vuơng ABC
b Kẻ phân giác AD (D ∈ BC) Tính độ dài AD
3 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu trả lời đúng nhất 0,5 điểm
II BÀI TẬP TỰ LUẬN : (7 điểm)
_b
_a _c
C B
A
z
x y
16
Trang 34Cõu 2
a) Cách dựng :
- Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
Ngày soạn: 22- 10- 2010
Ngày dạy : 23- 10- 2010
Chơng ii : đờng tròn Tiết 20 : Đ1 sự xác định đờng tròn
Tính chất đối xứng của đờng tròn
I Mục tiêu:
H D
12
9
C B
A
Trang 35+ Biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một
điểm nằm trên, nằm bên trong ,nằm bên ngoài đờng tròn
+ HS biết vận dụng vào thực tế
K nằm trong (0)
So sánh O ˆ K Hvà O ˆ H KGiải :
HS: Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O;R) ⇔OM>R
Điểm M nằm trong đờng tròn (O;R) ⇔OM<
Trang 36→ OKH > OHK ( Góc đối diện với cạnh lớn hơn )
Điểm K nằm trong
đtr (o) =>OK <R => oH >oK Trong ∆ oKH có oH > oK
=> O ˆ K H> O ˆ H K(Theo đ/lý vềgóc và cạnh đối diện)
[?2]
a ) Vì A và B nằm trên đờng tròn ( O ; R ) → OA = OB = Rb) Có thể vẽ đợc vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và B Tâm của những đờng tròn đó nằm trên đờng trung trực của
AB
[?3]
Qua 3 điểm A, B, C khôngthẳng hàng
Có duy nhất 1 đờng tròn qua 3
điểm ABC Tâm là giao 3 đờngthảng của tam giác ABC
Đờng tròn (O) ngoại tiếp tamgiác ABC
tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O
III Tâm đối xứng
[ ?4]
-Đờng tròn là hình có tâm đối xứng
-Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó
IV Trục đối xứng
[ ?5]
Theo gt ta có C và C’ đối xứng với nhau qua AB là đờng kính của đờng tròn → CH = C’H
bao nhiêu điểm của nó
-Cho học sinh thực hiện ?
-Biết một đoạn thẳng là đờng kính của nó
Học sinh làm ?2
-HS: Chỉ vẽ đựơc một đờng tròn trong 1 tam giác (ba đ-ờng trung trực cùng đi qua một điểm
- Do ( O ; R ) đi qua ABC → O cách
A , B ,C
→ OA = OB = OC = R
→ O thuộc các đờng trung trực của AB , BC , CA hay O là giao điểm của 3 đ-ờng trung trực d1 , d2 , d3
HĐ 4: Tâm đối xứng; Trục đối xứng.
- Vậy từ đó suy ra trục
đối xứng của đờng tròn là
gì ?
-Đờng tròn là hình có tâm đối xứng
HS làm ?4Theo ( gt ) có A’ đối xứng với A qua O → OA = OA’
Mà A thuộc (O) → OA = R
→ OA’= R → A’ cũng thuộc(O) ( theo đn)
HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
[?5]
Trang 37Có C và C/ đối xứng nhau qua
AB nên AB là trục đối xứngcủaCC/ có O ∈AB
),(
b) theo định lý pi ta gota có
BC 2= AB2+AC2
BC2 = 62+82 = 10cm BC là đờngkínhcủa (M)
⇒MD = 4cm < R
( )6
( )5
HĐ 5: Củng cố bài học.
+Bài tập Cho tam giác
ABC(Aˆ =900)Đờng trung
b)Trên tia đối của tia MA
lấy các điểm D;E;F sao
-các xác định đờng tròn-đờng tròn là hình có mmột tâm đối xớng,có vô số trục đốixứng
- Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền
HĐ 6: Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc các khái niệm đã học Nắm chắc các
tính chất , khái niệm
- Nắm chắc cách xác định tâm đờng tròn đi qua 3
điểm và nắm đợc thế nào là đờng tròn ngoại tiệp
tam giác , tam giác nội tiếp đờng tròn
Trang 381 Kiến thức:
+HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có hình đối xứng.
+ Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn qua một số bài tập
Xét ∆ ABC ( Â = 900) có
IB = IC → AI là trung tuyến → IA = IB = IC ( T/c trung tuyến ∆ vuông )
Vậy I cách đều 3 điểm A,B,C
→ I là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ ABC ( Đpcm)
-Hoặc biết một đoạn thẳng là đờng kính.
-Hoặc biết 3 điểm thuộc
- Trong tam giác vuông
trung tuyến thuộc cạnh
- HS chứng minh
O
A
C B
I
A
C B