-Phát âm: Hoạt động 2:Luyện viết MT:HS viết được chữ e theo đúng quy trình trên bảng con -Cách tiến hành: -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng lớpHướng dẫn qui trình đặt bút +H
Trang 1Môn Tiếng việt
Bài 1:
Tên bài : Học âm e
A Mục tiêu:
- Nhận biết được chữ ghi âm và âm e
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
- Chăm chú nghe giảng hăng hái phát biểu trong giờ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
3 bài mới: Giới thiêuj bài
Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và âm e
+Mục tiêu: Nhận biết được chữ e và âm e
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắt
Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm:
Hoạt động 2:Luyện viết
MT:HS viết được chữ e theo đúng quy
trình trên bảng con
-Cách tiến hành:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui
trình đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
Củng cố, dặn dò
Thảo luận và trả lời:
be, me,xe
Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo(Cá nhân- đồng thanh)Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bànViết bảng con
Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 2Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu:HS phát âm được âm e
+Cách tiến hành :luyện đọc lại bài tiết 1
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
Hoạt động 2:
b.Luyện viết:
MT:HS tô đúng chữ e vào vở
Cách tiến hành: Hướng dẫn HS tập tô chữ e
Hoạt động 3:
c.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung Trẻ em và loài vật ai cũng
có lớp học của mình
+Cách tiến hành :
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Mỗi bức tranh nói về loài vật
nào?
- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang
học gì?
- Các bức tranh có gì chung?
+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất
vui.Ai cũng phải đi học và học hành
chăm chỉ
4.:Củng cố dặn dò
Tô vở tập viết
Các bạn đều đi học
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 4- Nhận biết được chữ ghi âm và âm b
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
- Đọc được chữ be
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: sách hướng dẫn- sách giáo khoa-sợi dây để minh hoạ nét chữ và Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,vở tập viét bộ chữ
C Hoạt động dạy học :
1
phú
t
1 ổn định: Hát
2 Bài cũ: Bài cũ là bài âm gì?
- Gọi học sinh lên bảng chỉ tiếng cso
chứa âm e: trẻ, phá, nghe, lé
- Viết bảng con
Giới thiêu : Học sinh xem tranh
- tranh vẽ ai đây/
- -tranh vẽ con gì?
- Đây là quả gì?
- Bé, bà, bê, bóng đều có âm b, học b- ghi b
Hoạt động 1:
• Dạy âm và chữ ghi âmGiáo viên phát âm b
- Giới thiêuh b (in) b( viết) giảng
nét cấu tạo b( viết), nét khuyết trên
và nét thẳng
- So sánh b với e?
- GV dùng sợi dây vát chéo lại để
Hát-e – học sinh đọc e-Học sinh chỉ trẻ, nghe lé
-Viết eThảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng
-Học sinh : b –lớp ;b
HS yên lặng lắng nghe
Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b
HS phát âm lại bHọc sinh ghép b trên bộ chữ –e-HS ghép
Học sinh đánh vàn be
Trang 5thành chữ b.
- Cho học sinh lấy bộ chữ tìm âm
b gắn lên ghép thành tiếng bé
- GV: có âm b, muốn có tiếng be
cô thêm âm gì?
- GV; Hướng dẫn đánh vần be
-Hướng dẫn viết bảng con :
Tiết 2:
a.Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc bảng – học sinh đọc
- Luyện đọc sách giáo khoa
b.Hoạt động 2:Luyện viết
-:HS tô đúng âm b và tiếng be vào vở
c.Hoạt động:Luyện nói: “Việc học tập
của từng cá nhân”
Giáo viên tuỳ theo trình đội của học
sinh để dặt câu hỏi
-Ai học bài?
Ai đang tập viết chữ e?
Bạn ấy có biết đọc chữ không?
- - Giở sách học bài
- - Học sinh xem sách,
tập đọc , tập viết, kẻ vở, vui chơi
- -Học sinh xem trang 3
Trang 6Việc vui chơi sau giờ học rất bổ ích và
nêu trò chơi lành mạnh như nhảy dây và
xếp hình sáng tạo
d.: Củng cố : học sinh đọc bảng
Học sinh tìm chữ vừa học, ngaòi bài : áo
bà ba, be bi bô
Trang 7Ngày soạn : 25/8/2009 Thứ sáu ngày 11 tháng 09
năm 2009
Tiếng việt : Bài 3: Dấu sắc / A.Mục tiêu
-Nhận biết được dấu và thanh sắc
- biết đọc đựơc
- Trả lời 2-3 câu đơn gian về các bức tranh trong SGK
IB.Đồ dùng dạy học:
-GV: SGK, sách hướng dẫn bộ chữ
-Vật mẫu : bé, cá,lá,chó,khế
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,bộ ghép chữ
III Hoạt động dạy học : Tiết 1
1 ổn định: Hát
2 bài cũ: Bài cũ là bài gì?
Học sinh đọc bảng
Viết bảng con
3 bài mới:
Giới thiệu bài bằng các câu hỏi
-Tranh vẽ ai?
- Đưa cái lá- hỏi cái gì?
-Đưa quả khế- hỏi quá gì?
-con gì?
GV: bé, lá , khế, cá giống nhau đều có
dấu sắc ghi đề bài dấu/ Tên của dấu
dâu sắc ghi đề
b.Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu: giáo viên tô lại dấu / và
nói ; dấu sắc (/) là một nét xiên phải (/)
- Học sinh hát
- Aâm b
- B,e- be
- B,be
BéLáKhế ‘Cá-học sinh chăm chú lắng nghe
- cây thước đặt nghiêng
- Cá nhân đọc bé- lớp : bé
- học sinh lấy bọ chữ ghép tiếng bờ- e-be-sắc –bé
- bé ( cá nhân – lớp0
Trang 8Giáoviên đưa ra mẫu có hình dấu sắc ( 1
cây thước để nghiêng )
- Dấu sắc giống cái gì ?
b Hoạt động 2:Ghép chữ và phát
âm:
giáo viên viết thêm tiếng bé- giáo
viên đọc bé
- Phân tích tiếng bé: Vị trsi dấu/ trên e
- Giáo viên ghi ký hiệu B.C
-hướng dẫn đánh vần: ( bờ-e-be-sắc –bé)
- Đọc trơn
c hoạt động 3: hướng dẫn viết dấu sắc
trên bảng con/
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết :
viết từ trên bên phải nghiêng xuống bên
trái
- hướng dẫn viết bé
4 Củng cố : chỉ nhanh tiếng có dấu / ở
trên bảng bé, le,xé, vẻ, rè
5 Nhận xét tiết 1
Tiết 2:
1.Bài cũ: vừa rồi học dấu gì?
Dấu sắc có nétgì?
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-:HS lần lượ phát âm trênbảng theo
nhóm bàn
Hoạt động 2: Luyện viết giáo viên viết
mẫu- hướng dẫn quy trình viết – chú ý
tư thế ngồi của học sinh
Giáo viên chấm tuyên dương
Hoạt động 3:Luyện nói: Hướng dẫn học
sinh trả lời
- HS viết bóng
- Viết bảng con /viết
- viết bảng con bé
Dấu thanh sắc
- nét xiên phải
- học sinh đọc bảng
Trang 9-Côgiáo đang làm gì?
-Ai đang học ?
- Ai đang chơi nhảy dây?
3 củng cố :
Trò chơi: Thi đua chỉ nhanh tiếng có
dấu /: be, le,ré, hé, che, nghé
4-Nhận xét – tuyên dương
Dặn dò: Đọc bài trong sách giáo khoa
viết “ bé” trong vở số 6
- Học sinh đọc
- Học sinh chăm chú lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Tuần 2 Bài 4: Dấu hỏi,dấu nặng
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác
nông dân trong tranh
Trang 10II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5-
7 em)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh
ảnh tìm hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
+Cách tiến hành :
a Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu
chấm
Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?
b.Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được
Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗngThảo luận và trả lời
Đọc tên dấu : dấu nặngĐọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban
đêmGhép bìa càiĐọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa càiĐọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 11Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng
bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng
lớp
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn
qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng
ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bẻ , bẹ
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô
theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”
-MT:HS luyện nói được theo nội dung
đề tài bẻ
-Cách tiến hành:treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những
gì?
-Các bức tranh có gì chung?
-Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?
4:Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
Viết bảng con : bẻ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bẻ, bẹ
Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 13Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã
Ngày dạy :I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã
ở các tiếng
chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3
em lên chỉ)
-Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh
ảnh tìm hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
-Biết ghép các tiếng : bè, bẽ
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện dấu :
+Dấu huyền:
Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?
+ Dấu ngã:
Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)
Quan sátThảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
Trang 14b Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu huyền vào be ta được
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ
-Cách tiến hành:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn
qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng
ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn theo
từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “
MT:HS luyên nói được theo chủ đề
-Cách tiến hành :treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những
gì?
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
-Bè thường dùng để làm gì ?
-Những người trong tranh đang
Ghép bìa cài : bẽĐọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)
Viết bảng con : bè, bẽ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bè, bẽThảo luận và trả lời
Trả lời
Trang 15Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng
thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nói
4:Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
Đọc : bè (C nhân- đ thanh)
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 16Bài 6: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
Ngày dạy: I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
2.Kĩ năng :Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự
thể hiện khác nhau về dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới
thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
Hoạt động 1 Ôân tập :
+Mục tiêu :-Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-Biết ghép e với b và be với các dấu
thanh
thành tiếng có nghĩa
+Cách tiến hành :
a Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành
Thảo luận nhóm và đọc
Trang 17b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành
tiếng :
- Gắn bảng :
+Các từ được tạo nên từ e, b và các
dấu thanh
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
MT:HS viết đúng các tiếng có âm và
dấu thanh vừa ôn
-Cách tiến hành:
+Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn
qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng
ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc:
MT:HS phân biệt được các tiếng có
âm và dấu thanh vừa ôn
Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS tô đúng các tiếng có âm và
dấu thanh vừa được ôn
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô
theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyên nói” Các dấu
thanh và phân biệt các từ theo dấu
thanh”
-MT:Phân biết các sự vật việc người
qua sự thể hiện khác nhau về dấu
thanh
Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Quan sát,thảo luận và trả lời
Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : bè, bẽ
Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa,
Trang 18-Cách tiến hành: Nhìn tranh và phát
biểu :
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh
không ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu
nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng
ta đang sống.Tranh minh hoạ có tên :
be bé Chủ nhân cũng be bé, đồ vật
cũng be bé, xinh xinh )
b.Luyện viết:
c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân
biệt các từ theo dấu thanh”
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những
gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Em đã trông thấy các con vật, các
loại quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu?
-Em thích tranh nào? Vì sao ?
-Trong các bức tranh, bức nào vẽ
người ? Người này đang làm gì ?
-Hướng dẫn trò chơi
4:ủng cố dặn dò
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
cỏ / cọ, vó / võ
-HS chia học nhóm và nhận xét
Trả lời
Chia 4 nhóm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Bài 7 : ê - v
Ngày dạy :I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ê, v, tiếng bê, ve
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 19-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết :bé, bẻ
-Đọc và kết hợp phân tích :be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v
-MT:nhận biết được chữ ghi âm ê-v
tiếng bê-ve
-Cách tiến hành:
a.Dạy chữ ghi âm ê :
-Cách tiến hành
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ê và âm ê
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là
có thêm dấu mũ
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
b.Dạy chữ ghi âm v :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét
móc hai đầu và một nét thắt nhỏ
Hỏi: Chữ v giống chữ b ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : v, ve
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
Thảo luận và trả lời câu hỏi: giống hình cái nón
(Cá nhân- đồng thanh)
So sánh v và b :Giống : nét thắtKhác : v không có nét khuyết trên
Trang 20-Đọc lại cả hai sơ đồ trên.
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết được ê-v ,bê - ve
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
trình đặt viết)
Hoạt động 3:Luyện đọc tiếng ứng
dụng
-MT:HS đọc được các ê-v , bê –ve
-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS đọc
các tiếng ứng dụng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-MT:Đọc đúng câu ứng dụng bé
,vẽ ,bê
-Cách tiến hành
a.Đọc lại các âm ở tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyên viết
-Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở
+Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS
viết theo từng dòng và vở
Hoạt động3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung Bế bé
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em
bé?
-Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
-Mẹ thường làm gì khi bế em
Trang 21-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng
ta, chúng ta phải làm gì cho cha mẹ
vui lòng ?
+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học
để cha mẹ vui lòng
4:Củng cố dặn dò
RÚT KINH NGHIỆM:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về -Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 22TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp
hôm nay học âm l-h
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h
-MT:Nhận biết được chữ ghi âm
l-h,tiếng lê-hè
-Cách tiến hành:
Đọc lại sơ đồ ↓↑
a.Dạy chữ ghi âm l :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết
trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét
khuyết trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại 2 sơ đồ trên
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng
dụng
-Cách tiến hành:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
trình đặt ‘viết)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ
ứng dụng
-MT:HS các tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp
giảng từ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Thảo luận và trả lời: giống chữ b
Giống :đều có nét khuyết trên
Khác : chữ b có thêm nét thắt
(Cá nhân- đồng thanh)
Giống : nét khuyết trênKhác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : l , h, lê, hè
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 23Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyên đọc :
-MT:Đọc được câu ứng dụng:ve ve ve
hè về
-Cách tiến hành:
a.Luyên đọc bài ở tiết 1:
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và
hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân
: hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve
ve ve, hè về
c.Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2: Luyện viết
-MT:HS viết đúng các âm tiếng vào
vở
-Cách tiến hành:HS viết vào vở theo
từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung le le
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống
con gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở
ao, hồ Nhưng có loài vịt sống tự do
không có nguời chăn, gọi là vịt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le
Con le le hình dáng giống vịt trời
nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở nước
ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
Đọc thầm và phân tích tiếng hè
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
Quan sát và trả lời( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )
( vịt trời )
Trang 24quí hiếm.
4:Củng cố dặn dò
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Bài 9 : o - c
Ngày dạy:I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ -Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 25TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp
hôm nay học âm o-c
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c
-MT:Nhận biết được chữ o-c tiếng
bò-cỏ
-Cách tiến hành :
a.Dạy chữ ghi âm o
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét
cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm và đánh vần : o, bò
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
b.Dạy chữ ghi âm c:
-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét
cong hở phải
Hỏi : So sánh c và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng vừa học
-Cách tiến hành:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
-Đọc cả 2 sơ đồ
Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò
Giống : nét congKhác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : o, c, bò, cỏ
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 26-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-MT: Đọc được câu ứng dụng : bò bê
có bó cỏ
-Cách tiến hành :Đọc bài tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân
: bò, bó, cỏ)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Hoạt động 2:Luyện viết:
-Mục tiêu: HS viết đúng âm tiếng ứng
dụng vào vở
+Cách tiến hành :GV hướng dẩn HS
viết theo dòng
Hoạt động3:Luyện nói
-MT:Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung vó bè
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê
hương em có vó bè không?
-Em còn biết những loại vó bè
nào khác?
4:Củng cố dặn dò
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ
Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ
Quan sát và trả lời
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 27Bài 10: ô - ơ
Ngày dạy :I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm
ô-ơ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ô-ơ
-Mục tiêu: nhận biết được âm ô và âm ơ
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ô
-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và
dấu mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?
-Phát âm và đánh vần : ô, cô
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
Dạy chữ ghi âm ơ :
-Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ
-Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và
một nét râu
Thảo luận và trả lời:
Giống : chữ oKhác : ô có thêm dấu mũ
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :côø
Giống : đều có chữ oKhác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
Trang 28Hỏi : So sánh ơ và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết được ô-c và tiếng ứng
dụng
-Cách tiến hành:
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
trình đặt bút)
Hoạt động 3:Luyện đọc
-MT:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng
dụng:
hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
-Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở
vẽ
+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS
Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân
:vở)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng
vào vở
-Cách tiến hành:GV hướng dẩn viết
từng dòng vào vở
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ.Đọc thầm và phân tích tiếng
vởĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
Quan sát và trả lời
Trang 29Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung bờ hồ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa
nào? Tại sao em biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã được dùng
vào việc nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi ,
vui chơi sau giờ làm việc
4: Củng cố dặn dò
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 30Bài 11 :ÔN TẬP
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :H s đọc, viết một cách chắc chắn âm ,chữ vừa học trong tuần : ê, v, l,
h, o, c, o, ơ
2.Kĩ năng :Đọc đúng các từ ngữ & câu ứng dụng
3.Thái độ :Nghe, hiểu & kể lại theo tranh truyện kể hổ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ
-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã
học nhưng âm gì?
-Gắn bảng ôn
Hoạt động 1:Ôân tập
+Mục tiêu: HS đọc được âm từ ứng
dụng đã học
+Cách tiến hành :
Các chữ và âm vừa học :
Treo bảng ôn 1 (B 1)
Ghép chữ thành tiếng :
-Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa
Đọc các từ đơn ( một tiếng )
do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng ôn 2
Trang 31Hoạt động 3:Luyện viết
-MT:HS viết đúng cá từ ứng dụng
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn viết
từng dòng vào vở
d.Tập viết từ ngữ ứng dụng :lò cò, vơ
cỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
-Đọc lại bảng ôn
-Đọc câu ứng dụng :
Hỏi :Nhận xét tranh minh hoạ
Tìm tiếng có âm vừa học
Hoạt động 2:Luyện viết:
+Mục tiêu: HS viết đúng các chữ còn
lại trong vở tập viết
+Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS
viết theo dòng vào vở
Hoạt động 3:Kể chuyện:
-MT:Kể lại chuyện về hổ
-Cách tiến hành:
-GV kể một cách truyền cảm có tranh
minh hoạ như sách giáo khoa
-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ
tranh, đại diện nhóm chỉ vào tranh &
kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện
(Theo 4 tranh )
+Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ
nghệ Mèo nhận lời
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp,
học tập chuyên cần
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi
Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớpViết bảng con
Viết vở tập viết : lò cò
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽcờ (C nhân- đ thanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Viết từ còn lại trong vở tập viết
Lắng nghe & thảo luậnCử đại diện thi tài
Trang 32thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ
Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo
nhảy tót lên 1 cây cao Hổ đứng dưới
đất gầm gào, bất lực
Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật
vô ơn đáng khinh bỉ
4: Củng cố dặn dò
HS xung phong kể toàn truyện
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 33
Bài 12 : i a
Ngày dạy
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ i và a ; tiếng bi, cá
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm
i-a
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm i-a
+Mục tiêu: nhận biết được âm i-a tiếng bi-cá
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm
i:
-Nhận diện chư õ i: Chữ i gồm chữ nét
xiên phải và nét móc ngược, phía trên
chữ i có dấu chấm
Hỏi : So sánh i với các sự vật và đồ
vật trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : i, bi
Dạy chữ ghi âm a :
-Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải
và một nét móc ngược
Hỏi : So sánh a và i ?
Thảo luận và trả lời:
Giống : cái cọc tre đang cắm dưới đất
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bi
Giống : đều có nét móc ngược
Trang 34-Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình âm và chữ
đã học
-Cách tiến hành:
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
Hoạt động 1: Luyện đọc :
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :
bé hà có vở ô li
+Cách tiến hành :
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân
: hà, li hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
bé hà có vở ô li
+Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:Viết đúng chữ i-a ,bi-cá vào vở
-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS viết
Khác : a có thêm nét cong
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cá
Viết bảng con : i, a, bi, cá
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bé có vở ô liĐọc thầm và phân tích tiếng : hà, li
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : i, a, bi, cá
Trang 35vào vở theo từng dòng.
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung lá cờ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ?
-Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở
giữa cờ có
màu gì ?
-Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn
thấy những lá cờ
nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì? Ở
giữa cờ có gì?
4: Củng cố dặn dò
Quan sát và trả lời
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 36Bài 13: n - m
I Mục tiêu
-Học sinh nhận biết được chữ n và m; tiếng nơ, me
-Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó nê -Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : i, a, bi, cá
-Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm
n-m
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m
-MT:Nhận biết được âm n-m tiếng nơ-me
-Cách tiến hành
Dạy chữ ghi âm n :
+Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét
móc hai đầu
Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật
trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : n, nơ
+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra
qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng sau
Dạy chữ ghi âm m :
-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi
và nét móc hai đầu
Thảo luận và trả lời:
Giống : cái cổng
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nơ
Trang 37Hỏi : So sánh m và n?
-Phát âm và đánh vần tiếng : m, me
-+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên,
hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần:
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình n-m,nơ-me
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ
ứng dụng:
-MT:Đọc được cá tiếng từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp
gaỉng từ
-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-MT:Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :
no, nê Hướng dẫn đọc câu ứng
dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng n-m,nơ-me
Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi
(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn me
Viết bảng con : n, m, nơ, me
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân-
Trang 38-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết
vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba
má
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Quê em gọi người sinh ra mình là
gì ?
-Nhà em có mấy anh em ? Em là con
thứ mấy ?
-Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình
cảm của mình đối với bố mẹ cho cả lớp
nghe ?
-Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
3: Củng cố dặn dò
Trò chơi : tìm tiếng có âm vừa học
GV gắn lên bảng
- CV nêu luật chơi và cách chơi
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Nhận xét chung giờ học
Tô vở tập viết : n, m, nơ, me
Thảo luận và trả lời
Trang 39RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Bài 14 : d - đ
Ngày dạy I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ d và đ; tiếng dê, đò
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo.ä
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động :Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : n, m, nơ, me
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 40TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm
d-đ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-đ
+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và
âm d
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d:
-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét
cong hở phải, một nét móc ngược ( dài )
Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ
vật trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : d, dê
+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau
Dạy chữ ghi âm đ:
-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một nét
ngang
Hỏi : So sánh d và đ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại 2 sơ đồ
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình d-đ,dê-đò
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng
-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng
da, de, do, da, đe, đo, da dê, đi bộ
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp
giảng từ
+Đọc sơ đồ 1,sơ đồø 2
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
Thảo luận và trả lời:
Giống : cái gáo múc nước(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê
Giống : chữ dKhác :đ có thêm nét ngang (C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn đò
Viết bảng con : d, đ, dê, đò
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ