Hãy phát biểu định nghĩa và các tính chất của phép dời hình, kể tên các phép dời hình đã học.. Hãy phát biểu định nghĩa và các tính chất của phép đồng dạng, kể tên các phép đồng dạng đã
Trang 11 Hãy phát biểu định nghĩa và các tính chất
của phép dời hình, kể tên các phép dời hình đã học.
2 Hãy phát biểu định nghĩa và các tính chất của phép đồng dạng, kể tên các phép đồng dạng
đã học.
Trang 2Cho hình lục giác đều
ABCDEF tâm O Tìm ảnh
của tam giác AOF:
a Qua phép đối xứng
tâm O.
b Qua phép đối xứng
đường thẳng BE.
Bài tập 1
O
Trang 3= +
+
= +
+ 2
(O O v 2
Đ và V
tiếp liên
hiện thực
việc từ
được có
dạng đồng
phép qua
A của ảnh
Tìm
d.
Đ qua (C)
của ảnh
Tìm
c.
Đ qua
d của ảnh
b.Tìm
(2;1).
v với T
qua A
của ảnh
Tìm
a.
0 4
-4y 2
y :
pt có (C)
tròn đường
0, 1
y 3
trình phương
có
d thẳng đường
A(-1;2), điểm
cho y
O độ tọa
phẳng mặt
Trong
-2
x)
x x
x x
Bài tập
Trang 4Bài tập 3
Cho tam giác ABC Gọi H là trực tâm của tam giác, M là trung điểm của cạnh BC Phép đối xứng tâm M biến H thành H’ Chứng minh rằng H’ thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Từ đó hãy tìm quỹ tích của H khi A di động trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
HD giải
Trang 6Baì tập
Cho hai điểm B,C cố định trên đường tròn (O) và một điểm A di động trên đường tròn đó Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC.
đối xứng trục, phép tịnh tiến để giải.
Trang 7Bài tập 4
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào
đúng , mệnh đề nào sai?
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song
Đ a
S
Đ
b
c
Trang 8Bài tập 5
Các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào
sai? (Cho biết : MO là hình chiếu của M lên d )
M o
M o
M M' M'
(M) d
Đ e.
M o
M
M' o
M M'
(M) d
Đ d.
OM OM'
M'
(M) )
(o,
V c.
v MM'
M'
(M) v
T b.
OM OM'
M' (M)
o Đ a.
−
=
⇔
=
−
=
⇔
=
=
⇔
=
=
⇔
=
−
=
⇔
=
k k