1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIểm Tra(1T)-Lượng Giác (Hay)

4 298 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra(1T)-Lượng Giác (Hay)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề số 07 I.Trắc nghiệm khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng trong mỗi cõu sau Cõu1.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG I– 11 NC (Tham khảo)

(Đề số 01) Bài 1.Tìm tập xác định của hàm số

1 cos

x

y f x

x

1 ( )

3 cot 2 1

y f x

x

+ .

Bài 2.Giải cỏc phương trỡnh sau đõy:

3

x π

 + + =

c) sin2 x− 3 sin 2x+3cos2 x=0 d) cos2x+cos 22 x+cos 32 x=1

d) 1 cot 2 1 cos 22

sin 2

x x

x

(Đề số 02) Bài 1. a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số ( ) tan 3

cos 2 1

x

y f x

x

+ . b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y= f x( )= 3 cos 2x+2sin cosx x−2

Bài 2 Giải cỏc phương trỡnh sau đõy:

3

c) cos 2x+3sinx=2 d) cos 2 sinx x+cos3x+cosx=0

π

tan 2

x x

(Đề số 03) Bài 1 a) Tập xác định của hàm số

1

1 cos 2

2 tan 2

3

x π

b) Tìm tập giỏ trị của hàm số y = f x( ) sin= 4x+cos4x+1

Bài 2 Giải cỏc phương trỡnh sau đõy:

4

0

3 tan(2x−30 ) 1 0− = c) sin 3x−cos(π −3 )x = 2 cos 2x d) 2sin2x+ 3 sin 2x=3

e) 2sin (2 ) 2sin2 tan

4

x−π = xx

2

1 cot 2x cot

cos

x

x

(Đề số 04) Bài 1 a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y= f x( ) tan 2= 3 x+2cotx

4

y= f x = x+π+

Bài 2 Giải cỏc phương trỡnh sau đõy:

a) tan 2( x− =1) 3 b) cos(2x+30 ) cos(0 + x−60 ) 00 = ,

x π

 − =

1

cos

x

e) 1 sin sin cos sin2 2cos2

 . f) (1 tan− x) (1 sin2x+ ) = +1 tanx

(Đề số 05)

Trang 2

Bài 1 a) Tập xác định của hàm số tan cot

1 sin 2

y

x

+

=

b) Tỡm tập giá trị của hàm số y= −1 2 sin 3x

Bài 2 Giải cỏc phương trỡnh sau đõy:

3

 − +  − =

c) 4sin2 3 cos 2 1 2cos2 3

x

 . d) 3 tan 2x−2sin 2x=0 e) 2sin3x−cos 2x+cosx=0. f) 3 sin( tan )

tan sin

x

(Đề số 06) Bài 1 a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số

3 sin ( )

cos 2

y f x

x

3 4sin cos

y f x

Bài 2 Giải cỏc phương trỡnh sau đõy:

x π

 − = −

x = , x∈ 0;2π) c) sin (1 sin ) cos (cosxx = x x+ 3) d) cos4 sin4 sin cos 1

2

xx+ x x= e) tan 3x−tanx=2 sin 4( x−sin 2x) f) tan 2 x + cot x = 8cos2x

(Đề số 07)

I.Trắc nghiệm ( khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng trong mỗi cõu sau )

Cõu1 Mệnh đề nào sau đõy sai ?

a ) Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kỡ T = 2π b) Hàm số y = tanx là hàm số lẽ

c ) Hỏm số y = cotx tuần hoàn với chu kỡ T = π d ) Hàm số y = cosx là hàm số lẽ

Cõu2 Phương trỡnh cotx = 3cú nghiệm là

a) ,

6

x= +π k k Zπ ∈

b) 2 ,

3

x= +π k π k Z

6

x= +π k π k Z

3

x= +π k k Zπ ∈

Cõu3 Trong cỏc hàm số sau đõy, hàm số nào nghịch biến trờn khoảng ( ;3 )

2 2

π π

?

a) y = cotx b) y = cosx c) y = sinx d) y = tanx

Cõu4 Phương trỡnh tanx – 1 = 0 cú số nghiệm thuộc đoạn [−π π; ]là :

a) 6 b) 4 c) 5 d) 2

Cõu5 Giỏ trị lớn nhất của hàm số 1 3cos

2

y= − xlà :

a) 5

2

x= b) 3

2

x= c) 7

2

x= d) x=6

II Tự luận

Cõu1.( 3 điểm ) Giải phương trỡnh sau : 2sinx + 3 = 0

Cõu2.( 3 điểm ) Giải phương trỡnh sau : sin2x - 3cos2x = 1

Cõu3.( 1 điểm ) Giải phương trỡnh sau : tan2x + cot2x + 3( tanx – cotx ) – 6 = 0

Hết /

Ngày đăng: 28/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w