Gợi ý:- Tính chất đường phân giác - Sử dụng tính chất dãy tỉ lệ thức... Tam giác bằng nhauTam giác đồng dạng Góc xen giữa bằng nhau, Hai góc Góc xen giữa bằng nhau, Hai góc c,g,c g,g c,
Trang 2Tiết 53:
TỔ : TỰ NHIÊN
Trang 3Đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với đoạn thẳng A’B’và C’D’ khi nào ?
AB và CD tỉ lệ với A’B’và C’D’
' ' ' '
AB A B
CD C D
Các tính chất thường dùng :
AB.C'D' CD.A 'B'
AB A 'B' AB CD A 'B' C'D'
AB A 'B' AB A 'B'
CD C'D' CD C'D'
1/Đoạn thẳng tỉ lệ:
Trang 4Định lý Talet:
A
N
ABC a//BC <= =>
Áp dụng
Hệ quả
Trang 5Áp dụng: Tìm x trong hình sau:
M
x 4
4,5
Cho EF // NP
Giải:
Vì EF // NP nên theo định lý Talet ta có:
hay
4.4,5
3
Trở lại đ/l Talet
Trang 6Hệ quả định lí Talet:
A B’
KL
ABC
B' AB,C' AC
B’C’ // BC
AB' AC' B'C'
AB AC BC
Trang 7Tính chất đường phân giác trong tam giác:
A
C B
AD: phân giác góc BAC AE: phân giác góc BAx
DC AC
EB EC
GT KL
D E
x
N
Trang 8Áp dụng:
E
M
10
y
Giải:
Vì EQ là phân giác nên ta có:
(1)
QN EN
=
QM EM hay
Ta lại có: x + y = 10 (2)
2 3
x
= 2 x = 2
y
= 2 y = 3
….
….
4 6
x + y
= =
Gợi ý:- Tính chất đường phân giác
- Sử dụng tính chất dãy tỉ lệ thức
Trang 9Tam giác đồng dạng :
1/ Định nghĩa :
Hãy nêu định nghĩa tam giác
đồng dạng ?
( SGK)
2/ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác :
Có bao nhiêu trường hợp đồng dạng của hai tam giác? Kể tên các trường hợp đó ?
c.c.c ; c.g.c ; g.g
3 trường hợp 2/ Tính chất :( SGK)
Trang 10Hãy điền vào chỗ (…)trong các
trường hợp sau để có hai tam giác đồng dạng theo từng trường hợp:
A
E D
F
a/ (g.g) ;
B D A E C F ˆ ˆ ˆ ˆ
(hoặc )
Bài tập
;
AC BC
c/ (c.c.c) AB
ED
AC BC
EF DF
ˆ
ˆF C
b/ (c.g.c)
Trang 112/Các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác: ABC & A’B’C’
A’
C’
B’
A
B C GT B' = B,C' = C ˆ ˆ ˆ ˆ
KL A'B'C' ABC
GT
KL
ˆ ˆ A'B' B'C'
A'B'C' ABC
GT
KL
A'B' A'C' B'C'
ABC
A'B'C' ( c.c.c )
( c.g.c )
( g.g )
Trang 12Tam giác bằng nhau
Tam giác đồng dạng
Góc xen giữa bằng nhau,
Hai góc
Góc xen giữa bằng nhau,
Hai góc
(c,g,c)
(g,g)
(c,g,c)
(g,c,g)
tỉ lệ
bằng nhau
tỉ lệ
bằng nhau bằng nhau
Trang 133/ Trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông :
Có bao nhiêu trường hợp đồng dạng của tam giác vuông?
C
A’
B’ C’ GT
KL A'B'C' ABC
A'B' B'C'
AB BC
B B'
KL
GT
A'B'C' ABC
hoặc
A'B' A'C'
C' C
( g.g )
GT
KL A'B'C' ABC ( c.g.c )
( ch-cgv )
ABC, A'B'C'(A = 90 ,A' = 90 ) 0 0
Trang 14Bài tập : Cho tam giác cân ABC (AB=AC) Vẽ các đường cao BH, CK a) Hai tam giác BKC và CHB có đồng dạng với nhau không? Vì sao? b) Chứng minh AK = AH Từ đó suy ra KH // BC.
c) Cho biết BC = 6cm, AB = AC = 9cm Tính độ dài đoạn thẳng HK?
Hướng dẫn: Câu c: Vẽ đường cao AI
- Xét hai tam giác đồng dạng IAC và HBC rồi tính CH suy ra AH
- Xét hai tam giác đồng dạng AKH và ABC rồi tính HK
Kết quả:
A
C B
I
CH = 2 cm
AH = 7cm
KH
=
42
9 cm
Trang 15H
C I
B
K
Tóm tắt giải:
6.3
2 9
CH CB CB CI
CI CA CA
90 , C chung0
I H
AK AH
AB AC
CÓ
nên
, HBC
IAC
đ ồng dạng Suy ra
, HBC
IAC
AH = AC-HC=9-2= 7cm
Vì AK = AH, AB = AC nên
Ta lại có Â chung nên
, ABC
AKH
đ ồng dạng
Suy ra 7.6 42
9 9
Trang 16Tiết 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
I/ Đoạn thẳng tỉ lệ:
1/ Định nghĩa:(Sgk)
2/ Tính chất: (Sgk)
II/ Định lý Talet:
1/ Định lý Talet thuận, đảo: (Sgk)
2/ Hệ quả: (Sgk)
III/ Tính chất đường phân giác trong tam giác: (Sgk) IV/ Tam giác đồng dạng:
==============
Trang 17DẶN DÒ :
Học thuộc các định nghĩa, định
lý, tính chất, làm lại các bài tập
đã giải
Trang 18BÀI HỌC KẾT THÚC