Các hoạt động Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng II 3 phút GV: Lớp 7 chúng ta đã đợc làm quen với khái niệm hàm số, một số ví dụ hàm số, khái niệmmặt phẳng toạ độ; đồ thị hàm số y
Trang 12 Kiểm tra bài cũ :(Không)
3 Các hoạt động
Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng II (3 phút)
GV: Lớp 7 chúng ta đã đợc làm quen với khái niệm hàm số, một số ví dụ hàm số, khái niệmmặt phẳng toạ độ; đồ thị hàm số y = ax ở lớp 9 ngoài ôn tập lại các kiến thức trên ta còn bổsung thêm một số khái niệm: hàm số đồng biến,hàm số nghịch biến; đờng thẳng song song và xét
kĩ một hàm số cụ thể y = ax + b (a ≠ 0)
Tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm số
HS nghe GV trình bày ,mở phần mục lục ( SGK - 129 ) để theo dõi
Hoạt động 1 : Khái niệm hàm số (12’)
Mục tiêu;Nhắc lại khái niệm hàm số,giá trị của hàm số
? Khi nào đại lợng y đợc gọi là
hàm số của đại lợng thay đổi x?
cho bằng bảng.Em hãy giải thích
vì sao y lại là hàm số của x?
Ví dụ 1b cho thêm công thức,
y là hàm số của x đợc cho bởi
một trong bốn công thức.Em hãy
giải thích vì sao công thức y=2x
là một hàm số?
- Các công thức khác tơng tự
- GV: Qua ví dụ trên ta thấy hàm
số có thể đợc cho bằng bảng
nh-ng nh-ngợc lại khônh-ng phảibảnh-ng nào
cũng ghi các giá trị tơng ứng của
với mọi giá trị của x, nên hàm số
- HS: Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác
định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm
số của x
- HS: Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặc bằng công thức
- HS: Quan sát ; suy nghĩ
- HS: Vì có đại lợng y phụ thuộcvào đại lợng thay đổi x , với mỗigiá trị của x ta luôn xác định đ-
x đợc gọi là biến số
- Hàm số có thể đợc chobằng bảng hoặc bằngcông thức
Trang 2Thế nào là hàm hằng? Cho ví dụ?
-HS: Biểu thức 2x + 3 xác định với mọi giá trị của x
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số
đợc gọi là hàm hằng
Hoạt động 2 Đồ thị của hàm số (8’)
Mục tiêu:Nhắc lại khái niệm về đồ thị hàm số và cách vẽ đồ thị hàm số y= ax
GV yêu cầu HS làm bài ?2 Kẻ
4 3 2 1 1 2 1 3
y
x O
Trang 3Hoạt động 3 Hàm số đồng biến,nghịch biến (7’)
Mục tiêu:Nhận biết đợc hàm số đồng biến,nghịch biến dựa vào sự thay đổi của biến x và f(x)
định với mọi x∈R
Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của y=2x+1 cũng tăng
Biểu thức -2x+1 xác
định với mọi x RKhi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của
y=-2x+1 giảm dầnHS1:Đọc phần''Một cách tổng quát'' ( SGK – 44 )
HS2:Đọc lại
3 Hàm số đồng biến,nghịch biến (SGK ’ 43,44 )
?3
Tổng quát : ( SGK – 44 )
V.Tổng kết và hớng dẫn về nhà: (10p)
- Hệ thống toàn bài :
Trang 4GV : cho HS lên bảng lần lợt tính f(x) tại các giá trị của x
- GV:+ Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2, câu hỏi, hình vẽ
+ Bảng phụ vẽ sẵn hệ trục toạ độ , có lới ô vuông+ Thớc thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS :+ Ôn tập các kiến thức có liên quan “ hàm số”, “đồ thị của hàm số”,
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong hoạt động1
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1:Chữa bài tập( 15’)
Mục tiêu:Vẽ đồ thị hàm số y=ax, xác định tính biến thiên của hàm số.
I Chữa bài tập 1.Bài 3 ( SGK- 45)
Trang 5b) Trong đó hai hàm số y=2x đồng biến vì khi giá
trị của biến x tăng lên thì
giá trị tơng ứng của hàm số y=2x cũng tăng lên
Hàm số y=-2x nghịch biến vì
Đồ thị hàm số y=-2x là đờng thẳng OB
độ dài
bằng 2-Trên tia Ox đặt điểm C sao
-Vẽ hình chữ nhật có một
đỉnh là O, cạnh OC= 2 , cạnh CD=1 => đờng chéo
-Trên tia Oy đặt điểm E sao
cho OE =OD = 3
-Xác định điểm A( 1; 3)-Vẽ đờng thẳng OA, đó là
đồ thị hàm số y= 3x
II Luyện tập
1 Bài 4 (SGK-45).
Đồ thị hàm số y= 3x đợc vẽ bằngthớc và compa nh hình vẽ
y = 3 x y
x 2 1
1 3
Trang 6tọc độ.
GV nhận xét đồ thị HS vẽ
b) GV vẽ đờng thẳng song
song với trục Ox theo yêu
cầu của đề bài
+Xác định toạ độ điểm A,B
+Hãy viết công thức tính
chu vi P của ∆
ABO+ Trên hệ Oxy, AB=?
+ Hãy tính OA,OB dựa vào
y=1
⇒
D(1;1) thuộc y = x HS: A(2;4) ; B(4;4)
Chu vi của ∆
ABO là :
AB + BO + AOTrên hệ Oxy, AB=2
-Cả lớp thực hiện , NX
x
y
y =2x y =x4
D C
B A
O
a) Đồ thị hàm số y=2x là đờng thẳng OC
Đồ thị hàm số y=x là đờng thẳng ODb)
(cm2)
V Tổng kết và hớng dẫn về nhà: (13p)
- Hệ thống toàn bài
- Nhấn mạnh kiến thức bài học
- Ôn lại các kiến thức đã học : hàm số , hàm số đồng biến ; nghịch biến
I Mục tiêu :
Trang 7- Kiến thức :
+ Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y=ax+b , a ≠
0+ Hàm số bậc nhất y=ax+b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R
+ Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a<0
- Kỹ năng :
+ Yêu cầu HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y=-3x+1 nghịch biến trên R,
hàm số y=3x+1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận bảng tổng quát:
hàm số y=ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a<0
- Thái độ :
+ HS thấy toán tuy là môn khoa học trừu tợng nhng các vấn đề về kiến
thức toán học nói chung cũng nh vấn đề hàm số nói riêng lại thờng xuất
hiện từ việc nghiên cứu các bài toán thực tiễn
- vấn đáp ; hợp tác nhóm nhỏ ; đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học :
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x thuộc R
Với mọi x1, x2 thuộc R
Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số bậc nhất ( 15’)
Mục tiêu:Nêu đợc khái niệm về hàm số bậc nhất
HS: Sau một giờ ô to đi đợc :
50 kmSau tgiờ ô tô đi đợc: 50t (km)
1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
8km
Huế
Bến xe TTHN
Trang 8-HS: Trả lời :y=1-5x là hàm số bậc nhất vì
nó nó là hàm số bậc nhất đợc cho bởi công thức
y=ax+b, a=-5 ≠
0y=2x2+3 không phải là hàm số bậc nhất
y=mx +2 không phải là hàm sốbậc nhất vì cha có điều kiện
m ≠
0y= 0.x+7 không là hàm số bậc nhất vì có dạng y=ax+b nhng a=0
Định nghĩa
Hàm số bậc nhất là hàm số
đợc cho bằng công thức:y=ax+b trong đó a,b là các
số cho trớc a≠
0
Hoạt động 2: Tính chất : (12’)
Mục tiêu;Nêu đợc tính chất của hàm số bậc nhất.
-Để tìm hiểu tính chất của hàm số bậc
nhất, ta xét ví dụ sau đây:
Ví dụ Xét hàm số
y= f(x)=-3x+1
-GV hớng dẫn HS bằng đa ra những câu
hỏi:
+Hàm số y=-3x+1 xác định với những giá
trị nào cuả x? vì sao?
-Hàm số y=-3x+1 xác định
2.Tính chất
Ví dụ Xét hàm số y= f(x)=-3x+1( SGK – 47 )
Trang 9-Hãy chứng minh hàm số y=-3x+1 nghịch
?3Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=3x+1
Cho x hai giá trị bất kì
Vậy tổng quát hàm số bậc nhất y=ax+b
đồng biến khi nào ?
nghịch biến khi nào?
-GV đa phần tổng quát ở SGK lên bảng
phụ
-GV chốt lại : ở trên phần ?3 ta chứng
minh hàm số y=3x+1 đồng biến theo khái
niệm hàm số đồng biến, sau khi có kết
luận này để chỉ ra hàm số bậc nhất đồng
biến hay nghịch biến ta chỉ cần xét xem
a>0 hay a<0 để kết luận
với mọi giá trị của
x∈
R HS: nêu cách chứng minh
1HS: Trình bày
- Cả lớp thực hiện , nhận xét
- 1HS đứng lên đọc tổngquát
Tổng quát : (SGK – 47 )
V.Tổng kết và hớng dẫn về nhà: (12p)
? Hàm số bậc nhất là gì
? Nêu tính chất của hàm số bậc nhất
? Cho ví dụ về hàm số bậc nhất trong các trờng hợp sau :
- Hệ thống toàn bài
Về nhà: Học lý thuyết
- BTVN : Bài 8 , 9, 10 , 11 ( SGK – 48 ) ;
- Hớng dẫn : Bài 8 ( SGK – 48 ) ( Dựa vào định nghĩa hàm số bậc nhất , cần chỉ rõ hệ số a ; b )
Bài 9 ( SGK – 48 ) ( Dựa vào tính chất của hàm số bậc nhất )
Trang 10+ Tiếp tục rèn luyện kĩ năng : nhận dạng hàm số bặc nhất
+ Kỹ năng áp dụng tính chất hàm số bặc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong hoạt động1
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra- chữa bài tập (15’)
HĐ1:Chữa bài tập.
Mục tiêu:Làm bài tập củng cố đ/n và t/c của h/số y= ax + b
a/ h/số y=(m-2)x+3 đồng biến khi:
a = m-2>0 hay m>2
b/ h/số y=(m-2)x+3 nghịch biếnkhi:a= m-2 < 0 hay m< 2
Trang 11c/ thay y vào h/số để tính x
II Luyện tập Bài số 12 tr 48 sgk:
Ta có khi x = 1 thì y = 2,5 nên ta thay x
= 1; y = 2,5 vào hàm số y = ax + 3 2,5 = a.1 = 3
Trang 123 y
x -1
-3
-1
DB
FH
EC
G
Ngày soạn : 07 11 2009 Ngày giảng : .11 2009
- GV : - Bảng phụ vẽ sẵn hình 7, “ tổng quát ” cách vẽ đồ thị hàm số, câu hỏi, đề bài.
- Bảng phụ có kẻ sẵn hệ trục toạ độ oxy và lới ô vuông
- Hs :- ôn tập đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax và cách vẽ.
III Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
IV Tổ chức giờ học :
1 ổn định tổ chức : (1’) 9a 9c
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
GV gọi một HS lên kiểm tra :
- Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0) là một đờng thẳng điqua gốc toạ độ
- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax :Cho x = 1 ⇒ y = a ⇒ A(1 ; a) thuộc đồ thị hàm số
y = ax⇒ Đờng thẳng OA là đồ thị hàm số y = ax
3 Các hoạt động:
Trang 13- GV: Đặt vấn đề : Lớp 7 ta đã biết dạng đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0 ) và biết cách vẽ đồ thị này Dựa vào đồ thị hàm số y = ax ta có thể xác định đợc dạng đồ thị hàm số y = ax + b hay không, và vẽ đồ thị hàm này nh thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay.
Hoạt động 1 : Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0 ) (10’)
Mục tiêu:Nêu đợc đồ thị hàm số y = ax + b là đờng thẳng song song với đờng thẳng y = ax
- GV đa bảng phụ bài ?1 :
Biểu diễn các điểm sau trên
toạ độ oxy có lới ô vuông và
gọi 1 HS lên bảng biểu diễn 6
B, C cùng nằm trên đồthị hàm số y = 2x haycùng nằm trên một đờngthẳng
- Các điểm A’,B’,C’
thẳng hàng
HS chứng minh :
Có A’A // B’B (vì cùng ⊥ Ox)A’A = B’B = 3(đv)
⇒ tứ giác AA’B’B làhình bình hành vì cómột cặp cạnh đối songsong và bằng nhau)
2
3 2 1
A
B'C'
A'BC
Trang 14y = 2x +3 -5 -3 -1 1 2 3 4 5 7 9 11 HS2
Gv chỉ vào các cột của bảng
vừa điền xong ở ?2 hỏi :
- Với cùng giá trị của biến x,
bảng phụ minh hoạ
Sau đó, GV giới thiệu
“ Tổng quát “ sgk.
GV nêu chú ý
HS : Với cùng giá trị của
biến x, giá trị của hàm số
y = 2x + 3 hơn giá trị tơngứng của hàm số y = 2x là
3 đơn vị
- Đồ thị của hàm số
y = 2x là đờng thẳng điqua gốc toạ độ
O( 0 ; 0 ) và điểm A(1 ; 2)
- Đồ thị hàm số y=2x +3 là một đờngthẳng song song với đờngthẳng y = 2x
- Với x = 0 thì
y = 2x + 3 vậy đờng thẳng
y = 2x + 3 cắt trục tungtại điểm có tung độ bằng3
Một HS đọc lại “Tổng quát “ sgk
y=2x+3 y=2x
-1,5 3
y
2 1
A
+ Tổng quát:(SGK-50)
+ Chú ý: : Đồ thị hàm số
y = ax + b (a ≠ 0 ) còn gọi là ờng thẳng y = ax + b , b đợc gọi
đ-là tung độ gốc của đờng thẳng
vẽ đờng thẳng đi quagốc toạ độ O và điểmA(1 ; a )
- HS vẽ
- Cả lớp : thực hiện , nhận xét
-HS có thể nêu ra ý kiến
- vẽ đờng thẳng songsong với đờng thẳng y =
ax và cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng b
- Xác định hai điểmphân biệt của đồ thị rồi
vẽ đờng thẳng đi qua hai
-2
O
A
Trang 15định hai điểm đặc biệt là giao
điểm của đồ thị với hai trục toạ
độ
Làm thế nào để xác định đợc
hai giao điểm này ?
GV yêu cầu HS đọc hai bớc vẽ
đi qua hai điểm đó
Cho x = 0 tìm yCho y=0 tìm xMột HS đọc to các bớc
vẽ đồ thị hàm số y=ax+b (SGK)
-HS: Hoạt động nhóm-Đại diện trình bày-Nhóm khác nhận xét
; 0) là giao điểm của
đồ thị với trục hoành
B 2: Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểmA,B ta đợc đồ thị của hàm sốy=ax+b
+Nhìn đồ thị ?3 b) ta thấy a < 0 nên hàm số y = -2x + 3 nghịch biến trên R : từ trái sang phải,
đờng thẳng y = ax + b đi xuống ( nghĩa là x tăng y giảm )
- Bài tập : Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị các hàm số sau :
-Tiết 24:luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức :
Trang 16+ HS đợc củng cố : Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tungtại điểm có tung độ là b , song song với đờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đờng thẳng y
= ax nếu b = 0
- Kỹ năng :
+ Tiếp tục rèn luyện kĩ năng : nhận dạng hàm số y = ax + b
+ HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc
đồ thị (thờng là hai giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ)
- Thái độ : + Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác.
GV chuẩn bị hai bảng phụ
có kẻ sẵn hệ trục toạ độ
Oxy và lới ô vuông để
kiểm tra bài
GV nêu yêu cầu kiểm tra
toạ độ
Trong khi HS1 vẽ đồ thị,
GV yêu cầu HS trong từng
bàn đổi vở, kiểm tra bài
làm của bạn
b)Bốn đờng thẳng trên cắt
nhau tạo thành tứ giác
OABC Tứ giác OABC có
I Chữa bài tập
1 Bài tập 15 (SGK- 51) a)
y= -2 3
y=-2x+3
y=2x y=2x+5 5
-2,5 2
7,5 1
-2 3
b) Tứ giác ABCO là hình bình hành
vì:Ta có:
- Đờng thẳng y = -2x + 5 song song với đờng thẳng y = 2x
Trang 17đ Cắt trục tung tại điểm
y = ax + b với a ≠ 0;
b ≠ 0: Ta thờng xác địnhhai điểm đặc biệt : làgiao điểm của đồ thị với
c) GV vẽ đờng thẳng đi qua
B(0;2) song song với Ox và
yêu cầu HS lên bảng xác định
toạ độ C
+ Hãy tính diện tích ∆ABC?
HS làm bài dới sự ớng dẫn của GVBài 16c)
h-II Luyện tập
1 Bài 16c (SGK – 51)
+ Toạ độ điểm C(2;2)+ Xét ∆ABC: Đáy BC = 2 cmChiều cao tơng ứng AH = 4 cm
Trang 18HS có thể có cách tính khác:
Ví dụ: SABC = SAHC – SAHB
-GV đa đề bài bài tập 18
- Đại diện các nhóm lên trình bày bài
- HS lớp nhận xét, chữa bài
⇒ SABC = 2
1
AH.BC = 4 (cm2)
2 Bài 18 (SGK- 52) a)Thay x = 4 ; y = 11 vào y = 3x+b
Ta có:
11 = 3.4 + b⇒ b = 11 – 12 = -1 Hàm số cần tìm là y = 3x – 1
y=3x-1y
B
b) Ta có x =-1; y = 3 thay vào
y = ax + 5 ⇒ 3 = -a + 5
⇒ a = 5 – 3 = 2Hàm số cần tìm: y = 2x+ 5
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
- Song song với đờng thẳng
y = ax, nếu b ≠ 0;
- Trùng với đờng thẳng y = ax nếu
b = 0
Trang 19-Tiết 25:Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
GV đa ra bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông và nêu yêu cầu kiểm
Một HS lên kiểm tra
Trang 20GV: Với hai đờng thẳngy = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x +b’(a’
≠ 0) khi nào song song, khi nào trùng nhau, khi nào cắt
nhau, ta lần lợt xét trong bài học hôm nay
Đồ thị hàm số y = 2x + 3 song songvới đồ thị hàm số y = 2x Vì hai hàm có hệ số a cùng bằng 2
và 3 ≠ 0
HS lớp nhận xét bài làm của bạn.HS: Trên cùng một mặt phẳng, hai
đờng thẳng có thể song song có thểcắt nhau, có thể trùng nhau
3 Các hoạt động.
Hoạt động 1: Đờng thẳng song song( 10’)
Mục tiêu:Nêu đợc điều kiện để hai đờng thẳng song song, trùng nhau.
y = 2x – 2 song song với nhau
GV bổ sung : hai đờng thẳng y = 2x + 3
và y = 2x – 2 cùng song song với đờng
thẳng
y = 2x, chúng cắt trục tung tại hai điểm
khác nhau (0; 3) khác (0;-2) nên chúng song
song với nhau.
GV: Một cách tổng quát, hai đờng thẳng
y = ax + b (a 0)
Và y = a’x + b’ (a’ 0)
Khi nào song song với nhau ?
khi nào trùng nhau ?
GV đa bảng lên bảng phụ kết luận :
-GV: Chốt Kiến thức
b) HS giải thích:
hai đờng thẳng y = 2x + 3 và y=2x–2 song song với nhau vì cùng song song với đờng thẳng y = 2x.
HS: Hai đờng thẳng
y = ax + b (a 0)
Và y = a’x+b’ (a’ 0) song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ và b b’, trùng nhau
khi và chỉ khi a = a’ và b =b’
HS ghi lại kết luận vào vở Một HS
-2 1O
'aa)
'd()d(
'bb
'aa)'d//(
)d(
Hoạt động 2: Đờng thẳng cắt nhau( 10’)
Mục tiêu: Nêu đợc điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau.
GV nêu ?2
(có bổ sung câu hỏi)
Tìm các cặp đờng thẳng song song,
các cặp đờng thẳng cắt nhau trong
trên để minh hoạ cho nhận xét trên.
HS: Trong 3 đờng thẳng đó đờng
Trang 21GV: Một cách tổng đờng thẳng y =
ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’ 0)
cắt nhau khi nào?
GV đa ra kết luận trên màn hình
(tiếp theo kết luận phần 1 đã nêu)
GV hỏi: Khi nào hai đờng thẳng y =
y
x 2
hệ số a, b, a’, b’ bằng bao nhiêu?
? Tìm điều kiện của m để 2 hàm số là hàm số bậc
0 m 0
GV ghi lại điều kiện trên bảng
Sau đó yêu cầu HS hoạt động nhóm để hoàn
thành bài toán
HS hoạt động nhóm
+ Nửa lớp làm câu a
+ Nửa lớp làm câu b
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau 5 phút hoạt động 2 nhóm lên trình bày
1 Bài toán áp dụng
⇔
-1b) Ta đã có b ≠ b’ (3 ≠ 2) =>2 đờng thẳng song song