1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 5- tuan 8

27 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc Kì diệu rừng xanh
Trường học Trường Tiểu học XYZ
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án lớp 5
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.. -Tóm tắt nội dung bài.- Nhắc chuẩn bị giờ sau.. III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.. III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.. -Tóm tắt nội dung bài.- Nhắ

Trang 1

2- Hiểu các từ ngữ trong bài.

- Nội dung: Vẻ đẹp kì thú của rừng, tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp củarừng

3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Kiểm tra bài cũ

B/ Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu

- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải

- Đọc từ khó (sgk)

- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)

- Một em đọc cả bài

* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:

- Nấm rừng nh một thành phố nấm; mỗichiếc nấm nh một lâu đài

* Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2

- Những con vợn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyền nhanh nh chớp,những con chồn sóc vút qua không kịp đa mắt nhìn

Trang 2

-Tóm tắt nội dung bài.

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

- HS thực hiện, nêu nhận xét hai

- HS tự làm bài, nêu kết quả

a/ 7,8 ; 64,9 ; 3,04b/ 2001,3 ; 80,01 ; 100,01

- Các nhóm làm bài, nêu kết quả

a/ 5, 612 ; 17,200 ; 480,590

Trang 3

Bài 3: Hớng dẫn làm miệng.

- Gọi nhận xét,bổ sung

- Ghi điểm một số em

c)Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

Sau khi học bài này, học sinh biết:

- Xo viết Nghệ -Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1930-1931

- Nhân dân ở một số địa phơng Nghệ-Tĩnh đã đấu tranh giành quyền làm chủ thôn xã, xây dựng cuộc sống mới, văn minh, tiến bộ

- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan

- Học sinh: sách, vở, phiếu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Khởi động

2/ Bài mới

a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)

* Giới thiệu bài , kết hợp bản đồ

+ Nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh(sgk)

- Nêu tinh thần cách mạng của nhân dân

c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)

- GV nêu câu hỏi thảo luận

- Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Thảo luận bài tập theo nhóm đôi

+ Các nhóm thảo luận và ghi kết quả ra nháp

- Không hề xảy ra trộm cớp

- Bỏ những tập tục lạc hậu, mê tín dị

đoan

Trang 4

- HD học sinh tìm hiểu ý nghĩa của phong

trào

- GV kết luận

- HD rút ra bài học

3/ Hoạt động nối tiếp

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS làm việc cá nhân, nêu kết quả

- Đọc to nội dung chính trong sgk

- Học sinh biết: Trách nhiệm của mỗi ngời đối với tổ tiên, gia đình, dòng họ

- Thể hiện lòng biết ơn tổ tiên và giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình , dòng họ

- Giáo dục các em có hành vi đạo đức tốt

II/ Đồ dùng dạy-học.

- T liệu

- Thẻ màu

III/ Các hoạt động dạy-học

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới : Giới thiệu

- Cho các nhóm nên giới thiệu tranh ảnh,

thông tin về Nhày Giổ Tổ Hùng Vơng

- Gọi trình bày,GV kết luận về ý nghĩa

của Ngày Giỗ Tổ Hùng Vơng

b/ Hoạt động 2 : Giới thiệu truyền thống

tốt đẹp của gia đình, dòng họ.( bài tập 2,

- Các nhóm cử đại diện giớ thiệu

- Lớp theo dõi, thảo lụân : Em nghĩ gì khi xem, đọc, nghe các thônh tin trên?

.Việc nhân dân ta tổ chức giỗ Tổ hàng năm thể hiện điều gì?

Trang 5

- GV mời một số HS nên giới thiệu về

truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ

mình

-GV nêu kết luận

c/ Hoạt động 3 : HS đọc ca dao, tục

ngữ về chủ đề biết ơn tổ tiên.( bài tập 3,

2- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Nội dung: Vẻ đẹp kì thú của rừng, tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp củarừng

3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Kiểm tra bài cũ

- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một

đoạn ) kết hợp tìm hiểu chú giải

Trang 6

-Tóm tắt nội dung bài.

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

Tự học:

Địa lí: Ôn tập kiến thức đã học tuần 4,5,6.

I/ Mục tiêu.

- Hệ thống những kiến thức địa lí đã học ở tuần 4,5,6

- Rèn kĩ năng tái hiện lại những nội dung địa lí đáng ghi nhớ

- Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên của đất nớc

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ, tranh ảnh

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

- Nêu tên các bài đã học trong các tuần qua

2/ Bài mới

- Hớng dẫn học sinh hệ thống lại kiến thức đã học theo trình tự thời gian

- Nêu lại những nội dung địa lí đáng ghi nhớ

- GV chốt lại các nội dung chính

- Cho học sinh đọc lại nội dung chính của từng bài

3/ Hớng dẫn học sinh hoàn thiện các bài tập trong vở bài tâp

- Học sinh làm các bài tập trong vở bài tập

- GV gọi một vài em lên chữa bảng

- Trao đổi trong nhóm

- Ôn đội hình đội ngũ: cách tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều, đứng lại

- Nắm đợc cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi

- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao

Trang 7

II/ Địa điểm, ph ơng tiện.

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn

b/ Trò chơi: “Trao tín gậy”

- Nêu tên trò chơi, HD luật chơi

- Động viên nhắc nhở các đội chơi

điểm số, đi đều, đứng lại )

1- Đọc trôi chảy,lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm thể hiện niềm xúc động của tác giả trớc vẻ

đẹp vừa hoang sơ, thơ mộng, vừa ấm cúng, thân thơng của bức tranh vùng cao

2- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp của cuộc sống trên miền núi cao – nơi có thiên nhiên thơ mộng

- Học thuộc những câu thơ yêu thích

3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Kiểm tra bài cũ - 1-2 em đọc bài giờ trớc

Trang 8

B/ Bài mới.

1) Giới thiệu bài( trực tiếp)

2) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc(3 đoạn)

- Đọc diễn cảm toàn bài

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Nhận xét

* Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn

- Đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 kết hợp tìm hiểu chú giải và giải nghĩa từ khó

- Đọc từ khó (sgk)

- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)

- Một em đọc cả bài

* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:

- Vì đó là một đeo cao giữa hai vách đá

từ đỉnh đèo có thể nhìn thấy mọi cảnh vật

* Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2:

- HS phát biểu theo ý thích

* Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3:

- Cảnh rừng sơng giá ấm nên bởi có hình ảnh con ngời, ai nấy tất bật, rộn ràng

+ Nêu và đọc to nội dung bài

- Đọc nối tiếp toàn bài

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Trang 9

1/ Kiểm tra bài cũ.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

+ Chữa, nhận xét

* Đọc yêu cầu bài tập

- Các nhóm làm bài, nêu kết quả.a/ 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01

- Các nhóm báo cáo kết quả

1- Nghe-viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Kì diệu rừng xanh

2- Nắm đợc quy tắc đánh dấu thanh ở các tiếng chứa yê, ya

3- Giáo dục ý thức rèn chữ viết

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Kiểm tra bài cũ

Trang 10

- Lu ý HS cách trình bày của bài chính tả.

- Đọc cho học sinh viết từ khó

* Đọc chính tả

-Đọc cho HS soát lỗi

- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài)

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Theo dõi trong sách giáo khoa

- Đọc thầm lại bài chính tả

+Viết bảng từ khó:(HS tự chọn)

- Viết bài vào vở

- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối chiếu trong sách giáo khoa để sửa sai

- Đọc yêu cầu bài tập 2

Học xong bài này, học sinh:

- Biết dựa vào bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết số dân và đặc điểm dân số của nớc ta

- Biết đợc nớc ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh Nhớ số liệu dân số nớc ta thời

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Khởi động

B/ Bài mới

1/ Dân số

a)Hoạt động 1: (làm việc cá nhân )

* Bớc 1: Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu

và trả lời câu hỏi của mục 1 trong sgk

- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ dân số qua

các năm, trả lời câu hỏi mục 2 trong sgk

* Bớc 2: HD trình bày kết quả làm việc

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

* HS làm việc cá nhân

- 3, 4 em trình bày trớc lớp

+ Nhận xét, bổ sung

- Đọc to nội dung chính trong mục 1

- Quan sát hình 2 và bảng số liệu rồi thảo luận nhóm đôi

- Cử đại diện báo cáo

Trang 11

- Kết luận: sgk.

c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)

* Bớc 1: HD học sinh dựa vào tranh ảnh và

vốn hiểu biết, nêu hậu quả do dân số tăng

nhanh

* Bớc 2: Cho HS nêu

C/ Hoạt động nối tiếp

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung

* Các nhóm chuẩn bị nội dung

- Cử đại diện trình bày kết quả

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Chữa bài tập ở nhà

- HS tự làm bài, nêu kết quả

a/ 7,8 ; 64,9 ; 3,04b/ 2001,3 ; 80,01 ; 100,01

- Các nhóm làm bài, nêu kết quả

a/ 5, 612 ; 17,200 ; 480,590b/ 24,500 ; 80,010

- HS tự làm rồi trả lời miệng

Trang 12

1- Tổ chức cho học sinh lao động, vệ sinh lớp học, sân trờng và khu vực xung quanh trờng Trồng và chăm sóc bồn hoa, vờng rau.

2- Rèn kĩ năng lao động, vệ sinh lớp học, sân trờng và khu vực xung quanh trờng

3- Giáo dục ý thức tự giác, thói quen giữ vệ sinh chung

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài

- Học sinh: chổi, mo hót rác, xô chậu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Chia tổ, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng tổ

2/ Hớng dẫn các tổ trởng chỉ huy các thành viên trong tổ của mình

3/ Cho các tổ tiến hành vệ sinh, tới cây và chăm sóc vờn rau

4/ Kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu

- So sánh hai số thập phân; sắp xết hai số thập phân theo thứ tự xác định

- Làm quen với một số đặc điểm thứ tự của các số thập phân

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan

- Học sinh: sách, vở, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

* Các nhóm thảo luận, làm bài

- Các nhóm báo cáo kết quả

+ Nhận xét bổ xung

* Lớp làm bảng, nêu kết quả:

a/ 9,708 < 9,718

Trang 13

Bài 4: Hớng dẫn làm vở.

- Chấm chữa bài

c) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan

- Học sinh: từ điển, phiếu bài tập

III/ Các hoạt động dạy-học.

Giáo viên Học sinh PtA/ Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới :

1) Giới thiệu bài

- Nêu mục đích, yêu cầu bài học

2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập

* Bài 1

- Gọi 1 em đọc yêu cầu, HD nêu miệng

- Gọi nhận xét, sửa sai

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

-Học sinh chữa bài giờ trớc

* Đọc yêu cầu

- Nêu miệng ( ý b/ - Tất cả những gì

không do con ngời tạo ra )

* HS tự làm bài, nêu kết quả

- Các từ : thác, ghềnh, gió, bão, nớc, đá, khoai, mạ

-Lớp theo dõi, nhận xét

* Các nhóm thảo luận, hoàn thiện bài tập

- Cử đại diện nêu kết quả

* HS làm bài vào vở, chữa bài

a/ ì ầm, lao xao, ào ào

b/ lăn tăn, dập dềnh, lững lờ

Trang 14

- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn.

3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở, báo chí về chủ điểm con ngời với thiên nhiên

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Kiểm tra bài cũ

- Giải nghĩa từ: Thiên nhiên

- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk

- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết học

này

b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- Dán bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể

- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk

+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý

- Một số em nối tiếp nhau nói trớc lớp tên câu chuyện các em sẽ kể, nói rõ đó

là truyện nói về quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên

* Thực hành kể chuyện

- Kể chuyện trong nhóm

- Thi kể trớc lớp

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Trao đổi với bạn hoặc thầy cô về các nhân vật, ý nghĩa câu chuyện-Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các tiêu chuẩn:

Trang 15

3) Củng cố - dặn dò.

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất;

bạn đặt câu hỏi hay nhất

- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe

Mĩ thuật

Vẽ theo mẫu: Mẫu có dạng hình trụ hoặc hình cầu.

( giáo viên bộ môn dạy)

Sau khi học bài này, học sinh biết:

- Nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh viêm gan A

- Nêu cách phòng bệnh viêm gan A

- Có ý thức trong việc phòng bệnh viêm gan A

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, phiếu bài tập

- Học sinh: sách, vở, bút màu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Khởi động

2/ Bài mới

a)Hoạt động 1: Làm việc với SGK

* Mục tiêu: HS nêu đợc tác nhân, đờng lây

truyền bệnh viêm gan A

* Cách tiến hành

- HD thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi

1 Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh viêm

gan A?

2 Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì ?

3 Bệnh viêm gan A lây truyền nh thế nào?

- GV chốt lại câu trả lời đúng

b) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận

* Mục tiêu: Giúp HS nêu đợc cách phòng

bệnh viêm gan A Có ý thức phòng tránh

bệnh viêm gan A

* Cách tiến hành

+ GV yêu cầu HS quan sát các hình 2, 3, 4, 5

và trả lời các câu hỏi:

- Nêu nội dung của từng hình?

- Giải thích tác dụng của từng việc làm ?

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

- Quan sát tranh, ảnh trong sgk

- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi

+ Đại diện các nhóm báo cáo

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS quan sát các hình, thảo luận nhóm

đôi trả lời các câu hỏi

- 3, 4 em trình bày trớc lớp

Trang 16

- Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?

+ Rút ra kết luận

3/ Hoạt động nối tiếp

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- HS nhắc lại

Toán*

Luyện tập: So sánh số thập phân I/ Mục tiêu.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Chữa bài tập ở nhà

* Đọc yêu cầu của bài

- HS tự làm nêu kết quả:

a/ 48,97 < 51,02 ; 96,4 > 96,380,7 > 0,65

+ Chữa, nhận xét

* Đọc yêu cầu bài tập

- Các nhóm làm bài, nêu kết quả

Vẽ theo mẫu: Mẫu có dạng hình trụ hoặc hình cầu.

( giáo viên bộ môn dạy)

-

Trang 17

- Tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất.

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan

- Học sinh: sách, vở, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Chữa bài tập ở nhà

* Đọc yêu cầu của bài

- Nêu miệng

- Nhận xét

* Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bảng con, nêu kết quả

1 Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một cảnh đẹp ở địa phơng

2 Biết chuyển một phần trong dàn ý đã lập thành đoạn văn hoàn chỉnh ( thể hiện rõ đối tợngmiêu tả, trình tự miêu tả, nét đặc sắc của cảnh )

3 Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

Trang 18

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ.

- Học sinh: sách, vở nháp, vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Kiểm tra bài cũ

B/ Bài mới

1) Giới thiệu bài

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- Mỗi đoạn có caau mở đầu bao trùm đoạn

văn Các câu trong đoạn làm nổi bật ý đó

- Đoạn văn phải có hình ảnh, Chú ý áp dụng

biện pháp so sánh, nhân hoá

+ Chấm chữa, nhận xét(đánh giá cao những

đoạn viết tự nhiên, chân thực, có ý riêng)

3) Củng cố - dặn dò

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- HS đọc đoạn văn tả cảnh sông nớc

- Nhận xét

* Đọc yêu cầu của bài

- Trình bày kết quả quan sát của mình

- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn với đủ

ba phần (2-3 em làm bảng nhóm)

+ 1 em làm bài tốt lên dán bảng

+ Cả lớp nhận xét bổ sung

+ Nêu và đọc to yêu cầu bài tập

- Làm việc cá nhân,viết một đoạn văn ở phần thân bài

+ Sửa chữa, bổ sung dàn ý của mình

Khoa học

Phòng tránh HIV / AIDS.

I/ Mục tiêu.

Sau khi học bài này, học sinh biết:

- Giải thích một cách đơn giải HIV / AIDS là gì

- Nêu tác nhân, đờng lây truyền và cách phòng tránh HIV /AIDS

- Có ý thức trong việc tuyên truyền, vận động mọi ngời cùng phòng tránh HIV / AIDS

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, phiếu bài tập

- Học sinh: sách, vở, bút màu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Khởi động

2/ Bài mới - Cả lớp hát bài hát yêu thích.

Ngày đăng: 28/09/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ... -  Học  sinh:  sách,  vở.  - giao an lop 5- tuan 8
i áo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ... - Học sinh: sách, vở. (Trang 1)
- Goi các nhóm chữa bảng. - giao an lop 5- tuan 8
oi các nhóm chữa bảng (Trang 2)
- Học sinh: sách, vở, bảng con... - giao an lop 5- tuan 8
c sinh: sách, vở, bảng con (Trang 2)
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ... -  Học  sinh:  sách,  vở.  - giao an lop 5- tuan 8
i áo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ... - Học sinh: sách, vở. (Trang 5)
- _ GV gọi một vài em lên chữa bảng. - giao an lop 5- tuan 8
g ọi một vài em lên chữa bảng (Trang 6)
a/ Ôn đội hình, đội ngũ. * Lớp trởng cho cả lớp ôn lại các - giao an lop 5- tuan 8
a Ôn đội hình, đội ngũ. * Lớp trởng cho cả lớp ôn lại các (Trang 7)
- Học sinh: sách, vở, bảng con... - giao an lop 5- tuan 8
c sinh: sách, vở, bảng con (Trang 8)
Bài 1: HD làm bảng con. - giao an lop 5- tuan 8
i 1: HD làm bảng con (Trang 9)
- Làm vở, chữa bảng. - giao an lop 5- tuan 8
m vở, chữa bảng (Trang 10)
- Học sinh: sách, vở, bảng con... - giao an lop 5- tuan 8
c sinh: sách, vở, bảng con (Trang 11)
- Học sinh: sách, vở, bảng con... - giao an lop 5- tuan 8
c sinh: sách, vở, bảng con (Trang 12)
Bài 4: Hớng dẫn làm vở. * Làm vở, chữa bảng. - giao an lop 5- tuan 8
i 4: Hớng dẫn làm vở. * Làm vở, chữa bảng (Trang 13)
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ... - giao an lop 5- tuan 8
i áo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ (Trang 14)
Vẽ theo mâu: Mâu có dạng hình trụ hoặc hình câu. - giao an lop 5- tuan 8
theo mâu: Mâu có dạng hình trụ hoặc hình câu (Trang 15)
- Học sinh: sách, vở, bảng con... - giao an lop 5- tuan 8
c sinh: sách, vở, bảng con (Trang 16)
- Học sinh: sách, vở, bảng con... - giao an lop 5- tuan 8
c sinh: sách, vở, bảng con (Trang 17)
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ. -  Học  sinh:  sách,  vở  nháp,  vở  bài  tập - giao an lop 5- tuan 8
i áo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ. - Học sinh: sách, vở nháp, vở bài tập (Trang 18)
- HD cách vạch dấu các điểm thêu chữ V. - Đọc mục Ï và quan sát hình 2 nêu cách - giao an lop 5- tuan 8
c ách vạch dấu các điểm thêu chữ V. - Đọc mục Ï và quan sát hình 2 nêu cách (Trang 20)
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ. -  Học  sinh:  sách,  vở  nháp,  vở  bài  tập - giao an lop 5- tuan 8
i áo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ. - Học sinh: sách, vở nháp, vở bài tập (Trang 21)
- Các đội chơi chính thức (có hình thức  phạt  các  đội  thua).  - giao an lop 5- tuan 8
c đội chơi chính thức (có hình thức phạt các đội thua). (Trang 22)
- Củng cố bảng đơn vị đo độ dài. - giao an lop 5- tuan 8
ng cố bảng đơn vị đo độ dài (Trang 23)
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ. - giao an lop 5- tuan 8
i áo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w