1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học 9 cả năm

168 434 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 19,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv: ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về "tam giác đồng dạng".chơng I "Hệ thức lợng trong tam giác vuông " có thể coi nh một ứng dụng của tam giác đồng dạng.. Nội dụng của chơng gồm: - Một số

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 18/ 8/2011

Ngày dạy : 19/8/2011

Chơng I- hệ thức lợng trong tam giác

Tiết 1: Đ. một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác giác vuông

- GV: Thớc kẻ, bảng phụ ghi định lí 1 định lí 2, thớc thẳng, com pa, ê ke , phấn màu

- HS: Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí pi ta go, thớc thẳng, êke

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (0 phút): Xen lẫn vào bài mới.

III Bài mới (30 phút )

Giáo viên Học sinh Kiến thứcHoạt động 1:Đặt vấn đề , giới thiệu

chơng trình chơng 1

Gv: ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về

"tam giác đồng dạng".chơng I "Hệ

thức lợng trong tam giác vuông " có

thể coi nh một ứng dụng của tam

giác đồng dạng

Nội dụng của chơng gồm:

- Một số hệ thức về cạnh, đờng cao,

hình chiếu của cạnh góc vuông trên

cạnh huyền và góc trong tam giác

vuông

- Tỷ số lợng giác của góc nhọn, cách

tìm tỷ số lợng giác của góc nhọn cho

trớc và ngợc lại tìm một góc nhọn

khi biết tỷ số lợng giác của nó bằng

máy tính hoặc bằng bảng lợng giác

liên quan giữa các cạnh của tam giác

vuông Vậy còn có hệ thức nào khác

nữa không, ta vào bài hôm nay

- GV vẽ hình 1 - SGK rồi giới thiệu

Trang 2

? b , c, b', c' , a có liên hệ gì không?

- GV: Cho HS đo các giá trị trên rồi

so sánh : b2 với a b' ; c2 với a.c'

- GV gọi HS nêu kết quả

* Định lí 1: (SGK)

h c' b'

0

ˆ

ˆ 90ˆ

* Ví dụ 1: Chứng minh định lí Py-ta-go

AH⊥BC

AB = c, AC = b, AH = h,

Trang 3

? Nªu c¸ch tÝnh chiÒu cao cña c©y?

? VËy cÇn tÝnh ®o¹n nµo?

? TÝnh BC nh thÕ nµo ?

- GV gäi HS lªn lµm

=> NhËn xÐt

1Hs: Lªn b¶ng tr×nh bµy

Hs: Theo dâi, ghi nhí

Hs: Lµ tam gi¸c vu«ng

Hs:

AC =AB +BCHs: TÝnh BC1Hs: Lªn b¶ng thùc hiÖn

BC = aKL: h2 = b'.c'Chøng minh

ABH CAH= ( Cïng phô víi gãc ACB)

=> ∆AHB ∆CHA (g-g)

=> AH CH

BH = AH hay AH2 = BH CH

Trang 4

Tiết 2: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác giác vuông ( tiếp)

Gv: Hãy vẽ hình ghi giả

thiết , kết luận của định lí?

HS: Vẽ hình ghi GT, KL

Định lí 3: ( SGK )

h c' b'

AB = c, AC = b, AH = h, BC = a

KL: b.c = a.hChứng minh

Trang 5

Hs: Tính

Hs: Phát biểu nội dung định lí 4

Hs:Vẽ hình, nêu GT, KL

Hs: Làm ví dụ 3Hs: Vẽ hình, ghi GT,Kl

Hs: Hệ thức 41HS: Lên bảng làm, dới lớp làm vào vở

Hs: + Tính a = ? + áp dụng : a.h =b.c => h = ?

AB = c, AC = b, AH = h, BC = a

KL: 12 12 12.

h =b +c

A

* Ví dụ3:

8 6

C H BGT: ∆ABC , Aˆ 90 = 0 ; AH ⊥BC

AB = 6cm ; AC = 8cmKL: AH = h =?

Trang 6

6.8 4,8 10

Trang 7

TuÇn 3 Ngµy so¹n: 1/9/2011

KL cña bµi to¸n?

Gv: Bµi cho biÕt yÕu tè

Hs: Quan s¸t, nªu GT - KL

1- Bµi 6 - SGK ( 69 ).

GT: ∆ABC , Aˆ 90 = 0 ; AH ⊥BC

BH = 1; CH = 2

KL: AB = ? ; AC = ?Chøng minh

Ta cã: BC = BH + CH = 1 + 2 =3.Mµ: AB2 = BH BC = 1 3 = 3

=> AB = 3

AC2 = HC BC = 2 3 = 6

=> AC = 6

2- Bµi 8 - SGK ( 70 ).

Trang 8

cho biết bài cho gì , yêu

của tam giác nào?

? Tổng này có thay đổi

không? Vì sao?

- Gv: Gọi HS lên trình

bày, HS khác làm vào vở

- Hs: Làm theo nhóm

-2Hs: Lên bảng trình bày

- Hs: Đọc đề bài,

vẽ hình ghi GT- KL

- 1Hs: Lên bảng trình bày, Hs còn lại làm bài vào vở

Trang 9

=> Nhận xét Vậy 2 2

1 1

DI +DK không đổi

IV Củng cố (2 phút)

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa đờng cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông?

* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính cần linh hoạt, hợp lí

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về cạnh và

đờng cao của tam giác vuông

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải một số dạng bài tập tính độ dài đoạn thẳng

- Vận dụng: Có ý thức học tập và vận kiến thức vào thực tế

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới (40 phút )

Trang 10

1Hs: Lên bảng trình lời giải, Hs còn lại làm bài tậpvào vở.

1Hs: Đọc to đề bàiHs: Vẽ hình, ghi GT-KL, nêu cách tính tơng tự bài 1(T.89) SBT1Hs: Lên bảng trình bày, Hs còn lại làm bài tập vàovở

Hs: Đọc đề bài

2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm bài tậpvào vở

Bài1(T.89)SBTa,

A B

CTheo định lý pi ta go, có:

AB = 881=29,68 AC2 = BC2 - AB2 = 35,242 - 29,682

= 1241,85 - 880,9 = 360,95

AC ≈ 360 , 90 ≈ 18 , 99

Trang 11

AC = 432 ≈20,78 AH2 = BH HC (hệ thức2)

AH2 = 6 18 = 108

AH = 108 ≈10,39

IV Củng cố (2 phút)

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa đờng cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông?

* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính cần linh hoạt, hợp lí

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Đọc trớc bài " tỷ số lợng giác của góc nhọn"

Tuần 4 Ngày soạn: 7/9/2011

- Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức nàyđể giải một số bài tập hình học ở dạng đơn giản Tính đợc các tỷ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2

* ĐVĐ: Nếu chỉ có thớc thẳng có biết đợc độ lớn của góc B không?

III Bài mới (30 phút )

Trang 12

- Gv: Trong tam giác

vuông ngoài tỉ số giữa

cạnh đối và kề còn có

thể lập đợc những tỉ số

nào?

là cạnh kề, cạnh AC gọi là cạnh đối của góc B

- Hs: Trả lời … Hs: Đọc ?1- SGKHs: Làm theo hai chiều

- 2Hs: Lên bảng làm

?1 ý a,

- Hs: Suỹ nghĩ cách chứng minh

- Hs: Theo dõi

- 2Hs: Lên bàng làm

?1 ýb, Hs còn lại làm vào vở

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

- Hs: Trả lời…

- Hs: Theo dõi

cạnh kề

A C cạnh đối

?1: Cho ∆ ABC , Aˆ 90 = 0, ˆB= α a)

+ Nếu ˆB= α = 450 => Cˆ =900 − =Bˆ 900 −450 =450

=> ˆB C= ˆ Vậy ∆ ABC cân tại A

=> AB = AC hay AC 1

AB =+ Nếu AC 1

AB = => AB = AC Suy ra ∆ABC cân tại A nên ˆB C= ˆ

=> ˆB C= ˆ = 900 : 2 = 450.b) + Nếu ˆB= α= 600, ta cần c/m

3

AC

AB = Vì ˆB= α = 600

1

2 3.

3 2

BC AC

b) Định nghĩa ( SGK )

Trang 13

- Hs: Ghi nhớ.

- Hs: Trong tam giác vuông có góc nhọn α, độ dài hìnhhọc các cạnh đề d-

ơng và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuôngnên tỷ số lợng giác của góc nhọn luôn dơng và

của nhóm

sin α = cos α =

tg α = cotg α =

Trang 14

-TuÇn 4 Ngµy so¹n: 9/9/2011

Trang 15

B- Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, thớc đo độ, phấn màu, 2 tờ giáy A4 Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt

- HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn Thớc kẻ, com

pa, ê ke, thớc đo độ, 1 tờ giấy A4

III Bài mới (30 phút )

? Tìm các cặp tỉ số lợng giác bằng nhau ở bài tập trên ?

+ Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị+ Trên Ox lấy điểm

A \ OA = 3+ Trên oy lấy điểm Bsao cho OB = 4

=> Góc OBA = αcần dựng

- 1Hs: Lên bảng dựng hình

- Hs: tg α =

4

OA OBA

+ Chọn đơn vị

+ Lấy điểm M trên Oy\ OM = 1

+ Dựng ( M; 2 ) cắt

Ox tại N

=> Góc ONM = β

Ví dụ 2; 3 :Dựng góc nhọn α , biết tgα = 3

4

Ví dụ 4:

Trang 16

? Vậy khi biết một góc và

một cạnh của tam giác

- Hs: Ghi nhớ.-

- Hs: Quan sát đề bài

- Hs: Lần lợt điền vào chỗ trống

- Hs: Quan sát bảng

tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Hs: …

- Hs: Nghiên cứu trong 3 phút

- Hs: Trả lời…

- Hs: Làm theo nhóm

2

tg 450 = cotg 450 = 1

sin 300 = cos 600 = 1

2cos 300 = sin 600 = 3

2

tg 300 = cotg 600 = 3

3cotg 300 = tg 600 = 3

Trang 17

nó và kĩ năng biến đổi toán học.

- Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: Nêu tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau? Làm bài tập 12 - SGK

Trang 18

- 1Hs: Lên bảng làm bài, Hs còn lạilàm vào vở.

- Hs: theo dõi

-1Hs: Đọc to đề bài

- Hs: Vẽ hình, ghi

GT - KL

- 1Hs: Lên bảng thực hiện, Hs còn lại làm bài vào vở

- Hs: Tính theo

định nghĩa

- Hs: Biết các cạnh của tam giác

- Hs: Dựa vào bài tập 14

- Hs: Làm theo nhóm

- Hs: Trình bày kết quả nhóm

=> Góc ONM = α là góc cần dựng.Thật vậy: ∆ MON vuông tại O

KL: sin C , cos C, tg C, cotg C

Giải

+ Vì góc B, góc C là hai góc phụ nhau

=> sinC = cos B = 0,8+ Ta có:

Trang 19

- Hs: Theo dõi.

- 1Hs: Lên bảng trình bày, Hs còn lại làm vào vở

- Nêu các bớc dựng một góc khi biết tỉ só lợng giác của nó ?

- Nêu ứng dụng của các tỉ số lợng giác của góc nhọn ?

TL: +) Tìm đợc góc khi biíet hai cạnh

+) Tính độ dài cạnh tam giác vuông khi biết một cạnh và một góc

=>Nhận xét

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Học kĩ tỉ số lợng giác của góc nhọn và của hai góc phụ nhau

- Ghi nhớ cách xây dựng các công thức ở bài tập 14 - SGK

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

Trang 20

Tiết 8 Ngày dạy: 15/9/2011

II Kiểm tra bài cũ:(4 phút)

1.Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

2.Vẽ tam giác vuông ABC có:

Góc A = 900; gócB = α ; góc C = β Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác củacác góc α và β

III Dạy học bài mới: (33 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Hs:Vì hai góc α và

β là hai góc phụnhau thì:

sin α = cosβcos α = sinβ

tg α = cotgβcotg α = tgβ

- 1 Hs: Đọc to phầngiới thiệu bảng VIII

-1 HSs: Đọc to phầngiới thiệu bảng IX vàX

- Hs: Rút ra nhậnxét

1.Cấu tạo của bảng lợng giác

a) Bảng sin và bảng cosin.(bảng VIII).b) Bảng tang và bảng cotang.(bảng IX

và X)

c) Nhận xét:

Trang 21

- Hs: Làm VD2.

- Hs: Nêu kq-Nhận xét

- Hs: Theo dõi cách

sử dụng phần hiệuchính

- Hs: Nhận xét, bổsung

- Hs: Nắm nội dungchú ý

- Hs: Theo dõi, nắmcách sử dụng MTĐT

a) Tìm tỉ số lợng giác của một gócnhọn cho trớc bằng bảng số

SGK tr 78

VD1 Tìm sin46012’

- Tra bảng VIII

- Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1.Lấy giá trị tại giao của hàng ghi 460 vàcột ghi 12’ làm phần thập phân.(là số7218)

Trang 22

II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)

1.- Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc α thay đổi

nh thế nào?

- Tìm sin 40012’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng

2 Chữa bài 41 trang 95 SBT

III Dạy học bài mới: (25 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Trang 23

- Hs: Theo dõi sự hớngdẫn của Gv và thực hiện.

- Hs: Làm ?3-1 Hs: Nêu cách tìm gócnhọn α bằng bảng số

-1 Hs: Nêu cách tìm gócnhọn α bằng MTBT

Tra bảng VIII: Tìm số 7837 ởtrong bảng, dóng sang cột 1 vàhàng 1, ta thấy 7837 nằm ởgiao của hàng ghi 51 0 và cộtghi 36’.Vậy α ≈ 51036’

Tuy nhiên, thông thờng trong tính toán ta làm tròn đến độ.

VD6 Tìm góc nhọn α (làmtròn đến độ), biết sin α =0,4470

Đáp số: α ≈ 270

?4 Tìm góc nhọn α (làm tròn

đến độ) biết cos α = 0,5547

Trang 24

- Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học.

- Gv: Nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của góc nhọn α khi biết tỷ số lợng giác của

nó, sau khi đã đặt số đã cho cần nhấn liên tiếp SHIFT sin SHIFT ,,,

SHIFT cos SHIFT ,,, : SHIFT tan SHIFT ,,, : SHIFT 1/x SHIFT ,,, để tìm α khibiết sin α, cosα, tgα, cotgα

- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và MTĐT để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn

và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó

- Đọc kĩ bài đọc thêm tr 81-83 SGK

- Làm bài 20, 21 tr 84 SGK

Tuần 6Tiết 10 Ngày soạn: 22/9/2011Ngày dạy: 23/9/2011

Luyện tập.

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTĐT để tìm tỉ số lợng giác củagóc nhọn khi biết số do và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợnggiác của góc đó

Trang 25

- Kĩ năng: Hs thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos vàcotg để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn

α khi biết tỉ số lợng giác Rèn kĩ năng sử dụng bảng số, MTĐT

III Dạy học bài mới: (30 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Hs: Thảo luận theonhóm theo sự phân côngcủa GV

- Hs: Trình bày lời giảicủa nhóm

- Hs: Nhận xét, bổ sung

Bài 22 tr 84 sgk

So sánh

a)Sin 200 < sin 700.b)Cos 250 > cos 63015’

c)Tg 750 > tg 450.d)Cotg 20 > cotg 37040’

b)tg 580 –cotg 320

= tg 580 –tg 580 = 0(Vì cotg 320= tg 580)

Bài 24 tr 84 sgk.

Sắp xếp các tỉ số lợng giác sautheo thứ tự tăng dần

a)Ta thấy cos 140 = sin 760 cos 870 = sin 30.và:

sin30<sin470<sin760<sin780.suyra:

cos870<sin470<cos140<sin780

b) vì cotg250 = tg650 cotg380 = tg520.và: tg520<tg620<tg650<tg730.suy ra:

cotg380<tg620<cotg250<tg730

Bài 25 tr 84 sgk.

Trang 26

- Hs: Theo dõi phần a).

-3 Hs: Lên bảng làm cácphần b, c, d Hs dới lớplàm vào vở

- Hs: Quan sát bài làmtrên bảng và nhận xét, bổsung

So sánh

a)Ta có :tg250 = 0

0

sin 25cos25 .vì cos250 < 1 nên tg250 > sin250.b)Ta có :

cotg320 = 0

0

cos32sin32 .

Do sin320 < 1nên cotg320 > cos320.c) Ta có:

tg450 = 0

0

sin 45cos45 =

0 0

cos45sin 45vì sin450 < 1

nên tg450 > cos450.d) Ta có :

cotg600 = 3

3 , sin30

0 = 12Vì 3

3 > 12nên cotg600 > sin300

IV Củng cố:( 3 phút)

Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học

? Trong các tỉ số lợng giác thì tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch biến?

- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?

Trang 27

- Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke, thớc đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt.

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, bảng số, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

………

II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)

Cho ∆ABC có ∠A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợnggiác của ∠B và ∠C

III Dạy học bài mới: (24 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

Trang 28

- Hs: Làm ?1

- Hs: Tính các cạnh góc vuông b, c theo các cạnh và các góc còn lại

- Hs: Nắm các hệthức

- Hs: Diễn đạt bằnglời các hệ thức

- 1Hs: Đọc to định lý

- Hs: Đọc đề bàiVD1

- Hs: Quan sát hìnhvẽ

- Hs: Theo dõi

- 1 Hs: Nêu cáchtính AB

AB là đoạn đờng máy bay bay lên trong1,2 phút thì BH chính là độ cao mà máybay đạt đợc sau 1,2 phút đó

Trang 29

-1 Hs: Đọc to đề bàitrong khung ở đầubài học.

-1 Hs: Lên bảng diễn

đạt bài toán bằnghình vẽ, kí hiệu và

điền các số đã biết

- Hs: Là cạnh AC

-1 Hs: Lên bảng tínhcạnh AC

VD2 sgk tr 86

3m B

C A

AC = AB cosA = 3 cos650

= 3 0,4226 ≈ 1,2678 ≈ 1,27 (m)Với bài toán ở đầu bài học thì chânchiếc thang cần phải đặt cách chân tờngmột khoảng là: 1,27 m

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì

- Kĩ năng: Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Vận dụng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bàitoán thực tế

Trang 30

II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)

a) Cho ∆ABC có ∠A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợnggiác của ∠B và ∠C

b) Cho AC = 86 cm, ∠C = 340 Tính AB?

III Dạy học bài mới: (24 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Gv: Giới thiệu: Trong

tam giác vuông, nếu

cho biết trớc hai cạnh

hoặc một cạnh và một

góc thì ta sẽ tính đợc tất

cả các cạnh và góc còn

lại của nó Bài toán đặt

ra nh thế gọi là bài toán

Giải tam giác vuông

- Gv: Vậy để giải một

tam giác vuông cần biết

mấy yếu tố? Trong đó

- Hs: Để giải mộttam giác vuông cầnbiết hai yếu tố trong

đó phải có ít nhấtmột cạnh

- Hs: Theo dõi , ghinhớ

- Hs: Theo dõi đềbài

- Hs: Theo dõi cáchlàm VD3

- Hs: Ta cần tínhcạnh BC, góc B, góc

C

- Hs: Theo dõi cáchtính, và tính

2.áp dụng vào giải tam giác vuông

VD3 sgk tr 87

Theo địnhlí Py-ta-go ta có:

2 2

BC= AB +AC = 52 +82 ≈ 9,434.

Mặt khác, tgC AB 5 0,625

AC 8

Trang 31

- Hs: Theo dõi cáchlàm VD.

- Hs: Ta cần tínhgóc Q, cạnhOP,cạnh OQ

- 1 Hs: nêu cáchtính

- Hs: Nhận xét, bổsung

-1 Hs: Làm ?3

- Hs: Nhận xét, Bổsung

- Hs: Theo dõi đềbài

-1 Hs: Lên bảng làmbài, dới lớp làm vàovở

- Hs: Quan sát bàilàm trên bảng ,nhậnxét

- Hs: Rút ra nhậnxét

- Hs: Nhận xét, bổsung

Trang 32

- Kiến thức: Hs vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông.

- Kĩ năng: Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụngmtđt, cách làm tròn số

- Vận dụng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bàitoán thực tế

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, máy chiếu, bảng số, mtđt

Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, giấy trong, bảng số, mtđt

III Dạy học bài mới: (32 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

-1 Hs: Lên bảng vẽhình

- Hs: Để tính góc α

ta dùng tỉ số lợnggiác cosα

-1 Hs: Lên bảng tính

Bài 29 tr 89 sgk

Ta có:

Trang 33

- Gv: Trong bài này

tam giác ABC là tam

giác thờng, muốn

tính AN ta phải tính

đợc độ dài đoạn nào?

- Gv: Vậy ta phải tạo

ra tam giác vuông

- Hs: Ta phải tính đợc

AB hoặc AC

- Hs: Kẻ BK vuônggóc với AC

- Hs: Vì ∠C = 300

nên ∠KBC = 600 ⇒BK= BCsinC = …

- 4 Hs: Lên bảng lầnlợt tính ∠KBA, AB,

∠KBA = ∠KBC= ∠ABC = 600 – 380 =220

Trong tam giác vuông BKA ta có:

0

ABcos KBA cos 22

Trang 34

nhận xét? - Hs: Trình bày bài

của nhóm

- Hs: Nhận xét, bổsung

- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?

- Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào?

- Kiến thức: Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Kĩ năng: Đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụngmtđt, cách làm tròn số

- Vận dụng: Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bàitoán thực tế

Trang 35

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke, thớc đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke, thớc đo độ, bảng số, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

………

II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)

III Dạy học bài mới: (31 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Hs: Quan sát bàilàm trên bảng vànhận xét

- Hs: Theo dõi, bổxung

- Hs: Nghiên cứu

đề bài

-1 Hs: Lên bảng vẽhình, ghi GT-KL

- Hs: Nhận xét

- Hs: Vẽ thêmhình

- Hs: Để tính PT tatính PS và TS

- Hs: Nhận xét

-1 Hs: Lên bảngtính .Dới lớp làmvào vở

- Hs: Nhận xét

Bài 32 tr 89 sgk

Đổi : 5 phút = 1 h

12 .Quãng đờng AC là:

Trang 36

- 1Hs: Nhận xét.

- Hs: Nghiên cứu

đề bài

-1 Hs: Lên bảng vẽhình, ghi GT-KL

⇒ PT = PS - TS ≈ 5,338 cm

b) Ta có dt ∆PQR = 1 QS.PR

2 ≈ 20,766

cm2

- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?

- Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào?

V.Hớng dẫn về nhà:( 3 phút)

Trang 37

- Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét.

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, thớc cuộn, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

………

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy học bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Gv: Nêu nhiệm vụ

- Gv: Giới thiệu: Độ dài

AD là chiều cao của

I.Xác định chiều cao

1.Tiến hành trong lớp (10 phút)

Trang 38

BD, DC.

- Hs: Tính AB bằngcách dùng giác kế

đo góc α, OB =CD

- Hs: Báo cáo việcchuẩn bị dụng cụ

và phân côngnhiệm vụ

- Hs: Nhận thêmdụng cụ và mẫubáo cáo

- Hs: Các tổ tiếnhành thực hànhngoài trời

- Hs: Nộp báo cáothực hành

- Quay thanh giác kế sao cho ngắm theothanh này ta nhìn thấy đỉnh A của tháp

Đọc số đo trên giác kế (là số đo ∠AOB,giả sử là α )

- Dùng mtđt tính AD = b + 0B tgα

2 Chuẩn bị thực hành( 5 phút).

- Kiểm tra dụng cụ

- Nhận mẫu báo cáo

Trang 39

- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ (Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, thớc cuộn, mtđt.), chuẩn bị cho tiết sau thực hành tiếp.

- Giáo viên: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét

- Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, thớc cuộn, mtđt

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định lớp: (1 phút)

………

II Kiểm tra bài cũ:

III Dạy học bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của họcsinh Nội dung ghi bảng

- Gv: Nêu nhiệm vụ

- Gv: Giới thiệu độ dài

- Gv: Ta có thểtrực tiếp đo đợc

AC , góc α

- Hs: Tính ABbằng cách dùnggiác kế đo góc α,

- Hs: Vì coi hai bờsông song songvới nhau và coi

nh AB ⊥ hai bờsông

mà việc đo đạc chỉ tiến hành trên một bờsông

Trang 40

tam giác vuông để tính

- Hs: Báo cáo việcchuẩn bị dụng cụ

và phân côngnhiệm vụ

- Hs: Nhận thêmdụng cụ và mẫubáo cáo

- Hs: Các tổ tiếnhành thực hànhngoài trời

- Hs: Nộp báo cáothực hành

- Kiểm tra dụng cụ

- Nhận mẫu báo cáo

ý thức

kỉ luật(3 đ)

Kĩ năngthực hành(5 đ)

Tổng số(10 đ)

- Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn vàquan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tra bảng, sử dụng mtđt để tính các tỉ số lợng giác hoặc số

đo góc

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng,mtđt, bảng phụ ghi câu và hỏi bài tập

- Học sinh: Thớc thẳng, mtđt Làm các câu hỏi và bài tập phần ôn tập trong sgk

Ngày đăng: 07/08/2015, 09:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bài 8 - SGK - giáo án hình học 9 cả năm
Hình b ài 8 - SGK (Trang 7)
Bảng thực hiện, HS - giáo án hình học 9 cả năm
Bảng th ực hiện, HS (Trang 18)
Hình 25 sgk giới thiệu - giáo án hình học 9 cả năm
Hình 25 sgk giới thiệu (Trang 28)
Bảng thứ tự   tính   ∠ - giáo án hình học 9 cả năm
Bảng th ứ tự tính ∠ (Trang 33)
Bảng   tính   chiều   cao - giáo án hình học 9 cả năm
ng tính chiều cao (Trang 45)
Hình mô tả 3 vị trí, dới lớp - giáo án hình học 9 cả năm
Hình m ô tả 3 vị trí, dới lớp (Trang 81)
Hình minh hoạ trờng hợp - giáo án hình học 9 cả năm
Hình minh hoạ trờng hợp (Trang 84)
Hình   vẽ   trong   sgk   (? - giáo án hình học 9 cả năm
nh vẽ trong sgk (? (Trang 109)
Bảng   làm   bài,   dới - giáo án hình học 9 cả năm
ng làm bài, dới (Trang 136)
Đ1. hình trụ   diện tích xung quanh  – - giáo án hình học 9 cả năm
1. hình trụ diện tích xung quanh – (Trang 140)
Bảng thứ tự tính r, - giáo án hình học 9 cả năm
Bảng th ứ tự tính r, (Trang 149)
Bảng   làm   bài,   dới - giáo án hình học 9 cả năm
ng làm bài, dới (Trang 153)
Bảng làm bài. - giáo án hình học 9 cả năm
Bảng l àm bài (Trang 155)
Hình nón là…? - giáo án hình học 9 cả năm
Hình n ón là…? (Trang 158)
Bảng   làm   3   phần - giáo án hình học 9 cả năm
ng làm 3 phần (Trang 165)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w