1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa 9( 4 cột) đồng tháp

64 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoa 9( 4 cột) Đồng Tháp
Trường học Trường Đại học Đồng Tháp
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 919 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển bài: Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit: 25’ - Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm oxit bazơ và oxit axit.. Cũng cố và kiểm tra đánh giá:7’ + Củng cố: Nhắc lại các phần chính c

Trang 1

Tuần: 1 Ngày soạn:………

ÔN TẬP MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN LỚP 8

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi, bảng phụ

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :

1 Váo bài : 2’

2 Phát triển bài:

HOẠT ĐỘNG 1: Oân tập các KN và nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8 và sữa bài tập.20’ - Treo bảng phụ có ghi sẵn bài tập.

Bài tập 1: Em hãy viết CTHH của các

chất có tên gọi sau và phân loại

chúng: Kali cacbonat, đồng(II)oxit, lưu

huỳnh trioxit, axit sunfuric, natri

hiđroxit

- Gọi nhắc lại KN oxit, axit, bazơ,

muối

- Cho hs thảo luận nhóm

- Thời gian thảo luận là 5’

- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình

bày

- Gọi đại nhóm khác nhận xét, bổ

sung

- Chỉnh lí

- Treo bảng phụ có ghi sẵn bài tập

Bài tập 2: Gọi tên, phân loại các hợp

chất sau:

Na2O, SO2, HNO3, CaCO3, Mg(OH)2

- Chú ý quan sát

- Nhắc lại HN oxit, axit, bazơ, muối

- Thảo luận nhóm

- Chú ý nghe

- Đại nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Ghi nhớ kiến thức, chép vào tập

- Chú ý quan sát

Trang 2

- Tiến hành tương tự như trên.

- Gọi đại nhóm trình bày

- Gọi đại nhóm khác nhận xét bổ sung

- Chỉnh lí

- Đại diện nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Ghi nhớ kiến thức, ghi vào tập

Hoạt động 2: Oân lại các công thức thường dùng để vận dụng làm bài tập

15’ - Yêu cầu các nhóm hệ thống lại các

công thức thường dùng để làm bài tập

- Gọi 1 số hs giải thích các KN trong

các công thức

- Treo bảng phụ có ghi sẵn bài tập:

Bài tập 1: Tính khối lượng của 0,5 mol

Zn?

- Cho hs thảo luận

nhóm để giải

- Thời gian thảo luận là 5’

- Gọi đại nhóm lên bảng trình bày

- Gọi đại diện nhóm khác nhận xét, bổ

sung

- Chỉnh lí

- Treo bảng phụ có ghi sẵn bài tập:

Bài tập 2: Hòa tan 50 g muối NaCl vào

450 g

nước Tính nồng độ %

của dd trên?

- Tiến hành tương tự như trên

- Gọi đại nhóm trình bày, nhận xét, bổ

sung

- Chỉnh lí

- Viết công thức tính số mol, khối lượng, nồng độ %, nồng độ mol

- Giải thích các kí hiệu trong công thức

- Chú ý quan sát

- Thảo luận nhóm

- Chú ý nghe

- Đại diện nhóm trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Ghi nhớ kiến thức, chép vào tập

- Chú ý quan sát

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung

- Ghi nhớ kiến thức, chép vào tập

3 Cũng cố:3’

- Cho hs nhắc lại 4 KN: oxit, axit, bazơ và muối Phân biệt được 4 loại hợp chất đó? Cho

hs biết được các công thức thông thường?

Trang 3

Tuần: 1 Ngày soạn:………

CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT.

KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

- Ham thích nghiên cứu khám phá

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Chuẩn bị: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút, CuO, CaO, H2O, dd HCl, quỳ tím

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :

1 Vào bài:2’

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit:

25’ - Yêu cầu hs nhắc lại khái

niệm oxit bazơ và oxit axit

- Hướng dẫn các nhóm làm

TN như sau:

Cho vào ống 1: bột CuO

màu đen

Cho vào ống 2: mẫu CaO

Thêm vào mỗi ống nghiệm

2-3ml H2O, lắc nhẹ

Dùng ống hút nhỏ vài giọt

chất lỏng có trong 2 ống

nghiệm trên vào 2 mẫu giấy

quỳ tím rồi quan sát

- Nhắc lại khái niệm oxit bazơ và oxit axit

- Chú ý nghe

- Các nhóm làm TN

I Tính chất hóa học của oxit:

1 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?

Trang 4

- Yêu cầu các nhóm hs rút

ra kết luận và viết ptpư

- Hướng dẫn hs làm TN

- Yêu cầu hs quan sát :

H 1.1 trong SGK

- Giải thích cho hs: Bằng

thực nghiệm 1 số oxit bazơ

như: CaO, Na2O,…

+OxitMuối

- Giải thích và hướng dẫn hs

viết ptpư

- Huớng dẫn hs biết được

các gốc axit tương ứng với

oxit axit thường gặp

VD: Oxit axit Gốc axit

Hướng dẫn hs viết ptpư

Rút ra kết luận

- Thuyết trình: Nếu thay

CO2 bằng SO2, P2O5… cũng

- Quan sát hiện tượng, nhận xét và rút ra kết luận

- CuO không pư với nước

- CaO pư với nướcdd Bazơ

- Rút ra kết luận

- Chú ý nghe

- Viết ptpư

BaOr+CO2k  BaCO3r

- Rút ra kết luận

- Chú ý nghe

- Rút ra kết luận

- Chú ý nghe

a Tác dụng với nước:CaOr+H2Ol  Ca(OH)2ddNa2O, BaO,… cũng cho p.ư tương tự

KL: Một số oxit bazơ tác

dụng với nước  dd Bazơ (kiềm).

b Tác dụng với axit:

CuOr+2HClddCuCl2dd+ H2OlCaO, Fe2O3,… cũng cho p.ư tương tự

KL: Oxit bazơ tác dụng

với axit  Muối + H 2 O

c Tác dụng với oxit axit:BaOr+CO2k  BaCO3r

KL: Một số oxit bazơ

(CaO, Na 2 O, BaO, … ) tác dụng với oxit axit  Muối.

2 Oxit axit có những tính chất hóa học nào?

a Tác dụng với nước:P2O5r+3H2Ol  2H3PO4dd

KL: Nhiều oxit axit (SO 2 ,

SO 3 , N 2 O 5 ,…) tác dụng với nước  dd axit.

b Tác dụng với bazơ:CO2k+Ca(OH)2dd  CaCO3r+H2Ol

KL: Oxit axit tác dụng với

dd Bazơ  Muối+H 2 O

c Tác dụng với oxit bazơ:CO2+BaO  BaCO3

Trang 5

xảy ra pư tương tự.

- Gợi ý tính chất của oxit

bazơ tác dụng với oxit axit

Yêu cầu hs viết ptpư và rút

ra kết luận

- Viết ptpư

CO2+BaO  BaCO3

- Rút ra kết luận

KL: Oxit axit tác dụng với

1 số oxit bazơ  Muối.

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit:

10’ - Giải thích dựa vào tính

chất hóa học, người ta chia

oxit la2m 4 loại

- Dựa vào thông tin SGK hs

nêu 4 loại oxit đó và cho ví

dụ từng loại

- Giảng: trong chương trình

lớp 9 ta chỉ xét 2 loại oxit

cơ bản là: oxit axit và oxit

bazơ

Còn 2 loại oxit còn lại lên

lớp trên ta sẽ học

- Minh hoạ oxit lưỡng tính:

- Chú ý nghe

- Ghi nhớ kến thức

II Khái quát về sự phân loại oxit:

Dựa vào tính chất hóa học của oxit, chia ra làm 4 loại:

1 Oxit bazơ: là những

oxit tác dụng với dd axitMuối+H 2 O

2 Oxit axit: là những oxit

tác dụngvới dd bazơ Muối+H 2 O

3 Oxit lưỡng tính: là những

oxit tác dụng với

dd bazơ và tác dụng với dd axitMuối+H 2 O

4 Oxit trung tính: còn gọi

là oxit không tạo muối là những oxit không tác với axit, bazơ, H 2 O.

VD: CO, NO,…

3 Cũng cố và kiểm tra đánh giá:7’

+ Củng cố: Nhắc lại các phần chính của bài: Những tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit

+ Kiểm tra đánh giá: Từ những chất: Canxi oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lưu huỳnh trioxit, kẽm oxit, em hãy chọn chất thích hợp điền vào các sơ đồ p.ư sau:

a Axit sunfuric + …  Kẽm sunfat + Nước

b Natri hiđroxit + …  Natri sunfat + Nước

c Nước + …  Axit sunfrơ

d Nước + …  Canxi hiđroxit

e Canxi oxit + …  Canxi cacbonat

Dùng các công thức hóa học để viết tất cả những pthh của các sơ đồ p.ư trên

4 Hướng dẫn về nhà:1’

- Học bài

Trang 6

- Làm bài tập 1, 2, 5 trang 6 SGK Riêng bài 4, 6 dành cho các em khá – giỏi làm.

- Xem trước bài: Một số oxit quan trọng

Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

-I Mục tiêu :

6) Kiến thức : Giúp HS:

- Hiểu được những tính chất của CaO

- Biết được các ứng dụng của CaO, các phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong CN

GV: Chuẩn bị: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh, CaO, dd HCl, dd H2SO4, CaCO3,

dd Ca(OH)2, tranh lò nung vôi trong CN và thủ công

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài:2’

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Tính chất của canxi oxit

20’ - Hỏi: Tính chất của 1 chất

có mấy tính chất cơ bản?

- Yêu cầu hs quan sát mẫu

CaO và nêu tính chất vật lý

- CaO thuộc loại oxit nào?

Vậy CaO có những tính chất

hóa học nào?

- Chúng ta hãy thực hiện

- Chú ý quan sát

Nêu tính chất vật lý:

Là chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao (25850C)

- Trả lời: oxit bazơ

Tác dụng với: nước, axit, oxit axit

- Chú ý nghe

- Chú ý quan sát

I Canxi oxit có những tính chất nào?

1 Tính chất vật lý:

- Là chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao (25850C)

2 Tính chất hóa học:

a Tác dụng với nước:

CaOr+H2Ol  Ca(OH)2r

Trang 7

- Giảng: Ca(OH)2 ít tan

trong nước, phần lớn tan

trong dd bazơ

- Biểu diễn TN: td với axit

- Yêu cầu hs nhận xét hiện

tượng Viết ptpư

- Hỏi: Nếu để CaO lâu ngày

trong KK thì nó như thế

- Chú ý nghe

- Chú ý quan sát

- Nêu hiện tượng: CaO tan dần

Ptpư:

CaOr+2HCldd  CaCl2dd+H2Ol

- Trả lời: Đóng thành cục

H2Ol

c Tác dụng với oxit axit:

CaOr+CO2k  CaCO3r

Hoạt động 2: Ứng dụng của canxi oxit

6’ - Hỏi: Các em hãy nêu các

ứng dụng của CaO?

- Cho hs liên hệ thực tế

- Trả lời:

Dùng trong CN luyện kim

Làm nguyên liệu cho

CN hóa học

Khử chua đất trồng trọt, sát trùng, diệt nấm,khử độc,…

- Liên hệ thực tế

II CaO có những ứng dụng gì?

- Dùng trong CN luyện kim

- Làm nguyên liệu cho

CN hóa học

- Khử chua đất trồng trọt, sát trùng, diệt nấm,khử độc,…

Hoạt động 3: Sản xuất canxi oxit

9’ - Trong thực tế, người ta sản

xuất CaO từ nguyên liệu

nào?

- Thuyết trình về các p.ư

hóa học xảy ra trong lò

nung vôi

- Yêu cầu hs viết ptpư

- Trả lời: Từ đá vôi (CaCO3) và chất đốt (than đá, củi, dầu)

- Chú ý nghe

2 Các phản ứng hóa học xảy ra:

t 0

Cr + O2k  CO2k

t 0

CaCO3r  CaOr+

Trang 8

CaCO3r  CaOr+ CO2k CO2k

3 Củng cố – kiểm tra đánh giá: 7’

+ Củng cố: Nhắc lại các phần chính của bài: Tính chất vật lý, hóa học, ứng dụng và điều chế CaO

+ Kiểm tra đánh giá:

Viết ptpư thực hiện sự chuyển đổi sau:

- Làm bài tập 2, 4 trang 9 SGK Riêng bài 2 dành cho hs khá-giỏi làm

- Xem trước bài: SO2

Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (TT)

GV: Chuẩn bị: Tranh phóng to H.1.6-7 trang 10 SGK

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào Bài:2/

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Tính chất của lưu huỳnh đioxit

20’ - Cho hs đọc thông tin

- Hỏi: Các em hãy nêu tính

chất vật lý của SO2

- Đọc thông tin

- Trả lời: Là chất khí không màu, mùi hắc, độc(gây ho, viêm đường

I Lưu huỳnh đioxit có những tính chất gì?

1 Tính chất vật lý:

- Là chất khí không màu,

Trang 9

- Gọi hs nhắc lại tính chất

hóa học của oxit axit

- Tác dụng với nước- Gv

giải thích năng hình vẽ 1.6

Sau đó cho hs viết pthh

- Tác dụng với bazơ- Gv

giải thích hình 1.7 Sau đó

yêu cầu hs viết ptpư

- Yêu cầu hs viết ptpư với

oxit bazơ

- Cho hs viết ptpư tương tự:

SO2+CaO

- Qua những tính chất trên

ta kết luận SO2 thuộc loại

oxit nào?

hô hấp), nặng hơn không khí

- Nhắc lại từng tính chất

- Chú ý nghe

- Viết ptpư:

SO2k + H2Ol  H2SO3dd

- Chú ý nghe

- Viết ptpư:

SO2k + Ca(OH)2dd  CaSO3r + H2Ol

- Viết ptpư:

SO2k + Na2Or  Na2SO3r

SO2+CaOCaSO3

- Là oxit axit

mùi hắc, độc(gây ho, viêm đường hô hấp), nặng hơn không khí

2 Tính chất hóa học:

a Tác dụng với nước:

SO2k + H2Ol  H2SO3dd

axit sunfurơ

b Tác dụng với bazơ:

SO2k + Ca(OH)2dd  CaSO3r + H2Ol

Hoạt động 2: Ứng dụng của lưu huỳnh đioxit

6’ - Cho hs đọc thông tin

- Gọi hs nêu ứng dụng của

SO2

- Gọi hs đọc mục em có

biết

- Đọc thông tin

- Trả lời: Dùng để sản xuất H2SO4

Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong CN giấy

Dùng làm chất diệt nấm

II SO2 có ứng dụng gì?

- Dùng để sản xuất H2SO4

- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong CN giấy

- Dùng làm chất diệt nấm

Hoạt động 3: Điều chế lưu huỳnh đioxit

9’ - Giải thích cách điều chế

SO2 trong PTN

Muối sunfat+Axit (HCl

hoặc H2SO4)

- Yêu cầu hs viết ptpư

- Trong CN tiến hành tương

tự như trên

- Yêu cầu hs viết ptpư

- Chú ý nghe

- Viết ptpư:

Na2SO3r+H2SO4dd

Na2SO4dd +SO2k+H2Ol

- Viết ptpư:

Đốt S trong không khí:

III Điều chế SO2 như thế nào?

Trang 10

3 Củng cố – kiểm tra đánh giá: 7’

+ Củng cố: Nhắc lại các phần chính của bài: Tính chất vật lý và tính chất hóa học của SO2, ứng dụng và điều chế SO2

+ Kiểm tra đánh giá:

Viết pthh thực hiện chuỗi biến hóa sau:

- Làm bài tập 2, 3, 4, 5 trang 11 SGK Riêng bài 6 dành cho các em khá-giỏi

- Xem trước bài: Tính chất hóa học của axit

Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

- Ham thích nghiên cứu khám phá

II Đồ dùng dạy học :

GV: Chuẩn bị: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, dd HCl, dd H2SO4loãng, Zn, dd CuSO4, dd NaOH, quỳ tím, Fe2O3

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài: 2’

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Tính chất hóa học

30’ - Hướng dẫn hs làm TN

Nhỏ 1 giọt dd axit HCl hoặc

H2SO4 loãng)

- Chú ý quan sát I Tính chất hóa học :

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:

Trang 11

- Cho hs quan sát hiện tượng

xảy ra Nhận xét

- Hướng dẫn hs tiến hành TN

Cho 1 ít Al vào đáy ống

nghiệm thêm 1-2ml dd axit

(HCl hoặc H2SO4 loãng)

- Cho hs quan sát hiện tượng

Nhận xét

- Cho hs viết ptpư

- Cho hs nêu kết luận

- Giảng: (HNO3đ, H2SO4đ) +

nhiều KL  Không giải

phóng H2

- Hướng dẫn hs tiến hành TN

Cho vào ống nghiệm 1 ít

Cu(OH)2 thêm vào 1-2ml dd

H2SO4 lắc nhẹ

- Cho hs quan sát hiện tượng

xảy ra Nhận xét

- Cho hs viết ptpư

- Cho hs kết luận tính chất

+ Pư giữa axit với bazơ gọi là

pư gì?

- Hướng dẫn hs làm TN

- Cho hs quan sát hiện tượng

Nhận xét

- Hiện tượng: giấy quỳ tím hóa đỏ

- Chú ý quan sát

- Hiện tượng: KL loại bị hoà tan, đồng thời có bọt khí, không màu bay lên

Pư sinh ra muối và khí hiđro

- Viết ptpư3H2SO4dd loãng+2Alr

Al2(SO4)3dd+3H2k2HCldd+FerFeCl2dd + H2k

- Nêu kết luận

Dd Axit+với nhiều KL

Muối +H 2

- Chú ý nghe

- Chú ý quan sát

- Hiện tượng: Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dd màu xanh lam

- Viết ptpư:

H2SO4dd+Cu(OH)2r  CuSO4dd+2H2Ol

- Nêu kết luận

Dd Axit+với nhiều KL Muối +H 2

3 Axit tác dụng với bazơ:

H2SO4dd+Cu(OH)2r  CuSO4dd+2H2Ol  P.ư trung hòa

Axit+BazơMuối+H 2 O

Trang 12

- Cho hs viết ptpư.

- Cho hs kết luận

- Giảng: Ngoài ra axit còn

tác dụng với muối (bài 9

học)

- Chú ý quan sát

- Hiện tượng: Fe2O3 bị hòa tan tạo thành dd màu vàng nâu

- Viết ptpư:

Fe2O3r+6HCldd2FeCl3dd +3H2Ol

- Nêu kết luận:

Axit+Oxit bazơMuối+

H 2 O

- Chú ý nghe

4 Axit tác dụng với oxit bazơ:

Fe2O3r+6HCldd2FeCl3dd+ 3H2Ol

Axit+Oxit bazơMuối+

H 2 O

Ngoài ra, axit còn tác dụng với muối (bài 9 học)Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu

5’ - Cho hs đọc thông tin

- Cho hs nêu những axit

mạnh và những axit yếu

- Đọc thông tin

- Trả lời:

+ Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3,…

+ Axit yếu: H2S, H2CO3,

- Nhận xét, bổ sung

II Axit mạnh và axit yếu:+ Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3,…

+ Axit yếu: H2S, H2CO3, …

3 Củng cố – kiểm tra đánh giá: 7’

+ Củng cố: Nhắc lại phần chính của bài: Tính chất hóa học của axit

+ Kiểm tra đánh giá:

Hoàn thành các ptpư sau:

a MgO+HNO3 b CuO+HCl 

c Al2O3+H2SO4  d Fe+HCl  e Zn+H2SO4lloãng

4 Dặn dò: 1’

- Học bài

- Làm bài tập 1, 2, 4 trang 14 SGK

- Xem trước bài: Axit clohiđric

Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

-I Mục tiêu :

1

Kiến thức : Giúp HS:

- Biết được các tính chất hóa học của axit HCl, H2SO4loãng

- Biết được cách viết đúng các ptpư để thể hiện tính chất hóa học chung của axit

Trang 13

- Ham thích học tập bộ môn hóa

II Chuẩn bị :

GV: Chuẩn bị: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút, HCl, quỳ tím, Al, Cu(OH)2, dd NaOH, CuO, Cu, H2SO4loãng, H2SO4đặc

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài: 2’

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Axit clohđric (HCl)

20’ - Cho hs quan sát lọ đựng

dd HCl

- Yêu cầu hs nêu tính chất

vật lý của HCl

- Cho hs nhắc lại tính chất

chung của axit

- Vậy HCl có đầy đủ những

tính chất hóa học của axit

không?

- Các em hãy sử dụng bộ

dụng cụ TN để CMR: HCl

có đầy đủ tính chất hóa học

của axit mạnh (hs làm theo

nhóm)

- Gọi đại diện 1 nhóm nêu

các TN CM Các nhóm

khác nhận xét, bổ sung

- Qua thông tin và quan sát nêu tính chất vật lý

Là chất lỏng, không màu, axit đậm đặc chứa tới 37%

hiđroclorua và bốc khói trong không khí ẩm

- Axit tác dụng: kim loại, bazơ, oxit bazơ,

quỳ tím hóa đỏ, muối

- Có đầy đủ tính chất đó

- Thảo luận nhóm để chọn các TN CM

- Nêu ý kiến của nhóm mình

- Các TN cần tiến hành là:

+ Dd HCl tác dụng với giấy quỳ tím

+ Dd HCl tác dụng với Al

+ Dd HCl tác dụng với Cu(OH)2

+ Dd HCl tác dụng với Fe2O3 hoặc CuO

- Nêu hiện tượng và kết luận

A Axit clohđric (HCl):

I Tính chất:

1 Tính chất vật lý:

- Là chất lỏng, không màu, axit đậm đặc chứa tới 37% hiđroclorua và bốc khói trong không khí ẩm

2 Tính chất hóa học:

a Dd HCl làm quỳ tím hóa đỏ

b Tác dụng với nhiều kim loại:

(Mg, Al, Zn, Fe)+ HCl Muối

clorua+H 2

2HCldd+FerFeCl2dd+H2k

c Tác dụng với bazơ:

 Muối clorua+H2OHCldd+NaOHddNaCldd+ H2Ol2HCldd+Cu(OH)2dd

CuCl2dd+2H2Ol

d Tác dụng với oxit bazơ:

 Muối clorua+H2O2HCldd+CuOrCuCl2dd+ H2Ol

II Ứng dụng:

Trang 14

- Yêu cầu hs nêu hiện tượng

và kết luận

- Yêu cầu hs viết ptpư

- Qua thông tin SGK yêu

cầu hs nêu ứng dụng của

HCl

- Viết ptpư

- Nêu ứng dụng:

Điều chế các muối clorua

Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn

Tẩy gỉ kim loại trứoc khi sơn, tráng, mạ kim loại

Chế biến thực phẩm, dược phẩm

- Điều chế các muối clorua

- Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn

- Tẩy gỉ kim loại trứoc khi sơn, tráng, mạ kim loại

- Chế biến thực phẩm, dược phẩm

Hoạt động 2: Axit sunfuric (H2SO4)

15’ - Cho hs đọc thông tin

- Yêu cầu hs cho biết tính

chất vật lý của H2SO4

- Giảng: Sự khác nhau giữa

H2SO4 loãng và đặc về tính

chất hóa học

- Cho hs tiến hành TN tương

tự như HCl

- Cho hs viết từng p.ư một

- Đọc thông tin

- Trả lời:

Là chất lỏng sánh, không màu, nặng gần gấp 2 lần nước (D= 1,83g/cm3) ứng với nồng độ 98%)

Không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và toả rất nhiều nhiệt

- Chú ý nghe

- Hs tiến hành tương tự như HCl

CuSO4dd+H2OlH2SO4dd+CuOr  CuSO4dd+H2Ol

B Axit sunfuric (H2SO4):

I Tính chất vật lý:

- Là chất lỏng sánh, không màu, nặng gần gấp

2 lần nước (D=

1,83g/cm3) ứng với nồng độ 98%)

- Không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và toả rất nhiều nhiệt

II Tính chất hóa học:

1 Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của 1 axit

a Dd H2SO4loãng làm quỳ tím hóa đỏ

b Tác dụng với kim loại:(Mg, Zn, Al, Fe) +

H2SO4loãng  Muối sunfat+ H2H2SO4dd+Znr  ZnSO4dd+ H2k

c Tác dụng với bazơ:

 Muối sunfat+nước

H2SO4dd+Cu(OH)2r

CuSO4dd+H2Ol

d Tác dụng với oxit bazơ:

 Muối sunfat + H2OH2SO4dd+CuOr

Trang 15

H2Ol

e Tác dụng với muối:

bài 9 học

3 Củng cố - Kiểm tra đánh gía: 7’

+ Củng cố: Cho hs nhắc lại phần chính của bài về: tính chất vật lý và tính chất hóa học của axit clohđric và axit sunfuric

+ Kiểm tra đánh giá:

Nêu tính chất hóa học của HCl? Viết các ptpư minh hoạ?

Nêu tính chất hóa học của H2SO4? Viết các ptpư minh hoạ?

4 Dặn dò: 1’

- Học bài

- Làm bài tập 1 trang 19 SGK

- Xem trước phần còn lại của bài axit sunfuric

Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG(TT)

- Những ứng dụng quan trọng của các axit này trong sản xuất, đời sống, các nguyên liệu và công đoạn sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp

2 Kỹ năng :

-Rèn HS KN viết pthh, kỹ năng phân biệt các lọ hóa chất bị mất nhãn, KN làm bài tập định lượng

3 Thái độ :

- Ham thích học tập bộ môn hóa

II Đồ dùng dạy học :

GV: Chuẩn bị: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút, H2SO4loãng, H2SO4đặc , Cu; dd: BaCl2, Na2SO4, HCl, NaOH

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài: 2’

2 Phát triển bài:

Trang 16

Hoạt động 1: H2SO4đặc có những tính chất hóa học riêng.

20’ - Hướng dẫn hs làm TN

Oâng 1: Cu+H2SO4loãng

Oáng 2: Cu+H2SO4đặc

- Cho hs quan sát hiện

tượng và nhận xét

- Cho hs viết ptpư

- Biểu diễn TN: CM tính

háo nước của H2SO4đặc

- Cho hs quan sát hiện

tượng và nhận xét

- Cho hs viết ptpư

- Lưu ý cho hs phải cẩn thận

khi sử dụng

H2SO4đặc

- Tiến hành làm TN

Oâng1: Không có hiện tượng gì

Oáng 2: có khí không màu, mùi hắc thoát ra Đó là khí SO2

- Viết ptpư:

t 0

2H2SO4đ,n+Cur

CuSO4dd+ 2H2Ol + SO2k

- Quan sát hiện tượng và nhận xét

- Nêu hiện tượng

- Viết ptpư:

H 2 SO 4đặc

C12H22O11 11H2O + 2C

- Chú ý nghe

2 H2SO4đặc có những tính chất hóa học riêng :

a Tác dụng với kim loại:

t 0

2H2SO4đ,n+Cur

CuSO4dd+

2H2Ol + SO2k

H 2 SO 4đ,n +KL  Muối sunfat, không giải phóng

H 2.

b Tính háo nước:

H 2 SO 4đặc

C12H22O11 11H2O+

12C

Hoạt động 2: Ứng dụng

4’ - Cho hs quan sát hình 1.12

trang 17 SGK

- Gọi hs nêu ứng dụng

- Xem thông tin hình 1.12 trang 17 SGK

- Nêu ứng dụng

III Ứng dụng:

Nội dung hình 1 12 trang 17 SGK

Hoạt động 3: Sản xuất H2SO4

4’ - Cho hs xem thông tin

SGK

- Hỏi:

+ H2SO4 sản xuất bằng

phương pháp nào?

+ Gồm mấy công đoạn sản

IV Sản xuất H2SO4:

- Bằng phương pháp tiếp xúc

Nguyên liệu: S, FeS2,

Trang 17

SO3 + H2O  H2SO4 2SO3

SO3 + H2O  H2SO4Hoạt động 4: Nhận biết H2SO4 và muối sunfat

7’ - Hướng dẫn hs làm TN

Oâng1: Cho 1 ml dd H2SO4

Oàng2: Cho 1ml dd Na2SO4

Nhỏ vào mỗi ống nghiệm1

giọt BaCl2( hoặc Ba(NO3)2 )

- Yêu cầu hs quan sát hiện

tượng Viết ptpư

- Làm TN theo nhóm

- Nêu hiện tượng

Cả 2 ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa

- Viết ptpư:

H2SO4+BaCl2BaSO4

+2HClNa2SO4+BaCl2  BaSO4+2NaCl

V Nhận biết H2SO4 và muối sunfat:

H2SO4+BaCl2BaSO4 + 2HCl

Na2SO4+BaCl2  BaSO4+

2NaCl

3 Củng cố - Kiểm tra đánh gía : 7’

+ Củng cố: Cho hs nhắc lại phần chính của bài về: tính chất hóa học riêng của axit sunfuric, ứng dụng, sản suất và nhận biết

+ Kiểm tra đánh giá:Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các lọ sau:

K2SO4, KCl, KOH, H2SO4

4 Dặn dò: 1’

- Học bài Làm bài tập 6 trang 19 SGK

- Xem trước bài: Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit

Bài 5: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC

CỦA OXIT VÀ AXIT

Trang 18

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà.

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài:

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Treo bảng phụ có vẽ sẵn

sơ đồ

- Yêu cầu các nhóm thảo

luận điền vào sơ đồ

- Yêu cầu lên bảng điền

vào sơ đồ

- Đưa ra sơ đồ đúng

- Gọi hs viết pthh minh hoạ

- Tiến hành tương tự như

- Chú ý quan sát

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng điền

Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Ghi vào tập

- Viết pthh

- Chú ý quan sát

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hóa học của oxit:

CaO+H2O  Ca(OH)2SO2+H2O  H2SO3

2 Tính chất hóa học của axit:

Muối+H2 Màu đỏ

kim loại+ +quỳ tím

Trang 19

?+ +?

Muối+H2O Muối+

H2O

- Cho hs thảo luận nhóm

Gọi đại diện nhóm lên bảng

trình bày Viết pthh minh

hoạ

- Thảo luận nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Nhóm khác nhận xét, bổ sung

t 0 H2O2H2SO4+Cu  CuSO4+2H2O + SO2

H 2 SO 4đ

C12H22O11 12C+11H2O

Hoạt động 2: Làm bài tập

- Chia nhóm (mỗi lớp làm 4

nhóm)

- Phân công mỗi nhóm thảo

luận giải 1 bài

- Gọi đại diện nhóm lên

bảng trìmh bày

- Gọi đại diện nhóm khác

nhận xét, bổ sung

- Chia nhómCử nhóm trưởng, thư kí

- Thực hiện theo yêu cầu của gv

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung

II Bài tập:

3 Trang 21Cho hh khí (CO, CO2, SO2) lội qua dd Ca(OH)2 CO2 và SO2

bị giữ lại trong dd Ca(OH)2 vì tạo ra chất không tan là CaSOvà CaSO3

4 SO3 + H2O  H2SO4

5 H2SO4+Na2SO3  Na2SO4+H2O+SO2

Trang 20

- Chỉnh lí.

- Ghi vào tập

6 SO2+H2O  H2SO3

7 H2SO3+2NaOHNa2SO3 + H2O

8 Na2SO3 +H2SO4

Na2SO4+H2O+SO2

9 H2SO4+2NaOHNa2SO4 +H2O

10.Na2SO4+BaCl2  BaSO4 +2NaCl

3 Dặn dò: 1’

- Hướng dẫn bài 4 trang 21 SGK để hs về nhà làm

- Xem trước bài thực hành: Tính chất hóa học của oxit và axit

Bài 6: THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC

CỦA OXIT VÀ AXIT

II Đồ dùng dạy học :

GV: Chuẩn bị: 16 ống nghiệm, 4 muỗng lấy hóa chất, ống nhỏ giọt, 4 lọ miệng rộng, gía thí nghiệm, H2SO4 loãng, 4 đèn cồn, 1 lọ CaO, P đỏ, giấy quỳ tím, nước lọc, HCl, Na2SO4

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài: 2’

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Thí nghiệm tìm hiểu TCHH của oxit và axit

30’ - Chia nhóm (lớp chia làm 4 nhóm)

- Phát dụng cụ, hóa chất

- Hướng dẫn hs làm TN

Cho 1 mẩu nhỏ (bằng hạt ngô) canxi oxit

vào ống nghiệm, sau đó cho thêm dần

1 Chia nhóm, cử nhóm trưởng, thư kí

- Đại nhóm lên nhận dụng cụ, hóa chất

- Tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn của gv

Hiện tượng xảy ra:

Trang 21

2ml nước Quan sát hiện tượng.

Thử dd sau p.ư bằng giấy quỳ tím hoặc

dd phenontalein Màu của thuốc thử thay

đổi như thế nào?

Kết luận về tính chất hóa học của CaO

và viết pthh.

- Hướng dẫn hs làm TN

Đốt 1 ít P đỏ (bằng hạt đậu xanh) trong

bình thuỷ tinh miệng rộng Sau khi P

cháy hết, cho 2-3ml nước vào bình, đậy

nút, lắc nhẹ Quan sát các hiện tượng.

Thử dd trong bình bằng quỳ tím Nhận

xét hiện tượng.

Kết luận về tính chất hóa học của P 2 O 5

Viết ptpư.

- Hướng dẫn hs cách nhận biết các chất

trong mỗi lọ

+ Trước hết lập sơ đồ nhận biết.

+ Tiến hành theo sơ đồ đã lập.

Hơi nước bốc lên; nhúng giấy quỳ tím vào dd sau p.ư quỳ tím hóa xanh, phenontalein hóa hồng

Kết luận về tính chất của CaO

Pthh:

CaO + H2O  Ca(OH)2

- Tiến hành TN theo hướng dẫn của gv

Hiện tượng xảy ra:

P cháy tạo ra khói trắng, khói này tan được trong nước, nhúng giấy quỳ tím vào, quỳ tím hóa đỏ

Kết luận về tính chất của P2O5

Pthh:

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

- Chú ý nghe

- Tiến hành theo hướng dẫn của gv

Hoạt động 2: Thu dọn dụng cụ hóa chất và viết tường trình

10’ - Yêu cầu hs viết bảng tường trình

- Hướng dẫn hs thu hồi hoá chất

- Làm vệ sinh xung quanh

- Nhận xét, đánh giá buổi thực hành

- Viết bảng tường trình theo mẫu

- Thu hồi hoá chất và dọn dẹp vệ sinh bàn học

- Chú ý nghe

3 Hướng dẫn về nhà: 3’

Học các bài sau để kiểm tra 1 tiết:

+ Tính chất hóa học của oxit

+ Một số oxit quan trọng

+ Tính chất hóa học của axit

+ Một số axit quan trọng và bài luyện tập

Trang 22

KIEÅM TRA 1 TIEÁT

A Yêu cầu:

– Kiểm tra việc nắm kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit

– Vận dụng những kiến thức đó vào việc giải các bài tập định tính, định lượng

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong những câu sau:(3 điểm)

1 Những oxit tác dụng được với dung dịch H2SO4 là:

a CaO, K2O, CuO, Fe2O3 c CO2, CuO, CaO, Fe2O3

b SO2, CaO, K2O, CO2 d SO2, CuO, K2O, CaO

2 Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a SO2, CaO c CO2, SO2

b CO2, Fe2O3 d CuO, K2O

3 Những oxit tác dụng được với nước là:

a SO2, CaO, CuO c CuO, Fe2O3, K2O, CaO

b CO2, CuO, Fe2O3, CaO d SO2 CaO, K2O, CO2

4 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch: NaCl, HCl, KOH Có thể nhận biết các dung dịch trên bằng:

a quỳ tím c nước

b BaCl2 d Ba(OH)2

5 Tính chất hoá học của axít gồm các tính chất, tác dụng với :

a kim loại, bazơ c Oxít bazơ, muối

b làm quỳ tím hoá đỏ d cả a,b và c

6 kim loại không tác dụng với axít HCl và H2SO4(loãng ) là:

a Zn, Fe c Mg, Al

b Cu, Ag d cả a,b và c

Câu 2: hãy điền chử Đ vào câu đúng và chử S vào câu sai:(1 điểm)

Trang 23

Oxit axít + axít → muối + nước

Oxit bazơ + axít → muối + nước

Oxit axít + bazơ → muối + nước

Oxít bazơ + bazơ → muối + nước

II Tự luận: ( 5.5 điểm).

Câu 3 Có 3 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: H2SO4, KCl, K2SO4 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch trên (1.5 điểm)

Câu 4 Cho 8g SO3 tác dụng được với nước thu được 250ml dung dịch axit

a Viết phương trình phản ứng xảy ra (0.5 điểm)

b Tính nồng độ mol của dung dịch axit thu được (1.5 điểm) câu 5 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (2,5 điểm)

- Lấy mỗi lọ 1 ít làm thuốc thử, đánh số thứ tự cho các mẩu 0,25 đ

- Cho quì tím vào các mầu, mẩu nào làm quì tím hóa đỏ là H2SO4, còn lại là KCl và

4 2

SO2H2SO3 Na2SO3SO2CaSO3

)1(

Trang 24

 nồng độ mol của dd axit: M

v

n

C M 0 , 4

25 , 0

1 , 0

=

=

2 H2SO3 + Na2O → Na2SO3 + H2O 0,5 đ

3 Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O 0,5 đ

………

Bài 7: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ

3

Thái độ :

- Ham thích học tập bộ môn hóa

II Đồ dùng dạy học :

GV: Chuẩn bị: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, chén sứ, giấy lọc, đũa thuỷ tinh, quỳ tím, dd phenoltalein, dd NaOH, Ca(OH)2 , dd HCl, H2SO4, CuSO4, CaCO3

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài:2’

2 phát triển bài:

HOẠT ĐỘNG 1: Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu

5’ - Hướng dẫn hs làm thí

nghiệm

+ TN1: Nhỏ 1 giọt dd NaOH

lên giấy quỳ tím

+ TN2: Nhỏ 1 giọt

phenontalein không màu vào

- Làm TN theo nhóm 1 Tác dụng của dung

dịch bazơ với chất chỉ thị màu:

a Thí nghiệm: Xem SGK

Trang 25

ống nhgiện có sẵn 1-2ml dd

NaOH

- Gọi các nhóm hs nhận xét

hiện tượng

- Nhận xét :Các dd bazơ (kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị:

Quỳ tím  màu xanh.

HOẠT ĐỘNG 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:

7’ - Gợi ý để hs nhớ lại tính chất

hóa học này

- Yêu cầu hs viết pthh minh

2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:

ddBazơ + Oxit axit  Muối

+H 2 O

3Ca(OH)2dd+P2O5r

Ca3(PO4)2r +3H2Ol

2NaOHdd + SO2k  Na2SO3dd + H2OlHOẠT ĐỘNG 3: Tác dụng của bazơ với axit:

7’ - Yêu cầu hs nhắc lại tính

chất hóa học của axit, từ đó

liên hệ đến tính chất tác dụng

với bazơ Viết ptpư

- Hỏi: P.ư giữa axit với bazơ

gọi là p.ư gì? Vậy bazơ td

axit, có gọi là p.ư trung hoà

- Trả lời: P.ư trung hòa

P.ư bazơ với axit cũng gọi là p.ư trung hòa

- Nhận xét, bổ sung

3 Tác dụng của bazơ với axit:

Bazơ tan và bazơ không tan+

Axit  Muối +

H 2 O.

KOHdd+HCldd  KCldd+H2OlCu(OH)2r+2HNO3dd  Cu(NO3 )2dd +2H2Ol

HOẠT ĐỘNG 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ:

11’ - Hướng dẫn hs làm TN

Đốt Cu(OH) 2 trên ngọn lửa

đèn cồn

- Yêu cầu hs quan sát hiện

tượng, rút ra nhận xét Viết

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ:

t 0 Bazơ không tan

Oxit+H 2 O

t 0

Cu(OH)2r  CuOr + H2Oh

Trang 26

- Giảng: Ngoài ra, Al(OH)3,

Fe(OH)3,… cũng bị nhiệt phân

- Chú ý nghe

5 Dd bazơ tác dụng với dd muối: (học ở bài 9)

3

Củng cố - Kiểm tra đánh gía : 12’

+ Củng cố: Cho hs nhắc lại phần chính của bài về những tính chất hóa học của bazơ: làm đổi màu chất chỉ thị, td với oxit axit, td với axit, bị phân huỷ bởi nhiệt

+ Kiểm tra đánh giá:

Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 Hãy cho biết những bazơ nào:

a Tác dụng với dd HCl? b Bị nhiệt phân huỷ?

c Tác dụng được với CO2? d Đổi màu quỳ tím thành xanh?

Viết các phương trình hóa học

4 Dặn dò: 1’

-Học bài

-Làm bài tập 1, 3, 5 trang 25 SGK Riêng bài tập 4 dành cho các em khá- giỏi

-Xem trước bài: Một số bazơ quan trọng

Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG

A NATRI HĐROXIT (NaOH)

- Ham thích học tập bộ môn hóa

II Đồ dùng dạy học :

GV: Chuẩn bị: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, dd NaOH, quỳ tím, dd

phenoltalein, dd HCl

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài: 2’

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Tính chất vật lý:

Trang 27

5’ - Cho hs đọc thông tin SGK.

- Hỏi: NaOH có những tính

chất vật lý nào?

- Đọc thông tin

- Trả lời:

+ Là chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong trong nước và toả nhiệt

+ Dung dịch NaOH có tính nhờn, làm bụt vải, giấy và ăn mòn da

- Nhận xét, bổ sung

I Tính chất vật lý:

- Là chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong trong nước và toả nhiệt

- Dung dịch NaOH có tính nhờn, làm bụt vải, giấy và ăn mòn da

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

25’ - Gọi 1 hs nhắc lại tính chất

hóa học của bazơ tan

- Hỏi: Vậy NaOH là 1 bazơ

tan Chúng có những tính

chất hóa học nào?

- Yêu cầu hsviết ptpư

- Làm đổi màu chất chỉ thị

Tác dụng với oxit axit, axit, muối

- Có đầy đủ tính chất hóa học của 1 bazơ

- Viết pthh:

NaOHdd+HCldd

NaCldd+H2Ol2NaOHdd + H2SO4dd  Na2SO4dd + 2H2Ol2NaOHdd+CO2k

Na2CO3dd+ H2Ol2NaOHdd+SO2k

Na2SO3dd + H2Ol

- Ghi nhớ, ghi vào tập

II Tính chất hóa học:

1 Đổi màu chất chỉ thị:

- Dd NaOH làm quỳ tím hóa xanh, làm dd phenon- talein không màu hóa đỏ

2 Tác dụng với axit:

ddNaOH + Axit  Muối + H2ONaOHdd+HClddNaCldd+ H2Ol

2NaOHdd + H2SO4dd  Na2SO4dd + 2H2Ol

3 Tác dụng với oxit axit:ddNaOH + Oxit axit Muối + H2O2NaOHdd+CO2kNa2CO3dd + H2Ol2NaOHdd+SO2kNa2SO3dd + H2Ol

4 Tác dụng với dd muối: Học ở bài 9

Hoạt động 3: Ứng dụng:

5’ - Cho hs đọc thông tin

- Hỏi: NaOH có những ứng

dụng gì?

- Tổng kết lại

- Đọc thông tin

- Trả lời: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt, tơ nhân tạo, giấy, nhôm, chế biến dầu mỏ,…

- Ghi vào tập

IV Ứng dụng:

- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt

- Sản xuất tơ nhân tạo

- Sản xuất giấy

- Sản xuất nhôm

- Chế biến dầu mỏ,…

Trang 28

- Giảng : NaOH được sản

xuất bằng phương pháp

điện phân dd NaCl bão hòa

(có màng ngăn)

- Hướng dẫn hs viết ptpư

- Chú ý nghe

3 Củng cố - Kiểm tra đánh gía: 7’

+ Củng cố: Cho hs nhắc lại phần chính của bài về: tính chất vât lý, tính chất hóa học, ứng dụng và điều chế NaOH

+ Kiểm tra đánh giá:

Có những chất sau: Zn, Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCl, HCl

Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ pư sau và lập pt hóa học:

t 0

a …  Fe2O3 + H2O b H2SO4 + ……  Na2SO4 + H2O

c H2SO4 + ……. ZnSO4 + H2O d NaOH + ……  NaCl + H2O

e… + CO2  Na2CO3 + H2O

4 Dặn dò: 1’

- Học bài

- Làm bài tập 1, 2, 4 trang 27 SGK

- Xem trước bài: Ca(OH)2

MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG CANXIHYDROXIT – THANG pH

A Mục tiêu bài học:

– Học sinh biết được các tính chất vật lý, tính chất hĩa học quan trọng của Ca(OH)2

– Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2

– Biết các ứng dụng trong đời sống của Ca(OH)2

– Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

– Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng và khả năng làm các bài tập định lượng

B Phương tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

– Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, giá sắc, ống nghiệm, giấy pH.– Hĩa chất: CaO, dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch NH3, nước chanh khơng đường

2 Chuẩn bị của học sinh:

– Xem bài trước

C Tiến trình hoạt động:

1 Vào bài: 2’

Trang 29

2 Phát triển bài:

HOẠT ĐỘNG 1: Pha chế dung dịch Canxi hydroxit

4’ – Giáo viên giới thiệu: dung

dịch Ca(OH)2 cĩ tên thường

là nước vơi trong

( Hịa tan Ca(OH)2 vào nước ( vơi sữa ( lọc ( dung dịch Ca(OH)2

I.Pha chế dung dịch Canxi hydroxit:

HOẠT ĐỘNG 2: Tính chất hĩa học

20’ – Giáo viên yêu cầu học sinh

dự đốn tính chất hĩa học của

dung dịch Ca(OH)2 và giải

thích tại sao lại dự đốn như

vậy?

– Yêu cầu học sinh nhắc lại

tính chất của bazơ tan và viết

Ca(OH)2 lên giấy quỳ tím; 1

giọt pp vào ống nghiệm đựng

– Học sinh nhắc lại:

( Làm đổi màu chất chỉ thị

( Tác dụng với axit Ca(OH)2+2HCl(CaCl2+2H2O( Tác dụng với dung dịch muối

I Tính chất hĩa học:

– Đổi màu chất chỉ thị.– Tác dụng với axit

– Tác dụng với oxit axit

– Học sinh chú ý

III Ứng dụng:

– Làm vật liệu xây dựng, khử chua đất trồng trọt, khử độc,…– Thanh pH

( pH = 7: trung tính

( pH <7 : axit

( pH >7 : bazơ

pH càng lớn tính bazơ càng lớn, pH càng nhỏ tính axit càng mạnh

Trang 30

( Nếu pH > 7: bazơ.

( Yêu cầu học sinh rút ra kết

luận?

– Giáo viên giới thiệu về giấy

pH, cách so màu với thang

pH càng nhỏ, độ axit của dung dịch càng lớn

– Học sinh chú ý

– Các nhĩm tiến hành thí nghiệm để xác định pH của các dung dịch

3 Củng cố: 3 phút

– Tính chất hĩa học của Ca(OH)2 Viết phương trình phản ứng minh họa

4 Kiểm tra, đánh giá: 5 phút

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.

-I Mục tiêu :

1

Kiến thức : Giúp HS:

- Biết những tính chất hóa học của muối Viết đúng PTHH cho mỗi tính chất Thế nào là

PƯ trao đổi và những điều kiện để xảy ra PƯ trao đổi

- HS vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa họa của muối để giải thích 1 số hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, học tập hóa học

- GD HS có ý thức tự giác giải bài tập

II Đồ dùng dạy học :

GV: Chuẩn bị ống nghiệm, gía đựng, ống hút, kẹp gỗ, các dd: AgNO3,

CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, NaOH, kim loại: Cu, Fe

Trang 31

HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà.

III Tiến trình bài giảng :

1 Vào bài: 2’

2 Phát triển bài:

HOẠT ĐỘNG 1:

25’

- Hướng dẫn HS làm

TN

+ Ngâm 1 đoạn dây

đồng vào ống nghiệm

1có chứa 2-3 ml dd

AgNO3

+ Ngâm 1 đoạn dây

sắt vào ống nghiệm 2

có chứa 2-3 ml dd

CuSO4

- Yêu cầu HS quan

sát hiện tượng

Gọi đại diện nhóm

nêu hiện tượng

- Dẫn chứng:

a Fe + CuSO4→

b Cu + FeSO4→

Pư nào xảy ra?

- Yêu cầu hs nhắc lại

hiện tượng và viết

ptpư Khi cho:

BaCl2+H2SO4

- Gọi hs nêu kết luận

- Hướng dẫn HS làm

TN: Nhỏ vài giọt dd

- Chú ý nghe

- Làm TN theo nhóm

Hiện tượng:

+ Dây đồng bị bám bên ngoài 1 lớp màu trắng bạc

+ Dây sắt bám bên ngoài 1 lớp màu đỏ

- P.ư a, xảy ra

- Viết PTPƯCur + AgNO3dd→Cu(NO3)2dd + 2Agr

- Nêu hiện tượng: Cókết tủa trắng

BaCl2dd + H2SO4dd

BaSO4r + 2HCldd

- Nêu kết luận

- Nhóm tiến hành TN

I Tính chất hóa học của muối:

1 Muối tác dụng với kim loại:

a Thí nghiệm : SGKCur + AgNO3dd→ Cu(NO3)2dd + 2Agr

Zn, Fe….t/d với dd CuSO 4 , AgNO 3 xảy ra phản ứng tuơng tự.

b Kết luận :

Dd muối + KL→ Muối mới + Kim loại mới

2 Muối tác dụng với Axít:

a Thí nghiệm : SGKBaCl2dd + H2SO4dd

BaSO4r + 2HCldd

b Kết luận :Muối + Axít →Muối mới + Axít mới

3 Muối tác dụng với muối:

Trang 32

AgNO3 vào ống

nghiệm có sẵn 1 ml

dd NaCl

- Yêu cầu hs quan sát

hiện tượng Viết ptpư

Nêu kết luận

- Hướng dẫn HSlàm

TN

- Cho HS quan sát

hiện tượng.Viết ptpư

và kết luận

- Giải thích Và hướng

Nhận xét: Pư tạo thành AgCl không tan

Viết PTPƯ:

AgNO3dd + NaCldd→AgClr + NaNO3ddKết luận:

Dd Muối + dd Bazơ→Muối mới + Bazơ mới

- Chú ý nghe

b Kết luận :

Dd Muối + dd Bazơ→Muối mới + Bazơ mới

5 Pư phân huỷ muối:

- Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như:

KClO3, KMnO4, CaCO3…

quy luật chung

+ Tìm đk để pư xảy ra

- Chú ý nghe

- Nhận xét: Xảy ra có sự trao đổi các thành phần với nhau để tạo ra những hợp chất mới

+ Điều kiện: Sản phẩm tạo thành phải có chất bay hơi hoặc chất kết tủa

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch:

1 Pư trao đổi;

- Là pưhh trong đó 2

hợp chất tham gia pư trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những

hợp chất mới.

2 Điều kiện xảy ra pư

Ngày đăng: 27/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trìmh bày. - hoa 9( 4 cột) đồng tháp
Bảng tr ìmh bày (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w