1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 5 tuan 9 hoan chinh

37 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cái gì quý nhất?
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 429 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A – Mục đích yêu cầu: Kiểm tra bài cũ: - 2 HS thi viết đúng và nhanh trên bảng lớp các từ ngữ có tiếng chứa vần uyên, vần uyêt.. *Cách tiến hành: –Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn -GV gia

Trang 1

Tuần: 9 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2010

Tiết 1

Tập đọc: Cái gì quý nhất ?

I- Mục tiêu:

- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài

- Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật (Hùng,Quý, Nam)

- Hiểu Nội dung bài: Hiểu nội dung tranh luận: (cái gì là quý nhất) và ý đợc khẳng định: ngời lao động là quý nhất.

Đồ dùng dạy học :

Gv: Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm

- Hs: sgk, vở

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Từ ngữ: tranh luận, phân giải.

- Hd đọc câu dài(treo bảng phụ)

+ Hs nêu cách ngắt nghỉ,luyện đọc.Nx

+ Hs đọc thầm theo nhóm 2+1hs đọc toàn bài

+ HS đọc thầm cả bài và trảlời câu hỏi 1

+ Một vài HS phát biểu, trảlời câu hỏi 1 Nx

+ Hs nêu ý của đoạn

Trang 2

+ Hùng: lúa gạo nuôi sống con ngời.

+ Quý: có vàng là có tiền có tiền sẽ mua

Vì: + Lúa gạo, vàng bạc, thì giờ đều rất

quý nhng không phải là quý nhất.

+ Không có ngời lao động thì cũng không

có lúa gạo, vàng bạc (không có mọi thứ)

và thì giờ cũng trôi qua một cách vô vị Vì

vậy ngời lao động là quý nhất

ý 3: Ngời lao động là quý nhất.

Câu 4: Chọn tên gọi khác cho bài văn và

nêu lý do vì sao em chọn tên gọi đó

- Nêu nội dung bài ?

* Nội dung: Trên đời này, ngời lao

động là quý nhất.

c Đọc diễn cảm

- Gv treo bảng phụ

Giọng đọc: - Đọc phân biệt lời dẫn

chuyện và lời nhân vật (Hùng, Quý,

Nam)

+ Lời Hùng: Theo tớ,/ quý nhất là lúa

gạo.// Các cậu có thấy ai không ăn mà

sống đ ợc không?//”

+ Lời phân giải của thấy giáo: “Ai làm ra

lúa gạo,/ vàng bạc,/ ai biết dùng thì

giờ?// Đó chính là ng ời lao động ,/ các

em ạ!// Không có ngời lao động/ thì

không có lúa gạo, / không có vàng bạc,/

nghĩa là tất cả mọi thứ đều không có,/

và thì giờ cũng trôi qua một cách vô vị

mà thôi.//”

- Nx,cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Qua bài cho ta biết cái gì là quý nhất?

- Để có cuộc sống đầy đủ chúng ta phải

làm gì?

- Nx giờ học

- VN; học bài : CB: Đất Cà Mau

+ HS đọc thầm lại đoạn 2 vàtrả lời câu hỏi 2

+ HS rút ra ý của đoạn 2

+ 1 HS đọc lại đoạn 3 và trảlời câu hỏi 3

+ HS rút ra ý của đoạn 3

- HS nối tiếp nêu+HS nêu nội dung của bài + 2 HS đọc lại nội dung.+ Hs đọc nối tiếp bài+ HS nêu cách đọc diễn cảm.+ 2 HS đọc mẫu câu, đoạnvăn

+ Nhiều học sinh luyện đọcdiễn cảm đoạn văn trên

+ HS thi đọc diễn cảm trớclớp

+ Từng nhóm 3 HS nối nhau

đọc cả bài

+ HS đọc phân vai

Trang 3

Tiết 2

Toán : Luyện tập

I)Mục tiêu

- Biết viết số đo độ dài dới dạng STP trong các trờng hợp đơn giản

- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng STP

II)Các hoạt động dạy học chủ yếu

3’

29’

A)Kiểm tra bài cũ:

- Nêu bảng đơn vị đo độ dài và mối quan hệ của

- HS làm bài cá nhân

- 3 hs lên bảng làm

Trang 4

I – Mục đích yêu cầu: Mục đích yêu cầu:

1 Nhớ – Mục đích yêu cầu: viết đúng bài chính tả Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà.

Trình bày đúng khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do

- Ôn tập chính tả phơng ngữ: luyện viết đúng những từ ngữ có âm đầu

(l/n) hoặc âm cuối (n/ng) dễ lẫn

A – Mục đích yêu cầu: Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS thi viết đúng và nhanh trên bảng

lớp các từ ngữ có tiếng chứa vần uyên,

vần uyêt

- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá

kết quả Cho điểm

B – Mục đích yêu cầu: Bài mới:

1 GTB:

- GV nêu yêu cầu của giờ học

2 Hớng dẫn HS nhớ – Mục đích yêu cầu: viết:

a-Trao đổi về nôI dung bài thơ

- 2hs lên viết, nx

Trang 5

10’

4’

- Gọi hs đọc thuộc bài thơ

- Bài thơ cho em biết đièu gì ?

b- Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu hs tìm từ khó trong bài

- Yêu cầu hs luyện đọc và luyện viết từ

khó trên

- GV hớng dẫn cách trình bày

c- Viết chính tả

d- Soát lỗi và chấm bài

- GV chấm, chữa từ 4 bài Trong khi đó,

từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau Các

em sửa những chữ viết sai bên lề vở

lẻ loi – Mục đích yêu cầu:

nứt nẻ Lo lắng- ăn no đất nở– Mục đích yêu cầu: bột

nở

tập 3: ( Tìm nhanh các từ láy có âm

đầu l

- Tổ chức HS thi tìm nhanh các từ láy

theo tổ: mỗi tổ ghi các từ láy tìm đợc theo

yêu cầu vào bảng nhóm(khoảng 5 phút)

lõng, lai láng, lam lũ, làm lụng, lanh

lảnh, lanh lợi, lanh lẹ, lành lặn, lảnh

lót, lạnh lẽo, lạnh lùng, lay lắt, lặc lè,

lẳng lặng, lặng lẽ, lắt léo, lấp loá

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm lại bài tập 3a

(viết ít nhất 5 từ láy)

- HS nhớ lại tự viết bài

- Đọc và soát lại bài chính tả

- 1 HS đọc thành tiếng yêucầu của bài tập Cả lớp đọcthầm lại

- Hs làm bài vào vở bài tập

Trang 6

A– Mục tiêu : Sau bài học, HS có khả năng:

–Xác định các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm

– Có thái đội không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia

đình của họ

B – Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 36, 37 SGK

- 5 tấm bìa cho hoạt động đóng vai “ Tôi bị nhiễm HIV “

-Kẻ sẵn bảng “HIV lây truyền hoặc không lây truyền qua …”

C– Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1’

3’

28’

I– Ổn định lớp :

II– Kiểm tra bài cũ:

- HIV là gì ?

- Nêu các đường lây truyền HIV

III – Bài mới :

1– Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu

của bài - Ghi đề bài lên bảng

2–Giảng bài :

* HĐ 1: -Trò chơi tiếp sức “HIV lây

truyền hoặc không lây truyền qua …”

*Mục tiêu: HS xác định được các hành

vi tiếp xúc thông thường không lây

nhiễm HIV

*Cách tiến hành:

-Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn:

-Chia lớp thành 2 nhóm, các nhóm lần

lượt lên rút tấm phiếu hành vi đính vào

cột tương ứng của bảng.Đội nào gắn

nhanh và đúng là thắng cuộc

-Bước 2: Tiến hành chơi

GV theo dõi

-Bước 3: Cùng kiểm tra

-GV cùng HS không tham gia chơi kiểm

tra lại từng tấm phiếu hành vi các bạn

đã dán vào mỗi cột xem đã đúng chưa

- GV yêu cầu các đội giải thích đối với

một số hành vi

- GV tuyên dương các đội làm đúng

-Kiểm tra lại từng tấm phiếu hành vi các bạn đã dán vào mỗi cột

- Các đội giải thích đối với một

Trang 7

Kết luận: HIV không lây truyền qua

tiếp xúc thông thường như bắt tay, ăn

cơm cùng mâm, …

* HĐ 2 :Đóng vai “ Tôi bị nhiễm HIV

*Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết được trẻ em bị nhiễm HIV có

quyền được học tập, vui chơi và sống

chung cùng cộng đồng

- Không phân biệt đối xử đối với người

bị nhiễm HIV

*Cách tiến hành:

–Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

-GV giao nhiệm vụ cho các bạn còn

lại sẽ theo dõi cách ứng xử của từng vai

để thảo luận coi cách ứng xử nào nên

cách ứng xử nào khôâng nên

–Bước 2: Đóng vai và quan sát

–Bước 3: Thảo luận cả lớp

GV hướng dẫn cả lớp thảo luận :

+ Các em nghĩ thế nào về từng cách

ứng xử

+ Các em nghĩ người nhiễm HIV có

cảm nhận như thế nào trong mỗi tình

huống?

GV theo dõi nhận xét

* HĐ 3 : Quan sát và thảo luận

*Cách tiến hành:

-Bước 1: Làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi :

+ Nói về nội dung của từng hình

+ Theo bạn các bạn ở trong hình nào

có cách ứng xử đối với những người bị

nhiễm HIV/AIDS và gia đình họ

+ Nếu các bạn ở hình 2 là những người

quen của bạn, bạn sẽ đối xử với họ như

thế nào? tại sao ?

số hành vi

- HS nghe

- 5 HS tham gia đóng vai

- Các bạn còn lại sẽ theo dõicách ứng xử của từng vai đểthảo luận xem cách ứng xử nàonên cách ứng xử nào không nên

- HS thảo luận và trả lời

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình tr 36, 37 SGK và trả lời

+HS nói về nội dung của từng hình

+ HS trả lời +Nếu là em, em sẽ chơi với các bạn đó vì HIV không lây qua

Trang 8

-Bửụực 2: ẹaùi dieọn tửứng nhoựm trỡnh baứy

*Keỏt luaọn

IV– Cuỷng coỏ - daởn doứ :

-Goùi HS ủoùc muùc Baùn caàn bieỏt

– Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Chuaồn bũ baứi sau

tieỏp xuực thoõng thửụứng

+ ẹaùi dieọn tửứng nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ; caực nhoựm khaực nhaọn xeựt boồ sung

HS ủoùc baứi ụỷ SGK

III Bài mới:

- GV nêu yêu cầu nhiện vụ tiết học; ghi

chạy thoát thân của nhân vật trong truyện?

* PP kiểm tra- đánh giá:

- 1 HS trả lời

- HS đọc, HS khác nhận xét,

- GV hỏi - HS trả lời

+ GV kết luận:

Trang 9

2 Em thử nghĩ xem sau chuyện xảy ra, tình

bạn giữa hai ngời sẽ nh thế nào?

3 Theo em, bạn bè cần c xử với nhau nh thế

nào?

- GV nhận xét, chốt lại nội dung - ghi bảng

3 HS nhắc lại

=> Bạn bè cần phải biết thơng yêu, đoàn kết,

giúp đỡ nhau, nhất là những khó khăn, hoạn

b An ủi, động viên, giúp đỡ bạn

c Bênh vực bạn hoặc nhờ ngời lớn

d Khuyên ngăn bạn không sa vào những

hành vi sai trái

đ Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái…

e Nhờ bạn bè thầy cô hoặc ngời lớn khuyên

- Thảo luận lớp câu hỏi

- Gọi đại diện các nhóm thảoluận trả lời

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thiên nhiên Biết sử dụng từ ngữ tả

cảnh thiên nhiên (bầu trời, gió, ma, dòng sông, ngọn núi) theo những cách khácnhau để diễn đạt ý cho sinh động

- Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá trong mẩu chuyện bầu

trời mùa thu.

2 Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng, biết dùng từ ngữ, hình ảnh sosánh, nhân hoá khi miêu tả

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4’ A - Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

B – Mục đích yêu cầu: Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Mục tiêu => tên bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Đọc mẩu chuyện “Bầu trời mùa

thu”.

- Gv yêu cầu hs đọc bài

Bài 2: Tìm những từ ngữ tả bầu trời

trong mẩu chuyện trên Những từ ngữ

nào thể hiện sự so sánh? Những từ ngữ

nào thể hiện sự nhân hoá bầu trời?

- Tìm trong bài những từ ngữ tả về bầu

trời?

- Nh thế nào đợc gọi là so sánh?

- Nh thế nào đợc gọi là nhân hoá?

- gv chia lớp làm 2 nhóm , nêu yêu cầu

và giao nhiệm vụ.(Phát bảng phụ cho 2

nhóm)

- Gv nhận xét và nêu đáp án :

+ so sánh: bầu trời xanh nh mặt nớc

mệt mỏi trong ao.

+ nhân hoá: bầu trời mệt mỏi trong ao

đ-ợc rửa mặt sau cơn ma; bầu trời dịu

dàng; bầu trời buồn bã; bầu trời trầm

ngâm; bầu trời nhớ tiếng hót của bầy

chim thiên nga; bầu trời ghé sát mặt

đất; bầu trời cúi xuống lắng nghe để

tìm xem chim én đang ở trong bụi cây

hay ở nơi nào.

+ Những từ ngữ khác: bầu trời rất nóng

và cháy lên những tia sáng của ngọn

lửa; bầu trời xanh biếc

- Qua bài nhắc lại cho chúng ta nhớ về

những loại từ nào các em đã học?

- Muốn cho không khí trong lành bầu

trời không bị ô nhiễm chúng ta phải làm

gì?

Bài 3: Dựa theo cách dùng từ ngữ của

mẩu chuyện nêu trên, Viết một đoạn văn

khoảng 5 câu tả một cảnh đẹp của quê

- 1hs đọc

+ HS phát biểu xem thích từ nàonhất? Vì sao?

- Hs liên hệ

Trang 11

- Em viết đoạn văn tả về cảnh đẹp nào?

- Muốn giữ cho môi trờng ở nơi đó

không bị ô nhiễm em phải làm gì?

- Yêu cầu hs làm bài vào vở

- Gọi hs đọc bài viết của mình

tấn; tạ ; yến; kg; hg; dag; g

b) Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề:

- 2 đơn vị đo độ dài liền nhau hơn kém nhau

- 2 HS chữa bài, nx

- 1 HS đọc bảng đơn vị

đo độ dài theo thứ tự từlớn đến bé

Trang 12

- Mỗi đơn vị đo khối lợng gấp 10 lần đơn vị

đo khối lợng liền sau nó

- Mỗi đơn vị đo khối lợng bằng một phần

m-ời ( bằng 0,1) đơn vị đo khối lợng liền trớc

c.Quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lợng

thông dụng (GV treo bảng phụ)

- Trong vờn thú có mấy con s tử?

- Trung bình mỗi ngày một con ăn hết mấy

- 2 đơn vị đo khối lợng liền nhau hơn kém

nhau bao nhiêu lần ?

- HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm, lớplàm vào vở

- HS đọc đề bài nối tiếp

- HS trả lời,

HS làm bài vào vở, 1 HSchữa bài, nx

Bài giải:

Khối lợng thịt 6 con s tử

ăn 1 ngày là:

9x6 = 54(kg)Khối lợng thịt 6 con s tử

Trang 13

- Nx giờ học

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị: viết các số đo diện tích dới dạng

số thập phân

lợng liền sau nó

Mỗi đơn vị đo khối lợngbằng một phần mời( bằng 0,1) đơn vị đo khốilợng liền trớc nó

Tiết 3

địa líbàI 9: các dân tộc, sự phân bố dân c

I-Mục tiêu:

Học xong bài này, học sinh:

- Biết dựa vào bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số

và sự phân bố dân c ở nớc ta

- Nêu đợc một đặc điểm về các dân tộc ở nớc ta

- Có ý thức tôn trọng, đoàn kết các dân tộc

II- Đồ dùng dạy học:

GV: - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

III- Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới:

Trang 14

-Biết sắp xếp câu chuyện theo trình tự hợp lí.

- Lời tự nhiên sinh động, hấp dẫn, sáng tạo

- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II- Đồ dùng dạy học:

- Hs: Mỗi hs một câu chuyện

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện em đã đợc nghe, đợc

đọc nói về quan hệ giữa con ngời với thiên

nhiên ( theo yêu cầu của tiết trớc )

- Nêu ý nghĩa các câu chuyện

- Nx cho điểm

B Bài mới:

1-Giới thiệu bài:

Trên đất nớc ta có nhiều cảnh đẹp Trong

tiết hôm nay, các em sẽ tập kể chuyện về

một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng em

hoặc ở nơi khác

2 – Mục đích yêu cầu: H ớng dẫn HS kể chuyện.

a Tìm hiểu yêu cầu của đề bài.

Đề bài: Kể chuyện về một lần em đợc đi

thăm cảnh đẹp ở địa ph ơng em hoặc ở nơi

khác

+ HS kể lại câu theo yêu cầu Nx

+ 2 HS đọc yêu cầu của đề

Trang 15

+ Chuẩn bị và lên đờng (chuẩn bị những

gì? Tâm trạng ra sao?) ; dọc đờng đi

+ Cảnh nổi bật ở nơi đến; Sự việc làm em

- Nêu ý nghĩa câu chuyện hôm nay em kể

- Muốn giữ cảnh đẹp ở địa phơng em phải

làm gì?

- GV nhận xét tiết học Cả lớp bình chọn

ngời kể chuyện hay nhất trong tiết học

-Yêu cầu HS về nhà viết vào vở bài kể

chuyện đã nói ở lớp; chuẩn bị cho tiết kể

chuyện tuần 10

+ HS đọc gợi ý 1 Nhiều HS trả lời.+ 1 HS đọc gợi ý 2

+ 2; 3 HS dựa vào các câu hỏi gợi

ý ở mục a kể lại phần đầu câuchuyện

+ 1 HS dựa vào các câu hỏi gợi ý ởmục b kể lại nội dung câu chuyện

- Học động tác chân Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng động tác

- Trò chơi "Dẫn bóng" ; Yêu cầu chơi đúng luật, nhiệt tình và chủ động.

II - Địa điểm và ph ơng tiện

Trang 16

- Địa điểm : Sân trờng - đảm bảo an toàn tập luyện.

- Phơng tiện : 1 còi ; bóng ; kẻ sân chơi trò chơi

III - Nội dung và phơng pháp lên lớp

Hoạt động của giáo viên T.gian Hoạt động của học sinh

A- Phần mở đầu

- Tập hợp, phổ biến nội dung bài

- Trò chơi : "Làm theo tín hiệu

- Giáo viên nêu tên động tác,

phân tích kĩ thuật, làm mẫu cho

- Giáo viên nêu tên trò chơi,

- Giáo viên nhận xét, tuyêndơng

17phút

5 phút

5 phút

- Học sinh nhắc lại cách chơi

- Học sinh vui chơi ; tổ chức thi đuagiữa các nhóm

- Đọc diễn cảm đợc bài văn,biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúcnên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau

- Thấy đợc vẻ đẹp thiên nhiên của đất nớc từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng

Trang 17

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu

A Kiểm tra bài

cũ Đọc bài Cái gì quý nhất.

+ Trả lời câu hỏi trong SGK

nhà của ngời dân Cà Mau.

- Câu hỏi 3: Ngời dân Cà Mau có tính cách

nh thế nào?

- Em đặt tên cho câu chuyện này?

ý 3: Sự hào phóng, tốt bụng của ngời

chủ vờn trên cù lao sông.

- Bài cho biết sự khắc nghiệt của thiên

nhiên ở đâu?

* Nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên

nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên

tính cách kiên cờng của ngời dân Cà

mau.

c Đọc diễn cảm

+ 3 HS đọc bài và lần lợt trả lời cáccâu hỏi

+ 1 HS đọc cả bài.

+ Đọc nối tiếp 3 HS + HS cả lớp đọc thầm theo

+ HS nhận xét cách đọc của từngbạn

+ HS rút ra ý của đoạn 2+ 1 HS đoạn 3

+ HS trả lời câu hỏi 3

+ HS rút ra ý của đoạn 3

+ HS nêu nội dung của bài

+ 2 HS đọc lại nội dung

+ HS đọc nối tiếp bài

+ HS nêu cách nhấn giọng Đọccá nhân, nx

Trang 18

4’

- Hd đọc diễn cảm bài văn:(Treo bảng phụ)

Chú ý đọc ngắt, nghỉ, nhấn giọng ở trong

bài:

- HS luyện đọc.

- GV nhận xét, cho điểm

3 Củng cố- Dặn dò:

- Bài cho biết nội dung gì?

- Để thích nghi với sự khắc nghiệt của

thiên nhiên ngời dân Cà Mau đã dựng nhà

nh thế nào?

- Nx giờ học

- VN: đọc bài, xem bài tuần 10

+ HS nêu cách đọc diễn cảm.+3 HS đọc diễn cảm

+ 2 hs thi đọc diễn cảm toàn bài + Cả lớp bình chọn ngời đọc haynhất

- HS phát biểu

Tieỏt 2 TOAÙN

VIEÁT CAÙC SOÁ ẹO DIEÄN TÍCH

DệễÙI DAẽNG SOÁ THAÄP PHAÂN

I Muùc tieõu:

Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân

II Chuaồn bũ:

+ GV: baỷng phuù

+ HS: SGK, vụỷ baứi taọp, vụỷ nhaựp

III Caực hoaùt ủoọng:

SINH

4’ A Baứi cuừ: Gọi 2 hs lên bảng chữa bài tập.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

34tấn 3kg = tấn 2ta 7kg = tạ

12tấn 51kg = tấn 34tạ 24 kg = tạ

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

B Bài mới

- 2 Hoùc sinh chữa baứi

- Lụựp nhaọn xeựt

Ngày đăng: 28/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm. - Hs: sgk, vở. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
v Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm. - Hs: sgk, vở (Trang 1)
- Gv treo bảng phụ - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
v treo bảng phụ (Trang 2)
- Nêu bảng đơn vịđo độ dài và mối quan hệ của chúng. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
u bảng đơn vịđo độ dài và mối quan hệ của chúng (Trang 3)
-2 HS thi viết đúng và nhanh trên bảng lớp các từ ngữ có tiếng chứa vần uyên,  vần uyêt. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
2 HS thi viết đúng và nhanh trên bảng lớp các từ ngữ có tiếng chứa vần uyên, vần uyêt (Trang 5)
2. Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng, biết dùng từ ngữ, hình ảnh so sánh, nhân hoá khi miêu tả. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
2. Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng, biết dùng từ ngữ, hình ảnh so sánh, nhân hoá khi miêu tả (Trang 10)
- GV: bảng phụ, ghi đơn vịđo khối lợng, bảng nhóm - HS: SGK, vở - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
b ảng phụ, ghi đơn vịđo khối lợng, bảng nhóm - HS: SGK, vở (Trang 12)
- Bảng đơn vịđo đo khối lợng, quan hệ giữa các đơn vịđo khối lợng liền kề và quan hệ giữa các  đơn vị đo khối lợng thông dụng. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
ng đơn vịđo đo khối lợng, quan hệ giữa các đơn vịđo khối lợng liền kề và quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng thông dụng (Trang 12)
a) Hớng dẫn HS ôn lại bảng đơn vịđo độ dài (GV treo bảng phụ): - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
a Hớng dẫn HS ôn lại bảng đơn vịđo độ dài (GV treo bảng phụ): (Trang 13)
-Biết dựa vào bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số và sự phân bố dân c ở nớc ta. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
i ết dựa vào bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số và sự phân bố dân c ở nớc ta (Trang 14)
-HS đọc bảng số liệu sgk, trả lời câu hỏi mục 2. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
c bảng số liệu sgk, trả lời câu hỏi mục 2 (Trang 15)
GV:- Bảng phụ viết sẵn các câu thơ, đoạn thơ cần hớng dẫn HS luyện đọc và cảm thụ. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
Bảng ph ụ viết sẵn các câu thơ, đoạn thơ cần hớng dẫn HS luyện đọc và cảm thụ (Trang 19)
- Hd đọc diễn cảm bài văn:(Treo bảng phụ) Chú ý đọc ngắt, nghỉ, nhấn giọng ở trong  bài:  - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
d đọc diễn cảm bài văn:(Treo bảng phụ) Chú ý đọc ngắt, nghỉ, nhấn giọng ở trong bài: (Trang 20)
Gọi 2hs lên bảng chữa bài tập. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
i 2hs lên bảng chữa bài tập (Trang 21)
-2 hs lên bảng làm lớp làm vào vở. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
2 hs lên bảng làm lớp làm vào vở (Trang 22)
- Nêu cách vẽ mẫu vẽ có dạng hình trụ và hình cầu ? - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
u cách vẽ mẫu vẽ có dạng hình trụ và hình cầu ? (Trang 28)
GV:- Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn để hớng dẫn HS nhận xét (mục 1). - Giấy khổ to viết sẵn câu chuyện “Con chuột tham lam” (BT3 – phần  Luyện tập) để hớng dẫn HS làm bài. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
Bảng ph ụ ghi sẵn các đoạn văn để hớng dẫn HS nhận xét (mục 1). - Giấy khổ to viết sẵn câu chuyện “Con chuột tham lam” (BT3 – phần Luyện tập) để hớng dẫn HS làm bài (Trang 29)
+ GV da bảng phụ chép sẵn 2 đoạn văn. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
da bảng phụ chép sẵn 2 đoạn văn (Trang 30)
+ 2HS chữa bài trên bảng lớp, nx. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
2 HS chữa bài trên bảng lớp, nx (Trang 32)
+Hs nhắc lại bảng đơn vịđo độ dài và nêu mối quan hệ giữa 2  đơn vị đo liền nhau. - Lop 5 tuan 9 hoan chinh
s nhắc lại bảng đơn vịđo độ dài và nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền nhau (Trang 37)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w