1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 2 (Tuần 9)

22 482 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 2 (Tuần 9)
Trường học Trường Tiểu Học Buổi Thứ Xuyên
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Xuyên
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 273,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Cô treo Bt 3:xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng… -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- tìm hiểu –thi đua nhóm 4- các nhóm trình bày bài- nhận xét.. -Học sinh rút thăm- đọc đoạn, bài theo yêu

Trang 1

-Kiểm tra lấy điểm tập đọc.

+Kiểm trả kĩ năng đọc thành tiếng, đọc thông các bài tập đọc trong 8 tuần đầu (Phát âmrõ, tốc độ từ 45-50 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu)

+Kết hợp kiểm tra đọc hiểu – trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bàihọc

-Ôn lại bảng chữ cái

-Ôn tập về các từ chỉ sự vật

II.Đồ dùng dạy – học:

-Thầy: giáo án, bảng phụ, bài tập

-Trò: bài tập đọc, vở, sgk

III.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: (4-5’)

-Yêu cầu học sinh đọc bài: Đổi giày- trả lời câu hỏi

–giáo viên ghi điểm

2.Bài mới

**Hoạt động 1: (13-15’) Kiểm tra đọc (7-8 em)

* Yêu cầu HS đọc đúng – Trả lời câu hỏi theo YC

giáo viên

-Giáo viên đưa thăm ra – gọi tên học sinh

-Giáo viên đọc câu hỏi – theo nội dung học sinh vừa

đọc(giáo viên theo dõi- ghi điểm)

**Hoạt động 2: (4-5’) Ôn bảng chữ cái.

* HS đọc thuộc bảng chữ cái

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên đi sát, nhận xét- đánh giá-khen ngợi

**Hoạt động 3: (8-10’) Ôn tập về từ, câu.

* HS biết xếp từ vào bảng – tìm từ chỉ sự vật

+Cô treo Bt 3:xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng…

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- tìm hiểu –thi đua

nhóm 4- các nhóm trình bày bài- nhận xét

- 2 em đọc bài – trả lời câu hỏi -Học sinh cùng nhận xét

-Học sinh rút thăm- đọc đoạn, bài theo yêu cầu thăm- trả lời câu hỏi

-Đọc nhóm 2 thuộc lòng bảng chữ cái-đọc nối tiếp,cá nhân

-Chỉ người:bạn bè, Hùng-Chỉ đồ vật: bàn, xe đạp

-Chỉ con vật:thỏ , mèo

-Chỉ cây cối: chuối, xoài

Trang 2

+Bài 4: Thêm các từ khác vào bảng trên.

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên theo dõi- giúp đỡ học sinh yếu

-Chấm bài 4-5 em- nhận xét

-Chữa bài cùng học sinh

3.Củng cố, dặn dò: (3-4’)

-Nhận xét giờ học –tuyên dương

-Đọc điểm kiểm tra.Về nhà ôn bài

-Nêu yêu cầu bài- làm vào vở- đọc bài của mình- học sinh khác nhận xét- chữa bài

-Học sinh lắng nghe

TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 2) I.Mục tiêu:

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

-Ôn tập cách đặt câu theo mẫu Ai là gì?

-Ôn cách xếp tên riêng của người theo thứ tự bảng chữ cái

II.Đồ dùng dạy – học:

-Thầy: giáo án, bảng phụ, thăm

-Trò: các bài tập đọc, vở, sgk

III.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài mới:

**Hoạt động 1: (13-15’) Kiểm tra đọc.

* Yêu cầu HS đọc đúng – trả lời tốt câu hỏi

-Kiểm tra 7-8 em

-Giáo viên đưa thăm ra – gọi tên học sinh

-Giáo viên đọc câu hỏi – theo nội dung học sinh vừa

đọc(giáo viên theo dõi- ghi điểm)

**Hoạt động 2: (13-15’) làm bài tập:

* HS biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? Biết ghi tên

riêng theo thứ tự bảng chữ cái

+Giáo viên treo bài tập 2: Đặt 2 câu theo mẫu

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ, nhận xét, đánh giá

Ai(cái gì, con gì) Là gì

M.Bạn Lan là học sinh giỏi

Chú Nam là nông dân

Bố em là bác sĩ

Em trai em là học sinh mẫu giáo

+Bài 3: Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong các

bài tập đọc đã học ở tuần 7, 8 theo đúng thứ tự bảng

chữ cái

-Học sinh lên bốc thăm, đọc-Học sinh trả lời

- Học sinh theo dõi

- Nêu yêu cầu bài- tìm hiểu, hoạt động nhóm 2- các nhóm làm miệng tiếp sức- bình chọn.-Học sinh nhắc lại câu đã đặt trên bảng

Trang 3

-Yeđu caău hóc sinh.

-Giaùo vieđn theo doõi, giuùp ñôõ

-Baøi :Ngöôøi thaăy cuõ: Duõng , Khaùnh

Ngöôøi mé hieăn: Minh , Nam

Baøn tay dòu daøng: An

-Yeđu caău hóc sinh thạo luaôn nhoùm 4 xeâp teđn theo thöù

töï bạng chöõ caùi- caùc nhoùm ñóc- nhaôn xeùt

2.Cụng coâ, daịn doø: (4-5’)

-Heô thoâng baøi ñóc ñieơm kieơm tra ñóc

-Nhaôn xeùt giôø hóc- tuyeđn döông

-Veă nhaø ođn baøi ñóc- laøm baøi taôp cho gioûi

-Neđu yeđu caău baøi- tìm hieơuMôû sgk

-Tìm teđn rieđng trong caùc baøi taôpñóc( Tuaăn 7,8 nhoùm 2)

“An, Duõng, Khaùnh, Minh , Nam”

-Hóc sinh laĩng nghe

ÑÁO ÑÖÙC.

CHAÍM CHƯ HÓC TAÔP ( Tieât 1 ) I.Múc tieđu:

-Hóc sinh hieơu: nhö theâ naøo laø hóc taôp chaím chư; hóc taôp caím chư coù lôïi ích gì?

-Hóc sinh thöïc hieôn giôø giaâc hóc baøi, laøm baøi ñaăy ñụ , ñạm bạo thôøi gian töï hóc ôû tröôøng, ôû nhaø

-Hóc sinh coù thaùi ñó töï giaùc hóc taôp

II.Ñoă duøng dáy – hóc:

-Thaăy: giaùo aùn, bạng phú, baøi taôp

-Troø: vôû, sgk

III.Caùc hoát ñoông dáy – hóc.

1.Baøi môùi:

**Hoát ñoông 1:(9-11’) Xöû lí tình huoâng.

* HS hieơu ñöôïc moôït bieơu hieôn cú theơ cụa vieôc chaím

chư hóc taôp

+Giaùo vieđn treo baøi taôp 1: Haø ñang laøm baøi taôp ôû nhaø

thì coù bán ñeẫn rụ ñi chôi (…)

.Bán Haø phại laøm gì khi ñoù?

-Yeđu caău hóc sinh

“Haø ñi ngay cuøng bán/ nhôø bán giuùp laøm roăi ñi/ bạo

bán chôø/ coâ laøm xong baøi roăi môùi ñi/…

* Keât luaôn :Khi ñang hóc, ñang laøm baøi taôp , caùc em

caăn coâ gaĩng hoaøn thaønh cođng vieôc , khođng neđn boû giôû,

nhö theâ môùi laø hóc taôp chaím chư

**Hoát ñoông 2: (10-12’) Thạo luaôn nhoùm

* Giuùp HS bieât ñöôïc moôt soâ bieơu hieôn vaø lôïi ích cụa

vieôc chaím chư hóc taôp

+Baøi2: ñaùnh daâu+ vaøo tröôùc yù kieân ñuùng

-Hóc sinh theo doõi

-Hoát ñoông nhoùm 2

-Gói 3 nhoùm leđn trình baøy – hóc sinh ôû lôùp nhaôn xeùt.-Hóc sinh laĩng nghe

-Trình baøy tröôùc lôùp- nhaôn

Trang 4

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- tìm hiểu –thảo

luận nhóm 4( Nêu tình huống –nêu ý kiến của mình)

-Giáo viên đi sát- giúp đỡ học sinh yếu , nhóm yếu-

nhận xét, đánh giá

+Bài 3:Hãy ghi những lợi ích của việc chăm chỉ học

tập

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài – thảo luận nhóm 2

– làm vào nháp –đọc bài của mình- nhận xét

-Giáo viên theo dõi, gọi ý- nhận xét –chữa bài cùng

học sinh- đánh gía

** Hoạt động 3 : (7-9’) Liên hệ thực tế.

* Giúp HS tự đánh giá bản thân về việc chăm chỉ học

tập

+Bài 4: các bạn trong mỗi tranh dưới đây đang làm gì?

-Em có tán thành việc làm của các bạn không ? Vì sao?

-Yêu cầu học sinh

H.Em đã học tập chăm chỉ chưa?

Hãy kể tên những việc làn cụ thể?

Kết quả đạt được ra sao?

* Kết luận :Chăm chỉ học tập giúp em mau chóng tiến

bộ.Mỗi chúng ta cần phải chăm chỉ học tập

2.Củng cố, dặn dò: (4-5’)

H.Vừa học bài gì?

-Hệ thống bài- nhận xét giờ học- tuyên dương

-Rèn thói quen: chăm chỉ học tập

-Bố mẹ hài lòng

-Thực hiện quyền được học tập.”

-Nêu yêu cầu bài-làm nhóm2

-Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung

-Học sinh lắng nghe

Chăm chỉ học tập

-Học sinh lắng nghe

TOÁN

LÍT.

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

-Bước đầu làm quen với biểu tượng về dung tích( sức chứa)

-Biết ca 1 lít, chai 1 lít.Biết lít là đơn vị đo dung tích.Biết đọc , viết tên gọi và kí hiệu của lít (l).Biết cộng trừ các số có đơn vị lít Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít.-Học sinh ham thích học toán

II.Đồ dùng dạy- học:

-Thầy: giáo án, ca, chai 1 lít, cốc, bình nước

-Trò: bài cũ, vở, sgk/

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: (4-5’)

-Yêu cầu học sinh làm bài 1,2,4/40 - 3 em lên làm bài

Trang 5

-Giáo viên nhận xét- ghi điểm.

2.Bài mới:

**Hoạt động 1: (8-10’) làm quen với biểu tượng dung

tích( sức chứa)-giới thiệu lít

* HS biết biểu tượng về lít – Biết đọc , viết lít ( l )

-Cô đổ nước vào 2 cốc (to, bé)

H.Cốc nào chứa được nhiều nước hơn?

-Bình chứa nhiều nước hơn cốc.Can chứa nhiều dầu

hơn chai

+Cô đưa ca 1 lít: giới thiệu: nay là ca 1 lít Rót cho

đầy ca này ta được 1 lít nước

-Rót sữa đầy ca ta được 1 lít sữa

Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái ca, cái thùng …

ta dùng đơn vị đo là lít

-Lít viết tắt là :l (cô viết bảng)

-Yêu cầu học sinh viết 2 l, 2,5 l

-Cô viết 1l , 4l , 7 l.(học sinh đọc)

**Hoạt động 2: (15-17’) Luyện tập thực hành.

* HS biết làm tính , giải toán có danh từ kèm theo là

lít

+Bài 1: đọc , viết theo mẫu

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- học sinh làm

sgk-đọc bài của mình- chữa bài

+Bài 2: Tính (Theo mẫu)

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- đọc mẫu- làm bài

sgk- thi đua bảng lớp- chữa bài

H.Nêu cách tính 17l-6l?( lấy 17-6= 11,viết l sau kết

quả)

+Bài 3: Còn bao nhiêu lít:

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- đọc mẫu- làm bài

vở- chữa bài- nhận xét

H.Vì sao trong can còn 8 l?

+Bài 4: Bài toán

-Yêu cầu học sinh

H.Bài tập cho biết gì? (Lần đầu: 12l nước mắm; lần

sau: 15 lít nước mắm)

H.Bài toán hỏi gì? (lần 2 :? L nước mắm)

-Giáo viên đi sát- giúp đỡ học sinh yếu

-Chấm bài 4-5 em- nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (4-5’)

-Học sinh nhận xét

-Học sinh quan sát

-Cốc to

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh lắng nghe

HS nhắc lại

-Học sinh quan sát

-Học sinh viết:2 lít, 5 lít-Học sinh đọc: 2 lít , 5 lít

Mười lít hai lít năm lít 10l 2l 5 l

8l+9l= 17l 17l+6l= 22l15l+5l= 20l 18l-5l= 13l

b) 10l- 2l= 8l c)20l-10l= 10l-Vì can có 10l rót ra 2 lít ,lấy 10- 2 còn 8 l

Bài giải

Cả2 lần cửa hàng bán được số lít nước mắm là:

12+15= 27(l) Đáp số: 27 l

-Học sinh lắng nghe

Trang 6

H.Vừa học bài gì?

-Hệ thống bài, nhận xét, tuyên dương

-Về nhà ôn bài –làm bài tập

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

+Ôn tập về các từ chỉ hoạt động

-Học sinh đọc tốt , hiểu nội dung bài.Làm bài tập về từ chỉ hoạt động

-Học sinh có ý thức luyện đọc thường xuyên

II.Đồ dùng dạy – học:

-Thầy: giáo án , thăm, bảng phụ, bài tập

-Trò: các bài tập đọc, vở, sgk

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài mới:

**Hoạt động 1: (18-20’) Kiểm tra đọc:

* Yêu cầu HS đọc bài – trả lời câu hỏi đúng

-Giáo viên yêu cầu kiểm tra

-Giáo viên đưa thăm, gọi học sinh

-Giáo viên theo dõi, đưa câu hỏi

-Nhận xét- ghi điểm

**Hoạt động 2: (8-10’) Làm bài tập.

* HS biết tìm từ chỉ hoạt động – Biết đặt câu đúng

+Bài 2: Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi

vật, mỗi người trong bài:Làm việc thật là vui/16

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- mở sgk/16-

hoạt động nhóm 2- các nhóm viết lên bảng- nhận

xét

+Bài 3: Dựa theo cách viết trong bài văn trên hãy

đặt câu nói về đồ vật, con vật, cây cối:

-Yêu cầu học sinh

“Mèo bắt chuột bảo vệ đồ đạc, thóc, lúa…

-Chiếc quạt trần quay suốt ngày, xua cái nóng ra

khỏi nhà

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh bốc thăm – đọc- trả lời câu hỏi

-Học sinh quan sát

-Vật:tích tắc (đồng hồ), gáy (gà trống), kêu (tu hú), bắt

sâu( chim), nở hoa (cánh đào).-Người:Qúet nhà, nhặt rau, chơi với em bé

-Nêu yêu cầu bài- thảo luận nhóm 2- làm vào vở- đọc bài của mình- nhận xét

-Học sinh nhắc lại

Trang 7

-Cây bưởi cho trái ngọt để bày cỗ trung thu./Bông

hoa 10 giờ xoè cánh ra , báo hiệu buổi trưa đã

đến.”

2.Củng cố, dặn dò: (4-5’)

-Nhận xét giờ học- tuyên dương

-Về nhà đọc bài- rèn bài tập

-Học sinh lắng nghe

TIẾNG VIỆT.

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 4).

I.Mục tiêu:

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

+Ôn luyện chính tả

-Học sinh đọc đúng , ngắt nghỉ đúng,hiểu nội dung bài.Viết đúng chính tả.học sinh có ý thức luyện đọc- viết thường xuyên

II.Đồ dùng dạy học:

-Thầy:giáo án, phiếu ghi các bài tập đọc, bảng phụ

-Trò: các bài tập đọc, vở, sgk

III.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài mới:

**Hoạt động 1: (17-20’) Kiểm tra đọc(7-8 em)

* Yêu cầu HS đọc đúng – trả lời đúng câu hỏi

-Giáo viên yêu cầu kiểm tra

-Giáo viên đưa thăm, gọi học sinh

-Giáo viên theo dõi, đưa câu hỏi

-Nhận xét- ghi điểm

**Hoạt động 2: (10-12’) Viết chính tả:

* Yêu cầu HS viết bài đúng đẹp

-Giáo viên đọc bài: Cân voi

-Gọi 2 em

+Cô giải nghĩa:

-Sứ thần: Người thay mặt cho vua một nước

-Trung Hoa: Trung Quốc

-Lương Thế Vinh: Một vị trạng nguyên rất giỏi toán

H.LTV đã cân voi như thế nào?

H.Đoạn viết có mấy câu?

H.Những từ ngữ nào được viết hoa? Vì sao?

-Giáo viên đọc: Trung Hoa, Lương, xuống thuyền,…

-Giáo viên đọc từng câu, cụm từ

-Giáo viên đọc lại

-Học sinh bốc thăm- đọc bài

-Học sinh trả lời

- Học sinh lắng nghe

-Học sinh lắng nghe

-Đọc lại bài

-Học sinh lắng nghe

Cho voi xuống bè…cân đá…

Trang 8

-Giáo viên chấm bài 3-4 em, nhận xét.

2.Củng cố, dặn dò: (4-5’)

-Đọc điểm kiểm tra- hệ thống bài- nhận xét

-Về nhà luyện đọc- luyện viết

-Học sinh lắng nghe.-Học sinh lắng nghe

TOÁN.

LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

-Rèn kĩ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít

-Thực hành củng cố về biểu tượng dung tích

Học sinh ham thích học toán

II.Đồ dùng dạy- học:

-Thầy:giáo án, bảng phụ, chai, cốc

-Trò: bài cũ, vở, sgk

III.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: (4-5’)

-Đọc viết :10l, 2l, 5l

-Tính …, làm bài 3c, bài 4/ 42

-Giáo viên nhận xét- ghi điểm

2.Bài mới:

**Hoạt động 1: (18-20’) Luyện tính và giải toán.

* HS biết làm tính và giải toán có tên đơn vị kèm theo

là l

+Cô treo bài 1: Tính

-Yêu cầu học sinh: Đọc yêu cầu bài- làm tiếp sức- chữa

bài

H.Nêu cách tính 2l+1l= ?

+Bài 2: số?

-Yêu cầu học sinh :Nêu yêu cầu bài- làm cá nhân- đọc

kết quả, chữa bài

H.Nêu cách làm? (1l+ 2l+ 3l = 6l)

+Bài 3: Bài toán:

-Yêu cầu học sinh: Đọc bài toán- tìm hiểu- tóm tắt bài

toán- kiểm tra tóm tắt- giải ,chữa bài

H.Bài toán cho biết gì?

H.Bài toán hỏi gì?

-Giáo viên đi sát, giúp đỡ học sinh yếu- nhận xét chữa

bài cùng học sinh.Chấm bài 4-5 em

H.Bài này thuộc dạng toán nào?

-Muốn biết thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu ta làm thế

2l+2l+6l= 10l

28l+ 4l+ 2l = 34l-Học sinh lắng nghe

2l+1l= 3l ; 15l- 5l= 10l.16l+5l= 21 l; 35l-12l= 23l.Lấy 2+1= 3 ghi l sau kết quả

1l+2l+3l = 6l ; 3l+5l = 8l10l +20l = 30l

Trang 9

**Hoạt động 2: (4-5’) Thực hành về dung tích.

* HS biết thực hành đổ nước – nhận biết sơ lược về

sức chứa của lít – cốc

-Yêu cầu nhóm thực hành: Đổ 1 lít nước từ chai 1 lít

nước từ chai 1 lít sang các cốc như nhau

H.1 lít nước có thể rót được mấy cốc nước?

H.Mấy cốc nước thì được 1 lít?

3.Củng cố, dặn dò: ( 4 – 5 ‘ )

-Hệ thống bài-nhận xét, tuyên dương

-Về nhà luyện làm tính, giải toán.Thực hành về dung

tích

cộng với số nhiều hơn

-Học sinh thực hành

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

+Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài

-Học sinh đọc đúng, hiểu nội dung bài.Biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.-Học sinh có ý thức luyện tập thường xuyên

II.Đồ dùng dạy- học:

-Thầy:giáo án, bảng phụ, thăm

-Trò: các bài tập đọc, vở

III.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài mới:

**Hoạt động 1: (17-20’) kiểm tra đọc (7-8 em)

* Yêu cầu HS đọc đúng – Trả lời đúng câu hỏi

-Giáo viên yêu cầu kiểm tra

-Giáo viên đưa thăm, gọi học sinh

-Giáo viên theo dõi, đưa câu hỏi

-Nhận xét- ghi điểm

**Hoạt động 2: (8-10’) hướng dẫn ôn luyện( bài tập).

* HS biết nhìn tranh trả lời câu hỏi đúng nội dung

tranh

+Cô treo bài tập 2: Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi:

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên đi sát, giúp đỡ nhóm yếu- nhận xét- đánh

giá

-Học sinh lắng nghe

-Bốc thăm, đọc bài

-Học sinh trả lời

-Mở sgk, thảo luận cặp- quan sát tranh, trả lời câu hỏi- rồi đổivai

Trang 10

“T1: Hằng ngày,/mẹ đưa Tuấn đến trường.

-Mẹ là người hằng ngày đưa Tuấn đến trường

T2:Hôm nay mẹ bị ốm không đưa Tuấn đến trường

được

T3: Tuấn rót nước cho mẹ uống

T4: Tuấn tự mình đi bộ đến trường.”

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên nhận xét cùng học sinh- ghi điểm

2.Củng cố, dặn dò: (4-5’)

-Giáo viên đọc điểm kiểm tra

-Hệ thống bài, nhận xét giờ học

-Về nhà đọc thuộc lòng các bài tập đọc đã học.Rèn

trả lời câu hỏi theo tranh…

-Các nhóm trình bày- lớp nhận xét, bổ sung

-Học sinh nhắc lại những câu giáo viên chốt

-Các nhóm thi đua, bình chọn

-Học sinh lắng nghe

TIẾNG VIỆT.

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 6) I.Mục tiêu:

-Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

+Ôn luyện cach nói lời cảm ơn, xin lỗi

+Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

-Học sinh đọc thuộc đúng, hiểu nội dung các bài học thuộc lòng.Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập

-Học sinh yêu thích học môn Tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy- học:

-Thầy: giáo án, thăm, bảng phụ

-Trò: các bài học thuộc lòng đã học, vở

III.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài mới:

**Hoạt động 1: (20-22’) Kiểm tra học thuộc lòng.

* Yêu cầu HS đọc thuộc bài – Trả lời đúng câu hỏi

-Giáo viên yêu cầu kiểm tra

-Giáo viên đưa thăm, gọi học sinh

-Giáo viên theo dõi, đưa câu hỏi

-Nhận xét- ghi điểm

**Hoạt động 2: (8-10’) Hướng dẫn làm bài tập.

* HS biết nói lời cảm ơn – xin lỗi Biết dùng dấu

câu đúng

+Treo bài 2: Em sẽ nói gì trong mỗi trường hợp dưới

đây

-Học sinh lắng nghe

-Bốc thăm, đọc

-Học sinh trả lời

- Học sinh lắng nghe

-Học sinh quan sát

Trang 11

-Yêu cầu học sinh Đọc yêu cầu bài- tìm hiểu.Hoạt

động nhóm 2- nói trước lớp-thi đua

-Giáo viên theo dõi- giúp đỡ học sinh- nhận xét- bình

chọn

Giáo viên ghi bảng câu hay

+Bài 3: Em chọn dấu phẩy hay dấu chấm để điền vào

mỗi ô trống dưới đây:

-Yêu cầu học sinh

“VD: Hãy đọc đoạn văn rồi dựa vào ý nghĩa, ngắt

nghỉ khi đọc để viết dấu chấm hay dấu phẩy vào cho

đúng…”

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên theo dõi, nhận xét

-Giáo viên treo bài tập đúng

H.Khi nào dùng dấu chấm(phẩy)?

2.Củng cố, dặn dò: (4-5’)

-Nhận xét giờ học , đọc điểm kiểm tra

-Về học thuộc các bài học thuộc lòng và làm bài tập

a) Cảm ơn bạn vì bạn đã giúp mình/ Cảm ơn cậu nhé,nếu…b) Xin lỗi bạn nhé

c)Tớ xin lỗi vì không đúng hẹnd)Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắnghơn nữa ạ!

-Học sinh nhắc lại

-Học sinh quan sát

-Đọc yêu cầu bài- tìm hiểu – nêu cách làm bài

- HS suy nghĩ , làm bài -Đọc đoạn văn cá nhân- tự suy nghĩ làm bài.Chữa bài – nhận xét- đọc lại

-Dấu chấm:Khi hết câu; Dấu phẩy:khi chưa hết câu& tách các bộ phận trong câu có cùng nhiệm vụ

-Học sinh lắng nghe

TOÁN.

LUYỆN TẬP CHUNG.

I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

-Kĩ năng tính cộng( nhẩm và viết), kể cả cộng các số đo với đơn vị kg, lít

Giải toán tìm tổng 2 số

Làm quen với dạng bài tập có 4 lựa chọn

-Học sinh biết vận dụng KT đã học để làm bài tập

-Học sinh ham thích học toán

II.Đồ dùng dạy học:

-Thầy: giáo án, bảng phụ

-Trò: bài cũ, vở

III.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ:(4-5’)

-Yêu cầu học sinh chữa bài tập 2,3,4/43

-Giáo viên nhận xét- ghi điểm

- 3em lên bảng làm -Học sinh khác nhận xét

Ngày đăng: 14/09/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Dài 3ô, rộng 2 ô. - Lớp 2 (Tuần 9)
Hình 1 Dài 3ô, rộng 2 ô (Trang 17)
Hình chữ nhật ban đầu. - Lớp 2 (Tuần 9)
Hình ch ữ nhật ban đầu (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w