1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại Số 7

172 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 4,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế... *Hoạt động 2GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi làm t

Trang 1

Ngày soạn……… Chương I : SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy……… §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Tuần 01, Tiết 01

I/Mục tiêu:

Nắm được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

So sánh được các số hữu tỉ

2/Ôn tập lại kiến thức về phân số ở lớp 6

3/Vào bài mới

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy cho VD về phân số

GV:Phân số là một cách viết

của số hữu tỉ

GV:Hãy viết các số sau duới

dạng số hữu tỉ:2; -0,5; 232

GV:Cho HS phát biểu khái niệm

số hữu tỉ

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc ?3

GV:Cho HS biểu diễn các số

1, 2, 3 trên trục số

GV:HDHS biểu diễn các số 45 ;

2

3

*Hoạt động 3

GV:Hãy so sánh các cặp số hữu

tỉ sau:12 và 23 ; 26 và 39 ; 34 và

HS:Đọc ?3HS:

HS:Đọc ?5HS: 32 ; 53

Số vô tỉ là số viết được

dưới dạng phân số b a

với a, b Z; b0

II/Biểu diễn số hưu tỉ trên trục số

SGK

III/So sánh hai số hữu tỉ

°x < y thì trên trục số x nằm ở bên trái y

°Số hưu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hưu tỉ dương

° Số hưu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hưu tỉ âm

°Số 0 không là số hưu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉâm

Trang 2

4/Củng cố:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT1/8

GV:Cho HS đọc BT1

GV:Hãy dùng các dấu (∈;∉; ⊂ ) điền vào chỗ

trống trong câu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q; −32 …Z;

N⊂ Z⊂ Q

HS:Đọc BT3HS:x = −27 = − 7722 ; y = 11 −3 = − 7721 vì -22<-21

Về học bài, làm các bài tập : 2; 4; 5

Xem SGK trước bài 2

Trang 3

Ngày soạn……… §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ Ngày dạy………

Tuần 01, Tiết 02

I/Mục tiên :

Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ

Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau : −411và −67

Câu 1 : SGK Câu 2 : −411 < −67

3/Vào bài mới

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Đễ cộng, trừ hai phân số ta

làm như thế nào ?

GV:Cho HS làm các ví dụ :

32 + 47 ; 67 + 32

*Hoạt động 2

GV:Hãy phát biểu quy tắc

chuyển vế trong Z

GV:Quy tắc chuyển vế trong Q

cũng thực hiện tương tự như

trong Z

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Hãy áp dụng quy tắc

chuyển vế tìm x biết :

a/x - 21 = -32 ; b/72 - x = -43

GV:Cho HS phát biểu chú ý

HS:Đễ cộng, trừ hai phân số , tatìm mẩu số chung, qui đồng mẩu số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử và giử nguyên mẩu sốHS: 32 + 47 = 128 +1221 = 2912

67 + 32 = 67 + 64 = 116

HS:Khi chuyển vế một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Đọc ?2HS: a/ x - 21 = -32

x = -32 + 12 = − 64 + 63= − 61 b/ 7

II/Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó

Với mọi x, y, z ∈Q

x+ y = z x = z – y

¤ Chú ý : SGK

Trang 4

HS:Phát biểu chú ý

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

14

25 −

x = 125 x = 3539

5/Dặn dò :

Về nhà học bài

Xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp

Làm các bài tập 7 ; 10

Xem SGK trước bài 3

Trang 5

Ngày soạn……… §3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 02 , Tiết 03

I/Mục tiêu :

Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng nhân chia số hữu tỉ

2/Kiểm tra bài cũ :

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Tìm x biết

a/-x -2

3= -6 7

x = -2

3+6

7 = 17 18 21

3/Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

GV:Từ phép nhân hai phân số

cho HS suy ra phép nhân hai số

hữu tỉ

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS phát biểu quy tắc

chia hai phân số

GV:Hãy tính : 4

7

− : 2 3

GV:Cho HS suy ra quy tắc chia

hai số hữu tĩ

HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu sốHS: 3

4

− 5

2 = 3.5 4.2

− = 15 8

HS: 4 7

− : 2 3

− = 4 7

− 3 2

− = 6 7

HS:Suy ra quy tắc chia hai số hữu tĩ

I/Nhân hai số hữu tỉ

Trang 6

GV:Cho HS đọc chú ý

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

− )-45

18]

HS:Đọc ?HS: a/3,5.( 2

5

1

− ) = 35

10 7 5

− = 245 50

b/ 5 23

− :-2 = 5

23

− : 2 1

− = 5 23

− 1 2

HS:Đọc BT11 HS: c/(11

d/ 7

23.[( 8 6

− )-45

18]= 7

23[ 24 45 18

− − ] = 7

23 69 18

− = 21 18

5/Dặn dò :

Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15

Xem SGK trước bài 4

Trang 7

Ngày soạn……… §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy……… CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Tuần 02, Tiết 04

I/Mục tiên :

Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

− = 360 400

− = 3

150 − = 1 50

3/ Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy nhắc lại giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

GV:Giá trị của một số hưu tỉ x

, kí hiệu : |x| là khoảng cách

từ x đến điểm 0 trên trục số

GV:Cho HS đọc ?1

GV:Hãy điền vào chỗ trống

(…) trong các câu ở ?1

GV:Từ ?1 hãy xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

HS:Đọc ?2HS:

I/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giá trị của một số hưu tỉ x ,

kí hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số

x nếu x > 0 |x| =

-x nếu x < 0

Trang 8

*Hoạt động 2

GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân, ta có thể viết

chúng dưới dạng phân số rồi

làm theo quy tắc các phép

tính đã biết

GV:Trong thực hành ta

thường cộng, trừ, nhân, chia

hai số thập phân theo quy tắc

về giá trị tuyệt đối và về dấu

tương tự như số nguyên

GV:Cho HS làm ví dụ :

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS: a/(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 +0,264) = -1,394 b/0,245 – 2,134 = -(2,134 -0,245) = 1,889 c/(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

II/Cộng trừ nhân chia số thập phân

( SGK )

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16

HS: a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3) = (6,3 + 2,4) +[-3,7 +(-0,3)] = 4,7

5/Dặn dò :

Về học bài, làm các BT 19;20

Trang 9

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 15; 16

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

2/Kiểm tra bài cũ

Câu 1 :Tính :a/ - 3,116 + 0,263

b/(-3,7) (2,16) Câu 1:a/- 3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853

b/(-3,7) (2,16) = 7,993

3/ Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc BT21

GV:HD trước hết phải rút gọn

phân số đến tối giản

GV:Hãy viết ba phân số cùng

biểu diển số 2

5

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc BT22

GV:Hãy sắp xếp các số hữu tỉ

sau theo thứ tự lớn dần :

*Hoạt động 3

GV:Gọi HS đọc BT23

HS:Đọc BT21HS:a/ 14

35

− = 2

5

− ; 27 63

− = 3 7

26 65

− = 2 5

− ; 36 84

− = 3 7

− ; 34 85

− = 2 5

• 27 63

− ; 36 84

− cùng biểu diển số 3

7

• 14 35

− ; 26 65

− ; 34 85

− cùng biểu diển số 2

5

HS:b/ 3 7

− = 27 63

− = 36 84

− = 6 14

HS:Đọc BT22HS: 2

5

− ; 27 63

− = 3 7

26 65

− = 2 5

− ; 36 84

− = 3 7

− ; 34 85

− = 2 5

• 27 63

− ; 36 84

− cùng biểu diển số 3

7

• 14 35

− ; 26 65

− ; 34 85

− cùng biểu diển số 2

5

b/ 3 7

− = 27 63

− = 36 84

− = 6 14

BT22/16

2 3

Trang 10

GV:Dựa vào tính chất “ Nếu

GV:Hãy áp dụng tính chất

của các phép tính đễ tính

GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ

dấu giá trị tuyệt đối ta được gì

⇒ 12

37

− < 12 37

HS:Đọc BT24HS: a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]

= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]

= -0,38 –(-3,15) = 2,77

HS:Đọc BT25HS: |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3HS: x = 4 hoặc x = - 0,6

b/-500 < 0 < 0,001 ⇒-500 < 0,001 c/ 12

= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]

= -0,38 –(-3,15) = 2,77

BT25/16

|x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3

Trang 11

Ngày soạn……… §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 03 , Tiết 06

I/Mục tiêu :

Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3)

b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)

Câu 1:a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) = 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3) = 8,7 + (-4) = 4,7

b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8[(-6,5) + (-3,5)]

= 2,8 (-10) = -2,8

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS nhắc lại lũy thừa

với số mũ tự nhiên của một số

*Hoạt động 2

GV:Cho HS nhắc lại lại quy

tắc nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số với số tự nhiên

HS:( 3 4

− )2 = 9

16 ; ( 2 5

HS:Đọc ?2HS:

a/(-3)2 (-3)3 = (-3)5 = -243b/(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2

Trang 12

GV:Cho HS suy ra công thức

tổng quát của tích và thương

của hai lũy thừa cùng cơ số

b/[( 1

2

− )2 ]5 = (1

4)5 = 1 1024

− )3; ( 1 2

− )4; ( 1 2

− )5

GV:Có nhận xét gì về dấu của lũy thừa với số

mũ chẳn, với số mũ lẻ của một số hữu tỉ

HS:( 1 3

2

− )2 = 1

4; ( 1 2

− )3 = 1

8

− ; ( 1 2

− )4 = 1

16; ( 1

2

− )5 = 1 32

HS:•Lũy thừa với số mũ chẳn của một số hữu

tỉ âm là một số hữu tỉ dương

• Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ âm

HS:Đọc BT30a/x :( 1

3

− )3 = -1

2 ⇒ x = -1

2 ( 1 3

− )3 = ( 1

3

− )4 = 1 16

5/Dặn dò :

Về học bài, làm BT29, 31 trang 19

Trang 13

Xem SGK trước bài 6 trang21

Ngày soạn……… §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 04 , Tiết 07

I/Mục tiêu :

Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

GV:Cho học sinh suy ra công

thức tính lũy thừa một tích

22 52 = 4 25 = 100 b/(1

2 3

4 )3 = (3

8)3 = 27 512

HS: (x.y)n = xn yn

HS:a/(1

3)5 35 = (1

3 3)5 = 1 b/(1,5)3 8 = (1,5 2)3 = 27

HS:Đọc ?3HS: a/( 2

3

− )3 = 8 27

− ; ( 2 )33(3 )

= 8 27

 

 ÷

  =

n n

x

y (y≠0)

Lũy thừa một thương bằng thương các lũy thừa

Trang 14

b/1055

2 và (10

2 )5

GV:Cho học sinh suy ra công

thức tính lũy thừa một thương

GV:Cho HS đọc ?4

GV:Hãy tính 7222

24 ;

3 3

( 7,5)(2,5)

vậy ( 2 3

− )3 =( 2 )33(3 )

 

 ÷

  =

n n

x y

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

17

GV:Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng lũy

thừa của một số hữu tỉ :

4

3913

c/(0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

d/

4 2

17

HS:Đọc 36HS: a/108.28 = (10.2)8 = 208

b/108:28 = (10:2)8 = 58

c/254.28 = 58 28 = 108

HS:Đọc 36HS: a/4 42103

2 = 4105

2 = 455

4 = 1

Trang 15

Củng cố thêm kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng tính toán của học sinh

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : a/Viết công thức tính lũy thừa của một

 

 ÷

  =

n n

x

y (y ≠0) b/272 : 252 = 36:56 =

6

35

 

 ÷

 

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS đọc BT38

GV:Hãy viết các số 227 và 318

dưới dạng lũy thừa có số mũ

viết x10 dưới dạng :

a/Tích của hai lũy thừa, trong

đó có một lũy thừa là 7

b/Lũy thừa của x2

HS:Đọc BT38HS:a/227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99

HS:b/99 >89 ⇒318 > 227

HS:Đọc BT39HS:a/x7.x3

b/(x2)5

Trang 16

c/Thương của hai lũy thừa

trong đó số bị chia là x12

 

 ÷

  =

169196 b/

 

 ÷

  =

169196 b/

81

n

− = -27 ⇒ n = 7

4/Dặn dò :

Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp

Làm BT40;41;42 phần còn lại

Xem SGK trước bài 7

Trang 17

Ngày soạn……… §7 TỈ LỆ THỨC

Ngày dạy………

Tuần 05 , Tiết 09

I/Mục tiêu :

Nắm vửng được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

Nhận biết tỉ lệ thức, vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

 

 ÷

  = 432

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

HS: 15

21= 5

7 ; 12,517,5= 125

175 = 5

7

Do đó15

21 = 17, 412,5HS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS:Chú ý giáo viên giảng bài

b =d thì a.d = c.b

Trang 18

Thì ta có các tỉ lệ thức :

4/Củng cố và luyện tập vận dụng

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT44/26

GV:Cho HS đọc BT44

GV:Hãy thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số

giữa các số nguyên

3,6

− = −

b/-0,52 :x = -9,36 : 16,36 -0,52 :x = 936

Trang 19

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 26;27;28

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 05 , Tiết 10

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm những kiến thức về tỉ lệ thức va øcác tính chất của tỉ lệ thức

Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc BT 48

GV:Hãy lập tất cả các tỉ lệ

thức có thể được từ đẳng thức

sau : a/6.63 = 9.42

b/0,24.1,61 = 0,84.0,46

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc BT 49

GV:Từ các tỉ lệ số sau đây có

lập được tỉ lệ thức không ?

a/3,5 : 5,25 và 14 :21

HS:Đọc BT 48HS:a/

;0,84 0, 24 0, 46 0, 24

HS:Đọc BT 49HS:a/3,5 : 5,25 = 14 :21 nên lập được tỉ lệ thức

c/6,51:15,19 = 3:7 nên nên lập được tỉ lệ thức

;0,84 0, 24 0, 46 0, 24

b và d không lập được tỉ lệ thức

Trang 20

b và d không lập được tỉ lệ thứcHS:Đọc BT 51

Trang 21

Ngày soạn……… §8 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Ngày dạy………

Tuần 06 , Tiết 11

I/Mục tiêu :

Nắm vửng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Vận dụng được tính chất vào làm bài tập

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số

giữa các số nguyên : a/1,2:3,24; b/2 :1 3

5 4

Câu 1 : a/1,2:3,24 = 10:27 b/2 :1 3

5 4 = 44:15

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:cho HS đọc ?1

GV:Cho tỉ lệ thức 2 3

4 =6, Hãy so sánh các tỉ số

4 6 10+ = =+

I/Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 22

a = =b c ta nói các số a;b;c tỉ

lệ với 2;3;5 ,ta cũng viết: a:b:c =

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:chú ý giáo viên giãng bài

4/củng cố và luyện tập vận dụng

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?2

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Hãy dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thể

hiện câu nói sau :

Số học sinh của ba lớp : 7A; 7B; 7C tỉ lệ với các

x = y = x y− =− = −

Trang 23

GV:Cho HS đọc BT56

GV:Gợi ý : Gọi a là chiều dài

b là chiều rộng

Ta có (a+b) 2 = 28 nên a+b = 14

a b

= từ đó áp dụng tính chất dãy tỉ số

bằng nhau ta tìm được a và b, từ đó tính được

HS: Gọi a là chiều dài

b là chiều rộng

Do chu vi bằng 28 nên ta có : (a+b).2 = 28 ⇒ a+b = 14Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

142

Về nhà học bài, làm BT57;58 trang 30

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 31

Trang 24

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 06 , Tiết 12

I/Mục tiêu :

Củng cố thêmtính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Rèn luyện kĩ năng tính toán và vận dụng tính chất vào làm bài tập

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Số viên bi của ba bạn : tỉ lệ với ba số 2;

4; 5 Hãy tính số viên bi của mỗi bạn, Biết rằng

ba bạn có tất cã 44 viên bi

Câu 1 : Gọi M; H; D là số bi cuua’Minh, Hùng, Dũng

Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng là :8;16;20

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS đọc BT59

GV:Hãy thay tỉ số giữa các số

hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số

nguyên

HS:Đọc BT59HS: a/2,04 : (-3,12) = 204: 312 204 17

Trang 25

Sao đó áp dụng tính chất dãy tỉ

số bằng nhau

4 = 23=23HS:Đọc BT60HS: a/ 1 :2 1 :3 2

x

x x

y z

x

x x

y z

Trang 26

Xem SGK trước bài 9

Ngày soạn……… §9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

Ngày dạy……… SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số

giữa các số nguyên

a/2,04 : (-3,12) ; b/4 : 53

4

Câu 1 : a/2,04 : (-3,12) = 204: 312 204 17

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy viết các phân số sau

dưới dạng số thập phân :

3 37

;

20 25

GV:Các số 0,15; 1,48 gọi là số

thập phân hữu hạn

GV: Hãy viết các phân số sau

dưới dạng số thập phân :

HS: 3 0,15

20=

37 1, 48

25=

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

I/Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 27

5 1

;

12 9

GV:Phép chia nầy không bao

giờ hết, số 6 (hoặc số 1) được

lặp đi lặp lại Ta gọi là số thập

phân vô hạn tuần hoàn, viết gọn

GV:Mẩu số không có ước

nguyên tố khác 2 và 5 nên 2

GV: Mẩu số có ước nguyên tố

“3” khác 2 và 5 nên 7

30 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

GV:Cho HS phát biểu nhận xét

HS:

5

0, 41666

1210,111

có mẩu 25 = 5.5

HS: 225

5

0, 41666 12

10,111

Viết gọn là : 0,41(6) ; 0,(1)

II/Nhận xét :

•Nếu một phân số tối giản với mẩu dương mà mẩu không có ước nguyên tố khác 2 và 5, thì phân số đó viết được dưới dạngsố thập phân hữu hạn

•Nếu một phân số tối giản với mẩu dương mà mẩu có ước nguyên tố khác 2 và 5, thì phânsố đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

•Mỗi số hữu tỉ được biểu diển bởi một số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn, ngược lại mỗi số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn biểu diển một số hữu tỉ

4/Củng cố và luyện tập vận dụng:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?

GV:Cho HS đọc ?

GV:trong các số sau số nào viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô

hạn tuần hoàn ? Viết chung1 dưới dang đó :

Trang 28

dưới dạng số thập phân hữu hạn, rồi viết

chúng dưới dạng đó : 3; 7 13; ; 13

8 5 20 125

BT66/34

GV:Cho HS đọc BT66

GV:Giải thích vì sao các phân số sau viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn, rồi

viết chúng dưới dạng đó

1; 5 4; ; 7

6 11 9 18

BT67/34

GV:Cho A=2 .3 Hãy điền vào chỗ trống các

số nguyên tố có một chữ số , đễ A viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn

nguyên tố khác 2 và 5 nên chúng viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :

Về học bài, xem lại các BT đã làm tại lớp

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 34;35

Trang 29

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 07 , Tiết 14

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Rèn luyện kĩ năng tính toán

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Nêu cách xác định một phân số là số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn SGK

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc BT68

GV:a/Trong các phân số sau

đây phân số nào viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn,

phân số nào viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

8 20 35

vì mẩu dương không có ước nguyên tố khác 2 và 5

• Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là : 4 15; ; 7

11 12 12

vì mẩu dương có ước nguyên tố khác 2 và 5

11 12 12

vì mẩu dương có ước nguyên tố khác 2 và 5

Trang 30

GV:b/Viết các phân số trên dưới

dạng số thập phân hữu hạn, số

thập phân vô hạn tuần hoàn

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc BT69

GV:Dùng dấu ngoặc đễ chỉ chu

kì trong thương của các phep

GV:Viết các số thập phân hữu

hạn sau dưới dạng phân số tối

− =

HS:Đọc BT69HS:a/8,5:3 = 2,8(3) b/18,7:6 = 3,11(6) c/58:11 = 5,(27) d/14,2:3,33 = 4,(264)

HS:Đọc BT70HS:a/0,32 = 32 8

HS:Đọc BT71HS: 1 0,(01); 1 0,(001)

− =

BT69/34

a/8,5:3 = 2,8(3) b/18,7:6 = 3,11(6) c/58:11 = 5,(27) d/14,2:3,33 = 4,(264)

Về xem và làm lại các BT dã làm tại lớp

Làm BT 72/35 và xem SGK trước bài 10

Trang 31

Ngày soạn……… §10 LÀM TRÒN SỐ

Ngày dạy………

Tuần 08 , Tiết 15

I/Mục tiêu :

Nắm vửng quy ước làm tròn số

Vận dụng quy ước vào giải bài tập, và ứng dụng thực tế

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Hãy viết các phân số sau dưới dạng số

thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn :

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

trên trục số ta thấy 4,3 gần 4

hơn gần 5 nên ta viết 4,3 ≈ 4

Kí hiệu ≈ đọc là gần bằng

4,9 gần 5 hơn gần 4 nên ta viết

4,9 ≈ 5

Vậy đễ làm tròn số thập phân

đến hàng đơn vị, ta lấy số

nguyên gần số đó nhất

HS:Chú ý giáo viên giảng bài I/Ví dụ 1/Ví dụ 1: Làm tròn các số

thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

Bài giải

4 4,3 4,9 5

Do 4,3 gần 4 hơn gần 5 nên ta viết 4,3 ≈ 4

Kí hiệu ≈ đọc là gần bằng

4,9 gần 5 hơn gần 4 nên ta viết 4,9 ≈ 5

Vậy đễ làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số

Trang 32

GV:Cho HS đọc ?1

GV:Hãy điền vào chỗ trống…

GV:Cho HS nhận xét bài làm

GV: Làm tròn số 72900 đến

hàng nghìn

GV:Số 72900 gần số 73000 hay

gần số 72000 ?

GV:72900 gần bằng số nào ?

GV: Làm tròn số 0,8134 đến

chữ số thập phân thứ 3

GV:0,8134 gần số 0,813 hay

gần 0,814

GV:Vậy 0,8134 gần bằng số

nào ?

*Hoạt động 2

GV:Từ VD3 hướng dẩn học sinh

đi đến quy ước trường hợp1

GV:Ví dụ : Làm tròn số 86,149

Đến chữ số thập phân thứ nhất

GV:Hãy làm tròn số 542 đến

hàng chục

GV:Từ VD2 HDHS đi đến quy

ước trường hợp 2

GV:Hãy làm tròn số 0,0861 đến

chữ số thập phân thứ 2

Làm tròn số 1573 đến

hàng trăm

HS:Đọc ?1HS:5,4 ≈5 ; 5,8≈6 ; 4,5≈5

HS:Nhận xét bài làm

HS:72900 gần số 73000HS:72900 ≈ 73000

HS: 0,8134 gần 0,813HS:0,8134 ≈ 0,813

HS:Từ VD3 đi đến quy ước theo hướng dẩn của giáo viên

HS:Số 86,149 do số đầu tiên bị bỏ đi là 4 nhỏ hơn 5 nên ta giữ nguyên bộ phận còn lại

86,149 ≈ 86,1

HS:542 ≈540

HS:0,0861 ≈ 0,09

1573 ≈ 1600

nguyên gần số đó nhất

2/Ví dụ 2 : Làm tròn số

72900 đến hàng nghìn Bài giải

Do 72900 gần số 73000

72900 ≈ 73000

3/Ví dụ 3 :Làm tròn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ 3

Bài giải

Do 0,8134 gần 0,813 0,8134 ≈ 0,813

II/Quy ước làm tròn số

•Trường hợp 1 : SGK

Ví dụ :a/: Làm tròn số 86,149Đến chữ số thập phân thứ nhất:86,149 ≈ 86,1

b/: Hãy làm tròn số 542 đến hàng chục : 542 ≈540 Trường hợp 2 : SGK

Ví dụ :a/ Hãy làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ 2 : 0,0861 ≈ 0,09

b/ Làm tròn số 1573 đến hàng trăm : 1573 ≈ 1600

4/Củng cố và luyện tập vận dụng:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

HS:Nhận xét bài làmHS:Đọc 73

Trang 33

GV:Hãy làm tròn các số sau đến chữ số thập

HS:Đọc 74HS:Tổng điểm hệ số 1 là : 31Tổng điểm hệ số 2 là : 54Tổng điểm hệ số 3 là : 24Điểm trung bình môn toán của bạn Cường là

Trang 34

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 08 , Tiết 16

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm kiến thức về làm tròn số

Rèn luyện kĩ năng vận dụng quy ước vào giải bài tập, và ứng dụng thực tế

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Hãy phát biểu quy ước làm tròn số

Câu 2 : Làm tròn các số : 7,923 ; 17,468 đến chữ

số thập phân thứ nhất

Câu 1 : SGKCâu 2 : 7,923 ≈ 7,9

17,468 ≈ 17,5

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

Gv:Hãy tính chu vi và diện tích

một mảnh vườn hình chữ nhật

có : Chiều dài 10,234m

Chiều rộng 4,7m

(làm tròn đến hàng đơn vị)

*Hoạt động 2

HS:Đọc BT78HS:1 in ≈ 2,54cm

HS:21.2,54 ≈ 53,34HS:Vậy 21 in ≈ 53,34cm

HS:Đọc BT79HS: P = (10,234 + 4,7).2 = 29,868 ≈ 30m

S = 10,234 4,7 = 48,0998 ≈ 48 m2

S = 10,234 4,7 = 48,0998 ≈ 48 m2

BT80/38

Trang 35

GV:Cho HS đọc BT780

GV:1 lb ≈ 0,45kg

Vậy 1kg gần bằng bao nhiêu lb

HS:Đọc BT780HS:Do 1 lb ≈ 0,45kg Nên 1kg ≈ 1

0, 45= 2,(2)Vậy 1kg ≈ 2 lb

Do 1 lb ≈ 0,45kg

Nên 1kg ≈ 0, 451 = 2,(2) Vậy 1kg ≈ 2 lb

4/Dặn dò :

Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp

Làm BT 81/38 và xem SGK trước bài 11 trang 10

Ngày soạn……… §11 SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIÊM VỀ CĂN BẬC HAI

Ngày dạy………

Tuần 09 , Tiết 17

I/Mục tiêu :

Nắm được khái niệm về căn bậc hai của một số không âm, biết khái niệm về số vô tỉ

Biết sử dụng đúng kí hiệu :

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Hãy phát biểu quy ước làm tròn số

Câu 2 : Làm tròn các số : 7,923 ; 17,468 đến chữ

số thập phân thứ nhất

Câu 1 : SGKCâu 2 : 7,923 ≈ 7,9

17,468 ≈ 17,5

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy cho ví dụ về số thập

phân vô hạn tuần hoàn

GV:Ở trường hợp số thập vô

hạn không tuần hoàn ta gọi

chúng là số vô tỉ

GV:Diện tích của hình vuông

ABCD bằng bao nhiêu ?

HS: 0,2(3)HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS: SABCD =2 SAEBF = 2m2

I/Số vô tỉ

• Khái niệm : Số vô tỉ là số viết được dướidạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

• Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu : I

• Ví dụ : 1,41421356…

Trang 36

GV:Khi SABCD = 2

mà SABCD = AB2

GV:Không có số hũu tỉ nào bình

phương bằng 2

GV:AB = 1,41421356… số nầy

là số thập phân vô hạn không

tuần hoàn, ta gọi nó là số vô tỉ

GV:Từ ví dụ và bài toán hãy

suy ra khái niệm số vô tỉ

*Hoạt động 2

GV:32 = ? và (03)2 = ?

GV:Ta nói 3 và -3 là các căn

bậc hai của 9

GV:Vậy căn bậc hai của một số

a không âm là một số x sao cho

x2 = a

GV:Cho HS làm ?1

GV:Một số dương a có hai căn

bậc hai là a và a

GV:VD : 4 có hai căn bậc hai là

4 2= và − 4 = −2

GV:Cho HS làm ?2

HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Suy ra khái niệm số vô tỉ

HS:32 = 9 và (-3)2 = 9HS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

HS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS: 3 ; 10 ; 25

II/Khái niệm về căn bậc hai

Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho

x2 = a

Ví dụ : 9 3= vì 32 = 9 − 9= −3 vì (-3)2 = 9

• Chú ý : Không được viết

9 = ±3 mà viết

9 3=

− 9= −3

4/Củng cố và luyện tập vận dụng:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

25

BT84/41

HS:Đọc BT 82HS: a/Vì 52 = 25 nên 25 = 5 b/Vì 72 = 49 nên 49 = 7 c/Vì 12 = 1 nên 1 = 1 d/Vì

2

23

Trang 37

GV:Gọi HS đọc BT 84

GV:Nếu x =2 thì x2 bằng A/2 ; B/4 ; C/8 ;

D/16 Hãy trọn câu trả lời đúng

BT86/42

GVHDHS sử dụng máy tính

[ ][ ][ ][ ][ ][ ]5,7121= 5 7 1 2 1   =2,39

HS:Đọc BT 83HS: x = ⇒ = ⇒2 x 4 x2 =16 D/Đúng

HS:Chú ý sự hướng dẩn của giáo viên

5/Dặn dò :

Về nhà học bài, xem lại các BT đã làm tại lớp

Xem SGK trước bài 12

Trang 38

Ngày soạn……… §12 SỐ THỰC

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Hãy tính 49 ; − 25 ; ( 4)− 2 Câu 1 : 49 7 ;= − 25= −5 ; ( 4)− 2 =4

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy cho ví dụ về số tự

nhiên, số nguyên, số hũu tỉ, số

vô tỉ

GV:tất cã các số nầy được gọi

chung là số thực Tập số nầy

bao gồm tập số hữu tỉ và số vô tỉ

GV:Tập số vô tỉ kí hiệu là :R

GV:Với hai số thực x và y thì ta

có những trường hợp nào

HS: x = y ; x < y ; x > y

HS:Đọc ?2HS: a/2,(35) < 2,369121…

Trang 39

*Hoạt động 2

GV:Hãy biểu các số :

2 ; -4 ; 3,4 ; 9

5GV:HDHS biển diển 2 trên

¤ Chú ý : SGK

4/Củng cố và luyện tập vận dụng:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

a/Nếu a là số thực thì a là số … hoặc số …

b/nếu b làsố vô tỉ thì b được viết dưới dạng

a/Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực

b/Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương

cũng không là số hữu tỉ âm

c/Nếu a là số tự nhiên thì a không là số vô

tỉ

BT90/45

GVHD:Đễ làm BT 90 ta nên đổi các hổn

số về phân số , thực các phép tính trong

ngoặc rồi mới thực hiện phép tính chia

HS:Đọc BT87HS: 3∈Q;3∈ −R; 2,53∈Q;0,(35)∉I N; ⊂Z I; ⊂R

HS:Đọc BT87HS: a/Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b/nếu b làsố vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thậpphân vô hạn không tuần hoàn

HS đọc:ĐT89HS:a/ và c/ Đúng b/ Sai , vì số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Trang 40

Xem SGK trước BT phần luyện tập trang 45

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 10 , Tiết 19

I/Mục tiêu :

Củng cố thêm kiến thức về số thực và các phép toán về số thực

Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

II/Chuẩn bi :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính, các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số

giữa các số nguyên

a/2,04 : (-3,12) ; b/4 : 53

4

Câu 1 : a/2,04 : (-3,12) = 204: 312 204 17

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

HS:Đọc BT91

BT91/45

a/-3,02 < -3,01b/-7,508 > -7,513c/-0,49854 < -0,49826 d/-1,90765 < -1,892

Ngày đăng: 28/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác PQR trong mặt - Giáo án Đại Số 7
Hình tam giác PQR trong mặt (Trang 75)
Bảng sau : - Giáo án Đại Số 7
Bảng sau (Trang 76)
Đồ thị hàm số y = f(x) - Giáo án Đại Số 7
th ị hàm số y = f(x) (Trang 77)
Hình 26 là đồ thị của hàm số - Giáo án Đại Số 7
Hình 26 là đồ thị của hàm số (Trang 80)
Đồ thị hàm số y = 2x - Giáo án Đại Số 7
th ị hàm số y = 2x (Trang 93)
Hình vẽ trên không có các tam giác nào bằng nhau. - Giáo án Đại Số 7
Hình v ẽ trên không có các tam giác nào bằng nhau (Trang 97)
Bảng 1 là gì ? - Giáo án Đại Số 7
Bảng 1 là gì ? (Trang 107)
Bảng phân phối thực nghiệm - Giáo án Đại Số 7
Bảng ph ân phối thực nghiệm (Trang 111)
Hình chữ nhật, đồ hình quạt … - Giáo án Đại Số 7
Hình ch ữ nhật, đồ hình quạt … (Trang 115)
Bảng sau : - Giáo án Đại Số 7
Bảng sau (Trang 116)
Bảng tần số (Bảng dọc và kẻ - Giáo án Đại Số 7
Bảng t ần số (Bảng dọc và kẻ (Trang 119)
Bảng tần số giúp người điều tra có thể nhận xét chung về sự  phân phối các giá trị của dấu  hieọu - Giáo án Đại Số 7
Bảng t ần số giúp người điều tra có thể nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hieọu (Trang 124)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w