1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 9 cả năm

179 468 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 2,7 MB
File đính kèm Giáo án Hình học 9 cả năm.rar (781 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hình học 9 cả năm hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào cuối năm học này. Rất kỹ, rất hay. Giáo án Hình học 9 cả năm được soạn theo hướng dễ dạy cho giáo viên và dễ học cho học sinh.

Trang 1

Ngày soạn: 24/ 08/ 2015

Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết cặp tam giác đồng dạng

- HS biết thiết lập các hệ thức b 2 = a.b’; c 2 = a c’ ; h 2 = b’.c’và củng cố định lý Pitago -Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

GV giới thiệu chương trình

HS trả lời

KL b 2 = a b,’ c 2 =a.c’(1)

CM ( SGK) ∆ ACH~ ∆ BAC(g-g) =>

AC

HC BC

AC

=

=>AC 2 = BC HC ( điều phải C/M)

VD 1:( trang 65 sgk )

Trang 2

? Qua định lý ta có các công

thức nào trong tam giác

vuông?

Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan đến đường cao

? Với hình vẽ trên theo định

⇒ ∆ AHB ~ ∆ CHA(g-g) ⇒

AH

CH BH

KL AH 2 = HB HC (2)

* VD2: (SGK)

2,25 1,5

E A

GV kiểm tra một số phiếu

Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm

tra nhận xét.

HS nhắc lại định lý

HS hoạt động nhóm nhỏ

HS thực hiện viết Đlý 1: DE 2 = EF EI

DF 2 = EF FI Đlý 2: DI 2 = EI IF

HS làm trên phiếu học tập

1 HS lên bảng thực hiện

Bài tập 1: ( trang 68 sgk ) a) (x+y) = 6 2 + 8 2 (Đ/l Pitago) ⇒ x +y = 10

6 2 = 10 x (Đ/l 1)

⇒ x = 3,6;

y = 10 – 3,6 = 6,4 b) 12 2 = 20 x (đ/l1)

⇒ x = 12 2 : 20 = 7,2

y = 20 – 7,2 = 12,8

Trang 3

Tiết 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dưới sự hướng dẫn của

2.Kiểm tra bài cũ

? Vẽ tam giác vuông ABC Điền các chữ cái nhỏ a, b, c, … ký hiệu trên hình Viết các hệ thức đã học ?

? Nêu công thức tính diện

tích tam giác vuông ?

AB

AH BC

∆ ABC (góc A = 1v)

GT AH ⊥ BC

KL bc = ah (3)

CM : Tam giác ABC vuông tại A,

ta có:

S =

2

2

.BA BC AH AC

=

⇒ AC BA = BC AH hay bc = ah( ĐPCM)Bài tập 3(SGK)

Trang 4

? Trong hình tính được ngay

yếu tố nào ? từ đó suy ra tính

HS nêu công thức

HS: Tính y theo Đ/l Pitago

HS trình bày trên bảng

y = 52 +72 = 74( định lí Pitago)

HS nêu cách tính

HS đọc chú ý

c) Định lý 4: ( SGK)

2 2

2

1 1

1

c b

* VD3: Cho tam giác vuông

có các cạnh góc vuông dài 6cm và 8cm Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông

Trang 5

GV đưa bài tập lên bảng

GV yêu cầu HS thực hiện

GV chốt lại đó là các hệ thức

về cạnh và đường cao trong

tam giác vuông

HS đọc yêu cầu của bài

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày lời giải

1 1

h

Bài tập 3

y

4 h D

Giải

Ta có

4 , 2 5

4 3 3 4

3 4 4

1 3

1 1

2 2

2 2

2 2 2

=

= +

* EF = 3 2 + 4 2 = 5(đ/l Pitago)

ED2 = EF EI (hệ thức…)

⇒ EI = ED2 / EF = 1,8

IF = EF - EI = 3,2

4 Hướng dẫn về nhà

Năm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Bài tập 7, 9 ( trang 69 SGK) , bài tập 3,4 ( trang 90 SBT)

Trang 6

Ngày soạn: 08/ 09/ 2015

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

-Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

GV :Thước, e ke

HS :Ôn lại các hệ thức đã học trong các tiết trước, đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lí và viết hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (HS1 định lý 1,2 ; HS2 định lý 3,4 )

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV đưa đề bài trên bảng

phụ

GV gọi 3 HS lên thực

hiện

HS nghiên cứu đề bài

3 HS thực hiện trên bảng

HS 1phần a

Bài tập: Cho hình vẽ Tính x, ya)

7 y

9 x

y2 = 72 + 92 = 130

Trang 7

GV bổ sung sửa sai

130 63b)

3 x

y 2

x 9

y 4

Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2)

⇒ x = 36

y = 81 + 36 = 3 13( hoặc y2 = 9.13 ⇒ y = 3 13)

HS vẽ hình vào vở

HS ∆ ABC vuông vì 0A =

2

BC

HS trong ∆ vuông ABC có AH ⊥ BC

⇒ AH2 = BH.CH (đ/l2)

Bài tập 7 ( trang 69 SGK)Cách 1:

ax b 0

A

H

Theo cách dựng ∆ ABC ta có

0A =

2

BC

⇒∆ ABC vuông

Trang 8

HS đọc và nêu yêu cầu của bài

HS nêu hệ thức cần

áp dụng

Nhóm 1,2,3 câu bNhóm 4,5,6 câu c Đại diện 2 nhóm trình bày

Các nhóm khác bổ sung nhận xét

tại A

vì vậy AH2 = BH CH hay x2 = a.b

Cách 2:

HS tự trình bàyBài tập 8b),c) trang 70 SGK

y

y 2

x

x

y 12

16 x C

5 Hướng dẫn về nhà:

Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông

BTVN : Bài 5,6 tr69, bài 8a) trang 70 SGK

Trang 9

2.Kiểm tra bài cũ:

? Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV vẽ hình trên bảng HS quan sát hình vẽ Bài tập 3a) trang 90 SBT

Trang 10

Yêu cầu hs thực hiện

HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS định lý Pitago và hệthức 3

x y

Ta có y = 6 2 + 8 2 = 10 đ/l Pitago)

Đại diện nhóm trả lời

và giải thích

HS cả lớp cùng theo dõi nhận xét

Bài tập: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúngCho hình vẽ

4 9a) Độ dài đường cao AH bằng

A 6,5 B 6 C 5b) Độ dài cạnh AC bằng

A 13 B 13 C 3 3

a)Chọn B b) Chọn CBài tập 6( trang 90 SBT)

Theo định lý Pitago ta có

BC =

74 7

5 2 2 2

AB

Trang 11

độ dài các cạnh trong tam

giác vuông và tính toán

đối với bài toàn thực tế

BH =

BC

AB2 (h/ thức 2)

⇒ BH =

74 25

CH =

BC

AC2 (h/ thức 2)

⇒ CH =

74 49Bài tập 15 ( trang 91 SBT)

4

10

? B

A

E

Trong tam giác vuông AEB

BE = CD = 10;

AE = AD – ED ⇒ AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có

? Dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?

?Phát biểu lại các định lí về quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông?Viết các hệ thức tương ứng?

5,

Hướng dẫn về nhà

-Về nhà học thuộc và nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuông

-Làm bài tập 9 trang 70 SGK, bài tập 8,9,10 trang 90, 91 SBT

-Đọc và tìm hiểu trước bài tỷ số lượng giác của góc nhọn, ôn lại kiến thức về hai tam giác đồng dạng

Trang 12

Ngày soạn 21/ 09/ 2015

Tiết 5: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được các công thức, định nghĩa cac tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn

- Tính được các tỷ số lượng giác của góc 45độ và góc 60 độ thông qua các VD -Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

GV :Thước, e ke

HS :Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

Trang 13

2.Kiểm tra bài cũ:

? Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?

? Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc A = góc A’= 900 ; góc B = gócB’ Hãy chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng với nhau Viết các tỷ số đồng dạng?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn

GV vẽ tam giác ABC (góc A =

1v) xét góc nhọn B , giới thiệu

cạnh đối, kề, huyền

? Từ kiểm tra bài cũ cho biết

hai tam giác vuông đồng dạng

với nhau khi nào ?

GV giới thiệu như SGK

GV chốt : qua bài tập trên ta

thấy độ lớn góc phụ thuộc vào

tỉ số giữa các cạnh đối , kề,

huyền và ngược lại ….Các tỉ số

này thay đổi khi độ lớn góc α

thay đổi đó gọi là TSLG của góc

nhọn

HS vẽ hình ghi chú trên hình

Ngược lại

a BC AC

AB BC

a AC

AB AC AB

AC

2 3

3 3

Trang 14

? Dựa vào định nghĩa tính sinα

, cos α , tanα, cotα theo các

cạnh tương ứng với hình vẽ ?

? Căn cứ vào đ/n giải thích tại

sao TSLG của góc nhọn luôn

dương và sinα , cosα < 1 ?

GV yêu cầu HS nhắc lại đ/n tỉ

số lượng giác của góc nhọn

HS quan sát hình vẽ

và thực hiện viếtsinN=MP

NP , cosN=

MN NP

TanN=MP

MN ,cotN=MN

MP

HS nhắc lại đ/n

4.Hướng dẫn về nhà :

Học thuộc và nắm chắc định nghĩa, ghi nhớ công thức

Làm bài tập 10;11 trang76 SGK, bài 21,22,23 trang 92 SBT

Trang 15

Ngày soạn :22/ 09/ 2015

Tiết 6: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I MỤC TIÊU:

-Củng cố các công thức, đ/n tỉ số lượng giác của góc nhọn

-Tính tỉ số lượng giác của góc đặc biệt 300; 450 600

-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau -Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó

-Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

GV -Thước,e ke

Trang 16

HS - Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ:

? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc B = α Viết các tỉ số lượng giác của góc α ?

? Vậy phải tiến hành dựng

- Nối MN được góc 0NM =β

2

1

MN M

Chú ý:( SGK) Sin α = Cosβ

( hai góc tương ứng của 2 tam giác vuông đồng dạng)

Hoạt động 3: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Trang 17

tìm gì ?

? Tổng số đo α + β = ?

GV yêu cầu hs thảo luận

lập tỉ số lượng giác của góc

HS = 1

HS 2 góc phụ nhauSin300 = cos600 = 0,5

HS quan sát bảng nhận biết góc đặc biệt

HS tìm hiểu VD 7

HS TSLG của góc nhọn 300

2 2

VD 6 :

Tg 300 = cotg 600 = 3

Bảng TSLG của các góc đặc biệt

( SGK )

* Chú ý: sgk /75

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập

Trang 18

GV yêu cầu HS nghiên cứu đề

của hai góc phụ nhau

Bài tập: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai Nếu sai sửa lại

2

3) 6) Sin 300 = Cos 600 (đ)

Trang 19

Ngày soạn :03/ 10/ 2015

Tiết 7: LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU:

Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lượng giác

Sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để chứng minh một số công thức đơn giản Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II - CHUẨN BỊ:

GV: Thước, com pa , e ke

HS: Ôn bài cũ, thước, com pa, máy tính bỏ túi

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lí về tỷ số lượng giác của 2 góc phụ nhau Viết các TSLG sau thành TSLG của các góc < 450: sin 600 = ……., cos 750 =………

tan 800 = …… ,cot 52030’ = ……

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Bài yêu cầu ta làm

2

3 y

M

N

* Cách dựngDựng góc x0y = 1vTrên 0y lấy M / 0M = 2 Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N ⇒ góc 0NM = α

Sin

Trang 20

Yêu cầu hs dựa vào

nào ?

GV bằng cách c/m

tương tự

hãy thực hiện c/m

câu a ý tiếp theo

GV yêu cầu hs thảo

HS thực hiện

HS hoạt động nhóm thực hiện

Nửa lớp c/m cotα =

α

α

Sin Cos

Nửa lớp c/m sin2 α + cos2 α = 1

Đại diện nhóm trình bày

Cos AB AC AB BC AB

Cot Sin BC BC BC AC AC

2 2 2 2

AC AB BC

AB BC

AC

Bài tập15 trang 77 SGK

∆ABC (góc A = 1v) cos B = 0,8 tính cos C; sin C; tan C; cot C

A

B C

GiảiGóc B và góc C là hai góc phụ nhau

ta có sin C = cos B = 0,8

Mà sin2C + cos2 C = 1 suy ra cos2C =

1 – sin2C = 1 – 0,82 = 0,36Suy ra cos C = 0,6

* tan C = CosCsinC = 00,,68 = 34

* cot C = CosC SinC = 00,,86 = 43

2

3 8

Trang 21

? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?

GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức được c/m trong bài tập 14

Trang 22

HS: : Ôn lại các kiên thức đã học

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

huyền?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đường cao và các hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đường cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đường cao và hai cạnh góc vuông?

Trang 23

a) Theo pitago ta có:

x + y = 5 + 7 = 74.Theo định lý 1, ta có:

Trang 24

-Học bài theo SGK + vở ghi.

-Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập trong SGK

Trang 25

GV: Thước thẳng, máy tính bỏ túi

HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ 2 góc phụ nhau, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó

trên cạnh huyền?

-HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đường cao và các hình chiếu của các

cạnh góc vuông trên cạnh huyền?

-HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đường cao, cạnh góc vuông và cạnh

Trang 26

GV đưa đề bài lên bảng

GV yêu cầu HS thảo luận

Gv yêu cầu HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì ? tìm

HS thực hiện theo nhóm

Đại diện nhóm trả lời

và giải thích

HS cả lớp cùng theo dõi nhận xét

HS đọc đề bài

HS trả lời

y = 7 + 9 = 130.Theo định lý 3, ta có:

BC =

74 7

5 2 2 2

AB

AH.BC = AB.AC (Hệ thức 3)

BH =

BC

AB2 (h/ thức 2)

⇒ BH =

74 25

CH =

BC

AC2 (h/ thức 2)

⇒ CH =

74 49

Bài tập 15 ( trang 91 SBT)

Trang 27

các cạnh trong tam giác

vuông và tính toán đối với

A

E

Trong tam giác vuông AEB

BE = CD = 10;

AE = AD – ED ⇒ AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có

-Học bài theo SGK + vở ghi

-Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

Ngày soạn : 15109/2015

Tiết 10: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn.

Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thứcliên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lượng giác của nó.

Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số côngthức lượng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liênquan

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, máy tính bỏ túi

- HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn ,quan hệ 2 góc phụ nhau,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

Trang 28

Gọi ONM = α y

M Sinα =

3 α

0 N x

Bài 14: C

A B+ tanα =

AB AC

sin cos

AC BC AC

AC AB BC AC BC

Trang 29

=

1 2

2 2

2 2

AB AC

Bài 15:

Góc B và góc C là hai gócphụ nhau

Vậy sinC = cosB = 0,8

Có: sin2C + cos2C = 1

⇒ cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 - 0,82 = 0,36

TanC = 00,,68 = 34

Có cotC =

4

3 sin

cos =

C C

4.Củng cố

? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?

GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức

về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức được c/m trong bài tập 14

5 Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn quan hệ giữa các

tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- BTVN: 28, 29, 30, 31, 36 <93, 94 SBT>

Trang 30

- Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo

việc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy được việc sử dụng các tỉ sốlượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ , Thước , máy tính

HS : Ôn định nghĩa tỉ số lượng giác , Máy tính , thước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp : A 2.Kiểm tra bài cũ:

Trang 31

? Cho tam giác ABC vuông tại A c b

AB = c ; AC = b ; BC = a Dựa vào hình vẽ B C hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C a

Gv nhấn mạnh định lý ; trong tam giác

vuông mỗi cạnh góc vuông bằng ;

Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc

cos góc kề

Cạnh góc vuông kia nhân tan góc

đối hoặc cot góc kề

( GV chỉ rõ cạnh cần tính và sin góc

đối , cos góc kề với cạnh đó )

GV đưa bài tập : các câu sau đúng hay

GV giới thiệu VD1 : Tam giác ABH

vuông tại H có AB = 10, Góc BAH

a) Ví dụ 1 :Tam giác

ABH vuông tại H có

AB = 10, Góc BAH

Trang 32

? Cạnh AB đã biết chưa ? ( GV ghi

theo phần trình bày của HS )

? Tính BH theo hệ thức nào ?

GV gọi 1 học sinh lên bảng tính

? Tại sao ta không tính HB bằng cách

lấy AH nhân tg A ?

? Để thực hiện VD 1 ta đã vận dụng

kiến thức nào ?

GV giới thiệu VD 2

? Bài tập yêu cầu ta làm gì ?

? Hãy biểu diễn bài toán bằng hình vẽ

GV giải thích thêm : độ dài cái thang là

đoạn BC , k/c chân thang đến chân

tường là đoạn AB , AC là độ cao từ

đỉnh thang xuống chân tường

? Trong ∆ ABC đã biết yếu tố nào, cần

tính cạnh nào ?

? Tính cạnh AB áp dụng kiến thức nào

?

GV yêu cầu 1 hs trình bày lời giải

GV cùng hs kiểm tra nhận xét trên

bảng

? Chân thang cách chân tường 1

khoảng bằng bao nhiêu thì đảm bảo an

toàn ?

Gv chốt : đây là bài toán thực tế, khi

áp dụng hệ thức để giải cần :

- xác định rõ cần tính cạnh nào, đã

cho biết cạnh nào : c.h hay c.g.v , góc

đã cho là góc đối hay góc kề

- sử dụng hệ thức nào thì phù hợp

GV: Như vậy chúng ta đã trả lời bài

toán đặt ra ở đầu bài.

? Để tính khoảng cách từ chân thang

HS đọc lại khung chữ phần đầu bài

- HS : vận dụng hệ thức Cạnh huyền nhânsin góc đối hoặc cos góc kề

A H

BH = AB Sin A = 10 sin 300 = 10 1/2 = 5

b)Ví dụ 2 :

C

A B

Giải

AB = BC Cos B = 3 cos 65 0 = 3 0,4226 = 1,27 (m)

Trang 33

tam giác vuông

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?

( GV ghi gt – kl theo phần trả lời

GV chốt : Nếu biết cạnh huyền và 1 góc

nhọn là góc đối thì tính theo sin góc đối

góc kề thì tính theo cos góc kề ( như

VD1,2)

Nếu biết cạnh góc vuông và 1 góc

nhọn là góc đối thì tính theo tg góc đối là

góc kề thì tính theo cotg góc kề.

HS đọc đề bài

-HS: biết cạnh góc vuông , tính cạnh góc vuông

-1 hs làm ở bảng

-HS : không vì không biết độ dài của cạnh huyền

-HS ; Cần phải biết 2 yếu tố là 1cạnh và 1 góc

HS nghe hiểu

Bài tập :

Cho hình vẽ

21 C

Giải :

AB = AC cotg B = 21 cotg 300

- Kiến thức: HS hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?

- Kĩ năng : HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS

thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải 1 số bài toán thực tế

Trang 34

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ :

GV : Thước , máy tính

HS : Ôn định các hệ thức trong tam giác vuông, Máy tính, thước.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (có hình vẽ minh hoạ) ?

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Áp dụng giải tam giác vuông

GV giới thiệu bài toán “giải tam

giác vuông” như sgk

? Để giải tam giác vuông cần

biết mấy yếu tố ?

1 yếu tố về cạnh

HS đọc VD3HS: cạnh BC, góc B,C

HS nêu và thực hiện tính

HS đọc ?2

HS: tính góc C, B trước tính BC dựa vào TSLG

Giải

BC2 = AC2 + AB2 = 52 + 82

BC = 5 2 + 8 2 ≈ 9,434 TanC = 0 , 625

BC AC

⇒ BC = 9 , 434

58 sin

8

B AC

-Ví dụ 4 : Cho ∆ OPQ, ˆ

O = 900,

ˆP = 360, PQ = 7 Hãy giải tam giác

7 P

Trang 35

giác vuông biết ít nhất 2 yếu tố

GV yêu cầu HS tìm hiểu VD5

? Giải tam giác vuông LMN cần

tính yếu tố nào ? áp dụng kiến

449 , 4 458 , 3 8 ,

2 2

≈ +

MN = 4 , 449

51 cosLM 0 ≈

b) Nhận xét (SGK)

Hoạt động 2: Củng cố – Luyện tập

? Qua việc giải tam giác vuông

hãy cho biết cách tìm ?

- Từ hệ thức b = a sin B = a cos C

- Theo định lý Pitago

Trang 36

GV yêu cầu HS làm bài tập 27b,c

? Để giải tam giác vuông ABC

Bài tập 27 trang 88 (SGK)

c

b a B

Nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và cách giải tam giác

vuông Làm bài tập 27a,b ; 28 trang 89 SGK

Trang 37

Ngày soạn : 18/ 10/ 2015

Tiết 10, : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?

- Kĩ năng : HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.

HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải 1 số bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ :

GV : Thước , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa

HS : Ôn đ/n tỉ số lượng giác, máy tính bỏ túi, thước, làm bài tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ:

-HS1: Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Vẽ hình minh họa

-HS2: làm bài tập 28 trang 89 SGK

GV nhận xét, cho điểm

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV yêu cầu 2 HS lên

bảng

GV bổ sung sửa sai

? Thế nào là giải tam

Bài tập 27 trang 88 SGK:

a) Góc B = 600; AC = c ≈ 5,774(cm)

BC = a ≈ 11,547 (cm)d) tan B =

HS vận dụng các TSLG

Bài tập 28: trang 89 SGKCho ∆ ABC (Â= 1v);

AB = 7m; Cˆ = ?

AC = 4m

Trang 38

- AB (hoặc AC) -Tạo ra ∆ vuông có chứa cạnh AB (hoặc cạnh AC)

-Từ B kẻ đ/t ⊥ AC (hoặc từ C kẻ đ/t ⊥ AB)

BK = BC.sinC

HS nêu cách tính ABGóc KBA = 600 – 380 =

Giải

Ta có tanC =

∆ABC , =380; =300

GT AN⊥BC (N∈BC)

KL Tính AN? AC?

Giải:

a) Kẻ BK⊥AC, K∈ACXét ∆BCK có =300 =>C ˆ B K= 600

=> BK=BC.sin 300 = 11.1/2 =5,5 (cm)

Ta có K BˆA=K BˆCA BˆC

= 600-380 = 220Trong ∆ vuông KBA có:

BK=AB.cos K ˆ B A

932 , 5 22 cos

5 , 5 ˆ

=

A B K

BK

AN=AB.sin380≈5,932.sin380 ≈3,652 (cm)b) Trong tam giác vuông ANC

) ( 304 , 7 30 sin

652 , 3

C A

AN

4 Củng cố

Trang 39

? Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông ? Cách giải tam giác

- Kiến thức: HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS được

thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làmtròn số

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để

giải quyết các bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ :

GV : Thước , máy tính bỏ túi

HS : Ôn đ/n tỉ số lượng giác, máy tính bỏ túi, thước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?

Tam giác ABC vuông tại A cạnh huyền a, cạnh góc vuông b, c Khi đó

a) b = a sin B b) b = a cos B c) c = a.tan C

d) c = b tan C e) b = a cos C f) b = c cot C

(ĐS: a, d, e, f đúng ; b, c sai)

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV đưa bài tập trên bảng

HS nghe hiểu

Bài tập: Tìm x, y trong hình vẽ

C

A P B

GiảiXét ∆ ACP có ˆP = 1v;

Â= 300 ; AC = 8cm

⇒ x = CP = AC sin 300 = 8

2 1

Trang 40

Lưu ý lựa chọn hệ thức cho

phù hợp

= 4(cm) Xét ∆ PCB có ˆP= 1v ;

Cˆ = 600 ; CP = 4cm

⇒ y = CB = cos 60 0

x

= 4 : 2

1 = 8

? Trong bài tập trên nêu

yêu cầu tìm thêm các yếu

tố còn lại thì bài toán trở

? Tam giác ACD có là tam

giác vuông không

Bài tập 31/ 89 – sgk AC=8cm ; AD =9,6cm

GT A BˆC= 90 0 , A CˆB= 54 0;

A CˆD= 74 0

a AB = ?

KL b A ˆ D C= ?

A

B

Ngày đăng: 04/06/2016, 08:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên vận dụng hệ - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình v ẽ trên vận dụng hệ (Trang 8)
Bảng TSLG của một số góc - Giáo án Hình học 9 cả năm
ng TSLG của một số góc (Trang 17)
Hình vẽ hãy c/m - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình v ẽ hãy c/m (Trang 20)
Hình sau: - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình sau (Trang 22)
Hỡnh vẽ đúng: - Giáo án Hình học 9 cả năm
nh vẽ đúng: (Trang 54)
Bảng chữa - Giáo án Hình học 9 cả năm
Bảng ch ữa (Trang 113)
Bảng trình bày. - Giáo án Hình học 9 cả năm
Bảng tr ình bày (Trang 133)
Hình lục giác đều: a = R Hình vuông:   a = R 2 - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình l ục giác đều: a = R Hình vuông: a = R 2 (Trang 135)
Hình quạt tròn như SGK. - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình qu ạt tròn như SGK (Trang 141)
Hình tròn không ? - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình tr òn không ? (Trang 154)
Hình nón - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình n ón (Trang 158)
Hình nón bằng thực nghiệm - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình n ón bằng thực nghiệm (Trang 159)
Hình nón cụt ? - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình n ón cụt ? (Trang 161)
Hình cầu - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình c ầu (Trang 165)
Hình xem hình đó tạo bởi - Giáo án Hình học 9 cả năm
Hình xem hình đó tạo bởi (Trang 167)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w