1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 5 tuan 5

52 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 5 - Giao an lớp 5
Người hướng dẫn Thầy Đỗ Thị Mến
Trường học Trường Tiểu học Thị Trấn Phong Thổ
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giao án lớp 5
Năm xuất bản 2010
Thành phố Phong Thổ
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 719,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trò : Học bài cũ , xem bài mớiMục tiêu : HS lập bảng tác hại của rượu ,bia , thuốc lá Tác hại của thuốc lá Tác hại của rượu, bia Tác hại của ma tuý Đối với người sử dụng Đối với người xu

Trang 1

TuÇn 5Thø hai ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2010

GV giới thiệu tranh ảnh những

công trình lớn ở nước ta với sự giúp đỡ

tài trợ của nước bạn

- HS đọc nối tiếp từng đoạn

- HS đọc luyện cách phát âm

Trang 2

+ Lu ý c¸ch ng¾t c©u : ThÕ lµ/ A - lÕch-

x©y ®a bµn tay võa to /võa ch¾c ra/ n¾m

lÊy bµn tay ®Çy dµu mì cña t«i l¾c

khiến anh Thuỷ chú ý ?

Cuộc gặp gỡ giữa 2 người bạn đồng

nghiệp diễn ra như thế nào ?

Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ

t×nh h÷u nghÞ cña ngêi kÓ chuyÖn

- GV treo b¶ng phô híng dÉn HS luyÖn

?.A Chúng mình là đồng nghiệp đấy đồng chí Thuỷ ạ

VD : Em nhớ nhất đoạn tả ngoại hình lếch - xây

Trang 3

tình hữu nghị giữa các dân tộc

- Biết tên gọi , kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài

10 đơn vị lớn

Trang 4

c.Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

d.Bài 4: dành cho HS khá , giỏi

1 m = 1

1000 km

HS làm bài

4 km 37 m = 4037 m8m 12 cm = 812 cm

354 dm = 35 m 4 dm

3040 m = 3 km 40 m

- HS đọc

- HS tóm tắt và giải GiảiĐường sắt từ Đà nẵng đến thành phố Hồ Chí Minh là

791 + 144 = 935 (km)Đường sắt từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh là

791 + 935 = 1726 (km) Đáp số : 935 km ,1726 km

- HS nêu được một số tác hại của ma tuý , thuốc lá , rượu , bia

- Từ chối sử dụng rượu , bia , thuốc lá , ma tuý

- Giáo dục : Có ý thức tránh xa và tuyên truyền cho mọi người không sử dụng các chất gây nghiện

B Đồ dùng dạy học.

Thầy : Nội dung bài dạy

Thông tin hình trang 21, 22 , 23 , 24

Trang 5

Trò : Học bài cũ , xem bài mới

Mục tiêu : HS lập bảng tác hại của

rượu ,bia , thuốc lá

Tác hại của thuốc

Tác hại của rượu, bia

Tác hại của ma tuý

Đối với người sử

dụng

Đối với người

xung quanh

- GV gọi HS trả lời

KL : Rượu , bia , thuốc lá , ma tuý đều

là những chất gây nghiện riêng ma tuý

là chất gây nghiện do nhà nước cấm

Các chất gây nghiện đếu gây hại cho sức

khoẻ của người sử dụng , người xung

quanh , làm tiêu tan tiền của bản thân

gia đình , làm mất trật tự an ninh XH

b.HĐ 2 : Bốc thăm trả lời câu hỏi

Mục tiêu : Củng cố cho HS những hiểu

biết về tác hại của các chất gây nghiện

- Chuẩn bị 3 hộp đựng câu hỏi

- Mỗi nhóm cử 1 bạn vào ban giám khảo

- Ban giám khảo thống nhất cách cho điểm

- Đại diện từng nhóm bốc thăm trả lời câu hỏi

- Nhóm nào có điểm TB cao nhất là thắng cuộc

Trang 6

- HS biết được một số biểu hiện của người sống có ý chí

- Biết được người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống

- Giáo dục : Cảm phục và noi theo những tấm gương có ý chí vượt lên khó khăn trong cuộc sống để trở thành người có ích cho gia đình , XH

- Kể câu chuyện về người có trách

nhiệm trong công việc

- GV nhận xét

3.Bài mới

GV giới thiệu bài

a.HĐ1 : Tìm hiểu truyện

Mục tiêu : HS thảo luận nắm chắc nội

dung câu chuyện

Trần Bảo Đồng đã gặp khó khăn gì

trong học tập ?

Trần Bảo đồng đã vượt qua khó khăn để

vươn lên như thế nào ?

Em đã học tập những gì ở tấm gương

đó?

- HS đọc thông tin Trần Bảo Đồng

- HS thảo luận cả lớp theo câu hỏi

+ Nhà đông anh em , cha lại hay đau ốm + Ngoài giờ học đồng còn phải đi giúp

Trang 7

KL : Từ tấm gương Trần Bảo Đồng ta

thấy Dù gặp phải hoàn cảnh rất khó

khăn nhưng nếu có quyết tâm cao và

biết sắp xếp thời gian hợp lí thì vẫn có

học …Biết vượt mọi khó khăn để sống

và tiếp tục học tập mới là ngưòi có chí

KL : Các em đã phân biệt rõ đâu là biểu

hiện của người có ý chí

+ Nhà Thiên nghèo vừa qua lại bị lũ lụt cuốn trôi hết nhà cửa đồ đạc Theo em trong hoàn cảnh đó Thiên có thể làm gì

để tiếp tục học Đại diện nhóm trả lời

HS giơ thẻ màu Câu a , b,e, d có ý chí Câu c không có ý chí

HS nhận xét về ý kiến + Đúng : Thẻ đỏ + Sai : Thẻ xanh

HS đọc phần ghi nhớ

Điều chỉnh, bổ sung………

………

………

Trang 8

Tiết 2: Luyện viết

CÂY TRE VIỆT NAM

A Mục đớch yờu cầu.

- HS thực hành rèn luyện chữ viết đẹp thông qua việc viết bài Cây tre Việt Nam

trong vở Thực hành luyện viết 5.

- Tự giác rèn luyện chữ viết sạch đẹp

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc viết bài luyện viết thêm ở

hoàn thành một bài viết thêm

+ Đọc nội dung bài viết

+Quan sát, nhận xét về kiểu chữ, cách trình bày các câu trong bài viết

+ Luyện viết các chữ khó và các chữ hoa vào nháp hoặc bảng con

+ Nhắc lại khoảng cách giữa các chữ trong một dòng

Trang 9

Tiết 3: Toán +

Ôn tập

A Mục tiờu

- Củng cố cho HS các bài toỏn có đơn vị đo độ dài

- Rốn kỹ năng giải và trỡnh bày bài toỏn

B Đồ dựng.

- VBT, Sỏch tham khảo

C Cỏc hoạt động dạy học.

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc viết bài luyện viết

148m = 1480dm 531dm = 5310cm 7000m = 7 km 8500cm = 85 m 630cm = 63dm 67 000mm = 67m

7km 47m = 7047m 642dm = 46m 2dm29m 34cm = 2934cm 4037m = 4km 37m

- HS dực tóm tắt nêu bài toán

- 1 HS lên giải, lớp làm vào vở

Bài giải.

Quóng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài là:

654 + 103 = 757(km)Quóng đường từ Đà Nẵng đến thành phố

HCM dài là:

1719 - 757 = 962(km)Đỏp số: a 757km

b 962km

Trang 10

4 Củng cố

- Nhắc lại nội dung bài.

5 Dặn dũ

- Chuẩn bị bài sau

Điều chỉnh, bổ sung………

………

………

………

………

******************************************************************

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Toán

ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợng

A Mục tiờu

Giúp HS củng cố về:

- Biết tờn gọi , Kớ hiệu và quan hệ của cỏc đơn vị đo khối lượng thụng dụng

- Biết chuyển đổi cỏc đơn vị đo khối lượng và giải cỏc bài toỏn với cỏc số đo khối lượng

- Làm cỏc bài tập 1,2, 4.( HS giỏi làm cả bài 3)

- HS yờu thớch mụn học

II Đồ dựng.

- Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy học.

1 Ổn định.

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi Hs chữa bài tập về nhà

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b H ớng dẫn ôn tập :

- HS đọc đề, GV treo bảng

+ 1kg bằng bao nhiêu hg?

+ 1kg bằng bao nhiêu yến ?

- Yêu cầu HS làm các cột còn lại

- 2 Học sinh lên bảng

- Nhận xét, bổ sung

- 1kg = 10 hg

- 1kg =

10 1

yến

Trang 11

1 yÕn

= 10 kg

= t ¹ 10 1

1 kg

= 10 hg

10 1

1 hg

= 10 dag

10 1

1 dag

= 10 g

= hg 10 1

1g

= dag 10 1

- Häc sinh nªu yªu cÇu

- Yªu cÇu häc sinh tù lµm bµi

6090 kg > 6 tấn 8 kg

Trang 12

- Gọi học sinh đọc đề toán.

- GV vẽ sơ đồ phõn tớch bài

toỏn,Gợi ý cho HS giải BT

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn

trên bảng

4 Củng cố

+ Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo

khối lợng liền nhau?

300 x 2 = 600 (kg)

Cả 2 ngày bỏn là

300 + 600 = 900 (kg) Ngày thứ 3 bỏn là

1000 – 900 = 100 (kg) Đỏp số :100 kg

A Mục đích yêu cầu:

- Hiểu nghĩa của từ hoà bỡnh (BT1); tỡm được từ đồng nghĩa với từ hoà bỡnh (BT2)

-Viết đoạn văn miờu tả cảnh thanh bỡnh của một miền quờ hoặc thành phố

- HS tớch cực tự giỏc học tập

B Chuẩn bị đồ dựng

Thầy : Nội dung bài dạy

Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 1,2

Trũ : Học bài cũ –xem bài mới

C Cỏc hoạt động dạy - học

1 Ổn định

- Hỏt

Trang 13

- GV giải nghĩa thêm : Thanh thản là

tâm trạng nhẹ nhàng không có điều gì áy

náy suy nghĩ

c Bài tập 3

Viết 1 đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả

cảnh thanh bình của một làng quê hoặc

Yêu cầu các em viết chưa

đạt hoặc chưa viết xong về nhà viết

tiếp

Đáp án

Ý b : Trạng thái không có chiến tranh

Không biểu lộ cảm xúc đây chỉ trạng thái tinh thần của con người , không để nói về tình hình đất nước hay thế giới Yên ả là trạng thái của cảnh vật ,hiền hoà là trạng thái của cảnh vật hoặc tính nết con người

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo cặp và chữa bài Các từ đồng nghĩa với từ hoà bình: Bình yên , thanh bình , thái bình

HS viết đoạn văn Chú ý : Có thể viết về cảnh thanh bình của địa phương các em hoặc của một làng quê thành phố các em thấy trên ti vi

- một số HS đọc đoạn văn vừa viết

A-Mục đích - Yêu cầu

- Kể lại được câu chuyện đã nghe , đã đọc ca ngợi hoà bình , chống chiến tranh

Trang 14

- Biết trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Giáo dục : HS có ý thức học tập

B Chuẩn bị

Thầy : Nội dung bài dạy

Sách báo truyện gắn với chủ điểm hoà bình

Trò : HS có ý thức học tập

C Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định - Hát 2.Kiểm tra - HS kể lại câu chuyện tuần trước 3.Bài mới - GV giới thiệu câu chuyện a,Hướng dẫn kể chuyện - GV gạch dưới những từ quan trọng - GV nhắc HS : SGK có một số câu chuyện các em đã học về chủ đề này Em cần kể chuyện mình nghe được ngoài SGK Chỉ khi không tìm được câu chuyện ngoài SGK em mới kể câu chuyện đó b.Thực hành kể chuyện - GV tuyên dương những em kể hay nhất , có nội dung phù hợp với đề bài 4.Củng cố 1 HS kể câu chuyện của mình GV nhận xét tiết học 5.Dặn dò Về nhà kể câu chuyện cho mọi người nghe Chuẩn bị bài sau - HS đọc đề bài - HS đọc gợi ý trong SGK - Một số HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể VD : Tôi sẽ kể câu chuyện 3 nàng công chúa thông minh tài giỏi đã giúp vua cha đuổi giặc ngoại xâm ra khỏi đất nước - HS thực hành kể câu chuyện và trao đổi về nội dung câu chuyện - HS kể chuyện theo cặp - Thi kẻ chuyện trước lớp - HS nhận xét Điều chỉnh, bổ sung………

………

………

………

Buæi chiÒu

TiÕt 1: Kü thuËt

Trang 15

MỘT SỐ DỤNG CỤ NẤU ĂN VÀ ĂN UỐNG TRONG GIA ĐÌNH

A Mục tiªu

1.Kiến thức : Biết đặc điểm , cách sử dụng bảo quản một số dụng cụ nấu ăn

và ăn uống thông thường trong gia đình

2 Kĩ năng : Biết giữ vệ sinh , an toàn trong quá trình sử dụng dụng cụ nấu ăn

GV giới thiệu tác dụng của bếp đun

HS quan sát hình 1 và kể tên các loại

bếp đun được sử dụng để nấu ăn trong

gia đình

b Dụng cụ nấu ăn

- Tác dụng ? Quan sát hình 2 và nêu tên

, tác dụng của những dụng cụ nấu ăn

trong gia đình

- Khi sử dụng cần chú ý điều gì?

c Dụng cụ để bày thức ăn và ăn uống

Cho HS quan sát hình 3 và kể tên

những dụng cụ thường dùng để bày thức

ăn và ăn uống trong gia đình

HS nhắc lại : Bếp đun có tác dụng cung cấp nhiệt làm chín các loại lương thực thực phẩm dùng cho bữa ăn hằng ngày

HS quan sát hình 1 và kể tên các loại bếp đun được sử dụng để nấu ăn trong gia đình :

Bếp ga , bếp dầu , bếp than …

Dụng cụ nấu ăn được sử dụng để nấu chín lương thực thực phẩm và đun nước uống

HS quan sát và nêu :

- Dụng cụ nấu ăn thường làm bằng kim loại nên dễ bị ăn mòn , han gỉ vì vậy khi

sử dụng cần chú ý :+ Rửa sạch dụng cụ nấu ăn và úp vào nơi khô ráo sau khi đun nấu sử dụng + Không đựng thức ăn có vị mặn hoặc chua qua đêm

+ Khi cọ rửa tránh chà sát bằng giấy nhám hay vật cứng

HS quan sát

Trang 16

Dụng cụ dựng để bày thức ăn và ăn

uống thường dựng bằng chất liệu gỡ ?

Chuẩn bị bài sau

- Thường được làm bằng sứ , thuỷ tinh , sắt trỏng men nờn dễ bị sứt mẻ , vỡ

+ Cẩn thận , nhẹ nhàng trỏnh va cham mạnh

+ Sau khi sử dụng phải rửa sạch bằng nước rửa bỏt

- HS nờu

Chỳ ý : Dụng cụ cắt thỏi thực phẩm thường làm bằng kim loại , cú lưỡi sắc , mũi nhọn nờn khi sử dụng và cọ rửa cần chỳ ý trỏnh bị đứt tay

Hs nờu tờn và tỏc dụng một số dụng cụ khỏc dựng khi nấu ăn

- Củng cố nõng cao về giải toỏn cú lời văn

- HS giải toỏn cú lời văn

- Giỏo dục : Tớch cực tự giỏc học tập

B Chuẩn bị Thầy : Nội dung bài dạy

Trũ : ễn tập

C Các hoạt động dạy - học

Trang 17

a.Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét ?

b Mỗi lần bán bao nhiêu mét ?

Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)Đúng ghi

Đ, sai ghi S vào ô trống :

Cả 2 lần đầu bán là 1

4 + 1

2 = 3

4 ( tấm vải) Lần thứ 3 bán số phần là

1 - 3

4 = 1

4 (tấm vải) Tấm vải dài là

15 x 4 = 60 (m) Đáp số : 60 m

HS đọc lại yêu cầu của bài

HS trả lời Giải

1 giờ người đi từ A được 1

4 quãng đường , người đi từ B được 1

5 quãng đường Vậy 1 giờ cả 2 người đi được là 1

4 + 1

5 = 9

20 ( quãng đường ) Thời gian 2 người gặp nhau là

1 : 9

20 = 22

9 (giờ) Đáp số : 22

S (1991 + 1993 + 1995 + 1997 +

Trang 18

- Ôn củng cố khái niệm Hòa bình

- Tìm đợc các từ ghép chỉ ngời thuộc chủ đề Hòa bình.

- Vận dụng nói câu , viết đoạn văn về đề tài Hòa bình

* Bài 1 : Em hiểu thế nào là hoà bỡnh?

- Tìm từ trái nghĩa với từ hoà bình

* Bài 2 : Trong các từ dới đây từ nào

không đồng nghĩa với từ hoà bình?

- bình yên, thanh bình, thái bình, thanh

- HS giải nghĩa từ hào bình:Trạng thái không có chiến tranh

- Chiến tranh, ( loạn lạc ).

- từ : thanh thản

- Các từ còn lại là các từ đồng nghĩa

Trang 19

thản,

* Bài 3 : Hãy viết một đoạn văn từ 5 - 7

câu miêu tả cảnh thanh bình của một

miền quê hoặc thành phố mà em biết

+ Nhận xét, đánh giá bài của HS

4 Củng cố Nhắc lại khái niệm Hòa

bình

5

Dặn dò :- Dặn HS chuẩn bị bài Từ

đồng âm

*Thực hành viết và trình bày bài

+ Nhận xét, đánh giá bài của bạn

A/ Mục đích yêu cầu

- Đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài trong bài , đọc diễn cảm được bài thơ

- Hiểu ý nghĩa bài thơ : Ca ngợi hành động dũng cảm của một cụng dõn Mĩ dỏm tự thiờu để phản đối cuộc chiến tranh xõm lược ở VN (trả lời cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 thuộc 1 khổ thơ trong bài )

- Giỏo dục : Cảm phục tinh thần dũng cảm của một cụng dõn Mĩ

B.Chuẩn bị

Thầy : Nội dung bài dạy

Tranh minh hoạ

Trũ : Học bài cũ –xem bài mới

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Ổn định

Hỏt

2.Kiểm tra

- HS đọc bài “Một chuyờn gia mỏy xỳc”

và trả lời cõu hỏi

3.Bài mới GV giới thiệu bài

a Luyện đọc

Trang 20

- Gọi 1 học sinh đọc cả bài

- Bài chia mấy đoạn?

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn

+ Lần 1: Hớng dẫn HS đọc, kết hợp với

sửa sai Lu ý cho HS các từ: Ê-mi- li,

Mo- ri- xơn, Giôn- xơn, Pô- tô- mác, Oa-

sinh- tơn

+ Lần 2: Hớng dẫn HS đọc cõu d i, kếtà

hợp với giải thích từ khó: Lầu Ngũ Giác,

Giôn- xơn, nhân danh, B.52, Na- pan,

Oa- sinh- tơn

+ Lần 3: Hớng dẫn HS đọc theo cặp

- GV đọc mẫu bài

b.Tỡm hiẻu bài

Vỡ sao chỳ Mo-ri-xơn lờn ỏn cuộc chiến

tranh xõm lược của đế quốc Mĩ ?

Chỳ Mo-ri-xơn núi với con điều gỡ khi

từ biệt ?

Em cú suy nghĩ gỡ về hành động của chỳ

Mo-ri-xơn ?

GV giảng : Quyết định tự thiờu của chỳ

mong muốn ngọn lửa của mỡnh đốt lờn

sẽ thức tỉnh mọi người làm cho mọi

người nhận ra sự thật về cuộc chiến

tranh xõm lược phi nghĩa tàn bạo của Mĩ

HS đọc khổ thơ cuối

Chỳ Mo-ri-xơn đó tự thiờu để đũi hoà bỡnh cho nhõn dõn VN Em rất cảm phục và xỳc động trước hành động cao

cả đú Hành động của chỳ Mo-ri-xơn là hành động cao cả đỏng khõm phục

Chỳ là người dỏm xả thõn vỡ việc nghĩa

HS nờu ý nghĩa của bài

Trang 21

c Đọc diễn cảm và HTL

- - GV gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng

khổ thơ Yêu cầu HS cả lớp theo dõi tìm

giọng đọc phù hợp với nội dung từng

+ Khổ 1: lời chú Mo- ri- xơn : giọng trang nghiêm, dồn nén sự xúc động Giọng bé Ê- mi- li ngây thơ, hồn nhiên.+ Khổ 2: giọng phẫn nộ, đau thơng

+ Khổ 3: giọng yêu thơng, nghẹn ngào, xúc động

+ Khổ 4: giọng chậm lại, xúc động; nhấn giọng ở những từ ngữ: sáng nhất, đốt, sáng loà, sự thật.

- HS luyện đọc theo sự hớng dẫn của GV

- 3 - 4 HS thi đọc diễn cảm trớc lớp

- Cả lớp bình chọn bạn đọc thuộc và hay nhất.HS đọc diễn cảm 4 khổ thơ

HS đọc thuộc lũng cỏc khổ thơ 3,4

Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam

- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.

- Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lợng

Trang 22

- Gọi học sinh chữa bài 3, 4 sgk

+ Hãy nêu các tên đơn vị đo trong

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gợi ý HS yếu: + Cả hai trờng thu

đ-ợc mấy tấn giấy?

+ Biết cứ 2 tấn giấy thì sản xuất đợc

50000 quyển vở, vậy 4 tấn thì sản xuất

đợc bao nhiêu quyển vở?

- Gọi học sinh chữa bài trên lớp

Cả hai trờng thu đợc là:

1tấn 300kg + 2tấn 700kg =3tấn1000kg (giấy)

HS nhận xột và giải

Đà điểu nặng gấp chim sõu là

120000 : 60 = 2000 (lần) Đỏp số 2000 lần

+ Hãy so sánh diện tích của mảnh đất

với tổng diện tích của hai hình đó?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét, chữa

4 Củng cố

Tóm nội dung tiết học

5 Dặn dò.- Học và làm bài trong

sgk, chuẩn bị bài sau

- Mảnh đất đợc tạo bởi hai hình:

Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 6m, chiều dài 14m và Hình vuông CEMN

7 x7 = 49 (m2)Diện tích của mảnh đất là:

84 + 49 = 133 ( m2)

Đáp số: 133 m2

Trang 23

Điều chỉnh bổ sung………

………

………

Tiết 4: Tập làm văn

LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG Kấ

A Mục đích yêu cầu:

- Biết thống kờ theo hàng (BT1) và thống kờ bằng cỏch lập bảng (BT2) để trỡnh bày kết quả điểm học tập trong thỏng của từng thành viờn và của cả tổ

- Làm cỏc BT về thống kờ

- Giỏo dục : HS cú ý thức học tập

B Đồ dùng

Thầy : Nội dung bài dạy

phiếu ghi điểm của HS

Trũ : Một số tờ phiếu đó ghi bảng thống kờ

C Các hoạt động dạy học

- GV nờu yờu cầu bài : Đõy là thống kờ

đơn giản (kết quả học tập của một người

trong một thỏng ) nờn HS khụng cần lập

bảng thống kờ mà chỉ trỡnh bày theo

bảng

GV nhận xột cỏch lập bảng

b Bài 2

- Để lập bảng thống kờ theo yờu cầu BT

GV lưu ý HS Trao đổi bảng thống kờ

kết quả học tập mà mỗi HS vừa làm ở

BT 1 để thu thập đủ số liệu về từng

thành viờn trong tổ

- HS nờu yờu cầu của bài tập

- HS dựa vào bảng điểm của mỡnh để trỡnh bày thống kờ theo hỡnh thức nờu số liệu

Vớ dụ: Trỡnh bày điểm trong thỏng của Đặng Thị Vũ Hồng Anh:

Trang 24

Tiết 1: Chính tả ( Nghe Viết)

Một chuyên gia máy xúc

A Mục đớch yờu cầu:

- Nghe, viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn

- Tìm đợc các tiếng có chứa uô/ ua trong bài văn và nắm đợc cách đánh dấu

thanh : trong các tiếng có chứa uô/ ua (BT2) ; tìm đợc tiếng có chứa uô hoặc ua để

điền váo 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3

+ Những tiếng có âm cuối dấu thanh đợc

đặt ở chữ cái thứ hai ghi nguyên âm đôi

Trang 25

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu, ghi bảng

b H ớng dẫn nghe viết

+ Tìm hiểu nội dung bài viết:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài chính tả

+ Dáng vẻ của ngời ngoại quốc này có gì

đặc biệt?

+ Hớng dẫn HS viết từ khó: khung cửa,

buồng máy, ngoại quốc, tham quan, công

trờng, khoẻ, chất phác, giản dị…

- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng lớp

+ Em có nhận xét gì về cách ghi dấu

thanh trong mỗi tiếng em vừa tìm đợc?

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc bài trớc lớp

+ Anh cao lớn, mái tóc vàng óng ửng lên

nh một mảng nắng Anh mặc bộ quần áo màu xanh công nhân, thân hình chắc và khoẻ, khuôn mặt to chất phác, tất cả gợi lên những nét giản dị, thân mật

- 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào bảng con

- HS viết bài

- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung của bài

- 1 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớp làm vào vở bài tập

+ Trong các tiếng có chứa ua: dấu thanh

đặt ở chữ cái đầu của âm chính ua là chữ u

+ Trong các tiếng có chứa uô: dấu thanh

đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính uô là chữ ô

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của

BT

- Yêu cầu HS làm bài tập theo cặp: Tìm

tiếng còn thiếu trong câu thành ngữ và

giải thích nghĩa của thành ngữ đó

- Gọi HS phát biểu ý kiến

Trang 26

- Nhận xét câu trả lời của HS Nếu câu

thành ngữ nào HS giải thích cha đúng

nói chuyện, khó thống nhất ý kiến

+ Cày sâu cuốc bẫm: chăm chỉ làm việc

- GV nờu mục đớch yờu cầu tiết học

GV nờu đề bài : Tả cảnh ngụi nhà em ở

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo độ dài? - giao an lop 5 tuan 5
ng đơn vị đo độ dài? (Trang 22)
Bảng thống kê mà chỉ trình bày theo - giao an lop 5 tuan 5
Bảng th ống kê mà chỉ trình bày theo (Trang 23)
Hình cấu tạo vần. - giao an lop 5 tuan 5
Hình c ấu tạo vần (Trang 24)
Bảng lớp. - giao an lop 5 tuan 5
Bảng l ớp (Trang 25)
Bảng đơn vị đo độ dài? - giao an lop 5 tuan 5
ng đơn vị đo độ dài? (Trang 28)
Hình vuông có cạnh 1 dam nh sgk (cha - giao an lop 5 tuan 5
Hình vu ông có cạnh 1 dam nh sgk (cha (Trang 29)
Hình vuông có cạnh dài 1mm. - giao an lop 5 tuan 5
Hình vu ông có cạnh dài 1mm (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w