1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuàn 5 buổi sáng

17 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 5 buổi sáng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp học sinh -Củng cố biết số ngày của từng tháng trong 1 năm.. ?Muốn biết bạn nào chạy nhanh hơn ta phải làm gì?BT4 Bài 5+ 4: +GV YC HS quan sát đồng hồvà đọc giờ trên đồng h

Trang 1

TUAÀN 5

Ngày soạn: 2/10/2010

Ngày giảng: Thứ hai

ngày 4 tháng 10 năm 2010

Toán Tiết 21 : Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh

-Củng cố biết số ngày của từng tháng trong 1 năm

-Biết năm nhuận có 366 ngàyvà năm thờng không nhuận có 365 ngày

-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây cách

tính mốc thế kỉ Xác định đợc 1 năm cho trớc thuộc thế kỷ nào.(BT 1,2,3)

II Đồ dùng dạy học: (GV: Bảng phụ viết sẵn BT 1,2,3)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định:

2 Bài cũ :

+ Gọi HS lên bảng chữa BT2 SGK

+ Nhận xét, đánh giá

3 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài :

*Hoạt động 1: HS luyện tập

+Gọi HS nêu YC các bài tập

+ Giao nhiệm vụ cho học sinh

+YC HS tự làm vào vở

+GV có thể trực tiếp làm việc với 1 số HS

lúng túng

+Chấm 1 số bài

*Hoạt động 2: Hớng dẫn HS chữa bài :

Bài1:

+YC 1 HS lên bảng làm bài tập

+Hớng dẫn HS nhận xét cách làm đúng

+GV YC HS nêu lại những tháng nào có 30

ngày.những thánh nào có 31 ngày Tháng 2

có bao nhiêu ngày?

+GV giới thiệu : những năm tháng2 có 28

ngày gọi là năm thờng.Một năm thờng có

365 ngày.Những năm tháng 2 có 29 ngày gọi

là năm nhuận.Một năm nhuận có 366 ngày

Bài 2

+ 2 HS lên bảng làm + Lớp nhận xét,bổ sung

+HS lần lợt nêu YC các bài tập

+HS tự làm vào vở

+1 HS lên bảng làm

+Lớp đổi vở để kiểm tra KQ lẫn nhau

+Thống nhất KQ đúng -Những tháng có 30 ngày là:tháng 4,6,9,11

-Những tháng có 31 ngày là:tháng 1,3,5,7,8,10,12

-Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày

Trang 2

+Gọi 3 HS lên bảng chữa bài và giải thích

cách làm

+Hớng dẫn HS nhận xét.kết luận cách làm

đúng

+GV củng cố lại mối quan hệ giữa ngày và

giờ,giữa giờ và phút cho HS

Bài 3:

+Gọi 1 số HS nêu miệng cách làm và kết quả

bài làm của mình

+GV có thể hỏi để củng cố bài:

-Nêu cách tình Năm từ khi vua Quang Trung

đại phá quân Thanhđến nay?

?Muốn biết bạn nào chạy nhanh hơn ta phải

làm gì?(BT4)

Bài 5+ 4:

+GV YC HS quan sát đồng hồvà đọc giờ trên

đồng hồ

+GC củng cố về cách xem đồng hồ và củng

cố về đổi đơn vị đo khối lợng

+ 3 HS lên bảng chữa bài và giải thích cách làm

+Lớp nhận xét bổ sung +Thống nhất KQ đúng -3 ngày =72 giờ

-2

1

giờ=30 phút 3giờ 10 phút=190 phút + 1 số HS nêu miệng cách làm và kết quả bài làm của mình

+Lớp đổi vở để kiểm tra KQ lẫn nhau

+Thống nhất KQ đúng -Lấy năm hiện nay trừ đi năm vua Quang Trung đại phá quân Thanh 2007-178+=218(năm)

-Đổi thời gian của 2 bạn chạy ra đơn

vị giây rồi so sánh

4

1

phút =15 giây ;

5

1

phút=12 giây Vậy 12giây<15 giây Nên Bình chạy nhanh hơn Nam

+HS quan sát đồng hồ và trả lời a,8 giờ 40 phút vậy ta khoanh vào B b,5 kg 8 g=5 008g,vậy ta khoanh vào C

4 Củng cố: hệ thống toàn bài.

5 dặn dò: - Nhận xét giờ học

-Tập đọc:

Tiết 9 : Những hạt thóc giống

I Mục tiêu:

1.Đọc đúng các tiếng từ khó ,dễ lẫn: gieo trồng, chăm sóc, sững sờ, luộc kĩ,

dõng dạc

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ,nhấn

giọng ở các từ ngữ gợi tả gợi cảm Biết đọc với giọng kể chậm rãi,phân biệt

đợc lời của các nhân vật với ngời kể chuyện

2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài: bệ hạ, dõng dạc, hiền minh, sững sờ

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói

lên sự thật.(HS TLCH 1,2,3 – HSG,CH4)

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định :

Trang 3

2 Bài cũ

+ Gọi 2 HS đọc thuộc bài “Tre Việt Nam”

và nêu ND của bài

+ Nhận xét, cho điểm

3 Dạy học bài mới

*Giới thiệu bài :

*HĐ1: Luyện đọc :

+GV chia đoạn

+Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

+ Giáo viên sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

nếu có cho từng HS

+ Gọi HS đọc phần chú giải

+ Theo dõi, hớng dẫn HS biết ngắt, nghỉ

hơi dài sau dấu ba chấm trong câu; Biết

nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc liền mạch một

số cụm từ trong câu sau:

Vua ra lệnh gieo trồng/và giao

hẹn nhất/sẽ đợc .thóc nộp/sẽ bị trừng

phạt/

+ Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài, giọng

chậm rãi ,nhấn giọng ở 1 số từ ngữ : nối

ngôi, giao hẹn ,trừng phạt, nô nức,ôn tồn

*HĐ2: Tìm hiểu bài :

+ Gọi 1 HS đọc toàn bài

? Vua chọn ngời ntn để nối ngôi?

+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả

lời câu hỏi

? Nhà vua làm cách nào để tìm đợc ngời

trung thực?

? Theo em hạt giống có nảy mầm đợc

không ? Vì sao?

? Vậy đoạn 1 cho em biết điều gì?

+ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trao đổi

và trả lời câu hỏi

? Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì ?

KQ ra sao?

? Đến kì nộp thóc cho vua, chuyện gì đã

xảy ra?

? Hành động của cậu bé Chôm có gì khác

+2 HS đọc bài

+Lớp theo dõi ,nhận xét

+HS theo dõi + 4 HS nối tiếp nhau đọc bài theo từng đoạn (3 lợt)

Đoạn 1: Từ đầu… trừng phạt

Đoạn 2: Tiếp nảy mần đợc

Đoạn3: Tiếp của ta

Đoạn 4: Còn lại -1HS đọc chú giải, lớp đọc thầm

+ 2 HS đọc câu dài +Lớp theo dõi ,nhận xét

+ HS luyện đọc theo cặp

+ 1 HS đọc cả bài

+ 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm -Chọn ngời trung thực để nối ngôi + 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm

- Phát cho mỗi ngời một thúng thóc

đã luộc kĩ về gieo trồng và giao hẹn ai thu đợc nhiều thóc nhất sẽ truyền ngôi , ai không có thóc sẽ bị phạt

- Không Vì thóc đó đã bị luộc kĩ

ý1: Nhà vua chọn ngời trung thực

để nối ngôi.

- Chôm gieo trồng,em dốc công chăm sóc mà thóc chẳng nảy mầm

- Mọi ngời nô nức chở thóc về kinh nộp.Chôm không có thóc em rất lo lắng

Trang 4

với mọi ngời ?

+ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

? Thái độ của mọi ngời nh thế nào khi

nghe Chôm nói?

+ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4

? Nhà vua đã nói nh thế nào?

?Vua khen cậu bé Chôm những gì ?

? Cậu bé Chôm đợc hởng những gì từ tính

thật thà,dũng cảm của mình?

? Theo em vì sao ngời trung thực là ngời

đáng quý?

? Đoạn 2,3,4 nói lên điều gì?

+ Yêu cầu HS tìm nội dung chính của bài?

*Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

+ Nhắc nhở, hớng dẫn các em tìm đúng

giọng đọc của bài

+ Hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc

diễn cảm một đoạn: “Chôm lo lắng

thóc giống của ta”

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn

văn

+ Nhận xét và cho điểm HS

- Mọi ngời không dám trái lệnh vua ,sợ bị trừng trị Còn Chôm dũng cảm dám nói lên sự thật,dù em có thể

bị trừng trị + 1 HS đọc to ; Lớp đọc thầm -Sững sờ ,ngạc nhiên vì lời thú tội của Chôm Mọi ngời lo lắng vì Chôm có thể bị trừng phạt

+ 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm -Vua nói cho mọi ngời biết rằng thóc giống đã bị luộc kĩ thì làm sao mà nảy mầm đợc Mọi ngời có thóc nộp không phải là thóc vua ban

-Khen Chôm trung thực,dũng cảm -Cậu đợc vua truyền ngôi báu và trở thành ông vua hiền minh

-1 số HS nối tiếp nhau trả lời theo ý hiểu

ý2: Cậu bé Chôm là ngời trung thực dám nói lên sự thật

Nội dung : Ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên

sự thật và cậu đợc hởng hạnh phúc.

+ Lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp

+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp + 4-5 HS tham gia thi đọc

+ Lớp theo dõi, nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống toàn bài.

5 dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn HS chuẩn bị bài sau.

Ngày soạn: 2/10/2010

Ngày giảng: Thứ ba

ngày 5 tháng 10 năm 2010

Toán

Tiết 22 : Tìm số trung bình cộng

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Có hiểu biết ban đầu về tìm số TBC của nhiều số

- Biết cách tìm số TBC của 2,3,4 số.(BT1 a,b,c-2 )

Trang 5

II Đồ dùng dạy học :GV: Hình vẽ SGK.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định :

2 Bài cũ (3’)

+ bài tập 4SGK Nhận xét, đánh giá

3 Dạy học bài mới:

*Giới thiệu bài :

*Hoạt động 1: Giới thiệu số TBC và cách

tìm số TBC :

a, Bài toán 1:

+ Gọi HS đọc đề toán

+ YC HS quan sát hình vẽ tóm tắt ND bài

toán rồi nêu cách giải bài toán

+ YC HS trình bày bài toán giải ,

+ GV nhận xét

- GV giới thiệu: Can thứ nhất có 6 lít dầu ,can

thứ 2 có 4 lít dầu Nếu rót đều số dầu này vào

2 can thì mỗi can có 5 lít dầu Ta nói TB mỗi

can có 5 lít dầu Số 5 đợc gọi là số TBC của 2

số 4 và 6

? Số TBC của 6 và 4 là mấy?

+ Dựa và cách giải của bài toán trên em hãy

nêu cách tìm số TBC của 6 và 4

+ GV nhận xét ,chốt lại câu trả lời đúng

+ GV rút ra quy tắc tìm TBC của 2 số

Bài toán 2:

+ Hớng dẫn HS làm tơng tự nh trên

+ GV lấy thêm VD.Tìm số TBC của 4 số 34,

43, 52, 39

+ GV nhận xét YC HS nêu cách tìm số TBC

của nhiều số

+ GV nhận xét, rút ra quy tắc SGK

*Hoạt động 2: Luyện tập :

+ Giao nhiệm vụ cho học sinh

+ Hớng dẫn HS chữa bài

Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số

+ 2 HS lên bảng tính

+ 2 HS đọc đề toán + HS quan sát hình vẽ tóm tắt ND bài toán rồi tự giải vào vở

+ 1 HS lên bảng làm

+ Lớp theo dõi nhận xét

+ Số TBC của 6 và 4 là 5

+ 1 số HS nêu ý kiến

+ Lớp theo dõi nhận xét

- Để tìm số TBC của 2 số 6 và 4 ta tính tổng của 2 số rồi lấy tổng chia cho 2.2 chính là các số hạng của tổng 6+4 + Muốn tìm TBC của 2 số, ta tính tổng của 2 số rồi lấy tổng chia cho số các số hạng

+ HS tự làm vào giấy nháp

+ 1 số HS nêu cách làm

+ Lớp theo dõi nhận xét

(34+43+52+39):4=42 + 1 số HS nêu

+ Lớp nhận xét

+ 2-3 HS nhắc lại

+ Tự làm bài tập ở vở bài tập

+ 1 HS nêu

+ 4 HS lên bảng tính

Trang 6

- Gọi HS nêu yêu cầu

+ Hớng dẫn HS nhận xét, sửa (nếu sai)

Giáo viên củng cố lại cách tìm số TBC của

nhiều số

Bài 2 : Giải toán

- Gọi HS đọc đề toán, tóm tắt

+ Hớng dẫn HS nhận xét, sửa

+ GV củng cố lại cách tìm số TBC của

nhiều số cho HS

Bài3: Tìm số tbc của các số từ 1 đến 9

+ Lớp đổi vở để kiểm tra kết quả lẫn nhau

+ Nhận xét, bổ sung bài làm của bạn +Thống nhất cách làm đúng

a=47; b=45 ; c, =4 ; d=46 + HS đọc đề toán và tóm tắt.-giải + Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

LG B 2,3 : Nh hd tr 66

4 Củng cố: hệ thống toàn bài

5 dặn dò: - Nhận xét giờ học- Giao bài tập về nhà.

-Chính tả: ( Nghe viết ) Tiết 5 : Những hạt thóc giống

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời nhân vật

trong bài “Từ lúc ấy hiền minh” trong bài " Những hạt thóc giống"

- Làm đúng các BT 2a,b HS KG BT3

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Bảng phụ viết sẵn BT 2b

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định :

2 Bài cũ

+ Giáo viên cho HS viết các từ sau: rạo

rực,dìu dịu ,gióng giả,con dao,rao vặt,giao

thông

+ Nhận xét, đánh giá

3 Dạy học bài mới:

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả

a Trao đổi về nội dung đoạn văn:

+ Gọi HS đọc đoạn văn

? Nhà vua chọn ngời ntn để nối

ngôi ?

? Vì sao ngời trung thực là ngời đáng

quý?

b Hớng dẫn viết từ khó:

+ 2 HS lên bảng viết + Lớp viết vào giấy nháp

+ 1 HS đọc đoạn văn – Lớp đọc thầm

- Nhà vua chọn ngờitrung thực để nối ngôi

- Trung thực đợc mọi ngời tin yêu và kính trọng

+ HS tự tìm từ

Trang 7

+ YC HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết chính

tả

+ Nhận xét, bổ sung

+ YC HS viết vào vở

+ Nhận xét, sửa lỗi (nếu có)

c Viết chính tả:

+ Đọc thong thả cho HS viết vào vở

d Soát lỗi và chấm chính tả:

+ Đọc lại bài cho HS soát lỗi

+ Chấm, chữa bài (nếu có)

*Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập

chính tả

Bài 2:

+ Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

+ YC HS làm việc theo nhóm

+GV nhận xét tuyên dơng nhóm nhóm

thắng cuộc, tìm từ đúng và nhanh

Bài 3: HSKG

- Gọi HS đọc yêu cầu

+YC HS suy nghĩ và tìm ra tên con vật

+ Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung sửa

chữa (nếu cần)

+ GV nhận xét ,chốt lại câu trả lời đúng

+ 1 số HS nêu ý kiến + Lớp nhận xét, bổ sung + 2 HS lên bảng viết + Lớp viết vào bảng con

+ HS viết bài vào vở

+ HS tự soát lỗi

+ 1 HS đọc – Lớp đọc thầm + Làm việc theo nhóm

+ HS trong nhóm thi tiếp sức nhau điền chữ còn thiếu (mỗi HS chỉ điền 1chữ ) + Đại diện các nhóm đọc lại đoạn văn

- chen, len, leng, len, đen, khen

TL : a, con nòng nọc

b, chim én

4 Củng cố: hệ thống toàn bài

5 dặn dò: - Nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau.

-Khoa học:

Tiết 9: Sử dụng hợp lí các chất béo và muối

I Mục tiêu: Học sinh biết

- Giải thích đợc vì sao cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc ĐV và

chất béo có nguồn gốc TV

- Nêu đợc ích lợi của muối I - ốt

- Nêu đợc tác hại của thói quen ăn mặn

II Đồ dùng dạy học: - Các hình minh họa SGK - Giấy khổ to + bút dạ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định:

2Bài cũ: (3’)

Gọi HS lên bảng trả lời:

? Tại sao cần ăn phối hợp đạm ĐV và đạm

TV?

+ 2 HS lên bảng trả lời

+ Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 8

+ Nhận xét, cho điểm.

3 Dạy học bài mới:

*Giới thiệu bài

*Hoạt đông 1: Trò chơi :" Kể tên những

món rán hay xào"

+ GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

+ Chia lớp làm 2 đội chơi Mỗi đội cử 1

trọng tài giám sát đội bạn

+YC mỗi thành viên trong mỗi đội nối tiếp

nhau lên bảng ghi tên các món rán hay

xào

- Lu ý mỗi HS chỉ viết tên 1 món thức ăn

+ GV hớng dẫn HS nhận xét ,cùng các

trọng tài đếm số món ăn các đội kể đợc

+ Nhận xét, kết luận

*Hoạt động 2: Tìm hiểu vì sao cần ăn

phối hợp chất béo ĐV và chất béo TV

+ Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm theo

định hớng

+Chia lớp thành 4 nhóm

+ YC HS quan sát H20 SGK và thảo luận

nội dung sau

- Những thức ăn nào vừa chứa chất béo ĐV

vừa chứa chất béo TV

? Tại sao cần ăn phối hợp chất béo ĐV và

chất béo TV?

+Trong khi HS thảo luận GV đi giúp đỡ

các nhóm gặp khó khăn

+ GV nhận xét từng nhóm, KL

+YC các nhóm đọc mục phần thứ 1 mục

bạn cần biết

+ GV kết luận: Trong chất béo ĐV chứa a

xít no, khó tiêu, trong chất béo TV chứa a

xít không no, dễ tiêu ,ta nên ăn phối hợp

để đảm bảo đủ chất dinh dỡng và tránh

đ-ợc các bệnh về tim mạch.

*Hoạt đông 3: Tìm hiểu tại sao nên sử

dụng muối I- ốt và không nên ăn mặn

+GV treo tranh về ích lợi của việc dùng

muối I - ốt cho HS quan sát

+YC HS thảo luận ND sau:

? Muối I - ốt có ích lợi gì cho con ngời ?

+ GV nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng:

- Muối I - ốt dùng để nấu ăn hàng ngày

+HS chia đội , cử 1 trọng tài giám sát đội bạn

+ Các thành viên trong từng nhóm, nối tiếp nhau kể tên món

ăn rán hay xào

- Trọng tài mỗi đội đếm số món ăn các đội kể đợc

+ Trọng tài công bố KQ

+ Chia nhóm, các nhóm thảo luận theo định hớng của GV

+HS quan sát H20 SGK trao

đổi và thảo luận

+ Ghi KQ vào phiếu

+ 1 số nhóm nêu ý kiến

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Vài HS đọc mục bạn cần biết SGK Lớp đọc thầm

+ HS quan sát

+ HS thảo luận cặp đôi

+ 1 số cặp nêu ý kiến

+ Các cặp khác nhận xét, bổ

Trang 9

- Ăn muối I - ốt để tránh bệnh bớu cổ.

- Ăn muối I - ốt để phát triển cả về trí tuệ

và thị lực

+ Gọi HS đọc phần 2 mục bạn cần biết

? Muối I- ốt rất quan trọng, nhng ăn mặn

có tác hại gì ?

+GV kết luận: Chúng ta cầnhạn chế ăn mặn để

tránh bệnh áp huyết cao.

sung

+ Vài HS đọc mục bạn cần biết SGK

+ Lớp đọc thầm

+ 1 số HS nêu ý kiến

+ Lớp nhận xét, bổ sung

4 Củng cố: hệ thống toàn bài.

5 dặn dò: - Nhận xét giờ học- Dặn HS chuẩn bị bài sau.

-Ngày soạn: 4/10/2010

Ngày giảng: Thứ t

ngày 6 tháng 10 năm 2010

Toán tiét 23: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố hiểu biết ban đầu về số TBC và cách tìm số TBC

- Bớc đầu giải toán về tìm số TBC ( BT1,2,3 )

II Đồ dùng dạy học:

Gv: Bảng phụ viết sẵn BT,2,3,

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1ổn định:

2 Bài cũ (3’)

+ Gọi HS lên bảng chữa BT3 SGK

+ Nhận xét, đánh giá

3 Dạy học bài mới:

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Hớng dẫn HS luyện tập

+Gọi HS nêu YC các bài tập

+ Giao nhiệm vụ cho học sinh

+YC HS tự làm vào vở

+GV có thể trực tiếp làm việc với 1 số HS

lúng túng

+Chấm 1 số bài

*Hoạt động 2: Hớng dẫn HS chữa bài

Bài1: Tìm số trung bình cộng của các số

+ 2 HS lên bảng làm + Lớp nhận xét,bổ sung

+HS lần lợt nêu YC các bài tập +HS tự làm vào vở

Trang 10

+Gọi 2HS lên bảng làm bài tập

+Hớng dẫn HS nhận xét cách làm đúng

+GV nhận xét,chốt lại cách làm đúng ,và

củng cố lại cách tìm TBC của nhiều số

ĐA nh HD tr 66

Bài 2 +3: Giải toán

+ Gọi2 HS lên bảng chữa bài và giải thích

cách làm

+ Hớng dẫn HS nhận xét, kết luận cách làm

đúng

+ Đối với HS yếu GV có thể trực tiếp làm

việc với HS

+GV củng cố lại cách tìm số TBC của

nhiều số cho HS

Bài 4 5:

+Đối với HS khá giỏi, YC các em hoàn

thành bài 4.5 tại lớp Còn đối với những em

yếu không còn thời gian YC HS tiếp tục về

nhà hoàn thành

+2 HS lên bảng làm

+Lớp đổi vở để kiểm tra KQ lẫn nhau +Thống nhất KQ đúng

+ 2 HS lên bảng chữa bài và giải thích cách làm

+ Lớp đổi vở để kiểm tra KQ lẫn nhau + Lớp nhận xét bổ sung

+Thống nhất KQ đúng

ĐA nh HD tr 67

4 Củng cố: Hệ thống lại bài

5 dặn dò: - Nhận xét giờ - Giao bài tập về nhà.

-Tập đọc

Tiết 10 :Gà Trống và Cáo

I Mục tiêu: Giúp học sinh

1 - Đọc đúng các từ dễ lẫn, khó đọc: lõi đời, từ rày, đuôi, sung sớng, vắt

vẻo.- Đọc đúng, trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi giữa các dòng thơ, cụm

từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả gợi cảm

-Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát giọng vui dí dỏm

2 Hiểu nghĩa các từ ngữ: đon đả,dụ, loan tin, hồn lạc phách bay, từ rày

- Hiểu nội dung bài: Khuyên con ngời cảnh giác và thông minh nh Gà Trống,

chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của kể xấu nh Cáo Thuộc khoảng 10

dòng thơ

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.ổn định :

2 Bài cũ

+ Gọi HS đọc nối tiếp bài: “Những hạt thóc

+ 2 HS nối tiếp nhau đọc bài và nêu nội dung

Ngày đăng: 27/09/2013, 21:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w