Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp.. Học sinh Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.. Tiết 83 A – MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Giúp học sinh: Ôn lại tất cả các kiến thức đã học về
Trang 1ÔN TẬP TÁC PHẨM TRỮ TÌNH (TT) Ngày soạn:………
Tiết 82
A
– MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Giúp học sinh:
Bước đầu nắm được khái niệm trữ tình và một số đặc điểm nghệ thuật phổ biến của tác phẩm trữ tình, thơ trữ tình
Củng cố lại những kiến thức cơ bản và duyệt lại một số kỹ năng cơ bản đơn giản đã được cung cấp và rèn luyện trong đó cần đặc biệt lưu ý cách tiếp cận một số tác phẩm trữ tình
B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
Soạn giáo án, tham khảo tài liệu
Dự kiến các tình huống dạy học tích cực
Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp
Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
2 Học sinh
Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa
C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định (1 phút).
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút).
Cảnh sắc mùa xuân Hà Nội và miền Bắc được thể hiện như thế nào?
Không khí và cảnh sắc mùa xuân Hà Nội ra sao?
3 Giới thiệu bài mới (1 phút)
4 Dạy bài mới
8p
10p
10p
Luyện tập
1
Nội dung trữ tình: nỗi lo buồn sâu
lắng, thường trực của Nguyễn Trãi
đối với vận mệnh của đất nước
Hình thức thể hiện: thơ lục bát
2.
Cảm nghĩ trong đêm thanh tịnh: tình
cảm quê hương được lúc ở xa quê,
biểu hiện trực tiếp, nhẹ nhàng, sâu
lắng
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về
quê: đặt chân về quê, gián tiếp, hóm
hỉnh mà ngậm ngùi
3.
Giống: đêm khuya, trăng, thuyền,
dòng sông,… cảnh tình hoà quyện
Khác nhau:
+ Yên tĩnh và chìm trong u tối (đêm
HĐ3 Hướng dẫn học sinh
luyện tập
Bài tập 1 Giáo viên cho học sinh thảo luận
Giáo viên nhận xét, sửa
Bài tập 2, 3 Giáo viên cho học sinh thảo luận
Giáo viên nhận xét, sửa
Thảo luận, trình bày
Thảo luận, trình bày
GA Ngữ Văn 7 – Thái Công Trường Giang 2010-2011 1
Trang 2TG Nội dung Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
5
đỗ thuyền …), một lữ khách thao
thức không ngủ vì nỗi buồn xa xứ
+ Cảnh sống động, trong sáng, người
chiến sỹ vừa hoàn thành công việc
trọng đại
4 Đúng b, c, e.
Bài tập 4 Cho học sinh làm bài cá nhân
5 Dặn dò (5 phút)
Học thuộc bài
Chuẩn bị thi HKI
*Bổ sung:………
………
………
Trang 3PHẦN TIẾNG VIỆT ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT , TIẾNG VIỆT (TT) Ngày soạn:………
Tiết 83
A
– MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Giúp học sinh:
Ôn lại tất cả các kiến thức đã học về phần Tiếng Việt
Ôn lại có hệ thống, có trọng tâm các kiến thức phần Tiếng Việt
B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
Soạn giáo án, tham khảo tài liệu
Dự kiến các tình huống dạy học tích cực
Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp
Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
2 Học sinh
Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa
C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định (1 phút).
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút).
Hãy nêu một số chuẩn mực sử dụng từ? Trong những trường hợp sau, từ nào dùng sai: tang sương, xương sớm, thỉnh thoảng,… (nêu cách sửa)?
Em đã sử dụng chuẩn mực sử dụng từ trong khi viết như thế nào?
3 Giới thiệu bài mới (1 phút).
4 Dạy bài mới
T
5
07
1 Vẽ sơ đồ
Sách giáo khoa
2 Lập bảng so sánh quan hệ từ với
danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa
và chức năng
Từ loại
Ý
nghĩa
và
chức
năng
Danh từ, động từ, tính từ Quan hệ từ
Ý nghĩa
– Biểu thị người, sự vật, hoạt động, tính chất.
– Biểu thị ý nghĩa quan hệ.
Chức
năng
– Có khả năng làm thành phần của cụm từ của câu.
– Liên kết các thành phần của cụm từ, của câu.
Giáo viên treo đồ dùng dạy học cho học sinh lên bảng điền vào
sơ đồ những từ ngữ thích hợp
Giáo viên treo đồ dùng dạy học bảng so sánh Cho học sinh thảo luận điền vào bảng so sánh
Danh từ, động từ, tính từ biểu thị ý nghĩa gì?
Còn quan hệ từ biểu thị ý nghĩa gì?
Chức năng của danh từ, động từ, tính từ ra sao?
Còn chức năng của quan hệ từ như thế nào?
Giáo viên chốt lại nội dung
Quan sát điền vào
sơ đồ
Thảo luận điền từ thích hợp vào sơ đồ
Thảo luận
Trình bày
Trình bày
Nghe
GA Ngữ Văn 7 – Thái Công Trường Giang 2010-2011 3
Trang 45
10
5
5
3 Giải nghĩa các yếu tố Hán-Việt
Bạch: trắng
Bán: nửa
Cô: lẻ loi
Cư: ở, chổ ở
Cửu: chín
Dạ: đêm
Đại: to lớn,
4
Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng
âm, thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ
Bé – nhỏ; bé≠to, lớn
Thắng – được; thắng≠thua.
5
Bách chiến bách thắng: trăm trận
trăm thắng
Bán tín bán nghi: nửa tin nửa ngờ,…
Kim chi ngọc diệp: cành vàng lá
ngọc
6.
Đồng không mông quạnh
Còn nước còn tát
Con dại cái mang
Giàu nức đố đổ vách
Giáo viên cho học sinh thảo luận và giải nghĩa các yếu tố Hán-Việt
Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại khái niệm về từ đồng nghĩa, trái nghĩa, từ đồng âm, chơi chữ, thành ngữ, điệp ngữ
Giải thích ý nghĩa các thành ngữ
Giáo viên củng cố kết thúc bài dạy
Trình bày
Trình bày
Thảo luận
Nghe
5 Dặn dò (1 phút): Xem lại bài chuẩn bị thi HKI.
*Bổ sung:………
………
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG Ngày soạn:………
Tiết 84
A
– MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Giúp học sinh: khắc phục được một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương
B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
Soạn giáo án, tham khảo tài liệu
Dự kiến các tình huống dạy học tích cực
Dự kiến các khả năng dạy học tích hợp
Đồ dùng dạy học:
2 Học sinh
Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa
C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định (1 phút).
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút).
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Giới thiệu bài mới (1 phút).
4 Dạy bài mới
T
20 I NỘI DUNG LUYỆN TẬP
1 Đối với các tỉnh miền Bắc:
Viết đúng tiếng có các phụ âm đầu dễ
mắc lỗi
Ví dụ: tr/ch; s/x; d/gi; l/n
2 Đối với các tỉnh miền Trung, miền
Nam
a Viết đúng tiếng có phụ âm cuối dễ
mắc lỗi Ví dụ: c/t; n/ng
b Viết đúng tiếng có các phụ âm cuối
dễ mắc lỗi Ví dụ: dấu hỏi/dấu ngã
c Viết đúng tiếng có nguyên âm dễ
mắc lỗi Ví dụ: i/iê; o/ô
d Viết đúng tiếng có phụ âm đầu dễ
mắc lỗi Ví dụ: v/d
HĐ1 Hướng dẫn học sinh
luyện tập
Theo các em thấy đối với các tỉnh miền Bắc thì dễ mắc phải lỗi nào?
Em hãy cho ví dụ?
Giáo viên diễn giảng thêm
Đối với các tỉnh miền Trung và miền Nam thì thường dễ mắc những lỗi nào?
Gọi học sinh cho ví dụ?
HĐ2 Củng cố
Trình bày (sách giáo khoa)
Ví dụ
Trình bày (sách giáo khoa)
Cho ví dụ
17 II LUYỆN TẬP
1 Viết đoạn văn khoảng 100 chữ có
chứa các dấu thanh, các âm dễ mắc
lỗi
HĐ3 Hướng dẫn học sinh
luyện tập
Giáo viên cho học sinh thực hành viết đoạn văn có những âm dễ mắc lỗi và các em cố tránh những lỗi mắc phải
Viết đoạn văn
GA Ngữ Văn 7 – Thái Công Trường Giang 2010-2011 5
Trang 62
a Điền vào chổ trống
Xử lý, sử dụng, giả sử, xét xử
Tiểu sử, tiễu trữ, tiểu thuyết, tuần
tiễu
Chung sức, trung thành, thuỷ chung,
trung đại
Mỏng mãnh, dũng mảnh, mãnh liệt,
mảnh trăng
b
Cá chép, cá trắm, cá trê, cá chạch, cá
tra
Nghỉ ngơi, suy nghĩ, nghỉ phép
Giả tạ, dã man
c Đặt câu:
Dân tộc ta đã giành thắng lợi
Bà để dành cho con cái bánh
Em hãy tóm tắt tác phẩm …
Cuộc đời cô ấy đa bế tắc
Bài tập 2 Giáo viên treo đồ dùng dạy học và cho học sinh lên bảng sửa (cho học sinh hoạt động nhóm)
Bài tập c Cho học sinh làm bài tập cá nhân
5 Dặn dò (1 phút)
Học thuộc bài Lập sổ tay chính tả
Xem lại bài tập
Chuẩn bị thi HKI
*Bổ sung:………
………
………
………
Trang 7KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Ngày soạn:………
Tiết 85 - 86
A
– MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Giúp học sinh:
Kiểm tra lại kết quả học kì 1; từ đó điều chỉnh phương pháp học
Giáo viên qua đó mà điều chỉnh phương pháp dạy cho phù hợp
Củng cố lại những kiến thức cơ bản và một số kỹ năng cơ bản của việc làm bài thi
B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên : xem lịch coi thi Xem lại quy chế thi Coi Thi
2 Học sinh: Oân bài và thi.
C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định – Sắp chỗ ngồi theo quy định.(8 phút)
2 Phát giấy thi (7 phút)
3 Phát đề thi (Sở giáo dục ra đề – Thời gian 90 phút) Có đề kèm theo.
4 Thu bài thi (5 Phút)
5 Dặn dò: Môn thi sau ôn bài và đi thi đầy đủ (1 Phút)
*Bổ sung:………
………
GA Ngữ Văn 7 – Thái Công Trường Giang 2010-2011 7
Trang 8TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Ngày soạn:………
Tiết 87
A
– MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Giúp học sinh:
Kiểm tra lại một lần nữa kết quả bài làm của mình Từ đó rút kinh nghiệm cho kiểm tra HKII Giáo viên sửa bài thi qua đó các em có thể củng cố kiến thức một lần nữa
Các em có thể tự chấm điểm lại bài thi của mình từ đó rút kinh nghiệm cho lần thi sau
B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên : Chuẩn bị bài thi để phát co các em Chuẩn bị đáp án.
2 Học sinh: Nhận bài và xem lại.
C – TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định (1 phút).
2 Phát bài thi (5 phút).
3 Sửa bài thi theo đáp án của SGD (30 phút)
4 Thu bài thi lại (5 Phút)
5 Dặn dò: Về chuẩn bị bài ở học kì 2: tiết 88- Tục ngữ về thiên nhiên và LĐSX Tiết 89- CTĐP phần văn và TLV (4 phút)
*Bổ sung:………
………