1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LOP 4 TUAN 29-BUOI SANG

33 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề G.A LOP 4 TUAN 29-BUOI SANG
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Chuẩn bị: Bảng phụ phiếu bài tập III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu: 1.Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết -Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.. -Yêu cầu HS làm lần lượt

Trang 1

TuÇn 29Thứ hai, ngày 29 tháng 3 năm 2010

To¸n LuyƯn tËp chung

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại

-Giải đượcbài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”.

II.Chuẩn bị:

Bảng phụ ( phiếu bài tập )

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

-Bài tập yêu cầu gì?

-Yêu cầu HS làm lần lượt từng bài

vào bảng con 2 em lên bảng làm

-Nhận xét sửa bài của HS

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Nêu tỉ số của bài?

-Em nêu cách giải bài toán?

-Gọi 1 em lên bảng tóm tắy và giải

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

-2HS lên bảng làm bài tập

-Nhắc lại tên bài học

-1HS đọc yêu cầu của bài tập.-Viết tỉ số của a và b, biết:

a) a = 3 b) a = 5m c) a= 12kg

b = 4 b = 7m b=3kg-Lần lượt HS lên bảng làm

-Lớp làm bài vào bảng con

Bài giảiTổng số phần bằng nhau là

1 + 7 = 8 (Phần)Số thứ nhất là:

Trang 2

-Nhận xét cho điểm.

Bài 4:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầuHS làm vở-Nhận xét chấm

một số bài

3.Củng cố – dặn dò:

-Nêu lại tên ND bài học ?

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà luyện tập thêm

dạng bài tập này

1080 : 8 = 135Số thứ hai là1080- 135 = 945 Đáp số: Số thứ nhất là 135 Số thứ hai là: 945-Nhận xét sửa bài trên bảng

-2 HS nêu

-HS tự làm vào vở

Bài giảiTổng số phần bằng nhau là

2 + 3 = 5 ( phần )Chiều rộng hình chữ nhật là :

125 : 5 x 2 = 50 (m)Chiều dài hình chữ nhật là :

125 – 50 = 75 ( m) Đáp số :Chiều rộng : 50 m Chiều dài : 75 m

-Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thểhiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với vẻ đẹp đất nước.II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 3

Giáo viên Học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 1-2 HS đọc bài Con Sẻ, trả lời

các câu hỏi SGK

-Nhận xét bài cũ

-Chú ý sửa lỗi phát âm

-Yêu cầu tìm hiểu nghĩa của từ mới,

khó trong bài

-Yêu cầu luyện đọc theo cặp

-Gọi HS đọc toàn bài

HĐ 2: Tìm hiểu bài

-Đọc mẫu

-Gọi HS đọc câu hỏi 1

-Yêu cầu trao đổi cặp

+Em hãy cho biết mỗi đoạn văn gợi

cho chúng ta điều gì ở Sa pa?

-KL: Ghi ý chính của từng đoạn

+Những bức tranh bằng lời… theo

em những chi tiết nào cho thấy sự

quan sát tinh tế ấy của tác giả ?

+Vì sao tác giả gọi Sa pa là món

-HS thực hiện theo yêu cầu

-Nhận xét

-2 -3 HS nhắc lại

-3 HS nối tiếp thực hiện theo yêu cầu

-HS đọc phần chú giải

-2 HS ngồi cùng bàn tiếp nối nhau luyện đọc

-1-2 HS đọc toàn baì

-Theo dõi GV đọc mẫu

-1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm.-2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm nói cho nhau nghe về những gì mình hình dung ra

-3 HS nối tiếp nhau phát biểu.-Nhận xét bổ sung

-Đoạn 1 phong cảnh đường lên

Sa Pa-Đoạn 2 phong cảnh 1 thị trấn trên đường lên Sa pa

-Đoạn 3 Cảnh đẹp Sa pa

-Tiếp nối nhau phát biểu ý kiến các chi tiết

+Những đám mây trắng nhỏ xà xuống cửa kính ô tô tạo nên cảm giác bồng bềnh huyền ảo…

+Vì phong cảnh của Sa Pa rất đẹp

Trang 4

quà tặng diệu kì của thiên nhiên?

+Qua bài văn, tác giả thể hiện tình

cảm của mình đối với cảnh Sa pa

như thế nào?

-Em hãy nêu ý chính của bài văn?

-KL: Ghi ý chính của bài

HĐ 3: Đọc diễn cảm, đọc thuộc

lòng

-Gọi HS đọc nối tiếp cả bài

-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm Đ1

-Treo bảng phụ có đoạn văn

-Đọc mẫu

-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-Gọi HS đọc diễn cảm

-Nhận xét cho điểm từng học sinh

3.Củng cố – dặn dò:

-Nêu lại tên ,ND bài học ?

-Gọi 2 -3 em đọc lại toàn bài

-Nhận xét tiết học

Vì sự thay đổi mùa trong một ngày Sa pa rất lạ lùng hiếm có.+Ca ngợi Sa pa của là món quà kì diệu của thiên nhiên dành cho đất nước ta

-Bài văn ca ngợi vẻ đẹp độc đáo……

-1-2 HS nhắc lại ý chÝnh của bài

-Đọc bài tìm cách đọc

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra HS đọc và viết các từ ngữ

cần chú ý của tiết chính tả trước

-Nhận xét cho điểm

-1 HS lên bảng viết Lớp viết bảngcon

Trang 5

2.Bài mới:

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Trao đổi về nội dung đoạn

viết

-Gọi HS đọc bài văn

+Đầu tiên người ta cho rằng Ai đã

nghĩ ra các chữ số ?

+Vậy ai đã nghĩ ra các chữ số?

+Mẩu chuyện có nội dung là gì?

HĐ 2: Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn

và viết các lỗi sai vào vở nháp GV

theo dõi giúp đỡ

-Yêu cầu HS viết các lỗi sai đa số

HS mắc phải

-Nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn cách trình bày bài viết

HĐ 3: Hướng dẫn làm baì tập

Bài 2a:

-Gọi HS đọc lại đoạn viết

-Đọc cho HS viết bài vào vở

-Đọc từng câu cho HS soát lỗi

-Thu một số vở ghi điểm Yêu cầu

cả lớp đổi chéo vở sửa sai

-Nhận xét sửa sai

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầuHS xác định nội dung

chính câu hỏi

-Yêu cầu cả lớp làm vở Phát phiếu

khổ lớn cho 1- 2 em làm

-Gọi HS trình bày Nhận xét chốt

kết quả đúng

KQ: Ví dụ :trai, trải , trái , trại / Hè

tới, lớp chúng em sẽ đi cắm trại / …

-2-3 HS nhắc lại

-2 -3 em đọc + … Người Ả Rập đã nghĩ ra các chữ số

+Và người nghĩ ra các chữ số là một nhà thiên văn học người Ấn Độ

+Nhằm giải thích các chữ số 1,2,3,4……

-Tìm và viết lại các từ khó vào vở nháp

-Cả lớp cùng nhận xét, sửa sai

-Nắm cách trình bày

-Nghe viết chính tả

+Trai, trái, traỉ, traị……

-Tiếp nối nhau đọc câu của mình trước lớp

-Cô em vừa sinh con trai………

Trang 6

3.Củng cố – dặn dò:

-Nêu lại tên ND bài học ?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà tìm câu với mỗi từ

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”.

II.Chuẩn bị:

Phiếu khổ lớn

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết

trước

-Nhận xét chung, ghi điểm

2.Bài mới:

-Giới thiệu bài

HĐ 1 Cách tìm hai số khi biết hiệu

và tỉ số của hai số đó

-Nêu bài toán 1:

-Phân tích đề toán

-Vẽ sơ đồ

- HD giải theo các bước

+Tìm hiệu số phần bằng nhau

+Tìm giá trị của một phần

+Tìm số bé

+Tìm số lớn

-2HS lên bảng làm bài tập

-Nhắc lại tên bài học

-1HS đọc yêu cầu của bài toán.-Trả lời câu hỏi của GV để hiểuđề toán

-Vẽ sơ đồ vào vở nháp

-Thực hiện giải bài toán theo HD.Hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 = 2 (phần)Trị giá 1 phần là:

24 : 2 = 12 (m)Số bé:

12 x 3 = 36Số lớn:

36 + 24 = 60 Đáp số: Số bé: 12

Trang 7

-Nêu bài toán 2:

HD giải:

-Khi trình bày bài giải có thể gộp

bước nào vào với bước nào?

HĐ 2: Luyện tập

Bài 1:

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+Bài tập cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì?

-Nêu cách giải bài toán?

-Gọi 1 HS lên bảng làm Yêu cầu

cả lớp làm vở

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Nhận xét chấm bài

Bài 2, 3: Còn thời gian thì hướng

dẫn cho hs làm

3.Củng cố – dặn dò:

-Nêu lại tên ND bài học ?

-Nêu lại các bước giải bài toán tìm 2

số khi biết hiệu và tỉ sè của 2 số đó

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà luyện tập thêm về

dạng này

Số lớn: 36-1HS đọc lại yêu cầu của bài tập.-Thực hiện giải theo HD

-2 – 3 HS nêu: Bước 2 và bước 3

-Đọc yêu cầu của bài

-Hiệu 2 số là 85 Tỉ sè cđa 2 sè là

2

5.-Tìm 2 số ( số lớn và số bé )-1HS nêu:

+Tìm hiệu số phần bằng nhau.+Tìm số bé

+Tìm số lớn

-1HS lên bảng làm bài, lớp làmbài vào vở

Bài giảiTheo sơ đồ, hiệu số phần bằng

nhau là

5 – 2 = 3 (phần)Số bé là

123 : 3 x 2 = 82Số lớn là:

123 + 82 = 205

Đáp số: Số bé: 82 Số lớn: 205-Nhận xét sửa bài trên bảng

-2 – 3 HS nhắc lại -2 -3 HS nêu

-Vêà chuẩn bị

Trang 8

LUYỆN T õ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: Du lịch –Thám hiểm

I.Mục tiêu:

Hiểu các từ du lịch, thám hiểm (BT1.2); bước đầu hiểu ý nghĩa câutục ngữ ở BT3; chọn được tên sông cho trước đúng với lời giải câu đốtrong BT4

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số tờ giấy để HS các nhóm làm BT4

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS lên bảng Mỗi HS đặt

3 câu kể dạng Ai làm gì?, Ai thế

-Gọi HS làm bài bằng cách khoanh

tròn trước chữ cái chỉ ý đúng

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng:

+ Ý b/ - Du lịch là đi chơi xa để nghỉ

ngơi, ngắm cảnh

-Yêu cầu HS đặt câu với từ du lịch,

GV chú ý sửa lỗi dùng từ, đặt câu

- GV treo bảng phụ gọi 1 HS làm

-3 HS làm bảng lớp HS dưới lớp làm vào vở

-3 HS tiếp nối nhau đọc câu của mình trước lớp

Trang 9

baứi baống caựch khoanh troứn trửụực

chửừ caựi chổ yự ủuựng

-Nhaọn xeựt, keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng:

YÙ c/ Thaựm hieồm laứ thaờm doứ, tỡm

hieồu nhửừng nụi xa laù, khoự khaờn, coự

theồ nguy hieồm

-Yeõu caàu HS ủaởt caõu vụựi tửứ thaựm

hieồm GV chuự yự sửỷa loói cho HS neỏu

coự

Baứi 3

-Goùi HS ủoùc yeõu caàu vaứ noọi dung

baứi taọp

-Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm

Goùi ủaùi dieọn caực nhoựm traỷ lụứi caõu

hoỷi

-Nhaọn xeựt, keỏt luaọn Caõu tuùc ngửừ ủi

moọt ngaứy ủaứng hoùc moọt saứng khoõn

nghĩa là: Ai đợc đi nhiều nơi sễ mở

rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan,

tr-ởng thành hơn

-Yeõu caàu HS neõu tỡnh huoỏng coự theồ

sửỷ duùng caõu ẹi moọt ngaứy ủaứng hoùc

moọt saứng khoõn

Baứi 4:

-Goùi HS ủoùc yeõu caàu vaứ noọi dung

baứi taọp

-Toồ chửực cho HS chụi troứ chụi Du

lũch treõn soõng baống hỡnh thửực Haựi

hoa daõn chuỷ

-Caựch chụi : Nhoựm 1ủoùc caõu hoỷi /

mhoựm 2 traỷ lụứi ủoàng thanh Heỏt nửừa

baứi thụ thỡ ủoồi ngửụùc laùi

-Nhaọn xeựt, toồng keỏt nhoựm thắng

cuộc

-Yeõu caàu HS ủoùc thaứnh tieỏng caõu ủoỏ

vaứ caõu traỷ lụứi

-Neỏu coứn thụứi gian GV coự theồ cho

-1 HS laứm baứi treõn baỷng lụựp HS dửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ

-Sửỷa bài(nếu sai)

-3-5 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc caõu cuỷa mỡnh trửụực lụựp

VD: Coõ-loõm-boõ laứ moọt nhaứ thaựm hieồm taứi ba./ …

-1 HS ủoùc thaứnh tieỏng yeõu caàu cuỷa baứi

-Thaỷo luaọn nhoựm 4

- Daùi dieọn caực nhoựm phaựt bieồu yự kieỏn

-2 HS khaự neõu tỡnh huoỏng trửụực lụựp

VD: Muứa heứ trụứi noựng nửùc, boỏ em ruỷ caỷ nhaứ ủi nghổ maựt……

-1 HS ủoùc thaứnh tieỏng yeõu caàu cuỷa baứi trửụực lụựp

- Naộm caựch chụi vaứ yeõu caàu -HS chụi

-1 daừy HS ủoùc caõu ủoỏ, 1 daừy HS ủoùc caõu traỷ lụứi tieỏp noỏi

-2 -3 em ủoùc

Trang 10

HS kể những điều em biết về các

dòng sông hoặc giới thiệu các dòng

sông khác mà em biết

3.Củng cố – dặn dò:

-Nêu lại tên ND bài học ?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài

thơ ở BT4 và chuẩn bị bài sau

-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể được từng đoạn và kể

nối tiếp toàn bộ câu chuyện “Đôi cánh của ngựa trắng” rõ ràng, đủ ý.

-Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

II.Các đồ dùng dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS kể lại câu chuyện em đã

chứng kiến hoặc tham gia nói về

lòng dũng cảm

-Nhận xét cho điểm

2.Bài mới:

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Kể chuyện

-Yêu cầu HS quan sát tranh minh

hoạ, đọc thầm các yêu cầu của bài

học

-GV kể lần 1: Giọng kể chậm rãi…

-Kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào từng

tranh minh hoạ phóng to

-Kết hợp đọc các câu hỏi

+Ngựa con là chú ngựa như thế

nào?

+Ngựa mẹ yêu con như thế nào?

+Đại Bàng núi có gì lạ mà Ngựa

con ao ước?

-1 HS kể chuyện trước lớp

-Nhận xét,

-Nghe và nhắc lại tên bài

-Thực hiện theo yêu cầu

-Nghe GV kể

-Theo dõi và quan sát tranh

-Nối tiếp trả lời câu hỏi

+Ngựa còn nhỏ chưa đến tuổi trưởng thành

+Âu yếm dạy dỗ con, sẵn sàng cứucon không sợ nguy hiểm …

+Có đôi cánh to , vững vàng và bay lượn rất giỏi

Trang 11

HĐ 2: Hướng dẫn kể chuyện và trao

đổi ý nghĩa câu chuyện

-Treo tranh minh hoạ câu chuyện

-Nêu yêu cầu HS trao đổi theo cặp

nắm các chi tiết , kể từng đoạn trong

nhóm

-Gọi một số em lên kể lại từng đoạn

của câu chuyện

-Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện

-Nhận xét tuyên dương

-Yêu cầu HS thảo luận nêu ý nghĩa

-Gọi 2 nhóm thi kể và nêu nội dung

ý nghĩa câu chuyện

+Vì sao Ngựa Trắng xin mẹ được đi

xa cùng đại Bàng Núi ?

+Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa

Trắng điều gì ?

-GV cùng cả lớp nhận xét bạn kể và

bình chọn bạn kể hay nhất, hiểu ý

nghĩa câu chuyện nhất

3.Củng cố – dặn dò:

-Nêu lại tên ND bài học ?

-Em có thể dùng câu tục ngữ để nói

về chuyến đi của Ngựa Trắng ?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về tập kể lại câu chuyện

cho mọi người nghe

-Làm việc theo căp, cùng trao đổi quan sát tranh để kể lại chi tiết được minh hoạ

-HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- 2 em kể lại toàn bộ câu chuyện -Cả lớp nhận xét bổ sung

-HS thảo luận nhóm nêu ý nghĩa câu chuyện

-Đại diện nhóm nêu kết quả -Nhận xét , bổ sung 2 -3 em nêu lại ý nghĩa

-2 Nhóm thi kể tiếp nối

-2 HS thi kể toàn bộ câu chuyện trước lớp theo 6 tranh

-Trao đổi với nhau trước lớp về nộidung ý nghĩa câu chuyện

+Vì nó ước mơ có được đôi cánh giống như đại bàng

+Mang lại nhiều hiểu biết giúp Ngựa Trắng bạo dạn hơn, làm cho

4 vó của ngựa trở thành những cái cánh , …

-Nhận xét, bình chọn

-2-3 HS nhắc lại

-HS có thể nêu.VD:

Đi cho biết đó biết đây

Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn-Vêà thực hiện

Trang 12

Thứ tư ngày 31 tháng 3 năm 2010

TOÁN

Luyện tập

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

Giải toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”.

II.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Nêu cách thực hiện giải toán?

-Yêu cầu 1HS vẽ sơ đồ tóm tắt bài

toán và giải

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Nhận xét cho điểm

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Nêu tỉ số của bài toán?

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Gọi 1HS lên bảng giải, Yêu cầu cả

lớp làm bài vào vở

-2HS lên bảng làm bài tập

-Nhắc lại tên bài học

-1HS đọc yêu cầu

- Hs nêu các bước giải -Vẽ sơ đồ tóm tắt vào vở

-1HS lên bảng làm, lớp làm vàovở

Bài giải:

Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:

8 – 3 = 5 (phần)Số bé là: 85 : 5 x 3 = 51Số lớn là: 85 + 51 = 136

Đáp số: Số bé: 51 Số lớn là: 136-Nhận xét chữa bài trên bảng

-1HS đọc yêu cầu của bài tập.-Tỉ số của 2 sè là 35

-Hiệu 2 số là 250

-Tìm 2 số đó

-1HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở

Trang 13

-Theo dõi giúp đỡ HS làm bài.

-Nhận xét cho điểm

Bài 3,4: Còn thời gian hướng dẫn

cho hs làm bài

3.Củng cố – dặn dò:

-Nêu lại tên ND bài học ?

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà luyện tập thêm

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng

đoạn cuối bài Đường đi Sa pa

-Nhận xét cho điểm

2.Bài mới:

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Hướng dẫn luyện đọc

-Gọi HS đọc tiếp nối từng khổ thơ

-Kết hợp giải nghĩa từ

-Luyện đọc theo cặp

-Gọi HS đọc toàn bài

-Đọc mẫu

HĐ 2: Tìm hiều bài

-Nêu hình ảnh trăng trong bài thơ

đẹp và sinh động như thế nào?

-Yêu cầu HS đọc thầm 2 khổ thơ

đầu và trả lời câu hỏi:

-2-3 HS lên thực hiện yêu cầu

-2 HS đọc toàn bài

-Theo dõi GV đọc mẫu

-2 HS ngồi cùng bạn đọc thầm traođổi, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi

Trang 14

-Trong hai khổ thơ đầu trăng được

so sánh với những gì?

- GV giảng: Qua hai khổ thơ đầu có

thể thấy tác giả quan sát trăng …

-GV yêu cầu HS đọc thầm 4 khổ thơ

còn lại và trả lời câu hỏi 3

+Trong 4 khổ thơ tiếp vầng trăng

gần với một đối tượng cụ thể Đó là

những gì, những ai?

-Giảng bài: Để lí giải về nơi trăng

đến, tác giả đã đưa ra những sự vật,

con người rất gần gũi thân thương,…

-GV yêu cầu: Hãy đọc thầm bài thơ

và cho biết bài thơ thể hiện tình cảm

của tác giả đối với quê hương đất

nước như thế nào?

+Câu thơ nào cho thấy rõ nhất tình

yêu, lòng tự hào về quê hương của

tác giả?

KL: bài thơ không những cho chúng

ta cảm nhận được vẻ đẹp độc đáo,

gần gũi của trăng mà còn cho thấy

tình yêu quê hương đất nước tha

thiết của tác giả

HĐ 3: Đọc diễn cảm và học thuộc

lòng

-Yêu cầu 6 HS đọc tiếp nối từng

khổ thơ HS cả lớp theo dõi và tìm

cách đọc hay

-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3

khổ thơ đầu

-Treo bảng phụ có sẵn đoạn văn

-GV đọc mẫu

-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-Tổ chức cho HS thi đọc

-Nhận xét, cho điểm từng học sinh

-Tổ chức cho HS nhẩm đọc thuộc

lòng bài thơ

+Trăng được so sánh với quả chín và mắt cá

+Đó là gắn với quả bóng, sân chơi,lời mẹ ru, chú cuội , chú bộ đội hành quân,

-HS đọc thầm

+Câu thơ: Trăng ơi, có nơi nào/ sáng hơn đất nước em

-Nghe và ghi ý chính của bài

-6 HS đọc thành tiếng cả lớp theo dõi tìm cách đọc

-Theo dõi và nắm cách đọc -2 HS ngồi cùng bàn tiếp nối nhau đọc

-3 HS thi đọc

-2 HS ngồi cùng bàn nhẩm thuộc lòng

Trang 15

-Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc thuoọc loứng

theo caởp

-Goùi HS ủoùc thuoọc loứng toaứn baứi

thụ

-Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

3.Cuỷng coỏ – daởn doứ:

-Neõu laùi teõn ND baứi hoùc ?

+Em thớch hỡnh aỷnh thụ naứo trong

baứi? Vỡ sao ?

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Daởn HS veà nhaứ hoùc baứi

-6 HS tieỏp noỏi ủoùc thuoọc loứng tửứng khoồ thụ

- 1-2 HS đọc

-2 – 3 HS nhaộc laùi

HS neõu.VD:Traờng hoàng nhử quaỷ chớn, lụ lửỷng leõn trửụực nhaứ / …-Veõà chuaồn bũ

TAÄP LAỉM VAấN

Luyeọn taọp toựm taột tin tửực

I.Muùc tieõu:

- Bieỏt toựm taột moọt tin baống moọt hoaởc hai caõu vaứ ủaởt teõn cho baỷn tin ủaừtoựm taột; bửụực ủaàu bieỏt tửùù tỡm tin treõn baựo thieỏu nhi vaứ toựm taột tin baốngmoọt hoaởc vaứi caõu

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Moọt vaứi tụứ giaỏy traộng khoồ roọng cho HS laứm BT1,2,3

-Moọt soỏ tin caột tửứ baựo nhi ủoàng, thieỏu nieõn tieàn phong hoaởc tụứ baựo baỏt kỡ-GV vaứ HS sửu taàm

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1.Kieồm tra baứi cuừ:

-Theỏ naứo laứ toựm taột tin tửực?

+Khi toựm taột tin tửực caàn thửùc hieọn

caực bửụực naứo?

-Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS

2.Baứi mụựi:

-Giụựi thieọu baứi

Baứi 1,2:

-Goùi HS ủoùc yeõu caàu vaứ noọi

dung baứi taọp

-Yeõu caàu Hs tửù laứm baứi

-Gụùi yự: giuựp HS thửùc hieọn

-Goùi HS daựn phieỏu leõn baỷng, caỷ lụựp

nhaọn xeựt, boồ sung

-2 Hs leõn baỷng laứm theo yeõu caàu

Trang 16

-Nhận xét, kết luận về tóm tắt đúng.

-Ghi điểm những bài làm tốt

-Gọi HS dưới lớp đọc bài làm của

mình

-Nhận xét, cho điểm HS viết tốt

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Kiểm tra việc học sinh chuẩn bị các

tin tức trên báo

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gợi ý: giúp đỡ các em

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét, cho điểm HS làm tốt

3.Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà hoàn thành tốt bài

và quan sát một con vật nuôi trong

-2 HS ngồi cùng bàn trình bày, 1

HS đọc tin tức, 1 HS đọc tóm tắt và ngược lại

-Nghe, rút kinh nghiệm

-Phiếu học tập

-Chuẩn bị theo nhóm

+5 lon sữa bò: 4lon đựng đất màu, 1 long đựng sỏi đã rửa sạch

+Các cây đậu xanh hoặc ngô nhỏ được hướng dẫn gieo trước khi có bàihọc khoảng 3-4 tuần

-GV chuẩn bị: Một lọ thuốc đánh móng tay hoặc một ít kẹo trong suốt.III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Ngày đăng: 03/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ( phiếu bài tập ) - G.A LOP 4 TUAN 29-BUOI SANG
Bảng ph ụ ( phiếu bài tập ) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w