* Hướng dẫn HS luyện đọc kết giải nghĩa từ: +Yêu cầu học sinh đọc từng câu.. + Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.. - Các nhóm thi đọc + Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh.. 3/ Tìm h
Trang 1TUẦN : 5 Ngày soạn : 24 / 09 / 2010
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25
- Biết giải bài giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
- Rèn kĩ năng giải toán một cách thành thạo
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Que tính, bảng cài
- Nội dung bài tập 2 viết sẵn ở bảng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :
HS1: Đặt tính rồi tính : 48 + 5 ; 29 + 8 HS2:Nêu cách đặt tính và thực hiệntính : 29 + 8
HS3: Giải bài toán : Có 28 hòn bi, thêm 5 hòn bi Hỏi có tất cả bao nhiêu hòn
bi ?
- GV nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi
bảng
2/ Phép cộng 38 + 25.
Bước 1 : Giới thiệu.
+ GV nêu bài toán: có 38 que tính, thêm
25 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính ?
Bước 2 : Tìm kết quả.
+ Yêu cầu hs sử dụng que tính để tìm kết
quả
+ Có tất cả bao nhiêu que tính ?
+ Vậy 38 cộng 25 bằng bao nhiêu ?
Bước 3 : Đặt tính.
Nhắc lại đề bài
+ Nghe và phân tích đề toán
+ Thao tác trên que tính
+ 63 que tính
+ bằng 63
+38
2563+ Nêu cách đặt tính
Trang 2+ Yêu cầu 1 hs lên bảng đặt tính , cả lớp
thực hiện ở giấy nháp
+ Em đặt tính như thế nào ?
+ Nêu lại cách thực hiện của em ?
+ Yêu cầu một số hs nhắc lại
+Tính từ phải sang trái,bắt đầu từ hàngđơn vị
+ 3 hs nhắc lại
3/ Luyện tập thực hành :
Bài 1 :
+ Yêu cầu hs tự làm bài gọi 3 hs lên bảng
+ Yêu cầu nhận xét bài của bạn trên bảng
Bài 3 : Gọi hs đọc đề.
+ GV vẽ hình lên bảng Cho hs nêu cách làm
+ Yêu cầu hs làm vào vở
Kiếnđi: _
? dm
Bài 4 : Cho hs đọc đề.
+ Bài toán yêu cầu làm gì ?
+ Khi muốn so sánh các tổng này với nhau ta làm gì
trước tiên ?
+ Yêu cầu hs làm bài
+ Khi so sánh 9 + 7 và 9 + 6 ngoài cách tính tổng rồi
+ Quan sát.Thực hiện phépcộng 28dm+ 34dm
+ Làm bài vào vở rồi chữabài
Bài giải:
Con kiến đi đoạn đường dài
là
28 + 34 = 62 ( dm )Đáp số : 62 dm
+ Điền dấu ( > ; < ; = ) vàochỗ thích hợp
+ Tính tổng trước rồi sosánh
+ 3 hs làm ở bảng,cảlớp làmvào vở rồi nhận xét
+ So sánh : 9 = 9 và 7 > 6nên 9 + 7 > 9 + 6
+ Khi đổi chỗ các số hạngcủa tổng thì tổng không thayđổi
Trang 3A/ MỤC TIÊU :
I/ Đọc :
- đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ : lớp, mực, nức nở, loay hoay
- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giọng khi đọc các lời nhân vật
II/ Hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ : hồi hộp, ngạc nhiên, loay hoay
- Hiểu nội dung bài : Khen ngợi Mai vì em là một cô bé ngoan, tốt bụng, biếtgiúp đỡ bạn ( trả lời được các CH 2,3,4,5 )
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu :GV giới thiệu và ghi
bảng
2/ Dạy bài mới:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết giải nghĩa
từ:
+Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Lần 1 đọc liền mạch giáo viên theo dõi
sửa sai khi học sinh phát âm sai
- Lần 3 đọc nối tiếp liền mạch
+ HS1 : Đọc đoạn 1: Nghe xong thơviết về mình, Biết Buốt phản ứng thếnào ?
+ HS2 : Đọc đoạn 2: Nghe xong thơcủa Mít, thái độ của 3 bạn ra sao ?+ HS3: Đọc toàn bài: Vì sao các bạngiận
+ HS4: Đọc toàn bài:Hãy nói 2 câubênh bạn Mít
Nhắc lại
+ Mỗi hs đọc 1 câu cho đến hết bài
+ Ở lớp 1A,/học sinh bắt đầu được viết
bút mực,/ chỉ còn Mai và Lan/ viết bút chì.
+ Nối tiếp đọc đoạn1;2.1 hs đọc cả2đoạn
+ Không yên lòng và chờ đợi 1 điều gì
+ Từng hs đọc trước nhóm của mình
Trang 4+ Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong
nhóm
- Các nhóm thi đọc
+ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
3/ Tìm hiểu bài:
* Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 và hỏi:
+ Trong lớp bạn nào vẫn phải viết bút chì
+ Những từ ngữ nào cho thấy Mai rất
GV chuyển đoạn : Lan đã được viết bút mực còn Mai thì chưa Vậy chuyện gì đã
xảy ra?Chúng ta cùng học tiếp đoạn còn lại để biết điều đó
+ Yêu cầu hs tìm cách đọc một số câu
dài, câu cần diễn cảm Sau đó, cho cả lớp
+ Chuyện gì đã xảy ra với bạn Lan ?
+ Lúc này, bạn Mai loay hoay với hộp
6/ Luyện đọc lại truyện :
+ Gọi hs đọc theo vai Đọc toàn bài và trả
lời
+ 1 hs khá đọc lần 2, cả lớp đọc thầm
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết
bài Sau đó đọc lại chính xác các từ: loay
hoay, nức nở, ngạc nhiên.
+ Luyện đọc câu: Bỗng/ Lan gục đầu
xuống bàn khóc nức nở.//Nhưng hôm nay,/cô cũng định cho em viết bút mực/vì
em viết khá rồi.//
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc
+ Cả lớp đọc đồng thanh
+ Lan quên bút ở nhà
+ Mai đã mở hộp bút ra rồi đóng lại.+ Đưa bút cho Lan mượn
+ Mai thấy hơi tiếc
+ Để Lan viết trước Có vì Mai biết giúpbạn
+ 4 hs đọc 3 hs đọc và trả lời câu hỏi
Trang 5III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Gọi 1 hs đọc toàn bài và hỏi: Em thích nhân vật nào nhất, vì sao ?
- Dặn hs về đọc bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Tiết 5:
Đạo đức: NGĂN NẮP, GỌN GÀNG ( T1).
A/ MỤC TIÊU :
- Ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp
- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng, ngăn nắp
- Học sinh biết giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Biết yêu thương người sống gọn gàng, ngăn nắp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bộ tranh thảo luận nhóm HĐ2
- Vở BT đạo đức
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Gọi 2 hs lên bảng trả lời câu hỏi
+ Nhận xét đánh giá
II/ BÀI MỚI :
1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu:
@ Hoạt động1:Hoạt cảnh “Đồ dùng để ở
đâu”
+ GV kể chuyện có sắm vai Chia lớp
thành 4 nhóm tự soạn hoạt cảnh cho
+ GV đính các tranh ở BT1 lên bảng, yêu
cầu làm vào vở rồi trả lời
+ GV nhận xét
HS1: Khi mắc lỗi em phải làm ntn ?HS2: Biết nhận lỗi và sửa lỗi có lợi gì ?Nhắc lại tựa bài
Cần tập thói quen gọn gàng, ngăn nắp
+ Thảo luận nhóm và làm vào vở
Tranh 1 : Đến giờ ngủ trưa
Tranh 2 : Nga ngồi trước bàn học gọngàng
Tranh 3 : Quân đang bẩn thỉu
Tranh 4 : bẩn thỉu
Kết luận : Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong tranh 2;4 là chưa gọn gàng, ngăn
nắp vì đồ dùng , sách vở để không đúng nơi qui định
@ Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến.
+ GV nêu tình huống : Bố mẹ xếp cho
Nga 1 góc học tập riêng nhưng mọi
+ HS lắng nghe
Trang 6người trong gia đình để đồ dùng lên bàn
của Nga
+ Theo em, Nga cần làm gì để cho góc
học tập gọn gàng, ngăn nắp ?
+ Cho 4 nhóm nêu rồi nhận xét
+ HS thảo luận nêu ý kiến Sau đó chót ý
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Ngăn nắp gọn gàng có lợi gì cho ta và người khác ?
- Dặn hs về học bài và chuẩn bị bài sau
- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giọng khi đọc các lời nhân vật
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu :GV giới thiệu và ghi
bảng
2/ Dạy bài mới:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết giải nghĩa
từ:
+Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Lần 1 đọc liền mạch giáo viên theo dõi
sửa sai khi học sinh phát âm sai
- Lần 2 đọc lô- gic
+ HS1 : Đọc đoạn 1: Nghe xong thơviết về mình, Biết Buốt phản ứng thếnào ?
+ HS2 : Đọc đoạn 2: Nghe xong thơcủa Mít, thái độ của 3 bạn ra sao ?+ HS3: Đọc toàn bài: Vì sao các bạngiận
+ HS4: Đọc toàn bài:Hãy nói 2 câubênh bạn Mít
Nhắc lại
+ Mỗi hs đọc 1 câu cho đến hết bài
+ Ở lớp 1A,/học sinh bắt đầu được viết
bút mực,/ chỉ còn Mai và Lan/ viết bút chì.
Trang 7+đọc từng đoạn trước lớp.
- Lần 1 đọc liền mạch
- Lần 2 đọc cuốn chiếu Hướng dẫn luyện
đọc kết hợp giải nghĩa từ khó
- Lần 3 đọc nối tiếp liền mạch
+ Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong
câu hoi trong SGK
+ Nối tiếp đọc đoạn1;2.1 hs đọc cả2đoạn
+ Không yên lòng và chờ đợi 1 điều gì
+ Từng hs đọc trước nhóm của mình.Các nhóm chọn bạn để thi đua đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Gọi 1 hs đọc toàn bài và hỏi: Em thích nhân vật nào nhất, vì sao ?
- Dặn hs về đọc bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Tiết 7:
Luyện toán: 38 + 25
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25
- Biết giải bài giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
- Rèn kĩ năng giải toán một cách thành thạo
Trang 8- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn HS làm bài vào vở luyện
- HS làm bài vào giấy nháp
- HS đổi chéo bài kiểm tra cho nhau
Trang 9Đồ dùng phục vụ trò chơi.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Nêu cách đặt tính và tính 38 + 25
+ Điền dấu ( > ; < ; = ) vào chỗ trống
Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Gthiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1 :
+ Yêu cầu hs nhẩm và nối tiếp nhau đọc
ngay kết quả của từng phép tính
Bài 2 :
+ Gọi 1 hs đọc đề bài
+ Cho hs làm bài vào vở, gọi 2 hs lên
bảng
+ Yêu cầu nhận xét và kiểm tra lại bài
+ Yêu cầu 2 hs lên bảng lần lượt nêu
cách đặt tính và thực hiện : 48 + 24 ; 58
+ 26
Bài 3 :
+ Yêu cầu 1 hs nêu yêu cầu của đề bài
+ Dựa vào tóm tắt hãy nói rõ bài toán
cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
+ Hãy đọc đề bài dựa vào tóm tắt
+ Yêu cầu hs làm bài, 1 hs làm ở bảng
lớp
+ Nhận xét ghi điểm
2 hs lên bảng
+ HS1: Nêu cách đặt tính và tính 38 + 25.+ HS2: 9 + 7 9 + 6
24 26
72 84
+ Giải bài toán theo tóm tắt
+ Cho biết có28 cái kẹo chanh và 26 cáikẹo dừa Số kẹo cả hai gói ?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Cho hs nêu lại cách đặt tính và tính 29 + 25 ; 24 + 30
- Dặn hs về làm bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau
Trang 10- Dựa vào tranh minh hoạ và các cạu hỏi gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộnội dung câu chuyện.
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp được lời kể với nét mặt, điệu bộ
- Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật, từng nội dung củatruyện
- Biết theo dõi lời bạn kể Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ trong SGK phóng lớn
- Hộp bút, bút mực
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 4 hs kể lại chuyện : Tóc bím đuôi
sam
+ Gọi hs nhận xét về nội dung, cách kể
+ Ghi điểm cho hs
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn kể chuyện :
a/ Kể lại từng đoạn câu chuyện.
+ Hướng dẫn hs nói câu mở đầu
+ Hướng dẫn kể theo từng bức tranh
Bức tranh 1 : Yêu cầu quan sát và trả lời
:
+ Cô giáo gọi Lan lên bàn cô làm gì ?
+ Thái độ của Mai thế nào ?
+ Không được viết bút mực thái độMai
rasao ?
Gọi 1 số hs kể lại nội dung tranh 1
Tiến hành tương tự với các bức tranh còn
lại
Bức tranh 2 :
+ Chuyện gì đã xảy ra với bạn Lan ?
+ Khi biết mình quên bút bạn Lan đã làm
+ Mai đã nói gì với Lan ?
+ Thái độ của cô giáo thế nào ?
+ Cô giáo cho Mai mượn bút và nói gì ?
+ 4 hs kể theo vai ( người dẫn chuyện,
Hà, Tuấn, thầy giáo) hs theo dõi nhậnxét
Nhắc lại tựa bài
+ Một hôm, ở lớp 1 A, học sinh viếtbút chì
Quan sát từng bức tranh
+ Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực
+ Mai hồi hộp nhìn cô
+ Mai rất buồn vì cả lớp chỉ còn mình emviết bút chì
+ Lan không mang bút
+ Lan khóc nức nở
+ Mai nửa muốn cho bạn mượn, nửakhông
+ Mai đã đưa bút cho Lan mượn
+ Bạn cầm lấy, mình đang viết bút chì.+ Cô giáo rất vui
+ Cô cho em mượn, em thật đáng khen
HS tự phân vai và kể lại toàn bộ câuchuyện
Sau đó nhận xét
Trang 11b/ Kể lại toàn bộ câu chuyện :
Cho hs kể phân vai rồi nhận xét sửa
chữa
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Qua câu chuyện em thích nhân vật nào nhất, vì sao ? Chuyện cho em học đượcđiều gì ?
Dặn hs về đọc lại và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Tiết : 5 LUYỆN ÂM NHẠC
( Giáo viên chuyên trách dạy )
II Chuẩn bị: Nội dung luyện tập
III C¸c hoạt đ®ộng dạy-học:
- Yêu cầu
-Tinh tổng rồi so sanh kết quả hoặc so sanh từng cặp số
- Làm vào vở
Trang 12- Chấm bài, nhận xÐt, chữa
Bài 3: Tổ 1 trồng ®ược 48 cây, tổ 2 trồng
35 cây Hỏi cả hai tổ trồng đđược bao nhiªu
1 häc sinh lªn bảng giải, lớp làm vở nh¸p
Tiết 7:
Hoạt động ngoài giờ: LÀM SẠCH ĐẸP TRƯỜNG LỚP
A/ Mục tiêu :
Cho học sinh nắm làm thế nào để trường lớp sạch đẹp
Rèn cho HS luôn luôn giữ sạch trường lớp
Giáo dục HS có ý thức giữ gìn vệ sinh
Để cho trường lớp luôn sạch đẹp, các
em cần vệ sinh và luôn có ý thức bảo
10 hs nhặt rác dảy bên phải
10 hs nhặt rác dảy bên trái
HS nhặt rác xong Lớp phó,lớp trưởng đi kiểm tra
HS ra vệ sinh , rửa tay
D/ Tổng kết – dặn dò :
-GV nhận xét chung
- Dặn HS : Thực hiện tốt những điều đã học
Trang 13Ngày soạn : 26 / 09 / 2010 Ngày dạy : Thứ 4 :29/ 9 / 2010
Tiết : 1
Toán: HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh.
- Nhận dạng được hình chữ nhật, hình tứ giác ( qua các hình dạng tổng thể, chưa đi vào đặc điểm các yếu tố của hình
- Bước đầu vẽ được hình chữ nhật, tứ giác ( nối các điểm cho sẵn trên giấy ô li)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Một số miếng bìa hình chữ nhật, hình tứ giác
- Một số vật có dạng hình chữ nhật, tứ giác
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Giới thiệu hình tứ giác :
3/ Giới thiệu hình tứ giác;
+ Giới thiệu tương tự hình chữ nhật
Sau khi giới thiệu xong GV liên hệ
Bài 1 : Gọi hs nêu yêu cầu
GV đính 4 tranh có chấm sẵn Yêu cầu hs
thảo luận nhóm rồi lên bảng nối các
+ Nêu những đồ vật ở nhà
+ Nêu yêu cầu
+ Các nhóm dùng bút và thước nối cácđiểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác.+ Hình chữ nhật ABDE
+ Hình tứ giác MNPQ
Trang 14+ Đọc tên hình chữ nhật
+ Hình tứ giác được nối là hình nào ?
Bài 2 :
+ Yêu cầu hs đọc đề bài
+ Cho hs quan sát và tô màu các hcn ở
vbt
+ GV kiểm tra một số vở để nhận xét
Bài 3 :
+ Gọi hs đọc yêu cầu
+ Hướng dẫn : Kẻ thêm nghĩa là vẽ thêm
* Vẽ hình câu a lên bảng và đặt tên cho
hình
* Vẽ hình câu b lên bảng, đặt tên và yêu
cầu hs suy nghĩ tìm cách vẽ
+ Yêu cầu hs đọc tên các hình vẽ được
+ Nêu yêu cầu
+ Tô màu hcn rồi đổi vở để kiểm tra cheolẫn nhau
+ HS đọc đề
Hình chữ nhật ABCD Hình tam giácBCD
+ Đọc tên hình : ABGE ; CDEG ; ABCD
và AEGD ; BCGE ; ABCD
IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Muốn vẽ hình chính xác cần có những dụng cù học tập nào ?
- Hình chữ nhật có mấy cạnh, mấy góc ? Hình tứ giác có mấy cạnh, mấy góc ?
- Dặn hs về nhà làm bài và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
Tiết 2:
Chính tả: ( T/C) CHIẾC BÚT MỰC.
A/ MỤC TIÊU :
- Chép lại chính xác không mắc lỗi chính tả
- Trình bày đúng hình thức một đoạn văn xuôi
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b Rèn kĩ năng chữ viết
- Giáo dục tính cẩn thận , chính xác
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ có viết sẵn đoạn văn cần chép
Trang 15C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi hs lên bảng kiểm tra
+ Nhận xét ghi điểm từng hs
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tập chép.
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép.
Đọc đoạn văn, gọi hs đọc lại và hỏi:
+ Đoạn văn nói đến nội dung bài tập đọc
Bài 2 : Điền vào chỗ trống ia hay ya.
+ Gọi hs đọc yêu cầu
+ Cho hs làm bài
Bài 3 :
a/ Tìm những từ chứ tiếng có âm đầu l
hoặc n
+ Đưa ra các đồ vật Đây là cái gì ? Bức
tranh vẽ con gì ? Người rất ngại làm việc
gọi là gì ?
+ Trái nghĩa với già là gì ?
b/Tìm những từ chứa tiếng có vần en
hoặc eng
+ Cách tiến hành tương tự bài 3 a
Lời giải : xẻng, đèn, khen, thẹn.
+ 3 hs lên bảng đặt câu có từ ngữ: da, ra,
gia.
+ Cả lớp viết bảng con: khuyên, chuyển,
chiều.
Nhắc lại tựa bài
1 hs đọc lại đoạn cần viết
+ Bài chiếc bút mực
+ Lan được viết bút mực lại quên đemtheo Mai lấy bút của mình cho bạnmượn
+ Đọc và viết các từ: cô giáo, lắm,
khóc,mượn, Quên.
+ Nhìn bảng, chép bài
+ Soát lại bài
+ Đọc yêu cầu 3 hs lên bảng, cả lớp làm
vào vở Lời giải: Tia nắng, đêm khuya,
Trang 16- Nghỉ hơi sau mỗi cột.
- Biết chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
- Quyển sách : Tuyển tập truyện thiếu nhi
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi
bảng
2/ Luyện đọc :
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết giải nghĩa
từ:
+Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Lần 1 đọc liền mạch giáo viên theo dõi
sửa sai khi học sinh phát âm sai
- Lần 3 đọc nối tiếp liền mạch
Đọc và trả lời các câu hỏi:
+ Những từ ngữ nào cho biết Mai mongđược viết bút mực ?
+ Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?Nhắc lại tựa bài
+ 4 hs đọc lại
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài