Để làm sạch lợng H2 thu đợc cần cho hỗn hợp đi qua bình chứa : A- dung dịch K2SO4 B- dung dịch HCl C- nớc D- vôi sống • Giải thích: CaO hấp thụ cả hơi nớc và HCl , không tác dụng với H2
Trang 1TRắC NGHIệM ĐIềN KHUYếT :
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp ở ô bên cạnh để điền vào chỗ trống của mỗi câu sau cho phù hợp
Câu 1: Trong các oxit: CaO, Mn2O7, CO2, NO, Fe2O3, SO2 ZnO, CuO thì CO2, SO2, Trong các oxit trên:Mn2O7 đợc xếp vào loại (1)… ;
NO đợc xếp vào loại ….(2)…,Fe2O3,CuO, CaO đợc
xếp vào loại ….(3)… , còn ZnO là … (4)……
Trả lời : (1) :……… ; (2):…………; (3):……….; (4):……
(1): oxit axit, (2): oxit trung tính, (3): oxit bazơ , (4): oxit lỡng tính
Câu 2:
• Đáp án: (1) : BaO , Na2O ; (2): P2O5 , SO2 ; (3) : Al2O3
Câu 3: Chọn dụng cụ thích hợp trong số các dụng cụ sau đây để điền vào các ô trống sau đây cho
phù hợp: Phểu chiết, pipet, buret, phểu lọc, cốc thuỷ tinh có chia độ, ống nhỏ giọt, đũa khuấy
Để pha 200 ml dung dịch NaCl 1M, học sinh A cân 11,7 gam NaCl rồi cho vào (1)…, sau
đó cho nớc từ từ vào gần đến vạch 200 ml thì dừng lại, lấy …… (2)…….để khuấy dung dịch cho
đến khi muối ăn tan hết, sau cùng dùng ……(3) ……để thêm nớc vào cho đến vạch 200 ml
• Đáp án: (1) : Cốc thuỷ tinh có chia độ ; (2): đủa khuấy ; (3) : ống nhỏ giọt
Câu 4: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp sau đây để điền vào các ô trống cho phù hợp : nhiệt độ
nóng chảy cao, nhiệt độ sôi thấp, nhẹ , bền , có màu trắng bạc, đồ trang sức, cú ỏnh kim
• Kim loại vonfram đợc dùng làm dây tóc bóng đèn là do vonfram có… (1)………
• Bạc , vàng đợc dùng làm … (2) …… vì có ánh kim và màu sắc đẹp
• Nhôm đợc dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là nhờ nhôm (3)… và …(4)…
(1) : nhiệt độ nóng chảy cao
(2) : đồ trang sức
(3) và (4) : nhẹ và bền hoặc bền và nhẹ
Cõu 5: Chọn một cụm từ thích hợp trong số các cụm từ sau đây để điền vào các ô trống
cho phù hợp: gây hiệu ứng nhà kính, tạo ma axit, làm thủng tầng ozon
• Từ CH4 ngời ta có thể điều chế đợc CF2Cl2 dùng làm chất làm lạnh cho các máy lạnh rất tốt vì CF2Cl2 không độc, không mùi, nhng do CF2Cl2 có khả năng ………., do đó tia tử ngoại có thể lọt xuống mặt đất gây ảnh hởng không tốt cho sức khoẻ con ngời , vì vậy ngày nay ngời ta đã hạn chế sản xuát và sử dụng CF2Cl2
Oxit bazơ, oxit axit, oxit trung tính, oxit lỡng tính, oxit hỗn tạp
Trong các oxit có trong bảng bên cạnh, oxit hoà tan
trong nớc tạo dung dịch làm đổi màu quỳ tim thành
xanh là …(1)…… ; các oxit hoà tan trong nớc tạo dung
dịch làm đổi màu quỳ tím thành đỏ là … (2) …
Oxit vừa tác dụng đợc với dung dịch axit, vừa tác dụng
với dung dịch bazơ tạo muối và nớc là …(3) …/
BaO, P2O5, Fe2O3,
SO2, Na2O, Al2O3
Trang 2Trắc nghiệm đúng - sai
Hãy đánh dấu X vào ô Đúng nếu các kết luận sau đây đúng và đánh dấu X vào ô Sai nếu các kết luận sau đây sai:
Câu1:
A- ở 350C chỉ có 3 kim loại thuỷ ngân , xesi , gali là ở thể lỏng , nh vậy nhiệt
độ nóng chảy của 3 kim loại trên phải cao hơn 350C
B- “ Lon thiếc “ dùng để đựng thực phẩm đợc làm bằng thép tráng thiếc Sở
dĩ ngời ta chọn “ Lon thiếc “ để đựng thực phẩm vì thiếc cho phép in nhãn
hiệu lên một cách bền chặt
C- Tất cả kim loại ở thể rắn đều có tính dẻo
D- Tất cả kim loại đều có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
Câu 2:
A- ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích mol của mọi chất khí đều là 22,4 lít.
B- ở điều kiện nhiệt độ và áp suất nh nhau, thể tích mol của mọi chất khí đều
là 22,4 lít
C- ở điều kiện thờng ( 200C, 1 atm) , thể tích mol của mọi chất khí đều là 24
lít
D- ở điều kiện nh nhau về áp suất và nhiệt độ , những thể tích khí bằng nhau
của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử nh nhau
Câu 3:
A- Dùng H2SO4 đậm đặc có thể làm khô khí SO2 bị ẩm
B- Dùng CaO có thể làm khô khí CO2 bị ẩm
C- Dùng H2SO4 đậm đặc có thể làm khô khí HCl bị ẩm
D- Dùng CaO có thể làm khô khí NH3 bị ẩm
• Đáp án: B : Sai ( Vì CaO tác dụng với CO2) , A, C, D : Đúng
Trắc nghiệm ghép hợp
Hãy ghép mỗi chữ cái A, B, C, D… ở cột bên trái với 1 trong các số 1,2,… phù hợp ở cột bên phải
Câu 1:
không màu chuyển sang màu xanh
B Ca(OH)2 + Na2SO3 = CaSO3 + 2NaOH 2- Có kết tủa trắng xuất hiện
dịch sau phản ứng vẫn không màu
Trang 3D Cu + 2H2SO4 = CuSO4 + SO2 + 2H2O 4- Chất rắn hoà tan, không có khí thoát ra,
dung dịch thu đợc không màu 5- Chất rắn hoà tan, không có khí thoát ra, dung dịch thu đợc có màu xanh lam Trả lời : A- …… , B- ……., C- ……., D- ………
• Đáp án: A-3 , B- 2, C- 5, D-1
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, hoặc D đứng trớc câu chọn đúng nhất:
Câu 1: Có 4 dung dịch của cùng một muối có tỉ lệ khối lợng muối và thể tích dung dịch nh sau :
Dung dịch 1 Dung dịch 2 Dung dịch 3 Dung dịch 4
Thứ tự các dung dịch đợc xếp theo thứ tự từ nồng độ thấp nhất đến cao nhất là :
A- Dung dịch 3 , dung dịch 4 , dung dịch 1 , dung dịch 2
B- Dung dịch 2 , dung dịch 1 , dung dịch 4 , dung dịch 3
C- Dung dịch 4 , dung dịch 3 , dung dịch 2 , dung dịch 1
D- Dung dịch 2 , dung dịch 4 , dung dịch 3 , dung dịch 1
• Giải thích: Nồng độ g/ l của các dung dịch lần lợt là : 20g/l , 30g/ l , 10g/l , 16 g/l Vì
vậy thứ tự các dung dịch đợc xếp theo thứ tự từ cao đến thấp phải là : dung dịch 2, dung dịch 1, dung dịch 4, dung dịch 3
Câu 2: Khi điều chế khí H2 từ phản ứng của Zn và dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm , khí
H2 thu đợc bằng phơng pháp đẩy không khí thờng có lẫn khí HCl và hơi nớc Để làm sạch lợng
H2 thu đợc cần cho hỗn hợp đi qua bình chứa :
A- dung dịch K2SO4 B- dung dịch HCl C- nớc D- vôi sống
• Giải thích: CaO hấp thụ cả hơi nớc và HCl , không tác dụng với H2
Câu 3: Thành phần hoá học chính có trong xơng và răng là canxi photphat, trong bột dùng để bó
xơng gãy là canxi sunfat, trong đá vôi và cẩm thạch là canxi cacbonat, trong xi măng xây dựng là canxi silicat Trong các chất trên , vật liệu nào có thể tạo bọt khí khi tiếp xúc với dung dịch HCl loãng? ( Trích đề thi Hoá Australia)
A-Xơng B-Cẩm thạch C-Bột bó xơng D-Xi măng xây dựng
• Giải thích: Canxi cacbonat ( CaCO3) tác dụng với dung dịch HCl sinh khí theo phơng trình hoá học sau : CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 ↑
Câu4: Dùng dung dịch phenolphtalein , có thể phân biệt hai dung dịch sau:
A- NaOH , Ca(OH)2 B- HCl , H2SO4 C- KOH , NaCl D- Tất cả các cặp chất trên
Trang 4• Giải thích: Phenolphatlein là thuốc thử nhận biết dung dịch kiềm do dung dịch kiềm khi
tác dụng với phenolphtalein sẽ hoá đỏ Trờng hợp A: cả hai dung dịch đều hoá đỏ nên không phân biệt đợc, trờng hợp B: cả hai dung dịch đều không đổi màu , trờng hợp C: chỉ
có màu của dung dịch NaOH hoá đỏ, dung dịch NaCl không đổi màu nên phân biệt đợc
Câu 5: Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch FeCl3, sau phản ứng, lọc lấy kết tủa sinh ra đem nung trong không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu đợc chất rắn B B là :
A- Fe2O3 B- FeO C- Fe2O3 , FeO D- Fe3O4 + Fe
• Giải thích: FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
2Fe(OH)3 → t 0 Fe2O3 + 3H2O
Câu 6: Nhỏ từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 sẽ thấy:
A- xuất hiện kết tủa trắng B- có bọt khí thoát ra.
C- không có hiện tợng gì D- có bọt khí thoát ra, đồng thời có kết tủa trắng
• Giải thích: Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2 ↑
Câu7: ứng dụng của NaHCO3 l :à
A- Dùng để làm bột nổi trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.
B- Dùng trong y học để chữa bệnh về dạ dày và ruột do thừa axit
C- Để điều chế Na2CO3
D- Cả ba ứng dụng trên
Cõu 8: Trộn dung dịch có a mol Na2CO3 với dung dịch có b mol CaCl2 ( a<b)thì sau khi lọc loại
kết tủa, dung dịch nớc lọc có chất tan nào?
A- Chỉ có NaCl B- Có NaCl và Na2CO3
• Giải thích: CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2 NaCl
Vì số mol Na2CO3 < số mol CaCl2 nên CaCl2 d Sau khi loại CaCO3, trong dung dịch có NaCl và CaCl2 d
Câu 9: Nếu cân những thỏi kim loại có thể tích bằng nhau của các kim loại sau đây thì có bao
nhiêu thỏi nặng hơn thỏi đồng ? Cho:
• Giải thích: m = V.D nên khi thể tích bằng nhau thì khối lợng tỉ lệ thuận với khối lợng
riêng Do đó chỉ có thỏi Pb và hỏi Ag nặng hơn Cu do có khối lợng riêng lớn hơn Cu
Câu 10: Một ống nghiệm chứa chất lỏng X không màu , nhúng ống nghiệm nầy trong cốc thuỷ
tinh đựng nớc sôi, nhận thấy chất lỏng X sôi tức thì Vậy nhiệt độ sôi của chất lỏng X ứng với tr-ờng hợp nào sau đây?
Trang 5• Giải thích: Nhiệt độ sôi của nớc là 1000C, nên nhiệt độ sôi của X nhỏ hơn nhiệt độ sôi của nớc và lớn hơn nhiệt độ phòng vì ở nhiệt độ phòng X còn là chất lỏng.
Câu 11: Khi cho que đóm vào trong một bình chứa khí A, que đóm tắt, vậy A chứa khí nào trong
các chất khí sau ?
Cõu 12 :
Vì lí do an toàn, ngời ta thờng dùng khí nào trong số các khí sau để bơm vào bóng thám không thay cho H2 ?
A- CH4 B- He C- N2 D- O2
• Đáp án: B
• Giải thích: Vì He nhẹ và không cháy
đựng 1 trong các dung dịch sau ( không theo thứ tự): AgNO3, HCl, Na2CO3, KI, BaCl2 Trộn mẩu thử của các lọ , quan sát hiện tợng ngời ta có kết quả sau:
1+2 ; 1+4 ; 1+5 ; 2+4 : Không có hiện tợng
1+3 ; 3+5 : Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
2+3 , 2+5 , 3+4 : Xuất hiện kết tủa trắng
Kết quả này cho phép chúng ta kết luận:
• Đáp án: D
• Giải thích: Chỉ có AgI , Ag2CO3 có kết tủa vàng nhạt nên 3 phải là AgNO3.Tù đó loại 2
đáp án A,B Xét 2 đáp án C,D thì chỉ có đáp án D phù hợp với các hiện tợng khác
Cõu 14:
Để tinh chế CH4 có lẫn C2H4 , C2H2, CO2, cần dẫn hỗn hợp lần lợt qua bình đựng các chất sau:
A- Dung dịch Br2 d, dung dịch HCl
B- Dung dịch kiềm d , dung dịch Br2 d
C- Dung dịch nớc vôi d, dung dịch AgNO3 d
D- Đáp án B và C đều đúng
• Giải thích: Để loại CO2 cần dùng kiềm và để loại C2H4 , C2H2 cần dùng dung dịch Br2 d Dung dịch AgNO3 không tác dụng với CO2 nên chỉ có đáp án B là đúng
Cõu 15:
Bốn chất khí X, Y, Z, T có một số tính chất sau:
• Khí X rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt sinh ra một chất khí làm
đục nớc vôi trong
Trang 6• Khí Y cháy đợc , sản phẩm sau khi làm lạnh về nhiệt độ phòng là chất lỏng không màu không mùi , có khả năng làm CuSO4 khan hoá màu xanh
• Khí Z không cháy mà còn làm có khả năng làm tắt ngọn lửa của vật đang cháy
• Khí T màu vàng lục, hoà tan trong nớc tạo ra một dung dịch có khả năng sát trùng diệt khuẩn, tẩy màu
X, Y, Z , T lần lợt là :
A- CO , CO2 , Cl2 , N2 B- CO , H2 , SO2 , NH3
C- CO , H2 , NH3 , CO2 D- CO , H2 , CO2 , Cl2
- CO là khí độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh và sinh ra CO2 là chất có khả năng làm nớc vôi trong hoá đục
- Chất làm hoá xanh CuSO4 khan là nớc , nên suy ra Y là H2
- Chất không duy trì sự cháy chính là CO2
- Khí màu vàng lục chỉ có Cl2, Cl2 hoà tan một phần ít trong nớc tạo thành nớc clo có khả năng sát trùng diệt khuẩn
Câu 16:
Một học sinh quan sát thấy một loại dầu lửa ( có công thức C14H30) cháy với ngọn lửa màu vàng và có khói đen, trong khi cồn ( có công thức C2H5OH) cháy với ngọn lửa xanh nhat và không
có khói So sánh công thức của dầu lủa và cồn , học sinh đó đã nhận xét có 3 yếu tố sau:
1/ Phân tử cồn có số nguyên tử C ít hơn so với phân tử dầu lửa
2/ Chỉ có phân tử cồn có chứa oxi
3/ Số nguyên tử H trong cồn và trong dầu lửa đều lớn hơn số nguyên tử cacbon tơng ứng Yếu tố nào trong 3 yếu tố trên có thể giúp giải thích sự khác biệt của ngọn lửa khi đốt dầu lửa và
đốt cồn ? ( Trích đề thi Hoá Australia)
A- 1 , 2 ,3 B- chỉ 1 và 2 C- chỉ 1 D- chỉ 2
khi đốt trong không khí, lợng oxi trong không khí tại khu vực đốt không đủ nên có một số nguyên tử C sinh ra tạo khói, đồng thời cũng có một số nguyên tử C bị nhiệt nung nóng nên phát ra ánh sáng màu vàng
Câu 17:
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A- Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ có trong tự
nhiên
B- Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
C- Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hiđrocacbon và dẫn xuất của
hiđrocacbon
D- Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong cơ thể sống.
• Giải thích: Loại câu A vì thực tế có các hợp chất hữu cơ nhân tạo , loại câu B vì trong hợp
chất của cacbon có hợp chất vô cơ, loại câu D vì chất hữu cơ không chỉ có trong cơ thể sống
Câu 18:
Hãy cho biết nhóm kim loại nào sau đây đợc xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
C- Al, K , Na , Mg D- Al, Mg, Na, K
Trang 7• Giải thích: Theo dãy hoạt động của kim loại, nhng chú ý là dãy hoạt động của kim loại
đ-ợc sắp xếp theo chiều độ hoạt động của kim loại giảm dần: K , Na, Mg , Al…
Câu 19: Trong 5 dung dịch kí hiệu I, II, III, IV, V chứa Na2CO3, HCl, BaCl2, H2SO4, NaCl ( không theo thứ tự) Biết: Đổ I vào II thấy có kết tủa, Đổ I vào IV thấy có khí thoát ra, đổ
II vào IV thấy có kết tủa Vậy các chất trong các dung dịch I, II, III, IV, V lần lợt là:
• Giải thích: II tạo kết tủa với I, IV chứng tỏ II là BaCl2 vì trong nhóm 5 chất trên chỉ có BaCl2 tạo đợc kết tủa với Na2CO3 và H2SO4, đổ I vào IV thấy xuất hiện chất khí chứng tỏ
IV phải là H2SO4, I là Na2CO3
Câu 20:
Khi trộn dung dịch A với dung dịch B , ngời ta thấy xuất hiện một chất kết tủa màu trắng, kết tủa nầy đem nhiệt phân ở 10000C sẽ đợc một chất rắn màu trắng và một chất khí Vậy 2 dung dịch A và B đem trộn sẽ là:
A- Dung dịch Na2SO4 + dung dịch BaCl2
B- Dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2
C- Dung dịch Pb(NO3)2 + dung dịch H2SO4
D- Dung dịch HCl + dung dịch AgNO3
BaSO4(A) , CaCO3(B), PbSO4(C), AgCl (D) Nhiệt phân các kết tủa nầy chỉ có CaCO3 tạo chất rắn màu trắng và sinh khí, BaSO4 không bị nhiệt phân ở 10000C, AgCl nhiệt phân tạo
Ag ở dạng phân tán có màu xám đen
Câu 21: Rót 3 ml dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm và thêm vào đó 1ml dung dịch H2SO4 10% Đun nóng dung dịch trong khoảng từ 2 đến 3 phút, sau đó làm lạnh, cho tiếp vào dung dịch thu đợc một lợng NaHCO3 vừa đủ, sau đó cho tiếp Cu(OH)2 và một ít dung dịch NaOH vào rồi đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch Mục đích của thí nghiệm này là:
A- Chứng minh saccarozơ khử đợc Cu(OH)2 khi có mặt một số xúc tác
B- Chứng minh saccarozơ khi thuỷ phân trong môi trờng axit tạo ra glucozơ
Cu(OH)2.
D- Không có kết luận nào đúng
• Giải thích: Saccarozơ không có tính khử và không tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối ,
saccarozơ bị thuỷ phân trong môi trờng axit tạo glucozơ khử đợc Cu(OH)2, NaHCO3 dùng
để trung hoà axit sau khi thuỷ phân
Câu 22: Để phân biệt các khí metan, axetilen, etilen, cacbonic đựng trong các bình riêng biệt mất
nhãn , ngời ta dùng thuốc thử theo thứ tự sau:
A- Dung dịch Br2, nớc vôi trong , dung dịch AgNO3/NH3
B- Nớc vôi trong, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2
C- Dung dịch AgNO3/NH3, nớc vôi trong, dung dịch Br2
D- A, B, C đều đúng
Trang 8• Giải thích: Nớc vôi trong là thuốc thử nhận biết CO2, dung dịchAgNO3/NH3 là thuốc thử nhận biết axetilen, dung dịch Br2 là thuốc thử nhận biết etilen và axetilen Dùng thuốc thử theo 3 thứ tự A, B, C đều đợc vì đều cho phép phân biệt đợc 4 chất trên Trờng hợp A thì sau khi dùng dung dịch Br2 ngời ta tách đợc 2 nhóm , sau đó dùng nớc vôi trong để nhận biết CO2 trong nhóm CH4 , CO2 ; dùng dung dịch AgNO3/ NH3 nhận biết C2H2 trong nhóm
2 hiđrocacbon
Câu 23: Trộn dung dịch A có 1 gam HCl với dung dịch B có 1 gam NaOH thu đợc dung dịch C
Kết luận nào sau đây là đúng với dung dịch C ?
A- Dung dịch C làm màu quì tìm hoá đỏ
B- Dung dịch C làm màu quì tím hoá xanh
C- Dung dịch C làm phenolphtalein hoá đỏ.
D- Dung dịch C không làm đổi màu quì tím
1/ 36,5 mol HCl > 1/40 mol NaOH nên trong dung dịch C có d HCl sẽ làm đổi màu quì tím thành đỏ
Câu 24: Biết sáp nến ( đèn cầy) là một hỗn hợp các hợp chất, gồm chủ yếu các
hiđrocacbon và một lợng nhỏ các hợp chất chứa C, H,O Khi nến cháy trong không khí, toàn bộ lợng hiđro và một phần cacbon trong sáp kết hợp với oxi Sản phẩm cháy sẽ là:
A- Muội than, khí hiđro , oxi , nitơ
B - Khí hiđro, cacbon đioxit
C- Hơi nớc , muội than.
D- Cacbon đioxit, hơi nớc, muội than.
Câu 25: Nhóm có các hiđroxit đều bị nhiệt phân tạo oxit là:
Câu 26: Thể tích dung dịch H2SO4 92% ( D = 1,813 g/ ml ) cần lấy để pha đợc 250 gam dung dịch H2SO4 10% là:
A- 27,2 ml B- 25 ml C- 20ml D- 15 ml
• Giải thích: Thể tích dung dịch H 2 SO 4 cần dùng = 100250xx9210x1100,813= 15 ml
Câu 27: Để làm khô khí CO2 bị ẩm, ngời ta có thể dùng:
A – CaO B- H2SO4 đậm đặc C- NaOH rắn D- Cả 3 chất trên
Câu28: Các trờng hợp hoà tan nào sau đây toả nhiệt?
A- Hoà tan H2SO4 đậm đặc vào nớc
B- Hoà tan NaOH vào nớc.
C- Hoà tan CaO vào nớc.
D- Cả ba trờng hợp trên
Câu 29: Khí hiđro có thể khử oxit nào sau đây thành kim loại ở nhiệt độ cao?
Câu 30: Cho các tính chất sau:
(1) Làm nhạt màu dung dịch Br2
Trang 9(2) Làm nhạt màu dung dịch KMnO4 (3) Tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.
Chất khí nào sau đây có đủ ba tính chất trên?
• Giải thích: Theo tính chất hoá học của axetilen
Câu 31:
Cho các dung dịch sau:
(1) Dung dịch thu đợc sau khi đun nóng dung dịch saccarozơ có mặt HCl
(2) Dung dịch glucozơ
(3) Dung dịch axit axetic
(4) Dung dịch hồ tinh bột
Trong các dung dịch trên, nhóm các dung dịch đều tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 tạo Ag kết tủa là:
khử đợc dung dịch AgNO3/ NH3 thành Ag Vì vậy đáp án đúng là A Các dung dịch axit axetic , hồ tinh bột không có tính chất nầy
Câu 32: Phơng pháp nào sau đây là phù hợp nhất để tách benzen ra khổi hỗn hợp benzen, nớc
A- Chng cất B- Chiết C- Lọc D- Kết tinh phân đoạn
Câu 33: Cho các chất khí sau:
(1) etilen (2) metan (3) cacbon đioxit
(4) khí sunfurơ (5) khí clo (6) khí nitơ
Nhóm các khí nào ( trong số 6 chất khí trên) đều có thể thu đợc bằng cách đẩy nớc ra khỏi ống nghiệm?
• Giải thích: Khí cần thu phải ít tan hoặc không tan trong nớc
Câu 34: Phơng pháp chng cất phù hợp cho quá trình tách nào sau đây:
A- Lấy đợc muối ăn từ nớc muối
B- Tách cát ra khỏi nớc
C- Tách nớc ra khỏi dầu hoả
D- Tách ancol etylic ra khỏi nớc
Câu 35: Để tách khí CO ra khỏi hỗn hợp CO, CO2 cần thực hiện biện pháp:
A- Dẫn hỗn hợp qua nớc ở áp suất thờng
B- Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch nớc vôi d
C- Dẫn hỗn hợp qua bình đựng một lợng d P2O5.
D- Cho bột Mg d vào hỗn hợp rồi đun nóng
kiềm
Câu36: Cho 4 dung dịch không màu: NaCl , Na2SO4 , HCl , H2SO4 (loãng)
Nếu chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên, thuốc thử nên chọn là:
A- Quì tím B- dung dịch BaCl2 C- AgNO3 D- BaCO3
Trang 10• Đáp án: D
• Giải thích: Dùng BaCO3 để nhận ra dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 ( BaCO3 tan hết trong dung dịch HCl d sinh khí , dung dịch thu đợc không màu; BaCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 sinh khí và đồng thời sinh kết tủa lúc ban đầu) Sau đó dùng dung dịch BaCl2 để phân biệt 2 muối
Câu36: Khi làm lạnh 20 gam dung dịch muối ăn bão hoà từ 400C xuống 200C thì sẽ có x gam muối ăn kết tinh tách ra khỏi dung dịch Biết độ tan của NaCl ở 200C, 200C lần lợt là
35 và 33 gam / 100 gam nớc
• Giải thích: Khối lợng muối trong dung dịch ban đầu: 10020x+3535 = 5,18 gam
Khối lợng nớc trong dung dịch: 20 – 5,18 = 14,82 gam
Khối lợng muối trong dung dịch bão hoà ở 200C:
33 100
33 x 82 , 14 + = 3,68 gam Khối lợng muối tách ra: 5,18 – 3,68 = 1,5 gam
Câu 37: Cho 4 muối sau : Na2SO4 , CH3COONa , NaHCO3 , FeSO4
Muối không nên điều chế bằng phản ứng giữa kim loại và dung dịch axit vì nkhụng nờn điều
chế bằng phản ứng giữa kim loại và axit vì gây nổ nguy hiểm là:
Câu 38: Cho các dung dịch sau:
(1) HCl (2) NaOH (3) Na2CO3 (4) H2SO4loãng (5) NaHSO4
(6) NaCl (7) Giấm ăn (8) ancol etylic
Nhóm các dung dịch đều có pH < 7 gồm:
A- (1), (2), (3), (4)
B- (4), (5), (7) ,(8)
C- (1), (4), (5), (7)
D- (1), (4), (6), (8)
• Giải thích:Dung dịch có pH < 7 là dung dịch có axit hoặc dung dịch muối NaHSO4(
Ch-ơng trình lớp 9 cha đề cập đến những trờng hợp khác)
Câu 39: Nhóm những kim loại nào sau đây đều tan trong dung dịch NaOH:
dung dịch NaOH
Câu 30: Để tinh chế khí metan có lẫn khí sunfurơ, khí axetilen, khí etilen, ngời ta cho hỗn hợp
lần lợt qua các bình sau:
A- Dung dịch Br2 d
B- Dung dịch nớc vôi d, dung dịch AgNO3/ NH3, dung dịch Br2 d
C- Dung dịch KOH d , dung dịch Br2 d
D- Ba cách trên đều đợc
• Giải thích: Dung dịch Br2 có thể dùng để loại SO2, các hiđrocacbon không no, dung dịch AgNO3/NH3 có thể dùng để loại C2H2, dung dịch kiềm loại đợc SO2, vì vậy cách nào cũng loại đợc các tạp chất khỏi CH4 do CH4 không tác dụng với các hoá chất đem dùng