A – Mục đích yêu cầu: Kiểm tra bài cũ: - 2 HS thi viết đúng và nhanh trên bảng lớp các từ ngữ có tiếng chứa vần uyên, vần uyêt.. *Cách tiến hành: –Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn -GV gia
Trang 1Tuần: 9 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2010
Tiết 1
Tập đọc: Cái gì quý nhất ?
I- Mục tiêu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài
- Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật (Hùng,Quý, Nam)
- Hiểu Nội dung bài: Hiểu nội dung tranh luận: (cái gì là quý nhất) và ý đợc khẳng định: ngời lao động là quý nhất.
Đồ dùng dạy học :
Gv: Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm
- Hs: sgk, vở
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Từ ngữ: tranh luận, phân giải.
- Hd đọc câu dài(treo bảng phụ)
+ Hs nêu cách ngắt nghỉ,luyện đọc.Nx
+ Hs đọc thầm theo nhóm 2+1hs đọc toàn bài
+ HS đọc thầm cả bài và trảlời câu hỏi 1
+ Một vài HS phát biểu, trảlời câu hỏi 1 Nx
+ Hs nêu ý của đoạn
Trang 2+ Hùng: lúa gạo nuôi sống con ngời.
+ Quý: có vàng là có tiền có tiền sẽ mua
Vì: + Lúa gạo, vàng bạc, thì giờ đều rất
quý nhng không phải là quý nhất.
+ Không có ngời lao động thì cũng không
có lúa gạo, vàng bạc (không có mọi thứ)
và thì giờ cũng trôi qua một cách vô vị Vì
vậy ngời lao động là quý nhất
ý 3: Ngời lao động là quý nhất.
Câu 4: Chọn tên gọi khác cho bài văn và
nêu lý do vì sao em chọn tên gọi đó
- Nêu nội dung bài ?
* Nội dung: Trên đời này, ngời lao
động là quý nhất.
c Đọc diễn cảm
- Gv treo bảng phụ
Giọng đọc: - Đọc phân biệt lời dẫn
chuyện và lời nhân vật (Hùng, Quý,
Nam)
+ Lời Hùng: Theo tớ,/ “ quý nhất là lúa
gạo.// Các cậu có thấy ai không ăn mà
sống đ ợc không?//”
+ Lời phân giải của thấy giáo: “Ai làm ra
lúa gạo,/ vàng bạc,/ ai biết dùng thì
giờ?// Đó chính là ng ời lao động ,/ các
em ạ!// Không có ngời lao động/ thì
không có lúa gạo, / không có vàng bạc,/
nghĩa là tất cả mọi thứ đều không có,/
và thì giờ cũng trôi qua một cách vô vị
mà thôi.//”
- Nx,cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Qua bài cho ta biết cái gì là quý nhất?
- Để có cuộc sống đầy đủ chúng ta phải
làm gì?
- Nx giờ học
- VN; học bài : CB: Đất Cà Mau
+ HS đọc thầm lại đoạn 2 vàtrả lời câu hỏi 2
+ HS rút ra ý của đoạn 2
+ 1 HS đọc lại đoạn 3 và trảlời câu hỏi 3
+ HS rút ra ý của đoạn 3
- HS nối tiếp nêu+HS nêu nội dung của bài + 2 HS đọc lại nội dung.+ Hs đọc nối tiếp bài+ HS nêu cách đọc diễn cảm.+ 2 HS đọc mẫu câu, đoạnvăn
+ Nhiều học sinh luyện đọcdiễn cảm đoạn văn trên
+ HS thi đọc diễn cảm trớclớp
+ Từng nhóm 3 HS nối nhau
đọc cả bài
+ HS đọc phân vai
Trang 3Tiết 2
Toán : Luyện tập
I)Mục tiêu
- Biết viết số đo độ dài dới dạng STP trong các trờng hợp đơn giản
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng STP
II)Các hoạt động dạy học chủ yếu
3’
29’
A)Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bảng đơn vị đo độ dài và mối quan hệ của
- HS làm bài cá nhân
- 3 hs lên bảng làm
Trang 4I – Mục đích yêu cầu: Mục đích yêu cầu:
1 Nhớ – Mục đích yêu cầu: viết đúng bài chính tả Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà.
Trình bày đúng khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do
- Ôn tập chính tả phơng ngữ: luyện viết đúng những từ ngữ có âm đầu
(l/n) hoặc âm cuối (n/ng) dễ lẫn
A – Mục đích yêu cầu: Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS thi viết đúng và nhanh trên bảng
lớp các từ ngữ có tiếng chứa vần uyên,
vần uyêt
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
kết quả Cho điểm
B – Mục đích yêu cầu: Bài mới:
1 GTB:
- GV nêu yêu cầu của giờ học
2 Hớng dẫn HS nhớ – Mục đích yêu cầu: viết:
a-Trao đổi về nôI dung bài thơ
- 2hs lên viết, nx
Trang 5
10’
4’
- Gọi hs đọc thuộc bài thơ
- Bài thơ cho em biết đièu gì ?
b- Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu hs tìm từ khó trong bài
- Yêu cầu hs luyện đọc và luyện viết từ
khó trên
- GV hớng dẫn cách trình bày
c- Viết chính tả
d- Soát lỗi và chấm bài
- GV chấm, chữa từ 4 bài Trong khi đó,
từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau Các
em sửa những chữ viết sai bên lề vở
lẻ loi – Mục đích yêu cầu:
nứt nẻ Lo lắng- ăn no đất nở– Mục đích yêu cầu: bột
nở
tập 3: ( Tìm nhanh các từ láy có âm
đầu l
- Tổ chức HS thi tìm nhanh các từ láy
theo tổ: mỗi tổ ghi các từ láy tìm đợc theo
yêu cầu vào bảng nhóm(khoảng 5 phút)
lõng, lai láng, lam lũ, làm lụng, lanh
lảnh, lanh lợi, lanh lẹ, lành lặn, lảnh
lót, lạnh lẽo, lạnh lùng, lay lắt, lặc lè,
lẳng lặng, lặng lẽ, lắt léo, lấp loá
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm lại bài tập 3a
(viết ít nhất 5 từ láy)
- HS nhớ lại tự viết bài
- Đọc và soát lại bài chính tả
- 1 HS đọc thành tiếng yêucầu của bài tập Cả lớp đọcthầm lại
- Hs làm bài vào vở bài tập
Trang 6A– Mục tiêu : Sau bài học, HS có khả năng:
–Xác định các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm
– Có thái đội không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia
đình của họ
B – Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 36, 37 SGK
- 5 tấm bìa cho hoạt động đóng vai “ Tôi bị nhiễm HIV “
-Kẻ sẵn bảng “HIV lây truyền hoặc không lây truyền qua …”
C– Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1’
3’
28’
I– Ổn định lớp :
II– Kiểm tra bài cũ:
- HIV là gì ?
- Nêu các đường lây truyền HIV
III – Bài mới :
1– Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu
của bài - Ghi đề bài lên bảng
2–Giảng bài :
* HĐ 1: -Trò chơi tiếp sức “HIV lây
truyền hoặc không lây truyền qua …”
*Mục tiêu: HS xác định được các hành
vi tiếp xúc thông thường không lây
nhiễm HIV
*Cách tiến hành:
-Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn:
-Chia lớp thành 2 nhóm, các nhóm lần
lượt lên rút tấm phiếu hành vi đính vào
cột tương ứng của bảng.Đội nào gắn
nhanh và đúng là thắng cuộc
-Bước 2: Tiến hành chơi
GV theo dõi
-Bước 3: Cùng kiểm tra
-GV cùng HS không tham gia chơi kiểm
tra lại từng tấm phiếu hành vi các bạn
đã dán vào mỗi cột xem đã đúng chưa
- GV yêu cầu các đội giải thích đối với
một số hành vi
- GV tuyên dương các đội làm đúng
-Kiểm tra lại từng tấm phiếu hành vi các bạn đã dán vào mỗi cột
- Các đội giải thích đối với một
Trang 7Kết luận: HIV không lây truyền qua
tiếp xúc thông thường như bắt tay, ăn
cơm cùng mâm, …
* HĐ 2 :Đóng vai “ Tôi bị nhiễm HIV
“
*Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết được trẻ em bị nhiễm HIV có
quyền được học tập, vui chơi và sống
chung cùng cộng đồng
- Không phân biệt đối xử đối với người
bị nhiễm HIV
*Cách tiến hành:
–Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
-GV giao nhiệm vụ cho các bạn còn
lại sẽ theo dõi cách ứng xử của từng vai
để thảo luận coi cách ứng xử nào nên
cách ứng xử nào khôâng nên
–Bước 2: Đóng vai và quan sát
–Bước 3: Thảo luận cả lớp
GV hướng dẫn cả lớp thảo luận :
+ Các em nghĩ thế nào về từng cách
ứng xử
+ Các em nghĩ người nhiễm HIV có
cảm nhận như thế nào trong mỗi tình
huống?
GV theo dõi nhận xét
* HĐ 3 : Quan sát và thảo luận
*Cách tiến hành:
-Bước 1: Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi :
+ Nói về nội dung của từng hình
+ Theo bạn các bạn ở trong hình nào
có cách ứng xử đối với những người bị
nhiễm HIV/AIDS và gia đình họ
+ Nếu các bạn ở hình 2 là những người
quen của bạn, bạn sẽ đối xử với họ như
thế nào? tại sao ?
số hành vi
- HS nghe
- 5 HS tham gia đóng vai
- Các bạn còn lại sẽ theo dõicách ứng xử của từng vai đểthảo luận xem cách ứng xử nàonên cách ứng xử nào không nên
- HS thảo luận và trả lời
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình tr 36, 37 SGK và trả lời
+HS nói về nội dung của từng hình
+ HS trả lời +Nếu là em, em sẽ chơi với các bạn đó vì HIV không lây qua
Trang 8-Bửụực 2: ẹaùi dieọn tửứng nhoựm trỡnh baứy
*Keỏt luaọn
IV– Cuỷng coỏ - daởn doứ :
-Goùi HS ủoùc muùc Baùn caàn bieỏt
– Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Chuaồn bũ baứi sau
tieỏp xuực thoõng thửụứng
+ ẹaùi dieọn tửứng nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ; caực nhoựm khaực nhaọn xeựt boồ sung
HS ủoùc baứi ụỷ SGK
III Bài mới:
- GV nêu yêu cầu nhiện vụ tiết học; ghi
chạy thoát thân của nhân vật trong truyện?
* PP kiểm tra- đánh giá:
- 1 HS trả lời
- HS đọc, HS khác nhận xét,
- GV hỏi - HS trả lời
+ GV kết luận:
Trang 92 Em thử nghĩ xem sau chuyện xảy ra, tình
bạn giữa hai ngời sẽ nh thế nào?
3 Theo em, bạn bè cần c xử với nhau nh thế
nào?
- GV nhận xét, chốt lại nội dung - ghi bảng
3 HS nhắc lại
=> Bạn bè cần phải biết thơng yêu, đoàn kết,
giúp đỡ nhau, nhất là những khó khăn, hoạn
b An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c Bênh vực bạn hoặc nhờ ngời lớn
d Khuyên ngăn bạn không sa vào những
hành vi sai trái
đ Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái…
e Nhờ bạn bè thầy cô hoặc ngời lớn khuyên
- Thảo luận lớp câu hỏi
- Gọi đại diện các nhóm thảoluận trả lời
1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thiên nhiên Biết sử dụng từ ngữ tả
cảnh thiên nhiên (bầu trời, gió, ma, dòng sông, ngọn núi) theo những cách khácnhau để diễn đạt ý cho sinh động
- Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá trong mẩu chuyện bầu
trời mùa thu.
2 Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng, biết dùng từ ngữ, hình ảnh sosánh, nhân hoá khi miêu tả
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’ A - Kiểm tra bài cũ:
Trang 10B – Mục đích yêu cầu: Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Mục tiêu => tên bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Đọc mẩu chuyện “Bầu trời mùa
thu”.
- Gv yêu cầu hs đọc bài
Bài 2: Tìm những từ ngữ tả bầu trời
trong mẩu chuyện trên Những từ ngữ
nào thể hiện sự so sánh? Những từ ngữ
nào thể hiện sự nhân hoá bầu trời?
- Tìm trong bài những từ ngữ tả về bầu
trời?
- Nh thế nào đợc gọi là so sánh?
- Nh thế nào đợc gọi là nhân hoá?
- gv chia lớp làm 2 nhóm , nêu yêu cầu
và giao nhiệm vụ.(Phát bảng phụ cho 2
nhóm)
- Gv nhận xét và nêu đáp án :
+ so sánh: bầu trời xanh nh mặt nớc
mệt mỏi trong ao.
+ nhân hoá: bầu trời mệt mỏi trong ao
đ-ợc rửa mặt sau cơn ma; bầu trời dịu
dàng; bầu trời buồn bã; bầu trời trầm
ngâm; bầu trời nhớ tiếng hót của bầy
chim thiên nga; bầu trời ghé sát mặt
đất; bầu trời cúi xuống lắng nghe để
tìm xem chim én đang ở trong bụi cây
hay ở nơi nào.
+ Những từ ngữ khác: bầu trời rất nóng
và cháy lên những tia sáng của ngọn
lửa; bầu trời xanh biếc
- Qua bài nhắc lại cho chúng ta nhớ về
những loại từ nào các em đã học?
- Muốn cho không khí trong lành bầu
trời không bị ô nhiễm chúng ta phải làm
gì?
Bài 3: Dựa theo cách dùng từ ngữ của
mẩu chuyện nêu trên, Viết một đoạn văn
khoảng 5 câu tả một cảnh đẹp của quê
- 1hs đọc
+ HS phát biểu xem thích từ nàonhất? Vì sao?
- Hs liên hệ
Trang 11- Em viết đoạn văn tả về cảnh đẹp nào?
- Muốn giữ cho môi trờng ở nơi đó
không bị ô nhiễm em phải làm gì?
- Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Gọi hs đọc bài viết của mình
tấn; tạ ; yến; kg; hg; dag; g
b) Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề:
- 2 đơn vị đo độ dài liền nhau hơn kém nhau
- 2 HS chữa bài, nx
- 1 HS đọc bảng đơn vị
đo độ dài theo thứ tự từlớn đến bé
Trang 12- Mỗi đơn vị đo khối lợng gấp 10 lần đơn vị
đo khối lợng liền sau nó
- Mỗi đơn vị đo khối lợng bằng một phần
m-ời ( bằng 0,1) đơn vị đo khối lợng liền trớc
nó
c.Quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lợng
thông dụng (GV treo bảng phụ)
- Trong vờn thú có mấy con s tử?
- Trung bình mỗi ngày một con ăn hết mấy
- 2 đơn vị đo khối lợng liền nhau hơn kém
nhau bao nhiêu lần ?
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm, lớplàm vào vở
- HS đọc đề bài nối tiếp
- HS trả lời,
HS làm bài vào vở, 1 HSchữa bài, nx
Bài giải:
Khối lợng thịt 6 con s tử
ăn 1 ngày là:
9x6 = 54(kg)Khối lợng thịt 6 con s tử
Trang 13- Nx giờ học
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị: viết các số đo diện tích dới dạng
số thập phân
lợng liền sau nó
Mỗi đơn vị đo khối lợngbằng một phần mời( bằng 0,1) đơn vị đo khốilợng liền trớc nó
Tiết 3
địa líbàI 9: các dân tộc, sự phân bố dân c
I-Mục tiêu:
Học xong bài này, học sinh:
- Biết dựa vào bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số
và sự phân bố dân c ở nớc ta
- Nêu đợc một đặc điểm về các dân tộc ở nớc ta
- Có ý thức tôn trọng, đoàn kết các dân tộc
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
III- Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới:
Trang 14-Biết sắp xếp câu chuyện theo trình tự hợp lí.
- Lời tự nhiên sinh động, hấp dẫn, sáng tạo
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II- Đồ dùng dạy học:
- Hs: Mỗi hs một câu chuyện
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện em đã đợc nghe, đợc
đọc nói về quan hệ giữa con ngời với thiên
nhiên ( theo yêu cầu của tiết trớc )
- Nêu ý nghĩa các câu chuyện
- Nx cho điểm
B Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
Trên đất nớc ta có nhiều cảnh đẹp Trong
tiết hôm nay, các em sẽ tập kể chuyện về
một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng em
hoặc ở nơi khác
2 – Mục đích yêu cầu: H ớng dẫn HS kể chuyện.
a Tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
Đề bài: Kể chuyện về một lần em đợc đi
thăm cảnh đẹp ở địa ph ơng em hoặc ở nơi
khác
+ HS kể lại câu theo yêu cầu Nx
+ 2 HS đọc yêu cầu của đề
Trang 15+ Chuẩn bị và lên đờng (chuẩn bị những
gì? Tâm trạng ra sao?) ; dọc đờng đi
+ Cảnh nổi bật ở nơi đến; Sự việc làm em
- Nêu ý nghĩa câu chuyện hôm nay em kể
- Muốn giữ cảnh đẹp ở địa phơng em phải
làm gì?
- GV nhận xét tiết học Cả lớp bình chọn
ngời kể chuyện hay nhất trong tiết học
-Yêu cầu HS về nhà viết vào vở bài kể
chuyện đã nói ở lớp; chuẩn bị cho tiết kể
chuyện tuần 10
+ HS đọc gợi ý 1 Nhiều HS trả lời.+ 1 HS đọc gợi ý 2
+ 2; 3 HS dựa vào các câu hỏi gợi
ý ở mục a kể lại phần đầu câuchuyện
+ 1 HS dựa vào các câu hỏi gợi ý ởmục b kể lại nội dung câu chuyện
- Học động tác chân Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng động tác
- Trò chơi "Dẫn bóng" ; Yêu cầu chơi đúng luật, nhiệt tình và chủ động.
II - Địa điểm và ph ơng tiện
Trang 16- Địa điểm : Sân trờng - đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phơng tiện : 1 còi ; bóng ; kẻ sân chơi trò chơi
III - Nội dung và phơng pháp lên lớp
Hoạt động của giáo viên T.gian Hoạt động của học sinh
A- Phần mở đầu
- Tập hợp, phổ biến nội dung bài
- Trò chơi : "Làm theo tín hiệu
- Giáo viên nêu tên động tác,
phân tích kĩ thuật, làm mẫu cho
- Giáo viên nêu tên trò chơi,
- Giáo viên nhận xét, tuyêndơng
17phút
5 phút
5 phút
- Học sinh nhắc lại cách chơi
- Học sinh vui chơi ; tổ chức thi đuagiữa các nhóm
- Đọc diễn cảm đợc bài văn,biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúcnên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau
- Thấy đợc vẻ đẹp thiên nhiên của đất nớc từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng
Trang 17III- Hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài
cũ Đọc bài Cái gì quý nhất.
+ Trả lời câu hỏi trong SGK
nhà của ngời dân Cà Mau.
- Câu hỏi 3: Ngời dân Cà Mau có tính cách
nh thế nào?
- Em đặt tên cho câu chuyện này?
ý 3: Sự hào phóng, tốt bụng của ngời
chủ vờn trên cù lao sông.
- Bài cho biết sự khắc nghiệt của thiên
nhiên ở đâu?
* Nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên
nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên
tính cách kiên cờng của ngời dân Cà
mau.
c Đọc diễn cảm
+ 3 HS đọc bài và lần lợt trả lời cáccâu hỏi
+ 1 HS đọc cả bài.
+ Đọc nối tiếp 3 HS + HS cả lớp đọc thầm theo
+ HS nhận xét cách đọc của từngbạn
+ HS rút ra ý của đoạn 2+ 1 HS đoạn 3
+ HS trả lời câu hỏi 3
+ HS rút ra ý của đoạn 3
+ HS nêu nội dung của bài
+ 2 HS đọc lại nội dung
+ HS đọc nối tiếp bài
+ HS nêu cách nhấn giọng Đọccá nhân, nx
Trang 184’
- Hd đọc diễn cảm bài văn:(Treo bảng phụ)
Chú ý đọc ngắt, nghỉ, nhấn giọng ở trong
bài:
- HS luyện đọc.
- GV nhận xét, cho điểm
3 Củng cố- Dặn dò:
- Bài cho biết nội dung gì?
- Để thích nghi với sự khắc nghiệt của
thiên nhiên ngời dân Cà Mau đã dựng nhà
nh thế nào?
- Nx giờ học
- VN: đọc bài, xem bài tuần 10
+ HS nêu cách đọc diễn cảm.+3 HS đọc diễn cảm
+ 2 hs thi đọc diễn cảm toàn bài + Cả lớp bình chọn ngời đọc haynhất
- HS phát biểu
Tieỏt 2 TOAÙN
VIEÁT CAÙC SOÁ ẹO DIEÄN TÍCH
DệễÙI DAẽNG SOÁ THAÄP PHAÂN
I Muùc tieõu:
Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân
II Chuaồn bũ:
+ GV: baỷng phuù
+ HS: SGK, vụỷ baứi taọp, vụỷ nhaựp
III Caực hoaùt ủoọng:
SINH
4’ A Baứi cuừ: Gọi 2 hs lên bảng chữa bài tập.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
34tấn 3kg = tấn 2ta 7kg = tạ
12tấn 51kg = tấn 34tạ 24 kg = tạ
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
B Bài mới
- 2 Hoùc sinh chữa baứi
- Lụựp nhaọn xeựt